vanban.org

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 24/06/2026 Hiệu lực 04/07/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 04/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 92 /2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 618/Tr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026 về dự thảo Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định các định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện công tác sản xuất trong lĩnh vực dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây dược liệu: có 08 định mức kinh tế - kỹ thuật.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây sâm Ngọc

Linh.

(Chi tiết Định mức kinh tế - kỹ thuật tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …04. tháng …7

năm 2026.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Ban hành kèm theo Quyết định số: 92 /2026/QĐ-UBND ngày24 tháng

6

năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Nguyên tắc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quy định này là mức hao phí cần thiết về lao động, vật tư, máy móc, thiết bị để thực hiện các công việc trong sản xuất giống cây dược liệu trong điều kiện kỹ thuật và tổ chức sản xuất bình thường.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để lập, thẩm định dự toán; xây dựng đơn giá; quản lý chi phí; tổ chức thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án và các hoạt động có liên quan đến sản xuất giống cây dược liệu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

3. Việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật phải bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế, quy trình kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Điều 2. Giải thích từ ngữ và chữ viết tắt

Trong Quy định này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểu như

sau:

1. KT-KT là kinh tế - kỹ thuật.

2. PE là Polyethylene.

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Điều 3. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sâm Ngọc Linh.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đảng sâm.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Bảy lá một hoa.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Sa nhân.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Ba kích tím.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Đương quy.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Quế.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây Sâm Ngọc Linh.

Điều 4. Phụ lục kèm theo

Các phụ lục định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quy định này là bộ phận không tách rời của Quy định này.

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất giống cây sâm ngọc linh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG CÂY

SÂM NGỌC LINH

1. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 01 năm tuổi

Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 01 năm tuổi
1.1. Áp dụng gieo ươm trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 65,1%)
a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.536  
- Giá thể gieo ươm Kg 318  
- Gỗ keo (tre, nứa…) M3 0,10  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 1,1  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,04  
- Chế phẩm sinh học Kg 0,92  
- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau gieo Kg 7  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống gieo Công 0,14  
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào luống gieo ươm Công 0,26  
- Gieo hạt vào luống Công 0,12  
- Chăm sóc cây giống trong vườn ươm, theo dõi (09 tháng) Công 4,7  
+ Tưới nước Công 1,08  
+ Tưới thúc Công 0,18  
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại Công 2,8  
1.2. Áp dụng gieo ươm trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 65,1%)
a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.536  
- Khay gieo ươm (kích thước 40cm x 60 cm x 16cm) Khay 16  
- Giá thể gieo ươm Kg 291,4  
Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 1,0  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,04  
- Chế phẩm sinh học Kg 0,84  
- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau gieo Kg 7  
a. Nhân công
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào khay gieo ươm Công 0,23  
- Gieo hạt vào khay Công 0,12  
- Chăm sóc cây giống trong vườn ươm, theo dõi (09 tháng) Công 5,2  
+ Tưới nước Công 1,08  
+ Tưới thúc Công 0,18  
+ Đảo khay, chăm sóc cây con Công 0,5  
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại Công 2,8  

2. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 02 năm tuổi

Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 02 năm tuổi
2.1. Áp dụng sản xuất cây trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 85%)
a. Vật tư      
- Cây giống 01 năm tuổi Cây 1.176  
- Giá thể trồng Kg 977  
- Gỗ keo (tre, nứa…) M3 0,32  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 3,5  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,12  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,9  
- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau trồng Kg 21,2  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,43  
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho Công 0,8  
Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
giá thể vào luống gieo ươm      
- Nhổ và trồng cây vào luống Công 1,9  
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) Công 11,2  
+ Tưới nước Công 3,2  
+ Tưới thúc Công 0,60  
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại Công 7,4  
2.2. Áp dụng sản xuất cây trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 85%)
a. Vật tư
- Cây giống 01 năm tuổi cây 1.176  
- Giá thể trồng Kg 973,7  
- Khay trồng kích thước (40cm x 60 cm x 16cm) Khay 49  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 3,5  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,12  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,8  
- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau cấy Kg 21,2  
b. Nhân công      
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào khay trồng Công 0,80  
- Nhổ và trồng cây vào khay Công 1,9  
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) Công 13  
+ Tưới nước Công 3,2  
+ Tưới thúc Công 0,54  
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại Công 7,4  
+ Đảo khay, chăm sóc cây con Công 1,8  

