vanban.org

Quyết định số 923/QĐ-UB Về việc định giá cước vận chuyển hành khách ngoại tỉnh, nội tỉnh bằng ô tô

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2007
Tuyên Quang Ban hành 18/08/2000 Hiệu lực 18/08/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2007 — Văn thư vanban.org

Sở Tư pháp
27.08.2020
18:18:37
+07:00
CHI CỤC VĂN THƯLỜU TRỮ TUYÊN QUANG
BẢN SAO
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 923/QĐ-UB

Tuyên Quang, ngày 18 tháng 8 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc quy định giá cước vận chuyển hành khách
ngoại tỉnh, nội tỉnh bằng ô tô.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Quyết định số: 137/HĐBT ngày 27/4/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về quản lý giá; Căn cứ Thông tư số: 04/TT-LB BVGCP-BGTVT ngày 26/7/1995 của liên Bộ: Ban vật giá Chính phủ - Bộ Giao thông-Vận tải quy định về quản lý giá cước vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông báo số: 1043 TB/ĐBVN-VT ngày 21/6/1999 về kết quả Hội nghị hiệp thương giá cước vận chuyển hành khách liên tỉnh, giá các dịch vụ bến xe liên tỉnh và quản lý tuyến vận tải hành khách khu vực phía bắc;

Căn cứ Thông báo số: 34/TB-UB ngày 11/6/1999 của UBND tỉnh về “Giải quyết một số vấn đề tồn tại của ngành Giao thông-Vận tải”;

Xét đề nghị của liên Sở: Sở Tài chính - Vật giá và Sở Giao thông vận tải tại tờ trình số 711/TT-LN ngày 25/11/1999 về việc “Quyết định giá cước vận chuyển hành khách nội tỉnh” và tờ trình số 746/TT-LN ngày 10/8/2000 về việc “Quyết định giá cước vận chuyển hành khách một số tuyến đường liên tỉnh và giá cước vận chuyển hành khách một số tuyến đường nội tỉnh, nội huyện”,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bằng cước vận chuyển hành khách ngoại tỉnh và nội tỉnh bằng ô tô.

Mức cước quy định nêu trên được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đối với tất cả các thành phần kinh tế tham gia hoạt động vận chuyển hành

序号名称单位数量
12017年1月1日500500
22017年1月2日500500
32017年1月3日500500
42017年1月4日500500
52017年1月5日500500
62017年1月6日500500
72017年1月7日500500
82017年1月8日500500
92017年1月9日500500
102017年1月10日500500
112017年1月11日500500
122017年1月12日500500
132017年1月13日500500
142017年1月14日500500
152017年1月15日500500
162017年1月16日500500
172017年1月17日500500
182017年1月18日500500
192017年1月19日500500
202017年1月20日500500
212017年1月21日500500
222017年1月22日500500
232017年1月23日500500
242017年1月24日500500
252017年1月25日500500
262017年1月26日500500
272017年1月27日500500
282017年1月28日500500
292017年1月29日500500
302017年1月30日500500
312017年1月31日500500
322017年1月32日500500
332017年1月33日500500
342017年1月34日500500
352017年1月35日500500
362017年1月36日500500
372017年1月37日500500
382017年1月38日500500
392017年1月39日500500
402017年1月40日500500
412017年1月41日500500
422017年1月42日500500
432017年1月43日500500
442017年1月44日500500
452017年1月45日500500
462017年1月46日500500
472017年1月47日500500
482017年1月48日500500
492017年1月49日500500
502017年1月50日500500
512017年1月51日500500
522017年1月52日500500
532017年1月53日500500
542017年1月54日500500
552017年1月55日500500
562017年1月56日500500
572017年1月57日500500
582017年1月58日500500
592017年1月59日500500
602017年1月60日500500
612017年1月61日500500
622017年1月62日500500
632017年1月63日500500
642017年1月64日500500
652017年1月65日500500
662017年1月66日500500
672017年1月67日500500
682017年1月68日500500
692017年1月69日500500
702017年1月70日500500
712017年1月71日500500
722017年1月72日500500
732017年1月73日500500
742017年1月74日500500
752017年1月75日500500
762017年1月76日500500
772017年1月77日500500
782017年1月78日500500
792017年1月79日500500
802017年1月80日500500
812017年1月81日500500
822017年1月82日500500
832017年1月83日500500
842017年1月84日500500
852017年1月85日500500
862017年1月86日500500
872017年1月87日500500
882017年1月88日500500
892017年1月89日500500
902017年1月90日500500
912017年1月91日500500
922017年1月92日500500
932017年1月93日500500
942017年1月94日500500
952017年1月95日500500
962017年1月96日500500
972017年1月97日500500
982017年1月98日500500
992017年1月99日500500
1002017年1月100日500500

khách bằng phương tiện ô tô. Là cơ sở pháp lý trong quản lý Nhà nước về Giao thông-Vận tải đường bộ, quản lý hoạt động của các bến xe và quản lý giá cước vận chuyển hành khách bằng đường bộ.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho:

- Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước và Quyết định này của UBND tỉnh để hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các thành phần kinh tế tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh.

- Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ quy định hiện hành của tỉnh thông báo từng tuyến đường và mức cước vận chuyển hành khách của từng tuyến theo Quyết định này của UBND tỉnh đến các cơ quan, đơn vị có liên quan và toàn thể nhân dân biết để chấp hành và tham gia quản lý.

Điều 3: Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính- Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty cổ phần vận tải ô tô, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các chủ phương tiện tham gia vận chuyển hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh về cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành./.

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Thị Quang

Nơi nhận

Thường trực Tỉnh uỷ. | Báo
Thường trực HĐND tỉnh. | cáo
CT và các PCT UBND tỉnh.
Chánh, Phó VP UBND tỉnh
UBND các huyện, thị xã
Như điều 3: Thi hành.
Các đ/c Chuyên viên.
Lưu: VT.
50 bản

Phụ lục 1

Giá cước vận chuyên hành khách trên các tuyển đường tiền tỉnh,

PHU LỤC SỐ 1: GIÁ CƯỚC VẬN CHUYÊN HÀNH KHÁCH TRÊN
CÁC TUYỂN ĐƯỜNG TIỀN TỈNH,

*(Ban hành kèm theo Quyết định số 1120/QĐ-UB ngày 18/8/2000

SỐ TTTUYẾN ĐƯỜNGCỰ LY (Km)GIÁ VẾ (Đồng/hành khách)
1Tuyên Quang - Hà Nội16524.000
2Tuyên Quang - Hà Đông17624.000
3Tuyên Quang - Thái Bình27436.000
4Tuyên Quang - Nam Định25531.000
5Tuyên Quang - Ninh Bình25833.000

ÁN THƯ LUỔI
ÁN

GHI CHÚ:

1- Mức giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và thuế giá trị gia tăng.

2- Đối với cước xe đạp, xe máy và hàng hoá:

- Xe máy: Bằng giá vé 01 hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Xe đạp: Bằng 1/3 giá vé hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Hàng hoá:

+ Dưới 10 Kg: Không tính cước.

+ Trên 10 Kg: Mức cước là 200đ/100Kg/Km.

Phụ lục 2

Giá cước vận chuyển hành khách trên các tuyển đường nội tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 423/QĐ-UB ngày 18/8/2000 của UBND tỉnh)

PHU LỤC SỐ 2: GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH TRÊN CÁC TUYỂN ĐƯỜNG NỘI TỈNH

SỐ TTTUYẾN ĐƯỜNGCỰ LY (Km)GIÁ VẺ (Đồng/hành khách)
1Tuyên Quang - Sơn Dương305.000
2Tuyên Quang - Hàm Yên426.500
3Tuyên Quang - Chiêm Hoá6810.500
4Tuyên Quang - Na Hang11116.000
5Tuyên Quang - Thượng Lâm (NH)13621.000
6Tuyên Quang - Đầm Hồng (CH)7812.000
7Tuyên Quang - Thổ Bình (CH)10616.000
8Tuyên Quang - Trung Sơn (YS)357.000
9Tuyên Quang - Xuân Vân (YS)234.500
10Tuyên Quang - Tân Trào (SD)357.000
11Tuyên Quang - Kim Xuyên (SD)8013.000

RỪ TUYẾN

SA

GHI CHÚ:

1- Mức giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách và thuế giá trị gia tăng.

2- Đối với cước xe đạp, xe máy và hàng hoá:

- Xe máy: Bằng giá vé 01 hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Xe đạp: Bằng 1/3 giá vé hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Hàng hoá:

+ Dưới 10 Kg: Không tính cước.

+ Trên 10 Kg: Mức cước là 200đ/100Kg/Km.

