ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 86/2006/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 22 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giao kế hoạch vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2007
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2007; Quyết định số 161/QĐ-BKH ngày 15/11/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2007;
Căn cứ Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8 về việc Thông qua Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 và phê duyệt danh mục công trình trọng điểm;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch vốn xây dựng cơ bản tập trung năm 2007 cho các chương trình, dự án và phân cấp cho các huyện, thị xã như các biểu đính kèm quyết định này.
Điều 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư bố trí vốn cho các công trình đã phê duyệt quyết toán; Thông báo hạng mục công trình và cơ cấu vốn đầu tư cho các chương trình, dự án do tỉnh quản lý được bố trí kế hoạch; Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã hướng dẫn kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định về quản lý đầu tư và xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và chủ đầu tư các Dự án chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Biểu 1
BỐ TRÍ NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2007
(Kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2007 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ (A + B) | 54.870 | |||
| A | Vốn ngân sách cân đối | 52.270 | ||
| I | QUY HOẠCH | 3.000 | ||
| II | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 2.500 | ||
| III | CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYẾT TOÁN | 2.000 | ||
| IV | HỖ TRỢ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ | 1.700 | ||
| V | CÔNG NGHIỆP | 2.000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - CSHT Khu công nghiệp Quán Ngang | Ban Quản lý các khu CN | 2.000 | ||
| VI | NÔNG- LÂM- NGƯ NGHIỆP | 2.600 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trạm Chế biến và các kho hạt giống (Giai đoạn 1+2) | Trung tâm giống | 1.000 | ||
| - Dự án Làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh Linh | Tỉnh Đoàn | 500 | NS tỉnh 2.978 | |
| 2 | Dự án khởi công mới | |||
| - Trung tâm Khuyến ngư tỉnh | Trung tâm khuyến ngư | 600 | HT | |
| - Hỗ trợ Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh | Hội Nông dân tỉnh | 500 | NS tỉnh 2.300 | |
| VII | GIAO THÔNG- VẬN TẢI | 6.300 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Đường Lý Thường Kiệt thị xã Đông Hà | Sở GT- VT | 2.500 | HT | |
| - Đường Lê Thánh Tông- TX Đông Hà (km0+300 -km1+515) | Sở GT- VT | 1.200 | ||
| - Đường Tà Rụt- A Vao (Trả nợ đền bù) - Đường trung tâm thị trấn Đakrông | Sở GT- VT UBND huyện Đakrông | 450 500 | NS 1.783 NS 1.400 | |
| 2 | Dự án khởi công mới | |||
| - Cầu Bắc Phước | Sở GT- VT | 1.000 | ||
| - Trung tâm Sát hạch cấp giấy phép lái xe | Sở GT- VT | 650 | NS 650 HT | |
| VIII | THƯƠNG MẠI- DỊCH VỤ | 1.000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Chợ Diên Sanh, Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | 1.000 | Hỗ trợ huyện | |
| IX | CÔNG CỘNG- CẤP NƯỚC | 9.100 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trung tâm Dịch vụ- Hội nghị tỉnh | Văn phòng UBND tỉnh | 6.000 | ||
| - Cấp nước thị trấn Hải Lăng | Công ty CTN Quảng Trị | 800 | Trả nợ KL, HT | |
| - Cấp nước thị trấn Cam Lộ | Công ty CTN Quảng Trị | 1.300 | NS 7.340 | |
| - Cấp nước thị trấn Bến Quan | Công ty CTN Quảng Trị | 1.000 | NS 4.783 | |
| X | Y TẾ | 500 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trường Trung học Y tế tỉnh Quảng Trị | Sở Y tế | 500 | HT, NS 2.140 | |
| XI | VĂN HÓA- THÔNG TIN, THỂ DỤC- THỂ THAO | 3.900 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Sân vận động Đông Hà | Sở TD- TT | 800 | Trả nợ, KL | |
| - Bảo tàng tỉnh | Sở VH- TT | 3.100 | ||
| XII | GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO | 4.000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trường THPT Vĩnh Định (Giai đoạn 1) - Trường THPT Bến Quan | Sở GD- ĐT Sở GD- ĐT | 1.500 1.000 | HT HT, NS 2.500 | |
| - Trường THPT Đông Hà | Sở GD- ĐT | 1.500 | HT, NS 4.000 | |
| XIII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 9.700 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trụ sở MTTQVN tỉnh | UBMTTQVN tỉnh | 1.300 | HT | |
| - Trụ sở Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại vụ | 2.000 | ||
| - Trụ sở BQL Di tích- Danh thắng tỉnh | Ban QLDT&DT | 1.000 | HT | |
| - Nhà làm việc, tập luyện và biểu diễn của Đoàn nghệ thuật tổng hợp tỉnh QT (Giai đoạn 1) | Đoàn NTTH tỉnh | 1.500 | ||
| - Sửa chữa trụ sở UBND tỉnh | VP UBND tỉnh | 600 | HT | |
| - Trụ sở Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh | VP Đoàn ĐBQH tỉnh | 400 | NS tỉnh 1200, HT | |
| - Cải tạo Nhà khách Tỉnh ủy 261 | Văn phòng Tỉnh ủy | 500 | Trả nợ | |
| - Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc LĐLĐ tỉnh | LĐLĐ tỉnh | 400 | Trả nợ | |
| 2 | Dự án khởi công mới | |||
| - Cải tạo trụ sở Ban Dân tộc tỉnh | Ban Dân tộc | 500 | HT | |
| - Trụ sở Sở Tài nguyên- Môi trường | Sở TN & MT | 1.500 | ||
| XIV | AN NINH- QUỐC PHÒNG | 3.970 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Nâng cấp Trường Quân sự tỉnh | Bộ CHQS tỉnh | 1.000 | HT | |
| - Nhà tạm giữ hành chính thuộc công an huyện Triệu Phong, Đakrông và TX Quảng Trị | Công an tỉnh | 770 | HT | |
| 2 | Dự án khởi công mới | |||
| - Mua xe chữa cháy Công an tỉnh | Công an tỉnh | 700 | NS tỉnh 700 | |
| - Các công trình khu vực phòng thủ | Bộ CHQS tỉnh | 1.500 | ||
| B | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 2.600 | ||
| - Trụ sở Thanh tra tỉnh và Nhà tiếp công dân tỉnh | Thanh tra tỉnh | 900 | HT, NS 916 | |
| - CSHT khu dân cư bán cho nguồn thu nhập thấp | Ban quản lý CSHT tỉnh | 1.700 |
Ghi chú:
Bố trí phân cấp huyện thị quản lý năm 2007 (Kèm theo Quyết định 86/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh) đã được đăng tại Công báo số 02 + 03 trang số 61, Biểu 4 kèm theo Nghị quyết số 8.5/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8.