vanban.org

Thông tư số 02/2019/TT-BTNMT Ban hành Danh mục địa danh dân sư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/05/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 29/03/2019 Hiệu lực 15/05/2019 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/05/2019 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2019

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH HỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 02/2019/TT-BTNMT ngày 29tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được chuẩn hoá từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền thành phố Hải Phòng.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các quận và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hoá, tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng trên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: “DC” là nhóm địa danh dân cư; “SV” là nhóm địa danh sơn văn; “TV” là nhóm địa danh thuỷ văn; “KX” là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; H. là chữ viết tắt của “huyện”; Q là chữ viết tắt của “quận”.

đ) Cột “Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng” là toạ độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị toạ độ tương ứng theo cột “Toạ độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị toạ độ tương ứng theo 2 cột “Toạ độ điểm đầu” và “Toạ độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hoá ở cột “Địa danh”.

Phần II DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THUỶ VĂN,

KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thuỷ văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền thành phố Hải Phòng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT Đơn vị hành chính cấp huyện Trang
1 Quận Dương Kinh 3
2 Quận Đồ Sơn 9
3 Quận Hải An 15
4 Quận Hồng Bàng 23
5 Quận Kiến An 32
6 Quận Lê Chân 40
7 Quận Ngô Quyền 48
8 Huyện An Dương 56
9 Huyện An Lão 75
10 Huyện Kiến Thuỵ 92
11 Huyện Thuỷ Nguyên 108
12 Huyện Tiên Lãng 146
13 Huyện Vĩnh Bảo 165
Địa danh

Nhóm

đối tượng

Tên ĐVHC

cấp xã

Tên ĐVHC

cấp huyện

Toạ độ vị trí tương đối của đối tượngPhiên hiệu mảnh bản đồ địa hình
Toạ độ trung tâmToạ độ điểm đầuToạ độ điểm cuối

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

Vĩ độ

(độ, phút, giây)

Kinh độ

(độ, phút, giây)

khu đô thị Anh DũngDCP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 49''106° 41' 40''F-48-82-A-d
khu đô thị Sao ĐỏDCP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 00''106° 41' 51''F-48-82-A-d
tổ dân phố Ninh HảiDCP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 44''106° 42' 32''F-48-82-A-d
tổ dân phố Phấn DũngDCP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 01''106° 41' 50''F-48-82-A-d
tổ dân phố Phú HảiDCP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 18''106° 41' 51''F-48-82-A-d
tổ dân phố Trà KhêDCP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 12''106° 41' 39''F-48-82-A-d
bảo tàng Hải QuânKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 38''106° 41' 54''F-48-82-A-d
Cầu RàoKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 44''106° 41' 51''F-48-82-A-d
cầu Rào 2KXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 13''106° 41' 34''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền PhongKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 37''106° 41' 34''F-48-82-A-d
đền Vọng HảiKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 19''106° 42' 46''F-48-82-A-d
đình Phấn DũngKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 05''106° 41' 52''F-48-82-A-d
Đoàn 6 Hải QuânKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 29''106° 41' 59''F-48-82-A-d
đường Kênh Hoà BìnhKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 38''106° 42' 49''20° 47' 01''106° 39' 56''F-48-82-A-d
đường Mạc Đăng DoanhKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 31''106° 39' 12''20° 47' 58''106° 42' 33''F-48-82-A-d
đường Phạm Văn ĐồngKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 353KXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 355KXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 15''106° 37' 26''20° 47' 58''106° 42' 33''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 363KXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 38''106° 42' 49''20° 42' 59''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Học viện Kỹ thuật Hải QuânKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 16''106° 41' 59''F-48-82-A-d
nghĩa trang Ninh HảiKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 23''106° 42' 10''F-48-82-A-d
Trung tâm hành chính quận Dương KinhKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 40''106° 42' 16''F-48-82-A-d
Trung tâm Hội chợ triển lãm Quốc tếKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 18''106° 42' 55''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Nghề Bách Nghệ Hải PhòngKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 27''106° 42' 03''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Anh DũngKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 11''106° 41' 49''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Anh DũngKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 48' 13''106° 41' 46''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh ChiKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 54''106° 42' 27''F-48-82-A-d
Viện Y học Hải QuânKXP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 49' 25''106° 41' 50''F-48-82-A-d
Sông HeTVP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 47' 02''106° 42' 35''20° 46' 51''106° 43' 26''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Anh DũngQ. Dương Kinh20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
tổ dân phố Đông LãmDCP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 48' 29''106° 39' 46''F-48-82-A-d
tổ dân phố Phúc HảiDCP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 47' 39''106° 39' 23''F-48-82-A-d
tổ dân phố Quảng LuậnDCP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 47' 59''106° 39' 32''F-48-82-A-d
tổ dân phố Vân QuanDCP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 48' 03''106° 39' 12''F-48-82-A-d
chợ Đa PhúcKXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 47' 27''106° 39' 25''F-48-82-A-d
chợ Đa Phúc (chợ chiều)KXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 47' 44''106° 39' 16''F-48-82-A-d
đình Vân QuanKXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 48' 02''106° 39' 00''F-48-82-A-d
đường Đa PhúcKXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 47' 31''106° 39' 14''20° 48' 59''106° 39' 51''F-48-82-A-d
đường Mạc Đăng DoanhKXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 47' 31''106° 39' 12''20° 47' 58''106° 42' 33''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Như QuếKXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 48' 18''106° 38' 55''20° 48' 13''106° 39' 32''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 355KXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 48' 15''106° 37' 26''20° 47' 58''106° 42' 33''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 361KXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đa PhúcKXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 48' 02''106° 39' 24''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đa PhúcKXP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 48' 05''106° 39' 25''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Đa PhúcQ. Dương Kinh20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
tổ dân phố Thuỷ GiangDCP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 46' 25''106° 44' 30''F-48-82-A-d
chợ Hải Thành 1KXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 46' 21''106° 43' 56''F-48-82-A-d
chợ Hải Thành 2KXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 47' 48''106° 42' 45''F-48-82-A-d
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
đường Phạm Văn ĐồngKXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 353KXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-A-d
Khu liên hợp Thể thao Thành phốKXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 47' 26''106° 43' 06''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hải Thành 1KXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 46' 27''106° 43' 55''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hải Thành 2KXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 47' 53''106° 42' 42''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Hải ThànhKXP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 46' 26''106° 43' 56''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Hải ThànhQ. Dương Kinh20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
khu dân cư Tĩnh HảiDCP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 51''106° 43' 11''F-48-82-A-d
khu dân cư Tư ThuỷDCP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 33''106° 42' 36''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 1DCP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 47''106° 42' 55''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 4DCP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 18''106° 43' 02''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 11DCP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 55''106° 43' 59''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 12DCP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 37''106° 44' 09''F-48-82-A-d
chợ Hoà NghĩaKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 17''106° 43' 13''F-48-82-A-d
chùa Đồn RiêngKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 04''106° 44' 04''F-48-82-A-d
chùa Hợp LễKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 19''106° 42' 51''F-48-82-A-d
đền Đồn RiêngKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 04''106° 44' 04''F-48-82-A-d
đình An LạcKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 46''106° 42' 24''F-48-82-A-d
đình Hợp LễKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 19''106° 42' 51''F-48-82-A-d
đình Trung HoaKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 57''106° 43' 23''F-48-82-A-d
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
Đường huyện 362KXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 53''106° 44' 18''20° 45' 11''106° 40' 19''F-48-82-A-d
đường Phạm Văn ĐồngKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 353KXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hoà NghĩaKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 15''106° 43' 02''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Hoà NghĩaKXP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 13''106° 42' 56''F-48-82-A-d
kênh Cầu Đen (Sông Đào)TVP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 45' 42''106° 40' 22''20° 46' 16''106° 43' 58''F-48-82-A-d
kênh trục Sông Lai (Sông Lai)TVP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 46' 01''106° 43' 29''20° 44' 42''106° 43' 40''F-48-82-A-d
Sông HeTVP. Hoà NghĩaQ. Dương Kinh20° 47' 02''106° 42' 35''20° 46' 51''106° 43' 26''F-48-82-A-d
khu Phúc LộcDCP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 15''106° 40' 30''F-48-82-A-d
khu Phương LungDCP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 37''106° 40' 39''F-48-82-A-d
khu Tiểu TràDCP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 04''106° 41' 02''F-48-82-A-d
khu Vọng HảiDCP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 23''106° 40' 01''F-48-82-A-d
Chợ HươngKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 39''106° 40' 31''F-48-82-A-d
chùa Hương Hải TựKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 20''106° 40' 24''F-48-82-A-d
chùa Hương LinhKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 37''106° 40' 25''F-48-82-A-d
chùa Khánh LongKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 10''106° 40' 56''F-48-82-A-d
chùa Trà LinhKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 12''106° 39' 52''F-48-82-A-d
Di tích Tội ác chiến tranh của Đế quốc MỹKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 59''106° 40' 30''F-48-82-A-d
đình Phúc LộcKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 17''106° 40' 24''F-48-82-A-d
đình Phương LungKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 34''106° 40' 25''F-48-82-A-d
đình Tiểu TràKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 09''106° 40' 53''F-48-82-A-d
đình Vọng HảiKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 31''106° 39' 52''F-48-82-A-d
đường Mạc Đăng DoanhKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 31''106° 39' 12''20° 47' 58''106° 42' 33''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 355KXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 15''106° 37' 26''20° 47' 58''106° 42' 33''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 361KXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-A-d
Trung tâm y tế quận Dương KinhKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 41''106° 40' 37''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hưng ĐạoKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 47''106° 40' 38''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 1)KXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 31''106° 40' 04''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 2)KXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 09''106° 41' 11''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hưng Đạo (Cơ sở 3)KXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 48' 05''106° 40' 30''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Hưng ĐạoKXP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 47' 46''106° 40' 37''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Hưng ĐạoQ. Dương Kinh20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
tổ dân phố Tân HợpDCP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 20''106° 45' 13''F-48-82-B-c
tổ dân phố Tân LậpDCP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 49''106° 44' 46''F-48-82-A-d
tổ dân phố Tân TiếnDCP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 05''106° 45' 05''F-48-82-B-c
chợ Tân ThànhKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 14''106° 45' 19''F-48-82-B-c
đường Phạm Văn ĐồngKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 43' 32''106° 46' 21''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c,

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353KXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c,

F-48-82-D-a

đường Vũ Thị Ngọc ToànKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 46' 06''106° 44' 29''20° 44' 39''106° 45' 49''

F-48-82-A-d,

F-48-82-D-a

Khu công nghiệp Đồ SơnKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 44' 26''106° 45' 43''F-48-82-D-a
phố Mạc Phúc TưKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 35''106° 44' 33''20° 46' 09''106° 45' 21''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

phố Tân ThànhKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 05''106° 44' 59''20° 45' 37''106° 46' 00''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

Trường Tiểu học Tân ThànhKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 10''106° 45' 13''F-48-82-B-c
Trường Trung học cơ sở Tân ThànhKXP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 45' 09''106° 45' 12''F-48-82-B-c
sông Lạch TrayTVP. Tân ThànhQ. Dương Kinh20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

tổ dân phố Đồng TiếnDCP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 43' 00''106° 45' 03''F-48-82-C-b
tổ dân phố Trung HảiDCP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 29''106° 44' 16''F-48-82-C-b
tổ dân phố Trung HoàDCP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 23''106° 44' 14''F-48-82-C-b
bảo tàng Hải Dương HọcKXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 50''106° 45' 25''F-48-82-D-a
cầu Sông HọngKXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 43' 15''106° 45' 35''F-48-82-D-a
chùa Quang KhánhKXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 43' 02''106° 45' 01''F-48-82-D-a
chùa Thiên PhúcKXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 30''106° 44' 12''F-48-82-C-b
Đường tỉnh 361KXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Bàng La (khu vực A)KXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 43' 05''106° 45' 01''F-48-82-D-a
Trường Tiểu học Bàng La (khu vực B)KXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 25''106° 44' 06''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Bàng LaKXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 41''106° 44' 17''F-48-82-C-b
từ đường họ Nguyễn KhắcKXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 42''106° 44' 21''F-48-82-C-b
từ đường họ Nguyễn VănKXP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 42' 45''106° 44' 20''F-48-82-C-b
kênh trục Sông Họng (Sông Họng)TVP. Bàng LaQ. Đồ Sơn20° 43' 28''106° 44' 09''20° 42' 58''106° 45' 55''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

tổ dân phố Bình MinhDCP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 23''106° 43' 50''F-48-82-C-b
tổ dân phố Quý Kim 2DCP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 59''106° 44' 48''F-48-82-C-b
tổ dân phố Quyết Tiến 2DCP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 45' 01''106° 42' 58''F-48-82-A-d
tổ dân phố Trung Nghĩa 2DCP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 45' 19''106° 44' 33''F-48-82-A-d
chợ Quý KimKXP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 45' 03''106° 44' 57''F-48-82-A-d
đình Đức HậuKXP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 20''106° 43' 48''F-48-82-C-b
đình Quý KimKXP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 58''106° 44' 53''F-48-82-C-b
đường Phạm Văn ĐồngKXP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 43' 32''106° 46' 21''

F-48-82-A-d

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

Đường tỉnh 353KXP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

F-48-82-D-a

Trường Tiểu học Hợp ĐứcKXP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 29''106° 44' 04''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Hợp ĐứcKXP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 33''106° 44' 09''F-48-82-C-b
kênh trục Sông Lai (Sông Lai)TVP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 46' 01''106° 43' 29''20° 44' 42''106° 43' 40''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)TVP. Hợp ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 42''106° 43' 40''20° 43' 28''106° 44' 09''F-48-82-C-b
tổ dân phố Nghĩa PhươngDCP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 02''106° 44' 56''F-48-82-C-b
tổ dân phố Ngô QuyềnDCP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 36''106° 44' 30''F-48-82-C-b
tổ dân phố Quang TrungDCP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 34''106° 44' 54''F-48-82-C-b
đền Thượng ĐứcKXP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 35''106° 44' 42''F-48-82-C-b
Đường huyện 403KXP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 41' 31''106° 39' 21''20° 43' 57''106° 45' 30''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

đường Phạm Văn ĐồngKXP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-D-a
Đường tỉnh 353KXP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-D-a
kênh trục Sông Họng (Sông Họng)TVP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 43' 28''106° 44' 09''20° 42' 58''106° 45' 55''

F-48-82-C-b,

F-48-82-D-a

kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)TVP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 44' 42''106° 43' 40''20° 43' 28''106° 44' 09''F-48-82-C-b
sông Cánh DánTVP. Minh ĐứcQ. Đồ Sơn20° 43' 45''106° 44' 28''20° 43' 30''106° 44' 35''F-48-82-C-b
cảng cá Ngọc HảiKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 15''106° 47' 35''F-48-82-D-a
đền Bà ĐếKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 25''106° 47' 56''F-48-82-D-a
đình Ngọc HánKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 42' 58''106° 47' 13''F-48-82-D-a
đường Bà ĐếKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 11''106° 47' 25''20° 43' 25''106° 47' 57''F-48-82-D-a
đường Lý Thánh TôngKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 42' 36''106° 47' 30''20° 43' 22''106° 46' 52''F-48-82-D-a
đường Nguyễn Hữu CầuKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 32''106° 46' 21''20° 42' 41''106° 47' 21''F-48-82-D-a
đường Sơn HảiKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 42' 49''106° 47' 09''20° 43' 14''106° 47' 19''F-48-82-D-a
Đường tỉnh 353KXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-D-a
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên quận Đồ SơnKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 04''106° 46' 55''F-48-82-D-a
Trường Tiểu học Ngọc HảiKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 07''106° 47' 07''F-48-82-D-a
Trường Trung học cơ sở Ngọc HảiKXP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 03''106° 47' 04''F-48-82-D-a
Đồi ĐộcSVP. Ngọc HảiQ. Đồ Sơn20° 43' 19''106° 47' 51''F-48-82-D-a
Tổ 1BDCP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 16''106° 46' 44''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 3DCP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 00''106° 46' 46''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 5DCP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 51''106° 46' 23''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 6DCP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 05''106° 46' 23''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 8DCP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 32''106° 46' 16''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 9DCP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 25''106° 46' 26''F-48-82-D-a
Bệnh viện Đa khoa Đồ SơnKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 10''106° 46' 51''F-48-82-D-a
cầu Sông HọngKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 15''106° 45' 35''F-48-82-D-a
đình Ngọc XuyênKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 50''106° 46' 28''F-48-82-D-a
đường Lý Thánh TôngKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 36''106° 47' 30''20° 43' 22''106° 46' 52''F-48-82-D-a
đường Nguyễn Hữu CầuKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 32''106° 46' 21''20° 42' 41''106° 47' 21''F-48-82-D-a
đường Phạm NgọcKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 30''106° 46' 22''20° 43' 08''106° 46' 11''F-48-82-D-a
đường Phạm Văn ĐồngKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-D-a
đường Suối RồngKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 57''106° 46' 52''20° 43' 08''106° 46' 11''F-48-82-D-a
đường Thanh NiênKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 56''106° 46' 43''20° 43' 04''106° 46' 23''F-48-82-D-a
Đường tỉnh 353KXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-D-a
Đường tỉnh 361KXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-D-a
Khu công nghiệp Đồ SơnKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 44' 26''106° 45' 43''F-48-82-D-a
phế tích tháp Tường LongKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 54''106° 46' 06''F-48-82-D-a
Trường Tiểu học Ngọc XuyênKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 60''106° 46' 39''F-48-82-D-a
Trường Trung học phổ thông Đồ SơnKXP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 04''106° 46' 48''F-48-82-D-a
núi Chòi MòngSVP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 27''106° 46' 40''F-48-82-D-a
núi Mẫu SơnSVP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 42' 56''106° 46' 06''F-48-82-D-a
kênh trục Sông Họng (Sông Họng)TVP. Ngọc XuyênQ. Đồ Sơn20° 43' 28''106° 44' 09''20° 42' 58''106° 45' 55''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 1DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 16''106° 46' 16''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 2DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 07''106° 46' 04''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 3DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 01''106° 45' 56''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 4DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 51''106° 46' 00''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 5DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 47''106° 46' 02''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 6DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 55''106° 45' 58''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 7DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 40''106° 46' 05''F-48-82-D-a
tổ dân phố Số 8DCP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 41' 48''106° 47' 27''F-48-82-D-a
Bến NghiêngKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 41' 04''106° 47' 56''F-48-82-D-a
bến Tầu không số K15KXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 40' 45''106° 47' 54''F-48-82-D-a
Công ty trách nhiệm hữu hạn Liên doanh Du lịch Quốc tế Hải PhòngKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 40' 36''106° 48' 09''F-48-82-D-a
Đền NghèKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 03''106° 45' 59''F-48-82-D-a
đền Vạn ChàiKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 41' 51''106° 47' 40''F-48-82-D-a
đường Lý Thái TổKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 36''106° 47' 30''20° 41' 46''106° 47' 29''F-48-82-D-a
đường Phạm NgọcKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 30''106° 46' 22''20° 43' 08''106° 46' 11''F-48-82-D-a
đường Suối RồngKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 57''106° 46' 52''20° 43' 08''106° 46' 11''F-48-82-D-a
Đường tỉnh 353KXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-D-a
đường Vạn HoaKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 41' 46''106° 47' 29''20° 40' 43''106° 48' 10''F-48-82-D-a
đường Vạn HươngKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 41' 50''106° 47' 30''20° 41' 05''106° 47' 39''F-48-82-D-a
đường Vạn LêKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 59''106° 45' 56''20° 42' 10''106° 47' 04''F-48-82-D-a
đường Yết KiêuKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 35''106° 47' 32''20° 41' 46''106° 47' 29''F-48-82-D-a
Trường Tiểu học Vạn HươngKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 15''106° 46' 20''F-48-82-D-a
Trường Trung học cơ sở Vạn HươngKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 20''106° 46' 17''F-48-82-D-a
Viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Hải PhòngKXP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 06''106° 47' 09''F-48-82-D-a
Đồi 46SVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 41' 40''106° 47' 39''F-48-82-D-a
núi Ba ĐìSVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 01''106° 47' 15''F-48-82-D-a
núi Chòi MòngSVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 27''106° 46' 40''F-48-82-D-a
núi Đầu ChòiSVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 40' 38''106° 48' 14''F-48-82-D-a
núi Đầu NởSVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 40' 59''106° 48' 00''F-48-82-D-a
núi Đồ SơnSVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 24''106° 47' 07''F-48-82-D-a
núi Mái NhàSVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 41' 01''106° 47' 43''F-48-82-D-a
núi Mẫu SơnSVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 42' 56''106° 46' 06''F-48-82-D-a
kênh trục Sông Họng (Sông Họng)TVP. Vạn HươngQ. Đồ Sơn20° 43' 28''106° 44' 09''20° 42' 58''106° 45' 55''F-48-82-D-a
tổ dân phố ChẽDCP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 37''106° 46' 59''F-48-82-D-a
tổ dân phố Đại ĐồngDCP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 41''106° 47' 29''F-48-82-D-a
tổ dân phố Hang DơiDCP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 40''106° 47' 10''F-48-82-D-a
Bưu điện Đồ SơnKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 46''106° 47' 08''F-48-82-D-a
chợ Cầu VồngKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 47''106° 47' 05''F-48-82-D-a
Chùa HangKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 31''106° 47' 27''F-48-82-D-a
Đền TrầnKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 35''106° 46' 59''F-48-82-D-a
đường Lý Thái TổKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 36''106° 47' 30''20° 41' 46''106° 47' 29''F-48-82-D-a
đường Lý Thánh TôngKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 36''106° 47' 30''20° 43' 22''106° 46' 52''F-48-82-D-a
đường Nguyễn Hữu CầuKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 43' 32''106° 46' 21''20° 42' 41''106° 47' 21''F-48-82-D-a
đường Sơn HảiKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 49''106° 47' 09''20° 43' 14''106° 47' 19''F-48-82-D-a
đường Suối RồngKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 57''106° 46' 52''20° 43' 08''106° 46' 11''F-48-82-D-a
Đường tỉnh 353KXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 49' 42''106° 41' 51''20° 40' 48''106° 48' 08''F-48-82-D-a
đường Yết KiêuKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 35''106° 47' 32''20° 41' 46''106° 47' 29''F-48-82-D-a
khách sạn Điện LựcKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 47''106° 47' 29''F-48-82-D-a
kho xăng Đồ SơnKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 33''106° 47' 29''F-48-82-D-a
Trường Tiểu học Ngọc XuyênKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 57''106° 46' 57''F-48-82-D-a
Trường Tiểu học Vạn SơnKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 37''106° 47' 25''F-48-82-D-a
Trường Trung học cơ sở Yết KiêuKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 56''106° 47' 01''F-48-82-D-a
Trường Trung học phổ thông Nội trú Đồ SơnKXP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 40''106° 47' 29''F-48-82-D-a
núi Chòi MòngSVP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 27''106° 46' 40''F-48-82-D-a
núi Đồ SơnSVP. Vạn SơnQ. Đồ Sơn20° 42' 24''106° 47' 07''F-48-82-D-a
Cầu RàoKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 44''106° 41' 51''F-48-82-A-d
đường Cát BiKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 49''106° 41' 53''20° 49' 27''106° 42' 47''F-48-82-A-d
đường Đồng XáKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 36''106° 42' 26''20° 48' 22''106° 43' 08''F-48-82-A-d
đường Ngô Gia TựKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 51''106° 41' 51''20° 49' 22''106° 44' 46''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn HớiKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 48''106° 42' 32''20° 49' 27''106° 42' 47''F-48-82-A-d
đường Trần Văn LanKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 48''106° 42' 30''20° 49' 39''106° 42' 17''F-48-82-A-d
phố Lạch TrayKXP. Cát BiQ. Hải An20° 51' 11''106° 41' 03''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Công nghệ ViettronicsKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 41''106° 42' 07''F-48-82-A-d
Trường Khiếm thính Hải PhòngKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 46''106° 42' 08''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Cát BiKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 35''106° 42' 30''F-48-82-A-d
Trường Trung cấp Văn Hoá nghệ thuật và du lịch Hải PhòngKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 45''106° 42' 13''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Lê LợiKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 36''106° 42' 28''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Lê Quý ĐônKXP. Cát BiQ. Hải An20° 49' 37''106° 42' 18''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Cát BiQ. Hải An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
chợ Hạ LũngKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 37''106° 42' 50''F-48-82-A-d
đình Hạ LũngKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 25''106° 42' 55''F-48-82-A-d
đình Lũng BắcKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 37''106° 42' 52''F-48-82-A-d
đường Chợ LũngKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 51''106° 42' 51''20° 50' 22''106° 42' 45''F-48-82-A-d
đường Hàng TổngKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 27''106° 43' 24''20° 50' 27''106° 44' 10''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
đường Ngô Gia TựKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 49' 51''106° 41' 51''20° 49' 22''106° 44' 46''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 30''106° 41' 32''20° 51' 24''106° 43' 41''F-48-82-A-d
miếu Hạ LũngKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 16''106° 42' 52''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đằng HảiKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 08''106° 43' 23''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đằng HảiKXP. Đằng HảiQ. Hải An20° 50' 24''106° 42' 57''F-48-82-A-d
tổ dân phố An Khê 1DCP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 58''106° 42' 01''F-48-82-A-d
tổ dân phố Kiều SơnDCP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 29''106° 42' 19''F-48-82-A-d
tổ dân phố Thư Trung 1DCP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 59''106° 42' 18''F-48-82-A-d
tổ dân phố Trung Hành 6DCP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 08''106° 42' 49''F-48-82-A-d
tổ dân phố Trung Hành 7DCP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 00''106° 42' 58''F-48-82-A-d
tổ dân phố Trung Thành 5DCP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 05''106° 42' 36''F-48-82-A-d
cầu vượt Nguyễn Bỉnh KhiêmKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 42''106° 42' 27''F-48-82-A-d
chợ Đằng LâmKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 52''106° 42' 33''F-48-82-A-d
chùa Trung HànhKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 15''106° 42' 47''F-48-82-A-d
đình Lực HànhKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 54''106° 42' 25''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
đường Ngô Gia TựKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 51''106° 41' 51''20° 49' 22''106° 44' 46''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 30''106° 41' 32''20° 51' 24''106° 43' 41''F-48-82-A-d
đường Trung HànhKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 20''106° 42' 47''20° 49' 48''106° 42' 37''F-48-82-A-d
miếu Trung HànhKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 18''106° 42' 47''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đằng LâmKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 02''106° 42' 28''F-48-82-A-d
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Hải PhòngKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 53''106° 42' 37''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đằng LâmKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 57''106° 42' 33''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Hải AnKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 19''106° 42' 29''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Phan Chu TrinhKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 49' 54''106° 42' 35''F-48-82-A-d
từ đường họ BùiKXP. Đằng LâmQ. Hải An20° 50' 12''106° 42' 51''F-48-82-A-d
tổ dân phố Đoạn Xá 1DCP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 35''106° 42' 53''F-48-82-A-d
tổ dân phố Phương Lưu 1DCP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 05''106° 42' 57''F-48-82-A-d
tổ dân phố Phương Lưu 2DCP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 11''106° 42' 43''F-48-82-A-d
tổ dân phố Thượng Đoạn 2DCP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 27''106° 43' 15''F-48-82-A-d
cảng Chùa VẽKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 39''106° 43' 33''F-48-82-A-d
cảng Đoạn XáKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 48''106° 43' 29''F-48-82-A-d
chợ Đông HảiKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 14''106° 42' 57''F-48-82-A-d
Chùa VẽKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 47''106° 43' 04''F-48-82-A-d
Đàn ThiệnKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 00''106° 42' 53''F-48-82-A-d
đền Phú XáKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 10''106° 43' 16''F-48-82-A-d
đình Phương LưuKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 02''106° 43' 00''F-48-82-A-d
đường Bùi Thị Từ NhiênKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 37''106° 43' 26''20° 51' 12''106° 42' 47''F-48-82-A-d
đường Chùa VẽKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 43''106° 43' 14''20° 51' 24''106° 43' 41''F-48-82-A-d
đường Đà NẵngKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 45''106° 41' 25''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Đoạn XáKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 56''106° 42' 47''20° 51' 44''106° 42' 47''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
đường Lê Thánh TôngKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 52' 00''106° 41' 14''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 50' 30''106° 41' 32''20° 51' 24''106° 43' 41''F-48-82-A-d
đường Phủ Thượng ĐoạnKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 44''106° 42' 47''20° 51' 00''106° 43' 05''F-48-82-A-d
đường Phương LưuKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 27''106° 42' 35''20° 50' 53''106° 42' 54''F-48-82-A-d
miếu Phương LưuKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 14''106° 42' 51''F-48-82-A-d
miếu Thượng Đoạn XáKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 18''106° 42' 54''F-48-82-A-d
phủ Thượng ĐoạnKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 25''106° 42' 54''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Hàng HảiKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 40''106° 43' 11''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đông Hải 1KXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 12''106° 42' 52''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đông HảiKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 09''106° 43' 01''F-48-82-A-d
từ đường họ TrịnhKXP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 51' 04''106° 42' 46''F-48-82-A-d
sông Bạch ĐằngTVP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a,

F-48-82-B-c

Sông CấmTVP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

sông Ruột LợnTVP. Đông Hải 1Q. Hải An20° 52' 50''106° 42' 13''20° 52' 48''106° 44' 54''F-48-82-A-b
tổ dân phố Hạ Đoạn 2DCP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 60''106° 44' 03''F-48-82-A-d
tổ dân phố Hạ Đoạn 4DCP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 30''106° 44' 09''F-48-82-A-d
Cảng 128KXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 51' 24''106° 44' 11''F-48-82-A-d
cảng Đình VũKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 28''106° 46' 00''F-48-82-B-c
cầu Tân Vũ - Lạch HuyệnKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 48' 28''106° 49' 05''F-48-82-B-c
chùa Hạ ĐoạnKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 33''106° 43' 56''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần Việt - Pháp Sản xuất thức ăn gia súc PROCONCOKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 40''106° 45' 49''F-48-82-B-c
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
đường Hạ ĐoạnKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 51' 02''106° 44' 06''20° 50' 42''106° 43' 37''F-48-82-A-d
đường Hàng TổngKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 27''106° 43' 24''20° 50' 27''106° 44' 10''F-48-82-A-d
đường Kiều HạKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 51' 11''106° 43' 56''20° 50' 48''106° 43' 16''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 30''106° 41' 32''20° 51' 24''106° 43' 41''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 356KXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 51' 24''106° 43' 41''20° 49' 01''106° 48' 45''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

miếu Ngô QuyềnKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 33''106° 43' 54''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đông Hải 2KXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 43''106° 43' 38''F-48-82-A-d
từ đường họ NgôKXP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 35''106° 44' 01''F-48-82-A-d
cửa Nam TriệuTVP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 49' 51''106° 48' 05''F-48-82-A-d
đảo Đình VũTVP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 32''106° 45' 44''F-48-82-A-d
sông Bạch ĐằngTVP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''F-48-82-B-c
Sông CấmTVP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

Sông Cấm (nhánh 2)TVP. Đông Hải 2Q. Hải An20° 50' 24''106° 45' 06''20° 47' 52''106° 46' 26''F-48-82-B-c
tổ dân phố Số 5DCP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 44''106° 44' 10''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 14DCP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 33''106° 44' 14''F-48-82-A-d
chợ Nam HảiKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 29''106° 44' 15''F-48-82-A-d
chùa Xâm BồKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 50' 08''106° 44' 10''F-48-82-A-d
đình Lương XâmKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 32''106° 44' 21''F-48-82-A-d
đình Xâm BồKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 50' 00''106° 44' 19''F-48-82-A-d
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
đường Hàng TổngKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 50' 27''106° 43' 24''20° 50' 27''106° 44' 10''F-48-82-A-d
đường Liên PhườngKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 50' 11''106° 44' 20''20° 48' 27''106° 44' 40''F-48-82-A-d
đường Nam HảiKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 27''106° 44' 16''20° 50' 27''106° 44' 10''F-48-82-A-d
đường Ngô Gia TựKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 51''106° 41' 51''20° 49' 22''106° 44' 46''F-48-82-A-d
miếu Xâm BồKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 50' 06''106° 44' 10''F-48-82-A-d
nhà thờ Xâm BồKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 51''106° 44' 11''F-48-82-A-d
phố Đông PhongKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 50''106° 44' 10''20° 49' 29''106° 44' 08''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nam HảiKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 50''106° 44' 00''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Nam HảiKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 46''106° 44' 27''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Hải AnKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 49' 38''106° 43' 56''F-48-82-A-d
từ Lương XâmKXP. Nam HảiQ. Hải An20° 50' 13''106° 44' 03''F-48-82-A-d
Sông Cấm (nhánh 2)TVP. Nam HảiQ. Hải An20° 50' 24''106° 45' 06''20° 47' 52''106° 46' 26''F-48-82-B-c
chợ Cát BiKXP. Thành TôQ. Hải An20° 49' 30''106° 42' 36''F-48-82-A-d
đường Cát BiKXP. Thành TôQ. Hải An20° 49' 49''106° 41' 53''20° 49' 27''106° 42' 47''F-48-82-A-d
đường Đồng XáKXP. Thành TôQ. Hải An20° 49' 36''106° 42' 26''20° 48' 22''106° 43' 08''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Thành TôQ. Hải An20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
đường Ngô Gia TựKXP. Thành TôQ. Hải An20° 49' 51''106° 41' 51''20° 49' 22''106° 44' 46''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn HớiKXP. Thành TôQ. Hải An20° 49' 48''106° 42' 32''20° 49' 27''106° 42' 47''F-48-82-A-d
sân bay Cát BiKXP. Thành TôQ. Hải An20° 49' 13''106° 43' 23''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Thành TôQ. Hải An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
tổ dân phố Cát Bi 3DCP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 41''106° 44' 24''F-48-82-A-d
tổ dân phố Cát KhêDCP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 31''106° 44' 13''F-48-82-A-d
tổ dân phố Lương Khê 4DCP. Tràng CátQ. Hải An20° 49' 06''106° 44' 19''F-48-82-A-d
tổ dân phố Tân Vũ 1DCP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 10''106° 44' 42''F-48-82-A-d
chùa Trực CátKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 22''106° 43' 29''F-48-82-A-d
đền Trực CátKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 27''106° 43' 28''F-48-82-A-d
đình Cát BiKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 45''106° 44' 24''F-48-82-A-d
đình Cát KhêKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 47''106° 43' 55''F-48-82-A-d
đình Đình VũKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 18''106° 44' 16''F-48-82-A-d
đình Lương KhêKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 49' 16''106° 44' 09''F-48-82-A-d
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
đường Cát LinhKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 49' 26''106° 44' 20''20° 48' 22''106° 44' 22''F-48-82-A-d
đường Cát VũKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 35''106° 43' 53''20° 48' 03''106° 44' 47''F-48-82-A-d
đường Đồng XáKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 49' 36''106° 42' 26''20° 48' 22''106° 43' 08''F-48-82-A-d
đường Liên PhườngKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 50' 11''106° 44' 20''20° 48' 27''106° 44' 40''F-48-82-A-d
đường Ngô Gia TựKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 49' 51''106° 41' 51''20° 49' 22''106° 44' 46''F-48-82-A-d
đường Thành TôKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 49' 28''106° 44' 11''20° 48' 22''106° 43' 08''F-48-82-A-d
đường Tràng CátKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 51''106° 44' 02''20° 48' 41''106° 44' 45''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Tràng CátKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 47''106° 43' 59''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Tràng CátKXP. Tràng CátQ. Hải An20° 48' 44''106° 44' 00''F-48-82-A-d
Sông Cấm (nhánh 2)TVP. Tràng CátQ. Hải An20° 50' 24''106° 45' 06''20° 47' 52''106° 46' 26''F-48-82-B-c
sông Lạch TrayTVP. Tràng CátQ. Hải An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''

F-48-82-A-d,

F-48-82-B-c

cầu Lạc LongKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 47''106° 40' 36''F-48-82-A-d
cầu Thượng LýKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 46''106° 40' 04''F-48-82-A-d
cầu vượt sông Tam BạcKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 27''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Bạch ĐằngKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 56''106° 40' 11''F-48-82-A-d
đường Bạch ĐằngKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 46''106° 40' 35''20° 51' 46''106° 40' 04''F-48-82-A-d
đường Chương DươngKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 35''106° 40' 05''20° 51' 47''106° 40' 06''F-48-82-A-d
phố Hạ LýKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 46''106° 40' 34''20° 51' 35''106° 40' 05''F-48-82-A-d
phố Phạm Phú ThứKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 46''106° 40' 19''20° 51' 34''106° 40' 19''F-48-82-A-d
Trường Dạy nghề Bạch ĐằngKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 45''106° 40' 24''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Trần Văn ƠnKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 43''106° 40' 21''F-48-82-A-d
Trường Trung cấp Nghề Đóng tàu Bạch ĐằngKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 48''106° 40' 14''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Trần Văn ƠnKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 42''106° 40' 19''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Lê Hồng PhongKXP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 38''106° 40' 16''F-48-82-A-d
Sông CấmTVP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
sông Thượng LýTVP. Hạ LýQ. Hồng Bàng20° 51' 27''106° 40' 04''20° 52' 11''106° 40' 07''F-48-82-A-d
Bệnh viện Phụ sảnKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 38''106° 40' 52''F-48-82-A-d
đường Điện Biên PhủKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 45''106° 40' 39''20° 51' 45''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đường Đinh Tiên HoàngKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 54''106° 40' 51''20° 51' 26''106° 40' 50''F-48-82-A-d
đường Hoàng Văn ThụKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 25''106° 40' 47''20° 52' 01''106° 40' 46''F-48-82-A-d
đường Lê Đại HànhKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 55''106° 40' 54''20° 51' 29''106° 40' 56''F-48-82-A-d
đường Minh KhaiKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 57''106° 40' 59''20° 51' 32''106° 41' 02''F-48-82-A-d
đường Trần Hưng ĐạoKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 59''106° 41' 11''20° 51' 28''106° 40' 47''F-48-82-A-d
đường Trần Quang KhảiKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 40' 39''20° 51' 39''106° 41' 05''F-48-82-A-d
khách sạn Classic Hoàng LongKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 39''106° 40' 48''F-48-82-A-d
khách sạn Hải QuânKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 44''106° 41' 06''F-48-82-A-d
Nhà hát Tháng TámKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 32''106° 40' 51''F-48-82-A-d
Nhà hát Thành phốKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 31''106° 40' 48''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đinh Tiên HoàngKXP. Hoàng Văn ThụQ. Hồng Bàng20° 51' 41''106° 40' 48''F-48-82-A-d
tổ dân phố An Trì 2DCP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 04''106° 38' 29''F-48-82-A-d
tổ dân phố Cam Lộ 3DCP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 23''106° 38' 16''F-48-82-A-d
tổ dân phố Quỳnh Cư 4DCP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 39''106° 37' 21''F-48-82-A-a
Bệnh viện Giao thông vận tảiKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 10''106° 38' 27''F-48-82-A-d
chùa Cam LộKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 08''106° 37' 53''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần LISEMCOKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 45''106° 38' 42''F-48-82-A-b
Công ty cổ phần Vận tải thuỷ Số 4KXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 43''106° 38' 20''F-48-82-A-b
đình An TrìKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 51' 59''106° 38' 23''F-48-82-A-d
đình Cam LộKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 05''106° 37' 51''F-48-82-A-d
đình Quỳnh CưKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 27''106° 37' 19''F-48-82-A-c
Đò LâmKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 54''106° 38' 38''F-48-82-A-b
đường An TrìKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 23''106° 38' 47''20° 52' 04''106° 38' 37''F-48-82-A-d
đường Hùng VươngKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 51' 17''106° 39' 52''20° 53' 37''106° 35' 31''F-48-82-A-a
đường Lệnh Bá Chính TrọngKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 47''106° 37' 29''20° 52' 28''106° 37' 22''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