3. Định mức KT-KT sản xuất cây giống sâm Ngọc Linh 03 năm tuổi

Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống sâm Ngọc Linh 03 năm tuổi
3.1. Áp dụng sản xuất cây trên luống (Tỉ lệ xuất vườn đạt 89,6%)
Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
a. Vật tư
- Cây giống 02 năm tuổi Cây 1.116  
- Giá thể trồng Kg 2.415  
- Gỗ keo M3 0,92  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 8,75  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,26  
- Chế phẩm sinh học Kg 7  
- Lá cỏ tranh tủ mặt luống sau trồng Kg 45  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại

Công/m

3

0,56  
- Định dạng luống Công 0,92  
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể vào luống gieo ươm Công 1,97  
- Nhổ và trồng cây vào luống Công 4,0  
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) Công 24,2  
+ Tưới nước Công 7,5  
+ Tưới thúc Công 1,2  
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại Công 15,5  
3.2. Áp dụng sản xuất cây giống trong khay (Tỉ lệ xuất vườn đạt 89,6%)
a. Vật tư
- Cây giống 02 năm tuổi Cây 1.116  
- Giá thể trồng Kg 2.453  
- Khay gieo ươm kích thước (40cm x 60 cm x 16cm) Khay 93  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 8,88  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,26  
- Chế phẩm sinh học Kg 7,1  
- Lá cỏ tranh tủ mặt khay sau cấy Kg 45  
b.Nhân công
- Xử lý, đảo trộn hỗn hợp giá thể và cho giá thể Công 2,0  
Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
vào khay gieo ươm      
- Nhổ và trồng cây vào khay Công 4,0  
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) Công 27,1  
+ Tưới nước Công 6,5  
+ Tưới thúc Công 1,2  
+ Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh hại Công 15,7  
+ Đảo khay, chăm sóc cây con Công 3,7  
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống ba kích tím

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG BA KÍCH TÍM

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống ba Kích từ hạt

TT Hạng mục ĐVT

Định mức

yêu cầu

Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống Ba kích
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%)
a Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.540  
-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 15cm, độ

dày 0,008cm)

Kg 1,8  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt túi bầu sau gieo

Kg 11,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,17  
-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 70%, phân

hữu cơ hoai mục 30%

Kg 723,4  
+ Đất tầng AB Kg 633  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 90,4  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,07  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 2,6  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,1  
b Nhân công      
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,23  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

túi bầu

Công 0,6  
-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi bầu

Công 0,22  
- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 5,2  
+ Tưới nước Công 1,2  
+ Tưới thúc Công 0,21  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công 2,9  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 0,93  
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%)
TT Hạng mục ĐVT

Định mức

yêu cầu

Ghi chú
a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.540  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,17  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt luống sau gieo

Kg 11,5  
-

Giá thể gieo ươm trên luống: Đất tầng AB

70%; Phân hữu cơ hoai mục 30%:

Kg 737  
+ Đất tầng AB Kg 645  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 92  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,07  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 2,7  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,1  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,23  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

luống

Công 0,43  
-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt luống

Công 0,2  
- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 4,3  
+ Tưới nước Công 1,2  
+ Tưới thúc Công 0,21  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công 2,9  

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống ba Kích bằng cành giâm hom

TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1.000 cây giống Ba kích
1.1 Áp dụng giâm hom trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
A Vật tư
- Hom giống Hom 1.430  
- Túi bầu PE (kích thước 8cm x 15cm, độ Kg 1,8  
TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú
  dày 0,008cm)      
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt túi bầu sau gieo

