vanban.org

Quyết định số 92/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 09/09/2026 Hiệu lực 20/09/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/09/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 92

/2026/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày

09 tháng 9

năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 01/7/2026;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 37/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật; số 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 về việc ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 315/TTr-SXD ngày 26/8/2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2026.

2. Khi Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành ban hành định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền áp dụng chung trên cả nước thì áp dụng theo quy định của Bộ Xây dựng hoặc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông và vữa sử dụng cát nghiền trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

(Ban hành kèm theo Quyết định số

/2026/QĐ-UBND

ngày

thángnăm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định định mức cấp phối vật liệu đối với bê tông và vữa sử dụng cát nghiền. Đây là định mức kinh tế - kỹ thuật, quy định mức hao phí của từng loại vật liệu cần thiết để cấu thành một đơn vị khối lượng bê tông hoặc vữa sử dụng cát nghiền, cụ thể là 01 m³ bê tông xi măng hoặc 01 m³ vữa xi măng, bảo đảm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy phạm về thiết kế, thi công.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xác định, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đối với các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Phần II ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO BÊ TÔNG SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

1. Định mức này áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền sản xuất từ đá vôi, đá dăm, xi măng và phụ gia hoá học.

2. Vật liệu để sản xuất hỗn hợp bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

3. Cường độ chịu nén trung bình (Rm) của bê tông được xác định thông qua cấp cường độ chịu nén (B) và hệ số biến động (v) với xác suất đảm bảo không dưới 0,95 theo TCVN 5574:2018 theo công thức sau:

B = Rm x (1-1,64v)

Trong đó: v là hệ số biến động cường độ của bê tông, được xác định theo số liệu thống kê. Với mức chất lượng trung bình của bê tông nặng thì v có thể lấy bằng 0,135.

4. Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (Cấp cường độ chịu nén B7,5; B15) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.

5. Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷12%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng.

- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng.

- Poly (Polycarboxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.

6. Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu hỗn hợp bê tông (xi măng, cát nghiền, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông dưới đây áp dụng cho bê tông sử dụng cát nghiền. Khi sử dụng cát trộn (cát nghiền phối trộn với cát tự nhiên) với các Tỷ lệ khác nhau, cần điều chỉnh cấp phối vật liệu nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 bê tông

a) TH.11000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB30

TH.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng

(kg)

Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11211

Đá 5-10

B7,5 214 0,514 0,785 208 -
TH.11212 B10 244 0,507 0,774 208 -
TH.11213 B15 314 0,478 0,763 208 -
TH.11214 B20 365 0,477 0,758 193 dẻo hóa
TH.11215 B22,5 388 0,476 0,753 188 dẻo hóa
TH.11221

Đá 5-20

B7,5 204 0,515 0,794 198 -
TH.11222 B10 232 0,510 0,783 198 -
TH.11223 B15 299 0,483 0,772 198 -
TH.11224 B20 347 0,485 0,765 184 dẻo hóa
TH.11225 B22,5 370 0,484 0,759 179 dẻo hóa

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi măng

(kg)

Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11241

Đá 10-

40

B7,5 194 0,543 0,798 188 -
TH.11242 B10 220 0,539 0,787 188 -
TH.11243 B15 284 0,513 0,776 188 -
TH.11244 B20 330 0,518 0,765 174 dẻo hóa
TH.11245 B22,5 351 0,517 0,760 170 dẻo hóa

TH.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11311

Đá 5-10

B7,5 226 0,500 0,774 218 -
TH.11312 B10 258 0,495 0,761 218 -
TH.11313 B15 309 0,502 0,748 202 dẻo hóa
TH.11314 B20 388 0,447 0,758 202 dẻo hóa
TH.11315 B22,5 414 0,440 0,758 197 dẻo hóa
TH.11321

Đá 5-20

B7,5 216 0,502 0,783 208 -
TH.11322 B10 246 0,496 0,772 208 -
TH.11323 B15 295 0,501 0,762 193 dẻo hóa
TH.11324 B20 371 0,453 0,767 193 dẻo hóa
TH.11325 B22,5 395 0,446 0,767 188 dẻo hóa
TH.11341

Đá 10-40

B7,5 200 0,538 0,790 193 -
TH.11342 B10 228 0,533 0,778 193 -
TH.11343 B15 274 0,539 0,768 179 dẻo hóa
TH.11344 B20 344 0,479 0,790 179 dẻo hóa
TH.11345 B22,5 367 0,472 0,790 174 dẻo hóa