đường Trương Văn LựcKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 29''106° 36' 45''20° 52' 14''106° 38' 09''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

Quốc lộ 5KXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bắc BộKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 24''106° 37' 44''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hùng VươngKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 20''106° 38' 01''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Hùng VươngKXP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 08''106° 38' 06''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)TVP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 52' 07''106° 34' 42''20° 51' 40''106° 38' 55''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Sông CấmTVP. Hùng VươngQ. Hồng Bàng20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
bảo tàng Hải PhòngKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 47''106° 40' 52''F-48-82-A-d
Bệnh viện Đa khoa Hồng PhúcKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 49''106° 41' 03''F-48-82-A-d
Bưu điện thành phố Hải PhòngKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 54''106° 40' 48''F-48-82-A-d
cầu Lạc LongKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 47''106° 40' 36''F-48-82-A-d
đường Bến BínhKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 52' 01''106° 40' 34''20° 51' 46''106° 40' 42''F-48-82-A-d
đường Điện Biên PhủKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 45''106° 40' 39''20° 51' 45''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đường Đinh Tiên HoàngKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 54''106° 40' 51''20° 51' 26''106° 40' 50''F-48-82-A-d
đường Hoàng DiệuKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 55''106° 40' 54''20° 52' 00''106° 41' 14''F-48-82-A-d
đường Hoàng Văn ThụKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 25''106° 40' 47''20° 52' 01''106° 40' 46''F-48-82-A-d
đường Lê Đại HànhKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 55''106° 40' 54''20° 51' 29''106° 40' 56''F-48-82-A-d
đường Minh KhaiKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 57''106° 40' 59''20° 51' 32''106° 41' 02''F-48-82-A-d
đường Tam BạcKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 21''106° 40' 06''20° 51' 58''106° 40' 30''F-48-82-A-d
đường Trần Hưng ĐạoKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 59''106° 41' 11''20° 51' 28''106° 40' 47''F-48-82-A-d
đường Trần PhúKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 25''106° 40' 47''20° 52' 00''106° 41' 14''F-48-82-A-d
khách sạn Draco Thăng LongKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 56''106° 40' 44''F-48-82-A-d
Phà BínhKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 52' 07''106° 40' 34''F-48-82-A-d
Trường Kỹ thuật nghiệp vụ CảngKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 54''106° 40' 39''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn Tri PhươngKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 55''106° 40' 49''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Hồng BàngKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 52''106° 40' 49''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Lương Thế VinhKXP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 54''106° 40' 35''F-48-82-A-d
Sông CấmTVP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Minh KhaiQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
cầu vượt sông Tam BạcKXP. Phạm Hồng TháiQ. Hồng Bàng20° 51' 27''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Chợ SắtKXP. Phạm Hồng TháiQ. Hồng Bàng20° 51' 23''106° 40' 07''F-48-82-A-d
đường Phan Bội ChâuKXP. Phạm Hồng TháiQ. Hồng Bàng20° 51' 31''106° 40' 46''20° 51' 24''106° 40' 11''F-48-82-A-d
đường Quang TrungKXP. Phạm Hồng TháiQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 40' 47''20° 51' 21''106° 40' 06''F-48-82-A-d
đường Tam BạcKXP. Phạm Hồng TháiQ. Hồng Bàng20° 51' 21''106° 40' 06''20° 51' 58''106° 40' 30''F-48-82-A-d
hồ Tam BạcTVP. Phạm Hồng TháiQ. Hồng Bàng20° 51' 21''106° 40' 21''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Phạm Hồng TháiQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
chợ Tam Bạc (Chợ Đổ)KXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 40' 28''F-48-82-A-d
đường Lãn ÔngKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 26''106° 40' 38''20° 51' 32''106° 40' 35''F-48-82-A-d
đường Lý Thường KiệtKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 40' 20''20° 51' 46''106° 40' 40''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Đức CảnhKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 25''106° 40' 47''20° 51' 14''106° 39' 54''F-48-82-A-d
đường Phan Bội ChâuKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 31''106° 40' 46''20° 51' 24''106° 40' 11''F-48-82-A-d
đường Quang TrungKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 40' 47''20° 51' 21''106° 40' 06''F-48-82-A-d
đường Tam BạcKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 21''106° 40' 06''20° 51' 58''106° 40' 30''F-48-82-A-d
nhà Số 2 phố Tôn ĐảnKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 29''106° 40' 24''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đinh Tiên HoàngKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 26''106° 40' 27''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Phan Bội ChâuKXP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 29''106° 40' 33''F-48-82-A-d
hồ Tam BạcTVP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 21''106° 40' 21''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Phan Bội ChâuQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
Khu 1DCP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 45''106° 36' 05''F-48-82-A-a
Khu 6DCP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 24''106° 36' 07''F-48-82-A-a
cảng Vật CáchKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 20''106° 36' 55''F-48-82-A-a
chợ Quán ToanKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 39''106° 36' 13''F-48-82-A-a
Cơ sở khám chữa bệnh Đa khoa khu vực Quán ToanKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 28''106° 36' 13''F-48-82-A-a
Công ty cổ phần Quốc tế SAMNECKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 45''106° 36' 13''F-48-82-A-a
Công ty Liên doanh Thép Việt - ÚcKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 25''106° 36' 32''F-48-82-A-a
đường Hải TriềuKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 54' 01''106° 36' 14''20° 53' 23''106° 36' 03''F-48-82-A-a
đường Hùng VươngKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 51' 17''106° 39' 52''20° 53' 37''106° 35' 31''F-48-82-A-a
Đường tỉnh 351KXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-a
Quốc lộ 10KXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-a
Trung tâm Dạy nghề Nam SơnKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 30''106° 36' 02''F-48-82-A-a
Trường Cao đẳng Nghề VMUKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 50''106° 36' 18''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Quán ToanKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 31''106° 36' 16''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Quán ToanKXP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 53' 31''106° 36' 19''F-48-82-A-a
Sông CấmTVP. Quán ToanQ. Hồng Bàng20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
chợ Trần Quang KhảiKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 37''106° 40' 43''F-48-82-A-d
đường Điện Biên PhủKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 45''106° 40' 39''20° 51' 45''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đường Hoàng Văn ThụKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 25''106° 40' 47''20° 52' 01''106° 40' 46''F-48-82-A-d
đường Lãn ÔngKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 26''106° 40' 38''20° 51' 32''106° 40' 35''F-48-82-A-d
đường Lý Thường KiệtKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 40' 20''20° 51' 46''106° 40' 40''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Đức CảnhKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 25''106° 40' 47''20° 51' 14''106° 39' 54''F-48-82-A-d
đường Phan Bội ChâuKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 31''106° 40' 46''20° 51' 24''106° 40' 11''F-48-82-A-d
đường Quang TrungKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 40' 47''20° 51' 21''106° 40' 06''F-48-82-A-d
đường Tam BạcKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 21''106° 40' 06''20° 51' 58''106° 40' 30''F-48-82-A-d
nhà thờ lớn Hải PhòngKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 41''106° 40' 44''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn HuệKXP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 31''106° 40' 44''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Quang TrungQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
tổ dân phố An Lạc 3DCP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 02''106° 39' 07''F-48-82-A-d
tổ dân phố An Lạc 5DCP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 58''106° 39' 05''F-48-82-A-d
tổ dân phố Kiến Thiết 3DCP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 10''106° 39' 27''F-48-82-A-d
tổ dân phố Mặt Bằng 1DCP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 49''106° 39' 01''F-48-82-A-d
Cầu BínhKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 35''106° 39' 56''F-48-82-A-b
chợ Sở DầuKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 19''106° 39' 04''F-48-82-A-a
chùa An LạcKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 11''106° 39' 02''F-48-82-A-a
cống Cái TắtKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''F-48-82-A-d
đại lộ Tôn Đức ThắngKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 50' 58''106° 39' 32''20° 52' 20''106° 39' 07''F-48-82-A-d
đình An LạcKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 11''106° 39' 02''F-48-82-A-a
đường Cầu BínhKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 28''106° 39' 52''20° 51' 52''106° 39' 32''F-48-82-A-d
đường Dầu LửaKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 32''106° 38' 52''20° 52' 23''106° 38' 47''

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

đường Hồng BàngKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 47''106° 39' 37''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-d
đường Hùng VươngKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 17''106° 39' 52''20° 53' 37''106° 35' 31''

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

ga Thượng LýKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 02''106° 39' 21''F-48-82-A-d
Quốc lộ 5KXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-d
siêu thị Mega MarketKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 52''106° 39' 08''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Bạch Đằng (Khu A)KXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 09''106° 39' 02''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Bạch Đằng (Khu B)KXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 08''106° 39' 02''F-48-82-A-a
Trường Trung cấp Dạy nghề Kỹ thuật Xi MăngKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 57''106° 39' 32''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Bạch ĐằngKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 04''106° 38' 54''F-48-82-A-a
Trường Trung học phổ thông Hồng BàngKXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 03''106° 38' 56''F-48-82-A-a
Xí nghiệp Sông Đà 12.4KXP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 35''106° 39' 01''F-48-82-A-b
kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)TVP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 52' 07''106° 34' 42''20° 51' 40''106° 38' 55''F-48-82-A-d
Sông CấmTVP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Sở DầuQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
Khu đô thị Vinhomes ImpreriaDCP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 52' 05''106° 39' 57''F-48-82-A-d
Cầu BínhKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 52' 35''106° 39' 56''F-48-82-A-b
Cầu QuayKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 16''106° 39' 52''F-48-82-A-d
cầu Tam BạcKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 17''106° 39' 54''F-48-82-A-d
cầu Thượng LýKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 46''106° 40' 04''F-48-82-A-d
chợ Hoà BìnhKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 42''106° 39' 50''F-48-82-A-d
Cơ sở khám chữa bệnh Đa khoa khu vực Thượng LýKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 37''106° 39' 52''F-48-82-A-d
Đền HạKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 41''106° 39' 51''F-48-82-A-d
đường Cầu BínhKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 52' 28''106° 39' 52''20° 51' 52''106° 39' 32''F-48-82-A-d
đường Hà NộiKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 46''106° 40' 04''20° 51' 47''106° 39' 37''F-48-82-A-d
đường Hùng Duệ VươngKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 46''106° 39' 54''20° 51' 26''106° 39' 55''F-48-82-A-d
đường Hùng VươngKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 17''106° 39' 52''20° 53' 37''106° 35' 31''F-48-82-A-d
đường Vạn KiếpKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 47''106° 40' 02''20° 51' 26''106° 39' 55''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Ngô Gia TựKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 32''106° 39' 52''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Ngô Gia TựKXP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 32''106° 39' 50''F-48-82-A-d
Sông CấmTVP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
sông Thượng LýTVP. Thượng LýQ. Hồng Bàng20° 51' 27''106° 40' 04''20° 52' 11''106° 40' 07''F-48-82-A-d
Cầu QuayKXP. Trại ChuốiQ. Hồng Bàng20° 51' 16''106° 39' 52''F-48-82-A-d
chợ Trại ChuốiKXP. Trại ChuốiQ. Hồng Bàng20° 51' 32''106° 39' 38''F-48-82-A-d
đường Hồng BàngKXP. Trại ChuốiQ. Hồng Bàng20° 51' 47''106° 39' 37''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-d
đường Hùng VươngKXP. Trại ChuốiQ. Hồng Bàng20° 51' 17''106° 39' 52''20° 53' 37''106° 35' 31''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn TrãiKXP. Trại ChuốiQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 39' 35''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Nguyễn TrãiKXP. Trại ChuốiQ. Hồng Bàng20° 51' 28''106° 39' 36''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Trại ChuốiQ. Hồng Bàng20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 10DCP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 14''106° 38' 07''F-48-82-A-d
bảo tàng Quân khu 3KXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 26''106° 38' 05''F-48-82-A-d
chợ Bến PhàKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 05''106° 37' 23''F-48-82-A-c
chùa Hồng PhúcKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 15''106° 37' 59''F-48-82-A-d
đường Cựu ViênKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 24''106° 38' 01''20° 49' 05''106° 38' 41''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 351KXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-c
nhà thờ Cựu ViênKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 13''106° 38' 34''F-48-82-A-d
phố Hoàng Thiết TâmKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 12''106° 37' 37''20° 49' 02''106° 37' 19''F-48-82-A-d
phố Lê DuẩnKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 49' 12''106° 37' 37''F-48-82-A-c
trạm T20KXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 33''106° 38' 06''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Nghề Người tàn tật Hải PhòngKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 06''106° 37' 27''F-48-82-A-c
Trường Cao đẳng Nghề Số 3 Quân Khu 3KXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 30''106° 38' 10''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Quang TrungKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 06''106° 38' 31''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Bắc SơnKXP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 49' 04''106° 37' 29''F-48-82-A-c
núi Thiên VănSVP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 48' 46''106° 37' 51''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Bắc SơnQ. Kiến An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đống Khê 2DCP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 21''106° 39' 19''F-48-82-A-d
tổ dân phố Lãm KhêDCP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 35''106° 39' 21''F-48-82-A-d
tổ dân phố Mỹ Khê TâyDCP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 07''106° 39' 40''F-48-82-A-d
chùa Long VânKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 20''106° 39' 10''F-48-82-A-d
đình Đống KhêKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 20''106° 39' 12''F-48-82-A-d
đình Lãm KhêKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 05''106° 39' 36''F-48-82-A-d
đình Mỹ KhêKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 06''106° 39' 34''F-48-82-A-d
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
đường Đồng HoàKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 49' 07''106° 39' 50''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Nghề Bắc NamKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 55''106° 39' 42''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Nghề Bách NghệKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 51''106° 39' 43''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Nghề Duyên HảiKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 47''106° 39' 51''F-48-82-A-d
Trường Nuôi dạy trẻ Khiếm thị Hải PhòngKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 44''106° 39' 52''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đồng HoàKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 24''106° 39' 12''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đồng HoàKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 23''106° 39' 12''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Đồng HoàKXP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 49' 19''106° 39' 09''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Đồng HoàQ. Kiến An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 5DCP. Lãm HàQ. Kiến An20° 50' 28''106° 39' 21''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 10DCP. Lãm HàQ. Kiến An20° 50' 03''106° 39' 37''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 16DCP. Lãm HàQ. Kiến An20° 50' 06''106° 39' 23''F-48-82-A-d
Bệnh viện Trẻ em Hải PhòngKXP. Lãm HàQ. Kiến An20° 49' 57''106° 39' 34''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 360KXP. Lãm HàQ. Kiến An20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
phố Trường ChinhKXP. Lãm HàQ. Kiến An20° 50' 18''106° 39' 42''20° 49' 23''106° 38' 50''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Nguyễn DuKXP. Lãm HàQ. Kiến An20° 49' 58''106° 39' 23''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Trần Hưng ĐạoKXP. Lãm HàQ. Kiến An20° 49' 56''106° 39' 21''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Lãm HàQ. Kiến An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
tổ dân phố Kha Lâm 3DCP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 41''106° 38' 21''F-48-82-A-d
tổ dân phố Lệ Tảo 3DCP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 39''106° 38' 55''F-48-82-A-d
chợ Kha LâmKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 23''106° 38' 15''F-48-82-A-d
đền Kha LâmKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 08''106° 38' 25''F-48-82-A-d
đình Lệ TảoKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 19''106° 38' 54''F-48-82-A-d
đường Chiêu ChinhKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 36''106° 38' 14''20° 47' 34''106° 38' 34''F-48-82-A-d
đường Cựu ViênKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 49' 24''106° 38' 01''20° 49' 05''106° 38' 41''F-48-82-A-d
đường Lệ TảoKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 44''106° 38' 42''20° 48' 18''106° 38' 55''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Như QuếKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 18''106° 38' 55''20° 48' 13''106° 39' 32''F-48-82-A-d
đường Trần Nhân TôngKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 48' 15''106° 37' 26''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải PhòngKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 49' 00''106° 38' 33''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Nghề Thuỷ sản Miền BắcKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 27''106° 38' 06''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nam Hà (Cơ sở 1)KXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 11''106° 38' 24''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nam Hà (Cơ sở 2)KXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 37''106° 38' 59''F-48-82-A-d
Trường Trung cấp Nghề Giao thông công chính Hải PhòngKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 51''106° 38' 28''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Nam HàKXP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 33''106° 38' 13''F-48-82-A-d
núi Thiên VănSVP. Nam SơnQ. Kiến An20° 48' 46''106° 37' 51''F-48-82-A-d
đình Khúc TrìKXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 40''106° 37' 09''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 351KXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
phố Phan Đăng LưuKXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 54''106° 37' 19''20° 48' 15''106° 37' 26''F-48-82-A-c
Trường Đại học Hải PhòngKXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 28''106° 37' 10''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Ngọc SơnKXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 37''106° 37' 02''F-48-82-A-c
Trường Trung cấp Nghề Xây dựng Hải PhòngKXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 49''106° 37' 07''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Lương Khánh ThiệnKXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 41''106° 37' 18''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông Kiến AnKXP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 48' 44''106° 37' 19''F-48-82-A-c
núi Cột CờSVP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 47' 44''106° 36' 44''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVP. Ngọc SơnQ. Kiến An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
tổ dân phố Đồng Tử 2DCP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 47' 34''106° 37' 46''F-48-82-A-d
tổ dân phố Đồng Tử 3DCP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 46' 60''106° 38' 22''F-48-82-A-d
Bệnh viện Kiến AnKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 48' 03''106° 37' 23''F-48-82-A-c
chợ Gò CôngKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 48' 09''106° 37' 28''F-48-82-A-c
đình Đồng TửKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 47' 39''106° 37' 32''F-48-82-A-c
đình Quy TứcKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 47' 48''106° 37' 33''F-48-82-A-c
đường Nguyễn Lương BằngKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 47' 31''106° 39' 11''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

đường Quy TứcKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 48' 04''106° 37' 33''20° 47' 21''106° 37' 14''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 354KXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 355KXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 47' 58''106° 42' 33''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

phố Trần Tất VănKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 46' 55''106° 36' 46''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Lý Tự TrọngKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 47' 38''106° 37' 41''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Bắc HàKXP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 47' 37''106° 37' 43''F-48-82-A-d
núi Cột CờSVP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 47' 44''106° 36' 44''F-48-82-A-c
Núi VọSVP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 46' 54''106° 38' 09''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVP. Phù LiễnQ. Kiến An20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-d
tổ dân phố Lê Duẩn 2DCP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 33''106° 38' 28''F-48-82-A-d
chợ Đầm TriềuKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 33''106° 39' 00''F-48-82-A-d
đình Trữ KhêKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 26''106° 39' 05''F-48-82-A-d
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
đường Cựu ViênKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 24''106° 38' 01''20° 49' 05''106° 38' 41''F-48-82-A-d
đường Đồng HoàKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 49' 07''106° 39' 50''F-48-82-A-d
đường Trần Nhân TôngKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 48' 15''106° 37' 26''F-48-82-A-d
phố Lê DuẩnKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 49' 12''106° 37' 37''F-48-82-A-d
phố Trường ChinhKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 50' 18''106° 39' 42''20° 49' 23''106° 38' 50''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Quán TrữKXP. Quán TrữQ. Kiến An20° 49' 27''106° 38' 47''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Quán TrữQ. Kiến An20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
đền Tây SơnKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 38''106° 37' 39''F-48-82-A-d
đường Tây SơnKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 35''106° 37' 26''20° 48' 59''106° 37' 30''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 351KXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 354KXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-A-c
đường Trần Nhân TôngKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 48' 15''106° 37' 26''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

phố Phan Đăng LưuKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 54''106° 37' 19''20° 48' 15''106° 37' 26''F-48-82-A-c
phố Trần Tất VănKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 46' 55''106° 36' 46''F-48-82-A-c
phố Trần Thành NgọKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 55''106° 37' 26''20° 48' 15''106° 37' 26''F-48-82-A-c
siêu thị Điện Máy XanhKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 38''106° 37' 27''F-48-82-A-c
Trường Thực hành Tiểu học Tổ dân phố Số 12KXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 20''106° 37' 23''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Trần Thành NgọKXP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 54''106° 37' 32''F-48-82-A-d
núi Thiên VănSVP. Trần Thành NgọQ. Kiến An20° 48' 46''106° 37' 51''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

tổ dân phố Minh Khai 3DCP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 42''106° 37' 07''F-48-82-A-c
tổ dân phố Thi Đua 2DCP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 28''106° 37' 14''F-48-82-A-c
Bệnh viện Bệnh lao và bệnh phổi Hải PhòngKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 30''106° 36' 54''F-48-82-A-c
cầu Nguyệt ÁngKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 46' 54''106° 36' 45''F-48-82-A-c
đình Phù LưuKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 17''106° 37' 00''F-48-82-A-c
đường Phù LưuKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 27''106° 37' 02''20° 47' 05''106° 37' 48''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

đường Quy TứcKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 48' 04''106° 37' 33''20° 47' 21''106° 37' 14''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 354KXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-A-c
phố Trần Tất VănKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 46' 55''106° 36' 46''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Trần Quốc ToảnKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 23''106° 37' 14''F-48-82-A-c
từ đường họ Phạm ĐứcKXP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 17''106° 37' 23''F-48-82-A-c
núi Cột CờSVP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 47' 44''106° 36' 44''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVP. Tràng MinhQ. Kiến An20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

tổ dân phố Đẩu Sơn 4DCP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 47' 26''106° 39' 02''F-48-82-A-d
tổ dân phố Đẩu Vũ 2DCP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 04''106° 38' 03''F-48-82-A-d
đình Đẩu SơnKXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 47' 24''106° 38' 49''F-48-82-A-d
đường Chiêu ChinhKXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 36''106° 38' 14''20° 47' 34''106° 38' 34''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Lương BằngKXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 47' 31''106° 39' 11''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 355KXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 15''106° 37' 26''20° 47' 58''106° 42' 33''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

đường Trần Nhân TôngKXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 49' 23''106° 38' 50''20° 48' 15''106° 37' 26''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

nghĩa trang Kiến AnKXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 47' 28''106° 38' 13''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Kim Đồng (Cơ sở 1)KXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 47' 24''106° 38' 50''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Kim Đồng (Cơ sở 2)KXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 00''106° 38' 03''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Cơ sở 1)KXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 11''106° 37' 32''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Cơ sở 2)KXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 04''106° 37' 37''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Trần PhúKXP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 06''106° 37' 36''F-48-82-A-d
núi Thiên VănSVP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 48' 46''106° 37' 51''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVP. Văn ĐẩuQ. Kiến An20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-d
Cơ sở Đảng (1929-1930)KXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 18''106° 40' 39''F-48-82-A-d
Đền NghèKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 20''106° 40' 43''F-48-82-A-d
đình An BiênKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 19''106° 40' 35''F-48-82-A-d
đường Cát CụtKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 40' 31''20° 51' 21''106° 40' 27''F-48-82-A-d
đường Mê LinhKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 24''106° 40' 41''20° 51' 07''106° 40' 44''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Đức CảnhKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 25''106° 40' 47''20° 51' 14''106° 39' 54''F-48-82-A-d
phố Hai Bà TrưngKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 08''106° 40' 08''20° 51' 17''106° 40' 55''F-48-82-A-d
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên quận Lê ChânKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 16''106° 40' 35''F-48-82-A-d
Trung tâm Y tế dự phòng quận Lê ChânKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 21''106° 40' 30''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Minh KhaiKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 20''106° 40' 44''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn Văn TốKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 11''106° 40' 28''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Ngô QuyềnKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 21''106° 40' 36''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Ngô QuyềnKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 22''106° 40' 40''F-48-82-A-d
Trường Trung học Văn Hoá nghệ thuật Hải PhòngKXP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 16''106° 40' 49''F-48-82-A-d
hồ Tam BạcTVP. An BiênQ. Lê Chân20° 51' 21''106° 40' 21''F-48-82-A-d
chùa An DươngKXP. An DươngQ. Lê Chân20° 50' 56''106° 39' 48''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Công HoàKXP. An DươngQ. Lê Chân20° 50' 46''106° 40' 08''20° 50' 51''106° 39' 30''F-48-82-A-d
đường Tôn Đức ThắngKXP. An DươngQ. Lê Chân20° 51' 01''106° 40' 10''20° 50' 58''106° 39' 32''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bá NgọcKXP. An DươngQ. Lê Chân20° 50' 59''106° 39' 54''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Trần Nguyên HãnKXP. An DươngQ. Lê Chân20° 50' 50''106° 39' 52''F-48-82-A-d
Bệnh viện Hữu Nghị Việt - TiệpKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 12''106° 40' 11''F-48-82-A-d
Cầu QuayKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 16''106° 39' 52''F-48-82-A-d
cầu Tam BạcKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 17''106° 39' 54''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần Thảm len Hàng KênhKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 17''106° 40' 14''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Đức CảnhKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 25''106° 40' 47''20° 51' 14''106° 39' 54''F-48-82-A-d
đường Trần Nguyên HãnKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 50' 22''106° 39' 47''20° 51' 17''106° 40' 06''F-48-82-A-d
nhà 1A Bệnh viện Việt TiệpKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 50' 17''106° 40' 14''F-48-82-A-d
phố Hai Bà TrưngKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 08''106° 40' 08''20° 51' 17''106° 40' 55''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Trần PhúKXP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 18''106° 40' 24''F-48-82-A-d
hồ Tam BạcTVP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 21''106° 40' 21''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Cát DàiQ. Lê Chân20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
đường Chợ HàngKXP. Đông HảiQ. Lê Chân20° 50' 42''106° 41' 03''20° 50' 12''106° 40' 37''F-48-82-A-d
đường Đình ĐôngKXP. Đông HảiQ. Lê Chân20° 50' 40''106° 41' 27''20° 50' 42''106° 41' 03''F-48-82-A-d
đường Hàng KênhKXP. Đông HảiQ. Lê Chân20° 51' 10''106° 40' 59''20° 50' 42''106° 41' 03''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Đông HảiQ. Lê Chân20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
phố Lạch TrayKXP. Đông HảiQ. Lê Chân20° 51' 11''106° 41' 03''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Tân TràoKXP. Đông HảiQ. Lê Chân20° 50' 44''106° 41' 09''F-48-82-A-d
chợ Cột ĐènKXP. Dư HàngQ. Lê Chân20° 50' 57''106° 40' 33''F-48-82-A-d
chùa Hàng KênhKXP. Dư HàngQ. Lê Chân20° 50' 49''106° 40' 45''F-48-82-A-d
đường Chùa HàngKXP. Dư HàngQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 40' 31''20° 50' 38''106° 40' 24''F-48-82-A-d
đường Dư HàngKXP. Dư HàngQ. Lê Chân20° 50' 52''106° 40' 47''20° 51' 02''106° 40' 30''F-48-82-A-d
đường Hồ SenKXP. Dư HàngQ. Lê Chân20° 51' 07''106° 40' 44''20° 50' 40''106° 40' 46''F-48-82-A-d
đường Miếu Hai XãKXP. Dư HàngQ. Lê Chân20° 50' 52''106° 40' 44''20° 50' 12''106° 40' 37''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Dư HàngKXP. Dư HàngQ. Lê Chân20° 50' 47''106° 40' 28''F-48-82-A-d
Chợ HàngKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 09''106° 40' 33''F-48-82-A-d
chùa Phổ ChiếuKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 36''106° 40' 32''F-48-82-A-d
Cơ sở Đảng CSVN 1936 - 1939KXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 31''106° 40' 52''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần May Đại ViệtKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 26''106° 41' 12''F-48-82-A-d
đình Dư HàngKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 43''106° 40' 29''F-48-82-A-d
đường Chợ HàngKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 42''106° 41' 03''20° 50' 12''106° 40' 37''F-48-82-A-d
đường Chùa HàngKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 40' 31''20° 50' 38''106° 40' 24''F-48-82-A-d
đường Dân LậpKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 27''106° 41' 01''20° 50' 19''106° 41' 13''F-48-82-A-d
đường Hoàng Minh ThảoKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 07''106° 40' 38''20° 50' 46''106° 40' 08''F-48-82-A-d
đường Miếu Hai XãKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 52''106° 40' 44''20° 50' 12''106° 40' 37''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
Trường Đại học Dân lập Hải PhòngKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 22''106° 41' 09''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Dư Hàng KênhKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 10''106° 40' 54''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Dư Hàng KênhKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 13''106° 40' 36''F-48-82-A-d
từ đường họ DươngKXP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 13''106° 40' 40''F-48-82-A-d
hồ Dư HàngTVP. Dư Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 31''106° 40' 28''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần Da giầy và Phát triển Hải PhòngKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 47''106° 41' 02''F-48-82-A-d
Đình KênhKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 50''106° 40' 56''F-48-82-A-d
đường Hàng KênhKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 51' 10''106° 40' 59''20° 50' 42''106° 41' 03''F-48-82-A-d
đường Hồ SenKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 51' 07''106° 40' 44''20° 50' 40''106° 40' 46''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Công TrứKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 55''106° 41' 01''20° 50' 49''106° 40' 48''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn Công TrứKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 48''106° 40' 53''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Hoàng DiệuKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 49''106° 40' 58''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Trương Công ĐịnhKXP. Hàng KênhQ. Lê Chân20° 50' 48''106° 40' 51''F-48-82-A-d
chùa Dư HàngKXP. Hồ NamQ. Lê Chân20° 50' 54''106° 40' 27''F-48-82-A-d
đường Cát CụtKXP. Hồ NamQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 40' 31''20° 51' 21''106° 40' 27''F-48-82-A-d
đường Chùa HàngKXP. Hồ NamQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 40' 31''20° 50' 38''106° 40' 24''F-48-82-A-d
phố Tô HiệuKXP. Hồ NamQ. Lê Chân20° 51' 01''106° 40' 10''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Tô HiệuKXP. Hồ NamQ. Lê Chân20° 51' 01''106° 40' 18''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 5DCP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 02''106° 41' 05''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 10DCP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 06''106° 41' 31''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 11DCP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 49' 52''106° 41' 14''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 12DCP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 05''106° 40' 35''F-48-82-A-d
đình Hào KhêKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 49' 57''106° 41' 23''F-48-82-A-d
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
đường Nguyễn BìnhKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 27''106° 41' 53''20° 50' 14''106° 41' 17''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
đường Thiên LôiKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 32''106° 39' 55''20° 49' 46''106° 41' 52''F-48-82-A-d
đường Võ Nguyên GiápKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 08''106° 40' 53''20° 49' 05''106° 41' 43''F-48-82-A-d
phố Kênh DươngKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 19''106° 41' 13''20° 50' 05''106° 41' 26''F-48-82-A-d
phố Lạch TrayKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 51' 11''106° 41' 03''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
phố Nguyễn Tất TốKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 49' 56''106° 41' 10''20° 50' 07''106° 41' 24''F-48-82-A-d
phố Trại LẻKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 09''106° 40' 57''20° 49' 49''106° 41' 16''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Nghề Thuỷ sản Miền BắcKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 49' 47''106° 41' 29''F-48-82-A-d
Trường Đại học Hàng Hải Việt NamKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 17''106° 41' 36''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Dân lập Hàng HảiKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 50' 14''106° 41' 37''F-48-82-A-d
Viện Y học biển Việt NamKXP. Kênh DươngQ. Lê Chân20° 49' 53''106° 40' 59''F-48-82-A-d
Bệnh viện Đa khoa Lê ChânKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 59''106° 39' 44''F-48-82-A-d
Bệnh viện Mắt Hải PhòngKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 49''106° 39' 33''F-48-82-A-d
cầu An DươngKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 58''106° 39' 32''F-48-82-A-d
cầu An ĐồngKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 44''106° 39' 23''F-48-82-A-d
Cầu QuayKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 16''106° 39' 52''F-48-82-A-d
đường Lam SơnKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 56''106° 39' 45''20° 51' 12''106° 39' 46''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Công HoàKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 46''106° 40' 08''20° 50' 51''106° 39' 30''F-48-82-A-d
đường Nguyên HồngKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 00''106° 39' 35''20° 50' 56''106° 39' 42''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
đường Tôn Đức ThắngKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 01''106° 40' 10''20° 50' 58''106° 39' 32''F-48-82-A-d
phố Đinh NhuKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 48''106° 39' 27''20° 50' 41''106° 39' 41''F-48-82-A-d
phố Lán BèKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 14''106° 39' 54''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
Trường Mầm non 1 - 6KXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 09''106° 39' 49''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn Đức CảnhKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 39' 51''F-48-82-A-d
Trường Trung cấp Nghề Giao thông vận tải đường ThuỷKXP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 50' 44''106° 39' 31''F-48-82-A-d
kênh đào Thượng LýTVP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 13''106° 39' 42''20° 50' 42''106° 39' 22''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVP. Lam SơnQ. Lê Chân20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
Cầu NiệmKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 20''106° 39' 44''F-48-82-A-d
chợ Đôn NiệmKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 28''106° 40' 03''F-48-82-A-d
đường Hoàng Minh ThảoKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 07''106° 40' 38''20° 50' 46''106° 40' 08''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
đường Thiên LôiKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 32''106° 39' 55''20° 49' 46''106° 41' 52''F-48-82-A-d
đường Trần Nguyên HãnKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 22''106° 39' 47''20° 51' 17''106° 40' 06''F-48-82-A-d
phố Phạm Tử NghiKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 26''106° 40' 02''20° 50' 14''106° 40' 02''F-48-82-A-d
phố Vũ Chí ThắngKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 24''106° 40' 22''20° 50' 46''106° 40' 07''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Trưng VươngKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 42''106° 40' 12''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Lê ChânKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 35''106° 40' 16''F-48-82-A-d
từ Chính Nghĩa XáKXP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 50' 28''106° 39' 57''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Nghĩa XáQ. Lê Chân20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
Bệnh viện Phụ sản Quốc tếKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 35''106° 39' 38''F-48-82-A-d
Cầu NiệmKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 20''106° 39' 44''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Công HoàKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 46''106° 40' 08''20° 50' 51''106° 39' 30''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
đường Trần Nguyên HãnKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 22''106° 39' 47''20° 51' 17''106° 40' 06''F-48-82-A-d
miếu An DươngKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 40''106° 40' 00''F-48-82-A-d
phố Đinh NhuKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 48''106° 39' 27''20° 50' 41''106° 39' 41''F-48-82-A-d
phố Phạm Hữu ĐiềuKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 35''106° 39' 58''20° 50' 42''106° 39' 46''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Võ Thị SáuKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 42''106° 39' 58''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Võ Thị SáuKXP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 50' 41''106° 39' 58''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Niệm NghĩaQ. Lê Chân20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
Bệnh viện Đa khoa Lê ChânKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 07''106° 40' 43''F-48-82-A-d
Chợ ConKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 40' 57''F-48-82-A-d
đường Chợ ConKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 04''106° 41' 00''20° 51' 03''106° 40' 45''F-48-82-A-d
đường Chùa HàngKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 05''106° 40' 31''20° 50' 38''106° 40' 24''F-48-82-A-d
đường Hàng KênhKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 10''106° 40' 59''20° 50' 42''106° 41' 03''F-48-82-A-d
đường Hồ SenKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 07''106° 40' 44''20° 50' 40''106° 40' 46''F-48-82-A-d
đường Mê LinhKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 24''106° 40' 41''20° 51' 07''106° 40' 44''F-48-82-A-d
phố Tô HiệuKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 01''106° 40' 10''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Lê Văn TámKXP. Trại CauQ. Lê Chân20° 51' 06''106° 40' 51''F-48-82-A-d
chợ An DươngKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 51' 03''106° 40' 06''F-48-82-A-d
đường Hoàng Minh ThảoKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 50' 07''106° 40' 38''20° 50' 46''106° 40' 08''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Công HoàKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 50' 46''106° 40' 08''20° 50' 51''106° 39' 30''F-48-82-A-d
đường Tôn Đức ThắngKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 51' 01''106° 40' 10''20° 50' 58''106° 39' 32''F-48-82-A-d
đường Trần Nguyên HãnKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 50' 22''106° 39' 47''20° 51' 17''106° 40' 06''F-48-82-A-d
phố Tô HiệuKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 51' 01''106° 40' 10''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
Trường Cao đẳng Y tế Hải PhòngKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 50' 51''106° 40' 13''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Trần Hưng ĐạoKXP. Trần Nguyên HãnQ. Lê Chân20° 51' 03''106° 40' 15''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 24DCP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 49' 35''106° 40' 35''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 25DCP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 49' 32''106° 40' 32''F-48-82-A-d
chùa Hải NinhKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 49' 56''106° 40' 25''F-48-82-A-d
chùa Linh QuangKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 50' 20''106° 40' 00''F-48-82-A-d
Cụm công nghiệp Vĩnh NiệmKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 49' 50''106° 40' 16''F-48-82-A-d
đình Niệm NghĩaKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 49' 59''106° 40' 17''F-48-82-A-d
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
đường Thiên LôiKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 50' 32''106° 39' 55''20° 49' 46''106° 41' 52''F-48-82-A-d
đường Võ Nguyên GiápKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 50' 08''106° 40' 53''20° 49' 05''106° 41' 43''F-48-82-A-d
lăng Đôn NghĩaKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 50' 17''106° 39' 59''F-48-82-A-d
phố Nguyễn Sơn HàKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 50' 05''106° 40' 15''20° 49' 41''106° 40' 15''F-48-82-A-d
phố Phạm Tử NghiKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 50' 26''106° 40' 02''20° 50' 14''106° 40' 02''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Vĩnh NiệmKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 49' 58''106° 40' 33''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Vĩnh NiệmKXP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 49' 43''106° 40' 39''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Vĩnh NiệmQ. Lê Chân20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
Chợ GaKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 23''106° 40' 58''F-48-82-A-d
đường Lương Khánh ThiệnKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 17''106° 40' 55''20° 51' 45''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đường Trần PhúKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 25''106° 40' 47''20° 52' 00''106° 41' 14''F-48-82-A-d
phố Cầu ĐấtKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 25''106° 40' 47''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
phố Hai Bà TrưngKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 08''106° 40' 08''20° 51' 17''106° 40' 55''F-48-82-A-d
phố Lê LợiKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
phố Tô HiệuKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 01''106° 40' 10''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn KhuyếnKXP. Cầu ĐấtQ. Ngô Quyền20° 51' 20''106° 41' 01''F-48-82-A-d
đường Đà NẵngKXP. Cầu TreQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 25''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Lê Thánh TôngKXP. Cầu TreQ. Ngô Quyền20° 52' 00''106° 41' 14''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Thái PhiênKXP. Cầu TreQ. Ngô Quyền20° 51' 38''106° 42' 01''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Trần Quốc ToảnKXP. Cầu TreQ. Ngô Quyền20° 51' 50''106° 42' 13''F-48-82-A-d
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải PhòngKXP. Cầu TreQ. Ngô Quyền20° 51' 39''106° 42' 15''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Thái PhiênKXP. Cầu TreQ. Ngô Quyền20° 51' 42''106° 42' 15''F-48-82-A-d
tổ dân phố An Đà Ngoại 2DCP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 51''106° 41' 45''F-48-82-A-d
tổ dân phố Tổ 4 - Nam Pháp 2DCP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 02''106° 41' 52''F-48-82-A-d
Bệnh viện Công AnKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 32''106° 42' 04''F-48-82-A-d
Bệnh viện Văn CaoKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 08''106° 42' 00''F-48-82-A-d
Cầu RàoKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 49' 44''106° 41' 51''F-48-82-A-d
Cây đa 13 gốcKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 26''106° 42' 11''F-48-82-A-d
chợ Cầu RàoKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 49' 57''106° 41' 49''F-48-82-A-d
chùa An ĐàKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 51' 12''106° 41' 29''F-48-82-A-d
chùa Phụng Pháp (chùa Bảo Quang)KXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 24''106° 42' 01''F-48-82-A-d
đình Nam PhápKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 49' 58''106° 41' 50''F-48-82-A-d
đình Phụng PhápKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 23''106° 42' 01''F-48-82-A-d
đường An ĐàKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 40''106° 41' 27''20° 50' 40''106° 42' 19''F-48-82-A-d
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
đường Đông KhêKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 51' 20''106° 41' 31''20° 50' 49''106° 42' 04''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
đường Nguyễn BìnhKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 27''106° 41' 53''20° 50' 14''106° 41' 17''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 30''106° 41' 32''20° 51' 24''106° 43' 41''F-48-82-A-d
đường Thiên LôiKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 32''106° 39' 55''20° 49' 46''106° 41' 52''F-48-82-A-d
miếu An ĐàKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 57''106° 41' 40''F-48-82-A-d
phố Lạch TrayKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 51' 11''106° 41' 03''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
phố Văn CaoKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 33''106° 41' 51''20° 49' 52''106° 42' 05''F-48-82-A-d
siêu thị Big CKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 46''106° 42' 20''F-48-82-A-d
siêu thị PICOKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 08''106° 41' 45''F-48-82-A-d
Trung tâm thương mại Thùy Dương PlazaKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 50''106° 42' 17''F-48-82-A-d
Trường Đại học Hàng hải Việt NamKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 49' 57''106° 41' 43''F-48-82-A-d
Trường Đại học Y Dược Hải PhòngKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 40''106° 41' 45''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đằng GiangKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 47''106° 41' 50''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở An ĐàKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 51''106° 41' 57''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Tư thục Marie CurieKXP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 50' 17''106° 41' 45''F-48-82-A-d
hồ An BiênTVP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 51' 04''106° 41' 30''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVP. Đằng GiangQ. Ngô Quyền20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 6DCP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 21''106° 41' 50''F-48-82-A-d
tổ dân phố Số 30DCP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 15''106° 42' 11''F-48-82-A-d
Bệnh viện Tâm thần Hải PhòngKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 05''106° 41' 56''F-48-82-A-d
chợ Đông KhêKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 50' 57''106° 41' 53''F-48-82-A-d
chùa Đông KhêKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 13''106° 41' 34''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần HapacoKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 28''106° 41' 54''F-48-82-A-d
đình Đông KhêKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 03''106° 41' 46''F-48-82-A-d
đường An ĐàKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 50' 40''106° 41' 27''20° 50' 40''106° 42' 19''F-48-82-A-d
đường Đông KhêKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 20''106° 41' 31''20° 50' 49''106° 42' 04''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
siêu thị Điện máy Media MartKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 27''106° 41' 49''F-48-82-A-d
siêu thị Điện Ngũ PhúcKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 25''106° 41' 56''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn TrãiKXP. Đông KhêQ. Ngô Quyền20° 51' 06''106° 41' 59''F-48-82-A-d
Bệnh viện Đại học Y Hải PhòngKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 18''106° 41' 41''F-48-82-A-d
chợ Đồng Quốc BìnhKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 21''106° 41' 41''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần Vận tải biển Việt NamKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 14''106° 41' 42''F-48-82-A-d
đường Nguyễn BìnhKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 27''106° 41' 53''20° 50' 14''106° 41' 17''F-48-82-A-d
phố Lạch TrayKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 51' 11''106° 41' 03''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
Trường Chính trị Tô HiệuKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 23''106° 41' 33''F-48-82-A-d
Trường Đại học Hải PhòngKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 22''106° 41' 27''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Lê Hồng PhongKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 19''106° 41' 43''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng PhongKXP. Đồng Quốc BìnhQ. Ngô Quyền20° 50' 19''106° 41' 45''F-48-82-A-d
chùa Linh QuangKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 22''106° 41' 27''F-48-82-A-d
chùa Vân QuangKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 25''106° 41' 23''F-48-82-A-d
đình Gia ViênKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 24''106° 41' 28''F-48-82-A-d
nhà Số 168 phố Lê LợiKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 29''106° 41' 21''F-48-82-A-d
nhà Số 174 gác 2 phố Lê LợiKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 28''106° 41' 20''F-48-82-A-d
nhà thờ An HảiKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 30''106° 41' 26''F-48-82-A-d
Phố CấmKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 30''106° 41' 22''20° 51' 20''106° 41' 31''F-48-82-A-d
phố Lê LợiKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Kim ĐồngKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 30''106° 41' 18''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Lý Tự TrọngKXP. Gia ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 29''106° 41' 41''F-48-82-A-d
chợ Đà NẵngKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 43''106° 41' 52''F-48-82-A-d
chùa Lạc ViênKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 49''106° 41' 46''F-48-82-A-d
Công ty trách nhiệm hữu hạn Công nghiệp Hoá chất InchemcoKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 44''106° 41' 44''F-48-82-A-d
đình Lạc ViênKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 47''106° 41' 53''F-48-82-A-d
đường Đà NẵngKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 25''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
đường Lê LaiKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 52' 27''106° 42' 02''20° 51' 45''106° 41' 38''F-48-82-A-d
đường Máy TơKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 57''106° 41' 28''20° 51' 52''106° 41' 45''F-48-82-A-d
Trung tâm thương mại Cát Bi PlazaKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 42''106° 41' 43''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đà NẵngKXP. Lạc ViênQ. Ngô Quyền20° 51' 38''106° 41' 59''F-48-82-A-d
chợ Đoàn KếtKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 50' 41''106° 41' 30''F-48-82-A-d
đường An ĐàKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 50' 40''106° 41' 27''20° 50' 40''106° 42' 19''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Bỉnh KhiêmKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 50' 30''106° 41' 32''20° 51' 24''106° 43' 41''F-48-82-A-d
đường Nguyễn Văn LinhKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 50' 30''106° 41' 32''20° 50' 43''106° 39' 25''F-48-82-A-d
khách sạn Nam CườngKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 01''106° 41' 17''F-48-82-A-d
nhà tưởng niệm Cụ Nguyễn Sơn HàKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 00''106° 41' 18''F-48-82-A-d
phố Chu Văn AnKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 09''106° 41' 23''20° 51' 19''106° 41' 10''F-48-82-A-d
phố Lạch TrayKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 11''106° 41' 03''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
phố Lê LợiKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
phố Tô HiệuKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 01''106° 40' 10''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
sân vận động Lạch TrayKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 10''106° 41' 13''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đình ChiểuKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 51' 06''106° 41' 08''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Dân lập Thăng LongKXP. Lạch TrayQ. Ngô Quyền20° 50' 35''106° 41' 37''F-48-82-A-d
chùa Phổ MinhKXP. Lê LợiQ. Ngô Quyền20° 51' 19''106° 41' 14''F-48-82-A-d
phố Chu Văn AnKXP. Lê LợiQ. Ngô Quyền20° 51' 09''106° 41' 23''20° 51' 19''106° 41' 10''F-48-82-A-d
phố Lê LợiKXP. Lê LợiQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Chu Văn AnKXP. Lê LợiQ. Ngô Quyền20° 51' 12''106° 41' 16''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Chu Văn AnKXP. Lê LợiQ. Ngô Quyền20° 51' 11''106° 41' 18''F-48-82-A-d
hồ An BiênTVP. Lê LợiQ. Ngô Quyền20° 51' 04''106° 41' 30''F-48-82-A-d
toà nhà Ánh DươngDCP. Lương Khánh ThiệnQ. Ngô Quyền20° 51' 31''106° 41' 02''F-48-82-A-d
đường Lương Khánh ThiệnKXP. Lương Khánh ThiệnQ. Ngô Quyền20° 51' 17''106° 40' 55''20° 51' 45''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đường Trần PhúKXP. Lương Khánh ThiệnQ. Ngô Quyền20° 51' 25''106° 40' 47''20° 52' 00''106° 41' 14''F-48-82-A-d
ga Hải PhòngKXP. Lương Khánh ThiệnQ. Ngô Quyền20° 51' 25''106° 41' 11''F-48-82-A-d
toà nhà Khách Sạn 5 SaoKXP. Lương Khánh ThiệnQ. Ngô Quyền20° 51' 38''106° 41' 12''F-48-82-A-d
Căng Máy ChaiKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 27''106° 42' 13''F-48-82-A-d
chợ Máy ChaiKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 27''106° 42' 05''F-48-82-A-d
Chùa ĐỏKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 19''106° 42' 03''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải PhòngKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 20''106° 42' 40''F-48-82-A-d
Công ty cổ phần Công nghiệp tàu thuỷ Ngô QuyềnKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 42' 04''106° 42' 43''F-48-82-A-d
đường Lê LaiKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 27''106° 42' 02''20° 51' 45''106° 41' 38''F-48-82-A-d
đường Lê Thánh TôngKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 00''106° 41' 14''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Ngô QuyềnKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 27''106° 42' 02''20° 51' 56''106° 42' 54''F-48-82-A-d
đường Vạn MỹKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 03''106° 42' 41''20° 51' 44''106° 42' 37''F-48-82-A-d
phà Máy ChaiKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 43''106° 42' 13''F-48-82-A-b
Trường Công nhân kỹ thuật Hạ LongKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 19''106° 41' 57''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn DuKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 52' 17''106° 42' 02''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Lạc ViênKXP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 51' 58''106° 41' 54''F-48-82-A-d
Sông CấmTVP. Máy ChaiQ. Ngô Quyền20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

