QUYẾT ĐỊNH số 98/1999/QĐ-UB
ngày 24-9-1999 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại xe ô tô, xe gắn máy.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
- Căn cứ Điều 41 Luật tổ chức HĐND và UBND năm 1994;
- Căn cứ điều 1, điều 2 Quyết định số 93/TC-QĐ/TCT ngày 21/01/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính "Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy";
- Xét đề nghị của Cục thuế tỉnh và Sở Tài chính - Vật giá tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung mức giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với một số loại xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai (có bảng chi tiết kèm theo).
Điều 2 : Mức giá sửa đổi, bổ sung để tính lệ phí trước bạ một số xe ô tô, xe gắn máy tại điều 1 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1999. Các quy định trước đây tại Quyết định số 422/QĐ-UB ngày 09/5/1997 và Quyết định số 1244/QĐ-UB ngày 01/10/1998 về lệ phí trước bạ của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Gia Lai trái với Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.
Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT / CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Hồng Nam
Scanned with CamScanner
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TỈNH LỆ PHÍ TRƯỚC BA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 24/9/1999
của Uỷ ban Nhân dân tỉnh)
Đ.V.T : 1.000 đồng
| SỐ TT | LOẠI TÀI SẢN | GIÁ TRỊ TÀI SẢN | |
| Chưa ĐKSD | Đã ĐKSD | ||
| I | Bổ sung giá tính LPTB : | ||
| a | Xe mô tô : | ||
| 1 | Taling 70-125 do Trung Quốc (TQ) SX từ năm 1998 về sau . | 15.000 | 13.500 |
| 2 | DaYang do TQSX từ 1998 về sau | 20.000 | 18.500 |
| 3 | LiFan LF 100 TQSX từ 1998 về sau | 19.000 | 17.500 |
| 3 | SiZuki SI 110 TQSX từ 1998 về sau | 27.000 | 25.000 |
| 4 | Modenas Kriss 110 do Việt Nam lắp ráp (VNLR) từ năm 1998 về sau . | 27.000 | 25.000 |
| 5 | Kawasaki Cheer 112 do VNLR từ năm 1998 về sau | 30.000 | 28.000 |
| 6 | Honda Uave 110 do (VNLR) từ năm 1998 về sau | 31.000 | 29.000 |
| 7 | Suzuky Viva SX từ năm 1996 về sau: | ||
| - Loại thắng đùm | 27.000 | 24.500 | |
| - Loại thắng đĩa | 28.200 | 25.500 | |
| 8 | San Yang > 50^{64} SX trước 1996 (loại xe ga) | 9.000 | 7.500 |
| b | Xe thay thế , cải tạo : | ||
| 1 | Romooc đầu kéo các loại | 35.000 | |
| 2 | Bốn các loại : | ||
| Dưới 5.000 lít | 20.000 | ||
| Từ 5.000 lít đến 12.000 lít | 25.000 | ||
| Trên 12.000 lít | 30.000 | ||
| 3 | Thùng các loại : | ||
| Đến 2 tấn | 5.000 | ||
| Trên 2 tấn đến 5 tấn | 10.000 | ||
| Trên 8,5 tấn đến 11,5 tấn | 20.000 | ||
| Trên 11,5 tấn đến 14,5 tấn | 25.000 | ||
| Trên 14,5 tấn | 30.000 | ||
| 4 | Ben các loại | ||
| Đến 3,5 tấn | 12.000 | ||
| Trên 3,5 tấn đến 7 tấn | 18.000 | ||
| Trên 7 tấn đến 10 tấn | 24.000 | ||
| Trên 10 tấn đến 14 tấn | 30.000 | ||
| Trên 14 tấn | 35.000 | ||
| 5 | Ghế xe khách các loại | ||
| Ghế các loại/ghế | 800 | ||
| II | Giá đối giá tính LPTB : | ||
| 1 | Zin-130 SX trước 1978 | 28.000 | |
| 2 | Zin 131, 157 SX trước 1978 | 31.000 | |
| 3 | Ford trung (15 chỗ), Dodge, Chevrolet và các loại tương đương sản xuất trước 1975 . | 25.000 | |
| 4 | * Riêng các loại xe, tổng thành các loại bán đấu giá được cơ quan thẩm quyền cho phép thì giá tính LPTB là giá trúng đấu giá của người mua đứng tên trên quyết định , nếu chuyển nhượng qua người khác thì giá tính LPTB áp dụng theo khung giá tối thiểu hiện hành . * Riêng nâng cấp ghế hoặc thêm số lượng ghế nhưng diện tích sàn xe không đổi thì không tính . |
Scanned with CamScanner