vanban.org

Thông tư Ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Y tế Ban hành 31/03/2026 Hiệu lực 15/05/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/05/2026 — Văn thư vanban.org

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2026/TT-BYT

Hà Nội, ngày tháng năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất

nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng,

diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Căn cứ Luật hóa chất số 69/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn khoản 4 Điều 15 và khoản 2 Điều 31 của Luật Hóa chất, bao gồm Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.

Điều 2. Nguyên tắc phân loại hóa chất

Thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ Công thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

Điều 3. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục

1. Hóa chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2026.

2. Thông tư số 11/2020/TT-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất nguy hiểm thuộc danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này được cấp số đăng ký lưu hành còn hiệu lực trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu chế phẩm có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Điều 32 Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 và Điều 29 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

  1. Căn cứ vào yêu cầu thực tế và thực tiễn quản lý Cục Phòng bệnh đề xuất Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (nếu có).
  2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày cấp số đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất chưa có trong Danh mục quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) kèm theo bản sao hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm.
  3. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất nguy hiểm thuộc danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Điều 32 Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 và Điều 29 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (qua Cục Phòng bệnh) để được xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc hướng dẫn kịp thời.

Phụ lục I

DANH MỤC HÓA CHẤT KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

(Kèm theo Thông tư số: /2026/TT-BYT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT Tên hóa chất Mã số CAS
1 Acephate 30560-19-1
2 Aldrin 309-00-2
3 Benzene hexachloride (BHC) 58-89-9
4 Beta-cyfluthrin 1820573-27-0
5 Chlordane 57-74-9
6 Chlordecone 143-50-0
7 Chlorpyrifos ethyl 2921-88-2
8 Cyfluthrin 68359-37-5
9 Diazinon 333-41-5
10 Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT) 50-29-3
11 Dichlovos 62-73-7
12 Dieldrin 60-57-1
13 Endosulfan và các đồng phân  
14 Endrin 72-20-8
15 Fipronil 120068-37-3
16 Heptachlor 76-44-8
17 Hexachlorobenzene 118-74-1
18 Hexachlorocyclohexane và các đồng phân  
19 Hexythiazox 78587-05-0
20 Hoạt chất sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn, trừ các vi sinh vật sau:
- Bacillus sphaericus strain (Lysinibacillus sphaericus) ABTS-1743
- Bacillus thuringiensis subsp. Israelensis strain AM65-52, 266-2
- Beauveria bassiana GHA
21 Hợp chất chứa cadmium  
22 Hợp chất chì  
23 Isobenzan 297-78-9
24 Isodrin 465-73-6
25 Malathion 121-75-5
26 Methanol (không được đăng ký là hóa chất chính trong chế phẩm diệt khuẩn. Trong chế phẩm, hàm lượng tạp chất Methanol không lớn hơn 2.000 mg/l) 67-56-1
27 Methamidophos 10265-92-6
28 Methyl Parathion 298-00-0
29 Monocrotophos 6923-22-4
30 Mirex 2385-85-5
31 Naphthalene 91-20-3
32 Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB) 106-46-7
33 Parathion Ethyl 56-38-2
34 Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hóa chất này  
35 Perflurooctan sulfonic acid và các muối hóa chất này  
36 Phosphamidon 13171-21-6
37 Polychlorinated Biphenyls (PCB) 1336-36-3
38 Strobane 8001-50-1
39 Toxaphen 8001-35-2
40 Trichlorfon 52-68-6

Phụ lục II

DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM CẦN CÔNG BỐ THÔNG TIN TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