Kg 11,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,17  
-

Giá thể giâm hom: Đất tầng AB 70%, phân

hữu cơ hoai mục 30%

Kg 723,4  
+ Đất tầng AB Kg 633  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 90,4  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,07  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 2,6  
- Chế phẩm kích thích ra rễ Kg 0,34  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,1  
B Nhân công      
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,23  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

túi bầu

Công 0,6  
-

Cấy hom vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh,

rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu

Công 0,84  
- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 5,24  
+ Tưới nước Công 1,2  
+ Tưới thúc Công 0,21  
+

Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công 2,9  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 0,93  
1.2. Áp dụng giâm hom trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
a. Vật tư
- Hom giống Hom 1.430  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,17  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ

mặt luống sau cấy hom

Kg 11,5  
- Giá thể giâm hom trên luống: Đất tầng AB 70%; Phân hữu cơ hoai mục 30% Kg 737  
+ Đất tầng AB Kg 645  
TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 92  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,07  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 2,7  
- Chế phẩm kích thích ra rễ Kg 0,34  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,1  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,23  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào

luống

Công 0,43  
-

Cấy hom vào luống, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ,

lá khô băm nhỏ… trên mặt luống

Công 0,84  
- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 4,3  
+ Tưới nước Công 1,2  
+ Tưới thúc Công 0,21  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu

bệnh hại

Công 2,9  
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống đảng sâm

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG ĐẢNG SÂM

TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Đảng sâm
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%)
a Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.540  
-

Túi bầu PE (kích thước 7cm x 12 cm,

độ dày 0,008 cm)

Kg 1,2  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo

Kg 9  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,13  
-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%,

phân hữu cơ hoai mục 20%

Kg 477  
+ Đất tầng AB Kg 441  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 36  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,05  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 1,7  
- Chế phẩm sinh học Kg 1,4  
b Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,19  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào túi bầu

Công 0,4  

-

Gieo hạt vào túi PE, tủ lá cỏ Tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi

bầu

Công

0,22

 
- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 9,8  
+ Tưới nước Công 0,94  
+ Tưới thúc Công 0,17  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công 7,83  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 0,73  
TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt

65%)

a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.540  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,14  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo

Kg 9  
-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%,

phân hữu cơ hoai mục 20%

Kg 624  
+ Đất tầng AB Kg 576  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 48  
- Chế phẩm sinh học Kg 1,8  
- Phân hưu cơ vi sinh Kg 2,2  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,052  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,18  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào luống

Công 0,34  
-

Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống

Công 0,08  
- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 9,0  
+ Tưới nước Công 0,94  
+ Tưới thúc Công 0,17  
+

Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công 7,83  
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống sa nhân

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG SA NHÂN

TT Hạng mục ĐVT định mức yêu cầu Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Sa nhân
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
a Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.430  
- Túi bầu PE (kích thước 9cm x 15cm, độ dày 0,008cm) Kg 2,0  
- Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo Kg 14,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,20  
- Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%, Phân hữu cơ hoai mục 20% Kg 992  
+ Đất tầng AB Kg 916  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 76  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,1  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 3,6  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,9  
b Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại

Công/m

3

0,56  
- Định dạng luống Công 0,3  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá

thể vào túi bầu

Công 0,81  
-

Gieo hạt vào túi bầu, tủ lá cỏ

tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên mặt túi bầu

Công 0,22  
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) Công 9,0  
+ Tưới nước Công 2,2  
+ Tưới thúc Công 0,41  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công 5,14  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 1,2  
TT Hạng mục ĐVT định mức yêu cầu Ghi chú
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.430  
- Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo Kg 14,6  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,20  
  Giá thể gieo ươm trên luống: Đất tầng AB 80%; Phân hữu cơ hoai mục 20%: Kg 1.010  
+ Đất tầng AB Kg 933  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 77  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,1  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 3,7  
- Chế phẩm sinh học Kg 3  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại

Công/m

3

0,56  
- Định dạng luống Công 0,3  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá

thể vào luống

Công 0,55  
-

Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh,

rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống

Công 0,12  
- Chăm sóc, theo dõi (09 tháng) Công 7,75  
+ Tưới nước Công 2,2  
+ Tưới thúc Công 0,41  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công 5,1  
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống bảy lá một hoa

