vanban.org

Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/09/2026
UBND Tỉnh Thanh Hóa Ban hành 15/07/2025 Hiệu lực 15/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 87/2025/QĐ-UBND
03/09/202690/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/07/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/09/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 87 /2025/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 15 tháng7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025; Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày

28/11/2023;

Căn cứ Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16/4/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22/4/2024 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và các khoản chi khác bảo đảm hoạt động cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 229/TTr-CAT-PV01 ngày 03/7/2025;

2

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: 4.351 Tổ.

2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: 13.053 thành viên.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa và Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 27/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

(Kèm theo Quyết định số: 87 /2025/QĐ-UBND ngày 15 / 7 /2025 của UBND tỉnh)

TT Tên xã, phường Số lượng Tổ Số lượng thành viên
1. Phường Hạc Thành 125 375
2. Phường Quảng Phú 54 162
3. Phường Đông Quang 54 162
4. Phường Đông Sơn 57 171
5. Phường Đông Tiến 58 174
6. Phường Hàm Rồng 42 126
7. Phường Nguyệt Viên 32 96
8. Phường Sầm Sơn 61 183
9. Phường Nam Sầm Sơn 32 96
10. Phường Bỉm Sơn 35 105
11. Phường Quang Trung 30 90
12. Phường Ngọc Sơn 37 111
13. Phường Tân Dân 20 60
14. Phường Hải Lĩnh 17 51
15. Phường Tĩnh Gia 38 114
16. Phường Đào Duy Từ 21 63
17. Phường Hải Bình 19 57
18. Phường Trúc Lâm 23 69
19. Phường Nghi Sơn 21 63
20. Xã Các Sơn 18 54
21. Xã Trường Lâm 24 72
22. Xã Hà Trung 33 99
23. Xã Tống Sơn 34 102
24. Xã Hà Long 17 51
25. Xã Hoạt Giang 21 63
26. Xã Lĩnh Toại 31 93
27. Xã Triệu Lộc 17 51
28. Xã Đông Thành 25 75
29. Xã Hậu Lộc 34 102
30. Xã Hoa Lộc 40 120
31. Xã Vạn Lộc 37 111
32. Xã Nga Sơn 41 123
33. Xã Nga Thắng 27 81
34. Xã Hồ Vương 28 84
35. Xã Tân Tiến 24 72
36. Xã Nga An 27 81
37. Xã Ba Đình 21 63
38. Xã Hoằng Hóa 42 126
39. Xã Hoằng Tiến 27 81
40. Xã Hoằng Thanh 27 81
41. Xã Hoằng Lộc 34 102
42. Xã Hoằng Châu 30 90
43. Xã Hoằng Sơn 28 84
44. Xã Hoằng Phú 24 72
45. Xã Hoằng Giang 31 93
46. Xã Lưu Vệ 36 108
47. Xã Quảng Yên 24 72
48. Xã Quảng Ngọc 26 78
49. Xã Quảng Ninh 19 57
50. Xã Quảng Bình 24 72
51. Xã Tiên Trang 31 93
52. Xã Quảng Chính 21 63
53. Xã Nông Cống 44 132