TH.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11411

Đá 5-10

B7,5 236 0,484 0,763 230 -
TH.11412 B10 267 0,476 0,753 230 -
TH.11413 B15 316 0,484 0,743 213 dẻo hóa
TH.11414 B20 380 0,442 0,763 205 siêu dẻo
TH.11415 B22,5 402 0,443 0,763 197 siêu dẻo
TH.11421

Đá 5-20

B7,5 226 0,483 0,775 220 -
TH.11422 B10 255 0,477 0,765 220 -
TH.11423 B15 302 0,448 0,754 204 dẻo hóa
TH.11424 B20 364 0,444 0,775 196 siêu dẻo
TH.11425 B22,5 384 0,444 0,775 188 siêu dẻo
TH.11441

Đá 10-

40

B7,5 211 0,520 0,781 205 -
TH.11442 B10 238 0,515 0,770 205 -
TH.11443 B15 281 0,488 0,760 190 dẻo hóa
TH.11444 B20 339 0,483 0,781 183 siêu dẻo
TH.11445 B22,5 358 0,483 0,781 175 siêu dẻo

TH.11500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11511

Đá 5-10

B15 298 0,494 0,765 197 siêu dẻo
TH.11512 B20 363 0,449 0,773 197 siêu dẻo
TH.11513 B22,5 395 0,448 0,755 197 siêu dẻo
TH.11521

Đá 5-20

B15 286 0,485 0,777 189 siêu dẻo
TH.11522 B20 348 0,449 0,777 189 siêu dẻo
TH.11523 B22,5 378 0,444 0,764 189 siêu dẻo

TH.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11621 Đá 5-20 B15 296 0,470 0,764 201 siêu dẻo

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.11622 B20 370 0,438 0,753 201 siêu dẻo
TH.11623 B22,5 405 0,422 0,748 201 siêu dẻo

b) TH.12000 Định mức cấp phối bê tông sử dụng xi măng PC40 và

PCB40

TH.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg)

Cát nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12211

Đá 5-10

B15 267 0,484 0,785 208 -
TH.12212 B20 320 0,465 0,774 208 -
TH.12213 B22,5 375 0,413 0,797 208 -
TH.12221

Đá 5-20

B15 255 0,487 0,794 198 -
TH.12222 B20 305 0,470 0,783 198 -
TH.12223 B22,5 357 0,419 0,806 198 -
TH.12241

Đá 10-

40

B15 235 0,528 0,798 183 -
TH.12242 B20 282 0,513 0,787 183 -
TH.12243 B22,5 330 0,464 0,810 183 -

TH.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg)

Cát nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12311

Đá 5-10

B15 282 0,481 0,761 218 -
TH.12312 B20 337 0,460 0,750 218 -
TH.12313 B22,5 370 0,438 0,780 202 dẻo hóa
TH.12314 B25 407 0,427 0,785 192 dẻo hóa
TH.12315 B30 455 0,404 0,780 192 dẻo hóa
TH.12321

Đá 5-20

B15 270 0,482 0,772 208 -
TH.12322 B20 321 0,463 0,762 208 -
TH.12323 B22,5 353 0,437 0,794 193 dẻo hóa

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg)

Cát nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12324 B25 388 0,426 0,800 183 dẻo hóa
TH.12325 B30 434 0,405 0,794 183 dẻo hóa
TH.12341

Đá 10-

40

B15 250 0,521 0,778 193 -
TH.12342 B20 298 0,504 0,768 193 -
TH.12343 B22,5 327 0,474 0,804 179 dẻo hóa
TH.12344 B25 360 0,464 0,810 170 dẻo hóa
TH.12345 B30 403 0,445 0,804 170 dẻo hóa

TH.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12411

Đá 5-10

B15 274 0,497 0,763 208 dẻo hóa
TH.12412 B20 314 0,479 0,758 208 dẻo hóa
TH.12413 B22,5 318 0,491 0,763 197 siêu dẻo
TH.12414 B25 340 0,478 0,763 189 siêu dẻo
TH.12415 B30 373 0,478 0,758 189 siêu dẻo
TH.12416 B35 406 0,472 0,758 180 siêu dẻo
TH.12417 B40 432 0,476 0,758 170 poly
TH.12418 B45 479 0,456 0,750 170 poly
TH.12421

