vanban.org

Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang”

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2009
Bắc Giang Ban hành 27/08/2008 Hiệu lực 06/09/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2009 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì

hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang”

_____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước; Nghị định số 166/2007/NĐ-CP ngày 16/11/2007 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Quyết định số 13/2007/QĐ-BXD ngày 23/4/2007 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị, Quyết định số 14/2007/QĐ-BXD ngày 23/4/2007 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị, Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng về việc ban hành Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng; Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Theo đề nghị của UBND thành phố Bắc Giang tại Tờ trình số 1217/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký;

Đơn giá dịch vụ công ích đô thị làm sơ sở để lập, xét duyệt dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị; đặt hàng hoặc giao kế hoạch, thanh toán một số dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang.

Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND thành phố Bắc Giang, Giám đốc Công ty Cổ phần Quản lý công trình đô thị Bắc Giang và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. UBND TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Bùi Văn Hạnh

ĐƠN GIÁ

Dịch vụ công ích đô thị đối với công tác thu gom vận chuyển và xử lý rác; sản xuất, duy trì cây xanh đô thị và duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Giang

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND

ngày 27/8/2008 của UBND tỉnh Bắc Giang)

__________________

STT Danh mục đơn giá ĐVT Chi phí Đơn giá (đồng)
Nhân công Vật liệu Máy
A B C (1) (2) (3) (4)=1+2+3
I Công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác
1 Công tác gom rác đ­ường phố ban ngày bằng thủ công km 98.030     98.030
2 Công tác quét, gom rác đư­ờng phố bằng thủ công ha 122.538     122.538
3 Công tác duy trì vệ sinh dải phân cách bằng thủ công. km 63.720     63.720
4 Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. km 58.818     58.818
5 Duy trì vệ sinh ngõ xóm. km 93.129     93.129
6 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km. tấn 33.546   89.827 123.373
7 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 5 km. tấn 6.940   83.929 90.869
8 Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác, công suất < 500 tấn/ngày. tấn 3.639 7.158 8.078 18.875
9 Công tác t­ưới nư­ớc rửa đư­ờng bằng nư­ớc ao hồ. m3 1.238   20.068 21.306
II Công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị
1 Công tác thay bồn hoa 100m2/lần 187.428 3.500.000   3.687.428
2 Tư­ới n­ước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 100m2/lần 5.213   6.696 11.909
3 T­ưới n­ước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (n­ước máy). 100m2/lần 7.820 1.429   9.249
4 T­ưới n­ước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn (Xe 8 m3) bằng nước ao hồ 100m2/lần 5.734   19.156 24.890
5 Phát thảm cỏ bằng máy 100m2/lần 9.006   9.904 18.910
6 Xén lề cỏ lá gừng. 100md/lần 18.574     18.574
7 Xén lề cỏ nhung. 100md/lần 28.142     28.142
8 Làm cỏ tạp 100m2/lần 18.574   0 18.574
9 Trồng dặm cỏ lá gừng. m2/lần 4.334 9.142   13.476
10 Trồng dặm cỏ nhung. m2/lần 4.334 33.538   37.872
11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 100 m2/lần 3.996 3.143   7.139
12 Bón phân thảm cỏ. 100m2/lần 5.628 10.500   16.128
13 T­ưới nư­ớc giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm 100m2/lần 5.213   6.696 11.909
14 Tư­ới nư­ớc bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công 100m2/lần 8.341 1.429   9.770
15 Duy trì cây bồn cảnh lá mầu ở công viên có hàng rào 100m2/năm 1.108.807 1.848.225   2.957.032
16 Duy trì cây bồn cảnh lá mầu ở Công viên không có hàng rào 100m2/năm 1.394.732 2.466.570   3.861.302
17 Duy trì cây hàng rào, đ­ường viền 100m2/năm 825.132 900.000   1.725.132
18 Trồng dặm cây hàng rào, đư­ờng viền 1m2 2.242 81.829   84.071
19 Duy trì cây cảnh tạo hình 100cây /năm 2.770.329 1.109.135   3.879.464
20 Giải toả cây gẫy, đổ cây loại 2. cây 424.523   232.175 656.698
21 Giải toả cây gẫy, đổ cây loại 3. cây 909.692   399.079 1.308.771
22 Quét vôi gốc cây loại 1 cây 1.720 128   1.848
23 Quét vôi gốc cây loại 2 cây 2.607 461   3.068
24 Quét vôi gốc cây loại 3 cây 6.516 923   7.439
25 Quét rác trong công viên đ­ường nhựa, đư­ờng gạch 1000 m2/lần 11.469 357   11.826
26 Bảo vệ công viên (Công viên kín) Ha/ngày/đêm 244.558     244.558
III Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng
1 Quản lý vận hành trạm điện chiếu sáng công cộng. Trạm/ngày 25.328     25.328
Mục lục Bấm để đi tới điều