Bệnh viện Đa khoa Ngô QuyềnKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 40''106° 41' 36''F-48-82-A-d
cảng Hải PhòngKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 52' 07''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đền Tiên NgaKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 35''106° 41' 29''F-48-82-A-d
đường Đà NẵngKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 25''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Điện Biên PhủKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 40' 39''20° 51' 45''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đường Hoàng DiệuKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 55''106° 40' 54''20° 52' 00''106° 41' 14''F-48-82-A-d
đường Lê Hồng PhongKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 49' 30''106° 43' 31''F-48-82-A-d
đường Lê LaiKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 52' 27''106° 42' 02''20° 51' 45''106° 41' 38''F-48-82-A-d
đường Lê Thánh TôngKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 52' 00''106° 41' 14''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Lương Khánh ThiệnKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 17''106° 40' 55''20° 51' 45''106° 41' 25''F-48-82-A-d
đường Máy TơKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 57''106° 41' 28''20° 51' 52''106° 41' 45''F-48-82-A-d
đường Trần PhúKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 25''106° 40' 47''20° 52' 00''106° 41' 14''F-48-82-A-d
phố Lê LợiKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 38''20° 51' 11''106° 41' 03''F-48-82-A-d
phố Nguyễn TrãiKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 52' 05''106° 41' 34''20° 51' 45''106° 41' 38''F-48-82-A-d
phố Trần Khánh DưKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 25''20° 52' 03''106° 41' 25''F-48-82-A-d
siêu thị DAFUCOKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 52' 01''106° 41' 24''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng HiềnKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 51' 55''106° 41' 41''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông AnhxtanhKXP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 52' 03''106° 41' 38''F-48-82-A-d
Sông CấmTVP. Máy TơQ. Ngô Quyền20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
chùa Vĩnh KhánhKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 51' 24''106° 42' 32''F-48-82-A-d
đường Đà NẵngKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 51' 45''106° 41' 25''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Lê Thánh TôngKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 52' 00''106° 41' 14''20° 51' 43''106° 43' 14''F-48-82-A-d
đường Ngô QuyềnKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 52' 27''106° 42' 02''20° 51' 56''106° 42' 54''F-48-82-A-d
đường Phủ Thượng ĐoạnKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 51' 44''106° 42' 47''20° 51' 00''106° 43' 05''F-48-82-A-d
đường Phương LưuKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 51' 27''106° 42' 35''20° 50' 53''106° 42' 54''F-48-82-A-d
đường Vạn MỹKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 52' 03''106° 42' 41''20° 51' 44''106° 42' 37''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Quang TrungKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 51' 34''106° 42' 23''F-48-82-A-d
Trường Trung cấp Nghề Thuỷ sản Hải PhòngKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 51' 49''106° 42' 28''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Quang TrungKXP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 51' 34''106° 42' 25''F-48-82-A-d
Sông CấmTVP. Vạn MỹQ. Ngô Quyền20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
Tổ dân phố 1DCTT. An DươngH. An Dương20° 52' 03''106° 36' 47''F-48-82-A-c
Tổ dân phố 2DCTT. An DươngH. An Dương20° 52' 10''106° 36' 36''F-48-82-A-c
Tổ dân phố 3DCTT. An DươngH. An Dương20° 51' 56''106° 36' 10''F-48-82-A-c
Tổ dân phố 4DCTT. An DươngH. An Dương20° 51' 42''106° 36' 41''F-48-82-A-c
Tổ dân phố 5DCTT. An DươngH. An Dương20° 51' 49''106° 36' 51''F-48-82-A-c
Tổ dân phố 6DCTT. An DươngH. An Dương20° 51' 59''106° 36' 56''F-48-82-A-c
Tổ dân phố 7DCTT. An DươngH. An Dương20° 51' 47''106° 36' 34''F-48-82-A-c
Tổ dân phố 8DCTT. An DươngH. An Dương20° 51' 47''106° 36' 06''F-48-82-A-c
Bệnh viện Đa khoa An DươngKXTT. An DươngH. An Dương20° 51' 55''106° 36' 17''F-48-82-A-c
Chợ RếKXTT. An DươngH. An Dương20° 52' 03''106° 36' 49''F-48-82-A-c
đình Đồng GiớiKXTT. An DươngH. An Dương20° 51' 48''106° 36' 36''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 351KXTT. An DươngH. An Dương20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-c
Quốc lộ 17BKXTT. An DươngH. An Dương20° 52' 58''106° 32' 40''20° 51' 29''106° 38' 59''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học thị trấn An DươngKXTT. An DươngH. An Dương20° 51' 57''106° 36' 33''F-48-82-A-c
Trường Trung cấp Nghề An DươngKXTT. An DươngH. An Dương20° 52' 02''106° 36' 44''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở thị trấn An DươngKXTT. An DươngH. An Dương20° 51' 58''106° 36' 32''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông An DươngKXTT. An DươngH. An Dương20° 51' 56''106° 36' 48''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông An HảiKXTT. An DươngH. An Dương20° 51' 41''106° 36' 41''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông An Hải khu BKXTT. An DươngH. An Dương20° 51' 38''106° 36' 45''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)TVTT. An DươngH. An Dương20° 52' 07''106° 34' 42''20° 51' 40''106° 38' 55''F-48-82-A-c
Khu đô thị PG - xã An ĐồngDCxã An ĐồngH. An Dương20° 50' 48''106° 39' 00''F-48-82-A-d
thôn An DươngDCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 26''106° 39' 09''F-48-82-A-d
thôn An TrangDCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 01''106° 39' 15''F-48-82-A-d
thôn Cái TắtDCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 24''106° 38' 49''F-48-82-A-d
thôn Đại Lộ Tôn Đức ThắngDCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 10''106° 39' 18''F-48-82-A-d
thôn Đường 208DCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 20''106° 39' 17''F-48-82-A-d
thôn Trang QuanDCxã An ĐồngH. An Dương20° 50' 59''106° 38' 53''F-48-82-A-d
thôn Văn CúDCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 20''106° 37' 49''F-48-82-A-d
thôn Vân TraDCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 52''106° 37' 33''F-48-82-A-d
thôn Vĩnh KhêDCxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 39''106° 38' 05''F-48-82-A-d
cầu An ĐồngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 50' 44''106° 39' 23''F-48-82-A-d
cầu An DươngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 50' 58''106° 39' 32''F-48-82-A-d
chợ An ĐồngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 09''106° 39' 09''F-48-82-A-d
chùa Vân TraKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 47''106° 37' 25''F-48-82-A-c
cống Cái TắtKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 40''106° 38' 55''F-48-82-A-d
đại lộ Tôn Đức ThắngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 50' 58''106° 39' 32''20° 52' 20''106° 39' 07''F-48-82-A-d
đình An Dương ĐoàiKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 17''106° 39' 07''F-48-82-A-d
đình Văn CúKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 31''106° 37' 43''F-48-82-A-d
đình Vân TraKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 46''106° 37' 46''F-48-82-A-d
đình Vĩnh KhêKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 30''106° 38' 03''F-48-82-A-d
Đường 208KXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 10''106° 39' 38''20° 51' 29''106° 38' 59''F-48-82-A-d
nhà lưu niệm Lãnh tụ Nguyễn Đức Cảnh và Liệt sỹ Hồ Ngọc LâmKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 13''106° 39' 13''F-48-82-A-d
Quốc lộ 17BKXxã An ĐồngH. An Dương20° 52' 58''106° 32' 40''20° 51' 29''106° 38' 59''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Trường Cao đẳng Nghề Công nghiệp Hải PhòngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 19''106° 39' 05''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học An ĐồngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 26''106° 38' 44''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở An ĐồngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 24''106° 38' 49''F-48-82-A-d
Xí nghiệp Đường SôngKXxã An ĐồngH. An Dương20° 50' 45''106° 39' 09''F-48-82-A-d
kênh đào Thượng LýTVxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 13''106° 39' 42''20° 50' 42''106° 39' 22''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)TVxã An ĐồngH. An Dương20° 52' 07''106° 34' 42''20° 51' 40''106° 38' 55''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

sông Lạch TrayTVxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
sông Tam BạcTVxã An ĐồngH. An Dương20° 51' 40''106° 38' 55''20° 52' 02''106° 40' 27''F-48-82-A-d
thôn Dưỡng Phú 1DCxã An HoàH. An Dương20° 53' 56''106° 32' 26''F-48-82-A-a
thôn Dưỡng Phú 2DCxã An HoàH. An Dương20° 53' 43''106° 32' 30''F-48-82-A-a
thôn Hà Nhuận 1DCxã An HoàH. An Dương20° 54' 18''106° 32' 04''F-48-82-A-a
thôn Hà Nhuận 2DCxã An HoàH. An Dương20° 54' 09''106° 32' 29''F-48-82-A-a
thôn Hà Nhuận 3DCxã An HoàH. An Dương20° 54' 13''106° 32' 39''F-48-82-A-a
thôn Hà Nhuận 4DCxã An HoàH. An Dương20° 54' 08''106° 32' 52''F-48-82-A-a
thôn Ngọ Dương 1DCxã An HoàH. An Dương20° 53' 14''106° 32' 53''F-48-82-A-a
thôn Ngọ Dương 2DCxã An HoàH. An Dương20° 53' 12''106° 33' 05''F-48-82-A-a
thôn Ngọ Dương 3DCxã An HoàH. An Dương20° 53' 01''106° 32' 53''F-48-82-A-a
thôn Ngọ Dương 4DCxã An HoàH. An Dương20° 53' 02''106° 33' 07''F-48-82-A-a
thôn Ngọ Dương 5DCxã An HoàH. An Dương20° 52' 51''106° 33' 03''F-48-82-A-a
thôn Phú LaDCxã An HoàH. An Dương20° 53' 21''106° 32' 27''F-48-82-A-a
thôn Tỉnh Thuỷ 1DCxã An HoàH. An Dương20° 52' 14''106° 33' 03''F-48-82-A-c
thôn Tỉnh Thuỷ 2DCxã An HoàH. An Dương20° 52' 01''106° 32' 58''F-48-82-A-c
Cầu BồngKXxã An HoàH. An Dương20° 55' 17''106° 32' 19''F-48-82-A-a
chợ Ngọ DươngKXxã An HoàH. An Dương20° 52' 54''106° 33' 01''F-48-82-A-a
chùa Ngọ DươngKXxã An HoàH. An Dương20° 53' 08''106° 32' 53''F-48-82-A-a
đền Ngọ DươngKXxã An HoàH. An Dương20° 53' 13''106° 32' 46''F-48-82-A-a
đình Hà NhuậnKXxã An HoàH. An Dương20° 54' 06''106° 32' 38''F-48-82-A-a
Quốc lộ 17BKXxã An HoàH. An Dương20° 52' 58''106° 32' 40''20° 51' 29''106° 38' 59''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học An HoàKXxã An HoàH. An Dương20° 53' 19''106° 32' 51''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Hà NhuậnKXxã An HoàH. An Dương20° 54' 12''106° 32' 26''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Tỉnh ThuỷKXxã An HoàH. An Dương20° 52' 12''106° 33' 04''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở An HoàKXxã An HoàH. An Dương20° 53' 16''106° 32' 49''F-48-82-A-a
kênh An Kim Hải (sông Văn Dương)TVxã An HoàH. An Dương20° 55' 11''106° 32' 21''20° 52' 40''106° 33' 00''F-48-82-A-a
kênh Hoà Phong (sông Ba Miếu)TVxã An HoàH. An Dương20° 52' 40''106° 33' 00''20° 51' 28''106° 33' 09''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu)TVxã An HoàH. An Dương20° 55' 11''106° 32' 21''20° 52' 07''106° 34' 43''F-48-82-A-a
sông Lạch TrayTVxã An HoàH. An Dương20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
thôn Khánh TrịnhDCxã An HồngH. An Dương20° 54' 04''106° 36' 31''F-48-82-A-a
thôn Lê Lác IDCxã An HồngH. An Dương20° 54' 29''106° 36' 13''F-48-82-A-a
thôn Lê Lác IIDCxã An HồngH. An Dương20° 54' 35''106° 36' 09''F-48-82-A-a
thôn Lê SángDCxã An HồngH. An Dương20° 54' 52''106° 35' 49''F-48-82-A-a
thôn Ngô HùngDCxã An HồngH. An Dương20° 55' 04''106° 36' 39''F-48-82-A-a
thôn Ngô YếnDCxã An HồngH. An Dương20° 54' 46''106° 36' 33''F-48-82-A-a
thôn Phạm DùngDCxã An HồngH. An Dương20° 54' 26''106° 36' 32''F-48-82-A-a
thôn Tất XứngDCxã An HồngH. An Dương20° 55' 04''106° 36' 01''F-48-82-A-a
thôn Thuần TỵDCxã An HồngH. An Dương20° 54' 36''106° 35' 49''F-48-82-A-a
Cầu KiềnKXxã An HồngH. An Dương20° 54' 52''106° 37' 17''F-48-82-A-a
Công ty cổ phần Cơ khí đóng tàu Thuỷ sản Việt NamKXxã An HồngH. An Dương20° 53' 52''106° 36' 56''F-48-82-A-a
Công ty cổ phần Cơ khí Thương mại và Xây dựng Hải PhòngKXxã An HồngH. An Dương20° 54' 03''106° 36' 56''F-48-82-A-a
Công ty cổ phần Đóng tàu Sông CấmKXxã An HồngH. An Dương20° 55' 15''106° 36' 28''F-48-82-A-a
Công ty cổ phần Thép Vạn LợiKXxã An HồngH. An Dương20° 53' 56''106° 36' 58''F-48-82-A-a
đền Vua BàKXxã An HồngH. An Dương20° 54' 32''106° 36' 00''F-48-82-A-a
đền Vua LinhKXxã An HồngH. An Dương20° 55' 10''106° 36' 37''F-48-82-A-a
Đường tỉnh 351KXxã An HồngH. An Dương20° 55' 06''106° 40' 23''20° 54' 41''106° 35' 06''F-48-82-A-a
Khu công nghiệp Nomura Hải PhòngKXxã An HồngH. An Dương20° 54' 07''106° 35' 26''F-48-82-A-a
Quốc lộ 10KXxã An HồngH. An Dương20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học An HồngKXxã An HồngH. An Dương20° 54' 37''106° 36' 15''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở An HồngKXxã An HồngH. An Dương20° 54' 40''106° 36' 14''F-48-82-A-a
Sông CấmTVxã An HồngH. An Dương20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-a
thôn An PhongDCxã An HưngH. An Dương20° 53' 38''106° 35' 41''F-48-82-A-a
Thôn BắcDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 37''106° 35' 08''F-48-82-A-a
Thôn ĐoàiDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 49''106° 35' 09''F-48-82-A-a
thôn Đồng HảiDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 08''106° 36' 00''F-48-82-A-a
Thôn HạDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 26''106° 35' 05''F-48-82-A-a
thôn Nam BìnhDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 08''106° 34' 44''F-48-82-A-a
thôn Nam HoàDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 02''106° 34' 57''F-48-82-A-a
thôn Thắng LợiDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 23''106° 34' 38''F-48-82-A-a
Thôn ThượngDCxã An HưngH. An Dương20° 54' 17''106° 34' 59''F-48-82-A-a
Chợ HỗKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 22''106° 34' 30''F-48-82-A-a
đền thờ Phạm Thượng QuậnKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 31''106° 34' 58''F-48-82-A-a
đình Khinh GiaoKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 22''106° 34' 51''F-48-82-A-a
đường Hùng VươngKXxã An HưngH. An Dương20° 51' 17''106° 39' 52''20° 53' 37''106° 35' 31''F-48-82-A-a
Đường tỉnh 351KXxã An HưngH. An Dương20° 55' 06''106° 40' 23''20° 54' 41''106° 35' 06''F-48-82-A-a
Khu công nghiệp Nomura Hải PhòngKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 07''106° 35' 26''F-48-82-A-a
Quốc lộ 5KXxã An HưngH. An Dương20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-a
Quốc lộ 10KXxã An HưngH. An Dương20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-a
Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ Bảo vệKXxã An HưngH. An Dương20° 53' 59''106° 35' 01''F-48-82-A-a
Trường Mầm non An HưngKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 09''106° 35' 53''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học An HưngKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 07''106° 35' 06''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở An HưngKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 05''106° 35' 01''F-48-82-A-a
Trường Trung học phổ thông Nguyễn TrãiKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 09''106° 35' 09''F-48-82-A-a
Trường Trung học phổ thông Tân AnKXxã An HưngH. An Dương20° 54' 12''106° 34' 25''F-48-82-A-a
Thôn 1DCxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 52''106° 35' 20''F-48-82-A-a
Thôn 2DCxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 43''106° 35' 23''F-48-82-A-a
Thôn 3DCxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 29''106° 35' 47''F-48-82-A-a
Thôn 4DCxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 30''106° 35' 16''F-48-82-A-a
Thôn 5DCxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 24''106° 35' 01''F-48-82-A-c
Thôn 6DCxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 36''106° 35' 04''F-48-82-A-a
cầu Rế 2KXxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 09''106° 34' 40''F-48-82-A-c
cầu vượt Quán ToanKXxã Bắc SơnH. An Dương20° 53' 11''106° 35' 43''F-48-82-A-a
chùa Cao LinhKXxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 56''106° 35' 03''F-48-82-A-a
Đình NamKXxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 29''106° 34' 55''F-48-82-A-a
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-c
Quốc lộ 5KXxã Bắc SơnH. An Dương20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-a
Quốc lộ 10KXxã Bắc SơnH. An Dương20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

Quốc lộ 17BKXxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 58''106° 32' 40''20° 51' 29''106° 38' 59''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Bắc SơnKXxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 34''106° 35' 17''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Bắc SơnKXxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 36''106° 35' 16''F-48-82-A-a
kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu)TVxã Bắc SơnH. An Dương20° 55' 11''106° 32' 21''20° 52' 07''106° 34' 43''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)TVxã Bắc SơnH. An Dương20° 52' 07''106° 34' 42''20° 51' 40''106° 38' 55''F-48-82-A-c
thôn An PhúDCxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 08''106° 33' 50''F-48-82-A-a
thôn Đại ĐồngDCxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 19''106° 34' 14''F-48-82-A-a
thôn Lê XáDCxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 02''106° 35' 37''F-48-82-A-a
thôn Lực NôngDCxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 00''106° 33' 53''F-48-82-A-a
thôn Tân ThanhDCxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 14''106° 34' 02''F-48-82-A-a
thôn Tiên NôngDCxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 16''106° 33' 39''F-48-82-A-a
thôn Trại KênhDCxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 33''106° 34' 10''F-48-82-A-a
thôn Văn TiếnDCxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 10''106° 35' 15''F-48-82-A-a
thôn Vụ NôngDCxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 06''106° 34' 07''F-48-82-A-a
thôn Xuyên ĐôngDCxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 08''106° 34' 34''F-48-82-A-a
Đình ĐôngKXxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 19''106° 34' 10''F-48-82-A-a
Đình NướcKXxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 10''106° 33' 54''F-48-82-A-a
đò Nống 1KXxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 58''106° 33' 29''F-48-82-A-a
ga Dụ NghĩaKXxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 01''106° 33' 45''F-48-82-A-a
Quốc lộ 5KXxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Đại Bản I (Cơ sở 1)KXxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 25''106° 34' 00''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Đại Bản I (Cơ sở 2)KXxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 02''106° 33' 56''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Đại Bản II (Cơ sở 1)KXxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 12''106° 34' 18''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Đại Bản II (Cơ sở 2)KXxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 09''106° 35' 26''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Đại BảnKXxã Đại BảnH. An Dương20° 55' 27''106° 34' 06''F-48-82-A-a
Sông CấmTVxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-a
sông Kinh MônTVxã Đại BảnH. An Dương20° 56' 55''106° 32' 39''20° 56' 52''106° 35' 22''F-48-82-A-a
thôn Chiến ThắngDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 51' 02''106° 35' 55''F-48-82-A-c
thôn Dân HạnhDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 51' 16''106° 36' 17''F-48-82-A-c
thôn Đoàn TiếnDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 51' 12''106° 35' 37''F-48-82-A-c
thôn Đồng QuangDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 45''106° 36' 03''F-48-82-A-c
thôn Hoà NhấtDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 53''106° 36' 44''F-48-82-A-c
thôn Nhất TríDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 31''106° 36' 31''F-48-82-A-c
thôn Thành CôngDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 25''106° 36' 16''F-48-82-A-c
thôn Tự LậpDCxã Đặng CươngH. An Dương20° 51' 10''106° 36' 39''F-48-82-A-c
cầu Đặng CươngKXxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 53''106° 37' 02''F-48-82-A-c
chợ Đặng CươngKXxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 53''106° 35' 59''F-48-82-A-c
đình Đồng DụKXxã Đặng CươngH. An Dương20° 51' 19''106° 36' 26''F-48-82-A-c
đình Tri YếuKXxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 28''106° 36' 06''F-48-82-A-c
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXxã Đặng CươngH. An Dương20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 351KXxã Đặng CươngH. An Dương20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Đặng CươngKXxã Đặng CươngH. An Dương20° 50' 58''106° 36' 03''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Đặng CươngKXxã Đặng CươngH. An Dương20° 51' 02''106° 36' 09''F-48-82-A-c
thôn Bạch MaiDCxã Đồng TháiH. An Dương20° 51' 01''106° 38' 00''F-48-82-A-d
thôn Hoàng MaiDCxã Đồng TháiH. An Dương20° 50' 15''106° 38' 35''F-48-82-A-d
thôn Kiến PhongDCxã Đồng TháiH. An Dương20° 50' 53''106° 37' 36''F-48-82-A-d
thôn Minh KhaDCxã Đồng TháiH. An Dương20° 51' 20''106° 37' 03''F-48-82-A-c
thôn Tê ChửDCxã Đồng TháiH. An Dương20° 50' 27''106° 38' 13''F-48-82-A-d
thôn Văn PhongDCxã Đồng TháiH. An Dương20° 51' 31''106° 37' 31''F-48-82-A-d
đình Hoàng MaiKXxã Đồng TháiH. An Dương20° 50' 11''106° 38' 26''F-48-82-A-d
đình Kiến PhongKXxã Đồng TháiH. An Dương20° 50' 50''106° 37' 34''F-48-82-A-c
đình Minh KhaKXxã Đồng TháiH. An Dương20° 51' 18''106° 37' 21''F-48-82-A-c
đình Văn PhongKXxã Đồng TháiH. An Dương20° 51' 29''106° 37' 31''F-48-82-A-d
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXxã Đồng TháiH. An Dương20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 351KXxã Đồng TháiH. An Dương20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Đồng TháiKXxã Đồng TháiH. An Dương20° 50' 52''106° 38' 02''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đồng TháiKXxã Đồng TháiH. An Dương20° 50' 54''106° 38' 03''F-48-82-A-d
sông Lạch TrayTVxã Đồng TháiH. An Dương20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-d
thôn Đình Ngọ 1DCxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 02''106° 33' 23''F-48-82-A-a
thôn Đình Ngọ 2DCxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 08''106° 33' 32''F-48-82-A-a
thôn Đồng XuânDCxã Hồng PhongH. An Dương20° 51' 45''106° 33' 42''F-48-82-A-c
thôn Hà Đỗ 1DCxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 36''106° 33' 57''F-48-82-A-a
thôn Hà Đỗ 2DCxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 41''106° 34' 04''F-48-82-A-a
thôn Hỗ ĐôngDCxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 59''106° 33' 50''F-48-82-A-a
thôn Hoàng Lâu 1DCxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 30''106° 33' 50''F-48-82-A-a
thôn Hoàng Lâu 2DCxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 18''106° 34' 01''F-48-82-A-c
xóm Ấp Phụng DươngDCxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 55''106° 34' 26''F-48-82-A-a
Cầu HỗKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 54' 01''106° 34' 00''F-48-82-A-a
chợ Hoàng LâuKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 32''106° 34' 01''F-48-82-A-a
chùa Đình NgọKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 01''106° 33' 16''F-48-82-A-a
đình Đình NgọKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 01''106° 33' 17''F-48-82-A-a
đình Hà ĐỗKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 41''106° 33' 42''F-48-82-A-a
đình Hỗ ĐôngKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 50''106° 33' 44''F-48-82-A-a
đình Hoàng LâuKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 26''106° 34' 19''F-48-82-A-c
Khu công nghiệp Tràng DuệKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 51' 54''106° 33' 56''F-48-82-A-c
Quốc lộ 17BKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 58''106° 32' 40''20° 51' 29''106° 38' 59''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Hồng Phong (Cơ sở 1)KXxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 35''106° 33' 44''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Hồng Phong (Cơ sở 2)KXxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 54''106° 33' 31''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Hồng Phong (Cơ sở 3)KXxã Hồng PhongH. An Dương20° 53' 30''106° 33' 47''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Hồng PhongKXxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 49''106° 33' 26''F-48-82-A-a
kênh Hoà Phong (sông Ba Miếu)TVxã Hồng PhongH. An Dương20° 52' 40''106° 33' 00''20° 51' 28''106° 33' 09''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu)TVxã Hồng PhongH. An Dương20° 55' 11''106° 32' 21''20° 52' 07''106° 34' 43''F-48-82-A-a
sông Lạch TrayTVxã Hồng PhongH. An Dương20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
thôn Đào YêuDCxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 27''106° 37' 05''F-48-82-A-c
thôn Hy TáiDCxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 32''106° 37' 15''F-48-82-A-c
thôn Kiều ĐôngDCxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 48''106° 37' 29''F-48-82-A-c
thôn Kiều TrungDCxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 05''106° 37' 09''F-48-82-A-c
thôn Tiên SaDCxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 40''106° 37' 46''F-48-82-A-d
thôn Xích ThổDCxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 08''106° 38' 03''F-48-82-A-d
thôn Xóm MớiDCxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 16''106° 37' 11''F-48-82-A-c
cầu Hy TáiKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 16''106° 37' 16''F-48-82-A-c
chùa Kiều TrungKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 12''106° 36' 46''F-48-82-A-c
chùa Xích ThổKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 04''106° 38' 01''F-48-82-A-d
đền Kiều ĐôngKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 59''106° 37' 29''F-48-82-A-c
đình Kiều TrungKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 10''106° 36' 53''F-48-82-A-c
đình Xích ThổKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 50' 03''106° 38' 01''F-48-82-A-d
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường tỉnh 351KXxã Hồng TháiH. An Dương20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''F-48-82-A-c
Trường Cao đẳng Nghề Giao thông Vận tải Trung ương IIKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 08''106° 37' 09''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Hồng TháiKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 56''106° 37' 18''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Hồng TháiKXxã Hồng TháiH. An Dương20° 49' 57''106° 37' 26''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVxã Hồng TháiH. An Dương20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

thôn Trạm BạcDCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 16''106° 34' 12''F-48-82-A-c
thôn Xóm 1DCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 35''106° 35' 14''F-48-82-A-c
thôn Xóm 2DCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 37''106° 34' 58''F-48-82-A-c
thôn Xóm 3DCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 30''106° 35' 08''F-48-82-A-c
thôn Xóm 4DCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 27''106° 34' 54''F-48-82-A-c
thôn Xóm 5DCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 50''106° 34' 56''F-48-82-A-c
thôn Xóm ĐôngDCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 27''106° 36' 07''F-48-82-A-c
thôn Xóm GiữaDCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 37''106° 35' 43''F-48-82-A-c
thôn Xóm NgoàiDCxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 40''106° 35' 30''F-48-82-A-c
cầu Trạm BạcKXxã Lê LợiH. An Dương20° 50' 56''106° 33' 45''F-48-82-A-c
đình Trạm BạcKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 18''106° 34' 18''F-48-82-A-c
đình Tràng DuệKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 33''106° 34' 56''F-48-82-A-c
đường Bắc Sơn - Nam HảiKXxã Lê LợiH. An Dương20° 52' 18''106° 34' 49''20° 49' 51''106° 41' 51''F-48-82-A-c
Khu công nghiệp Tràng DuệKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 54''106° 33' 56''F-48-82-A-c
lăng mộ Ngài Tị Tổ họ Nguyễn Đình, Nguyễn KhoaKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 18''106° 34' 19''F-48-82-A-c
miếu Lương QuyKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 43''106° 35' 29''F-48-82-A-c
Quốc lộ 10KXxã Lê LợiH. An Dương20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-c
Quốc lộ 17BKXxã Lê LợiH. An Dương20° 52' 58''106° 32' 40''20° 51' 29''106° 38' 59''F-48-82-A-c
Trường Mầm non Lê LợiKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 35''106° 34' 49''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Lê LợiKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 49''106° 35' 21''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Lê LợiKXxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 49''106° 35' 23''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)TVxã Lê LợiH. An Dương20° 52' 07''106° 34' 42''20° 51' 40''106° 38' 55''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVxã Lê LợiH. An Dương20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
Thôn CữDCxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 54''106° 32' 52''F-48-82-A-a
thôn Dụ Nghĩa 1DCxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 33''106° 34' 02''F-48-82-A-a
thôn Dụ Nghĩa 2DCxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 37''106° 33' 51''F-48-82-A-a
thôn Dụ Nghĩa 3DCxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 45''106° 33' 36''F-48-82-A-a
thôn Dụ Nghĩa 4DCxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 40''106° 33' 21''F-48-82-A-a
thôn Kim SơnDCxã Lê ThiệnH. An Dương20° 56' 10''106° 32' 41''F-48-82-A-a
thôn Phí XáDCxã Lê ThiệnH. An Dương20° 55' 42''106° 33' 06''F-48-82-A-a
Công ty cổ phần Tàu thuỷ Đông ÁKXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 56' 12''106° 33' 00''F-48-82-A-a
Đình CữKXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 55''106° 32' 52''F-48-82-A-a
đình Dụ NghĩaKXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 39''106° 33' 41''F-48-82-A-a
đò Nống 2KXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 56' 09''106° 33' 13''F-48-82-A-a
Quốc lộ 5KXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Lê Thiện (khu vực 1)KXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 55' 32''106° 33' 07''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Lê Thiện (khu vực 2)KXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 53''106° 33' 04''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Lê Thiện (khu vực 3)KXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 54' 36''106° 33' 42''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Lê ThiệnKXxã Lê ThiệnH. An Dương20° 55' 40''106° 33' 11''F-48-82-A-a
kênh An Kim Hải (sông Văn Dương)TVxã Lê ThiệnH. An Dương20° 56' 19''106° 32' 27''20° 55' 11''106° 32' 21''F-48-82-A-a
kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu)TVxã Lê ThiệnH. An Dương20° 55' 11''106° 32' 21''20° 52' 07''106° 34' 43''F-48-82-A-a
sông Kinh ThầyTVxã Lê ThiệnH. An Dương21° 00' 16''106° 33' 16''20° 56' 52''106° 35' 22''F-48-82-A-a
thôn Cách HạDCxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 24''106° 36' 23''F-48-82-A-c
thôn Cách ThượngDCxã Nam SơnH. An Dương20° 53' 03''106° 36' 05''F-48-82-A-a
thôn Cống MỹDCxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 57''106° 36' 40''F-48-82-A-a
thôn Lương QuánDCxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 32''106° 36' 47''F-48-82-A-a
thôn Mỹ TranhDCxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 35''106° 37' 06''F-48-82-A-a
thôn Quỳnh HoàngDCxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 31''106° 36' 07''F-48-82-A-a
Cầu CáchKXxã Nam SơnH. An Dương20° 53' 22''106° 35' 45''F-48-82-A-a
cầu vượt Quán ToanKXxã Nam SơnH. An Dương20° 53' 11''106° 35' 43''F-48-82-A-a
chùa Cống MỹKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 48''106° 36' 32''F-48-82-A-a
đình Cách HạKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 27''106° 36' 24''F-48-82-A-c
đình Cách ThượngKXxã Nam SơnH. An Dương20° 53' 06''106° 36' 06''F-48-82-A-a
đình Cống MỹKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 58''106° 36' 43''F-48-82-A-a
đình Mỹ TranhKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 37''106° 37' 03''F-48-82-A-a
Đình NamKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 27''106° 36' 48''F-48-82-A-c
đình Quỳnh HoàngKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 31''106° 35' 59''F-48-82-A-a
Đình ThượngKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 37''106° 36' 40''F-48-82-A-a
Đường tỉnh 351KXxã Nam SơnH. An Dương20° 48' 15''106° 37' 26''20° 53' 25''106° 36' 11''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

