vanban.org

Quyết định số 89/2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/03/2026
Bình Định Ban hành 21/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/03/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

Số: 89 /2020/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 21 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt đặt, đổi tên đường và công trình công cộng
trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 13 về việc Đề án đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao và Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020, cụ thể:

  1. Số công trình công cộng đặt tên: 03 công trình.
  2. Số tuyến đường đặt, đổi tên: 308 tuyến, trong đó:
  • Tuyến đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường thị xã: 19 tuyến.
  • Tuyến đường thuộc 11 phường: 289 tuyến.

(có Danh sách tên đường và công trình công cộng kèm theo).

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN

Nguyễn Tuấn Thanh

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa và Thể thao và các ngành liên quan tổ chức thực hiện theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
  • Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
  • Thường trực Tỉnh uỷ;
  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • CT, các PCT UBND tỉnh;
  • Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
  • Ban VH-XH HĐND tỉnh;
  • Sở Tư pháp, Sở Xây dựng;
  • Sở Tài nguyên và Môi trường;
  • Lãnh đạO Vp UBND tỉnh;
  • Lưu: VT, K5.

DANH SÁCH

Tên đường và công trình công cộng trên địa bàn
thị xã Hoài Nhơn năm 2020

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2020/QĐ-UBND

ngày tháng 12 năm 2020 của UBND tinh)

STTCông trìnhVị tríDiện tích (m2)Tên công trình công cộng
1Công viên thị xã Hoài NhơnKhu phố 4, phường Bồng Sơn8.300Công viên 28 tháng 3
2Quảng trường thị xã Hoài NhơnKhu phố 4, phường Bồng Sơn16.000Quảng trường Hoài Nhơn
3Quảng trường biển thị xã Hoài NhơnKhu phố Thiện Chánh, Tam Quan Bắc10.240Quảng trường Võ Nguyên Giáp
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
I. Tuyến đường Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường thị xã: 19 tuyến đường
1Đường Quốc lộ 1A và đường ĐH 07Từ cầu Gia An (Tam Quan Bắc) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (nhà ông Trần Văn Đua, ngã ba Cầu Dợi mới- Hoài Đức)18,5 - 5812,5 - 28(3-15)x 220.700Quang Trung (1753 - 1792) Tây Sơn, Bình Định
2Đường ĐT. 639Trạm Biên phòng Tam Quan Bắc đến Cầu Lại Giang (Hoài Hương)452012,5 x 211.200Võ Nguyên Giáp (1911 - 2013) Lệ Thủy, Quảng Bình
3Đường ĐT. 638Từ Hoài Hảo (Cầu Mương, Cự Lễ) đến Bồng Sơn (Bãi chôn lấp chất thải rắn, Thiết Đính Nam)30205 x 217.100

Hùng Vương

Quốc tổ dân tộc Việt Nam

STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
4 Đường ĐH. 08 Từ đường Quang Trung (nhà ông Trần Bình, Hoài Đức) đến hết phường Hoài Đức (nhà ông Võ Văn Sỹ, giáp xã Hoài Mỹ)26,518,54 x 23.000Phạm Văn Đồng (1906 - 2000) Mộ Đức, Quảng Ngãi
5 Đường ĐH. 10 Từ đường Quang Trung (Bồng Sơn) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Hương)26,518,54 x 211.000Trường Chinh (1907 - 1988) Xuân Trường, Nam Định
6 Đường ĐH. 06 Từ đường Quang Trung (Hoài Thanh Tây) đến đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Hương)26,518,54 x 26.300Bà Triệu (225 - 248) Thiệu Yên, Thanh Hóa
7Đường ĐH. 10BTừ đường Quang Trung (Hoài Hảo) đến đường Võ Nguyên Giáp (Tam Quan Nam)26,518,54 x 24.320

Võ Văn Kiệt

(1922 - 2008)

Vũng Liêm, VĩnhLong

8Đường ĐH. 06BTừ đường Quang Trung (Tam Quan) đến đường Võ Nguyên Giáp (Tam Quan Nam)24145 x 23.500Nguyễn Trân (1904 - 1933) Hoài Nhơn, Bình Định
9Đường ĐT. 639 và đường ĐH.11Từ đường Võ Nguyên Giáp (Tam Quan Bắc) đến hết phường Tam Quan22 - 28,514 - 18,5(4-5)x 23.400Nguyễn Chí Thanh (1914 - 1967) Quảng Điền, Thừa Thiên Huế
10Đường ĐT. 630Từ đường Nguyễn Văn Linh (Hoài Đức) đến hết phường Hoài Đức (nhà bà Trương Thị Lan, giáp Hoài Ân)15,5 - 26,57,5 - 18,54 x 24.500Điện Biên Phủ Tên địa danh, sự kiện lịch sử
11Đường ĐT. 629Từ đường Quang Trung (Bồng Sơn) đến giáp Hoài Ân28194,5 x 23.600Trần Hưng Đạo (1231 - 1300) Mỹ Lộc, Nam Định
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
(cây xăng Hoa Sen)
12Đường Quốc lộ 1A mớiTừ đường Quang Trung (ngã ba Mũi Tàu, Hoài Tân) đến hết địa bàn Hoài Đức (giáp Phù Mỹ)1005124,5 x 210.680

Nguyễn Văn Linh (1915 - 1998)

Mỹ Văn, Hưng Yên

13 Đường ĐH. o9 Từ đường Quang Trung (Hoài Hảo) đến hết địa bàn phường Hoài Hảo (cầu Cây Bàng, giáp Hoài Phú)26,518,54 x 22.950Lê Hồng Phong (1902 -1942) Hưng Nguyên, Nghệ An
14Đường ĐH. o9bTừ đường Nguyễn Chí Thanh (Tam Quan) đến đường Lê Duẩn (Hoài Hảo)26,518,54 x 23.300Nguyễn Văn Cừ (1912 - 1941) Từ Sơn, Bắc Ninh
15Đường Quốc lộ 1A mớiTừ cây xăng dầu Việt Hưng (Công Thạnh, Tam Quan Bắc) đến đường Quang Trung (ngã ba Mũi tàu Tam Quan)582815 x 24.300

3 Tháng 2

Sự kiện lịch sử

16Tuyến tránh đường Trần Phú, QHTừ cây Xăng dầu Việt Hưng (Tân Thành 1, Tam Quan Bắc) đến đường Quang Trung (Hoài Hảo)241456.370Lê Duẩn (1907 - 1986) Triệu Phong, Quảng Trị
17Đường btxM loại B, QHTừ đường Trường Chinh (Hoài Xuân) đến An Dinh (Hoài Thanh) đến đường Quang Trung (Hoài Tân)7 - 103 - 5,52 x 22.560Ỷ Lan (Thế kỷ XII) Bắc Ninh
18Đường btxM loại B, QHTừ Vĩnh Tuy (Tam Quan Bắc) đến QL 1A, Hoài Châu Bắc5,5 - 1693,5 x 22.700Nguyễn Thị Minh Khai (1910 - 1941) Vinh, Nghệ An
19Đường btxM loại B, QHTừ đường Quang Trung (Hoài Thanh Tây) đến đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Thanh)631,5 x 25.430Nguyễn Thị Định (1920 - 1992) Giồng Trôm, Bến Tre
II. Tuyến đường thuộc phường Bồng Sơn: Đổi tên: 02 tuyến đường, đặt mới: 60 tuyến đường
a. Đổi tên: 02 tuyến đường
1Đường Nguyễn TrânTừ đường Hai Bà Trưng đến16 - 2412(2-6)x 2910Nguyễn Sinh Sắc (1862 - 1929)
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
Khu hành chính- Dịch vụ- Dân cư Bạch ĐằngNam Đàn, Nghệ An
2Đường Bạch Đằng (đổi tên một đoạn)Từ đường 28 tháng 3 đến giáp đường Lê Lợi631,5 x 2369

Đức Thọ

Là một huyện của tỉnh Hà Tĩnh, kết nghĩa với thị xã Hoài Nhơn

b. Đitt mới: 60 tuyến đường
1 Đường bê tông Từ đường Trường Chinh (nhà ông Lâm) đến nhà ông Tuấn Huỳnh Gia, KP. 1631,5 x 2630

Nguyễn Khuyến (1835 - 1909)

Bình Lục, Hà Nam

2 Đường bê tông Từ bờ kè đến trường Mẫu giáo KP. 1631,5 x 2200Nguyễn Đình Thi (1909 - 2003) Vũ Thạch, Hà Nội
3 Đường bê tông Từ đường Trường Chinh (nhà ông Hòa) đến nhà bà Trinh, KP. 1631,5 x 2330Tuệ Tĩnh (1330 - 1400) Cẩm Giang, Hải Dương
4 Đường bê tông Đường bờ kè từ cầu đường sắt đến giáp KP. 1, Hoài Xuân631,5 x 21.500

