vanban.org

Quy định Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Vĩnh Long Ban hành 01/10/2026 Hiệu lực 11/10/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 11/10/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 99/2026/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 01 tháng 10 năm 2026

 QUYẾT ĐỊNH

Quy định Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ,

vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Căn cứ Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản; Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa

1. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

b) Tổng hợp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vướng mắc, khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức phổ biến, tuyên truyền và triển khai Quyết định này trên địa bàn quản lý.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 10 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

Phụ lục I

Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa

DANH MỤC NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI THÁC THỦY SẢN

Ở VÙNG VEN BỜ, VÙNG LỘNG VÀ VÙNG NỘI ĐỊA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2026/QĐ-UBND)

1. Nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản

STT Tên nghề, ngư cụ Phạm vi
1 Nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc) Vùng ven bờ; vùng nội địa
2 Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ) Vùng ven bờ; vùng nội địa
3 Nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề câu tay mực) Vùng ven bờ
4 Các nghề: đáy; xăm; chấn; xiệp; xịch; te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ. Vùng ven bờ; vùng nội địa
5 Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông) Vùng ven bờ; vùng lộng; vùng nội địa

2. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng biển

STT Tên loại ngư cụ

Kích thước mắt lưới

quy định (2a (mm))

1 Rê trích 28
2 Rê thu ngừ 90
3 Rê mòi 60
4 Vây, vó, mành, rút, rùng hoạt động ngoài vụ cá cơm 20
5 Nò, sáo, quầng 18
6 Các loại lưới đánh cá cơm 10
7 Lưới kéo hoạt động vùng lộng 34
8 Lưới chụp; lồng bẫy ở vùng lộng 40

3. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng nội địa

STT Tên loại ngư cụ

Kích thước mắt lưới

quy định (2a (mm))

1 Lưới vây 18
2 Đăng, nò, sáo 18
3 Lưới rê (lưới bén hoặc tên gọi khác tùy theo vùng miền) 40
4 Lưới rê (cá linh) 15
5 Vó, rớ 20
6 Chài các loại 15
Phụ lục II

Danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa

DANH MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THỦY SẢN CÓ THỜI HẠN

Ở VÙNG VEN BỜ, VÙNG LỘNG VÀ VÙNG NỘI ĐỊA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2026/QĐ-UBND) 

STT Tên khu vực Phạm vi/Tọa độ cấm

Thời gian cấm (Từ ngày - đến ngày)

(Theo dương lịch)

1 Sân Nghêu Đồn, Thạnh Phong

Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:

C24a: (09°48’21''N, 106°36’05''E) C24b: (09°48’24''N, 106°36’24''E) C24c: (09°48’13''N, 106°36’18''E) C24d: (09°48’12''N, 106°36’39''E) C24e: (09°47’41''N, 106°36’32''E) C24g: (09°47’56''N, 106°37’00''E)

01/5 - 30/7;

01/11 - 30/01

Mục lục Bấm để đi tới điều