(Kèm theo Thông tư số: /2026/TT-BYT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên hóa chất Mã số CAS Phạm vi sử dụng hạn chế
1 Acetic acid 64-19-7  
2 AgniqueTM MMF 52292-17-8 Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
3 Alcohols C9–C11 ethoxylated 68439-46-3  
4 Allethrin 584-79-2  
5 Alpha-Cypermethrin 67375-30-8  
6 Hoạt chất sinh học Bacillus sphaericus strain (Lysinibacillus sphaericus) ABTS-1743 Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
7 Hoạt chất sinh học Bacillus thuringiensis subsp. Israelensis strain AM65-52, 266-2 Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
8 Hoạt chất sinh học Beauveria bassiana GHA Không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
9 Benzalkonium chloride 68424-85-1  
10 Beta-cypermethrin 65731-84-2  
11 Bifenthrin 82657-04-3  
12 Bromchlophos 53095-31-1 Chỉ phun dạng hạt thể tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi ngoài nhà
13 Cajeput oil 8008-98-8  
14 Calcium hypochlorite 7778-54-3  
15 Camphor oil 8008-51-3  
16 Chloramine B 127-52-6  
17 Chlorfenapyr 122453-73-0  
18 Chlorhexidine digluconate (Chlorhexidine gluconate) 18472-51-0  
19 Chloroxylenol 88-04-0  
20 Chlorpyrifos-methyl 5598-13-0  
21 Citric acid 77-92-9  
22 Citronella oil 8000-29-1  
23 Clothianidin 210880-92-5  
24 Cyantraniliprole 736994-63-1  
25 Cypermethrin 52315-07-8  
26 Cyphenothrin 39515-40-7  
27 Cyromazine 66215-27-8  
28 DEET (Diethyltoluamide) 134-62-3 Không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi
29 Deltamethrin 52918-63-5  
30 Diflubenzuron 35367-38-5 Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
31 Dimefluthrin 271241-14-6  
32 Dimethyl phthalate 131-11-3 Nồng độ sử dụng dưới 30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi
33 Dinotefuran 165252-70-0  
34 Disodium tetraborate, anhydrous 1303-96-4  
35 Emamectin benzoate 155569-91-8 Chỉ sử dụng trong chế phẩm dạng bả diệt gián hàm lượng dưới 0,2%
36 Esfenvalerate 66230-04-4  
37 Ethanol 64-17-5  
38 Ethoxylated linear alcohol (C12–C14) 68439-50-9  
39 Ethyl N-acetyl-N-butyl-beta-alaninate 52304-36-6  
40 Etofenprox 80844-07-1  
41 Fenitrothion 122-14-5 Chỉ phun dạng hạt thể tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi, muỗi, gián ngoài nhà
42 Flufenoxuron 101463-69-8  
43 Flupyradifurone 951659-40-8  
44 Glutaraldehyde 111-30-8  
45 Hydramethylnon (Amdro) 67485-29-4  
46 Hydrogen peroxide 7722-84-1  
47 Icaridin (Picaridin) 119515-38-7  
48 Imidacloprid 138261-41-3  
49 Imiprothrin 72963-72-5  
50 Indoxacarb 173584-44-6  
51 Iodine 7553-56-2  
52 Isopropyl alcohol 67-63-0  
53 Lambda-Cyhalothrin 91465-08-6  
54 Lemon Eucalyptus oil 85203-56-1  
55 Lemongrass oil  8007-02-1  
56 Meperfluthrin 352271-52-4  
57 Methoprene 40596-69-8 Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt
58 Metofluthrin 240494-70-6  
59 N-(3-Aminopropyl)-N-dodecyl-1,3-propanediamine 2372-82-9  
60 Nhóm hợp chất amoni bậc bốn —  
61 Nhóm pyrethrin tự nhiên —  
62 Novaluron 116714-46-6 Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
63 n-Propanol 71-23-8  
64 o-Phenylphenol 90-43-7  
65 Peracetic acid 79-21-0  
66 Permethrin 52645-53-1  
67 Phenol 108-95-2  
68 Phenothrin (Fenothrin) 26002-80-2  
69 Phoxim 14816-18-3  
70 Piperonyl butoxide 51-03-6  
71 Pirimiphos-methyl 29232-93-7  
72 Poly(hexamethylene biguanide), hydrochloride 27083-27-8  
73 Povidone-iodine 25655-41-8  
74 Prallethrin 23031-36-9  
75 Propoxur 114-26-1  
76 Pyriproxyfen 95737-68-1 Không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
77 Silver (elemental) 7440-22-4  
78 Sodium dichloroisocyanurate (NaDCC) 2893-78-9  
79 Sodium hypochlorite 7681-52-9  
80 Spinosad 168316-95-8 Không sử dụng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
81 Sulfluramid 4151-50-2  
82 Temephos 3383-96-8 Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy, không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
83 Tetramethrin 7696-12-0  
84 Thiamethoxam 153719-23-4  
85 Transfluthrin 118712-89-3  
86 Triclosan 3380-34-5  
87 α-Terpineol 98-55-5  
Mục lục Bấm để đi tới điều