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG BẢY LÁ MỘT HOA

TT Hạng mục ĐVT định mức yêu cầu Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Bảy lá một hoa
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
a Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.430  
-

Túi bầu PE (kích thước 15cm x

17cm, độ dày 0,008cm)

Kg 3,8  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo

Kg 40,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,53  
-

Giá thể gieo ươm: Đất sạch, (Đất

tầng AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa

Kg 1.230  
+ Đất sạch ( Đất tầng AB) Kg 720  
+ Phân chuồng hoai mục Kg 240  
+ Xơ dừa Kg 270  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,47  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 4,4  
- Chế phẩm sinh học Kg 3,5  
b Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,83  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào túi bầu

Công 1,0  
-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên

mặt túi bầu

Công 0,22  
- Chăm sóc, theo dõi (16-18 tháng) Công 31,7  
+ Tưới nước Công 12,5  
+ Tưới thúc Công 1,1  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công 15  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 3,31  
1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt
TT Hạng mục ĐVT định mức yêu cầu Ghi chú
70%)
a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.430  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo

Kg 40,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,53  
-

Giá thể gieo ươm: (Đất sạch, (Đất

AB), Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa

Kg 675  
+ Đất sạch ( Đất AB) Kg 216  
+

Phân chuồng hoai mục (HC hoai

mục)

Kg 216  
+ Xơ dừa Kg 243  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,47  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 2,4  
- Chế phẩm sinh học Kg 2  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,83  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào luống

Công 1,5  
-

Gieo hạt vào luống, tủ lá cỏ tranh,

rơm rạ, lá khô băm nhỏ… trên luống

Công 0,70  
- Chăm sóc, theo dõi (16-18 tháng) Công 28,4  
+ Tưới nước Công 12,5  
+ Tưới thúc Công 1,1  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng

trừ sâu bệnh hại

Công 14,8  
Phụ lục VI

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống chè dây

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG CHÈ DÂY

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây từ hạt

TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Chè dây
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
a Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.430  
-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ dày

0,008cm)

Kg 1,4  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt

túi bầu sau gieo

Kg 11,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,17  
-

Giá thể gieo ươm: ( Đất sạch, (Đất tầng AB),

Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa)

Kg 247  
+ Đất sạch ( Đất tầng AB) Kg 144,6  
+ Phân chuồng hoai mục Kg 48,2  
+ Xơ dừa Kg 54,2  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,067  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 0,90  
- Chế phẩm sinh học Kg 0,72  
b Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,24  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi

bầu

Công 0,2  
-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ,

lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu

Công 0,22  
- Chăm sóc, theo dõi (9 tháng) Công 5,8  
+ Tưới nước Công 1,7  
+ Tưới thúc Công 0,32  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh

hại

Công 2,9  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 0,93  

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống Chè dây bằng phương pháp giâm hom

TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi

chú

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Chè dây
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE ( Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
a Vật tư
- Hom giống Hom 1.430  
-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ dày

0,008cm)

Kg 1,4  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,… tủ mặt

túi bầu sau gieo

Kg 11,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,17  
-

Giá thể gieo ươm: Đất sạch, (Đất tầng AB),

Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa.

Kg 247  
+ Đất sạch ( Đất tầng AB) Kg 144,7  
+ Phân chuồng hoai mục Kg 48,2  
+ Xơ dừa Kg 54,2  
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,067  
- Phân hữu cơ vi sinh Kg 0,90  
- Chế phẩm sinh học Kg 0,72  
- Thuốc kích rễ Kg 0,34  
B Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,24  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể vào túi

bầu

Công 0,43  
-

Cấy hom vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh, rơm rạ,

lá khô băm nhỏ… trên mặt túi bầu

Công 0,84  
- Chăm sóc, theo dõi (3 tháng) Công 2,4  
+ Tưới nước Công 0,58  
+ Tưới thúc Công 0,10  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ sâu bệnh

hại

Công 1,0  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 0,73  
Phụ lục VII

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống đương quy

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG ĐƯƠNG QUY

TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Đương quy
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt 65%)
a Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.540  
-