đường Trương Văn LựcKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 29''106° 36' 45''20° 52' 14''106° 38' 09''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-c

ga Vật Cách ThượngKXxã Nam SơnH. An Dương20° 53' 06''106° 36' 12''F-48-82-A-a
Quốc lộ 5KXxã Nam SơnH. An Dương20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-a
Quốc lộ 10KXxã Nam SơnH. An Dương20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-a
Trường Cao đẳng Nghề Du lịch Hải PhòngKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 50''106° 36' 17''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Nam SơnKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 29''106° 36' 24''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Nam SơnKXxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 31''106° 36' 23''F-48-82-A-a
kênh trục chính Sông Rế (Sông Rế)TVxã Nam SơnH. An Dương20° 52' 07''106° 34' 42''20° 51' 40''106° 38' 55''F-48-82-A-c
thôn Kiều Hạ 1DCxã Quốc TuấnH. An Dương20° 49' 52''106° 35' 51''F-48-82-A-c
thôn Kiều Hạ 2DCxã Quốc TuấnH. An Dương20° 49' 54''106° 36' 19''F-48-82-A-c
thôn Kiều ThượngDCxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 49''106° 35' 41''F-48-82-A-c
thôn Nhu KiềuDCxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 48''106° 35' 14''F-48-82-A-c
thôn Văn XáDCxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 05''106° 35' 29''F-48-82-A-c
Xóm 1DCxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 06''106° 36' 30''F-48-82-A-c
chùa Kiều HạKXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 49' 40''106° 36' 08''F-48-82-A-c
đình Kiều HạKXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 49' 42''106° 36' 01''F-48-82-A-c
đình Nhu KiềuKXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 54''106° 35' 31''F-48-82-A-c
đình Nhu ThượngKXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 46''106° 35' 37''F-48-82-A-c
đình Văn XáKXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 49' 56''106° 35' 31''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Cơ sở 1)KXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 49' 53''106° 36' 10''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Cơ sở 2)KXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 16''106° 35' 40''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Quốc Tuấn (Cơ sở 3)KXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 53''106° 35' 34''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Quốc TuấnKXxã Quốc TuấnH. An Dương20° 50' 19''106° 35' 36''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVxã Quốc TuấnH. An Dương20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
Thôn BắcDCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 57''106° 34' 40''F-48-82-A-a
thôn Do Nha 1DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 36''106° 35' 14''F-48-82-A-a
thôn Do Nha 2DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 31''106° 35' 14''F-48-82-A-a
thôn Do Nha 3DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 26''106° 35' 11''F-48-82-A-a
thôn Do Nha 4DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 15''106° 35' 21''F-48-82-A-a
thôn Do Nha 5DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 31''106° 34' 59''F-48-82-A-a
thôn Do Nha 6DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 37''106° 35' 27''F-48-82-A-a
Thôn ĐôngDCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 44''106° 34' 44''F-48-82-A-a
thôn Kinh Giao 1DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 54' 06''106° 34' 18''F-48-82-A-a
thôn Kinh Giao 2DCxã Tân TiếnH. An Dương20° 54' 04''106° 34' 33''F-48-82-A-a
Thôn NamDCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 27''106° 34' 34''F-48-82-A-a
Thôn TâyDCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 43''106° 34' 32''F-48-82-A-a
thôn Vụ BảnDCxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 38''106° 34' 17''F-48-82-A-a
Cầu CáchKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 22''106° 35' 45''F-48-82-A-a
Cầu HỗKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 54' 01''106° 34' 00''F-48-82-A-a
cầu Quán ToanKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 29''106° 35' 35''F-48-82-A-a
chợ Tân TiếnKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 54' 11''106° 34' 20''F-48-82-A-a
chùa Do NhaKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 32''106° 35' 02''F-48-82-A-a
đình Do NhaKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 31''106° 35' 02''F-48-82-A-a
đường Hùng VươngKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 51' 17''106° 39' 52''20° 53' 37''106° 35' 31''F-48-82-A-a
Khu công nghiệp Nomura Hải PhòngKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 54' 07''106° 35' 26''F-48-82-A-a
Quốc lộ 5KXxã Tân TiếnH. An Dương20° 56' 42''106° 32' 29''20° 51' 58''106° 38' 56''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Tân Tiến (Cơ sở 1)KXxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 36''106° 35' 04''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Tân Tiến (Cơ sở 2)KXxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 40''106° 34' 48''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Tân TiếnKXxã Tân TiếnH. An Dương20° 53' 37''106° 34' 45''F-48-82-A-a
kênh Tân Hưng Hồng (Sông Dầu)TVxã Tân TiếnH. An Dương20° 55' 11''106° 32' 21''20° 52' 07''106° 34' 43''F-48-82-A-a
tổ dân phố Hoàng XáDCTT. An LãoH. An Lão20° 49' 13''106° 32' 54''F-48-82-A-c
tổ dân phố Quyết ThắngDCTT. An LãoH. An Lão20° 49' 31''106° 33' 17''F-48-82-A-c
tổ dân phố Trung DũngDCTT. An LãoH. An Lão20° 49' 18''106° 33' 21''F-48-82-A-c
Bệnh viện Đa khoa huyện An LãoKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 36''106° 33' 13''F-48-82-A-c
cầu Vàng 1KXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 11''F-48-82-A-c
cầu Vàng 2KXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 49''106° 32' 58''F-48-82-A-c
chợ thị trấn An LãoKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 19''106° 33' 18''F-48-82-A-c
đình Hoàng XáKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 08''106° 32' 53''F-48-82-A-c
Đường huyện 33KXTT. An LãoH. An Lão20° 50' 44''106° 33' 37''20° 49' 21''106° 33' 16''F-48-82-A-c
Đường huyện 36KXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 47' 35''106° 35' 58''F-48-82-A-c
đường Lê LợiKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 20''106° 33' 20''20° 49' 27''106° 33' 28''F-48-82-A-c
đường Ngô QuyềnKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 49' 15''106° 32' 41''F-48-82-A-c
đường Nguyễn Chuyên MỹKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 49' 06''106° 33' 19''F-48-82-A-c
đường Nguyễn Văn TrỗiKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 38''106° 33' 15''20° 49' 21''106° 33' 16''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 357KXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 03''106° 35' 57''20° 49' 20''106° 33' 20''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXTT. An LãoH. An Lão20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
đường Trần Tất VănKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 49' 22''106° 33' 38''F-48-82-A-c
Quốc lộ 10KXTT. An LãoH. An Lão20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học thị trấn An LãoKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 08''106° 33' 16''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Lương Khánh ThiệnKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 34''106° 33' 20''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông An LãoKXTT. An LãoH. An Lão20° 49' 28''106° 33' 24''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVTT. An LãoH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
tổ dân phố An TràngDCTT. Trường SơnH. An Lão20° 49' 02''106° 36' 23''F-48-82-A-c
tổ dân phố Văn Tràng 1DCTT. Trường SơnH. An Lão20° 49' 04''106° 35' 50''F-48-82-A-c
tổ dân phố Văn Tràng 2DCTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 44''106° 36' 06''F-48-82-A-c
tổ dân phố Xuân ÁngDCTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 46''106° 35' 37''F-48-82-A-c
chùa Văn TràngKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 49' 02''106° 35' 33''F-48-82-A-c
Công ty trách nhiệm hữu hạn Giày Sao VàngKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 57''106° 35' 58''F-48-82-A-c
đài tưởng niệm Đồng chí Lương Khánh ThiệnKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 40''106° 35' 26''F-48-82-A-c
đền An TràngKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 55''106° 36' 44''F-48-82-A-c
đền Văn TràngKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 49' 14''106° 35' 33''F-48-82-A-c
đền Xuân ÁngKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 53''106° 35' 22''F-48-82-A-c
đình Xuân ÁngKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 54''106° 35' 35''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 357KXTT. Trường SơnH. An Lão20° 49' 03''106° 35' 57''20° 49' 20''106° 33' 20''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXTT. Trường SơnH. An Lão20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Trường SơnKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 51''106° 35' 52''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Trường SơnKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 52''106° 35' 50''F-48-82-A-c
Xí nghiệp Tàu QuốcKXTT. Trường SơnH. An Lão20° 49' 12''106° 36' 04''F-48-82-A-c
núi Giếng DànhSVTT. Trường SơnH. An Lão20° 48' 42''106° 35' 22''F-48-82-A-c
núi Xuân SơnSVTT. Trường SơnH. An Lão20° 49' 34''106° 34' 35''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVTT. Trường SơnH. An Lão20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
thôn An ÁoDCxã An TháiH. An Lão20° 45' 36''106° 37' 42''F-48-82-A-d
thôn Quán RẽDCxã An TháiH. An Lão20° 45' 57''106° 36' 42''F-48-82-A-c
thôn Thạch Lựu 1DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 42''106° 37' 13''F-48-82-A-c
thôn Thạch Lựu 2DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 50''106° 37' 22''F-48-82-A-c
thôn Thạch Lựu 3DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 31''106° 37' 06''F-48-82-A-c
thôn Tiên Cầm 1DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 16''106° 37' 34''F-48-82-A-d
thôn Tiên Cầm 2DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 12''106° 37' 47''F-48-82-A-d
thôn Tiên Cầm 3DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 08''106° 37' 35''F-48-82-A-d
thôn Trung Thanh Lang 1DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 26''106° 36' 46''F-48-82-A-c
thôn Trung Thanh Lang 2DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 19''106° 36' 42''F-48-82-A-c
thôn Trung Thanh Lang 3DCxã An TháiH. An Lão20° 45' 06''106° 36' 46''F-48-82-A-c
chùa Thạch LựuKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 33''106° 37' 02''F-48-82-A-c
chùa Tiên CầmKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 13''106° 37' 27''F-48-82-A-c
chùa Trung Thanh LangKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 29''106° 36' 50''F-48-82-A-c
đình Hàng TổngKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 04''106° 36' 44''F-48-82-A-c
Đường 39KXxã An TháiH. An Lão20° 45' 51''106° 36' 47''20° 44' 04''106° 35' 41''F-48-82-A-c
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã An TháiH. An Lão20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-c
Đường huyện 405KXxã An TháiH. An Lão20° 46' 30''106° 36' 35''20° 45' 12''106° 40' 05''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 362KXxã An TháiH. An Lão20° 46' 19''106° 36' 30''20° 45' 17''106° 40' 15''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Nguyễn Đốc TínKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 34''106° 36' 59''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chuyên MỹKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 35''106° 37' 02''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông Trần Hưng ĐạoKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 53''106° 36' 49''F-48-82-A-c
từ đường Tam Tiến SỹKXxã An TháiH. An Lão20° 45' 40''106° 37' 17''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã An TháiH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
thôn Bách Phương 1DCxã An ThắngH. An Lão20° 48' 59''106° 34' 03''F-48-82-A-c
thôn Bách Phương 2DCxã An ThắngH. An Lão20° 48' 40''106° 33' 49''F-48-82-A-c
thôn Bách Phương 3DCxã An ThắngH. An Lão20° 48' 38''106° 33' 42''F-48-82-A-c
thôn Bách Phương 4DCxã An ThắngH. An Lão20° 48' 44''106° 33' 45''F-48-82-A-c
thôn Quyết Tiến 1DCxã An ThắngH. An Lão20° 49' 16''106° 34' 07''F-48-82-A-c
thôn Quyết Tiến 2DCxã An ThắngH. An Lão20° 49' 25''106° 34' 02''F-48-82-A-c
thôn Quyết Tiến 3DCxã An ThắngH. An Lão20° 49' 11''106° 33' 57''F-48-82-A-c
thôn Tân AnDCxã An ThắngH. An Lão20° 47' 06''106° 33' 46''F-48-82-A-c
thôn Trần PhúDCxã An ThắngH. An Lão20° 48' 53''106° 33' 37''F-48-82-A-c
thôn Xuân Sơn 1DCxã An ThắngH. An Lão20° 48' 57''106° 34' 53''F-48-82-A-c
thôn Xuân Sơn 2DCxã An ThắngH. An Lão20° 49' 02''106° 34' 39''F-48-82-A-c
chùa Bách PhươngKXxã An ThắngH. An Lão20° 48' 40''106° 33' 29''F-48-82-A-c
chùa Liễn Luận TrongKXxã An ThắngH. An Lão20° 49' 08''106° 33' 53''F-48-82-A-c
đền Bách PhươngKXxã An ThắngH. An Lão20° 48' 40''106° 33' 29''F-48-82-A-c
đền Liễn Luận TrongKXxã An ThắngH. An Lão20° 49' 08''106° 33' 53''F-48-82-A-c
đình Liễn Luận TrongKXxã An ThắngH. An Lão20° 49' 13''106° 33' 59''F-48-82-A-c
Đường huyện 36KXxã An ThắngH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 47' 35''106° 35' 58''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXxã An ThắngH. An Lão20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
Trường Cao đẳng Nghề Số 03KXxã An ThắngH. An Lão20° 48' 59''106° 35' 06''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học An ThắngKXxã An ThắngH. An Lão20° 49' 01''106° 33' 51''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở An ThắngKXxã An ThắngH. An Lão20° 48' 57''106° 33' 46''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông Trần Tất VănKXxã An ThắngH. An Lão20° 49' 20''106° 33' 52''F-48-82-A-c
núi Xuân SơnSVxã An ThắngH. An Lão20° 49' 34''106° 34' 35''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã An ThắngH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
thôn Cao MinhDCxã An ThọH. An Lão20° 44' 29''106° 35' 48''F-48-82-C-a
thôn Độc LậpDCxã An ThọH. An Lão20° 44' 53''106° 36' 31''F-48-82-C-a
thôn Hạnh ThịDCxã An ThọH. An Lão20° 44' 37''106° 36' 39''F-48-82-C-a
thôn Hoà BìnhDCxã An ThọH. An Lão20° 45' 08''106° 36' 23''F-48-82-A-c
thôn Khởi NghĩaDCxã An ThọH. An Lão20° 44' 19''106° 35' 46''F-48-82-C-a
thôn Nam Sơn 1DCxã An ThọH. An Lão20° 44' 46''106° 36' 20''F-48-82-C-a
thôn Nam Sơn 2DCxã An ThọH. An Lão20° 44' 43''106° 36' 11''F-48-82-C-a
thôn Trần ThànhDCxã An ThọH. An Lão20° 44' 54''106° 36' 06''F-48-82-C-a
thôn Văn KhêDCxã An ThọH. An Lão20° 45' 03''106° 35' 57''F-48-82-A-c
chùa Đại Phường LangKXxã An ThọH. An Lão20° 44' 45''106° 36' 03''F-48-82-C-a
đình Đại Phường LangKXxã An ThọH. An Lão20° 44' 45''106° 36' 03''F-48-82-C-a
Đường 39KXxã An ThọH. An Lão20° 45' 51''106° 36' 47''20° 44' 04''106° 35' 41''

F-48-82-A-c,

F-48-82-C-a

Đường 39AKXxã An ThọH. An Lão20° 45' 42''106° 35' 31''20° 44' 51''106° 36' 10''

F-48-82-A-c,

F-48-82-C-a

Đường 39BKXxã An ThọH. An Lão20° 45' 59''106° 36' 03''20° 44' 57''106° 36' 23''

F-48-82-A-c,

F-48-82-C-a

lăng Lê Khắc CẩnKXxã An ThọH. An Lão20° 44' 42''106° 36' 30''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học An ThọKXxã An ThọH. An Lão20° 44' 46''106° 36' 00''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Lê Khắc CẩnKXxã An ThọH. An Lão20° 44' 52''106° 36' 18''F-48-82-C-a
sông Văn ÚcTVxã An ThọH. An Lão20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-a
thôn An LuậnDCxã An TiếnH. An Lão20° 49' 33''106° 33' 33''F-48-82-A-c
thôn Khúc GiảnDCxã An TiếnH. An Lão20° 50' 06''106° 33' 06''F-48-82-A-c
thôn Tiên HộiDCxã An TiếnH. An Lão20° 49' 55''106° 34' 31''F-48-82-A-c
Xóm NúiDCxã An TiếnH. An Lão20° 50' 14''106° 33' 42''F-48-82-A-c
cầu Vàng 2KXxã An TiếnH. An Lão20° 49' 49''106° 32' 58''F-48-82-A-c
Đường huyện 31KXxã An TiếnH. An Lão20° 49' 54''106° 33' 02''20° 51' 51''106° 29' 03''F-48-82-A-c
Đường huyện 33KXxã An TiếnH. An Lão20° 50' 44''106° 33' 37''20° 49' 21''106° 33' 16''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 357KXxã An TiếnH. An Lão20° 49' 03''106° 35' 57''20° 49' 20''106° 33' 20''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXxã An TiếnH. An Lão20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
đường Trần Tất VănKXxã An TiếnH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 49' 22''106° 33' 38''F-48-82-A-c
Nhà máy Gốm Gò CôngKXxã An TiếnH. An Lão20° 49' 45''106° 34' 46''F-48-82-A-c
Quốc lộ 10KXxã An TiếnH. An Lão20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học An Tiến (Cơ sở 1)KXxã An TiếnH. An Lão20° 49' 34''106° 33' 24''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học An Tiến (Cơ sở 2)KXxã An TiếnH. An Lão20° 50' 07''106° 34' 36''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở An TiếnKXxã An TiếnH. An Lão20° 49' 51''106° 33' 45''F-48-82-A-c
núi Đầu NgựaSVxã An TiếnH. An Lão20° 50' 32''106° 33' 55''F-48-82-A-c
núi Tiền NơiSVxã An TiếnH. An Lão20° 49' 53''106° 34' 50''F-48-82-A-c
Núi VoiSVxã An TiếnH. An Lão20° 50' 26''106° 34' 05''F-48-82-A-c
núi Xuân SơnSVxã An TiếnH. An Lão20° 49' 34''106° 34' 35''F-48-82-A-c
kênh Khúc Giản (Sông Cung)TVxã An TiếnH. An Lão20° 50' 56''106° 32' 49''20° 49' 56''106° 32' 44''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã An TiếnH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVxã An TiếnH. An Lão20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
thôn Đại TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 50' 40''106° 31' 19''F-48-82-A-c
thôn Hạ TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 04''106° 30' 10''F-48-82-A-c
thôn Ích TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 00''106° 31' 02''F-48-82-A-c
thôn Nghĩa TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 01''106° 30' 34''F-48-82-A-c
thôn Quán TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 33''106° 29' 24''F-48-81-B-d
thôn Thượng TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 34''106° 30' 41''F-48-82-A-c
thôn Trực TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 50' 37''106° 30' 44''F-48-82-A-c
thôn Trung TrangDCxã Bát TrangH. An Lão20° 50' 38''106° 30' 06''F-48-82-A-c
chùa Hạ TrangKXxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 07''106° 30' 09''F-48-82-A-c
đình Đại TrạngKXxã Bát TrangH. An Lão20° 50' 35''106° 31' 10''F-48-82-A-c
đình Hạ TrangKXxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 12''106° 30' 09''F-48-82-A-c
đình Quán TrangKXxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 34''106° 29' 13''F-48-81-B-d
đình Thượng TrangKXxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 04''106° 30' 55''F-48-82-A-c
Đò HệKXxã Bát TrangH. An Lão20° 50' 54''106° 29' 03''F-48-81-B-d
Đò LauKXxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 51''106° 30' 15''F-48-82-A-c
đò Quang HưngKXxã Bát TrangH. An Lão20° 49' 59''106° 31' 23''F-48-82-A-c
Đường huyện 31KXxã Bát TrangH. An Lão20° 49' 54''106° 33' 02''20° 51' 51''106° 29' 03''

F-48-81-B-d,

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Bát TrangKXxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 00''106° 30' 39''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Bát TrangKXxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 02''106° 30' 42''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Bát TrangH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''

F-48-81-B-d,

F-48-82-A-c

sông Lạch TrayTVxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''

F-48-81-B-d,

F-48-82-A-c

sông Văn ÚcTVxã Bát TrangH. An Lão20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-81-B-d
thôn Cốc TràngDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 44' 59''106° 35' 28''F-48-82-C-a
thôn Côn LĩnhDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 31''106° 34' 30''F-48-82-A-c
thôn Kim CônDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 41''106° 34' 08''F-48-82-A-c
thôn Mông ThượngDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 33''106° 34' 55''F-48-82-A-c
thôn Phương HạDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 18''106° 35' 14''F-48-82-A-c
thôn Tân ThắngDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 33''106° 33' 56''F-48-82-A-c
thôn Tôn LộcDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 44' 45''106° 35' 23''F-48-82-C-a
Xóm TrạiDCxã Chiến ThắngH. An Lão20° 44' 40''106° 35' 10''F-48-82-C-a
Cầu KhuểKXxã Chiến ThắngH. An Lão20° 44' 43''106° 34' 25''F-48-82-C-a
chùa Mông Thượng (chùa Hồng Tân)KXxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 37''106° 34' 47''F-48-82-A-c
chùa Tôn Lộc (chùa Kỳ Viên)KXxã Chiến ThắngH. An Lão20° 44' 48''106° 35' 15''F-48-82-C-a
đình Cốc TràngKXxã Chiến ThắngH. An Lão20° 44' 56''106° 35' 24''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXxã Chiến ThắngH. An Lão20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''

F-48-82-C-a,

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Chiến ThắngKXxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 21''106° 34' 48''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Chiến ThắngKXxã Chiến ThắngH. An Lão20° 45' 19''106° 34' 51''F-48-82-A-c
kênh trục Sông Ba La (sông Ba La)TVxã Chiến ThắngH. An Lão20° 46' 10''106° 33' 16''20° 47' 01''106° 34' 31''F-48-82-A-c
sông Văn ÚcTVxã Chiến ThắngH. An Lão20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''

F-48-82-C-a,

F-48-82-A-c

thôn Biều ĐaDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 05''106° 34' 50''F-48-82-A-c
thôn Kim ChâmDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 02''106° 35' 30''F-48-82-A-c
thôn Lang ThượngDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 51''106° 35' 08''F-48-82-A-c
thôn Minh KhaiDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 08''106° 36' 06''F-48-82-A-c
thôn Quán RẽDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 29''106° 36' 40''F-48-82-A-c
thôn Tân NamDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 42''106° 35' 52''F-48-82-A-c
thôn Tiến LậpDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 52''106° 35' 43''F-48-82-A-c
xóm Tiên HưngDCxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 27''106° 35' 49''F-48-82-A-c
Bệnh viện Đa khoa huyện An LãoKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 02''106° 36' 14''F-48-82-A-c
cầu Nguyệt ÁngKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 54''106° 36' 45''F-48-82-A-c
Chợ TháiKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 47''106° 35' 36''F-48-82-A-c
chùa Kim ChâmKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 13''106° 35' 20''F-48-82-A-c
chùa Phương Lang ThượngKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 15''106° 35' 10''F-48-82-A-c
chùa Sái Nghi (chùa Viên Giác)KXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 47''106° 35' 40''F-48-82-A-c
đình Kim ChâmKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 58''106° 35' 19''F-48-82-A-c
đình Sái NghiKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 46''106° 35' 40''F-48-82-A-c
đình Tiên HưngKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 26''106° 35' 48''F-48-82-A-c
Đường 39AKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 42''106° 35' 31''20° 44' 51''106° 36' 10''F-48-82-A-c
Đường 39BKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 59''106° 36' 03''20° 44' 57''106° 36' 23''F-48-82-A-c
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-c
Đường huyện 405KXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 30''106° 36' 35''20° 45' 12''106° 40' 05''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 354KXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 362KXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 48' 31''106° 31' 46''20° 45' 56''106° 35' 59''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 362 (nhánh 2)KXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 19''106° 36' 30''20° 45' 17''106° 40' 15''F-48-82-A-c
nhà truyền thống Mỹ LangKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 14''106° 35' 59''F-48-82-A-c
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải PhòngKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 48''106° 36' 36''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Mỹ Đức 1KXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 49''106° 35' 50''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Mỹ Đức 2KXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 08''106° 35' 29''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Mỹ ĐứcKXxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 45' 51''106° 35' 52''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
kênh trục Sông Ba La (sông Ba La)TVxã Mỹ ĐứcH. An Lão20° 46' 10''106° 33' 16''20° 47' 01''106° 34' 31''F-48-82-A-c
thôn Câu ThượngDCxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 59''106° 29' 59''F-48-81-B-d
thôn Câu TrungDCxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 14''106° 31' 32''F-48-82-A-c
thôn Quang KhảiDCxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 48''106° 31' 17''F-48-82-A-c
đình Câu TrungKXxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 12''106° 31' 28''F-48-82-A-c
đò Quang HưngKXxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 59''106° 31' 23''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXxã Quang HưngH. An Lão20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-81-B-d,
phà Quang ThanhKXxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 56''106° 29' 32''F-48-81-B-d
Trường Tiểu học Quang HưngKXxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 52''106° 30' 08''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Quang HưngKXxã Quang HưngH. An Lão20° 49' 19''106° 31' 23''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Quang HưngH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-81-B-d,
sông Văn ÚcTVxã Quang HưngH. An Lão20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-81-B-d,
thôn Cát TiênDCxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 16''106° 30' 55''F-48-82-A-c
thôn Câu ĐôngDCxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 24''106° 31' 20''F-48-82-A-c
thôn Câu Hạ ADCxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 51''106° 31' 46''F-48-82-A-c
thôn Câu Hạ BDCxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 53''106° 31' 16''F-48-82-A-c
thôn Tân TrungDCxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 29''106° 31' 46''F-48-82-A-c
cầu Tiên CựuKXxã Quang TrungH. An Lão20° 47' 19''106° 30' 56''F-48-82-A-c
chùa Cát TiênKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 21''106° 30' 44''F-48-82-A-c
chùa Câu ĐôngKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 34''106° 31' 08''F-48-82-A-c
chùa Câu HạKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 54''106° 31' 05''F-48-82-A-c
đình Câu HạKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 54''106° 31' 25''F-48-82-A-c
đình Câu Hạ BKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 45''106° 31' 21''F-48-82-A-c
Đò SòiKXxã Quang TrungH. An Lão20° 49' 01''106° 30' 49''F-48-82-A-c
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXxã Quang TrungH. An Lão20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 362KXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 31''106° 31' 46''20° 45' 56''106° 35' 59''F-48-82-A-c
Quốc lộ 10KXxã Quang TrungH. An Lão20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Quang TrungKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 48''106° 31' 31''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Quang TrungKXxã Quang TrungH. An Lão20° 48' 24''106° 31' 38''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Quang TrungH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
sông Văn ÚcTVxã Quang TrungH. An Lão20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-A-c
thôn Bạch CâuDCxã Quốc TuấnH. An Lão20° 47' 21''106° 32' 36''F-48-82-A-c
thôn Cẩm VănDCxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 16''106° 31' 58''F-48-82-A-c
thôn Đâu KiênDCxã Quốc TuấnH. An Lão20° 49' 01''106° 32' 20''F-48-82-A-c
thôn Đông Nham 1DCxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 20''106° 32' 33''F-48-82-A-c
thôn Đông Nham 2DCxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 11''106° 32' 51''F-48-82-A-c
thôn Hạ CâuDCxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 28''106° 32' 49''F-48-82-A-c
chùa Đông NhamKXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 13''106° 32' 34''F-48-82-A-c
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 360KXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 50' 18''106° 39' 42''20° 50' 01''106° 29' 45''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 362KXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 31''106° 31' 46''20° 45' 56''106° 35' 59''F-48-82-A-c
Quốc lộ 10KXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Quốc TuấnKXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 25''106° 32' 38''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Quốc TuấnKXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 25''106° 32' 35''F-48-82-A-c
Trường Trung học phổ thông Quốc TuấnKXxã Quốc TuấnH. An Lão20° 48' 00''106° 32' 42''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Quốc TuấnH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
sông Văn ÚcTVxã Quốc TuấnH. An Lão20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-A-c
thôn Đại Hoàng 1DCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 25''106° 34' 32''F-48-82-A-c
thôn Đại Hoàng 2DCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 14''106° 34' 29''F-48-82-A-c
thôn Đại Hoàng 3DCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 11''106° 34' 38''F-48-82-A-c
thôn Đại Hoàng 4DCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 07''106° 34' 46''F-48-82-A-c
thôn Kinh XuyênDCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 20''106° 34' 08''F-48-82-A-c
thôn Lai HạDCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 03''106° 34' 09''F-48-82-A-c
thôn Lai ThịDCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 31''106° 34' 40''F-48-82-A-c
thôn Lai ThượngDCxã Tân DânH. An Lão20° 48' 29''106° 33' 58''F-48-82-A-c
thôn Vị XuyênDCxã Tân DânH. An Lão20° 47' 59''106° 34' 20''F-48-82-A-c
thôn Việt KhêDCxã Tân DânH. An Lão20° 47' 48''106° 34' 51''F-48-82-A-c
chùa Lai Thị (chùa Hương Mỹ)KXxã Tân DânH. An Lão20° 48' 33''106° 34' 42''F-48-82-A-c
chùa Việt Kê (chùa Bà Đanh)KXxã Tân DânH. An Lão20° 47' 32''106° 34' 46''F-48-82-A-c
đình Làng Vị XuyênKXxã Tân DânH. An Lão20° 48' 14''106° 34' 24''F-48-82-A-c
Đường huyện 36KXxã Tân DânH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 47' 35''106° 35' 58''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Tân DânKXxã Tân DânH. An Lão20° 48' 13''106° 34' 26''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Tân DânKXxã Tân DânH. An Lão20° 48' 19''106° 34' 19''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Tân DânH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
thôn Đại ĐiềnDCxã Tân ViênH. An Lão20° 46' 29''106° 33' 35''F-48-82-A-c
thôn Du ViênDCxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 21''106° 33' 05''F-48-82-A-c
thôn Kinh ĐiềnDCxã Tân ViênH. An Lão20° 46' 59''106° 33' 14''F-48-82-A-c
thôn Lương CâuDCxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 40''106° 33' 36''F-48-82-A-c
thôn Ly CâuDCxã Tân ViênH. An Lão20° 46' 48''106° 33' 56''F-48-82-A-c
chợ Đường DàiKXxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 15''106° 33' 27''F-48-82-A-c
chùa Khánh VânKXxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 51''106° 33' 26''F-48-82-A-c
đền Kinh ĐiềnKXxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 02''106° 33' 05''F-48-82-A-c
đình Đại ĐiềnKXxã Tân ViênH. An Lão20° 46' 35''106° 33' 22''F-48-82-A-c
đình Lương CâuKXxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 44''106° 33' 34''F-48-82-A-c
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Tân ViênH. An Lão20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 362KXxã Tân ViênH. An Lão20° 48' 31''106° 31' 46''20° 45' 56''106° 35' 59''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Tân ViênKXxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 12''106° 33' 28''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Tân ViênKXxã Tân ViênH. An Lão20° 47' 10''106° 33' 26''F-48-82-A-c
cống Hoà BìnhTVxã Tân ViênH. An Lão20° 46' 15''106° 33' 10''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Tân ViênH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
kênh trục Sông Ba La (sông Ba La)TVxã Tân ViênH. An Lão20° 46' 10''106° 33' 16''20° 47' 01''106° 34' 31''F-48-82-A-c
sông Văn ÚcTVxã Tân ViênH. An Lão20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-A-c
thôn Đoàn DũngDCxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 42''106° 36' 04''F-48-82-A-c
thôn Nguyệt Áng 1DCxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 09''106° 36' 17''F-48-82-A-c
thôn Nguyệt Áng 2DCxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 10''106° 36' 24''F-48-82-A-c
thôn Nguyệt Áng 3DCxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 15''106° 36' 30''F-48-82-A-c
thôn Nhất ThượngDCxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 12''106° 35' 13''F-48-82-A-c
thôn Nhị HảiDCxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 18''106° 35' 20''F-48-82-A-c
thôn Phủ Niệm 1DCxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 20''106° 35' 57''F-48-82-A-c
thôn Phủ Niệm 2DCxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 18''106° 35' 40''F-48-82-A-c
thôn Phủ Niệm 3DCxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 12''106° 35' 42''F-48-82-A-c
thôn Tam SơnDCxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 25''106° 35' 35''F-48-82-A-c
thôn Tứ TrungDCxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 06''106° 35' 32''F-48-82-A-c
cầu Nguyệt ÁngKXxã Thái SơnH. An Lão20° 46' 54''106° 36' 45''F-48-82-A-c
Chùa Nứa (chùa Linh Sơn Tự)KXxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 30''106° 35' 32''F-48-82-A-c
Cụm di tích Trạng Nguyên Trần Tất VănKXxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 26''106° 36' 16''F-48-82-A-c
đình Làng Áng SơnKXxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 04''106° 35' 32''F-48-82-A-c
Đường huyện 36KXxã Thái SơnH. An Lão20° 49' 21''106° 33' 16''20° 47' 35''106° 35' 58''F-48-82-A-c
Đường tỉnh 354KXxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-A-c
Miếu PhùngKXxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 15''106° 35' 26''F-48-82-A-c
miếu Phùng Trung Đẳng ThầnKXxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 21''106° 35' 22''F-48-82-A-c
phố Trần Tất VănKXxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 15''106° 37' 26''20° 46' 55''106° 36' 46''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Áng SơnKXxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 19''106° 35' 41''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Trần Tất VănKXxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 26''106° 36' 05''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Thái SơnKXxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 33''106° 36' 01''F-48-82-A-c
từ đường họ Lê HữuKXxã Thái SơnH. An Lão20° 47' 13''106° 36' 22''F-48-82-A-c
núi Giếng DànhSVxã Thái SơnH. An Lão20° 48' 42''106° 35' 22''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Thái SơnH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
thôn Chi LaiDCxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 35''106° 34' 16''F-48-82-A-c
thôn Hoà ChửDCxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 51''106° 32' 44''F-48-82-A-c
thôn Phương Chử BắcDCxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 53''106° 33' 16''F-48-82-A-c
thôn Phương Chử ĐôngDCxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 48''106° 33' 41''F-48-82-A-c
thôn Phương Chử NamDCxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 43''106° 33' 14''F-48-82-A-c
thôn Phương Chử TâyDCxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 49''106° 33' 01''F-48-82-A-c
thôn Thuỷ GiangDCxã Trường ThànhH. An Lão20° 51' 12''106° 33' 03''F-48-82-A-c
cầu Trạm BạcKXxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 56''106° 33' 45''F-48-82-A-c
Chợ CungKXxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 55''106° 32' 54''F-48-82-A-c
Đường huyện 33KXxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 44''106° 33' 37''20° 49' 21''106° 33' 16''F-48-82-A-c
Quốc lộ 10KXxã Trường ThànhH. An Lão20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Trường ThànhKXxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 53''106° 33' 04''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Trường ThànhKXxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 54''106° 33' 01''F-48-82-A-c
núi Đầu NgựaSVxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 32''106° 33' 55''F-48-82-A-c
Núi VoiSVxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 26''106° 34' 05''F-48-82-A-c
kênh Khúc Giản (Sông Cung)TVxã Trường ThànhH. An Lão20° 50' 56''106° 32' 49''20° 49' 56''106° 32' 44''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVxã Trường ThànhH. An Lão20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
thôn Đồng Xuân 1DCxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 26''106° 31' 44''F-48-82-A-c
thôn Đồng Xuân 2DCxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 14''106° 31' 49''F-48-82-A-c
thôn Liễu Dinh BắcDCxã Trường ThọH. An Lão20° 51' 39''106° 32' 32''F-48-82-A-c
thôn Liễu Dinh NamDCxã Trường ThọH. An Lão20° 51' 22''106° 32' 28''F-48-82-A-c
thôn Ngọc Chử 1DCxã Trường ThọH. An Lão20° 51' 02''106° 32' 21''F-48-82-A-c
thôn Ngọc Chử 2DCxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 53''106° 32' 31''F-48-82-A-c
thôn Xuân Đài 1DCxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 14''106° 32' 08''F-48-82-A-c
thôn Xuân Đài 2DCxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 09''106° 32' 00''F-48-82-A-c
Chợ HoaKXxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 59''106° 32' 35''F-48-82-A-c
đình Xuân ĐàiKXxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 08''106° 32' 05''F-48-82-A-c
Đò LáiKXxã Trường ThọH. An Lão20° 52' 04''106° 32' 03''F-48-82-A-c
Đường huyện 31KXxã Trường ThọH. An Lão20° 49' 54''106° 33' 02''20° 51' 51''106° 29' 03''F-48-82-A-c,
Trường Tiểu học Trường Thọ (Cơ sở 1)KXxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 18''106° 31' 59''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Trường Thọ (Cơ sở 2)KXxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 58''106° 32' 36''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Trường ThọKXxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 28''106° 32' 18''F-48-82-A-c
từ đường họ PhạmKXxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 07''106° 32' 04''F-48-82-A-c
kênh Khúc Giản (Sông Cung)TVxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 56''106° 32' 49''20° 49' 56''106° 32' 44''F-48-82-A-c
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Trường ThọH. An Lão20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-c
sông Lạch TrayTVxã Trường ThọH. An Lão20° 51' 20''106° 29' 02''20° 46' 40''106° 45' 41''F-48-82-A-c
tổ dân phố Cẩm XuânDCTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 07''106° 40' 00''F-48-82-A-d
tổ dân phố Cầu Đen BắcDCTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 45''106° 40' 27''F-48-82-A-d
tổ dân phố Cầu Đen NamDCTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 29''106° 40' 15''F-48-82-A-d
tổ dân phố Hồ SenDCTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 07''106° 40' 20''F-48-82-A-d
tổ dân phố Thọ Xuân 1DCTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 27''106° 39' 55''F-48-82-A-d
tổ dân phố Thọ Xuân 2DCTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 23''106° 39' 59''F-48-82-A-d
Bệnh viện Đa khoa Kiến ThuỵKXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 23''106° 39' 51''F-48-82-A-d
chợ Núi ĐốiKXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 22''106° 40' 03''F-48-82-A-d
Cống ĐốiKXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 13''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Đường huyện 362KXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 53''106° 44' 18''20° 45' 11''106° 40' 19''F-48-82-A-d
Đường huyện 405KXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 46' 30''106° 36' 35''20° 45' 12''106° 40' 05''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 361KXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