54. Xã Thắng Lợi 33 99
55. Xã Trung Chính 32 96
56. Xã Trường Văn 24 72
57. Xã Thăng Bình 20 60
58. Xã Tượng Lĩnh 19 57
59. Xã Công Chính 30 90
60. Xã Thiệu Hóa 36 108
61. Xã Thiệu Quang 29 87
62. Xã Thiệu Tiến 23 69
63. Xã Thiệu Toán 27 81
64. Xã Thiệu Trung 34 102
65. Xã Yên Định 24 72
66. Xã Yên Trường 21 63
67. Xã Yên Phú 20 60
68. Xã Qúy Lộc 25 75
69. Xã Yên Ninh 20 60
70. Xã Định Tân 18 54
71. Xã Định Hòa 22 66
72. Xã Thọ Xuân 36 108
73. Xã Thọ Long 26 78
74. Xã Xuân Hòa 27 81
75. Xã Sao Vàng 51 153
76. Xã Lam Sơn 27 81
77. Xã Thọ Lập 34 102
78. Xã Xuân Tín 37 111
79. Xã Xuân Lập 36 108
80. Xã Vĩnh Lộc 40 120
81. Xã Tây Đô 28 84
82. Xã Biện Thượng 43 129
83. Xã Triệu Sơn 47 141
84. Xã Thọ Bình 27 81
85. Xã Thọ Ngọc 27 81
86. Xã Thọ Phú 40 120
87. Xã Hợp Tiến 35 105
88. Xã An Nông 28 84
89. Xã Tân Ninh 29 87
90. Xã Đồng Tiến 21 63
91. Xã Mường Chanh 9 27
92. Xã Quang Chiểu 13 39
93. Xã Tam Chung 8 24
94. Xã Mường Lát 11 33
95. Xã Pù Nhi 11 33
96. Xã Nhi Sơn 6 18
97. Xã Mường Lý 15 45
98. Xã Trung Lý 15 45
99. Xã Hồi Xuân 20 60
100. Xã Nam Xuân 14 42
101. Xã Thiên Phủ 13 39
102. Xã Hiền Kiệt 13 39
103. Xã Phú Xuân 11 33
104. Xã Phú Lệ 15 45
105. Xã Trung Thành 15 45
106. Xã Trung Sơn 6 18
107. Xã Na Mèo 9 27
108. Xã Sơn Thủy 11 33
109. Xã Sơn Điện 10 30
110. Xã Mường Mìn 5 15
111. Xã Tam Thanh 8 24
112. Xã Tam Lư 13 39
113. Xã Quan Sơn 16 48
114. Xã Trung Hạ 22 66
115. Xã Linh Sơn 19 57
116. Xã Đồng Lương 16 48
117. Xã Văn Phú 14 42
118. Xã Giao An 11 33
119. Xã Yên Khương 9 27
120. Xã Yên Thắng 9 27
121. Xã Văn Nho 17 51
122. Xã Thiết Ống 24 72
123. Xã Bá Thước 36 108
124. Xã Cổ Lũng 22 66
125. Xã Pù Luông 20 60
126. Xã Điền Lư 30 90
127. Xã Điền Quang 30 90
128. Xã Quý Lương 26 78
129. Xã Ngọc Lặc 42 126
130. Xã Thạch Lập 30 90
131. Xã Ngọc Liên 41 123
132. Xã Minh Sơn 40 120
133. Xã Nguyệt Ấn 34 102
134. Xã Kiên Thọ 26 78
135. Xã Cẩm Thạch 31 93
136. Xã Cẩm Thủy 23 69
137. Xã Cẩm Tú 24 72
138. Xã Cẩm Vân 21 63
139. Xã Cẩm Tân 20 60
140. Xã Kim Tân 48 144
141. Xã Vân Du 28 84
142. Xã Ngọc Trạo 26 78
143. Xã Thạch Bình 43 129
144. Xã Thành Vinh 32 96
145. Xã Thạch Quảng 22 66
146. Xã Như Xuân 21 63
147. Xã Thượng Ninh 22 66
148. Xã Xuân Bình 28 84
149. Xã Hóa Quỳ 20 60
150. Xã Thanh Quân 20 60
151. Xã Thanh Phong 16 48
152. Xã Xuân Du 36 108
153. Xã Mậu Lâm 25 75
154. Xã Như Thanh 37 111
155. Xã Yên Thọ 29 87
156. Xã Xuân Thái 10 30
157. Xã Thanh Kỳ 21 63
158. Xã Bát Mọt 8 24
159. Xã Yên Nhân 6 18
160. Xã Lương Sơn 7 21
161. Xã Thường Xuân 31 93
162. Xã Luận Thành 18 54
163. Xã Tân Thành 18 54
164. Xã Vạn Xuân 10 30
165. Xã Thắng Lộc 12 36
166. Xã Xuân Chinh 14 42