Đá 5-20

B15 262 0,509 0,762 199 dẻo hóa
TH.12422 B20 300 0,492 0,757 199 dẻo hóa
TH.12423 B22,5 304 0,493 0,772 188 siêu dẻo
TH.12424 B25 325 0,481 0,772 180 siêu dẻo
TH.12425 B30 357 0,470 0,778 180 siêu dẻo
TH.12426 B35 388 0,465 0,778 172 siêu dẻo
TH.12427 B40 413 0,479 0,767 163 poly
TH.12428 B45 458 0,463 0,757 163 poly
TH.12441

Đá 10-

40

B15 251 0,541 0,760 190 dẻo hóa
TH.12442 B20 287 0,530 0,749 190 dẻo hóa
TH.12443 B22,5 283 0,527 0,781 175 siêu dẻo
TH.12444 B25 291 0,529 0,787 168 siêu dẻo

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12445 B30 332 0,510 0,781 168 siêu dẻo
TH.12446 B35 362 0,499 0,787 161 siêu dẻo
TH.12447 B40 385 0,503 0,787 152 poly
TH.12448 B45 427 0,489 0,776 152 poly

TH.12500 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm Cấp cường độ chịu nén Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12511

Đá 5-

10

B15 294 0,466 0,758 223 dẻo hóa
TH.12512 B20 327 0,466 0,748 223 dẻo hóa
TH.12513 B22,5 332 0,478 0,753 205 siêu dẻo
TH.12514 B25 340 0,487 0,753 197 siêu dẻo
TH.12515 B30 389 0,464 0,748 197 siêu dẻo
TH.12516 B35 424 0,458 0,748 188 siêu dẻo
TH.12517 B40 451 0,459 0,750 178 poly
TH.12518 B45 500 0,448 0,733 178 poly
TH.12521

Đá 5-

20

B15 281 0,469 0,767 213 dẻo hóa
TH.12522 B20 314 0,469 0,757 213 dẻo hóa
TH.12523 B22,5 318 0,480 0,762 197 siêu dẻo
TH.12524 B25 326 0,489 0,762 189 siêu dẻo
TH.12525 B30 373 0,467 0,757 189 siêu dẻo
TH.12526 B35 406 0,461 0,757 180 siêu dẻo
TH.12527 B40 432 0,465 0,757 170 poly
TH.12528 B45 479 0,452 0,742 170 poly

TH.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12621 Đá 5-20 B22,5 359 0,452 0,752 205 siêu dẻo
TH.12622 B25 367 0,461 0,752 197 siêu dẻo

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.12623 B30 404 0,448 0,757 190 poly
TH.12624 B35 430 0,448 0,762 178 poly
TH.12625 B40 491 0,437 0,737 178 poly
TH.12626 B45 558 0,421 0,713 178 poly

PC50

c) TH.13000 Định mức cấp phối vật liệu cho bê tông sử dụng xi măng

TH.13100 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông

Xi

măng

(kg)

Cát

nghiền

(m3)

Đá dăm

(m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13111

Đá 5-10

B30 357 0,479 0,753 197 siêu dẻo
TH.13112 B35 376 0,486 0,748 189 siêu dẻo
TH.13113 B40 401 0,489 0,743 182 poly
TH.13114 B45 412 0,497 0,748 170 poly
TH.13115 B50 452 0,493 0,728 170 poly
TH.13116 B60 536 0,457 0,714 170 poly
TH.13121

Đá 5-20

B30 341 0,492 0,752 188 siêu dẻo
TH.13122 B35 360 0,489 0,757 180 siêu dẻo
TH.13123 B40 383 0,492 0,752 174 poly
TH.13124 B45 422 0,477 0,744 174 poly
TH.13125 B50 433 0,501 0,732 163 poly
TH.13126 B60 513 0,468 0,718 163 poly

TH.13200 Độ sụt 14 ÷ 16 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13211

Đá 5-10

B30 372 0,462 0,745 205 siêu dẻo
TH.13212 B35 395 0,468 0,740 197 siêu dẻo
TH.13213 B40 422 0,470 0,735 190 poly
TH.13214 B45 435 0,485 0,733 178 poly
TH.13215 B50 478 0,478 0,714 178 poly