Đường tỉnh 362KXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 46' 19''106° 36' 30''20° 45' 17''106° 40' 15''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

Trường Tiểu học thị trấn Núi ĐốiKXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 15''106° 39' 55''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở thị trấn Núi ĐốiKXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 17''106° 39' 55''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Kiến ThuỵKXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 19''106° 39' 56''F-48-82-A-d
Trường Trung học phổ thông Nguyễn HuệKXTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 05''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Núi ĐốiSVTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 17''106° 39' 50''F-48-82-A-d
kênh Cầu Đen (Sông Đào)TVTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 45' 42''106° 40' 22''20° 46' 16''106° 43' 58''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVTT. Núi ĐốiH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

Thôn 1DCxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 20''106° 38' 17''F-48-82-C-b
Thôn 2DCxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 36''106° 38' 25''F-48-82-C-b
Thôn 3DCxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 47''106° 38' 12''F-48-82-C-b
Thôn 4DCxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 43''106° 38' 02''F-48-82-C-b
Thôn 5DCxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 34''106° 38' 05''F-48-82-C-b
thôn Quán BơDCxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 18''106° 37' 56''F-48-82-C-b
chợ Du LễKXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 18''106° 38' 00''F-48-82-C-b
chùa Trúc AmKXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 47''106° 37' 45''F-48-82-C-b
đền Đồng MụcKXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 47''106° 37' 36''F-48-82-C-b
Đường huyện 406KXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 45' 44''106° 38' 18''20° 44' 18''106° 37' 58''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

Đường tỉnh 362KXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 46' 19''106° 36' 30''20° 45' 17''106° 40' 15''

F-48-82-A-c,

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-b

miếu Đoài Du LễKXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 44''106° 37' 59''F-48-82-C-b
miếu Đông Du LễKXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 53''106° 38' 09''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Du Lễ (Cơ sở 1)KXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 34''106° 38' 04''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Du Lễ (Cơ sở 2)KXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 27''106° 37' 59''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Du LễKXxã Du LễH. Kiến Thuỵ20° 44' 11''106° 38' 13''F-48-82-C-b
thôn Đức PhongDCxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 46' 20''106° 40' 32''F-48-82-A-d
thôn Phong Cầu 1DCxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 46' 34''106° 41' 01''F-48-82-A-d
thôn Phong Cầu 2DCxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 46' 34''106° 41' 25''F-48-82-A-d
thôn Phong QuangDCxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 46' 28''106° 41' 56''F-48-82-A-d
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
Đường huyện 401KXxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 47' 24''106° 40' 34''20° 44' 57''106° 40' 52''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 361KXxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đại ĐồngKXxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 46' 36''106° 40' 42''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đại ĐồngKXxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 46' 37''106° 40' 42''F-48-82-A-d
kênh Cầu Đen (Sông Đào)TVxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 45' 42''106° 40' 22''20° 46' 16''106° 43' 58''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Đại ĐồngH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-d
Thôn 5DCxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 50''106° 40' 05''F-48-82-C-b
thôn Cao BộDCxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 18''106° 39' 54''F-48-82-C-b
thôn Cao TiếnDCxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 37''106° 39' 26''F-48-82-C-b
thôn Ngọc LiễnDCxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 41''106° 39' 54''F-48-82-C-b
thôn Nhân TraiDCxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 07''106° 40' 08''F-48-82-C-b
chùa Cao BộKXxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 10''106° 39' 49''F-48-82-C-b
chùa Nhân TraiKXxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 03''106° 39' 47''F-48-82-C-b
đình Cao BộKXxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 14''106° 39' 50''F-48-82-C-b
Đường huyện 403KXxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 41' 31''106° 39' 21''20° 43' 57''106° 45' 30''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Đại HàKXxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 29''106° 39' 56''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Đại HàKXxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 23''106° 40' 02''F-48-82-C-b
kênh Sông Thù (Sông Thù)TVxã Đại HàH. Kiến Thuỵ20° 43' 47''106° 40' 38''20° 44' 30''106° 41' 00''F-48-82-C-b
thôn Đại Lộc 1DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 39''106° 43' 28''F-48-82-C-b
thôn Đại Lộc 2DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 34''106° 43' 11''F-48-82-C-b
thôn Đại Lộc 3DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 27''106° 43' 16''F-48-82-C-b
thôn Đại Lộc 4DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 26''106° 43' 04''F-48-82-C-b
thôn Đại Lộc 5DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 20''106° 43' 09''F-48-82-C-b
thôn Đông Tác 1DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 28''106° 42' 53''F-48-82-C-b
thôn Đông Tác 2DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 24''106° 42' 34''F-48-82-C-b
thôn Quần Mục 1DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 31''106° 43' 10''F-48-82-C-b
thôn Quần Mục 2DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 37''106° 43' 14''F-48-82-C-b
thôn Quần Mục 3DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 41''106° 43' 28''F-48-82-C-b
thôn Quần Mục 4DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 45''106° 43' 34''F-48-82-C-b
thôn Việt Tiến 1DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 12''106° 43' 14''F-48-82-C-b
thôn Việt Tiến 2DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 50''106° 42' 50''F-48-82-C-b
thôn Việt Tiến 3DCxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 08''106° 42' 47''F-48-82-C-b
chùa Đại LộcKXxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 34''106° 43' 16''F-48-82-C-b
chùa Đông TácKXxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 22''106° 42' 39''F-48-82-C-b
chùa Quần MụcKXxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 39''106° 43' 18''F-48-82-C-b
Đường huyện 403KXxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 31''106° 39' 21''20° 43' 57''106° 45' 30''F-48-82-C-b
nhà thờ Đông TácKXxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 41' 24''106° 42' 51''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Đại HợpKXxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 23''106° 43' 01''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Đại HợpKXxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 42' 18''106° 42' 58''F-48-82-C-b
sông Văn ÚcTVxã Đại HợpH. Kiến Thuỵ20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-b
thôn Đắc Lộc 1DCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 43''106° 42' 23''F-48-82-C-b
thôn Đắc Lộc 2DCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 52''106° 42' 29''F-48-82-C-b
thôn Đoan Xá 1DCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 28''106° 41' 46''F-48-82-C-b
thôn Đoan Xá 2DCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 17''106° 41' 36''F-48-82-C-b
thôn Đoan Xá 3DCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 26''106° 40' 54''F-48-82-C-b
thôn Đoan Xá 4DCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 33''106° 41' 31''F-48-82-C-b
thôn Đông XáDCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 04''106° 42' 20''F-48-82-C-b
thôn Lộc XáDCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 45''106° 41' 47''F-48-82-C-b
thôn Nam HảiDCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 26''106° 41' 54''F-48-82-C-b
thôn Phúc XáDCxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 35''106° 42' 24''F-48-82-C-b
chợ Thiên LộcKXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 47''106° 42' 37''F-48-82-C-b
chùa Đoan XáKXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 37''106° 41' 43''F-48-82-C-b
cống Cầu ĐenKXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 46''106° 42' 14''F-48-82-C-b
cống Cổ Tiểu 1KXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 22''106° 41' 00''F-48-82-C-b
Cống ThôngKXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 54''106° 41' 24''F-48-82-C-b
Đò ĐáyKXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 39''106° 41' 22''F-48-82-C-b
Đường huyện 403KXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 31''106° 39' 21''20° 43' 57''106° 45' 30''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Đoàn Xá (Khu A)KXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 56''106° 42' 40''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Đoàn Xá (Khu B)KXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 42' 28''106° 41' 37''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Đoàn XáKXxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 41' 58''106° 42' 25''F-48-82-C-b
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-C-b
sông Văn ÚcTVxã Đoàn XáH. Kiến Thuỵ20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-b
thôn Đại Trà ĐứcDCxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 01''106° 40' 36''F-48-82-A-d
thôn Đại Trà HảiDCxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 43''106° 40' 39''F-48-82-A-d
thôn Đại Trà HồngDCxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 03''106° 40' 50''F-48-82-A-d
thôn Đại Trà SơnDCxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 50''106° 40' 47''F-48-82-A-d
thôn Lạng Côn HảiDCxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 40''106° 40' 25''F-48-82-A-d
thôn Lạng Côn HàDCxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 34''106° 40' 26''F-48-82-A-d
chùa Đại LinhKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 02''106° 40' 34''F-48-82-A-d
chùa Sùng KhánhKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 43''106° 40' 23''F-48-82-A-d
đình Đại TràKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 08''106° 40' 41''F-48-82-A-d
đình Lạng CônKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 43''106° 40' 23''F-48-82-A-d
Đò SongKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 30''106° 40' 01''F-48-82-A-d
Đường huyện 401KXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 24''106° 40' 34''20° 44' 57''106° 40' 52''F-48-82-A-d
đường Kênh Hoà BìnhKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 38''106° 42' 49''20° 47' 01''106° 39' 56''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 361KXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 363KXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 38''106° 42' 49''20° 42' 59''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Đông PhươngKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 40''106° 40' 36''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Đông PhươngKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 46''106° 40' 33''F-48-82-A-d
từ đường Nguyễn Như QuếKXxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 05''106° 40' 36''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Đông PhươngH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-d
thôn Kim Đới 1DCxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 33''106° 39' 20''F-48-82-A-d
thôn Kim Đới 2DCxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 52''106° 39' 38''F-48-82-A-d
thôn Kim Đới 3DCxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 46' 12''106° 39' 24''F-48-82-A-d
thôn Tam KiệtDCxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 48''106° 39' 56''F-48-82-A-d
thôn Văn CaoDCxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 58''106° 38' 34''F-48-82-A-d
thôn Văn HoàDCxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 32''106° 38' 56''F-48-82-A-d
chợ Văn HoàKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 39''106° 39' 02''F-48-82-A-d
chùa Kim Đới 3KXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 46' 23''106° 39' 35''F-48-82-A-d
chùa Kim Đới IKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 38''106° 39' 18''F-48-82-A-d
chùa Ngọc LongKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 46' 29''106° 39' 58''F-48-82-A-d
chùa Quỳnh HoaKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 46' 02''106° 39' 49''F-48-82-A-d
chùa Văn CaoKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 46' 06''106° 38' 31''F-48-82-A-d
chùa Văn HoàKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 25''106° 38' 57''F-48-82-A-d
đình Văn CaoKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 53''106° 38' 39''F-48-82-A-d
đình Văn HoàKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 22''106° 38' 59''F-48-82-A-d
Đò SongKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 46' 30''106° 40' 01''F-48-82-A-d
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 363KXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 47' 38''106° 42' 49''20° 42' 59''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Hữu BằngKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 41''106° 39' 16''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Hữu BằngKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 41''106° 39' 12''F-48-82-A-d
từ đường họ ĐặngKXxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 45' 35''106° 39' 01''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Hữu BằngH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-A-d
Thôn 1DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 44' 13''106° 38' 29''F-48-82-C-b
Thôn 2DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 44' 07''106° 38' 38''F-48-82-C-b
Thôn 3DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 44' 03''106° 38' 28''F-48-82-C-b
Thôn 4DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 58''106° 38' 15''F-48-82-C-b
Thôn 5DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 50''106° 38' 22''F-48-82-C-b
Thôn 6DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 37''106° 38' 25''F-48-82-C-b
Thôn 7DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 45''106° 38' 07''F-48-82-C-b
Thôn 8DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 33''106° 38' 35''F-48-82-C-b
Thôn 9DCxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 42''106° 38' 58''F-48-82-C-b
chợ Kiến QuốcKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 52''106° 38' 15''F-48-82-C-b
chùa Tú ĐôiKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 56''106° 38' 08''F-48-82-C-b
cống Đồng ThẻoKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 01''106° 38' 28''F-48-82-C-b
cống Hoà BìnhKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 15''106° 37' 38''F-48-82-C-b
đình Tú ĐôiKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 56''106° 38' 28''F-48-82-C-b
Đường tỉnh 362KXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 46' 19''106° 36' 30''20° 45' 17''106° 40' 15''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Kiến QuốcKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 44' 03''106° 38' 22''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Kiến QuốcKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 44' 07''106° 38' 18''F-48-82-C-b
từ đường họ Nguyễn SỹKXxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 43' 52''106° 38' 22''F-48-82-C-b
sông Văn ÚcTVxã Kiến QuốcH. Kiến Thuỵ20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-b
thôn Cốc Liễn 1DCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 44' 53''106° 41' 37''F-48-82-C-b
thôn Cốc Liễn 2DCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 01''106° 41' 43''F-48-82-A-d
thôn Đoàn KếtDCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 31''106° 41' 15''F-48-82-A-d
thôn Tân LinhDCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 18''106° 40' 35''F-48-82-A-d
thôn Thấp LinhDCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 26''106° 41' 32''F-48-82-A-d
thôn Thọ LinhDCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 32''106° 40' 56''F-48-82-A-d
thôn Thống NhấtDCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 23''106° 40' 58''F-48-82-A-d
thôn Thù DuDCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 44' 50''106° 41' 07''F-48-82-C-b
thôn Vũ VịDCxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 08''106° 41' 00''F-48-82-A-d
chùa Cốc LiễnKXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 44' 54''106° 41' 32''F-48-82-C-b
đình Cốc LiễnKXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 44' 52''106° 41' 33''F-48-82-C-b
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''F-48-82-A-d
Đường huyện 362KXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 53''106° 44' 18''20° 45' 11''106° 40' 19''F-48-82-A-d
Đường huyện 401KXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 47' 24''106° 40' 34''20° 44' 57''106° 40' 52''

F-48-82-A-d,

F-48-82-C-b

Đường tỉnh 361KXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Minh TânKXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 14''106° 41' 18''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Minh TânKXxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 12''106° 41' 19''F-48-82-A-d
kênh Cầu Đen (Sông Đào)TVxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 45' 42''106° 40' 22''20° 46' 16''106° 43' 58''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Minh TânH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-C-b
thôn Đại ThắngDCxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 21''106° 40' 34''F-48-82-C-b
thôn Đồng RồiDCxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 44' 03''106° 40' 45''F-48-82-C-b
thôn Đương ThắngDCxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 09''106° 40' 30''F-48-82-C-b
thôn Hoà NhấtDCxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 43''106° 41' 02''F-48-82-C-b
thôn Tiền AnhDCxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 35''106° 41' 00''F-48-82-C-b
Thôn TrúcDCxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 30''106° 40' 34''F-48-82-C-b
chùa Cổ TraiKXxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 42' 58''106° 40' 15''F-48-82-C-b
khu tưởng niệm Vương triều MạcKXxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 42' 57''106° 40' 27''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Ngũ ĐoanKXxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 28''106° 40' 45''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Ngũ ĐoanKXxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 29''106° 40' 42''F-48-82-C-b
từ đường họ MạcKXxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 22''106° 40' 34''F-48-82-C-b
kênh Sông Thù (Sông Thù)TVxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 43' 47''106° 40' 38''20° 44' 30''106° 41' 00''F-48-82-C-b
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Ngũ ĐoanH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-C-b
thôn Mai DươngDCxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 43' 48''106° 36' 40''F-48-82-C-a
thôn Nghi DươngDCxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 08''106° 37' 38''F-48-82-C-b
thôn Xuân ChiếngDCxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 30''106° 37' 19''F-48-82-C-a
thôn Xuân ĐoàiDCxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 09''106° 36' 55''F-48-82-C-a
thôn Xuân ĐôngDCxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 18''106° 37' 16''F-48-82-C-a
Xóm TrạiDCxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 43' 30''106° 37' 05''F-48-82-C-a
bến đò SáuKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 42' 44''106° 36' 37''F-48-82-C-a
chùa Mai DươngKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 43' 45''106° 36' 43''F-48-82-C-a
chùa Xuân ChiếngKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 30''106° 37' 08''F-48-82-C-a
đền Chùa MõKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 14''106° 37' 50''F-48-82-C-b
đình Mai DươngKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 43' 53''106° 36' 43''F-48-82-C-a
đình Xuân ChiếngKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 22''106° 37' 16''F-48-82-C-a
đình Xuân ĐoàiKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 04''106° 36' 47''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Ngũ PhúcKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 44' 08''106° 37' 27''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Ngũ PhúcKXxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 43' 59''106° 37' 35''F-48-82-C-b
sông Văn ÚcTVxã Ngũ PhúcH. Kiến Thuỵ20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-b

thôn Kính TrựcDCxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 16''106° 43' 36''F-48-82-C-b
thôn Lão Phong 1DCxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 43' 18''106° 41' 57''F-48-82-C-b
thôn Lão Phong 2DCxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 03''106° 42' 20''F-48-82-C-b
thôn Lão PhúDCxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 37''106° 42' 36''F-48-82-C-b
thôn Thái LaiDCxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 44''106° 42' 13''F-48-82-C-b
chùa Hàm LongKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 01''106° 42' 08''F-48-82-C-b
Đầm BầuKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 11''106° 43' 15''F-48-82-C-b
đền Thái LaiKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 30''106° 42' 01''F-48-82-C-b
đình Thái LaiKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 35''106° 42' 09''F-48-82-C-b
Đường tỉnh 361KXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-C-b
miếu Kính TrựcKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 06''106° 42' 53''F-48-82-C-b
nhà thờ Lão PhúKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 32''106° 42' 33''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Tân PhongKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 13''106° 42' 13''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Tân PhongKXxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 18''106° 42' 14''F-48-82-C-b
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-C-b
kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)TVxã Tân PhongH. Kiến Thuỵ20° 44' 42''106° 43' 40''20° 43' 28''106° 44' 09''F-48-82-C-b
thôn Đa NgưDCxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 04''106° 39' 37''F-48-82-C-b
thôn Kim SơnDCxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 42''106° 39' 43''F-48-82-C-b
thôn Kỳ SơnDCxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 43' 05''106° 39' 22''F-48-82-C-b
thôn Ngọc TỉnhDCxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 54''106° 39' 32''F-48-82-C-b
chùa Kim SơnKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 38''106° 39' 32''F-48-82-C-b
chùa Kỳ SơnKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 43' 09''106° 39' 28''F-48-82-C-b
chùa Ngọc TỉnhKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 52''106° 39' 27''F-48-82-C-b
đình Kim SơnKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 45''106° 39' 47''F-48-82-C-b
đình Kỳ SơnKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 43' 08''106° 39' 23''F-48-82-C-b
Đường huyện 403KXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 41' 31''106° 39' 21''20° 43' 57''106° 45' 30''F-48-82-C-b
phà Dương ÁoKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 41' 23''106° 39' 18''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Tân TràoKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 50''106° 39' 41''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Tân TràoKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 50''106° 39' 40''F-48-82-C-b
từ đường họ Nguyễn DuyKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 39''106° 39' 40''F-48-82-C-b
từ đường, lăng tổ họ Đoàn ĐắcKXxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 42' 51''106° 39' 49''F-48-82-C-b
sông Văn ÚcTVxã Tân TràoH. Kiến Thuỵ20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-b
thôn Cẩm HoànDCxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 37''106° 40' 07''F-48-82-C-b
thôn Cẩm LaDCxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 44''106° 39' 43''F-48-82-C-b
thôn Xuân LaDCxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 59''106° 39' 41''F-48-82-C-b
chùa Bà SétKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 55''106° 40' 13''F-48-82-C-b
chùa Linh SơnKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 48''106° 39' 27''F-48-82-C-b
chùa Vĩnh KhánhKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 38''106° 39' 36''F-48-82-C-b
đình Cẩm HoànKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 46''106° 40' 09''F-48-82-C-b
đình Cẩm LaKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 27''106° 39' 43''F-48-82-C-b
đình Xuân LaKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 45' 05''106° 39' 39''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 362KXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 46' 19''106° 36' 30''20° 45' 17''106° 40' 15''F-48-82-C-b
Đường tỉnh 363KXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 47' 38''106° 42' 49''20° 42' 59''106° 40' 06''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Thanh SơnKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 52''106° 39' 48''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Thanh SơnKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 51''106° 39' 47''F-48-82-C-b
văn miếu Xuân LaKXxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 45' 13''106° 39' 47''F-48-82-C-b
Núi ChèSVxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 44''106° 39' 30''F-48-82-C-b
kênh Sông Thù (Sông Thù)TVxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 47''106° 40' 38''20° 44' 30''106° 41' 00''F-48-82-C-b
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Thanh SơnH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''F-48-82-C-b
thôn Hoà LiễuDCxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 45' 31''106° 38' 31''F-48-82-A-d
thôn Úc GiánDCxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 46' 25''106° 37' 46''F-48-82-A-d
thôn Xuân ÚcDCxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 45' 59''106° 37' 43''F-48-82-A-d
chùa Hoà LiễuKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 45' 23''106° 38' 08''F-48-82-A-d
chùa Úc GiánKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 46' 22''106° 37' 19''F-48-82-A-c
chùa Xuân ÚcKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 46' 08''106° 37' 23''F-48-82-A-c
đền Hoà LiễuKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 45' 23''106° 38' 08''F-48-82-A-d
Đò VọKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 47' 05''106° 37' 54''F-48-82-A-d
Đường cao tốc Hà Nội - Hải PhòngKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 48' 32''106° 30' 40''20° 50' 38''106° 44' 59''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường huyện 405KXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 46' 30''106° 36' 35''20° 45' 12''106° 40' 05''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

Đường huyện 406KXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 45' 44''106° 38' 18''20° 44' 18''106° 37' 58''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Thuận ThiênKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 46' 05''106° 37' 53''F-48-82-A-d
Trường Trung học cơ sở Thuận ThiênKXxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 46' 07''106° 37' 53''F-48-82-A-d
kênh trục chính Sông Đa Độ (sông Đa Độ)TVxã Thuận ThiênH. Kiến Thuỵ20° 50' 24''106° 29' 46''20° 42' 00''106° 40' 50''

F-48-82-A-c,

F-48-82-A-d

thôn Phương ĐôiDCxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 45' 07''106° 38' 53''F-48-82-A-d
thôn Quế LâmDCxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 17''106° 39' 15''F-48-82-C-b
thôn Trà PhươngDCxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 41''106° 39' 07''F-48-82-C-b
chùa Phương ĐôiKXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 45' 08''106° 38' 47''F-48-82-A-d
chùa Quế LâmKXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 08''106° 39' 25''F-48-82-C-b
chùa Trà PhươngKXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 43''106° 38' 54''F-48-82-A-d
Đường tỉnh 362KXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 46' 19''106° 36' 30''20° 45' 17''106° 40' 15''F-48-82-C-b
Đường tỉnh 363KXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 47' 38''106° 42' 49''20° 42' 59''106° 40' 06''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Thuỵ HươngKXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 33''106° 38' 57''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Thuỵ HươngKXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 36''106° 38' 55''F-48-82-C-b
Trường Trung học phổ thông Thuỵ HươngKXxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 38''106° 39' 15''F-48-82-C-b
Núi ChèSVxã Thuỵ HươngH. Kiến Thuỵ20° 44' 44''106° 39' 30''F-48-82-C-b
Thôn 1DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 06''106° 42' 58''F-48-82-C-b
Thôn 2DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 14''106° 43' 03''F-48-82-C-b
Thôn 3DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 04''106° 43' 25''F-48-82-C-b
Thôn 4DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 05''106° 43' 12''F-48-82-C-b
Thôn 5DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 52''106° 43' 20''F-48-82-C-b
Thôn 6DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 49''106° 43' 38''F-48-82-C-b
Thôn 7DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 15''106° 43' 49''F-48-82-C-b
Thôn 8DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 23''106° 43' 56''F-48-82-C-b
Thôn 9DCxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 12''106° 44' 09''F-48-82-C-b
Bệnh viện Kiến ThuỵKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 54''106° 43' 34''F-48-82-C-b
chùa Đại TâmKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 03''106° 43' 47''F-48-82-C-b
chùa Đại ThốngKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 44''106° 43' 13''F-48-82-C-b
chùa Đại VĩnhKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 20''106° 43' 46''F-48-82-C-b
cống Cầu ĐenKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 46''106° 42' 14''F-48-82-C-b
Đường huyện 403KXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 41' 31''106° 39' 21''20° 43' 57''106° 45' 30''F-48-82-C-b
Đường tỉnh 361KXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 47' 29''106° 39' 24''20° 43' 32''106° 46' 21''F-48-82-C-b
miếu Quan Đề TảoKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 18''106° 43' 13''F-48-82-C-b
miếu Tân Khánh ĐiệnKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 06''106° 43' 22''F-48-82-C-b
miếu Vua BàKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 26''106° 43' 56''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Tú Sơn (cơ sở 1)KXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 59''106° 43' 30''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Tú Sơn (cơ sở 2)KXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 06''106° 43' 44''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Tú Sơn khu 1KXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 51''106° 43' 37''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Tú Sơn khu 2KXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 53''106° 43' 39''F-48-82-C-b
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đức CảnhKXxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 42' 48''106° 43' 30''F-48-82-C-b
kênh trục Sông Họng (Sông Họng)TVxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 43' 28''106° 44' 09''20° 42' 58''106° 45' 55''F-48-82-C-b
kênh trục Sông Sàng (Sông Sàng)TVxã Tú SơnH. Kiến Thuỵ20° 44' 42''106° 43' 40''20° 43' 28''106° 44' 09''F-48-82-C-b
tổ dân phố Bạch ĐằngDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 16''106° 45' 03''F-48-82-B-a
tổ dân phố Chiến ThắngDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 26''106° 45' 04''F-48-82-B-a
tổ dân phố Đà NẵngDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 18''106° 44' 28''F-48-82-A-b
tổ dân phố Hoàng LongDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 16''106° 44' 11''F-48-82-A-b
tổ dân phố Hoàng TônDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 31''106° 44' 33''F-48-82-A-b
tổ dân phố Phượng HoàngDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 29''106° 44' 25''F-48-82-A-b
tổ dân phố Quyết HùngDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 48''106° 43' 37''F-48-82-A-b
tổ dân phố Quyết TâmDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 43''106° 44' 12''F-48-82-A-b
tổ dân phố Quyết ThắngDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 19''106° 44' 04''F-48-82-A-b
tổ dân phố Quyết ThànhDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 19''106° 44' 57''F-48-82-A-b
tổ dân phố Quyết TiếnDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 29''106° 43' 34''F-48-82-A-b
tổ dân phố Thắng LợiDCTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 48''106° 44' 47''F-48-82-A-b
cầu Tràng KênhKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 51''106° 44' 53''F-48-82-A-b
chợ Tràng KênhKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 16''106° 44' 27''F-48-82-A-b
Công ty cổ phần Hoá chất Minh ĐứcKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 55''106° 43' 53''F-48-82-A-b
Công ty liên danh Xi măng ChinfonKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 37''106° 45' 30''F-48-82-B-a
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Phà RừngKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 11''106° 44' 34''F-48-82-A-b
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xi măng Vicem Hải PhòngKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 58''106° 45' 26''F-48-82-B-a
Cụm di tích Tràng Kênh Bạch ĐằngKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 53''106° 45' 40''F-48-82-B-a
đền Trần Quốc BảoKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 25''106° 44' 42''F-48-82-A-b
đường Bạch ĐằngKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 49''106° 44' 52''20° 56' 48''106° 44' 25''F-48-82-A-b
đường Tân ĐứcKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 01''106° 40' 08''20° 57' 40''106° 44' 52''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học thị trấn Minh ĐứcKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 19''106° 44' 23''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở thị trấn Minh ĐứcKXTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 20''106° 44' 28''F-48-82-A-b
núi Hoàng TônSVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 30''106° 44' 40''F-48-82-A-b
núi Phượng HoàngSVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 29''106° 43' 54''F-48-82-A-b
núi Sa GạcSVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 57' 58''106° 43' 12''F-48-82-A-b
núi Thần VìSVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 31''106° 43' 02''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

sông Bạch ĐằngTVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''F-48-82-B-a
Sông LiễuTVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 45''106° 43' 44''20° 58' 24''106° 45' 42''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

Sông ThảiTVTT. Minh ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 06''106° 41' 29''20° 57' 48''106° 45' 48''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

tổ dân phố 25/10DCTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 09''106° 40' 14''F-48-82-A-b
tổ dân phố Bạch Đằng IDCTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 20''106° 40' 40''F-48-82-A-b
tổ dân phố Bạch Đằng IIDCTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 14''106° 40' 39''F-48-82-A-b
tổ dân phố Đà NẵngDCTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 54' 56''106° 40' 22''F-48-82-A-b
tổ dân phố Hàm LongDCTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 04''106° 40' 40''F-48-82-A-b
chùa Hàm LongKXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 04''106° 40' 38''F-48-82-A-b
đền Phò MãKXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 15''106° 40' 32''F-48-82-A-b
Đình ThượngKXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 02''106° 40' 37''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 351KXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 06''106° 40' 23''20° 54' 41''106° 35' 06''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359CKXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 40' 42''20° 56' 46''106° 40' 11''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học thị trấn Núi ĐèoKXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 02''106° 40' 15''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở thị trấn Núi ĐèoKXTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 54' 57''106° 40' 26''F-48-82-A-b
núi Hàm LongSVTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 06''106° 40' 34''F-48-82-A-b
núi Sơn ĐàoSVTT. Núi ĐèoH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 39' 48''F-48-82-A-b
thôn An BìnhDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 40''106° 41' 32''F-48-82-A-b
thôn An HồDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 49''106° 41' 34''F-48-82-A-b
thôn An HoàDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 38''106° 41' 40''F-48-82-A-b
thôn An LậpDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 30''106° 41' 48''F-48-82-A-b
thôn An LợiDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 54''106° 41' 47''F-48-82-A-b
thôn An NộiDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 33''106° 41' 40''F-48-82-A-b
thôn An ThắngDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 52''106° 41' 41''F-48-82-A-b
thôn An TiếnDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 43''106° 41' 41''F-48-82-A-b
thôn An TrạiDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 41' 45''F-48-82-A-b
Thôn BấcDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 59''106° 41' 41''F-48-82-A-b
thôn Cây ĐaDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 08''106° 41' 57''F-48-82-A-b
thôn Sáu PhiênDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 53' 39''106° 42' 07''F-48-82-A-b
Thôn SimDCxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 56' 09''106° 41' 38''F-48-82-A-b
chùa An LưKXxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 54''106° 41' 36''F-48-82-A-b
đền An LưKXxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 54''106° 41' 36''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Khu kinh tế Đình VũKXxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 54' 24''106° 42' 10''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học An LưKXxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 53' 48''106° 42' 11''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở An LưKXxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 55' 44''106° 41' 48''F-48-82-A-b
sông Ruột LợnTVxã An LưH. Thuỷ Nguyên20° 52' 50''106° 42' 13''20° 52' 48''106° 44' 54''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 07''106° 34' 36''F-48-82-A-a
Thôn 2DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 09''106° 34' 25''F-48-82-A-a
Thôn 3DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 05''106° 34' 19''F-48-82-A-a
Thôn 4DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 30''106° 34' 19''F-48-82-A-a
Thôn 5DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 58' 50''106° 34' 39''F-48-82-A-a
Thôn 6DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 01''106° 34' 02''F-48-82-A-a
Thôn 7DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 11''106° 34' 02''F-48-82-A-a
Thôn 8DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 26''106° 34' 06''F-48-82-A-a
Thôn 9DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 57''106° 33' 49''F-48-82-A-a
Thôn 10DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 04''106° 33' 35''F-48-70-C-c
Thôn 11DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 09''106° 33' 18''F-48-70-C-c
Thôn 12DCxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 38''106° 33' 32''F-48-82-A-a
chợ An SơnKXxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 15''106° 34' 19''F-48-82-A-a
Cụm di tích Trại SơnKXxã An SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 17''106° 33' 46''F-48-70-C-c
đò Bến DinhKXxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 14''106° 33' 40''F-48-82-A-a
đò Bến GácKXxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 50''106° 33' 10''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học An Sơn (Khu A)KXxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 13''106° 34' 15''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học An Sơn (Khu B)KXxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 49''106° 33' 55''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở An SơnKXxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 09''106° 34' 04''F-48-82-A-a
núi An SơnSVxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 58' 59''106° 34' 26''F-48-82-A-a
núi Trại SơnSVxã An SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 24''106° 33' 42''F-48-70-C-c
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã An SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''

F-48-70-C-c,

F-48-82-A-a

sông Hàn MấuTVxã An SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 16''106° 33' 16''21° 01' 16''106° 36' 32''F-48-70-C-c
sông Kinh ThầyTVxã An SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 16''106° 33' 16''20° 56' 52''106° 35' 22''

F-48-70-C-c,

F-48-82-A-a

Thôn 1DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 55' 47''106° 37' 01''F-48-82-A-a
Thôn 2DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 55' 53''106° 36' 51''F-48-82-A-a
Thôn 3DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 55' 52''106° 36' 32''F-48-82-A-a
Thôn 4DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 03''106° 37' 07''F-48-82-A-a
Thôn 5DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 17''106° 37' 05''F-48-82-A-a
Thôn 6DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 20''106° 37' 17''F-48-82-A-a
Thôn 7DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 36''106° 37' 02''F-48-82-A-a
Thôn 8DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 43''106° 37' 18''F-48-82-A-a
Thôn 9DCxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 31''106° 37' 28''F-48-82-A-a
chùa Nhân LýKXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 08''106° 36' 37''F-48-82-A-a
chùa Thái LaiKXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 02''106° 36' 40''F-48-82-A-a
đình Thái LaiKXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 01''106° 36' 38''F-48-82-A-a
Đường tỉnh 352KXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b

Trường Tiểu học Cao Nhân (Khu A)KXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 15''106° 37' 07''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Cao Nhân (Khu B)KXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 55' 44''106° 36' 47''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Cao NhânKXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 10''106° 37' 05''F-48-82-A-a
Trường Trung học phổ thông Quang TrungKXxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 39''106° 37' 33''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b

Sông CấmTVxã Cao NhânH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-a
Thôn 1DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 18''106° 37' 41''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 16''106° 37' 28''F-48-82-A-a
Thôn 3DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 21''106° 37' 22''F-48-82-A-a
Thôn 4DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 18''106° 37' 07''F-48-82-A-a
Thôn 5DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 07''106° 37' 20''F-48-82-A-a
Thôn 6DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 54''106° 37' 39''F-48-82-A-a
Thôn 7DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 40''106° 37' 51''F-48-82-A-b
Thôn 8DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 47''106° 37' 50''F-48-82-A-b
Thôn 9DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 00''106° 37' 09''F-48-82-A-a
Thôn 10DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 46''106° 37' 18''F-48-82-A-a
Thôn 11DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 35''106° 37' 39''F-48-82-A-b
Thôn 12DCxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 41''106° 37' 36''F-48-82-A-a
cầu Minh ĐứcKXxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 34''106° 37' 55''F-48-82-A-b
chùa Linh Sơn TựKXxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 47''106° 37' 33''F-48-82-A-a
đình Hàn CầuKXxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 41''106° 37' 47''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 352KXxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Chính MỹKXxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 13''106° 37' 25''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Chính MỹKXxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 50''106° 37' 25''F-48-82-A-a
núi Dưỡng ChínhSVxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 32''106° 37' 40''F-48-82-A-b
núi Giếng TrêSVxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 57' 51''106° 37' 28''F-48-82-A-a
núi Núi ĐồnSVxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 43''106° 37' 19''F-48-82-A-a
núi Sơn ĐàoSVxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 09''106° 37' 07''F-48-82-A-a
đập Minh ĐứcTVxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 58' 34''106° 37' 55''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Chính MỹH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-82-A-b
thôn Áp TrànDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 46''106° 41' 28''F-48-82-A-b
thôn Bấc VangDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 54' 07''106° 41' 09''F-48-82-A-b
thôn Bãi CátDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 32''106° 41' 26''F-48-82-A-b
thôn Chân LầmDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-b
thôn Đầu CầuDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 38''106° 41' 21''F-48-82-A-b
Thôn ĐôngDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 54' 00''106° 41' 09''F-48-82-A-b
thôn Đông Nhà ThờDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 18''106° 41' 23''F-48-82-A-b
thôn Lò VôiDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 41' 04''F-48-82-A-b
Thôn NamDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 45''106° 41' 06''F-48-82-A-b
thôn Tây GiữaDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 56''106° 41' 00''F-48-82-A-b
thôn Tây Nhà ThờDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 13''106° 41' 12''F-48-82-A-b
thôn Thầu ĐâuDCxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 54' 09''106° 41' 19''F-48-82-A-b
bến phà Máy ChaiKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 52' 43''106° 42' 13''F-48-82-A-b
chùa Tả QuanKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 42''106° 41' 01''F-48-82-A-b
Công ty trách nhiệm hữu hạn Regina Miracle International Việt NamKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 54' 24''106° 41' 11''F-48-82-A-b
đền Tá LanKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 22''106° 41' 29''F-48-82-A-b
đình Tả QuanKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 54' 00''106° 40' 51''F-48-82-A-b
Khu kinh tế Đình VũKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 54' 24''106° 42' 10''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Dương QuanKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 45''106° 41' 00''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Dương QuanKXxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 53' 43''106° 41' 03''F-48-82-A-b
Sông CấmTVxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

sông Ruột LợnTVxã Dương QuanH. Thuỷ Nguyên20° 52' 50''106° 42' 13''20° 52' 48''106° 44' 54''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 01''106° 39' 12''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 06''106° 39' 15''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 11''106° 39' 20''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 18''106° 39' 27''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 24''106° 39' 33''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 28''106° 39' 54''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 40''106° 38' 48''F-48-82-A-b
Thôn 8DCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 47''106° 38' 31''F-48-82-A-b
Thôn NúiDCxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 52''106° 39' 23''F-48-82-A-b
đình Thiên ĐôngKXxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 10''106° 39' 17''F-48-82-A-b
đình Trúc SơnKXxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 43''106° 38' 37''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359CKXxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 40' 42''20° 56' 46''106° 40' 11''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Đông SơnKXxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 11''106° 39' 14''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Đông SơnKXxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 13''106° 39' 15''F-48-82-A-b
từ đường họ BùiKXxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 56' 13''106° 39' 23''F-48-82-A-b
núi Sơn ĐàoSVxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 39' 48''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Đông SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 28''106° 43' 37''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 22''106° 43' 53''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 11''106° 44' 23''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 03''106° 44' 23''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 46''106° 44' 44''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 42''106° 44' 53''F-48-82-A-b
chùa Giả CổKXxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 49''106° 44' 56''F-48-82-A-b
đình Làng GiáKXxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 50''106° 44' 53''F-48-82-A-b
giáo xứ Gia ĐứcKXxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 05''106° 44' 31''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Gia ĐứcKXxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 13''106° 44' 06''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Gia ĐứcKXxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 44' 09''F-48-82-A-b
Núi MãSVxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 43''106° 45' 03''F-48-82-B-a
sông Bạch ĐằngTVxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''F-48-82-B-a
sông Đá BạcTVxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên21° 01' 18''106° 36' 35''20° 59' 34''106° 45' 14''