3- Vé qua cầu, phà: Giá vé vận chuyển hành khách nội tỉnh (Trừ tuyến Sơn Dương) đều chưa tính cước qua cầu, phà. Khi có quyết định thu vé cầu Bợ, cầu Chiêm Hoá thì sẽ được cộng thêm vào giá cước vận chuyển hành khách tại Quyết định này.

Phụ lục 3

Giá cước vấn chuyên hành khách trên các tuyến đường nội huyện

PHU LỤC SỐ 3: GIÁ CƯỚC VẤN CHUYÊN HÀNH KHÁCH TRÊN
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI HUYỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UB ngày 18/01/2000

SỐ TTTUYẾN ĐƯỜNGCỰ LY (Km)GIÁ VÉ (Đồng/hành khách)
IHUYỆN CHIÊM HOÁ
1Chiêm Hoá - Linh Phú346.500
3Chiêm Hoá - Thổ Bình387.500
4Chiêm Hoá - Trung Hà428.000
IIHUYỆN NA HANG
1Na Hang - Thượng Lâm255.000
2Na Hang - Đà Vị387.500
3Na Hang - Yên Hoa428.000
4Na Hang - Thuý Loa5010.000
IIIHUYỆN SƠN DƯƠNG
1Sơn Dương - Tân Trào163.000
2Sơn Dương - Kim Xuyên (Đi theo đường QL 2C).529.500
3Sơn Dương - Kim Xuyên (Đi theo đường Thượng ẩm).407.500

GHI CHÚ:

1- Mức giá trên đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và thuế giá trị gia tăng.

2- Đối với cước xe đạp, xe máy và hàng hoá:

- Xe máy: Bằng giá vé 01 hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Xe đạp: Bằng 1/3 giá vé hành khách đi xe cùng tuyến đường.

- Hàng hoá:

+ Dưới 10 Kg: Không tính cước.

+ Trên 10 Kg: Mức cước là 200đ/100Kg/Km.

