TỔNG CỤC THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1185TCT/TVQT V/v: Thông báo công khai dự toán chi ngân sách năm 2004 | Hà Nội, ngày 22 tháng 4 năm 2004 |
Kính gửi: Cục thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW
- Căn cứ Thông tư số 83/1999/TT-BTC ngày 01/07/1999 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán NSNN.
- Căn cứ Quyết định số 967/QĐ-BTC ngày 26/03/2004 của Bộ trưởng Bộ tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2004 cho Tổng cục Thuế và các đơn vị thuộc Tổng cục Thuế.
- Căn cứ Quyết định số 643 TCT/QĐ/TVQT ngày 31/03/2004 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2004.
Tổng cục Thuế thông báo công khai đợt I về nguồn để chi ngân sách Nhà nước giao năm 2004 và phân bổ cho các đơn vị trực thuộc Tổng cục Thuế (chi tiết theo phụ lục đính kèm)./.
Nơi nhận - Như trên - Vụ TVQT - BTC (để báo cáo ) - Lưu: HC (VP), TVQT (AC) | KT/ TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thị Cúc |
TỔNG CỤC THUẾ
CÔNG KHAI NGUỒN ĐỂ CHI NGÂN SÁCH
CHO CÁC CỤC THUẾ - ĐỢT I NĂM 2004
| STT | Cục thuế | Tổng cộng | Thanh toán cá nhân | Nghiệp vụ chuyên môn | MSSCL TSCĐ | Chi khác | Kinh phí công đoàn |
| Cộng | 1.421.239 | 894.100 | 441.270 | 40.175 | 39.194 | 6.500 | |
| 1 | HÀ NỘI | 71.600 | 42.800 | 27.278 | 1.222 | 300 | |
| 2 | TP HCM | 129.200 | 75.500 | 52.020 | 1.140 | 540 | |
| 3 | HẢI PHÒNG | 34.510 | 24.300 | 9.159 | 871 | 180 | |
| 4 | ĐÀ NẴNG | 19.141 | 12.700 | 5.775 | 576 | 90 | |
| 5 | VŨNG TÀU | 18.630 | 11.600 | 6.405 | 545 | 80 | |
| 6 | NAM ĐỊNH | 23.793 | 18.000 | 4.990 | 673 | 130 | |
| 7 | HÀ NAM | 11.715 | 8.500 | 2.822 | 333 | 60 | |
| 8 | NINH BÌNH | 15.378 | 11.000 | 3.820 | 478 | 80 | |
| 9 | THÁI BÌNH | 21.747 | 16.300 | 4.705 | 622 | 120 | |
| 10 | HẢI DƯƠNG | 24.076 | 17.600 | 5.890 | 456 | 130 | |
| 11 | HƯNG YÊN | 13.735 | 9.000 | 4.244 | 431 | 60 | |
| 12 | BẮC NINH | 12.797 | 8.700 | 3.699 | 338 | 60 | |
| 13 | VĨNH PHÚC | 16.080 | 10.900 | 4.803 | 297 | 80 | |
| 14 | HÀ TÂY | 33.726 | 23.400 | 9.450 | 706 | 170 | |
| 15 | BẮC GIANG | 19.788 | 14.000 | 4.985 | 703 | 100 | |
| 16 | HOÀ BÌNH | 17.782 | 12.300 | 4.605 | 787 | 90 | |
| 17 | YÊN BÁI | 16.388 | 11.800 | 4.112 | 386 | 90 | |
| 18 | THÁI NGUYÊN | 17.340 | 11.900 | 4.732 | 618 | 90 | |
| 19 | PHÚ THỌ | 22.610 | 15.700 | 6.413 | 377 | 120 | |
| 20 | LẠNG SƠN | 19.992 | 14.000 | 5.293 | 589 | 110 | |
| 21 | QUẢNG NINH | 26.372 | 19.200 | 6.099 | 923 | 150 | |
| 22 | TUYÊN QUANG | 11.628 | 8.100 | 3.158 | 310 | 60 | |
| 23 | THANH HOÁ | 41.650 | 28.300 | 11.772 | 1.368 | 210 | |