Chương Dương

Tên địa danh

5 Đường bê tông Từ đường Quang Trung (nhà ông Thái) đến nhà ông Đô (giáp đường sắt), KP. 1741,5 x 2100Đô Đốc Bảo (Thế kỷ XVIII)
6 Đường bê tông Từ đường Quang Trung (cà phê Hoàng Gia) đến ga đường sắt, KP. 1861 x 280Đô Đốc Long (Thế kỷ XVIII) Tuy Phước, Bình Định
7 Đường bê tông Từ đường Quang Trung đến nhà ông Trọng, KP. 2631,5 x 2330Đô Đốc Tuyết (Thế kỷ xVIiI)
8 Đường bê tông Từ đường Trần Hưng Đạo (phía nam chợ Bồng Sơn) đến giáp nhà ông Hổ, KP. 2631,5 x 2130Thi Sách (3 - 39)
9 Đường bê tông Từ đường Trần Hưng Đạo (phía Bắc chợ) đến nhà ông Bình, KP. 21162,5 x 2260Lê Thị Riêng (1925 - 1968) Bạc Liêu
10Đường bê tông và bê tông nhựa đô thịTừ đường Quang Trung (trạm điện) đến cầu số 4, KP. 21894,5 x 21.100 Hoàng Văn Thụ (1906 - 1944) ' Văn Lãng, Lạng Sơn
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
11 Đường bê tông Từ đập Lại Giang đến hết đường, KP. 21263 x 2230Nguyễn Thượng Hiền (1865 - 1925) Hà Đông, Hà Nội
12 Đường bê tông Từ đường Tăng Bạt Hổ (nhà ông Minh) đến hết đường, KP. 21263 x 270

Đào Đình Luyện

(1929 - 1999) Quỳnh Phụ, Thái Bình

13 Đường bê tông Từ đường Tăng Bạt Hổ (nhà ông Danh) đến hết đường, KP. 21263 x 2100

Trần Thị Kỷ

(1947 - 1966)

An Nhơn, Bình Định

14 Đường bê tông Từ đường Tăng Bạt Hổ (nhà ông Hậu) đến hết đường, KP. 21263 x 2100Chử Đồng Tử Khoái Châu, Hưng Yên
15Đường nhựaĐường bờ đê từ cầu cũ Bồng Sơn đến đường Biên Cương (đập Lại Giang), KP. 41483 x 23.300Nguyễn Tất Thành (1890 - 1969) Nam Đàn, Nghệ An
16Đường nhựaĐường đoạn giữa Thị ủy và Kho bạc, từ đường Đê Bao đến đường Bạch Đằng, KP. 41263 x 2100

Đại Việt

Quốc hiệu của nước Việt Nam từ năm 1054 đến năm 1804

17 Đường bê tông Từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến đường Lê Lợi (nhà bà Ngọc), Kp. 5732 x 2630Trần Bình Trọng (1259 - 1285) Thọ Xuân, Thanh Hoá
18 Đường bê tông Từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Tâm) đến nhà ông Còn, KP. 5832,5 x 2415Đô đốc Mưu (Thế kỷ XVIII) Phù Cát, Bình Định
19 Đường bê tông Từ đường Trần Phú (nhà ông Kha) đến giáp đường Lê Lợi, KP. 5631,5 x 2710

Đinh Bộ Lĩnh

(968 - 979) Hoa Lư, Ninh Bình

20 Đường bê tông

Từ đường Trần Phú (nhà hàng Thiên Hương) đến khu dân cư

Hai Bà Trưng, KP. 5

1282 x 2500Hồ Xuân Hương (1772 - 1822) Quỳnh Lưu, Nghệ An
21 Đường bê tông Từ đường Trần Phú (nhà ông Hưng) đến đường Hai Bà Trưng (nhà ông Tuấn), KP. 5631,5 x 2350Lê Văn Hưng (Thế kỷ XVIII) Tuy Phước, Bình Định
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
22 Đường bê tông Từ đường Hồ Xuân Hương, đến đường Lê Văn Hưng, KP. 510,56,52 x 250Huỳnh Tịnh Của (1834 - '1907) Đất Đỏ, Bà Rịa- Vũng Tàu
23 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Văn Thụ, Kp. 584,02 x 2100 Tô Hiệu (1912 - 1944) Văn Giang, Hải Dương
24 Đường bê tông Từ đường Hồ Xuân Hương, KP. 5 đến cổng sau sân vận động Bồng Sơn952 x 260

Phan Đình Tuyển (1814 - 1864)

La Sơn, Hà Tĩnh

25 Đường bê tông Đường số 4 cụm công nghiệp (phía đông Vinatex), Kp. Liêm Bình18123 x 2650 Huỳnh Đăng Thơ (1889 - '1982) An Nhơn, Bình Định
26 Đường bê tông Đường số 6 cụm công nghiệp (phía tây Vinatex), KP. Liêm Bình18123 x 2400Ung Văn Khiêm (1910 - 1991) Chợ Mới, An Giang
27 Đường bê tông Từ nhà bà Cảnh đến trụ sở khối Phụ Đức, KP. Liêm Bình1062 x 2680

Tố Hữu

(1920 - 2002) Quảng Điền, Thừa Thiên Huế

28 Đường bê tông Từ đường Bạch Đằng (nhà ông Lâm) đến nhà ông Cường, KP. Liêm Bình5,531,25 x 2380Võ Đình Tú (Thế kỷ XVIII) Phú Phong, Tây Sơn
29Đường đất, Quy hoạch 16mTừ đường Bạch Đằng (qua nhà ông Lương) đến QL 1A, KP. Phụ Đức6--500

Đại La

Tên địa danh

30Đường bê tông nhựa đô thịTừ đường Đê Bao (qua Đền thờ Liệt sĩ thị xã) đến nhà ông Trường Như Lâm, KP. Phụ Đức1263 x 2300Đô đốc Lộc (Thế kỷ XVIII) Tuy Phước, Bình Định
31Đường bê tông nhựa đô thịTừ đường Đê Bao (qua quán Thiên Hương) đến hết đường, KP. Phụ Đức1263 x 2300Tôn Đức Thắng (1888 - 1980) Long Xuyên, An Giang
32Đường bê tông nhựa đô thịTừ quán cà phê Mộc (qua nhà Mai Trúc) đến hết đường, KP. Phụ Đức1263 x 2180Đỗ Nhuận (1922 - 1991) Bình Giang, Hải Dương
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
33Đường bê tông nhựa đô thịTừ đường Đê Bao (qua nhà ông Cảnh) đến nhà ông Tích, KP. Phụ Đức1263 x 2300

Lê Lai

(1355 - 1419) Ngọc Lặc, Thanh Hóa

34Đường bê tông nhựa đô thịTừ Đền thờ Liệt sĩ thị xã đến nhà bà Thủy, KP. Phụ Đức1894,5 x 2300

Đào Duy Anh

(1904 - 1988) Thanh Oai, Hà Nội

35Đường bê tông nhựa đô thịTừ Cốc sư cô đến hết đường, KP. Phụ Đức1894,5 x 2300Đô đốc Lân (Thế kỷ XVIII)
36Đường bê tông nhựa đô thịTừ đường Đê Bao (nhà ông Lồng) đến nhà ông Phi, KP. Trung Lương8,03,02,5 x 2320Lê Chân (20 - 43) Hải Phòng
37 Đường bê tông Từ đường Biên Cương (nhà bà Hoa) đến giáp đường Nguyễn Duy Trinh1033,5 x 2260

Đoàn Thị Điểm (1705 - 1748)

Yên Mỹ, Hưng Yên

38 Đường bê tông Từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ, KP. Trung Lương732 x 21.400Nguyễn Duy Trinh (1910 - 1985) Nghi Lộc, Nghệ An
39 Đường bê tông Từ đường ĐT 629 (nhà ông Sánh) đến nhà bà Thủy, (đường vô kinh tế mới) KP. Thiết Đính Nam1033,5 x 21.860Lê Xuân Trữ (1899 - 1941) Hương Sơn, Hà Tĩnh
40 Đường bê tông Từ đường Trần Hưng Đạo (ĐT 629) đến nhà ông Nhựt, KP. Thiết Đính Bắc1033,5 x 22.000

Lê Thanh Nghị (1911 - 1989)'

Tứ Lộc, Hải Dương

41 Đường bê tông Từ ngã 5 Chân đá trải đến nhà ông Tẩn, KP. Thiết Đính Nam832,5 x 21.030

Trần Văn Cẩn

(1910 - 1994) Kiến An, Hải Phòng

42 Đường bê tông Từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Giải Phóng (miễu Thần Nông), KP. Thiết Đính Nam732 x 2830

Phan Huy Ích

(1751 - 1822) Thạch Hà, Hà Tĩnh

43 Đường bê tông Từ đường ĐT 629 đến nhà máy chế biến gỗ Hoài Nhơn, KP. Thiết Đính Nam760,5 x 2350Ngọc Hân Công Chúa (1771 - 1799) Hà Nội
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
44 Đường bê tông Đường từ Quốc lộ 1A mới đến cụm công nghiệp, KP. Thiết Đính Nam1483 x 2480Nguyễn Sinh Khiêm (1888 - 1950) Nam Đàn, Nghệ An
45 Đường bê tông Từ đường cụm công nghiệp (Công ty Nguyệt Anh) đến nhà ông Trát, KP. Thiết Đính Nam832,5 x 2370Tạ Quang Bửu (1910 - 1986) Nam Đàn, Nghệ An
46 Đường bê tông Từ trường mẫu giáo đến nhà ông Hạ (khu kinh tế mới) KP. Thiết Đính Bắc631,5 x 23.300Võ Văn Dũng (Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định
47 Đường bê tông Đường từ Quốc lộ 1A mới (Tôn Hoa Sen) đến nhà ông Bằng, KP. Thiết Đính Bắc1033,5 x 2980