项目名称项目内容备注
1. 2017年1月1日2017年1月1日1. 2017年1月1日
2. 2017年1月2日2017年1月2日2. 2017年1月2日
3. 2017年1月3日2017年1月3日3. 2017年1月3日
4. 2017年1月4日2017年1月4日4. 2017年1月4日
5. 2017年1月5日2017年1月5日5. 2017年1月5日
6. 2017年1月6日2017年1月6日6. 2017年1月6日
7. 2017年1月7日2017年1月7日7. 2017年1月7日
8. 2017年1月8日2017年1月8日8. 2017年1月8日
9. 2017年1月9日2017年1月9日9. 2017年1月9日
10. 2017年1月10日2017年1月10日10. 2017年1月10日
11. 2017年1月11日2017年1月11日11. 2017年1月11日
12. 2017年1月12日2017年1月12日12. 2017年1月12日
13. 2017年1月13日2017年1月13日13. 2017年1月13日
14. 2017年1月14日2017年1月14日14. 2017年1月14日
15. 2017年1月15日2017年1月15日15. 2017年1月15日
16. 2017年1月16日2017年1月16日16. 2017年1月16日
17. 2017年1月17日2017年1月17日17. 2017年1月17日
18. 2017年1月18日2017年1月18日18. 2017年1月18日
19. 2017年1月19日2017年1月19日19. 2017年1月19日
20. 2017年1月20日2017年1月20日20. 2017年1月20日
21. 2017年1月21日2017年1月21日21. 2017年1月21日
22. 2017年1月22日2017年1月22日22. 2017年1月22日
23. 2017年1月23日2017年1月23日23. 2017年1月23日
24. 2017年1月24日2017年1月24日24. 2017年1月24日
25. 2017年1月25日2017年1月25日25. 2017年1月25日
26. 2017年1月26日2017年1月26日26. 2017年1月26日
27. 2017年1月27日2017年1月27日27. 2017年1月27日
28. 2017年1月28日2017年1月28日28. 2017年1月28日
29. 2017年1月29日2017年1月29日29. 2017年1月29日
30. 2017年1月30日2017年1月30日30. 2017年1月30日
31. 2017年1月31日2017年1月31日31. 2017年1月31日
32. 2017年1月32日2017年1月32日32. 2017年1月32日
33. 2017年1月33日2017年1月33日33. 2017年1月33日
34. 2017年1月34日2017年1月34日34. 2017年1月34日
35. 2017年1月35日2017年1月35日35. 2017年1月35日
36. 2017年1月36日2017年1月36日36. 2017年1月36日
37. 2017年1月37日2017年1月37日37. 2017年1月37日
38. 2017年1月38日2017年1月38日38. 2017年1月38日
39. 2017年1月39日2017年1月39日39. 2017年1月39日
40. 2017年1月40日2017年1月40日40. 2017年1月40日
41. 2017年1月41日2017年1月41日41. 2017年1月41日
42. 2017年1月42日2017年1月42日42. 2017年1月42日
43. 2017年1月43日2017年1月43日43. 2017年1月43日
44. 2017年1月44日2017年1月44日44. 2017年1月44日
45. 2017年1月45日2017年1月45日45. 2017年1月45日
46. 2017年1月46日2017年1月46日46. 2017年1月46日
47. 2017年1月47日2017年1月47日47. 2017年1月47日
48. 2017年1月48日2017年1月48日48. 2017年1月48日
49. 2017年1月49日2017年1月49日49. 2017年1月49日
50. 2017年1月50日2017年1月50日50. 2017年1月50日
51. 2017年1月51日2017年1月51日51. 2017年1月51日
52. 2017年1月52日2017年1月52日52. 2017年1月52日
53. 2017年1月53日2017年1月53日53. 2017年1月53日
54. 2017年1月54日2017年1月54日54. 2017年1月54日
55. 2017年1月55日2017年1月55日55. 2017年1月55日
56. 2017年1月56日2017年1月56日56. 2017年1月56日
57. 2017年1月57日2017年1月57日57. 2017年1月57日
58. 2017年1月58日2017年1月58日58. 2017年1月58日
59. 2017年1月59日2017年1月59日59. 2017年1月59日
60. 2017年1月60日2017年1月60日60. 2017年1月60日
61. 2017年1月61日2017年1月61日61. 2017年1月61日
62. 2017年1月62日2017年1月62日62. 2017年1月62日
63. 2017年1月63日2017年1月63日63. 2017年1月63日
64. 2017年1月64日2017年1月64日64. 2017年1月64日
65. 2017年1月65日2017年1月65日65. 2017年1月65日
66. 2017年1月66日2017年1月66日66. 2017年1月66日
67. 2017年1月67日2017年1月67日67. 2017年1月67日
68. 2017年1月68日2017年1月68日68. 2017年1月68日
69. 2017年1月69日2017年1月69日69. 2017年1月69日
70. 2017年1月70日2017年1月70日70. 2017年1月70日
71. 2017年1月71日2017年1月71日71. 2017年1月71日
72. 2017年1月72日2017年1月72日72. 2017年1月72日
73. 2017年1月73日2017年1月73日73. 2017年1月73日
74. 2017年1月74日2017年1月74日74. 2017年1月74日
75. 2017年1月75日2017年1月75日75. 2017年1月75日
76. 2017年1月76日2017年1月76日76. 2017年1月76日
77. 2017年1月77日2017年1月77日77. 2017年1月77日
78. 2017年1月78日2017年1月78日78. 2017年1月78日
79. 2017年1月79日2017年1月79日79. 2017年1月79日
80. 2017年1月80日2017年1月80日80. 2017年1月80日
81. 2017年1月81日2017年1月81日81. 2017年1月81日
82. 2017年1月82日2017年1月82日82. 2017年1月82日
83. 2017年1月83日2017年1月83日83. 2017年1月83日
84. 2017年1月84日2017年1月84日84. 2017年1月84日
85. 2017年1月85日2017年1月85日85. 2017年1月85日
86. 2017年1月86日2017年1月86日86. 2017年1月86日
87. 2017年1月87日2017年1月87日87. 2017年1月87日
88. 2017年1月88日2017年1月88日88. 2017年1月88日
89. 2017年1月89日2017年1月89日89. 2017年1月89日
90. 2017年1月90日2017年1月90日90. 2017年1月90日
91. 2017年1月91日2017年1月91日91. 2017年1月91日
92. 2017年1月92日2017年1月92日92. 2017年1月92日
93. 2017年1月93日2017年1月93日93. 2017年1月93日
94. 2017年1月94日2017年1月94日94. 2017年1月94日
95. 2017年1月95日2017年1月95日95. 2017年1月95日
96. 2017年1月96日2017年1月96日96. 2017年1月96日
97. 2017年1月97日2017年1月97日97. 2017年1月97日
98. 2017年1月98日2017年1月98日98. 2017年1月98日
99. 2017年1月99日2017年1月99日99. 2017年1月99日
100. 2017年1月100日2017年1月100日100. 2017年1月100日
Mục lục Bấm để đi tới điều