F-48-70-C-d,

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

Sông LiễuTVxã Gia ĐứcH. Thuỷ Nguyên20° 58' 45''106° 43' 44''20° 58' 24''106° 45' 42''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

Thôn 1DCxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 39''106° 41' 49''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 39''106° 42' 02''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 35''106° 42' 21''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 37''106° 42' 30''F-48-82-A-b
cầu Đá BạcKXxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên21° 00' 24''106° 41' 03''F-48-70-C-d
cầu Gia MinhKXxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 20''106° 43' 08''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''

F-48-70-C-d,

F-48-82-A-b

Trường Tiểu học Gia MinhKXxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 36''106° 42' 16''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Gia MinhKXxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 42' 16''F-48-82-A-b
động Hang LươngSVxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 51''106° 40' 43''F-48-82-A-b
sông Đá BạcTVxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên21° 01' 18''106° 36' 35''20° 59' 34''106° 45' 14''

F-48-70-C-d,

F-48-82-A-b

Sông ThảiTVxã Gia MinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 06''106° 41' 29''20° 57' 48''106° 45' 48''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 50''106° 41' 20''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 59''106° 41' 05''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 07''106° 41' 04''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 46''106° 40' 55''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 53''106° 40' 51''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 03''106° 40' 35''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 14''106° 40' 28''F-48-82-A-b
Thôn 8DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 32''106° 40' 24''F-48-82-A-b
Thôn 9DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 18''106° 40' 45''F-48-82-A-b
Thôn 10DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 27''106° 40' 46''F-48-82-A-b
Thôn 11DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 02''106° 41' 24''F-48-82-A-b
Thôn 12DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 03''106° 41' 14''F-48-82-A-b
Thôn 13DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 04''106° 41' 02''F-48-82-A-b
Thôn 14DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 06''106° 40' 52''F-48-82-A-b
Thôn 15DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 15''106° 40' 35''F-48-82-A-b
Thôn 16DCxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 14''106° 40' 22''F-48-82-A-b
chùa Hà PhúKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 16''106° 40' 32''F-48-82-A-b
Chùa TranhKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 14''106° 40' 23''F-48-82-A-b
đình Chiếm PhươngKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 45''106° 40' 49''F-48-82-A-b
đình Hà LuậnKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 27''106° 40' 37''F-48-82-A-b
Đình TranhKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 14''106° 40' 23''F-48-82-A-b
đình Từ Đông MônKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 50''106° 41' 12''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359CKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 40' 42''20° 56' 46''106° 40' 11''F-48-82-A-b
nghè Hà PhúKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 16''106° 40' 32''F-48-82-A-b
phủ Từ Đông MônKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 50''106° 41' 12''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Hoà Bình 1KXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 02''106° 40' 56''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Hoà Bình 2KXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 57''106° 40' 53''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Hoà BìnhKXxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 16''106° 41' 00''F-48-82-A-b
núi Hà PhúSVxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 08''106° 40' 58''F-48-82-A-b
núi Sơn ĐàoSVxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 39' 48''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Hoà BìnhH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-82-A-b
thôn Bái NgoàiDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 17''106° 39' 47''F-48-82-A-b
thôn Bái TrongDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 22''106° 39' 36''F-48-82-A-b
Thôn ChùaDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 50''106° 39' 27''F-48-82-A-b
thôn Cổng ĐấtDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 31''106° 39' 42''F-48-82-A-b
thôn Đầm ĐềnDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 59''106° 40' 01''F-48-82-A-b
thôn Đầu CầuDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 37''106° 39' 35''F-48-82-A-b
thôn Đông HoaDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 40''106° 39' 49''F-48-82-A-b
thôn Đồng QuánDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 18''106° 39' 16''F-48-82-A-b
thôn Đường ĐáDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 11''106° 39' 37''F-48-82-A-b
Thôn GiữaDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 02''106° 39' 31''F-48-82-A-b
thôn Lâu LàngDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 10''106° 39' 39''F-48-82-A-b
thôn Lâu TrạiDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 13''106° 39' 56''F-48-82-A-b
thôn Mỹ CụDCxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 29''106° 39' 25''F-48-82-A-b
Cầu BínhKXxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 35''106° 39' 56''F-48-82-A-b
đình Bính Giáp ĐộngKXxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 16''106° 39' 26''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Hoa ĐộngKXxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 55''106° 39' 43''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Hoa ĐộngKXxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 56''106° 39' 45''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
Sông CấmTVxã Hoa ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 23''106° 37' 46''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 28''106° 37' 39''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 37''106° 37' 37''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 44''106° 37' 35''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 10''106° 37' 37''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 05''106° 37' 42''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 09''106° 37' 47''F-48-82-A-b
chùa An LạcKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 00''106° 37' 33''F-48-82-A-b
chùa Tiên LữKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 37''106° 37' 29''F-48-82-A-a
đền Hoàng PhaKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 04''106° 37' 40''F-48-82-A-b
đình Lôi ĐộngKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 33''106° 37' 30''F-48-82-A-a
miếu Bến ĐáyKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 49''106° 37' 21''F-48-82-A-a
miếu Bến ĐòKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 06''106° 37' 46''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Hoàng ĐộngKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 46''106° 37' 52''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Hoàng ĐộngKXxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 46''106° 37' 45''F-48-82-A-b
hồ Lôi ĐộngTVxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 35''106° 37' 28''F-48-82-A-a
Sông CấmTVxã Hoàng ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b

Thôn 1DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 35''106° 36' 35''F-48-82-A-a
Thôn 2DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 28''106° 36' 23''F-48-82-A-a
Thôn 3DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 27''106° 36' 16''F-48-82-A-a
Thôn 4DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 13''106° 36' 17''F-48-82-A-a
Thôn 5DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 10''106° 35' 38''F-48-82-A-a
Thôn 6DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 01''106° 36' 02''F-48-82-A-a
Thôn 7DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 20''106° 35' 49''F-48-82-A-a
Thôn 8DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 31''106° 35' 55''F-48-82-A-a
Thôn 9DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 29''106° 35' 45''F-48-82-A-a
Thôn 10DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 20''106° 36' 13''F-48-82-A-a
Thôn 11DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 28''106° 36' 21''F-48-82-A-a
Thôn 12DCxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 33''106° 36' 18''F-48-82-A-a
chùa Bảo PhúcKXxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 31''106° 35' 33''F-48-82-A-a
chùa Cảnh LinhKXxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 38''106° 36' 03''F-48-82-A-a
chùa Sùng ĐứcKXxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 23''106° 36' 10''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Hợp Thành (Khu A)KXxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 24''106° 36' 02''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Hợp Thành (Khu B)KXxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 31''106° 36' 18''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Hợp ThànhKXxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 27''106° 36' 08''F-48-82-A-a
từ đường Ninh vương Mạc Phúc TưKXxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 35''106° 36' 07''F-48-82-A-a
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-a
Sông CấmTVxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-a
sông Kinh ThầyTVxã Hợp ThànhH. Thuỷ Nguyên21° 00' 16''106° 33' 16''20° 56' 52''106° 35' 22''F-48-82-A-a
Thôn 1DCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 58' 04''106° 38' 02''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 56''106° 38' 15''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 55''106° 38' 26''F-48-82-A-b
Thôn A2DCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 22''106° 39' 57''F-48-82-A-b
thôn Chợ GiáDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 48''106° 39' 19''F-48-82-A-b
thôn Chu VườnDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 00''106° 40' 05''F-48-82-A-b
thôn Chùa MớiDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 23''106° 39' 45''F-48-82-A-b
thôn Chùa Trà SơnDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 36''106° 38' 19''F-48-82-A-b
thôn Đình Trà SơnDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 32''106° 38' 29''F-48-82-A-b
thôn Đình VànDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 08''106° 39' 40''F-48-82-A-b
thôn Đồng PhảnDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 25''106° 39' 23''F-48-82-A-b
Thôn NgóiDCxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 11''106° 39' 06''F-48-82-A-b
Cầu GiáKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 35''106° 39' 57''F-48-82-A-b
Chợ GiáKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 49''106° 39' 17''F-48-82-A-b
chợ Kênh GiangKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 20''106° 40' 02''F-48-82-A-b
chùa Trại KênhKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 10''106° 39' 54''F-48-82-A-b
đền Chợ GiáKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 49''106° 39' 18''F-48-82-A-b
Đền NghèKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 58' 03''106° 38' 37''F-48-82-A-b
đình Trại KênhKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 06''106° 39' 46''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359CKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 40' 42''20° 56' 46''106° 40' 11''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Kênh GiangKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 42''106° 39' 29''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Kênh GiangKXxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 30''106° 39' 44''F-48-82-A-b
Núi ĐìnhSVxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 57' 07''106° 39' 48''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Kênh GiangH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 54' 53''106° 38' 09''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 14''106° 38' 08''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 09''106° 37' 31''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 32''106° 37' 38''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 15''106° 37' 52''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 29''106° 38' 05''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 41''106° 38' 07''F-48-82-A-b
Cầu KiềnKXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 54' 52''106° 37' 17''F-48-82-A-a
chợ Kiền BáiKXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 37' 46''F-48-82-A-b
Đền MẫuKXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 05''106° 37' 17''F-48-82-A-a
Đình Kiền BáiKXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 23''106° 37' 59''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 351KXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 06''106° 40' 23''20° 54' 41''106° 35' 06''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b

Đường tỉnh 352KXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b

Trường Tiểu học Kiền BáiKXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 21''106° 37' 59''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Kiền BáiKXxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 55' 27''106° 37' 45''F-48-82-A-b
Sông CấmTVxã Kiền BáiH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-a
Thôn 1DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 13''106° 37' 19''F-48-82-A-a
Thôn 2DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 58' 54''106° 37' 04''F-48-82-A-a
Thôn 3DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 02''106° 36' 42''F-48-82-A-a
Thôn 4DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 58' 59''106° 36' 12''F-48-82-A-a
Thôn 5DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 17''106° 36' 07''F-48-82-A-a
Thôn 6DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 35' 51''F-48-82-A-a
Thôn 7DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 32''106° 36' 23''F-48-82-A-a
Thôn 8DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 47''106° 36' 09''F-48-82-A-a
Thôn 9DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 11''106° 35' 47''F-48-70-C-c
Thôn 10DCxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 55''106° 36' 56''F-48-82-A-a
chợ Kỳ SơnKXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 04''106° 36' 00''F-48-82-A-a
đình Hạ CôiKXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 56''106° 36' 10''F-48-82-A-a
đình Niêm Sơn NgoạiKXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 58' 52''106° 36' 13''F-48-82-A-a
đình Niêm Sơn NộiKXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 02''106° 36' 42''F-48-82-A-a
Đường tỉnh 352KXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''

F-48-70-C-c,

F-48-82-A-a

Trường Tiểu học Kỳ SơnKXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 16''106° 36' 13''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Kỳ SơnKXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 13''106° 36' 05''F-48-82-A-a
Trường Trung học phổ thông Lê Ích MộcKXxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 58' 49''106° 35' 58''F-48-82-A-a
núi Ba PhủSVxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 15''106° 36' 02''F-48-70-C-c
Núi CháySVxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 49''106° 36' 51''F-48-82-A-a
núi Chợ GiờiSVxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 32''106° 35' 22''F-48-82-A-a
núi Đá VáchSVxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 08''106° 36' 12''F-48-82-A-a
núi Niêm NộiSVxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 11''106° 36' 53''F-48-82-A-a
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-a
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Kỳ SơnH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''

F-48-70-C-c,

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b

Thôn 1DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 28''106° 35' 11''F-48-82-A-a
Thôn 2DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 44''106° 34' 46''F-48-82-A-a
Thôn 3DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 52''106° 35' 57''F-48-70-C-c
Thôn 4DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 38''106° 34' 55''F-48-70-C-c
Thôn 5DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 36''106° 34' 42''F-48-70-C-c
Thôn 6DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 35''106° 35' 10''F-48-70-C-c
Thôn 7DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 28''106° 35' 15''F-48-70-C-c
Thôn 8DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 19''106° 35' 19''F-48-70-C-c
Thôn 9DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 36' 07''F-48-70-C-c
Thôn 10DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 40''106° 36' 34''F-48-70-C-c
Thôn 11DCxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 57''106° 36' 18''F-48-70-C-c
chùa Doãn LạiKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 47''106° 34' 37''F-48-82-A-a
chùa Dương XuânKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 38''106° 35' 49''F-48-70-C-c
chùa Phi LiệtKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 29''106° 36' 36''F-48-70-C-c
đình Doãn LạiKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 42''106° 34' 47''F-48-82-A-a
đình Pháp CổKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 41''106° 35' 05''F-48-70-C-c
Đường tỉnh 352KXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''F-48-70-C-c
Phà ĐụnKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 01' 15''106° 36' 47''F-48-70-C-c
Trường Tiểu học Lại XuânKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 46''106° 36' 23''F-48-70-C-c
Trường Trung học cơ sở Lại XuânKXxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 31''106° 35' 41''F-48-70-C-c
núi Ba PhủSVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 15''106° 36' 02''F-48-70-C-c
núi Chợ GiờiSVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 32''106° 35' 22''F-48-82-A-a
Núi ĐồnSVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 38''106° 36' 19''F-48-70-C-c
Núi ThậmSVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 40''106° 34' 46''F-48-70-C-c
núi Trại SơnSVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 24''106° 33' 42''F-48-70-C-c
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''

F-48-70-C-c,

F-48-82-A-a

kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-70-C-c
sông Đá BạcTVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 01' 18''106° 36' 35''20° 59' 34''106° 45' 14''

F-48-70-C-c,

F-48-82-A-a

sông Hàn MấuTVxã Lại XuânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 16''106° 33' 16''21° 01' 16''106° 36' 32''F-48-70-C-c
Thôn ĐềnDCxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 31''106° 38' 48''F-48-82-A-b
Thôn ĐôngDCxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 42''106° 38' 58''F-48-82-A-b
Thôn HầuDCxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 31''106° 38' 30''F-48-82-A-b
thôn Sú 1DCxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 01''106° 38' 43''F-48-82-A-b
thôn Sú 2DCxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 53''106° 38' 55''F-48-82-A-b
chùa Sùng NguyênKXxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 45''106° 38' 41''F-48-82-A-b
đình Hoà LạcKXxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 40''106° 38' 44''F-48-82-A-b
Đò LâmKXxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 54''106° 38' 38''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Lâm ĐộngKXxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 45''106° 38' 39''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Lâm ĐộngKXxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 44''106° 38' 28''F-48-82-A-b
hồ Lâm ĐộngTVxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 40''106° 38' 41''F-48-82-A-b
Sông CấmTVxã Lâm ĐộngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-b
thôn Bảo KiếmDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 22''106° 43' 55''F-48-82-A-b
thôn Đầu CầuDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 48''106° 44' 21''F-48-82-A-b
thôn Đồng MớiDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 33''106° 44' 24''F-48-82-A-b
thôn Đường HươngDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 50''106° 43' 44''F-48-82-A-b
thôn Đường TrườngDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 22''106° 44' 15''F-48-82-A-b
thôn Lạch SẽDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 41''106° 44' 08''F-48-82-A-b
thôn Láng CápDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 10''106° 44' 28''F-48-82-A-b
thôn Mắt RồngDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 53' 21''106° 44' 03''F-48-82-A-b
thôn Tân LậpDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 53' 31''106° 43' 41''F-48-82-A-b
xóm Cống SơnDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 53' 59''106° 43' 58''F-48-82-A-b
xóm Đường NaDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 05''106° 44' 43''F-48-82-A-b
xóm Hậu LongDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 57''106° 43' 40''F-48-82-A-b
xóm Khỏm CàyDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 53' 53''106° 44' 23''F-48-82-A-b
xóm Song ĐựcDCxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 18''106° 43' 42''F-48-82-A-b
cảng cá Mắt RồngKXxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 53' 14''106° 43' 58''F-48-82-A-b
chợ xã Lập LễKXxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 39''106° 44' 28''F-48-82-A-b
Khu kinh tế Đình VũKXxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 24''106° 42' 10''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Lập LễKXxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 36''106° 44' 15''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Lập LễKXxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 38''106° 44' 17''F-48-82-A-b
sông Bạch ĐằngTVxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

sông Ruột LợnTVxã Lập LễH. Thuỷ Nguyên20° 52' 50''106° 42' 13''20° 52' 48''106° 44' 54''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 08''106° 39' 07''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 25''106° 38' 46''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 40''106° 39' 04''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 39' 14''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 25''106° 39' 17''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên21° 00' 36''106° 39' 23''F-48-70-C-d
Thôn 7DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên21° 00' 38''106° 38' 37''F-48-70-C-d
Thôn 8DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 56''106° 38' 14''F-48-82-A-b
Thôn 9DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 56''106° 37' 55''F-48-82-A-b
Thôn 10DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 35''106° 38' 09''F-48-82-A-b
Thôn 11DCxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 25''106° 38' 23''F-48-82-A-b
chợ Liên KhêKXxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 43''106° 38' 45''F-48-82-A-b
chùa Mai ĐộngKXxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 37''106° 38' 58''F-48-82-A-b
chùa Thiểm KhêKXxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 44''106° 38' 10''F-48-82-A-b
đền Thụ KhêKXxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 33''106° 38' 33''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Liên KhêKXxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 44''106° 38' 39''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Liên KhêKXxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 39''106° 38' 46''F-48-82-A-b
núi Giếng SuốiSVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 29''106° 38' 31''F-48-82-A-b
Núi GủSVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 17''106° 39' 01''F-48-82-A-b
núi Mã ChàngSVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 03''106° 39' 43''F-48-82-A-b
núi Ngã BaSVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên20° 59' 46''106° 37' 58''F-48-82-A-b
núi Thành DềnSVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên21° 00' 37''106° 37' 44''F-48-70-C-d
Núi TrẹoSVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên21° 00' 37''106° 38' 13''F-48-70-C-d
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''

F-48-70-C-c,

F-48-82-A-a,

F-48-82-A-b

sông Đá BạcTVxã Liên KhêH. Thuỷ Nguyên21° 01' 18''106° 36' 35''20° 59' 34''106° 45' 14''

F-48-70-C-c,

F-48-82-C-d

Thôn 1ADCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 57' 57''106° 40' 24''F-48-82-A-b
Thôn 1BDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 57' 53''106° 40' 45''F-48-82-A-b
Thôn BắcDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 47''106° 40' 15''F-48-82-A-b
thôn Cây QuânDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 36''106° 39' 41''F-48-82-A-b
thôn Chợ TổngDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 05''106° 40' 14''F-48-82-A-b
Thôn DướiDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 25''106° 39' 41''F-48-82-A-b
Thôn GiữaDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 17''106° 39' 58''F-48-82-A-b
thôn Phúc NamDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 26''106° 40' 21''F-48-82-A-b
thôn Trại ViênDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 59' 13''106° 39' 51''F-48-82-A-b
Thôn TrungDCxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 34''106° 40' 18''F-48-82-A-b
Cầu GiáKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 57' 35''106° 39' 57''F-48-82-A-b
cầu Hang LươngKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 40' 23''F-48-82-A-b
Chợ TổngKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 07''106° 40' 15''F-48-82-A-b
đường Tân ĐứcKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 01''106° 40' 08''20° 57' 40''106° 44' 52''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-b
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện Thuỷ NguyênKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 57' 57''106° 40' 03''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Lưu KiếmKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 15''106° 40' 01''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Lưu KiếmKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 58' 21''106° 40' 14''F-48-82-A-b
Trường Trung học phổ thông Bạch ĐằngKXxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 57' 59''106° 40' 17''F-48-82-A-b
núi Mã ChàngSVxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên20° 59' 03''106° 39' 43''F-48-82-A-b
kênh Sông Móc (Sông Móc)TVxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên21° 00' 26''106° 39' 45''20° 57' 27''106° 41' 12''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Lưu KiếmH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-82-A-b
thôn Bạch ĐằngDCxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên21° 00' 21''106° 40' 32''F-48-70-C-d
thôn Đá BạcDCxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên21° 00' 17''106° 40' 43''F-48-70-C-d
thôn Hàm LongDCxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên20° 59' 58''106° 40' 02''F-48-82-A-b
thôn Hang LươngDCxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên20° 59' 53''106° 40' 13''F-48-82-A-b
thôn Núi NgọcDCxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên20° 59' 23''106° 39' 38''F-48-82-A-b
cầu Đá BạcKXxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên21° 00' 24''106° 41' 03''F-48-70-C-d
cầu Hang LươngKXxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 40' 23''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''

F-48-70-C-d,

F-48-82-A-b

Trường Tiểu học Lưu KỳKXxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên20° 59' 47''106° 40' 15''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Lưu KỳKXxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên20° 59' 46''106° 40' 10''F-48-82-A-b
kênh Sông Móc (Sông Móc)TVxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên21° 00' 26''106° 39' 45''20° 57' 27''106° 41' 12''

F-48-70-C-d,

F-48-82-A-b

sông Đá BạcTVxã Lưu KỳH. Thuỷ Nguyên21° 01' 18''106° 36' 35''20° 59' 34''106° 45' 14''F-48-70-C-d
Thôn 1DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 30''106° 42' 10''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 41''106° 42' 03''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 57''106° 41' 49''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 04''106° 41' 40''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 56''106° 41' 27''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 46''106° 41' 29''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 52''106° 41' 13''F-48-82-A-b
Thôn 8DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 17''106° 41' 03''F-48-82-A-b
Thôn 9DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 12''106° 40' 55''F-48-82-A-b
Thôn 10DCxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 02''106° 42' 27''F-48-82-A-b
Chợ BếnKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 45''106° 41' 16''F-48-82-A-b
chùa Dãng TrungKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 54''106° 42' 10''F-48-82-A-b
Chùa TâyKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 01''106° 41' 15''F-48-82-A-b
Đình TâyKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 01''106° 41' 15''F-48-82-A-b
đò Trung HàKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 10''106° 41' 40''F-48-82-A-b
đường Tân ĐứcKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 01''106° 40' 08''20° 57' 40''106° 44' 52''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Minh TânKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 51''106° 41' 21''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Minh TânKXxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 58''106° 41' 01''F-48-82-A-b
hang Áng VảiSVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 03''106° 42' 22''F-48-82-A-b
Hang VuaSVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 59''106° 42' 04''F-48-82-A-b
núi Dẹo CaoSVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 57' 48''106° 42' 47''F-48-82-A-b
núi Hang ỐcSVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 32''106° 42' 21''F-48-82-A-b
núi Ngà VoiSVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 58' 51''106° 41' 26''F-48-82-A-b
kênh Sông Móc (Sông Móc)TVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 26''106° 39' 45''20° 57' 27''106° 41' 12''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-82-A-b
Sông ThảiTVxã Minh TânH. Thuỷ Nguyên20° 59' 06''106° 41' 29''20° 57' 48''106° 45' 48''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 44''106° 38' 03''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 34''106° 37' 54''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 27''106° 37' 57''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 08''106° 37' 36''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 55''106° 37' 33''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 14''106° 37' 58''F-48-82-A-b
chợ Mỹ ĐồngKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 21''106° 37' 48''F-48-82-A-b
chùa Đồng LýKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 57''106° 37' 13''F-48-82-A-a
chùa Ngọc HoaKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 27''106° 37' 44''F-48-82-A-b
đình Đồng LýKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 59''106° 37' 13''F-48-82-A-a
đình Phương MỹKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 35''106° 38' 07''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 352KXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''F-48-82-A-b
miếu Phương MỹKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 35''106° 38' 07''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Mỹ ĐồngKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 25''106° 37' 46''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Mỹ ĐồngKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 13''106° 37' 41''F-48-82-A-b
từ đường họ Nguyễn CôngKXxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 30''106° 37' 57''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Mỹ ĐồngH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 41''106° 44' 13''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 32''106° 44' 14''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 40''106° 44' 08''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 34''106° 44' 07''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 33''106° 43' 50''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 28''106° 43' 38''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 24''106° 43' 29''F-48-82-A-b
Thôn 8DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 17''106° 43' 23''F-48-82-A-b
Thôn 9DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 20''106° 43' 12''F-48-82-A-b
Thôn 10DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 15''106° 43' 14''F-48-82-A-b
Thôn 11DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 17''106° 43' 05''F-48-82-A-b
Thôn 12DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 11''106° 42' 58''F-48-82-A-b
Thôn 13DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 50''106° 42' 35''F-48-82-A-b
Thôn 14DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 49''106° 44' 22''F-48-82-A-b
Thôn 15DCxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 39''106° 43' 15''F-48-82-A-b
chùa My SơnKXxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 36''106° 44' 00''F-48-82-A-b
đường Bạch ĐằngKXxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 57' 49''106° 44' 52''20° 56' 48''106° 44' 25''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Ngũ LãoKXxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 38''106° 43' 51''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Ngũ LãoKXxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 29''106° 43' 26''F-48-82-A-b
Trường Trung học phổ thông Phạm Ngũ LãoKXxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 35''106° 43' 22''F-48-82-A-b
núi Chùa Khuông LưSVxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 44''106° 42' 39''F-48-82-A-b
núi Hàm RồngSVxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 37''106° 44' 13''F-48-82-A-b
Núi HươngSVxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên20° 56' 53''106° 42' 00''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Ngũ LãoH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 20''106° 44' 38''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 16''106° 44' 35''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 15''106° 44' 28''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 08''106° 44' 27''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 59''106° 44' 37''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 47''106° 44' 34''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 36''106° 45' 15''F-48-82-B-a
chợ xã Phả LễKXxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 20''106° 44' 27''F-48-82-A-b
miếu Thành HoàngKXxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 54' 57''106° 44' 45''F-48-82-A-b
Trường Mầm non Phả LễKXxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 17''106° 44' 19''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Phả LễKXxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 01''106° 44' 44''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Phả LễKXxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 13''106° 44' 27''F-48-82-A-b
sông Bạch ĐằngTVxã Phả LễH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''F-48-82-B-a
thôn Ngọc KhêDCxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 39''106° 35' 17''F-48-82-A-a
thôn Phố MớiDCxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 42''106° 35' 46''F-48-82-A-a
thôn Phù Lưu 1DCxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 03''106° 35' 01''F-48-82-A-a
thôn Phù Lưu 2DCxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 58''106° 35' 23''F-48-82-A-a
thôn Việt KhêDCxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 34''106° 35' 45''F-48-82-A-a
cầu Việt KhêKXxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 37''106° 35' 55''F-48-82-A-a
chùa Linh Sơn và địa điểm khảo cổ mộ thuyền Việt KhêKXxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 46''106° 35' 16''F-48-82-A-a
chùa Thiên VũKXxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 55''106° 34' 58''F-48-82-A-a
đình Việt KhêKXxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 30''106° 35' 43''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Phù Ninh (Khu A)KXxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 55''106° 35' 34''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Phù Ninh (Khu B)KXxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 38''106° 35' 32''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Phù NinhKXxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 49''106° 35' 36''F-48-82-A-a
núi Phù LưuSVxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 48''106° 35' 14''F-48-82-A-a
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-a
sông Kinh ThầyTVxã Phù NinhH. Thuỷ Nguyên21° 00' 16''106° 33' 16''20° 56' 52''106° 35' 22''F-48-82-A-a
Thôn BấcDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 48''106° 44' 35''F-48-82-A-b
Thôn ĐôngDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 41''106° 44' 41''F-48-82-A-b
Thôn MứcDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 56''106° 44' 15''F-48-82-A-b
Thôn NamDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 28''106° 44' 35''F-48-82-A-b
Thôn SỏDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 45''106° 44' 10''F-48-82-A-b
Thôn TrungDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 35''106° 44' 35''F-48-82-A-b
Xóm ChãoDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 56' 01''106° 44' 25''F-48-82-A-b
Xóm RồngDCxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 56' 02''106° 44' 45''F-48-82-A-b
chợ Phục LễKXxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 35''106° 44' 27''F-48-82-A-b
chùa Kiến LinhKXxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 38''106° 44' 31''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
miếu Thành HoàngKXxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 40''106° 44' 23''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Phục LễKXxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 39''106° 44' 27''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Phục LễKXxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 55' 37''106° 44' 28''F-48-82-A-b
Trường Trung học phổ thông Nam TriệuKXxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 56' 46''106° 44' 33''F-48-82-A-b
sông Bạch ĐằngTVxã Phục LễH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''F-48-82-B-a
Thôn CốngDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 11''106° 36' 07''F-48-82-A-a
Thôn ĐỏDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 22''106° 36' 58''F-48-82-A-a
Thôn ĐôngDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 07''106° 37' 09''F-48-82-A-a
Thôn GiếngDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 07''106° 36' 48''F-48-82-A-a
Thôn GiữaDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 11''106° 36' 24''F-48-82-A-a
Thôn MẫnDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 26''106° 36' 35''F-48-82-A-a
Thôn NứaDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 31''106° 36' 24''F-48-82-A-a
Thôn PhốDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 33''106° 36' 01''F-48-82-A-a
Thôn SỏiDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 22''106° 36' 09''F-48-82-A-a
Thôn TânDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 06''106° 36' 10''F-48-82-A-a
Thôn TrạiDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 07''106° 36' 52''F-48-82-A-a
Thôn VốiDCxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 14''106° 37' 05''F-48-82-A-a
cầu Việt KhêKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 37''106° 35' 55''F-48-82-A-a
chợ Thanh LãngKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 33''106° 36' 00''F-48-82-A-a
Chùa NốtKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 03''106° 36' 57''F-48-82-A-a
Chùa VangKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 29''106° 36' 28''F-48-82-A-a
đền Quảng CưKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 12''106° 36' 42''F-48-82-A-a
Di tích lưu niệm Trạng nguyên Lê Ích MộcKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 18''106° 36' 15''F-48-82-A-a
Đình BắcKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 15''106° 36' 32''F-48-82-A-a
Đường tỉnh 352KXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Quảng Thanh (Khu A)KXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 08''106° 36' 23''F-48-82-A-a
Trường Tiểu học Quảng Thanh (Khu B)KXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 57' 09''106° 36' 54''F-48-82-A-a
Trường Trung học cơ sở Quảng ThanhKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 10''106° 36' 28''F-48-82-A-a
Trường Trung học phổ thông Quảng ThanhKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 04''106° 36' 08''F-48-82-A-a
từ đường Trạng nguyên Lê Ích MộcKXxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 31''106° 36' 06''F-48-82-A-a
núi Sơn ĐàoSVxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 58' 09''106° 37' 07''F-48-82-A-a
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Quảng ThanhH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-a
Thôn 1DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 42''106° 45' 23''F-48-82-B-a
Thôn 2DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 46''106° 45' 24''F-48-82-B-a
Thôn 3DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 56''106° 45' 29''F-48-82-B-a
Thôn 4DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 02''106° 45' 23''F-48-82-B-a
Thôn 5DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 08''106° 45' 19''F-48-82-B-a
Thôn 6DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 14''106° 45' 14''F-48-82-B-a
Thôn 7DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 05''106° 45' 12''F-48-82-B-a
Thôn 8DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 22''106° 45' 41''F-48-82-B-a
Thôn 9DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 48''106° 44' 44''F-48-82-A-b
Thôn 10DCxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 30''106° 44' 51''F-48-82-A-b
chùa Do LễKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 28''106° 45' 17''F-48-82-B-a
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đóng tàu Nam TriệuKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 06''106° 45' 34''F-48-82-B-a
đền Vũ NguyênKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 57''106° 45' 25''F-48-82-B-a
đình Do NghiKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 09''106° 45' 23''F-48-82-B-a
đình Đoan LễKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 09''106° 45' 10''F-48-82-B-a
Đường tỉnh 359KXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1KXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 34''106° 45' 30''F-48-82-B-a
Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 2KXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 22''106° 45' 20''F-48-82-B-a
Phà RừngKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 26''106° 46' 05''F-48-82-B-a
Trường Tiểu học Tam HưngKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 01''106° 45' 18''F-48-82-B-a
Trường Trung học cơ sở Tam HưngKXxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 12''106° 45' 23''F-48-82-B-a
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''

F-48-82-A-b,

F-48-82-B-a

sông Bạch ĐằngTVxã Tam HưngH. Thuỷ Nguyên20° 59' 34''106° 45' 14''20° 50' 01''106° 48' 06''F-48-82-B-a
Thôn 1DCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 18''106° 40' 30''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 04''106° 40' 20''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 58''106° 40' 33''F-48-82-A-b
Thôn 4ADCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 51''106° 40' 28''F-48-82-A-b
Thôn 4BDCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 35''106° 40' 20''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 07''106° 40' 13''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 47''106° 40' 45''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 02''106° 40' 44''F-48-82-A-b
thôn Bến Bính ADCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 36''106° 40' 31''F-48-82-A-b
thôn Bến Bính BDCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 29''106° 40' 23''F-48-82-A-d
thôn Đường 10DCxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 08''106° 40' 16''F-48-82-A-b
đình Tân DươngKXxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 00''106° 40' 35''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359BKXxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 53' 18''106° 40' 20''20° 52' 15''106° 40' 34''F-48-82-A-b
Phà BínhKXxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 07''106° 40' 34''F-48-82-A-d
Trường Tiểu học Tân DươngKXxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 01''106° 40' 20''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Tân DươngKXxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 00''106° 40' 13''F-48-82-A-b
Xí nghiệp Cơ khí Bến BínhKXxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 28''106° 40' 22''F-48-82-A-d
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
Sông CấmTVxã Tân DươngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''