Mai Dương

Nhà hoạt động cách mạng

Bí thư Tỉnh ủy Bình Định từ tháng 2/1956 - 1/1960

48 Đường bê tông Từ nhà ông Ngọt đến nhà ông Chấn, KP. Thiết Đính Bắc832,5 x 2790

Trần Văn An

Nhà hoạt động cách mạng Bí thư Tỉnh ủy Bình Định từ tháng 02/1951 - 10/1951

49 Đường bê tông Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Huấn, KP. Thiết Đính Bắc631,5 x 2280Ngô Gia Tự (1908 - 1935) Từ Sơn, Bắc Ninh
50 Đường bê tông Đường số 1 khu Bàu Rong (Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Nguyễn Thị Thập)1885 x 2740Chu Huy Mân (1913 - 2006) Vinh, Nghệ An
51 Đường bê tông Đường số 2 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc1885 x 2440Đoàn Khuê (1923 - 1998) Triệu Phong, Quảng Trị
52 Đường bê tông Đường số 3 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc1885 x 2250Cách mạng Tháng Tám Sự kiện lịch sử
53 Đường bê tông Đường số 5 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc1261,5 x 2170Nguyễn Thị Thập (1908 - 1996) ' Châu Thành, Tiền Giang
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
54 Đường bê tông Đường số 6 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc1261,5 x 2200Bà Huyện Thanh Quan (1805 - 1848) Từ Liêm, Hà Nội
55 Đường bê tông Đường số 7 khu Bàu Rong, KP. Thiết Đính Bắc1263,0 x 2440Nguyên Hồng (1918 - 1982) Vụ Bản, Nam Định
56 Đường bê tông Từ đường Trần Hưng Đạo đến miếu Cây Xoài, KP. Thiết Đính Bắc5,531,25 x 22.000

Đồng Khởi

(Danh từ chung chỉ phong trào cách mạng)

57 Đường bê tông Từ nhà ông Tâm đến nhà ông Dư, KP. 2631,5 x 2240Hoàng Minh Thảo (1921 - 2008) Kim Động, Hưng Yên
58 Đường bê tông Từ đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) đến đường Biên Cương, KP. Liêm Bình5,531,25 x 2272Tô Ký (1919-2001) Củ Chi, TP. hCm
59 Đường bê tông Từ đường Biên Cương (Trường Tiểu học Bồng Sơn) đến hết đường, KP. Liêm Bình631,5 x 275

Giải Phóng

Danh từ

60 Đường bê tông Từ đường Biên Cương (nhà ông Độ) đến nhà ông Phùng, KP. Trung Lương5,531,25 x 2410

Ba Đình

Tên địa danh

III. Tuyến đường thuộc phường Tam Quan: Đổi tên: 04 tuyến đường; đặt tên: 26 tuyến đường
a. Đổi tên: 04 tuyến đường
1Đường Đào Duy Từ (cũ)

Từ đường

Quốc lộ 1A cũ đến đường Nguyễn Chí Thanh

5,531,25 x 2468Chu Văn An (1292 - 1370) Thanh Trì, Hà Nội
2Đường Trần Quang Diệu (cũ)Từ đường Quốc lộ 1A cũ đến cụm công nghiệp Tam Quan5,531,25 x 2860

Mai Hắc Đế

(670 - 723) Thạch Hà, Hà Tĩnh

3Đường Hai Bà Trưng (cũ)Từ đường Quang Trung , Kp. 4 đến nhà ông Hồ Thanh Tùng, KP. 55,531,25 x 2410Âu Lạc Quốc hiệu
4Đường Bùi Thị Xuân (cũ)Từ nhà ông Kim Quận, KP. 2 đến nhà ông Đặng Đức Danh, KP. 35,531,25 x 21.390Lý Thường Kiệt (1019 - 1105) Gia Lâm, Hà Nội
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
b. Tuyến đường đặt tên: 26 tuyến đường
1 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Trân đến cầu Chợ Ân, KP. 15,531,25 x 21.320Lê Đức Thọ (1911 - 1990) Nam Trực, Nam Định
2 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A cũ đến đường 3 tháng 2 (đường bến xe cũ Tam Quan)5,531,25 x 2140Ngô Văn Sở (The kỷ XVIII)
3 Đường bê tông Từ đường 3 tháng 2 đến đường Trần Quang Diệu (Đường vào CCN Tam Quan, KP. 5)16103 x 21.300Nguyễn Hữu Thọ (1910 - 1996) Thành phố Hồ Chí Minh
4 Đường bê tông Từ đường 3 tháng 2 đến cụm công nghiệp Tam Quan, khu phố 55,531,25 x 2610

Nguyễn Cơ Thạch (1921 - 1998)

Vụ Bản, Nam Định

5 Đường bê tông Từ đường 3 tháng 2 (nhà ông Sơn) đến mương N8, KP65,531,25 x 2360

Phan Kế Toại

(1892 - 1973) Phúc Thọ, Hà Nội

6 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A đến đường 3 tháng 2, kP. 85,531,25 x 2423Trần Quốc Hoàn (1916 - 1986) Nam Đàn, Nghệ An
7 Đường bê tông Từ cầu Kho dầu đến giáp phường Tam Quan Nam, KP. 95,531,25 x 21.060Xuân Thủy (1912 - 1985) Từ Liêm, Hà Nội
8 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Trân đến giáp đường Lê Đức Thọ, KP. 1631,25 x 21.240Phan Đăng Lưu (1902 - 1941) Yên Thành, Nghệ An
9 Đường bê tông Từ đường Trần Phú (nhà bà Hồng) đến nhà ông Bé, KP. 55,531,25 x 2430Trần Khánh Dư (1240 - 1340) Chí Linh, Hải Dương
10 Đường bê tông Từ đường Xuân Thủy đến giáp đường Tôn Chất, KP. 95,531,25 x 2477

Trần Thủ Độ

(1194 - 1264)

Hưng Hà, Thái Bình

11 Đường bê tông Từ đường Phạm Văn Cương đến đường Trần Khánh Dư (từ nhà bà Khảm đến nhà bà Thi)5,541,25 x 2160Trịnh Hoài Đức (1765 - 1825) Trấn Biên, Biên Hoà
12 Đường bê tông Từ Nhà văn hóa KP. 5 đến nhà ông Hoàng5,53,51,25 x 2190Hoàng Xuân Hãn (1908 - 1996) Đức Thọ, Hà Tĩnh
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
13 Đường bê tông Từ Nhà văn hóa đến xóm Nhiễu, KP. 85,531,25 x 2640

Phan Chu Trinh

(1872 - 1926) Tam Kỳ, Quảng Nam

14 Đường bê tông Từ Cây xăng Tấn Phát đến đường 26 tháng 3, Kp. 85,53,51 x 2300Ngô Thì Nhậm (1746 - 1803) Thanh Trì, Hà Nội
15 Đường bê tông

Từ đường

Lý Tự Trọng đến đường Nguyễn Chí Thanh, KP. 7

862 x 2299Phạm Sư Mạnh (1300 - 1384) Kim Môn, Hải Dương
16 Đường bê tông Từ Giếng Truông đến giáp đường Nguyễn Trân, KP. 15,531,25 x 21.230Triệu Việt Vương (524 - 571) Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
17 Đường bê tông Từ đường Ngô Mây đến sau trường Tiểu học số 1 Tam Quan5,531,25 x 2370

Vạn Xuân

Quốc hiệu

18 Đường bê tông Từ đường 3 tháng 2 đến nhà ông Tiến, KP. 75,531,25 x 2280

Hải Triều

(1908 - 1954) Thừa Thiên Huế

19 Đường bê tông Từ Gác Ghi đến nhà bà Nguyễn Thị An, KP. 25,531,25 x 2600Sương Nguyệt Anh (1864 - 1921) Ba Tri, Bến Tre
20 Đường bê tông Từ đường Mai Hắc Đế đến đường vào cụm công nghiệp, KP. 55,53,51 x 2480

Đỗ Xuân Hợp (1906 - 1985) Hoàn Kiếm,

Hà Nội

21 Đường bê tông Từ nhà ông Chiến đến nhà ông Khoa, KP. 65,53,51 x 2441Trần Nhật Duật (1255 - 1331)' Nam Định
22 Đường bê tông Từ trường Mẫu giáo KP. 2 đến giáp đường Nguyễn Trân5,53,51 x 2720Lê Văn Lương (1911 - 1995) Văn Lâm, Hưng Yên
23 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Trân đến nhà bà Cảm, KP. 15,531,25 x 2450Dương Đức Hiền (1916 - 1963) Gia Lâm, Hà Nội
24 Đường bê tông Từ lò gốm KP. 1 (qua miễu Phó Vuông) đến giáp đường Lý Thường Kiệt5,53,51 x 2970Huỳnh Nhất Long (1922 - 1981) Mộ Đức, Quảng Ngãi
25 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Trân đến giáp nhà bà Niếp, KP. 15,53,51 x 2510Hồ Đắc Di (1901 - 1984) Phú Vang, Thừa Thiên Huế
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
26Đường số 9, QHTừ đường Nguyễn Hữu Thọ đến giáp đường 26 tháng 3 (nối dài)18123 x 21.450Trần Nhân Tông (1258 - 1308) Nam Định
IV. ìUuyến đường thuộc phường Hoài Thanh Tây: 19 tuyến đường
1 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A (Di tích Cây số 7 Tài Lương) đến đường Đt 6381593 x 21.430

