vanban.org

Quyết định số 870/QĐ-TĐC về việc ban hành danh mục phương tiện đo phải được kiểm định Nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/1999
Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Ban hành 10/07/1997 Hiệu lực 25/07/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/01/1999 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Danh mục phương tiện đo phải được kiểm định nhà nước

___________

 BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Pháp lệnh Đo lường ngày 6 tháng 7 năm 1990;

Căn cứ Nghị định số 115/HĐBT ngày 13-4-1991 của Hội đồng Bộ trưởng về việc thi hành Pháp lệnh Đo lường;

Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22-5-1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu Chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục phương tiện đo phải được kiểm định nhà nước.

Điều 2. Mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh (buôn bán, sản xuất, sửa chữa, nhập khẩu) và sử dụng phương tiện đo quy định trog Danh mục nêu ở Điều 1 phải thực hiện trách nhiệm kiểm định nhà nước theo đúng quy định của Pháp lệnh Đo lường.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về đo lường các cấp chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; riêng các phương tiện đo có dấu (*) có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1999.

Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

DANH MỤC

PHƯƠNG TIỆN ĐO PHẢI ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 870-QĐ/TĐC ngày 10-7-1997
của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường)

Phương tiện đo dùng vào việc xác định lượng hàng hoá hoặc chi phí trong hoạt động mua bán và thanh toán; phương tiện đo liên quan đến việc đảm bảo an toàn, bảo vệ sức khỏe và môi trường:

Đại lượng đo Số mã hoá Tên gọi phương tiện đo Chế độ
kiểm định
Độ dài 11 Thước thẳng Ban đầu
  12 Thước cuộn Ban đầu
  13 Taximet Định kỳ 6 tháng
Khối lượng 21 Cân phân tích. Cân kỹ thuật Định kỳ 1 năm
  22 Cân thông dụng:  
    - Cân bàn, cân đĩa... Định kỳ 1 năm
    - Cân treo, cân đồng hồ lò xo:  
    + Dưới 50 kg Ban đầu
    + Từ 50 kg trở lên Định kỳ 1 năm
  23 Cân ô-tô Định kỳ 1 năm
  24 Cân toa xe Định kỳ 2 năm
  25 Cân quá tải Định kỳ 1 năm
  26 Cân hành lý Định kỳ 1 năm
  27 Cân bưu chính Định kỳ 1 năm
  28 Cân băng tải Định kỳ 1 năm
Thể tích 31 Phương tiện đo dung tích thông dụng: 
    - Đến 20 lít Ban đầu
    - Trên 20 lít đến 500 lít Định kỳ 1 năm
  32 Bể đong: 
    - Đến 400 m3 Định kỳ 2 năm
    - Trên 400 m3 Định kỳ 5 năm
  33 Xi téc ô-tô Định kỳ 1 năm
  34 Xà lan giao nhận xăng dầu Định kỳ 1 năm
  35 Cột đo xăng dầu Định kỳ 1 năm
  36 Đồng hồ đo nước Định kỳ 2 năm
  37 Đồng hồ đo xăng dầu Định kỳ 1 năm
  38 Lưu lượng kế đo chất lỏng Định kỳ 1 năm
  39* Lưu lượng kế đo chất khí Định kỳ 1 năm
Áp suất 41 Áp kế Định kỳ 1 năm
  42 Huyết áp kế Định kỳ 1 năm
Nhiệt độ 51 Nhiệt kế chất lỏng thuỷ tinh Ban đầu
  52 Nhiệt kế y học Ban đầu
Hoá lý 61 Máy đo độ ẩm ngũ cốc Định kỳ 2 năm
  62 Máy đo pH Định kỳ 2 năm
  63* Máy phân tích khí (CO, CO2, SO2...) Định kỳ 2 năm
  64* Máy đo hàm lượng chất có hại trong nước (Cd, Hg,...) Định kỳ 2 năm
Điện 71 Công tơ đo điện năng 1 pha Định kỳ 5 năm
  72 Công tơ đo điện năng 3 pha Định kỳ 2 năm
  73 Máy biến dòng đo lường (TI) Định kỳ 5 năm
  74 Máy biến áp đo lường (TU) Định kỳ 5 năm
  75 Máy đo điện trở cách điện (Megomet), tiếp đất (Teromet) Định kỳ 1 năm
  76* Máy điện tim Định kỳ 2 năm
  77* Máy điện não Định kỳ 2 năm
  78* Máy siêu âm Định kỳ 2 năm
Bức xạ 81* Máy xạ trị Định kỳ 1 năm
  82* Máy X-quang Định kỳ 1 năm
Mục lục Bấm để đi tới điều