Túi bầu PE (kích thước 7cm x 12 cm,

độ dày 0,008 cm)

Kg 1,25  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt túi bầu sau gieo

Kg 9  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,14  
 

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%,

phân hữu cơ hoai mục 20%

Kg 480  
+ Đất tầng AB Kg 443  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 37
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,052  
- Phân bón hữu cơ vi sinh Kg 1,8
- Chế phẩm sinh học Kg 1,4
b Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,19  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào túi bầu

Công 0,34  

-

Gieo hạt vào túi PE, tủ lá cỏ Tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ trên mặt túi

bầu

Công

0,22

- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 9,6
+ Tưới nước Công 0,94
+ Tưới thúc Công 0,17
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công 7,8
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 0,73  

1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt

65%)

a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.540  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,13  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm

nhỏ,… tủ mặt luống sau gieo

Kg 9  
-

Giá thể gieo ươm: Đất tầng AB 80%,

phân hữu cơ hoai mục 20%

Kg 624  
+ Đất tầng AB Kg 576  
+ Phân hữu cơ hoai mục Kg 48
- Chế phẩm sinh học Kg 1,8  
- Phân hưu cơ vi sinh Kg 2,2
- Phân bón hữu cơ qua lá Kg 0,05
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,19  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào luống

Công 0,34  
-

Gieo hạt vào luống, tủ cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ,… trên luống

Công 0,08
- Chăm sóc, theo dõi (06 tháng) Công 8,9
+ Tưới nước Công 0,93
+ Tưới thúc Công 0,17
+

Nhổ cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công 7,8
Phụ lục VIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất cây giống quế từ hạt

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÂY GIỐNG QUẾ TỪ HẠT

TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất 1000 cây giống Quế
1.1 Áp dụng gieo ươm trên luống có túi bầu PE ( Tỷ lệ xuất vườn đạt 70%)
a Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.430  
-

Túi bầu PE (kích thước 8cm x 12cm, độ

dày 0,008cm)

Kg 1,4  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,…

tủ mặt túi bầu sau gieo

Kg 11,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,17  
-

Giá thể gieo ươm: (Đất tầng B, Phân

chuồng hoai mục (HC hoai mục), NPK).

Kg 702,2  
+ Đất tầng B Kg 687,2  
+ Phân chuồng hoai mục Kg 9,6  
+ Phân NPK Kg 5,4  
- Vôi xử lý luống bầu Kg 0,64  
- Phân bón thúc NPK (tưới thúc qua lá) Kg 0,05  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,0  
b Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,24  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào túi bầu

Công 0,58  

-

Gieo hạt vào túi bầu PE, tủ lá cỏ tranh,

rơm rạ, lá khô băm nhỏ.. trên mặt túi bầu

Công

0,22

 
- Chăm sóc, theo dõi (8-12 tháng) Công 5,55  
+ Tưới nước Công 1,7  
+ Tưới thúc Công 0,32  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công 2,6  
+ Đảo bầu, chăm sóc cây con Công 0,93  
TT Hạng mục ĐVT

định mức

yêu cầu

Ghi chú

1.2. Áp dụng gieo ươm trên luống không có túi bầu PE (Tỷ lệ xuất vườn đạt

70%)

a. Vật tư
- Hạt giống Hạt 1.430  
-

Lá cỏ tranh, rơm rạ, lá khô băm nhỏ,…

tủ mặt luống sau gieo

Kg 11,5  
- Gỗ keo, tre, nứa… M3 0,16  

-

Giá thể gieo ươm: (Đất tầng B, Phân

chuồng hoai mục (HC hoai mục), Xơ dừa).

