ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 85/2026/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4690/TTr-STP ngày 24 tháng 9 năm 2026; Công văn số 4955/STP-XDVB ngày 07 tháng 10 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 63 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- VP Chính phủ; - Cục KTVB & TCTHPL - Bộ Tư pháp; - TT TU, TT HĐND ТР; - CT, các PCT UBND TP; - UBMTTQ VN TP; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND TР; - Sở, ban, ngành TP; - Sở Tư pháp; - UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh, Truyền hình HP; - Cổng thông tin điện tử TP; - Công báo thành phố; - Các PCVP; - Lưu: VT, NC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) |
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ toàn bộ
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ toàn bộ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 84 /2026/QĐ-UBND ngày / /2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố)
| STT | Văn bản | Cơ quan ban hành |
| LĨNH VỰC CÔNG AN | ||
| 1. | Quyết định19/2016/QĐ-UBND ngày 20/7/2016 ban hành quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấp tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 2. | Quyết định 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||
| 3. | Quyết định07/2024/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 ban hành tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong các cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||
| 4. | Quyết định02/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác sử dụng Hệ thống Một cửa điện tử liên thông và Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 5. | Quyết định 12/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 6. | Quyết định 13/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 về việc Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 7. | Quyết định15/2021/QĐ-UBND ngày 16/4/2021 ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 8. | Quyết định 01/2024/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin và truyền thông của các cơ quan, tổ chức tại thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| LĨNH VỰC NGOẠI VỤ | ||
| 9. | Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn thành phố | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||
| 10. | Quyết định 955/QĐ-UBND ngày 11/6/2008 về việc quy định chế độ phụ cấp đối với cán bộ công chức, viên chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 11. | Quyết định 37/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 Ban hành Quy chế xét tặng danh hiệu "Gương mặt tiêu biểu thành phố Hải Phòng" | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 12. | Quyết định03/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 Giải thể Ban Quản lý chợ và Trung tâm Thương mại thành phố Hải Dương trực thuộc ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 13. | Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 12/11/2024 ban hành quy định việc sử dụng, quản lý người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 14. | Quyết định59/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng |
| 15. | Quyết định92/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Hồng Bàng | UBND TP Hải Phòng |
| 16. | Quyết định93/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Ngô Quyền | UBND TP Hải Phòng |
| 17. | Quyết định94/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Lê Chân | UBND TP Hải Phòng |
| 18. | Quyết định95/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Kiến An | UBND TP Hải Phòng |
| 19. | Quyết định96/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Thủy Nguyên | UBND TP Hải Phòng |
| 20. | Quyết định97/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Tiên Lãng | UBND TP Hải Phòng |
| 21. | Quyết định98/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Dương Kinh | UBND TP Hải Phòng |
| 22. | Quyết định99/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực An Dương | UBND TP Hải Phòng |
| 23. | Quyết định 100/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Hải An | UBND TP Hải Phòng |
| 24. | Quyết định 101/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực An Lão | UBND TP Hải Phòng |
| 25. | Quyết định 102/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Kiến Thụy | UBND TP Hải Phòng |
| 26. | Quyết định 103/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Đồ Sơn | UBND TP Hải Phòng |
| 27. | Quyết định 104/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025 Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án khu vực Vĩnh Bảo | UBND TP Hải Phòng |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | ||
| 28. | Quyết định 16/2023/QĐ-UBND ngày 15/6/2023 Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về vật liệu sử dụng làm phao dùng trong các bè nuôi trồng thủy sản trên biển và đất có mặt nước ven biển tại thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||
| 29. | Quyết định 4521/2007/QĐ-UBND ngày 18/12/2007 Miễn thu một số loại phí, lệ phí thuộc danh mục được miễn theo Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | UBND tỉnh Hải Dương |