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Cao trào cách mạng

2 Đường bê tông Từ ngã ba cổng chào đến sông Xưởng26184 x 2490Phan Đình Phùng (1844 - 1895) Đức Thọ, Hà Tĩnh
3 Đường bê tông Từ cầu Chùa, KP. Tài Lương 1 đến cầu Ông Rân, KP. Tài Lương 41392 x 2980Huyền Trân Công Chúa (1287 - 1340 ) Nam Định
4 Đường bê tông Từ Tam Quan Nam đến ngã ba (nhàôngTtần OanhNăm) kP. Bình Phú631,5 x 21.150Phùng Hưng (761 - 802) Hà Nội
5 Đường bê tông Từ Gò Điếm đến ngã tư trường Mẫu giáo, KP. Ngọc An Trung631,5 x 21.094Nguyễn Văn Trỗi (1940 - 1964) Điện Bàn, Quảng Nam
6 Đường bê tông Từ ngã ba cầu Vĩ đến cống Dông Làng, KP. Ngọc An Tây631,5 x 22.070Đoàn Tính (1904 - 1988) Hoài Nhơn, Bình Định
7 Đường bê tông Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường ĐT 638, KP. Tài Lương 1631,5 x 21.380Trần Quang Khanh (1908 - 1999) Hoài Nhơn, Bình Định
8 Đường bê tông Từ nhà ông Khoa đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, KP. Tài Lương 3631,5 x 2270

Cây số 7 Tài Lương

Địa danh lịch sử

9 Đường bê tông Từ ngã ba cầu Chùa, KP. Ngọc Sơn Bắc đến cầu Bờ Đắp, KP. Ngọc Sơn Nam631,5 x 22.180Đào Duy Từ (1572 - 1634) Tĩnh Gia, Thanh Hóa
10 Đường bê tông Từ nhà Bà Liên đến đường ĐT638, KP. Ngọc Sơn Nam63 - 3,51,5 x 21.700Đào Tấn (1845 - 1907) Phước Lộc, Tuy Phước
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
11 Đường bê tông Từ cầu ông Thái, KP. Ngọc Sơn Nam đến ngã ba nhà ông Lê Văn Niết, KP. Ngọc Sơn Bắc631,5 x 21.500Lê Quý Đôn (1726 -1783) Độc Lập, Thái Bình
12 Đường bê tông Từ ngã ba nhà ông Huỳnh Hữu Lý đến gò Chùa, KP. Bình Phú631,5 x 21.390

Diên Hồng

Sự kiện lịch sử

13 Đường bê tông Từ cầu bà Đấu, KP. Bình Phú (ven sông Cạn) đến nhà bà Nở, KP. Tài Lương 4631,5 x 23.200Phù Đổng Thiên Vương Nhân vật huyền sử thời Hùng Vương dựng nước
14 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Công Bộ đến đến nhà ông Phan Trung Kỳ, KP. Ngọc An Tây631,5 x 21.060Hồ Quý Ly (1336 - 1407) Quỳnh Lưu, Nghệ An
15 Đường bê tông Từ ngã ba quán Nông đến trường Mẫu giáo (giáp đường Bà Triệu)631,5 x 22.200Lê Đại Hành (941 - 1005) Thanh Liêm, Nam Định
16 Đường bê tông Từ nhà ông Trần Xoài, KP. Ngọc An Đông đến nhà ông Hồ Bình, KP. Tài Lương 2631,5 x 21.400Nguyễn Đình Chiểu (1822 - 1888) Bình Dương, Gia Định
17 Đường bê tông Từ khu hành chính phường đến di tích Cây số 7 Tài Lương631,5 x 2620Trần Đức Hòa (Thế kỷ XVI) Hoài Nhơn, Bình Định
18 Đường bê tông Từ trường Mẫu giáo KP. Tài Lương 3 (giáp đường Bà Triệu) đến chùa họ Lê631,5 x 21.200Nguyễn Thị Yến (1957 - 1969) Hoài Nhơn, Bình Định
19 Đường bê tông Từ cầu Dừa đến đường Quốc Lộ 1A (đối diện nhà Năm Tấn)631,5 x 2660

Nguyễn Trãi

(1380 - 1442)

Thường Tín, Hà Nội

V. Tuyến đường thuộc phường Hoài Hương: 34 tuyến đường
1Đường bê tông nhựaNgã tư Thạnh Xuân, ĐT 639 cầu Lại Giang đến nhà ông Lâm Trúc, Hoài Thanh961,5 x 22.700

Trường Sa

Tên một quần đảo thuộc lãnh thổ Việt Nam

2 Đường bê tông Từ nhà ông Trịnh Xuân Thắng, KP. Thiện Đức đến Bản tin,5,531,25 x 21.490Hoàng Hoa Thám (1836 - 1913) Yên Thế, Bắc Giang
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
KP. Nhuận An
3 Đường bê tông Từ nhà ông Đỗ Công Kích, KP. Thạnh Xuân Đông đến nhà ông Nguyễn Thành Phương, KP. Nhuận An Đông9,55,52,25 x 2720Phan Trọng Tuệ (1917 - 1991) Sơn Tây, Hà Nội
4 Đường bê tông Từ nhà ông Phan Văn Chọn đến nhà ông Lý Văn Đào, KP. Nhuận An5,531,25 x 2560Nguyễn Hữu Huân (1830 - 1875) Mỹ Tho, Tiền Giang
5 Đường bê tông Từ đường ĐT639 đến nhà bà Nguyễn Thị Nghiệp, KP. Nhuận An5,531,25 x 2560

Hồng Bàng

Danh từ chỉ tộc họ

6 Đường bê tông Từ cầu Sâm đến nhà ông Nguyễn Ngọc, KP. Nhuận An5,531,25 x 21.780Nguyễn Văn (1913 - 1996) Tây Sơn, Bình Định
7 Đường bê tông Từ nhà ông Lê Văn Sự đến quán ông Hùng, KP. Thiện Đức Đông5,531,25 x 2630Trần Bạch Đằng (1926 - 2007) Giồng Riềng, Kiên Giang
8 Đường bê tông Từ Nhà quản trang đến nhà ông Tôn Thanh Quang, KP. Thiện Đức Đông5,531,25 x 2230Huỳnh Văn Nghệ (1914 - 1977) Bình Dương
9 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Hữu Xe đến nhà ông Huỳnh Văn Nhất, KP, Thiện Đức Đông732 x 2670Vũ Kỳ (1921 - 2005) Thường Tín, Hà Nội
10 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Văn Tầm đến UBND phường, KP. Thiện Đức Đông9,55,52 x 2310Văn Tiến Dũng (1917 - 2002) Từ Liêm, Hà Nội
11 Đường bê tông Từ nhà ông Lê Văn Rin, KP. Nhuận An đến ttuờngTHCSHoàiHuơng, KP. Thiện Đức Đông7,53,52 x 2150

Kim Đồng

(1929 - 1943) Hà Quảng, Cao Bằng

12 Đường bê tông Đường bờ kè Thạnh Xuân, KP. Thạnh Xuân5,53,51 x 21.100

Mai An Tiêm

Nhân vật huyền sử thời Hùng Vương

13 Đường bê tông Từ cổng Văn hóa KP. Thạnh Xuân đến nhà ông Lê Văn Suôn5,531,25 x 2370Đặng Thai Mai (1902 - 1984) Thanh Chương, Nghệ An
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
14 Đường bê tông Từ cầu Là đến tiệm vàng Kim Châu Dân KP. Thạnh Xuân5,531,25 x 2507Nguyễn Hoàng (1524 - 1613) Tống Sơn, Thanh Hóa
15 Đường bê tông Từ dốc Khải đến ngã 4 nhà ông Trần Quốc Triệu, KP.Thiện Đức5,531,25 x 21.120

Nguyễn Lương Bằng

(1904 - 1979) Thanh Miện, Hải Dương

16 Đường bê tông Từ nhà ông Đặng Ngọc Thâm đến nhà ông Tôn Hữu Đạt, KP. Thiện Đức Bắc5,531,25 x 2560Đặng Văn Chấn (The kỷ XVIII)
17 Đường bê tông Từ đường liên phường đến đường ĐT.639 (Khu dân cư Bàu Hồ, KP. Thiện Đức Bắc)1483 x 2450Trần Huy Liệu (1901 - 1969) Vụ Bản, Nam Định
18 Đường bê tông Từ nhà ông Lý Văn Tài, KP. Thiện Đức Bắc đến nhà ông Trần Văn Thơi, KP. Ca Công1483 x 2630Hàn Mặc Tử (1912 - 1940) Đồng Hới, Quảng Bình
19 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Hồng Ni, KP. Thiện Đức Bắc đến nhà bà Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, KP. Ca Cong1263 x 2290

Hà Huy Giáp

(1908 - 1995) Hương Sơn, Hà Tĩnh

20 Đường bê tông Tuyến đường ngang hướng Đông - Tây giữa 2 khu dân cư Bàu Hồ, KP. Thiện Đức Bắc1263 x 2130Cù Chính Lan (1930 - 1952) Quỳnh Lưu, Nghệ An
21 Đường bê tông Từ ngã 4 KP. Ca Công Nam đến nhà ông Cường, KP. Ca Công Nam5,531,25 x 2370