Kg

894,6

 
+ Đất tầng B Kg 875,5  
+ Phân chuồng hoai mục (HC hoai mục) Kg 12,2  
+ Phân NPK Kg 6,9  
- Vôi xử lý nền luống Kg 0,64  
- Phân bón thúc (NPK tưới qua lá) Kg 0,05  
- Chế phẩm sinh học Kg 2,6  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Định dạng luống Công 0,24  
-

Xử lý, đảo trộn giá thể và cho giá thể

vào luống

Công 0,43  
-

Gieo hạt vào luống, tủ lá cỏ tranh, rơm

rạ, lá khô băm nhỏ… trên luống

Công 0,20  
- Chăm sóc, theo dõi (8-12 tháng) Công 4,7  
+ Tưới nước Công 1,7  
+ Tưới thúc Công 0,07  
+

Làm cỏ, phá váng, xử lý và phòng trừ

sâu bệnh hại

Công 2,9  
Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng và chăm sóc 01 ha cây sâm ngọc linh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC 01 HA CÂY SÂM NGỌC LINH

Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
1. Trồng mới
a. Nguyên vật liệu
- Cây giống (≥01 năm tuổi) Cây 20.000  
- Gỗ keo, tre, nứa…(03 năm bổ sung 1 lần) M3 34,0  
- Que cắm mã QR Que 351  
- Mã QR Mã 351  

- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục tủ gốc cây trồng

(mỗi năm bổ sung 1 lần)

Kg 3.790  
b. Nhân công
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
- Phát dọn thực bì (cấp 2) Công 8,59  
- Định dạng luống trồng (03 năm định dạng 1 lần ) Công 64,9  
- Cuốc hố trồng Công 76,9  
- Lấp hố trồng Công 24,5  
- Vận chuyển cây con trồng (áp dụng đối với gieo ươm trong khay) Công 103,6  
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ gốc cây trồng Công 117,6  
2. Chăm sóc năm thứ 1 (Bổ sung trồng dặm 10%)
a. Nguyên vật liệu
- Cây giống trồng dặm (10%) Cây 2.000  
- Lá cỏ tranh, lá cây khô, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Kg 3.790  
b. Nhân công  
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) Công 3,32  
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) Công 2,21  
- Nhổ cỏ, xới vun gốc cho cây trồng Công 95,2  
- Cuốc hố trồng dặm Công 7,69  
- Vận chuyển cây con trồng dặm (áp dụng đối Công 14,5  
Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
với gieo ươm trong khay)      
- Lấp hố trồng dặm Công 2,45  
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Công 117,6  
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng Công 2,52  
3. Chăm sóc năm thứ 02 (chăm sóc định kỳ hằng năm)
a. Nguyên vật liệu
- Cây giống trồng dặm (10%) Cây 2.000  
- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Kg 3.790  
b. Nhân công  
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) Công 3,32  
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) Công 2,21  
- Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng Công 95,2  
- Cuốc hố trồng dặm Công 7,69  
- Vận chuyển cây con trồng dặm Công 14,5  
- Lấp hố trồng dặm Công 2,45  
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Công 117,6  
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng Công 2,52  
4. Chăm sóc năm thứ 3 (chăm sóc định kỳ hằng năm có bổ sung định dạng luống trồng)
a. Nguyên vật liệu  
- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Kg 3.790  
- Gỗ keo, tre nứa… M3 34  
b. Nhân công
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) Công 3,32  
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) Công 2,21  
- Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng Công 95,2  
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Công 117,6  
Hạng mục ĐVT Khối lượng Ghi chú
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng Công 2,52  
- Vận chuyển gỗ các loại Công/m3 0,56  
5. Chăm sóc năm thứ 4, thứ 5 và những năm tiếp theo
a. Nguyên vật liệu
- Lá cỏ tranh, lá cây khô mục, tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Kg 3.790  
- Que cắm Cây 20.000  
- Bọc hạt Bọc 20.000  
b. Nhân công
- Cắm que, bọc hạt Công 20  
- Thu hái hạt Công 30  
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 1) Công 3,32  
- Phát dọn dây leo, bụi rậm (lần 2) Công 2,21  
- Nhổ cỏ, xới, vun gốc cho cây trồng Công 95,2  
- Vận chuyển cỏ tranh, lá cây khô mục tủ mặt luống (tủ gốc cây trồng) Công 117,6  
- Vệ sinh thu dọn cành cây gãy dập luống trồng Công 2,52  
Mục lục Bấm để đi tới điều