| 24 | NGHỆ AN | 39.814 | 29.400 | 8.836 | 1.358 | 220 | |
| 25 | HÀ TĨNH | 21.148 | 15.100 | 5.290 | 648 | 110 | |
| 26 | QUẢNG BÌNH | 15.353 | 10.600 | 4.053 | 620 | 80 | |
| 27 | QUẢNG TRỊ | 13.455 | 8.800 | 4.215 | 380 | 60 | |
| 28 | TT HUẾ | 22.425 | 15.100 | 6.396 | 819 | 110 | |
| 29 | QUẢNG NAM | 24.786 | 16.200 | 7.337 | 1.129 | 120 | |
| 30 | QUẢNG NGÃI | 17.713 | 14.000 | 2.940 | 673 | 100 | |
| 31 | BÌNH ĐỊNH | 23.261 | 15.500 | 6.483 | 175 | 993 | 110 |
| 32 | PHÚ YÊN | 15.525 | 9.400 | 5.688 | 367 | 70 | |
| 33 | KHÁNH HÀO | 21.942 | 13.300 | 8.065 | 487 | 90 | |
| 34 | NINH THUẬN | 7.590 | 4.900 | 2.339 | 321 | 30 | |
| 35 | BÌNH THUẬN | 16.836 | 11.000 | 5.158 | 598 | 80 | |
| 36 | LÂM ĐỒNG | 18.738 | 12.800 | 5.454 | 384 | 100 | |
| 37 | ĐẮC LẮC | 17.319 | 10.600 | 6.116 | 523 | 80 | |
| 38 | ĐẮC NÔNG | 5.475 | 2.800 | 2.200 | 455 | 20 | |
| 39 | GIA LAI | 17.147 | 10.000 | 6.635 | 442 | 70 | |
| 40 | KON TUM | 7.590 | 5.100 | 2.109 | 341 | 40 | |
| 41 | BÌNH PHƯỚC | 10.109 | 5.900 | 3.842 | 327 | 40 | |
| 42 | TÂY NINH | 23.086 | 16.000 | 6.201 | 765 | 120 | |
| 43 | ĐỒNG NAI | 28.220 | 17.500 | 10.039 | 551 | 130 | |
| 44 | BÌNH DƯƠNG | 20.230 | 10.300 | 9.516 | 344 | 70 | |
| 45 | LONG AN | 26.724 | 17.600 | 8.394 | 600 | 130 | |
| 46 | TIỀN GIANG | 32.912 | 19.200 | 12.808 | 764 | 140 | |
| 47 | CẦN THƠ | 13.804 | 9.400 | 3.752 | 582 | 70 | |
| 48 | HẬU GIANG | 9.504 | 5.400 | 3.554 | 520 | 30 | |
| 49 | SÓC TRĂNG | 14.994 | 9.500 | 4.886 | 538 | 70 | |
| 50 | BẾN TRE | 17.680 | 11.900 | 5.428 | 262 | 90 | |
| 51 | ĐỒNG THÁP | 19.482 | 12.400 | 6.537 | 455 | 90 | |
| 52 | VĨNH LONG | 15.878 | 10.500 | 4.954 | 354 | 70 | |
| 53 | TRÀ VINH | 12.308 | 7.700 | 4.020 | 538 | 50 | |
| 54 | AN GIANG | 29.954 | 19.900 | 9.059 | 855 | 140 | |
| 55 | KIÊN GIANG | 24.344 | 16.200 | 7.298 | 726 | 120 | |
| 56 | BẠC LIÊU | 11.152 | 7.100 | 3.653 | 349 | 50 | |
| 57 | CÀ MAU | 15.572 | 9.600 | 5.377 | 525 | 70 | |
| 58 | SƠN LA | 16.200 | 10.700 | 4.880 | 540 | 80 | |
| 59 | BẮC KẠN | 6.650 | 4.500 | 1.814 | 306 | 30 | |
| 60 | CAO BẰNG | 11.690 | 8.500 | 2.431 | 699 | 60 | |
| 61 | HÀ GIANG | 10.250 | 6.600 | 3.255 | 345 | 50 | |
| 62 | LÀO CAI | 13.440 | 9.200 | 3.601 | 569 | 70 | |
| 63 | LAI CHÂU | 4.551 | 2.800 | 1.341 | 390 | 20 | |
| 64 | ĐIỆN BIÊN | 9.310 | 6.900 | 1.857 | 503 | 50 | |
| 65 | VPHÒNG TCT-A | 71.000 | 7.300 | 22.245 | 40.000 | 1.400 | 55 |
| TĐÓ-TKNTỆ | 1.350 | 1.350 | |||||
| 66 | VPHÒNG TCT-B | 6.400 | 1.300 | 4.985 | 100 | 15 |