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13216 B60 566 0,449 0,691 178 poly
TH.13221

Đá 5-20

B30 357 0,463 0,757 197 siêu dẻo
TH.13222 B35 378 0,469 0,752 189 siêu dẻo
TH.13223 B40 404 0,476 0,742 182 poly
TH.13224 B45 417 0,483 0,747 170 poly
TH.13225 B50 458 0,476 0,730 170 poly
TH.13226 B60 542 0,449 0,707 170 poly

TH.13300 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

STT

Loại đá dăm

Cấp cường độ chịu nén

Vật liệu dùng cho 1 m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3)

Nước

(lít)

Phụ gia

TH.13321

Đá 5-20

B30 339 0,495 0,747 190 poly
TH.13322 B35 377 0,480 0,739 190 poly
TH.13323 B40 418 0,442 0,754 190 poly
TH.13324 B45 432 0,466 0,742 178 poly
TH.13325 B50 477 0,474 0,707 178 poly
TH.13326 B60 571 0,431 0,696 178 poly

Phần III ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO VỮA SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

1. Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có qui cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành (không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao).

2. Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát thông thường

a) TH.10100 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vữa

Mác vữa Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng

(kg)

Cát nghiền (m3)

Nước

(lít)

TH.10101

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn M > 2)

25 183 1,09 317
TH.10102 50 251 1,07 306
TH.10103 75 307 1,06 293
TH.10104 100 351 1,06 280
TH.10105 125 383 1,04 281
TH.10111

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 1,5 ÷ 2)

25 196 1,09 330
TH.10112 50 266 1,09 306
TH.10113 75 321 1,08 293
TH.10114 100 359 1,08 280
TH.10121

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 0,7 ÷ 1,4)

25 205 1,11 330
TH.10122 50 280 1,11 306
TH.10123 75 341 1,10 294

b) TH.10200 Định mức cấp phối vật liệu cho vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vữa

Mác vữa

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3)

Nước

(lít)

TH.10201

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M > 2)

50 199 1,08 318
TH.10202 75 254 1,07 306
TH.10203 100 300 1,06 293
TH.10204 125 339 1,07 279
TH.10205 150 370 1,05 280
TH.10211

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 1,5 ÷ 2)

50 213 1,07 331
TH.10212 75 268 1,09 306
TH.10213 100 317 1,08 293
TH.10214 125 359 1,08 280
TH.10221

Vữa xi măng cát nghiền (cát nghiền có mô đun độ lớn

M = 0,7 ÷ 1,4)

50 225 1,10 331
TH.10222 75 277 1,11 307
TH.10223 100 323 1,11 294

Phần IV ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

I. Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công

4. Trong phạm vi Quyết định này, hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt khi thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng Tỷ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc.

5. Mức hao hụt của cát nghiền khi thi công là 2,0% theo khối lượng gốc. Mức hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

II. Định mức hao hụt hỗn hợp bê tông

Hỗn hợp bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt trong khi vận chuyển và đổ hỗn hợp bê tông vào công trình. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc và được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

III. Định mức hao hụt trong khâu gia công

Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính Tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công. Tỷ lệ hao hụt khi rửa cát nghiền được tính là 10% (cần 1,10 m3 cát nghiền chưa rửa để thu được 1 m3 cát nghiền sạch). Tỷ lệ hao hụt của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

IV. Định mức hao hụt trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho

4. Tỷ lệ hao hụt của cát nghiền khi vận chuyển và bảo quản tại kho lần lượt là 1,5% và 3% so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). Tỷ lệ hao hụt khi vận chuyển và bảo quản tại kho của các loại vật liệu khác được xác định theo Thông tư 38/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ Xây dựng về ban hành Định mức xây dựng.

5. Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).

6. Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.

Phần V TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

STT Tên vật liệu Đơn vị Trọng lượng
I Vật liệu rời    
1 Cát nghiền có modun độ lớn M > 2 kg/m³ 1560
2 Cát nghiền có modun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0 kg/m³ 1520
3 Cát nghiền có modun độ lớn M = 0,7 ÷ 1,4 kg/m³ 1480
II Vật liệu hỗn hợp    
1 Bê tông thông thường sử dụng cát nghiền kg/m³ 2300 ÷ 2450
2 Vữa xi măng sử dụng cát nghiền kg/m³ 1900 ÷ 2200