F-48-82-A-b,

F-48-82-A-d

Thôn 1DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 33''106° 38' 31''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 37''106° 38' 42''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 51''106° 38' 54''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 38''106° 39' 17''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 08''106° 39' 09''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 09''106° 39' 16''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 26''106° 38' 21''F-48-82-A-b
Thôn 8DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 22''106° 38' 42''F-48-82-A-b
Thôn 9DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 31''106° 38' 38''F-48-82-A-b
Thôn 10DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 39''106° 38' 50''F-48-82-A-b
Thôn 11DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 55''106° 38' 51''F-48-82-A-b
Thôn 12DCxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 56' 15''106° 38' 27''F-48-82-A-b
cầu Trịnh XáKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 25''106° 38' 55''F-48-82-A-b
chợ Trịnh XáKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 22''106° 38' 30''F-48-82-A-b
chùa Trinh HưởngKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 36''106° 38' 26''F-48-82-A-b
chùa Trịnh XáKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 36''106° 38' 46''F-48-82-A-b
đền Trinh HưởngKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 37''106° 38' 26''F-48-82-A-b
đền Trịnh XáKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 37''106° 38' 46''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 351KXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 06''106° 40' 23''20° 54' 41''106° 35' 06''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 352KXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 38' 30''21° 01' 10''106° 36' 44''F-48-82-A-b
phủ đường Thuỷ NguyênKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 25''106° 38' 34''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-b
Trường Mầm non Thiên HươngKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 38' 48''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Thiên HươngKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 34''106° 38' 42''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Thiên HươngKXxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 41''106° 38' 48''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Thiên HươngH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
thôn Bấc 1DCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 09''106° 40' 50''F-48-82-A-b
thôn Bấc 2DCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 17''106° 41' 00''F-48-82-A-b
Thôn ĐôngDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 58''106° 40' 48''F-48-82-A-b
thôn Đống AmDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 59''106° 41' 02''F-48-82-A-b
thôn Đồng MátDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 25''106° 41' 14''F-48-82-A-b
Thôn MánhDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 28''106° 40' 54''F-48-82-A-b
thôn Núi 1DCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 50''106° 40' 16''F-48-82-A-b
thôn Núi 2DCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 36''106° 40' 21''F-48-82-A-b
Thôn QuánDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 33''106° 41' 00''F-48-82-A-b
thôn Sanh SoiDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 40''106° 40' 54''F-48-82-A-b
thôn Tây NamDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 54' 51''106° 40' 46''F-48-82-A-b
Thôn TrạiDCxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 34''106° 41' 16''F-48-82-A-b
đền Thượng SơnKXxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 39''106° 40' 06''F-48-82-A-b
Đình TrungKXxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 08''106° 40' 54''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359CKXxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 40' 42''20° 56' 46''106° 40' 11''F-48-82-A-b
miếu Thuỷ TúKXxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 41' 05''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Thuỷ ĐườngKXxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 26''106° 40' 49''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Thuỷ ĐườngKXxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 40' 53''F-48-82-A-b
núi Sơn ĐàoSVxã Thuỷ ĐườngH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 39' 48''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 30''106° 40' 26''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 29''106° 40' 37''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 43''106° 40' 18''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 51''106° 39' 54''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 18''106° 39' 49''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 25''106° 39' 36''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 29''106° 39' 26''F-48-82-A-b
Bệnh viện huyện Thuỷ NguyênKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 27''106° 39' 39''F-48-82-A-b
cầu Trịnh XáKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 25''106° 38' 55''F-48-82-A-b
chợ Dực LiễnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 24''106° 39' 44''F-48-82-A-b
chùa Dực LiễnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 33''106° 39' 40''F-48-82-A-b
chùa Phù LiễnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 35''106° 40' 09''F-48-82-A-b
chùa Tam SơnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 50''106° 40' 08''F-48-82-A-b
đình Dực LiễnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 32''106° 39' 42''F-48-82-A-b
đình Phù LiễnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 34''106° 40' 09''F-48-82-A-b
đình Tam SơnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 54' 49''106° 40' 09''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 351KXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 06''106° 40' 23''20° 54' 41''106° 35' 06''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Quốc lộ 10KXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Thuỷ SơnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 31''106° 39' 36''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Thuỷ SơnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 22''106° 39' 49''F-48-82-A-b
Trường Trung học phổ thông 25 - 10KXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 34''106° 39' 37''F-48-82-A-b
Trường Trung học phổ thông Lý Thường KiệtKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 38''106° 39' 09''F-48-82-A-b
Trường Trung học phổ thông Thuỷ SơnKXxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 30''106° 38' 58''F-48-82-A-b
núi Sơn ĐàoSVxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 39' 48''F-48-82-A-b
kênh Hòn Ngọc (sông Hòn Ngọc)TVxã Thuỷ SơnH. Thuỷ Nguyên20° 59' 12''106° 33' 45''20° 52' 37''106° 40' 02''F-48-82-A-b
Thôn 1DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 42' 35''F-48-82-A-b
Thôn 2DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 57''106° 42' 27''F-48-82-A-b
Thôn 3DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 08''106° 42' 22''F-48-82-A-b
Thôn 4DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 56''106° 42' 23''F-48-82-A-b
Thôn 5DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 59''106° 42' 20''F-48-82-A-b
Thôn 6DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 49''106° 42' 23''F-48-82-A-b
Thôn 7DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 32''106° 42' 26''F-48-82-A-b
Thôn 8DCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 54' 54''106° 42' 39''F-48-82-A-b
Thôn ĐầmDCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 23''106° 43' 00''F-48-82-A-b
Thôn ĐôngDCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 08''106° 42' 48''F-48-82-A-b
Thôn GiữaDCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 03''106° 42' 44''F-48-82-A-b
Thôn TâyDCxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 07''106° 42' 35''F-48-82-A-b
chợ Chùa Thuỷ TriềuKXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 10''106° 42' 20''F-48-82-A-b
đền Thôn 8KXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 54' 56''106° 42' 39''F-48-82-A-b
đình Kinh TriềuKXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 07''106° 42' 43''F-48-82-A-b
đình Tuy LạcKXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 55' 52''106° 42' 23''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Khu kinh tế Đình VũKXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 54' 24''106° 42' 10''F-48-82-A-b
phà Máy ChaiKXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 52' 43''106° 42' 13''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Thuỷ TriềuKXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 00''106° 42' 31''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Thuỷ TriềuKXxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 01''106° 42' 32''F-48-82-A-b
Sông CấmTVxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 56' 52''106° 35' 22''20° 50' 58''106° 45' 33''F-48-82-A-d
sông Ruột LợnTVxã Thuỷ TriềuH. Thuỷ Nguyên20° 52' 50''106° 42' 13''20° 52' 48''106° 44' 54''F-48-82-A-b
Thôn ĐìnhDCxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 55' 57''106° 42' 11''F-48-82-A-b
Thôn ĐôngDCxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 56' 05''106° 42' 12''F-48-82-A-b
Thôn RúpDCxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 55' 55''106° 42' 06''F-48-82-A-b
Thôn TâyDCxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 55' 59''106° 42' 03''F-48-82-A-b
Thôn TrạiDCxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 56' 13''106° 42' 07''F-48-82-A-b
thôn Trại ChùaDCxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 56' 49''106° 41' 50''F-48-82-A-b
thôn Trại NúiDCxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 56' 58''106° 41' 49''F-48-82-A-b
chùa Cổ LôiKXxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 42' 13''F-48-82-A-b
đình Chung MỹKXxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 55' 58''106° 42' 11''F-48-82-A-b
đò Trung HàKXxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 57' 10''106° 41' 40''F-48-82-A-b
Đường tỉnh 359KXxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 52' 51''106° 40' 06''20° 56' 19''106° 45' 47''F-48-82-A-b
Khu kinh tế Đình VũKXxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 54' 24''106° 42' 10''F-48-82-A-b
Trường Tiểu học Trung HàKXxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 55' 57''106° 42' 00''F-48-82-A-b
Trường Trung học cơ sở Trung HàKXxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 56' 14''106° 42' 01''F-48-82-A-b
Núi HươngSVxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên20° 56' 53''106° 42' 00''F-48-82-A-b
kênh trục chính Hồ Sông Giá (Sông Giá)TVxã Trung HàH. Thuỷ Nguyên21° 00' 43''106° 37' 17''20° 56' 43''106° 45' 51''F-48-82-A-b
Khu 1DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 26''106° 33' 00''F-48-82-C-a
Khu 2DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 35''106° 33' 12''F-48-82-C-a
Khu 3DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 35''106° 33' 23''F-48-82-C-a
Khu 4DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 41''106° 33' 39''F-48-82-C-a
Khu 5DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 55''F-48-82-C-a
Khu 6DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 44' 06''106° 34' 12''F-48-82-C-a
Khu 7DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 34''106° 32' 56''F-48-82-C-a
Khu 8DCTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 05''106° 33' 10''F-48-82-C-a
Bệnh viện Đa khoa huyện Tiên LãngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 09''106° 33' 09''F-48-82-C-a
Cầu ĐenKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 59''106° 33' 39''F-48-82-C-a
cầu Huyện ĐộiKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 22''106° 33' 08''F-48-82-C-a
Cầu KhuểKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 44' 43''106° 34' 25''F-48-82-C-a
Chợ ĐôiKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 40''106° 33' 16''F-48-82-C-a
chùa Phú KêKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 31''106° 32' 54''F-48-82-C-a
chùa Trung LăngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 47''106° 33' 27''F-48-82-C-a
đình Cựu ĐôiKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 32''106° 33' 08''F-48-82-C-a
đình Đông CầuKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 44' 09''106° 34' 06''F-48-82-C-a
đình Triều ĐôngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 46''106° 33' 53''F-48-82-C-a
Đường huyện 212KXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 38''20° 39' 26''106° 41' 36''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-C-a
miếu Phú KêKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 29''106° 32' 50''F-48-82-C-a
miếu Trung LăngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 45''106° 33' 25''F-48-82-C-a
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên huyện Tiên LãngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 53''106° 33' 41''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học thị trấn Tiên LãngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 48''106° 33' 31''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở thị trấn Tiên LãngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 50''106° 33' 30''F-48-82-C-a
Trường Trung học phổ thông Nhữ Văn LanKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 53''106° 33' 27''F-48-82-C-a
Trường Trung học phổ thông Tiên LãngKXTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 43' 34''106° 33' 03''F-48-82-C-a
sông Văn ÚcTVTT. Tiên LãngH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-a
thôn Đồng TiếnDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 40''106° 37' 51''F-48-82-C-b
thôn Đồng XuânDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 23''106° 37' 54''F-48-82-C-b
thôn Kỳ VânDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 31''106° 38' 13''F-48-82-C-b
thôn Thuý NẻoDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 12''106° 38' 38''F-48-82-C-b
thôn Trung HưngDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 04''106° 38' 13''F-48-82-C-b
thôn Vân KỳDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 30''106° 38' 06''F-48-82-C-b
thôn Xuân HưngDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 12''106° 37' 58''F-48-82-C-b
thôn Xuân LàngDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 09''106° 38' 08''F-48-82-C-b
thôn Xuân TiếnDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 26''106° 38' 00''F-48-82-C-b
thôn Xuân TrạiDCxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 06''106° 37' 45''F-48-82-C-b
chợ Bắc HưngKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 03''106° 38' 00''F-48-82-C-b
chùa Xuân ÚcKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 09''106° 37' 54''F-48-82-C-b
đền Xuân ÚcKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 09''106° 37' 56''F-48-82-C-b
đình Xuân ÚcKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 10''106° 38' 00''F-48-82-C-b
Đường huyện 212KXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 38''20° 39' 26''106° 41' 36''

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-b

nhà thờ Suý NẻoKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 15''106° 38' 44''F-48-82-C-b
Trường Mầm non Bắc HưngKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 15''106° 38' 14''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Bắc HưngKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 12''106° 38' 05''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Bắc HưngKXxã Bắc HưngH. Tiên Lãng20° 40' 14''106° 38' 11''F-48-82-C-b
thôn 1 - Phác XuyênDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 51''106° 33' 11''F-48-82-C-a
thôn 2 - Phác XuyênDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 35''106° 33' 34''F-48-82-C-a
thôn 3 - Phác XuyênDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 39''106° 33' 42''F-48-82-C-a
thôn 4 - Vọng HảiDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 26''106° 33' 55''F-48-82-C-a
thôn 5 - Hồ NamDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 22''106° 34' 05''F-48-82-C-a
thôn 6 - Xuân LaiDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 23''106° 34' 11''F-48-82-C-a
thôn 7 - Xuân LaiDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 17''106° 34' 14''F-48-82-C-a
thôn 8 - Xuân HoàDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 12''106° 34' 11''F-48-82-C-a
thôn 9 - Xuân HoàDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 15''106° 34' 07''F-48-82-C-a
thôn 10 - Xuân QuangDCxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 41' 58''106° 34' 18''F-48-82-C-a
chùa Thiên TộKXxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 38''106° 33' 29''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Bạch ĐằngKXxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 32''106° 33' 54''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Bạch ĐằngKXxã Bạch ĐằngH. Tiên Lãng20° 42' 31''106° 33' 56''F-48-82-C-a
thôn Hào LaiDCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 41' 39''106° 33' 25''F-48-82-C-a
thôn Kinh Lương 4DCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 24''106° 32' 23''F-48-82-C-a
thôn Kinh Lương 5DCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 23''106° 32' 10''F-48-82-C-a
thôn Kinh Lương 6DCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 22''106° 31' 46''F-48-82-C-a
thôn Phú LươngDCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 41' 55''106° 31' 34''F-48-82-C-a
thôn Phú XuânDCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 07''106° 32' 19''F-48-82-C-a
thôn Phương Lai 1DCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 40''106° 32' 47''F-48-82-C-a
thôn Phương Lai 2DCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 37''106° 32' 37''F-48-82-C-a
thôn Quan BồDCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 31''106° 32' 22''F-48-82-C-a
thôn Thái LaiDCxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 01''106° 32' 50''F-48-82-C-a
chùa Thái LaiKXxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 04''106° 32' 53''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-C-a
miếu Phương LaiKXxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 34''106° 32' 32''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Cấp TiếnKXxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 15''106° 32' 20''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Cấp TiếnKXxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 18''106° 32' 20''F-48-82-C-a
từ đường họ Bùi QuangKXxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 42' 28''106° 32' 25''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Cấp TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Để XuyênDCxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 10''106° 29' 52''F-48-81-B-d
thôn Giang KhẩuDCxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 37''106° 29' 45''F-48-81-B-d
thôn Lãng NiênDCxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 03''106° 30' 37''F-48-82-A-c
thôn Trâm KhêDCxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 46' 54''106° 30' 08''F-48-82-A-c
thôn Xuân CátDCxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 26''106° 30' 21''F-48-82-A-c
cầu Tiên CựuKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 19''106° 30' 56''F-48-82-A-c
chùa Thiên TrúcKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 34''106° 29' 40''F-48-81-B-d
Cơ sở cai nghiện ma tuý Số 2KXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 49''106° 29' 00''F-48-81-B-d
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nông nghiệp Quý CaoKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 46' 54''106° 29' 36''F-48-81-B-d
đền Để XuyênKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 12''106° 29' 44''F-48-81-B-d
đình Giang KhẩuKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 37''106° 29' 39''F-48-81-B-d
Đò MíaKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 48' 04''106° 29' 04''F-48-81-B-d
Quốc lộ 10KXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''

F-48-81-B-d,

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Đại ThắngKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 10''106° 30' 20''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Đại ThắngKXxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 47' 08''106° 30' 23''F-48-82-A-c
Sông MớiTVxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 48' 04''106° 29' 03''20° 48' 10''106° 30' 21''

F-48-81-B-d,

F-48-82-A-c

sông Văn ÚcTVxã Đại ThắngH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-A-c
thôn Đông Xuyên NgoạiDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 09''106° 33' 31''F-48-82-C-a
thôn Đông Xuyên NộiDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 42' 00''106° 33' 35''F-48-82-C-a
thôn Hộ Tứ NgoạiDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 42' 05''106° 33' 18''F-48-82-C-a
thôn Hộ Tứ NộiDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 42' 23''106° 33' 20''F-48-82-C-a
thôn Nhân VựcDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 42' 24''106° 32' 55''F-48-82-C-a
thôn Tân LậpDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 42' 19''106° 33' 09''F-48-82-C-a
thôn Tiên Đôi NộiDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 52''106° 33' 53''F-48-82-C-a
thôn Tỉnh LạcDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 09''106° 34' 19''F-48-82-C-a
thôn Tử ĐôiDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 26''106° 34' 00''F-48-82-C-a
thôn Vân ĐôiDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 47''106° 33' 55''F-48-82-C-a
thôn Xóm ChợDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 29''106° 34' 05''F-48-82-C-a
thôn Xóm GiáoDCxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 26''106° 34' 18''F-48-82-C-a
Cầu HànKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 40' 42''106° 32' 57''F-48-82-C-a
Chợ ĐầmKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 42' 09''106° 33' 09''F-48-82-C-a
chùa Tiên Đôi NộiKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 56''106° 33' 43''F-48-82-C-a
Đền BìKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 31''106° 33' 49''F-48-82-C-a
đền Canh SơnKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 35''106° 33' 59''F-48-82-C-a
đình Tiên Đôi NgoạiKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 32''106° 34' 00''F-48-82-C-a
đình Tử ĐôiKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 25''106° 33' 55''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-C-a
miếu Tiên Đôi NộiKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 55''106° 33' 43''F-48-82-C-a
Trường Mầm non Đoàn LậpKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 52''106° 33' 36''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Đoàn LậpKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 53''106° 33' 39''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Đoàn LậpKXxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 41' 56''106° 33' 41''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Đoàn LậpH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Hùng HưngDCxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 39' 09''106° 38' 51''F-48-82-C-b
thôn Thái HưngDCxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 48''106° 39' 09''F-48-82-C-b
thôn Thuỷ HưngDCxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 10''106° 38' 19''F-48-82-C-b
thôn Trung HưngDCxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 37''106° 38' 15''F-48-82-C-b
thôn Xuân HưngDCxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 39' 29''106° 38' 14''F-48-82-C-b
cầu KC1KXxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 39' 27''106° 38' 05''F-48-82-C-b
cầu KC2KXxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 06''106° 38' 21''F-48-82-C-b
cống C4KXxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 37' 53''106° 38' 13''F-48-82-C-b
cống Ngựa 2KXxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 12''106° 39' 39''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Đông HưngKXxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 42''106° 38' 13''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Đông HưngKXxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 40''106° 38' 14''F-48-82-C-b
kênh KC1TVxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 39' 44''106° 39' 01''20° 38' 34''106° 36' 12''F-48-82-C-b
kênh KC2TVxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 38' 18''106° 39' 38''20° 38' 34''106° 36' 12''F-48-82-C-b
sông Thái BìnhTVxã Đông HưngH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-b
Thôn 1DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 08''106° 38' 51''F-48-82-C-b
Thôn 2DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 02''106° 38' 56''F-48-82-C-b
Thôn 3DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 04''106° 39' 00''F-48-82-C-b
Thôn 4DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 10''106° 39' 07''F-48-82-C-b
Thôn 5DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 37''106° 39' 20''F-48-82-C-b
Thôn 6DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 45''106° 39' 20''F-48-82-C-b
Thôn 7DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 21''106° 39' 37''F-48-82-C-b
Thôn 8DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 22''106° 39' 33''F-48-82-C-b
Thôn 9DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 27''106° 39' 40''F-48-82-C-b
Thôn 10DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 37''106° 39' 44''F-48-82-C-b
Thôn 11DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 40''106° 39' 56''F-48-82-C-b
Thôn 12DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 48''106° 39' 51''F-48-82-C-b
Thôn 13DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 47''106° 40' 05''F-48-82-C-b
Thôn 14DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 12''106° 39' 46''F-48-82-C-b
Thôn 15DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 10''106° 39' 48''F-48-82-C-b
Thôn 16DCxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 28''106° 39' 00''F-48-82-C-b
cầu Dương ÁoKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 22''106° 39' 16''F-48-82-C-b
chợ Vàm LángKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 15''106° 39' 30''F-48-82-C-b
chùa Bạch ĐaKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 48''106° 39' 15''F-48-82-C-b
chùa Bảo KhánhKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 27''106° 39' 40''F-48-82-C-b
đình Vấn ĐôngKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 14''106° 39' 06''F-48-82-C-b
Đò ĐáyKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 39''106° 41' 22''F-48-82-C-b
Đường huyện 212KXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 38''20° 39' 26''106° 41' 36''F-48-82-C-b
Phà DươngKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 23''106° 39' 18''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Hùng ThắngKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 16''106° 39' 12''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Hùng ThắngKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 24''106° 39' 16''F-48-82-C-b
Trường Trung học phổ thông Hùng ThắngKXxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 23''106° 39' 19''F-48-82-C-b
Đầm TrìTVxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 02''106° 38' 00''F-48-82-C-b
kênh Cống Ba GianTVxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 07''106° 40' 07''20° 41' 36''106° 41' 19''F-48-82-C-b
kênh Đằng NamTVxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 39' 41''106° 39' 44''20° 40' 07''106° 40' 07''F-48-82-C-b
kênh Đồng PhiênTVxã Hùng pThắngH. Tiên Lãng20° 40' 22''106° 39' 23''20° 41' 19''106° 39' 33''F-48-82-C-b
kênh Dương ÁoTVxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 40' 30''106° 39' 01''20° 41' 15''106° 39' 13''F-48-82-C-b
sông Văn ÚcTVxã Hùng ThắngH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-b
thôn An Dụ 1DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 13''106° 31' 19''F-48-82-C-a
thôn An Dụ 2DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 09''106° 31' 19''F-48-82-C-a
thôn An Tử 1DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 12''106° 31' 30''F-48-82-C-a
thôn An Tử 2DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 12''106° 31' 39''F-48-82-C-a
thôn An Tử 3DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 13''106° 31' 47''F-48-82-C-a
thôn An Tử 4DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 12''106° 31' 55''F-48-82-C-a
thôn Cương NhaDCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 43' 52''106° 31' 26''F-48-82-C-a
thôn Ninh Duy 1DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 32' 08''F-48-82-C-a
thôn Ninh Duy 2DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 43' 59''106° 31' 53''F-48-82-C-a
thôn Ninh Duy 3DCxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 43' 59''106° 31' 36''F-48-82-C-a
Cầu ẮnKXxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 58''106° 31' 48''F-48-82-C-a
Cầu TâyKXxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 51''106° 31' 55''F-48-82-C-a
đình Ninh DuyKXxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 43' 55''106° 31' 48''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Khởi NghĩaKXxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 03''106° 31' 40''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Khởi NghĩaKXxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 44' 03''106° 31' 41''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Khởi NghĩaH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn An ThạchDCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 02''106° 31' 44''F-48-82-C-a
thôn Bắc PhongDCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 16''106° 31' 22''F-48-82-C-a
thôn Nam Phong 1DCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 40' 44''106° 31' 30''F-48-82-C-a
thôn Nam Phong 2DCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 40' 32''106° 31' 07''F-48-82-C-a
thôn Nam Tử 1DCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 33''106° 32' 13''F-48-82-C-a
thôn Nam Tử 2DCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 39''106° 32' 07''F-48-82-C-a
thôn Thạch HàoDCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 10''106° 32' 15''F-48-82-C-a
thôn Thanh TrìDCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 40' 58''106° 32' 28''F-48-82-C-a
thôn Trì HàoDCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 17''106° 32' 22''F-48-82-C-a
thôn Tuần TiếnDCxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 24''106° 32' 58''F-48-82-C-a
Cầu ĐăngKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 40' 38''106° 30' 38''F-48-82-C-a
Cầu HànKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 40' 42''106° 32' 57''F-48-82-C-a
chùa Nam TửKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 49''106° 32' 03''F-48-82-C-a
Cụm di tích Tiến sỹ Thượng thư Nhữ Văn LanKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 35''106° 32' 09''F-48-82-C-a
Đình NamKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 40' 47''106° 31' 29''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-C-a
miếu An ThạchKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 00''106° 31' 39''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Liên Hào (Khu 1)KXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 30''106° 32' 12''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Liên Hào (Khu 2)KXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 34''106° 32' 59''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Liên PhongKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 07''106° 31' 34''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Kiến ThiếtKXxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 41' 40''106° 32' 33''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Kiến ThiếtH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Bạch Xa LàngDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 46''106° 37' 59''F-48-82-C-b
thôn Bạch Xa TrạiDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 27''106° 37' 38''F-48-82-C-b
thôn Láng TrìnhDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 57''106° 37' 58''F-48-82-C-b
thôn Thanh LanDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 00''106° 36' 20''F-48-82-C-a
thôn Trung NghĩaDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 53''106° 38' 12''F-48-82-C-b
thôn Vân ĐoàiDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 51''106° 37' 48''F-48-82-C-b
thôn Xuân Trại IDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 52''106° 37' 23''F-48-82-C-a
thôn Xuân Trại IIDCxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 37''106° 36' 40''F-48-82-C-a
đền Gốc RúiKXxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 14''106° 36' 37''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Nam HưngKXxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 44''106° 37' 50''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Nam HưngKXxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 39' 37''106° 38' 05''F-48-82-C-b
sông Thái BìnhTVxã Nam HưngH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Bình HuệDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 20''106° 35' 06''F-48-82-C-a
thôn Chính LýDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 25''106° 35' 24''F-48-82-C-a
thôn Chính NghịDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 59''106° 34' 57''F-48-82-C-a
thôn Điều TrungDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 39''106° 35' 27''F-48-82-C-a
thôn Hoàng ĐôngDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 16''106° 35' 11''F-48-82-C-a
thôn Khôi Vỹ HạDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 44''106° 34' 37''F-48-82-C-a
thôn Khôi Vỹ ThượngDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 06''106° 34' 34''F-48-82-C-a
thôn Kỳ Vỹ HạDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 46''106° 35' 45''F-48-82-C-a
thôn Kỳ Vỹ ThượngDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 54''106° 35' 33''F-48-82-C-a
thôn Lật DươngDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 36''106° 34' 18''F-48-82-C-a
thôn Lật KhêDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 22''106° 34' 01''F-48-82-C-a
Thôn NêuDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 50''106° 34' 42''F-48-82-C-a
thôn Trà ĐôngDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 22''106° 34' 50''F-48-82-C-a
thôn Trà MaiDCxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 41''106° 35' 21''F-48-82-C-a
Cầu ChợKXxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 48''106° 34' 47''F-48-82-C-a
đình Kỳ VĩKXxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 57''106° 35' 34''F-48-82-C-a
Đường huyện 212KXxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 38''20° 39' 26''106° 41' 36''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Quang PhụcKXxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 05''106° 34' 56''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Quang TrungKXxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 42' 23''106° 35' 15''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Quang PhụcKXxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 43' 08''106° 34' 57''F-48-82-C-a
sông Văn ÚcTVxã Quang PhụcH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''

F-48-82-A-c ,

F-48-82-C-a

thôn Cổ DuyDCxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 17''106° 33' 12''F-48-82-C-a
thôn La CầuDCxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 40''106° 33' 34''F-48-82-C-a
thôn Ngân BồngDCxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 36''106° 32' 47''F-48-82-C-a
thôn Ngân CầuDCxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 08''106° 32' 41''F-48-82-C-a
thôn Phú CơDCxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 08''106° 32' 59''F-48-82-C-a
thôn Phương LaDCxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 33''106° 33' 01''F-48-82-C-a
thôn Tất CầuDCxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 01''106° 32' 56''F-48-82-A-c
đình Cổ DuyKXxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 23''106° 33' 11''F-48-82-C-a
đình La CầuKXxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 41''106° 33' 32''F-48-82-C-a
đình Phú CơKXxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 08''106° 32' 56''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Quyết TiếnKXxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 06''106° 32' 50''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Quyết TiếnKXxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 06''106° 32' 49''F-48-82-C-a
Sông MớiTVxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 48''106° 31' 05''20° 45' 37''106° 32' 39''F-48-82-A-c
sông Văn ÚcTVxã Quyết TiếnH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-A-c
thôn Hợp HưngDCxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 39' 11''106° 37' 38''F-48-82-C-b
thôn Minh HưngDCxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 39' 16''106° 37' 17''F-48-82-C-a
thôn Tân HưngDCxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 39' 00''106° 36' 50''F-48-82-C-a
thôn Xuân HưngDCxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 39' 03''106° 37' 32''F-48-82-C-b
cầu DT2KXxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 38' 29''106° 37' 35''F-48-82-C-b
đò Cống C1KXxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 38' 25''106° 36' 01''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Tây HưngKXxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 39' 20''106° 37' 25''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Tây HưngKXxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 39' 10''106° 37' 13''F-48-82-C-a
kênh KC1TVxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 39' 44''106° 39' 01''20° 38' 34''106° 36' 12''F-48-82-C-a
kênh KC2TVxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 38' 18''106° 39' 38''20° 38' 34''106° 36' 12''F-48-82-C-b
sông Thái BìnhTVxã Tây HưngH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-b

thôn An ThungDCxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 44''106° 31' 02''F-48-82-A-c
thôn Đại CôngDCxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 14''106° 30' 15''F-48-82-A-c
thôn Đại ĐộDCxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 45' 48''106° 29' 39''F-48-81-B-d
thôn Sinh ĐanDCxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 21''106° 31' 15''F-48-82-A-c
thôn Thiên KhaDCxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 19''106° 30' 53''F-48-82-A-c
thôn Tiên CựuDCxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 57''106° 31' 20''F-48-82-A-c
Cầu ChảiKXxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 38''106° 30' 54''F-48-82-A-c
chợ Hoà BìnhKXxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 52''106° 30' 49''F-48-82-A-c
đền thờ Chủ tịch Tôn Đức ThắngKXxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 45' 45''106° 29' 42''F-48-82-A-c
Quốc lộ 10KXxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''

F-48-81-B-d

F-48-82-A-c

Trường Tiểu học Tiên CườngKXxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 36''106° 30' 53''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Tiên CườngKXxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 46' 40''106° 30' 51''F-48-82-A-c
Sông LuộcTVxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 43' 46''106° 24' 20''20° 45' 48''106° 31' 05''

F-48-81-B-d,

F-48-82-A-c

Sông MớiTVxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 45' 48''106° 31' 05''20° 45' 37''106° 32' 39''F-48-82-A-c
sông Văn ÚcTVxã Tiên CườngH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-A-c
thôn Duyên HảiDCxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 38' 57''106° 40' 28''F-48-82-C-b
thôn Hoà BìnhDCxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 39' 29''106° 39' 26''F-48-82-C-b
thôn Tân QuangDCxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 39' 04''106° 39' 48''F-48-82-C-b
thôn Tân ThắngDCxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 39' 53''106° 39' 20''F-48-82-C-b
đồn biên phòng Vinh QuangKXxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 38' 35''106° 40' 06''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Tiên HưngKXxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 39' 07''106° 39' 38''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Tiên HưngKXxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 39' 10''106° 39' 37''F-48-82-C-b
Xí nghiệp Nuôi trồng Thuỷ sản Đình VũKXxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 38' 37''106° 40' 04''F-48-82-C-b
Xí nghiệp Tôm Việt MỹKXxã Tiên HưngH. Tiên Lãng20° 38' 04''106° 40' 16''F-48-82-C-b
thôn Ba ĐaDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 39' 33''106° 35' 55''F-48-82-C-a
thôn Đông CônDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 10''106° 36' 02''F-48-82-C-a
thôn Đông Ninh IDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 41' 02''106° 36' 09''F-48-82-C-a
thôn Đông Ninh IIDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 47''106° 36' 19''F-48-82-C-a
thôn Duyên LãoDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 08''106° 35' 42''F-48-82-C-a
thôn Ngọc KhánhDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 41' 52''106° 35' 02''F-48-82-C-a
thôn Phương ĐôiDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 09''106° 35' 22''F-48-82-C-a
thôn Tiên LãngDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 34''106° 36' 05''F-48-82-C-a
thôn Tự TiênDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 41' 22''106° 35' 21''F-48-82-C-a
thôn Xa VĩDCxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 33''106° 35' 41''F-48-82-C-a
chùa Đông CônKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 04''106° 35' 54''F-48-82-C-a
chùa Đông NinhKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 41' 12''106° 36' 17''F-48-82-C-a
chùa Duyên LãoKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 08''106° 35' 37''F-48-82-C-a
chùa Xa VĩKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 46''106° 35' 27''F-48-82-C-a
đình Đông CônKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 05''106° 35' 55''F-48-82-C-a
đình Duyên LãoKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 06''106° 35' 27''F-48-82-C-a
đình Tiên LãngKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 41''106° 35' 52''F-48-82-C-a
đình Tự TiênKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 41' 26''106° 35' 24''F-48-82-C-a
đình Xa VĩKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 42''106° 35' 37''F-48-82-C-a
Đò ĐềnKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 03''106° 34' 59''F-48-82-C-a
miếu Đông NinhKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 41' 03''106° 36' 04''F-48-82-C-a
nhà thờ Giáo sứ Đông CônKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 13''106° 36' 03''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Duyên LãoKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 12''106° 35' 39''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Tiên MinhKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 50''106° 35' 59''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Tự TiênKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 41' 26''106° 35' 22''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Tiên MinhKXxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 40' 52''106° 35' 59''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Tiên MinhH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
Khu 1DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 47''106° 37' 20''F-48-82-C-a
Khu 2DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 40''106° 37' 21''F-48-82-C-a
Khu 3DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 32''106° 37' 23''F-48-82-C-a
Khu 4DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 26''106° 37' 18''F-48-82-C-a
Khu 5DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 20''106° 37' 11''F-48-82-C-a
Khu 6DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 15''106° 37' 06''F-48-82-C-a
Khu 7DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 10''106° 37' 02''F-48-82-C-a
Khu 8DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 46''106° 36' 37''F-48-82-C-a
Khu 9DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 46''106° 36' 49''F-48-82-C-a
Khu 10DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 25''106° 36' 50''F-48-82-C-a
Khu 11DCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 20''106° 36' 28''F-48-82-C-a
khu Bãi CátDCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 05''106° 37' 05''F-48-82-C-a
Khu KhoDCxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 49''106° 37' 20''F-48-82-C-a
đình Lộ ĐôngKXxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 16''106° 36' 32''F-48-82-C-a
đình Mỹ LộcKXxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 24''106° 37' 20''F-48-82-C-a
Đường huyện 212KXxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 38''20° 39' 26''106° 41' 36''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Tiên ThắngKXxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 34''106° 37' 09''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Tiên ThắngKXxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 29''106° 37' 01''F-48-82-C-a
sông Văn ÚcTVxã Tiên ThắngH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-b

Thôn 1DCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 34''106° 31' 30''F-48-82-C-a
thôn Đồng CốngDCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 31''106° 32' 33''F-48-82-C-a
thôn Hà ĐớiDCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 42''106° 31' 52''F-48-82-C-a
thôn Kim Đới 1DCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 42' 53''106° 31' 53''F-48-82-C-a
thôn Kim Đới 2DCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 34''106° 31' 40''F-48-82-C-a
thôn Kim Đới 3DCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 36''106° 31' 48''F-48-82-C-a
thôn Kinh Tế MớiDCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 42' 34''106° 31' 04''F-48-82-C-a
thôn Lai PhươngDCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 15''106° 32' 32''F-48-82-C-a
thôn Ngọc ĐộngDCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 34''106° 32' 05''F-48-82-C-a
thôn Xóm 6DCxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 42' 32''106° 31' 34''F-48-82-C-a
đền Hà ĐớiKXxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 40''106° 31' 58''F-48-82-C-a
đền Ngọc ĐộngKXxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 44''106° 32' 02''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Tiên ThanhKXxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 41''106° 31' 59''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Tiên ThanhKXxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 43' 40''106° 31' 58''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Tiên ThanhH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
Thôn ẮnDCxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 21''106° 31' 44''F-48-82-A-c
Thôn ChàmDCxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 37''106° 32' 25''F-48-82-C-a
Thôn GiáoDCxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 52''106° 32' 04''F-48-82-C-a
Thôn NghiệnDCxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 37''106° 31' 41''F-48-82-A-c
Thôn RỗDCxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 33''106° 31' 24''F-48-82-A-c
Thôn VòngDCxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 23''106° 32' 02''F-48-82-A-c
cầu Sông MớiKXxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 48''106° 31' 19''F-48-82-A-c
Cầu TâyKXxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 44' 51''106° 31' 55''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Tiên TiếnKXxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 14''106° 31' 47''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Tiên TiếnKXxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 12''106° 31' 49''F-48-82-A-c
Sông MớiTVxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 48''106° 31' 05''20° 45' 37''106° 32' 39''F-48-82-A-c
sông Thái BìnhTVxã Tiên TiếnH. Tiên Lãng20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-A-c
khu dân cư Xóm 10DCxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 16''106° 35' 43''F-48-82-C-a
thôn Bằng ViênDCxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 40''106° 36' 15''F-48-82-C-a
thôn Cẩm KhêDCxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 09''106° 36' 22''F-48-82-C-a
thôn Đốc HànhDCxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 48''106° 35' 54''F-48-82-C-a
thôn Đốc HậuDCxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 38''106° 35' 58''F-48-82-C-a
thôn Đông QuyDCxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 02''106° 36' 01''F-48-82-C-a
thôn Minh ThịDCxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 27''106° 36' 11''F-48-82-C-a
chợ Đông QuyKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 08''106° 35' 47''F-48-82-C-a
chùa Minh ThịKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 27''106° 36' 08''F-48-82-C-a
cống Phu LôiKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 38''106° 36' 18''F-48-82-C-a
Đền GắmKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 14''106° 36' 36''F-48-82-C-a
đình Đốc HànhKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 51''106° 35' 50''F-48-82-C-a
đình Đốc HậuKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 38''106° 36' 05''F-48-82-C-a
Đò SáuKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 44''106° 36' 37''F-48-82-C-a
Đường huyện 212KXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 38''20° 39' 26''106° 41' 36''F-48-82-C-a
Trường Mầm non Toàn ThắngKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 41' 58''106° 35' 51''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Toàn ThắngKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 07''106° 35' 53''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Toàn ThắngKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 08''106° 35' 52''F-48-82-C-a
Trường Trung học phổ thông Toàn ThắngKXxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 42' 13''106° 35' 36''F-48-82-C-a
sông Văn ÚcTVxã Toàn ThắngH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-a
thôn Cẩm LaDCxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 46' 12''106° 32' 12''F-48-82-A-c
thôn Lâm CaoDCxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 46' 47''106° 31' 46''F-48-82-A-c
thôn Mỹ KhêDCxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 46' 14''106° 31' 45''F-48-82-A-c
thôn Nhuệ NgựDCxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 46' 18''106° 31' 31''F-48-82-A-c
thôn Sa ĐốngDCxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 47' 24''106° 31' 36''F-48-82-A-c
cầu Sông MớiKXxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 45' 48''106° 31' 19''F-48-82-A-c
chùa Cẩm LaKXxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 46' 20''106° 32' 08''F-48-82-A-c
Trường Tiểu học Tự CườngKXxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 46' 41''106° 31' 40''F-48-82-A-c
Trường Trung học cơ sở Tự CườngKXxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 46' 39''106° 31' 42''F-48-82-A-c
Sông MớiTVxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 45' 48''106° 31' 05''20° 45' 37''106° 32' 39''F-48-82-A-c
sông Văn ÚcTVxã Tự CườngH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-A-c
thôn Chùa DướiDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 22''106° 41' 27''F-48-82-C-b
thôn Chùa TrênDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 17''106° 41' 26''F-48-82-C-b
thôn Đồn DướiDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 52''106° 40' 38''F-48-82-C-b
thôn Đồn TrênDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 40' 00''106° 40' 19''F-48-82-C-b
thôn Đông DướiDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 50''106° 41' 33''F-48-82-C-b
thôn Đông TrênDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 42''106° 41' 43''F-48-82-C-b
Thôn KimDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 40' 29''106° 40' 50''F-48-82-C-b
Thôn KỳDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 40' 31''106° 40' 28''F-48-82-C-b
Thôn NamDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 27''106° 40' 10''F-48-82-C-b
thôn Thái NinhDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 38' 58''106° 40' 54''F-48-82-C-b
thôn Tư SinhDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 24''106° 40' 38''F-48-82-C-b
thôn Vam DướiDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 40' 42''106° 41' 01''F-48-82-C-b
thôn Vam TrênDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 40' 13''106° 41' 28''F-48-82-C-b
Thôn YênDCxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 40' 03''106° 41' 13''F-48-82-C-b
đình Thái Bình (Đình Đông)KXxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 52''106° 41' 45''F-48-82-C-b
Đường huyện 212KXxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 43' 58''106° 33' 38''20° 39' 26''106° 41' 36''F-48-82-C-b
Trường Tiểu học Vinh QuangKXxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 42''106° 40' 58''F-48-82-C-b
Trường Trung học cơ sở Vinh QuangKXxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 39' 43''106° 40' 56''F-48-82-C-b
kênh Cống Ba GianTVxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 40' 07''106° 40' 07''20° 41' 36''106° 41' 19''F-48-82-C-b
sông Văn ÚcTVxã Vinh QuangH. Tiên Lãng20° 51' 34''106° 28' 31''20° 40' 51''106° 42' 06''F-48-82-C-b
khu dân cư Bắc HảiDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 50''106° 28' 09''F-48-81-D-b
khu dân cư Bình MinhDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 33''106° 28' 38''F-48-81-D-b
khu dân cư Điềm NiêmDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 29''106° 28' 32''F-48-81-D-b
khu dân cư Hoà BìnhDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 36''106° 28' 46''F-48-81-D-b
khu dân cư Lam SơnDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 43''106° 28' 38''F-48-81-D-b
khu dân cư Tiền HảiDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 27''106° 29' 03''F-48-81-D-b
khu phố 1-5DCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 20''106° 28' 47''F-48-81-D-b
khu phố 3-2DCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 40''106° 28' 54''F-48-81-D-b
khu phố Đông TháiDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 36''106° 28' 27''F-48-81-D-b
khu phố Tân HoàDCTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 40' 49''106° 28' 55''F-48-81-D-b
Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh BảoKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 40' 56''106° 28' 49''F-48-81-D-b
cầu Nhân MụcKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''F-48-81-D-b
Cầu TâyKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 49''106° 29' 00''F-48-81-D-b
chùa Đông TạKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 46''106° 28' 32''F-48-81-D-b
đền Đông TạKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 46''106° 28' 33''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Quốc lộ 37KXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh BảoKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 44''106° 28' 50''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh KhiêmKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 39''106° 28' 17''F-48-81-D-b
Trường Trung học phổ thông Nguyễn KhuyếnKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 54''106° 28' 00''F-48-81-D-b
Trường Trung học phổ thông Vĩnh BảoKXTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 20''106° 28' 35''F-48-81-D-b
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVTT. Vĩnh BảoH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
thôn An ĐồngDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 39' 48''106° 26' 20''F-48-81-D-b
thôn An LãngDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 49''106° 26' 24''F-48-81-D-b
thôn Hạ ĐồngDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 12''106° 25' 54''F-48-81-D-b
thôn Kênh HữuDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 27''106° 26' 40''F-48-81-D-b
thôn Nội TạDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 57''106° 25' 29''F-48-81-D-b
thôn Tạ Ngoại IDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 44''106° 25' 54''F-48-81-D-b
thôn Tạ Ngoại IIDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 58''106° 25' 59''F-48-81-D-b
thôn Thượng ĐồngDCxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 18''106° 26' 00''F-48-81-D-b
đền Hạ ĐồngKXxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 15''106° 25' 44''F-48-81-D-b
đền Tạ NgoạiKXxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 57''106° 25' 58''F-48-81-D-b
đình Thượng ĐồngKXxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 19''106° 25' 57''F-48-81-D-b
Đường tỉnh 17BKXxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 42' 23''106° 27' 12''20° 39' 57''106° 26' 51''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học An HoàKXxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 55''106° 26' 04''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở An HoàKXxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 53''106° 26' 10''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã An HoàH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-b
Thôn 1DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 01''106° 31' 37''F-48-82-C-a
Thôn 2DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 07''106° 31' 38''F-48-82-C-a
Thôn 3DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 09''106° 31' 30''F-48-82-C-a
Thôn 4DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 03''106° 31' 13''F-48-82-C-a
Thôn 5DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 08''106° 31' 16''F-48-82-C-a
Thôn 6DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 32''106° 31' 14''F-48-82-C-a
Thôn 7DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 00''106° 31' 01''F-48-82-C-a
Thôn 8DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 27''106° 30' 38''F-48-82-C-c
Thôn 9DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 17''106° 30' 32''F-48-82-C-c
Thôn 10DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 06''106° 30' 29''F-48-82-C-c
Thôn 11DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 07''106° 30' 42''F-48-82-C-c
Thôn 12DCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 36' 29''106° 31' 23''F-48-82-C-c
thôn Tân LậpDCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 41''106° 31' 33''F-48-82-C-a
xóm Đông LạiDCxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 46''106° 31' 20''F-48-82-C-a
Chùa GạoKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 35''106° 30' 38''F-48-82-C-a
chùa Tây AmKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 09''106° 31' 10''F-48-82-C-a
đình Hội AmKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 14''106° 30' 39''F-48-82-C-c
đình Liễu ĐiệnKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 04''106° 31' 41''F-48-82-C-a
Đò CõiKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 36' 54''106° 30' 29''F-48-82-C-c
khu lưu niệm Danh y Đào Công ChínhKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 15''106° 30' 42''F-48-82-C-c
Quốc lộ 37KXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Cao MinhKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 50''106° 30' 54''F-48-82-C-a
từ đường họ Phạm ĐứcKXxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 37' 12''106° 30' 35''F-48-82-C-c
Sông HoáTVxã Cao MinhH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''