| 30. | Quyết định 49/2009/QĐ-UBND ngày 20/12/2009 Ban hành quy định hình thức công khai quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước trên đại bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 31. | Quyết định 1830/2008/QĐ-UBND ngày 28/10/2008 Về việc ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Website đối thoại công tư của thành phố | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 32. | Quyết định 33/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 Về việc quy định mức phụ cấp, kinh phí hoạt động của lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 33. | Quyết định 09/2012/QĐ-UBND ngày 29/02/2012 Ban hành quy định cụ thể một số định mức, chế độ, tiêu chuẩn trong chi tiêu, quản lý và sử dụng tài sản đối với các cơ quan Đảng, cơ quan Nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 34. | Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 Ban hành quy định về nội dung và mức chi đối với các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 35. | Quyết định 28/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 36. | Quyết định 503/2015/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 Về việc ban hành Quy định chi tiết thực hiện các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 37. | Quyết định 33/2016/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2014 và Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 13 ng 01 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 38. | Quyết định 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 39. | Quyết định 32/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 Về việc Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 40. | Quyết định 13/2018/QĐ-UBND ngày 18/7/2018 Điều chỉnh, bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 41. | Quyết định 18/2018/QĐ-UBND ngày 09/8/2018 về việc ủy quyền Quyết định chủ trương đầu tư cho ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 42. | Quyết định 32/2019/QĐ-UBND ngày 12/7/2019 Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương thuộc đổi tượng được hỗ trợ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết tập trung đển cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 43. | Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 44. | Quyết định 10/2023/QĐ-UBND Ngày 22/02/2023 Phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 45. | Quyết định 13/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 Phân cấp thẩm quyền phê duyệt quyết định giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||
| 46. | Quyết định 127/2025/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước số 1 trực thuộc Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng |
| 47. | Quyết định 128/2025/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước số 2 trực thuộc Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng |
| 48. | Quyết định 129/2025/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản số 1 trực thuộc Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng |
| 49. | Quyết định 130/2025/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản số 2 trực thuộc Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng |
| LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO | ||
| 50. | Quyết định 2822/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang, lễ hội và một số lễ nghi, sinh hoạt cộng đồng khác trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 51. | Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 20/12/2017 về Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| LĨNH VỰC XÂY DỰNG | ||
| 52. | Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 Sửa đổi một số Điều của Quy định quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 12/11/2019 của UBND tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 53. | Quyết định 779/2017/QĐ-UBND ngày 10/4/2017 Quy định về đơn giá vận chuyển, bốc xếp vật liệu xây dựng từ Hải Phòng ra đảo Bạch Long Vỹ | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 54. | Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 07/01/2022 ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 55. | Quyết định 26/2022/QĐ-UBND ngày 19/5/2022 Về giá bán nước sạch tại Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP do công ty TNHH VSIP Hải Phòng sản xuất và cung cấp (giai đoạn 2022-2023) | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 56. | Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND ngày 04/11/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Bảng giá thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước tại các chung cư mới sau khi cải tạo xây dựng lại trên địa bàn thành phố | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 57. | Quyết định 40/2023/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 Ban hành Quy định về quản lý chi phí một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hải Dương | UBND tỉnh Hải Dương |
| 58. | Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cảng vụ Đường thủy nội địa Hải Phòng trực thuộc Sở Xây dụng thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 59. | Quyết định90/2025/QĐ-UBND ngày 07/8/2025Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm quản lý, bảo trì các công trình trực thuộc Sở xây dựng thành phố Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng |
| LĨNH VỰC Y TẾ | ||
| 60. | Quyết định 2342/QĐ-UB ngày 07/12/2000 Về việc trợ cấp 50.000 đồng/tháng cho cán bộ công nhân viên Bệnh viện Tâm thần, Bệnh viện Lao và Phổi | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 61. | Quyết định Số 1942/2007/QĐ-UBND ngày 12/10/2007 về việc quy định điều chỉnh mức giá thu phí sử dụng xe cấp cứu tại Trung tâm Vận chuyển cấp cứu 05 Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 62. | Quyết định số 1786/QĐ-UB ngày 08/10/1999 về việc phụ cấp đối với Bác sĩ về tăng cường cho y tế cơ sở | UBND TP Hải Phòng (cũ) |
| 63. | Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18/9/2003 về việc quy định tạm thời chế độ ưu đãi đối với Bác sĩ, Dược sĩ đang công tác trong ngành y tế Hải Phòng | UBND TP Hải Phòng (cũ) |