Lê Anh Xuân

(1940 - 1968) Mỏ Cày, Bến Tre

22 Đường bê tông Từ khu thể thao đến hết đường 5, KP. Ca Công Nam5,531,25 x 21.830

Xuân Diệu

(1916 - 1985) Tuy Phước, Bình Định

23 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Hải Triều đến nhà bà Trần Thị Nhuộm, KP. Nhuận An Đông5,531,25 x 2340Tô Ngọc Vân (1908 - 1954) Văn Giang, Hưng Yên
24 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Khánh đến giếng Chu, KP. Thiện Đức5,531,25 x 2520

Trần Hoàn

(1928 - 2003) Hải Lăng, Quảng Trị

STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
25 Đường bê tông Từ cổng Văn hóa xã đến HTX nông nghiệp, KP. Thiện Đức5,531,25 x 22.800Nguyễn Phan Vinh (1933 - 1968) Điện Bàn, Quảng Nam
26 Đường bê tông Từ nhà ông Lê Minh Chánh đến nhà ông Chế Văn Loan KP. Thạnh Xuân5,531,25 x 2410

Cao Văn Lầu

(1892 - 1976) Thuận Mĩ, Tân An

27 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Hữu Khoa đến bờ kè, KP. Thạnh Xuân Đông5,531,25 x 2200Kiều Phụng (Thế kỷ xViII) Tam Đàn, Quảng Nam
28 Đường bê tông Từ nhà ông Thận đến nhà ông Nguyễn Thứ, KP. Thiện Đức Bắc5,531,25 x 2790Nguyễn Đình Thụ (1913 - 1940) Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh
29 Đường bê tông Từ Nhà văn hóa đến nhà bà Phan Thị Diệu5,531,25 x 2280

Hàn Thuyên

(Thế kỷ Xm) Nam Sách, Hải Dương

30 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Quang Minh đến bờ kè, KP. Thạnh Xuân5,531,25 x 2380Châu Thị Tế (1766 - 1826) Vũng Liêm, Vĩnh Long
31 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Văn Tân đến cống ngăn mặn, KP.Phú An5,531,25 x 22.600Thoại Ngọc Hầu (1761 - 1829) Điện Bàn, Quảng Nam
32 Đường bê tông Từ nhà ông Dưng đến nhà ông Phấn, KP. Thạnh Xuân5,531,25 x 2230Hồ Biểu Chánh (1884 - 1958) Gò Công, Tiền Giang
33 Đường bê tông Từ nhà bà Trinh đến nhà ông Tôn Thanh Quang, KP. Thiện Đức Đông5,531,25 x 2200

Tú Xương

(1870 - 1907) Mỹ Lộc, Nam Định

34 Đường bê tông Từ nhà bà Nga (Quán tạp hóa suni) đến nhà ông Thật, KP. Thiện Đức Đông5,531,25 x 2130Nguyễn Kiệm (1912 - 1951) Yên Thành, Nghệ An
VI. Tuyến đường thuộc phường Hoài Đức: 14 tuyến đường
1Đường bờ kè nam sông Lại GiangTừ đường Quang Trung (cầu Bồng Sơn) đến đường Điện Biên Phủ (ĐT. 630)10,06,02 x 22.300 Võ Chí Công (1912 - 2011) Núi Thành, Quảng Nam
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
2 Đường bê tông Từ đường Quang Trung (QL1A cũ) đến giáp đường Điện Biên Phủ7,55,51 x 2558

Thành Thái

(1879 - 1954) Thừa Thiên Huế

3 Đường bê tông Từ đường Điện Biên Phủ đến Nhà văn hóa Lại Khánh Nam (đường liên khu phố Bình Chương Nam - Lại Khánh Nam)5,53,01,25 x 21.500

Nguyễn Du

(1765'' - 1820) Nghi Xuân, Hà Tĩnh

4 Đường bê tông Từ đường Quang Trung đến giáp đường Võ Chí Công (cầu Bồng Sơn mới)5,53,01,25 x 2670 Nguyễn Tuân (1910 - 1987) Thanh Xuân, Hà Nội
5 Đường bê tông Từ đường Điện Biên Phủ đến Nhà văn hóa Bình Chương Nam5,53,01,25 x 2167

Nguyễn Phi Khanh (1335 - 1428)

Thường Tín, Hà Nội

6 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A đến cầu chui Diễn Khánh15,011,02 x 2523Nguyễn Viết Xuân (1933 - 1964) Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
7Đường bờ kè Lại Khánh Từ Trạm bơm Bình Chương đến cầu Phao 5,53,01,25 x 21.000Lý Chiêu Hoàng (1218 - 1278) Thăng Long, Hà Nội
8 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A đến nha AhLLVT Lê Văn Quý5,53,01,25 x 2466Lê Văn Quý (1928 - 1968) Hoài Nhơn, Bình Định
9 Đường bê tông Từ đường ĐT 630, KP. Lại Khánh Tây đến đường Quốc lộ 1A, KP. Diễn Khánh5,53,01,25 x 26.200Tôn Thất Tùng (1912 - 1982) Thừa Thiên Huế
10 Đường bê tông Từ đồi bà Lê đến cầu Lỗ Bung (đường liên khu phố Định Bình - Định Bình Nam)5,53,01,25 x 22.600

Võ Liệu

Hoài Nhơn, Bình Định

11 Đường bê tông Từ cầu ông Châu đến trạm Bảo vệ rừng KP. Định Bình Nam5,53,01,25 x 23.700

Lam Sơn

Địa danh lịch sử

12 Đường bê tông Từ đường Quang Trung đến đường bờ kè5,53,01,25 x 2200Hoàng Phương (1924 - 2001) Vĩnh Bảo, Hải Phòng
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
13 Đường bê tông Từ trường Tiểu học số 2 Hoài Đức đến nhà ông Nguyễn Khải5,53,01,25 x 2650Nguyễn Khoái (Thế kỷ XIII) Hải Dương
14 Đường bê tông Từ đường Quang Trung đến đường sắt5,53,01,25 x 2400Vũ Ngọc Nhạ (1928 - 2002) Vũ Thư, Thái Bình
VII. ỉruynn đường thuộc phường Hoài Xuân: 08 tuyến đường
1Đường bê tông, QHTừ Nhà Văn hoá ' Thuận Thượng 1 đến chùa Minh Thuận5,531,25 x 2607Trần Tôn Thất (1943 - 2015) Hoài Nhơn, Bình Định
2Đường bê tông, QHTừ đường Trường Chinh (ngã ba Thanh Hạ) đến đập ngăn mặn sông Lại Giang7,55,51 x 21.270Lương Định Của (1920 - '1975) Long Phú, Sóc Trăng
3Đường bê tông, QHTừ trường THCS Hoài Xuân đến Quốc lộ 1A, Hoài Tân5,531,25 x 22.510Lê Đình Chinh ( 1960 - 1978) Hoằng Hoá, Thanh Hóa
4Đường bê tông, QHTừ đường Trường Chinh, KP. Vĩnh Phụng 1 đến giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)5,531,25 x 21.700Ngô Đức Đệ (1905 - 2001) Can Lộc, Hà Tĩnh
5Đường bê tông, QHTừ đường Trường Chinh (cầu bà Mầm) đến trường Mầm non5,531,25 x 23.040

Vạn Thắng

Tên đơn vị hành chính xã Hoài Xuân (1945 - 1947)

6Đường bê tông, QHTừ hồ cá đến An Dinh, Hoài Thanh5,531,25 x 22.420

Phụng Sơn

Tên đơn vị hành chính xã Hoài Xuân (1945 - 1947)

7Đường bê tông, QHTừ đường Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) đến giáp đường Vạn Thắng5,531,25 x 21.380Nguyễn Hữu An (1926 - 1995) Hoa Lư, Ninh Bình
8Đường bê tông, QHTừ cống Khả đến nhà ông Phận KP. Vĩnh Phụng 195,52 x 21.620Võ Trường Toản (1709 - 1792) Bình Dương, Gia Định
VIII. Tuyến đường thuộc phường Hoài Tân: 37 tuyến đường
1 Đường bê tông Từ đường Quang Trung đến cụm công nghiệp1062 x 2290Lê Trọng Tấn (1914 - 1986)
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
(giáp sân bay, KP. An Dưỡng 2)Hoài Đức, Hà Nội
2 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Hòa đến cụm công nghiệp (đường số 8 vào CcN Hoài Tân)1062 x 2340Kha Vạng Cân (1908 - 1982) Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
3 Đường bê tông Từ hương bộ khánh đến giáp ngã tư nhà ông Trợ, tổ 1, KP. Đệ Đức 2631,5 x 21.700