F-48-81-D-d,

F-48-82-C-c

Thôn 1DCxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 11''106° 32' 15''F-48-82-C-a
Thôn 2DCxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 12''106° 32' 26''F-48-82-C-a
Thôn 3DCxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 17''106° 32' 39''F-48-82-C-a
Thôn 4DCxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 18''106° 32' 49''F-48-82-C-a
Thôn 5DCxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 19''106° 32' 58''F-48-82-C-a
cầu phao Sông HoáKXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 37' 34''106° 32' 34''F-48-82-C-a
Chùa MétKXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 08''106° 32' 10''F-48-82-C-a
Đình HàKXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 22''106° 32' 58''F-48-82-C-a
Đình PhầnKXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 22''106° 32' 44''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 17KXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 15''106° 35' 23''20° 38' 40''106° 32' 41''F-48-82-C-a
Miếu Tràng (miếu Cây Xanh)KXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 17''106° 32' 31''F-48-82-C-a
Quốc lộ 37KXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Cổ AmKXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 25''106° 32' 44''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Cổ Am - Vĩnh TiếnKXxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 23''106° 32' 37''F-48-82-C-a
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Cổ AmH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-c

thôn 1 Hà DươngDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 06''106° 29' 07''F-48-81-D-d
thôn 2 Hà DươngDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 17''106° 28' 59''F-48-81-D-d
thôn 3 An QuýDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 38''106° 28' 50''F-48-81-D-b
thôn 4 An QuýDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 50''106° 29' 04''F-48-81-D-b
thôn 5 An QuýDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 46''106° 29' 12''F-48-81-D-b
thôn 9 Hạ AmDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 37''106° 29' 30''F-48-81-D-b
thôn 10 Hạ AmDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 33''106° 29' 16''F-48-81-D-b
thôn Cống HiềnDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 39''106° 29' 49''F-48-81-D-b
thôn Hạ ĐồngDCxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 46''106° 29' 24''F-48-81-D-b
Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh BảoKXxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 38' 09''106° 28' 50''F-48-81-D-b
chùa Hoa AmKXxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 28''106° 28' 35''F-48-81-D-d
đền thờ Tiến sỹ Dương Đức NhanKXxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 27''106° 28' 35''F-48-81-D-d
đình An QuýKXxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 41''106° 29' 13''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Cộng HiềnKXxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 40''106° 29' 15''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Cộng HiềnKXxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 36''106° 29' 10''F-48-81-D-b
Trường Trung học phổ thông Cộng HiềnKXxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 38' 06''106° 28' 46''F-48-81-D-b
kênh Bạch Đà (sông Bạch Đà)TVxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 37' 49''106° 29' 55''20° 37' 03''106° 29' 26''

F-48-81-D-b,

F-48-81-D-d

Sông HoáTVxã Cộng HiềnH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-d
thôn Cấp LựcDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 39''106° 27' 12''F-48-81-D-b
thôn Đoàn KếtDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 29''106° 28' 35''F-48-81-D-b
thôn Đồng TiếnDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 58''106° 27' 41''F-48-81-D-b
thôn Hạnh PhúcDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 11''106° 28' 41''F-48-81-D-b
thôn Hồng TháiDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 26''106° 27' 59''F-48-81-D-b
thôn Hùng ChiếnDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 01''106° 26' 54''F-48-81-D-b
thôn Ninh CườngDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 11''106° 28' 24''F-48-81-D-b
thôn Quân ThiềngDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 21''106° 28' 41''F-48-81-D-b
thôn Quyết ThắngDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 52''106° 27' 44''F-48-81-D-b
thôn Quyết TiếnDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 07''106° 27' 47''F-48-81-D-b
thôn Song HùngDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 49''106° 27' 54''F-48-81-D-b
thôn Tân NộiDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 31''106° 29' 02''F-48-81-D-b
thôn Thái HoàDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 21''106° 28' 01''F-48-81-D-b
thôn Trung DũngDCxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 15''106° 28' 12''F-48-81-D-b
chợ Đồng MinhKXxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 04''106° 27' 55''F-48-81-D-b
Chùa MiễuKXxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 25''106° 28' 00''F-48-81-D-b
đình Từ LâmKXxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 16''106° 28' 06''F-48-81-D-b
Đường tỉnh 17B (nhánh 2)KXxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 40' 04''106° 27' 07''20° 38' 13''106° 28' 54''F-48-81-D-b
miếu Bảo HàKXxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 38' 54''106° 27' 41''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Đồng MinhKXxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 08''106° 27' 54''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Đồng MinhKXxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 39' 10''106° 27' 55''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Đồng MinhH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-b
thôn 1 Đồng QuanDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 19''106° 29' 38''F-48-81-D-b
thôn 2 Đồng QuanDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 11''106° 29' 16''F-48-81-D-b
thôn 3 Xuân BồDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 24''106° 29' 12''F-48-81-D-b
thôn 4 An BồDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 40''106° 28' 47''F-48-81-D-b
thôn 5 An BồDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 44''106° 29' 01''F-48-81-D-b
thôn 6 An BồDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 39''106° 29' 03''F-48-81-D-b
thôn 7 An BồDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 34''106° 28' 49''F-48-81-D-b
thôn 8 Đan ĐiềnDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 24''106° 28' 11''F-48-81-D-b
thôn 9 Đan ĐiềnDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 19''106° 28' 09''F-48-81-D-b
thôn 10 Đan ĐiềnDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 12''106° 28' 28''F-48-81-D-b
thôn 11 Cự LạiDCxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 58''106° 28' 36''F-48-81-D-b
Chợ MétKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 36''106° 29' 11''F-48-81-D-b
chùa Cự LaiKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 04''106° 28' 30''F-48-81-D-b
chùa Đồng QuanKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 14''106° 29' 35''F-48-81-D-b
chùa Tây An BồKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 27''106° 28' 37''F-48-81-D-b
đình Cự LaiKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 04''106° 28' 30''F-48-81-D-b
đình Thượng Lộc (đình Đan Điền Ngoài)KXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 30''106° 28' 05''F-48-81-D-b
miếu Đồng QuanKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 06''106° 29' 28''F-48-81-D-b
miếu Tây An BồKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 27''106° 28' 37''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Dũng TiếnKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 23''106° 28' 50''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Dũng TiếnKXxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 44' 29''106° 29' 03''F-48-81-D-b
Sông LuộcTVxã Dũng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 45' 48''106° 31' 05''

F-48-81-B-d,

F-48-82-D-b

Thôn 1DCxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 15''106° 30' 10''F-48-82-C-a
Thôn 2DCxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 24''106° 30' 06''F-48-82-C-a
Thôn 3DCxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 42''106° 30' 04''F-48-82-C-a
Thôn 4DCxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 50''106° 30' 01''F-48-82-C-a
Thôn 5DCxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 00''106° 29' 57''F-48-81-D-b
Thôn 6DCxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 11''106° 29' 51''F-48-81-B-d
Thôn 7DCxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 16''106° 29' 54''F-48-81-B-d
cầu Quý CaoKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 26''106° 29' 34''F-48-81-B-d
Chùa CảKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 22''106° 29' 47''F-48-81-B-d
Chùa DâuKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 38''106° 30' 01''F-48-82-C-a
chùa Nội ThắngKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 02''106° 29' 55''F-48-81-B-d
Miếu DâuKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 36''106° 30' 10''F-48-82-C-a
Miếu LácKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 27''106° 29' 42''F-48-81-B-d
Miếu ThắngKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 24''106° 29' 47''F-48-81-B-d
Quốc lộ 10KXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-B-d
Trường Tiểu học Giang BiênKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 45''106° 30' 00''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Giang BiênKXxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 44' 47''106° 30' 03''F-48-82-C-a
Sông LuộcTVxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 45' 48''106° 31' 05''

F-48-81-B-d,

F-48-82-A-c

sông Thái BìnhTVxã Giang BiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''

F-48-82-A-c,

F-48-82-C-a

thôn An BảoDCxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 29''106° 25' 28''F-48-81-D-b
Thôn GiôngDCxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 43''106° 25' 07''F-48-81-D-b
thôn Lê LợiDCxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 19''106° 25' 38''F-48-81-D-b
Thôn NảDCxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 26''106° 25' 12''F-48-81-D-b
thôn Nghĩa LýDCxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 42' 05''106° 25' 16''F-48-81-D-b
thôn Trúc HiệpDCxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 49''106° 25' 28''F-48-81-D-b
thôn Xóm 12DCxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 47''106° 24' 15''F-48-81-D-b
chùa Linh AmKXxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 17''106° 25' 13''F-48-81-D-b
đền An BảoKXxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 24''106° 25' 31''F-48-81-D-b
đền Trúc HiệpKXxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 43''106° 25' 23''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Hiệp HoàKXxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 42''106° 25' 21''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Hiệp Hoà - Hùng TiếnKXxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 39''106° 25' 22''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Hiệp HoàH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-b
Thôn 1DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 38' 59''106° 32' 42''F-48-82-C-a
Thôn 2DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 06''106° 32' 45''F-48-82-C-a
Thôn 3DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 26''106° 32' 57''F-48-82-C-a
Thôn 4DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 28''106° 33' 06''F-48-82-C-a
Thôn 5DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 29''106° 33' 12''F-48-82-C-a
Thôn 6DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 28''106° 33' 18''F-48-82-C-a
Thôn 7DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 18''106° 33' 35''F-48-82-C-a
Thôn 8DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 11''106° 33' 29''F-48-82-C-a
Thôn 9DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 07''106° 33' 25''F-48-82-C-a
Thôn 10DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 38' 57''106° 33' 39''F-48-82-C-a
Thôn 11DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 40' 19''106° 33' 04''F-48-82-C-a
Thôn 12DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 40' 36''106° 33' 05''F-48-82-C-a
Thôn 13DCxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 51''106° 34' 22''F-48-82-C-a
Cầu HànKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 40' 42''106° 32' 57''F-48-82-C-a
chùa Dương KhánhKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 39''106° 33' 01''F-48-82-C-a
chùa Lôi TrạchKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 02''106° 32' 48''F-48-82-C-a
chùa Tây LinhKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 28''106° 32' 48''F-48-82-C-a
đình Hàm DươngKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 36''106° 33' 01''F-48-82-C-a
đình Lôi TrạchKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 02''106° 32' 48''F-48-82-C-a
đình Ngải AmKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 16''106° 33' 25''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Hoà BìnhKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 21''106° 33' 13''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Hoà BìnhKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 23''106° 33' 08''F-48-82-C-a
từ đường họ Hoàng HữuKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 25''106° 33' 18''F-48-82-C-a
từ đường họ PhạmKXxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 39' 12''106° 33' 19''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Hoà BìnhH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn An BiênDCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 36''106° 27' 23''F-48-81-D-b
thôn Bến VọngDCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 30''106° 27' 28''F-48-81-D-b
thôn Hoàng KênhDCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 08''106° 27' 26''F-48-81-D-b
thôn Kê Sơn 1DCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 55''106° 26' 59''F-48-81-D-b
thôn Kê Sơn 2DCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 45''106° 27' 14''F-48-81-D-b
thôn Kênh TrạchDCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 39''106° 26' 50''F-48-81-D-b
thôn Tứ DuyDCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 57''106° 27' 52''F-48-81-D-b
xóm Mới Cầu NghìnDCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 45''106° 26' 25''F-48-81-D-b
xóm Quán CháyDCxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 40' 07''106° 27' 14''F-48-81-D-b
Chùa SẻKXxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 26''106° 27' 16''F-48-81-D-b
đình Kênh TrạchKXxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 48''106° 26' 46''F-48-81-D-b
đình Tứ DuyKXxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 54''106° 27' 43''F-48-81-D-b
Đường tỉnh 17BKXxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 42' 23''106° 27' 12''20° 39' 57''106° 26' 51''F-48-81-D-b
Đường tỉnh 17B (nhánh 2)KXxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 40' 04''106° 27' 07''20° 38' 13''106° 28' 54''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hưng NhânKXxã Hưng NhânH. Vĩnh Bảo20° 39' 33''106° 27' 31''F-48-81-D-b
thôn Bắc Tạ IDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 44''106° 26' 51''F-48-81-D-b
thôn Bắc Tạ IIDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 34''106° 26' 58''F-48-81-D-b
thôn Đại Nỗ IDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 20''106° 26' 08''F-48-81-D-b
thôn Đại Nỗ IIDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 24''106° 25' 57''F-48-81-D-b
thôn Phương Trì IDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 53''106° 26' 07''F-48-81-D-b
thôn Phương Trì IIDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 52''106° 26' 25''F-48-81-D-b
thôn Phương TườngDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 05''106° 26' 49''F-48-81-D-b
thôn Xuân HùngDCxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 13''106° 26' 29''F-48-81-D-b
đình Bắc TạKXxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 36''106° 27' 00''F-48-81-D-b
đình Đại NỗKXxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 16''106° 25' 53''F-48-81-D-b
Đường tỉnh 17BKXxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 23''106° 27' 12''20° 39' 57''106° 26' 51''F-48-81-D-b
Quốc lộ 37KXxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Hùng TiếnKXxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 39''106° 26' 43''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Hùng TiếnKXxã Hùng TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 42''106° 26' 44''F-48-81-D-b
khu dân cư Quốc lộ 37DCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 49''106° 30' 58''F-48-82-C-a
thôn Bắc Thượng TrungDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 24''106° 30' 34''F-48-82-C-a
thôn Bái KhêDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 38''106° 31' 17''F-48-82-C-a
thôn Bích ĐộngDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 56''106° 30' 46''F-48-82-C-a
thôn Đoàn KếtDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 40' 20''106° 30' 39''F-48-82-C-a
thôn Đông NhaDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 01''106° 30' 51''F-48-82-C-a
thôn Đông TôDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 15''106° 30' 57''F-48-82-C-a
thôn Hậu ChùaDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 57''106° 30' 47''F-48-82-C-a
thôn Hậu ĐôngDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 50''106° 31' 10''F-48-82-C-a
thôn Kim BíchDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 31''106° 30' 58''F-48-82-C-a
thôn Liêm KhêDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 05''106° 31' 24''F-48-82-C-a
thôn Nam Thượng TrungDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 14''106° 30' 33''F-48-82-C-a
thôn Ngọc ĐòngDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 02''106° 30' 47''F-48-82-C-a
thôn Thượng AmDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 49''106° 30' 40''F-48-82-C-a
thôn Trại ĐòngDCxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 48''106° 30' 43''F-48-82-C-a
Cầu ĐòngKXxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 57''106° 30' 36''F-48-82-C-a
đình Ngọc ĐồngKXxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 39' 10''106° 30' 42''F-48-82-C-a
đình Thượng TrungKXxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 25''106° 30' 29''F-48-82-C-a
Quốc lộ 37KXxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Liên AmKXxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 55''106° 30' 54''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Liên AmKXxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 38' 50''106° 30' 48''F-48-82-C-a
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
sông Thái BìnhTVxã Liên AmH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn 1 Lạng AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 38' 41''106° 32' 03''F-48-82-C-a
thôn 2 Lạng AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 38' 47''106° 31' 54''F-48-82-C-a
thôn 3 Trung AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 34''106° 32' 02''F-48-82-C-a
thôn 4 Trung AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 31''106° 31' 50''F-48-82-C-a
thôn 5 Trung AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 39''106° 31' 52''F-48-82-C-a
thôn 6 Tiền AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 40' 03''106° 32' 18''F-48-82-C-a
thôn 7 Tiền AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 45''106° 32' 24''F-48-82-C-a
thôn 8 Tiền AmDCxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 39''106° 32' 33''F-48-82-C-a
cầu Lạng TâyKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 38' 44''106° 31' 42''F-48-82-C-a
Chợ NamKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 38' 39''106° 32' 07''F-48-82-C-a
chùa Lạng TâyKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 38' 49''106° 31' 45''F-48-82-C-a
đền thờ Nguyễn Bỉnh KhiêmKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 45''106° 31' 46''F-48-82-C-a
đền Trần Quận CôngKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 38''106° 31' 48''F-48-82-C-a
miếu Đông TỉnhKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 51''106° 32' 20''F-48-82-C-a
Quốc lộ 37KXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Lý HọcKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 23''106° 31' 56''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Lý HọcKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 39' 20''106° 31' 55''F-48-82-C-a
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh KhiêmKXxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 38' 40''106° 31' 52''F-48-82-C-a
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
sông Thái BìnhTVxã Lý HọcH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Cựu ĐiệnDCxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 30''106° 29' 12''F-48-81-D-b
thôn Mai Sơn 1DCxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 11''106° 28' 20''F-48-81-D-b
thôn Mai Sơn 2DCxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 22''106° 28' 46''F-48-81-D-b
thôn Nhâm MụcDCxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 28''106° 28' 54''F-48-81-D-b
chùa Cựu ĐiệnKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 36''106° 29' 11''F-48-81-D-b
chùa Nhân MụcKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 34''106° 28' 48''F-48-81-D-b
chùa Vạn ThắngKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 20''106° 28' 43''F-48-81-D-b
đình Mai Sơn1KXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 09''106° 28' 21''F-48-81-D-b
đình Nhân MụcKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 25''106° 28' 53''F-48-81-D-b
miếu Cựu ĐiệnKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 35''106° 29' 12''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Quốc lộ 37KXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-81-D-b
Trường Mầm non Nhân HoàKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 20''106° 28' 54''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Nhân HoàKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 38''106° 28' 58''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Nhân HoàKXxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 40' 37''106° 28' 55''F-48-81-D-b
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Nhân HoàH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
làng Đông AmDCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 36' 32''106° 31' 50''F-48-82-C-c
Thôn 1DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 50''106° 32' 31''F-48-82-C-a
Thôn 2DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 48''106° 32' 22''F-48-82-C-a
Thôn 3DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 53''106° 32' 16''F-48-82-C-a
Thôn 4DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 24''106° 32' 13''F-48-82-C-a
Thôn 5DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 13''106° 32' 07''F-48-82-C-a
Thôn 6DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 11''106° 31' 59''F-48-82-C-a
Thôn 7DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 01''106° 32' 06''F-48-82-C-a
Thôn 8DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 02''106° 31' 58''F-48-82-C-a
Thôn 9DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 06''106° 31' 55''F-48-82-C-a
Thôn 10DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 36' 39''106° 31' 48''F-48-82-C-c
Thôn 11DCxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 40' 12''106° 32' 56''F-48-82-C-a
Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh BảoKXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 40''106° 32' 19''F-48-82-C-a
cầu Chiến LượcKXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 40''106° 32' 41''F-48-82-C-a
chùa Thanh SửKXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 13''106° 31' 52''F-48-82-C-a
đình Đông AmKXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 04''106° 32' 07''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 17KXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 15''106° 35' 23''20° 38' 40''106° 32' 41''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 354KXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 48' 15''106° 37' 26''20° 38' 40''106° 32' 31''F-48-82-C-a
Quốc lộ 37KXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Tam CườngKXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 18''106° 32' 05''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Tam CườngKXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 28''106° 32' 15''F-48-82-C-a
Trường Trung học phổ thông Nguyễn KhuyếnKXxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 38' 26''106° 32' 15''F-48-82-C-a
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-82-C-c
sông Thái BìnhTVxã Tam CườngH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Chanh DướiDCxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 16''106° 30' 20''F-48-82-C-a
thôn Chanh TrênDCxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 39' 57''106° 30' 01''F-48-82-C-a
Thôn ĐộDCxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 30' 05''F-48-82-C-a
Thôn ĐôngDCxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 38''106° 30' 02''F-48-82-C-a
thôn Hoa ĐàmDCxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 39''106° 29' 34''F-48-81-D-b
thôn Lễ HợpDCxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 41' 14''106° 29' 45''F-48-81-D-b
Thôn TràngDCxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 36''106° 30' 22''F-48-82-C-a
Cầu ĐăngKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 38''106° 30' 38''F-48-81-C-a
chùa Chanh TrênKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 39' 58''106° 29' 53''F-48-81-D-b
đình Chanh DướiKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 02''106° 30' 27''F-48-81-C-a
đình Làng TràngKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 43''106° 30' 15''F-48-81-C-a
đình Lễ HợpKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 41' 21''106° 29' 36''F-48-81-D-b
đình Thôn ĐộKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 41' 14''106° 30' 13''F-48-81-C-a
Trường Tiểu học Tam ĐaKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 42''106° 29' 49''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Tam ĐaKXxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 40' 42''106° 29' 52''F-48-81-D-b
sông Thái BìnhTVxã Tam ĐaH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Điềm NiêmDCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 26''106° 28' 14''F-48-81-D-b
thôn Gia PhongDCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 40' 30''106° 27' 34''F-48-81-D-b
thôn Kênh TrangDCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 01''106° 28' 35''F-48-81-D-b
thôn Nam Tạ 1DCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 24''106° 27' 58''F-48-81-D-b
thôn Nam Tạ 2DCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 14''106° 28' 03''F-48-81-D-b
Xóm ẤpDCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 07''106° 28' 00''F-48-81-D-b
Xóm ĐọDCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 33''106° 27' 57''F-48-81-D-b
xóm Kiến ThiếtDCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 40' 21''106° 27' 15''F-48-81-D-b
Xóm TrạiDCxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 06''106° 26' 53''F-48-81-D-b
chùa Điềm NiêmKXxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 22''106° 28' 18''F-48-81-D-b
đình Điềm NiêmKXxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 22''106° 28' 18''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Tân HưngKXxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 17''106° 28' 18''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Tân HưngKXxã Tân HưngH. Vĩnh Bảo20° 41' 18''106° 28' 18''F-48-81-D-b
thôn An NgoạiDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 36''106° 30' 16''F-48-82-C-a
thôn Bắc SơnDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 04''106° 30' 12''F-48-82-C-a
thôn Cổ ĐẳngDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 29''106° 29' 47''F-48-81-D-b
thôn Đông HảiDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 58''106° 30' 20''F-48-82-C-a
thôn Kim LâuDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 16''106° 30' 15''F-48-82-C-a
thôn Nam HàDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 55''106° 30' 19''F-48-82-C-a
thôn Nhuệ ÂnDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 08''106° 28' 53''F-48-81-D-b
thôn Tiền Hải IDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 54''106° 29' 17''F-48-81-D-b
thôn Tiền Hải IIDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 50''106° 29' 18''F-48-81-D-b
thôn Vinh QuangDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 08''106° 29' 44''F-48-81-D-b
xóm Quang TrungDCxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 49''106° 29' 29''F-48-81-D-b
Cầu TâyKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 49''106° 29' 00''F-48-81-D-b
chùa Cao HảiKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 06''106° 29' 34''F-48-81-D-b
chùa Kim LâuKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 13''106° 30' 01''F-48-82-C-a
đình Cao HảiKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 06''106° 29' 34''F-48-81-D-b
đình Kim LâuKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 18''106° 30' 07''F-48-82-C-a
Khu công nghiệp Tân LiênKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 17''106° 29' 22''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Tân LiênKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 07''106° 29' 36''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Tân LiênKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 42' 05''106° 29' 36''F-48-81-D-b
từ đường họ Trịnh DoãnKXxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 41' 55''106° 30' 14''F-48-82-C-a
sông Thái BìnhTVxã Tân LiênH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
thôn Chanh Chử 1DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 51''106° 24' 39''F-48-81-D-b
thôn Chanh Chử 2DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 39''106° 24' 38''F-48-81-D-b
thôn Chanh Chử 3DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 42''106° 25' 19''F-48-81-D-b
thôn Đông Lôi 1DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 15''106° 25' 47''F-48-81-D-b
thôn Đông Lôi 2DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 18''106° 25' 37''F-48-81-D-b
thôn Hà Phương 1DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 42' 45''106° 26' 11''F-48-81-D-b
thôn Hà Phương 2DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 42' 53''106° 26' 04''F-48-81-D-b
thôn Hà Phương 3DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 42' 59''106° 26' 02''F-48-81-D-b
thôn Hà Phương 4DCxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 42' 47''106° 25' 56''F-48-81-D-b
Cầu ChanhKXxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 44' 00''106° 24' 30''F-48-81-D-b
đình Chanh ChửKXxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 43''106° 24' 37''F-48-81-D-b
Miếu BếnKXxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 04''106° 26' 03''F-48-81-D-b
Quốc lộ 37KXxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Thắng ThuỷKXxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 42' 55''106° 25' 41''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Thắng ThuỷKXxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 42' 55''106° 25' 41''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-b
Sông LuộcTVxã Thắng ThuỷH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 45' 48''106° 31' 05''F-48-81-D-b
thôn An Trì 1DCxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 02''106° 29' 22''F-48-81-D-b
thôn An Trì 2DCxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 52''106° 29' 36''F-48-81-D-b
thôn Ấp GiáoDCxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 39''106° 28' 47''F-48-81-D-b
thôn Cúc ThuỷDCxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 41''106° 29' 36''F-48-81-D-b
thôn Địch LươngDCxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 16''106° 29' 10''F-48-81-D-b
thôn Lương TrạchDCxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 59''106° 28' 44''F-48-81-D-b
thôn Thanh KhêDCxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 31''106° 29' 16''F-48-81-D-b
chùa An CảoKXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 52''106° 29' 01''F-48-81-D-b
chùa Địch LươngKXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 11''106° 29' 10''F-48-81-D-b
chùa Lương TrạchKXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 02''106° 28' 29''F-48-81-D-b
đình Địch LươngKXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 22''106° 29' 04''F-48-81-D-b
đình Lương TrạchKXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 51''106° 29' 02''F-48-81-D-b
Đường tỉnh 17B (nhánh 2)KXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 40' 04''106° 27' 07''20° 38' 13''106° 28' 54''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Thanh LươngKXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 42''106° 29' 18''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Thanh LươngKXxã Thanh LươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 43''106° 29' 18''F-48-81-D-b
thôn An Lạc IDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 34''106° 27' 43''F-48-81-D-b
thôn An Lạc IIDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 29''106° 27' 48''F-48-81-D-d
thôn Linh ĐôngDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 50''106° 28' 13''F-48-81-D-b
thôn Linh Đông IDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 49''106° 28' 10''F-48-81-D-b
thôn Linh Đông IIDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 42''106° 28' 11''F-48-81-D-b
thôn Linh Đông IIIDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 38''106° 28' 16''F-48-81-D-b
thôn Linh Đông IVDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 28''106° 28' 19''F-48-81-D-d
thôn Vĩnh Lạc IDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 55''106° 27' 28''F-48-81-D-b
thôn Vĩnh Lạc IIDCxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 45''106° 27' 35''F-48-81-D-b
bến đò An LạcKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 05''106° 27' 31''F-48-81-D-d
bến đò Vĩnh LạcKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 36''106° 26' 59''F-48-81-D-b
Chợ ĐôngKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 32''106° 28' 10''F-48-81-D-b
chùa Cao SơnKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 31''106° 27' 40''F-48-81-D-b
đình 9 GianKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 50''106° 27' 26''F-48-81-D-b
miếu An LạcKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 19''106° 27' 49''F-48-81-D-d
Miếu ThượngKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 51''106° 28' 02''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Tiền PhongKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 49''106° 27' 53''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Tiền Phong - Vĩnh PhongKXxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 35''106° 28' 10''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Tiền PhongH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-b,
thôn Bảo NgãiDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 01''106° 33' 58''F-48-82-C-a
thôn Đồng TâmDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 53''106° 34' 40''F-48-82-C-a
thôn Dương AmDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 47''106° 34' 08''F-48-82-C-a
thôn Dương TiềnDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 35''106° 34' 01''F-48-82-C-a
thôn Ngãi ĐôngDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 41''106° 33' 49''F-48-82-C-a
thôn Trấn BắcDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 27''106° 34' 35''F-48-82-C-a
thôn Trấn HảiDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 37''106° 34' 47''F-48-82-C-a
thôn Trấn NamDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 24''106° 34' 43''F-48-82-C-a
thôn Vĩnh DươngDCxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 03''106° 34' 09''F-48-82-C-a
bến đò BầuKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 37' 31''106° 34' 36''F-48-82-C-a
bến đò ĐềnKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 40' 03''106° 34' 59''F-48-82-C-a
chùa Quang LongKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 47''106° 34' 00''F-48-82-C-a
Chùa TháiKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 25''106° 34' 34''F-48-82-C-a
Đền TháiKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 25''106° 34' 34''F-48-82-C-a
đình Trấn DươngKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 48''106° 34' 01''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 17KXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 15''106° 35' 23''20° 38' 40''106° 32' 41''F-48-82-C-a
Miếu ỤKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 40''106° 34' 32''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Trấn DươngKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 46''106° 33' 57''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Trấn DươngKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 38' 34''106° 33' 50''F-48-82-C-a
từ đường họ Phạm VănKXxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 39' 06''106° 34' 00''F-48-82-C-a
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-c

sông Thái BìnhTVxã Trấn DươngH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
Thôn 1DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 04''106° 27' 28''F-48-81-D-b
Thôn 2DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 15''106° 27' 14''F-48-81-D-b
Thôn 3DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 27''106° 27' 50''F-48-81-D-b
Thôn 4DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 35''106° 27' 55''F-48-81-D-b
Thôn 5DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 45''106° 28' 01''F-48-81-D-b
Thôn 6DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 43' 10''106° 27' 39''F-48-81-D-b
Thôn 7DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 43' 06''106° 27' 45''F-48-81-D-b
Thôn 8DCxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 59''106° 26' 51''F-48-81-D-b
chùa Áng DươngKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 40''106° 27' 47''F-48-81-D-b
chùa Áng NgoạiKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 15''106° 27' 12''F-48-81-D-b
đình Áng DươngKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 39''106° 27' 45''F-48-81-D-b
đình Áng NgoạiKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 11''106° 27' 22''F-48-81-D-b
đình Cung ChúcKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 43' 19''106° 27' 38''F-48-81-D-b
đò Hữu TrungKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 43' 25''106° 27' 31''F-48-81-D-b
Đường tỉnh 17BKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 23''106° 27' 12''20° 39' 57''106° 26' 51''F-48-81-D-b
Quốc lộ 37KXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Trung LậpKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 42''106° 27' 45''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Trung LậpKXxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 42' 41''106° 27' 43''F-48-81-D-b
Sông LuộcTVxã Trung LậpH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 45' 48''106° 31' 05''F-48-81-D-b
Thôn 1DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 28''106° 28' 59''F-48-81-D-b
Thôn 2DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 31''106° 28' 53''F-48-81-D-b
Thôn 3DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 31''106° 28' 39''F-48-81-D-b
Thôn 4DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 05''106° 28' 57''F-48-81-D-b
Thôn 5DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 08''106° 28' 49''F-48-81-D-b
Thôn 6DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 13''106° 28' 41''F-48-81-D-b
Thôn 7DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 29''106° 28' 53''F-48-81-D-b
Thôn 8DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 29''106° 29' 12''F-48-81-D-b
Thôn 9DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 29' 12''F-48-81-D-b
Thôn 10DCxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 52''106° 29' 17''F-48-81-D-b
cầu An NinhKXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 39''106° 29' 27''F-48-81-D-b
chùa Tẩm ThượngKXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 39''106° 28' 27''F-48-81-D-b
Khu công nghiệp Tân LiênKXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 42' 17''106° 29' 22''F-48-81-D-b
Miếu NgàKXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 36''106° 29' 00''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Việt TiếnKXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 12''106° 28' 55''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Việt TiếnKXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 14''106° 29' 01''F-48-81-D-b
Trường Trung học phổ thông Tô HiệuKXxã Việt TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 43''106° 29' 42''F-48-81-D-b
cụm dân cư Số 6DCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 49''106° 30' 45''F-48-82-C-a
cụm dân cư Số 7DCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 24''106° 29' 44''F-48-81-D-b
thôn An CầuDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 07''106° 30' 07''F-48-82-C-a
thôn An NinhDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 42' 43''106° 29' 34''F-48-81-D-b
thôn Đông HồngDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 42' 53''106° 30' 12''F-48-82-C-a
thôn Kim NgânDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 50''106° 30' 09''F-48-82-C-a
thôn Thiết TranhDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 24''106° 30' 04''F-48-82-C-a
xóm Cầu ThượngDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 08''106° 29' 48''F-48-81-D-b
xóm Mỹ PhongDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 42' 41''106° 29' 38''F-48-81-D-b
xóm Quang TrungDCxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 42' 45''106° 29' 28''F-48-81-D-b
cầu An NinhKXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 42' 39''106° 29' 27''F-48-81-D-b
Chợ CầuKXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 17''106° 29' 39''F-48-81-D-b
chùa Kim NgânKXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 55''106° 30' 06''F-48-82-C-a
đình Kim NgânKXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 54''106° 30' 06''F-48-82-C-a
Khu công nghiệp Tân LiênKXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 42' 17''106° 29' 22''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Vĩnh AnKXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 16''106° 29' 54''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Vĩnh AnKXxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 43' 19''106° 29' 52''F-48-81-D-b
sông Thái BìnhTVxã Vĩnh AnH. Vĩnh Bảo20° 45' 43''106° 31' 03''20° 37' 30''106° 38' 25''F-48-82-C-a
cụm dân cư Số 12DCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 43' 01''106° 25' 19''F-48-81-D-b
cụm dân cư Số 5DCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 55''106° 25' 00''F-48-81-D-b
thôn 3 - 1DCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 25''106° 25' 03''F-48-81-D-b
thôn 4 - 2DCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 35''106° 25' 16''F-48-81-D-b
Thôn GáoDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 30''106° 25' 51''F-48-81-D-b
thôn Lô ĐôngDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 30''106° 25' 17''F-48-81-D-b
thôn Nhân LễDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 26''106° 26' 13''F-48-81-D-b
Xóm TrungDCxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 25''106° 26' 29''F-48-81-D-b
Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh BảoKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 37''106° 25' 59''F-48-81-D-b
chợ Vĩnh LongKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 38''106° 26' 01''F-48-81-D-b
chùa Lô ĐôngKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 27''106° 25' 16''F-48-81-D-b
đình Hà HươngKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 35''106° 25' 48''F-48-81-D-b
Đò XưaKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 32''106° 25' 06''F-48-81-D-b
Quốc lộ 37KXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-81-D-b
Trường Mầm non Vĩnh LongKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 32''106° 25' 26''F-48-81-D-b
Trường Tiểu học Vĩnh LongKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 33''106° 25' 41''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Vĩnh LongKXxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 42' 31''106° 25' 28''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Vĩnh LongH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-b
thôn 1 Phần ThượngDCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 13''106° 28' 08''F-48-81-D-d
thôn 2 Lý NhânDCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 05''106° 28' 13''F-48-81-D-d
thôn Quán Khái 3DCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 50''106° 28' 35''F-48-81-D-d
thôn Quán Khái 4DCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 47''106° 28' 43''F-48-81-D-d
thôn Quán Khái 5DCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 41''106° 28' 45''F-48-81-D-d
thôn Quán Khái 6DCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 42''106° 28' 34''F-48-81-D-d
thôn Quán Khái 7DCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 10''106° 28' 26''F-48-81-D-d
thôn Quán Khái 8DCxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 29''106° 29' 01''F-48-81-D-d
chùa Lý NhânKXxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 37' 08''106° 28' 09''F-48-81-D-d
đình Quán KháiKXxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 47''106° 28' 30''F-48-81-D-d
Đò PhầnKXxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 57''106° 27' 45''F-48-81-D-d
đò Quán KháiKXxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 35' 57''106° 28' 30''F-48-81-D-d
Trường Tiểu học Vĩnh PhongKXxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 49''106° 28' 29''F-48-81-D-d
Trường Trung học cơ sở Vĩnh PhongKXxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 36' 52''106° 28' 29''F-48-81-D-d
Sông HoáTVxã Vĩnh PhongH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''F-48-81-D-d
thôn Cúc PhốDCxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 23''106° 29' 40''F-48-81-D-b
thôn Hu TrìDCxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 39''106° 29' 29''F-48-81-D-b
thôn Nhân GiảDCxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 46''106° 28' 18''F-48-81-D-b
thôn Nhân MễDCxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 44''106° 28' 40''F-48-81-D-b
thôn Thượng ĐiệnDCxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 46''106° 29' 12''F-48-81-D-b
Cầu ĐòngKXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 38' 57''106° 30' 36''F-48-82-C-a
Đình NghèKXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 36''106° 29' 18''F-48-81-D-b
đình Thượng ĐiệnKXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 52''106° 29' 11''F-48-81-D-b
miếu Ba VuaKXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 54''106° 28' 10''F-48-81-D-b
miếu Cúc PhốKXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 18''106° 29' 40''F-48-81-D-b
Quốc lộ 10KXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 26' 16''21° 00' 23''106° 41' 03''F-48-81-D-b
Quốc lộ 37KXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 37' 35''106° 32' 33''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Vinh QuangKXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 41''106° 29' 05''F-48-81-D-b
Trường Trung học cơ sở Vinh QuangKXxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 39' 39''106° 29' 09''F-48-81-D-b
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Vinh QuangH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
Thôn 1DCxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 28''106° 33' 08''F-48-82-C-a
Thôn 2DCxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 34''106° 33' 19''F-48-82-C-a
Thôn 3DCxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 46''106° 33' 27''F-48-82-C-a
Thôn 4DCxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 40''106° 33' 35''F-48-82-C-a
Thôn 5DCxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 37' 56''106° 33' 57''F-48-82-C-a
Cầu BàoKXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 36''106° 33' 36''F-48-82-C-a
Chợ BàoKXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 50''106° 33' 28''F-48-82-C-a
chùa Đông PhaKXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 32''106° 33' 26''F-48-82-C-a
chùa Tây NgưKXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 30''106° 33' 02''F-48-82-C-a
Đường tỉnh 17KXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 15''106° 35' 23''20° 38' 40''106° 32' 41''F-48-82-C-a
nhà thờ Tiên AmKXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 42''106° 33' 13''F-48-82-C-a
Trường Tiểu học Vĩnh TiếnKXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 31''106° 33' 23''F-48-82-C-a
Trường Trung học cơ sở Vĩnh TiếnKXxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 38' 40''106° 33' 11''F-48-82-C-a
kênh Chanh Dương (sông Chanh Dương)TVxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 41' 10''106° 28' 46''20° 38' 13''106° 35' 27''F-48-81-D-b
Sông HoáTVxã Vĩnh TiếnH. Vĩnh Bảo20° 43' 46''106° 24' 20''20° 38' 26''106° 35' 56''

F-48-82-C-a,

F-48-82-C-c

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG



Nguyễn Thị Phương Hoa

Mục lục Bấm để đi tới điều