Tôn Thất Thuyết

(1835 - 1913) Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế

4 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A (nhà bà Huấn KP. Đệ Đức 3) đến giáp đường ĐT.638631,5 x 23.250Nguyễn Đức Cảnh (1908 - 1932 ) Thuỵ Anh, Thái Bình
5 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A (đoạn nhà ông Châu, Giao Hội 2) đến giáp đường Hồ Sỹ Tạo và kéo dài hết tuyến, KP. Giao Hội 1631,5 x 22.500Nguyễn Hòa (1930 - 1963) Hoài Nhơn, Bình Định
6 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A (nhà ông Phan Lụa, An Dưỡng 2) đến giáp đường Nguyễn Hòa (nhà ông Huỳnh Hải, Giao Hội 1)631,5 x 22.500Nguyễn Hiền (1234 - 1256) Hà Nội
7 Đường bê tông Từ Quốc lộ 1A (cầu vượt Trường Lái) đến đình Trung, tổ 4, KP. An Dưỡng 1631,5 x 2708Hải Thượng Lãn Ông (1720 - 1792) Yên Mỹ, Hưng Yên
8 Đường bê tông Từ Quốc lộ 1A khu tái định cư (số 3) đến nhà ông Ngọc5,531,25 x 2133Lê Thị Hồng Gấm (1951 - 1970) Châu Thành, Tiền Giang
9 Đường bê tông Từ nhà văn hóa KP. Giao Hội 1 đến giáp đường ĐT. 638832,5 x 23.000Huỳnh Minh (1943 - 1969) Hoài Nhơn, Bình Định
10 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Hòa (nhà ông Huỳnh Chi) đến đường ĐT. 6385,531,25 x 21.330Hồ Sĩ Tạo (1869 - 1934) An Nhơn, Bình Định
11 Đường bê tông Từ đường Tôn Thất Thuyết đến giáp nhà ông Hải, tổ 4, KP. Đệ Đức 25,531,25 x 2450

Phan Đình Giót

(1922 - 1954) Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

12 Đường bê tông Từ nhà văn hóa KP. Đệ Đức 1 đến nhà ông Trợ5,531,25 x 22.600Hoàng Quốc Việt (1902 - 1992)'
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
tổ 1, KP. Đệ Đức 1TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh
13 Đường bê tông Từ lò gạch ông Đương, Kp. Đệ Đức 1 đến nhà bà Hà, tổ 9, KP. Giao Hội 25,531,25 x 21.400Hoàng Diệu (1828 - 1882) Diên Phước, Quảng Nam
14 Đường bê tông Từ nhà ông Trần Vị đến nhà ông Đoàn Tấn Thành, KP Đệ Đức 35,531,25 x 2220Tô Hiến Thành (1102 - 1179) Hà Nội
15 Đường bê tông Từ lô đất ông Dương Trường Tú đến lô đất ông Võ Phong Nguyên, KP. Đệ Đức 35,531,25 x 2180Võ Văn Hiệu (1811 - 1854) Tây Sơn, Bình Định
16 Đường bê tông Từ nhà bà Trang, (Quốc lộ 1A cũ) đến giáp nhà ông Sang, (Quốc lộ 1A mới), KP. Đệ Đức 35,531,25 x 2470Nguyễn An Ninh (1900 - 1943) Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
17 Đường bê tông Từ nhà ông Tin đến nhà ông Phương, tổ 2, KP. Đệ Đức 15,531,25 x 21.200

Nguyễn Huy Tưởng

(1912 - 1960) Đông Anh, Hà Nội

18 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A đến tòa Thánh Tây Ninh tổ 4, KP. An Dưỡng 25,531,25 x 2190

Nguyễn Khắc Viện

(1914 - 1997) Hương Sơn, Hà Tĩnh

19 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A (nhà ông Trần Nà, KP. An Dưỡng 2) đến trường Mầm non tổ 1, KP. An Dưỡng 25,531,25 x 2590Đặng Văn Ngữ (1910 - 1967) Thừa Thiên Huế
20 Đường bê tông Từ Quốc lộ 1A (Trung tâm giống cây trồng) đến khu dân cư Lò Gạch tổ 3, KP. Đệ Đức 35,531,25 x 2132

Nguyễn Bính

(1918 - 1966) Vụ Bản, Nam Định

21 Đường bê tông Từ nhà ông Hoang, tổ 1, KP. Đệ Đức 3 đến giáp nhà ông Phan Thể, tổ 4, KP. An Dưỡng 15,531,25 x 21.700Duy Tân (1900 - 1945) Vị vua yêu nước, lên ngôi vua năm 1907
22 Đường bê tông Từ ngã ba cầu Xã Bỗng đến đường ĐT 638, KP. Đệ Đức 15,531,25 x 2960Thăng Long Địa danh lịch sử
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
23 Đường bê tông Từ nhà ông Bùi Cường Quốc, tổ 8 đến giáp đường 327 nhà ông Tú tổ 7, KP. Giao Hội 25,531,25 x 21.900Nguyễn Hồng Châu (1920 - 2007) Mộ Đức, Quảng Ngãi
24 Đường bê tông Từ điểm sinh hoạt tổ 5, KP. An Dưỡng 1 đi tổ 3, KP. An Dưỡng 2 đến giáp đường đi An Dinh, Hoài Thanh5,531,25 x 21.270Trần Khát Chân (1370 - 1399) Vĩnh Lộc, Thanh Hoá
25 Đường bê tông Từ nhà ông Kỉnh tổ, 7, KP. Đệ Đức 3 đến nhà ông Mạnh tổ 6, KP. Đệ Đức 35,531,25 x 2510Lê Đại Cang (1771' - 1847) Tuy Phước, Bình Định
26 Đường bê tông Từ nhà ông Mạnh tổ 2 đến nhà bà Nhi tổ 3, KP. Đệ Đức 25,531,25 x 2431

Nguyễn Huy Phan (1928 - 1997)

Gia Lâm, Hà Nội

27 Đường bê tông Từ nhà ông Đảnh tổ 2 đến nhà ông Xứng tổ 4, KP. Đệ Đức 15,531,25 x 2430

Bùi Thị Nhạn

(Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định

28 Đường bê tông Từ nhà bà Thái tổ 2 đến nhà bà Dầy tổ 1, KP. Đệ Đức 25,531,25 x 2830

Đinh Công Tráng (1842 - 1887)

Thanh Liêm, Hà Nam

29 Đường bê tông Từ nhà ông Kha tổ 6, KP. Giao Hội 2 đi tổ 4, 3 đến giáp đường 3275,531,25 x 21.800Hồ Văn Huê (1917 - 1976) Tân An, Long An
30 Đường bê tông Từ đường KP. An Dưỡng 2 đi Hoài Thanh đến nhà ông Mạnh, tổ 2 An Dưỡng 25,531,25 x 2860Dương Quảng Hàm (1898 - 1946) Khoái Châu, Hưng Yên
31 Đường bê tông Từ nhà ông Trần Hòa Anh, tổ 5 đến nhà ông Lý tổ 2, KP. An Dưỡng 15,531,25 x 21.320Đàm Quang Trung (1921 - 1995) Hà Quảng, Cao Bằng
32 Đường bê tông Từ nhà ông Còn, tổ 5, KP. Đệ Đức 3 đến nhà bà Dung, KP. An Dưỡng 15,531,25 x 21.970Nguyễn Công Hoan (1903 - 1977) Xuân Cầu, Hưng Yên
33 Đường bê tông Từ nhà ông Bá tổ 3, đến nhà ông Cống tổ 7, KP Giao Hội 25,531,25 x 2440

Thái Phiên

(1882-1916) Hoà Vang, Đà Nằng

34 Đường bê tông Từ nhà bà Vũ Thị Điềm đến nhà ông Trần Hòa Anh tổ 5,5,531,25 x 2850Lương Văn Can (1854 - 1927) Thường Tín, Hà Nội
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
KP. An Dưỡng 1
35 Đường bê tông Ngã ba từ nhà ông Hiền, KP. Giao Hội 2, đến nhà ông Thánh tổ 3, KP. Giao Hội5,531,25 x 2830Vũ Đình Huấn (Thế kỷ XVIII) Phù Mỹ, Bình Định
36 Đường bê tông Từ nhà ông Lai đến nhà ông Tuấn, KP. Đệ Đức 15,531,25 x 2540Dương Đình Nghệ (874 - 937) Thanh Hóa
37 Đường bê tông Từ nhà ông Ánh tổ 1, KP. Giao Hội 2 đến giáp sân bay5,531,25 x 2160Lê Thị Xuyến (1909 - 1996) Đại Lộc, Quảng Nam
IX. Tuyến đường thuộc phường Hoài Thanh: 29 tuyến đường
1Đường bê tông, QHTừ ngã ba nhà ông Phú, Kp. An Dinh 2 đến nhà ông Tòng, KP. An Lộc 15,531,25 x 21.640Trần Cao Vân (1866 - 1916) Điện Bàn, Quảng Nam
2 Đường bê tông Từ quán Chín Tàu, KP. Mỹ An 2 đến nhà ông Lĩnh, KP. An Lộc 26,53,51,5 x 2530

Trần Đại Nghĩa

(1913 - 1997) Tam Bình, Vĩnh Long

3 Đường bê tông

Từ đường

Trần Đại Nghĩa (cổng Khu phố văn hóa) đến Bàn sơ, KP. An Lộc 2

5,531,25 x 21.160Phạm Ngọc Thạch (1909 -1968) Quy Nhơn, Bình Định
4 Đường bê tông Từ trường THCS Hoài Thanh đến nhà bà Xiêm KP. An Lộc 25,531,25 x 21.300Lương Thế Vinh (1441 - 1496) Vụ Bản, Nam Định
5 Đường bê tông Từ đường Bà Triệu (trường Mẫu giáo Minh An) đến giáp đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Huỳnh Đấu, KP. Mỹ An 2)5,531,25 x 21.460Nguyễn Công Trứ (1778 - 1858) Nghi Xuân, Hà Tĩnh
6 Đường bê tông Tuyến đường Ỷ Lan (ngã ba An Dinh) đến giáp đường Nguyễn Thị Định (cầu Mương Cát)5,53,51 x 24.700Nguyễn Thái Học (1901 - 1930) Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
7 Đường bê tông Từ nhà bà Huỳnh Thị Lin, KP. Mỹ An 1 đến quán Chuyển, KP. Trường An 2531 x 23.900Nguyễn Trung Trực (1838 - 1868) Phù Cát, Bình Định
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
8Đường bê tông, QHTừ đường Nguyễn Thị Định (nhà ông Nguyễn Tùng Lâm, KP. Trường An 1) đến nhà ông Lê Tám, KP. Lâm Trúc 25,531,25 x 21.640Phạm Thị Đào (1954 - 1970) Hoài Nhơn, Bình Định
9Đường bê tông, QHTừ nhà ông Trương Trọng Tuyến, KP. Trường An 2 đến giáp Tam Quan Nam5,531,25 x 22.270Nguyễn Trọng (1930 - 1964) Hoài Nhơn, Bình Định
10Đường bê tông, QHTừ nhà ông Mười Siêng, KP. Trường An 1 đến Tam Quan Nam5,531,25 x 21.630Phan Trang (1922 - 19655) Hoài Nhơn, Bình Định
11Đường bê tông, QHTuyến đường từ quán Cấp đến Hoài Hương, KP. Trường An 25,531,25 x 21.260

Phan Bội Châu

(1867 - 1940) Nam Đàn, Nghệ An

12Đường bê tông, QHTừ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp đường Nguyễn Thị Định, KP. Trường An 25,531,25 x 21.040Nguyễn Tri Phương (1800 - 1873) Phong Điền, Thừa Thiên Huế
13Đường bê tông, QHTừ đường Nguyễn Trọng (nhà ông Phạm Ký) đến giáp đường Nguyễn Thị Định (nhà bà Diệu, KP. Trường An 2)5,531,25 x 2330

Đống Đa

Địa danh lịch sử

14Đường bê tông, QHTuyến đường từ nhà bà Hương, KP. 1 đến Cổng làng văn hóa (đườngĐT639)5,531,25 x 2930Nguyễn Trường Tộ (1830 - 1871) Nghi Lộc, Nghệ An
15 Đường bê tông Từ nhà ông Đồng đến Nghĩa địa, KP. An Dinh 15,532,5530Đinh Núp (1914 - 1999) K’bang, Gia Lai
16 Đường bê tông Từ chợ An Dinh đến Thái Lai, KP. An Dinh 15,532,5780

Ngô Tất Tố

(1894 - 1954) Đông Anh, Hà Nội

17 Đường bê tông Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Thọ KP. An Dinh 25,532,5760Tản Đà (1889 - 1939) Hà Nội
18 Đường bê tông Từ nhà ông Ninh, KP. An Lộc 1 đến KP. An Lộc 25,532,5707Châu Văn Liêm (1902 - 1930) Ô Môn, Cần Thơ
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
19 Đường bê tông Từ máy gạo Tuấn đến nhà ông Lần KP. An Lọc 25,532,52.000Nguyễn Huy Lượng (1750 - 1808) Gia Lâm, Hà Nội
20 Đường bê tông Từ quán Dừng đến nhà ông Châu, KP. An Lộc 25,532,51.350Nguyễn Bá Tuyển (Thế kỷ XIX) Đường Hào, Hưng Yên
21 Đường bê tông Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thanh, KP. An Lộc 25,532,5320Quang Dũng (1921 - 1988) Đan Phượng, Hà Nội
22 Đường bê tông Từ nhà ông Liêm đến nhà ông Trung, KP. Mỹ An 15,532,5890Văn Cao (1923 - 1995) Lạch Tray, Hải Phòng
23 Đường bê tông Từ nhà ông Huấn Đến nhà ông Lý, KP. Mỹ An 15,532,5670Lê Trung Đình (1863 - 1885) Bình Sơn, Quảng Ngãi
24 Đường bê tông luyến đường từ quán Sơn, KP. Trường An 2 đến nhà ông Nguyễn Minh Quang, KP. Lâm Trúc 15,532,5800Võ Phước (1957 - 1970) Hoài Nhơn, Bình Định
25 Đường bê tông Tuyến đường từ nhà ông Sái đến nhà ông Giáo, KP. Mỹ An 25,532,5450Nguyễn Thái Bình (1948 - 1972) Cần Giuộc, Long An
26 Đường bê tông Tuyến đường từ nhà ông Thảng đến Lò Ngói, KP. Trường An 15,532,5500Lê Văn Hưu (1230 - 1322) Thiệu Hóa, Thanh Hóa
27 Đường bê tông Từ nhà bà Hiếu đến nhà bà Tá, KP. Trường An 15,532,5780Cao Bá Quát (1809 - 1854) Gia Lâm, Hà Nội
28 Đường bê tông Tuyến đường từ nhà ông Hiển đến nhà bà Lê Thị Rạng, KP. Trường An 25,532,5800Phạm Ngũ Lão ~ (1255 - 1320) Ân Thi, Hưng Yên
29 Đường bê tông Tuyến đường từ nhà ông Chế Thành đến nhà ông Huỳnh Thương, KP. Lâm Trúc 25,532,51.100Nguyễn Hữu Cảnh (1650 - 1700) Tống Sơn, Thanh Hóa
X. Tuyến đường thuộc phường Hoài Hảo: 20 tuyến đường
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
1 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A đến Nghĩa trang liệt sỹ phường Hoài Hảo96.51,5 x 23.000Bùi Đức Sơn (1948 - 2006 ) Hoài Nhơn, Bình Định
2 Đường bê tông Tư' đường Tây Tỉnh đến cầu Phú Sơn, KP. Hội Phú85.51,5 x 2630Phạm Hồng Thái (1896 - 1924) Hưng Nguyên, Nghệ An
3 Đường bê tông Từ đường Cơ Khí đến Cụm CN Tam Quan961,5 x 2980Nguyễn Hữu Tiến (1602 - 1666) Hoài Nhơn, Bình Định
4 Đường bê tông Từ Bản tin Sơn Cây (giáp đường Tây tỉnh) đến suối ông Thanh.631,5 x 2746Đặng Xuân Phong (Thế kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định
5 Đường bê tông Từ cầu Phú Sơn KP. Hội Phú đến SH02 (Quân đội)631,5 x 22.700Nguyễn Nhạc (1743 - 1793) Tây Sơn, Bình Định
6 Đường bê tông Từ nhà ông Thái Văn Khoa (giáp đường Tây Tỉnh) đến cầu Lỗ Chảo (xóm Hòa Bình)631,5 x 2820

Hòa Bình

Là tên gọi địa danh quen thuộc của người dân trên địa bàn khu phố Cự Lễ, Hoài Nhơn

7 Đường bê tông Từ nhà ông Trần Miên đến nhà ông Phạm Quốc Minh, KP. Tấn Thạnh 1631,5 x 2930Nguyễn Lữ (The kỷ XVIII) Tây Sơn, Bình Định
8 Đường bê tông Từ Nhà văn hóa KP. Phụng Du 1 đến nhà ông Nguyễn Chẩn, KP. Tấn Thạnh 1631,5 x 21.500

Phạm Thành

(1946 - 1969)

Hoài Nhơn, Bình Định

9 Đường bê tông Từ quán Phúc đến nhà ông Trịnh Công Trình630,85 x 21.360

Phan Kế Bính

(1875 - 1921) Thuỵ Khê, Hà Nội

10 Đường bê tông Từ nhà ông Lê Nhạc đến cầu Bến Dinh (giáp Cự Lễ, xã Hoài Phú)630,85 x 2770Lê Công Miễn (1739 - 1800) Tuy Phước, Bình Định
11 Đường bê tông Từ đường Quốc lộ 1A (nhà bà Võ Thị Khứu) đến nhà bà Lê Thị Hoa630,85 x 21.560Trịnh Minh Hổ (1948 - 2016) Hoài Nhơn, Bình Định
12 Đường bê tông Từ nhà bà Lê Thị Tiến (giáp đường Tây Tỉnh) đến cầu Ông Hoạnh630,5 x 21.300

Trường Sơn

Danh từ

STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
13 Đường bê tông Từ trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo đến nhà ông Võ Khắc Mùi, KP. Tấn Thạnh 1630,5 x 21.230Đặng Trần Côn ( '1705 - 1745) Thanh Trì, Hà Nội
14 Đường bê tông Từ nhà bà Nguyễn Thị Mười đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệu, KP. Tấn Thạnh 1630,5 x 2150Phan Huy Chú (1782 - 1840) Hà Nội
15 Đường bê tông Từ nhà ông Trần Sửu đến nhà bà Nguyễn Thị Ngư630,5 x 2380Huỳnh Tấn Phát (1913 - 1989) ’ Bình Đại, Bến Tre
16 Đường bê tông Từ nhà ông Phạm Hồng Vinh đến cơ khí630,5 x 2720Trương Vĩnh Ký (1837 - 1898) Tân Minh, Vĩnh Long
17 Đường bê tông Từ nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (QL1A) đến nhà ông Phạm Khắc Tâm, KP. Tấn Thạnh 2630,5 x 2440Dương Văn An (1514 - 1591) Lâm Thủy, Quảng Bình
18 Đường bê tông Từ nhà ông Võ Khắc Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Lẫm630,5 x 21.530Lưu Trọng Lư (1911 - 1991) Bố Trạch, Quảng Bình
19 Đường bê tông Từ nhà ông Nguyễn Tư Luyện (QL1A) đến nhà ông Hùng, KP. Phụng Du 2630,5 x 2890

Lê Văn Thủ

(Thế kỷ XVIII) Tam Kì, Quảng Nam

20 Đường bê tông Từ nhà bà Phương đến trường Sơn Cây630,5 x 2300Nguyễn Cư Trinh (1716 - 1767) Thiên Lộc, Nghệ An
XI. Tuyến đường thuộc phường Tam Quan Nam: 16 tuyến đường
1 Đường bê tông Từ đường Võ Văn Kiệt đến đường Cao Thắng (nhà bà Trịnh Thị Thuận, KP. Trung Hóa)5,531,25 x 21.860Phạm Đình Hổ (1768 - 1839) Đường Hào, Hải Dương
2 Đường bê tông Từ đường Phạm Đình Hổ đến đường Cao Thắng (nhà ông Đỗ Văn Cầu - cầu Chợ Ân, KP. Trung Hóa)5,531,25 x 21.800Nguyễn Xuân Nhĩ (1912 - 1983) Điện Bàn, Quảng Nam
3 Đường bê tông Từ đường Cao Thắng đến đường Phạm Đình Hổ (nhà ông Khải, KP. Trung Hóa)5,531,25 x 2450Nguyễn Chánh (1917 - 2001) Quy Nhơn, Bình Định'
STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
4 Đường bê tông

Từ đường

Võ Văn Kiệt đến đường Nguyễn Chánh (ngã tư ông Hiến - giáp Bình Phú, KP. HOài Thanh Tây)

5,531,25 x 2560

Cao Thắng

(1865 - 1893) Hương Sơn, Hà Tĩnh

5 Đường bê tông Từ đường Cao Thành (ngã tư ông Hiến) đến giáp đường ĐT. 639, KP. Tăng Long 15,531,25 x 22.200

Mai Xuân Thưởng (1860 - 1887) '

Bình Thành, Tây Sơn

6 Đường bê tông Từ nhà bà Nhung đến miếu Thanh minh, KP. Tăng Long 15,531,25 x 2710Cao Thành (1901 - 1932) Hoài Nhơn, Bình Định
7 Đường bê tông Từ đường Võ Văn Kiệt (nhà ông Thiên) đến trường Tiểu học số 2, KP. Cửu Lợi Đông105,52,25 x 21.490Hà Huy Tập (1902 - 1941) Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
8 Đường bê tông Từ đường Võ Văn Kiệt (nhà ông Lộc) đến đường Mai Xuân Thưởng, (nhà bà Ha)5,531,25 x 2920

Trần Lê

(1921 ’ - 2003) Tam Kỳ, Quảng Nam

9 Đường bê tông Nhà Văn hóa KP. Cửu Lợi Nam đến giáp ĐT 639, KP. Cửu Lợi Đông5,531,25 x 21.290Phạm Hùng (1912 - 1988) Châu Thành, Vĩnh Long
10 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Trân KP. Cửu Lợi Tây, Tam Quan Nam đến cầu Tân Mỹ, KP. 9, Tam Quan5,531,25 x 21.480

Cửu Lợi

Tên gọi một trong những chi bộ Đảng đầu tiên của tỉnh

Bình Định

11 Đường bê tông Từ đường Võ Văn Kiệt đến đường Nguyễn Trân (cầu ông Nhành - ngã ba cầu Cộng Hòa, KP. Cửu Lợi Nam)5,531,25 x 21.700Huỳnh Triếp (1904 - 1982) Hoài Nhơn, Bình Định
12 Đường bê tông Từ nhà ông Nhơn, KP. Cửu Lợi Nam đến dốc Cửu Lợi Bắc5,531,25 x 21.660Đỗ Thạnh (1928 - 2017) Hoài Nhơn, Bình Định
13 Đường bê tông Từ đường ĐT 639 (nhà ông Đô) đến nhà ông Trương Cho, KP. Cửu Lợi Bắc5,531,25 x 2320

ơ

Ngô Trọng Thiên (1951 - 1975) Hoài Nhơn, Bình Định

STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
14 Đường bê tông Từ Nhà văn hóa KP. Tăng Long 1 đến nhà ông Vinh5,531,25 x 2580Nam Cao (1917 - 1951) Lý Nhân, Hà Nam
15 Đường bê tông Từ nhà ông Trấn đến nhà ông Rai KP. Cửu Lợi Đông5,531,25 x 2810

Mai Chí Thọ

(1922 - 2007)

Nam Trực, Nam Định

16 Đường bê tông Nhà ông Nguyễn Thành Chinh đến nhà ông Lê Minh Chí, KP. Cửu Lợi Tây5,531,25 x 2415Tôn Chất (1903 - 1984) Hoài Nhơn, Bình Định
XII. Tuyến đường thuộc phường Tam Quan Bắc: 20 tuyến đường
1Đường nhựaTừ đường Quốc lộ 1A cũ đến Gò Dài và Khu dân cư dọc tuyến17,5 - 2612 - 18(2,5 - 4) x 21.528

Thống Nhất

Danh từ

2 Đường bê tông Từ cầu Thiện Chánh đến Gò dài1263 x 2460

Hàm Tử

Địa danh lịch sử

3 Đường bê tông Từ nhà ông Trần Văn Hải đến nhà ông Huỳnh Như Trúc, Trường Xuân Tây631,5 x 22.450Trần Quốc Toản (1267 - 1285)
4 Đường bê tông Từ ngã 5 Công Thạnh đến nhà bà Trần Thị Liên5,531,25 x 21.140

Trương Định

(1820 - 1864) Sơn Tịnh,

Quảng Ngãi

5 Đường bê tông Từ ngã 3 nhà bà Hiền đến nhà ông Thuận, KP. Công Thạnh5,531,25 x 2540

Phú Xuân

Tên địa danh

6 Đường bê tông Từ nhà ông Xuất Công Thạnh đến nhà ông Bùi Bá Liệu, KP. Tân Thành 15,531,25 x 21.150Lê Thánh Tông (1442 - 1497)
7 Đường bê tông Từ ngã 3 UBND phường đến giáp ngã 5 KP. Công Thạnh732 x 21.500Trần Quang Khải (1241 - 1294) Tức Mặc, Nam Định
8 Đường bê tông Từ nhà bà Phạm Thị Chính đến nhà ông Châu Văn Lý5,531,25 x 2190

Đặng Tiến Đông

(1738 - 1797) Chương Mỹ, Hà Nội

9 Đường bê tông Từ ngã 3 nhà ông Công đến Xí nghiệp đóng tàu sắt, Trường Xuân Tây1062 x 2390

Yết Kiêu

(1242 - 1301) Gia Lộc, Hải Dương

STTTuyến đường quy hoạchLý trìnhLộ giới (m)Lòng đường(m)Vỉa hè 2 bên (m)Chiều dài (m)Tên đường
10 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Mười) đến giáp đường gom đường sắt631,5 x 2730

Giếng Truông

Địa danh văn hóa tiêu biểu của phường Tam Quan Bắc, Hoài Nhơn

11 Đường bê tông Từ nhà ông Lê Tấn Đạt đến cống bà May5,531,25 x 2390Lê Văn Tú (1951 - 1971) Hoài Nhơn, Bình Định
12 Đường bê tông Từ đường Nguyễn Chí Thanh (cầu Nghị Trân) đến cống bà Trà631,5 x 2400

Mê Linh

Tên địa danh

13 Đường bê tông Từ đường Mê Linh (Ao Tôm) đến cống bà Trà5,531,25 x 2700

Trần Đăng Ninh

(1910 - 1955) Ứng Hòa, Hà Nội

14 Đường bê tông Từ ngã 3 làng (nhà ông Trịnh Trung Dũng) đến giáp Gò dài5,531,25 x 21.000

Chế Lan Viên

(1920 - 1989) Đông Anh, Quảng Trị

15 Đường bê tông Từ ngã 3 đường ĐT 639 (nhà ông Võ Hậu) đến nhà bà Hà Thị Diệu Hiền5,531,25 x 2410

Văn Lang

Nhà nước đầu tiên của Việt Nam

16Đường bê tôngTừ ngã 3 cầu mới (nhà ông Nguyễn Sự) đến giáp Trạm biên phòng Tam Quan4-53(0,5-1) x 21.890Lê Phi Hùng (1928 - 1960) Hoài Nhơn, Bình Định
17Đường bê tôngTừ ngã 3 đường ĐT 639 (Cơ sở nước mắm Như Mười) đến giáp bến đò cũ5,531,25 x 2790

Trần Văn Trà (1918 - 1996) Sơn Tịnh,

Quảng Ngãi

18Đường bê tôngTừ nhà ông tướng Tài Lâu đến cống ông Chưởng5,531,25 x 21.010Nguyễn Bỉnh Khiêm (1491 - 1585) Vĩnh Lại, Hải Dương
19Đường bê tôngTừ nhà bà Phượng Vy đến nhà ông Võ Hai5,531,25 x2580Mạc Đĩnh Chi (1280 - 1350) Chí Linh, Hải Dương
20Đường bê tôngTừ trường Mẫu giáo (cũ) Tân Thành 2 đến nhà ông Nguyễn Văn Sang5,531,25 x 2634

Ngô Sĩ Liên

(1400 - 1499)

Chương Mỹ, Hà Nội

Tổng cộng: 308 tuyến đường./.