ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 85/2006/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 22 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2007 cho các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2007;
Căn cứ Quyết định số 3771/QĐ-BTC ngày 16/11/2006 của Bộ Tài chính về Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007;
Căn cứ Nghị quyết số 8.3/2006/NQ-HĐND ngày 09/12/2006 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 8 về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2007;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007 cho các huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh theo các biểu đính kèm Quyết định này.
Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2007 được giao, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã báo cáo HĐND huyện, thị xã bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2007, như sau:
- Đối với các đơn vị hành chính, sự nghiệp: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (Trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) để điều hòa chung;
- Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ năm 2007;
- Ngân sách các huyện, thị xã dành tối thiểu 50% số tăng thu ngân sách địa phương (Bao gồm cả dự toán và trong tổ chức thực hiện); Cụ thể: 50% thực hiện tăng thu năm 2006 so với dự toán năm 2006 của UBND tỉnh giao; 50% tăng thu ngân sách địa phương dự toán năm 2007 so với dự toán năm 2007 của UBND tỉnh giao và dành 50% số tăng thu thực hiện năm 2007 so với dự toán UBND tỉnh giao năm 2007;
Điều 3. Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2007.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 THỊ XÃ ĐÔNG HÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. Phần thu: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 70.080 |
| Trong đó: Ngân sách thị xã, phường hưởng | 70.080 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 26.700 |
| - Thuế môn bài | 1.650 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 24.600 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 150 |
| - Thu khác | 300 |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2.100 |
| 3. Thu tiền sử dụng đất | 17.000 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 120 |
| 5. Tiền thuê đất | 6.180 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 6.800 |
| 7. Thuế nhà đất | 6.700 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 2.880 |
| 9. Thu khác ngân sách | 800 |
| 10. Thu tại xã | 800 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 3.123 |
THỊ XÃ ĐÔNG HÀ
| B. Phần thị xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH THỊ XÃ | 67.184 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 23.050 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 17.000 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 42.121 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 210 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 25.860 |
| Trong đó: + Giáo dục | 25.460 |
| + Đào tạo và dạy nghề | 400 |
| + Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tổ chức | 70 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 2.013 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục: Đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo; Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi quản lý hành chính: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số- Gia đình và Trẻ em);
- Sự nghiệp Kinh tế có chi bù cho DN công ích;
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi thực hiện xử lý bãi rác thị xã: 200 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
THỊ XÃ ĐÔNG HÀ
| C. Phần phường chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH PHƯỜNG | 6.019 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 5.844 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 238 |
| - Trợ cấp hưu xã | 184 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 54 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 90 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 211 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 137 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 83 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 54 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 333 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 300 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 4.464 |
| 9. Chi khác | 17 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 175 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, các huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp Kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 9.520 |
| Trong đó: Ngân sách thị xã, phường hưởng | 9.520 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 3.390 |
| - Thuế môn bài | 340 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 3.050 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 200 |
| 3. Thu tiền sử dụng đất | 3.500 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 5. Tiền thuê đất | 360 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 600 |
| 7. Thuế nhà đất | 740 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 560 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 120 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 14.587 |
THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
| B. Phần thị xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH THỊ XÃ | 22.740 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 5.650 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 3.500 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 16.409 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 1.310 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 8.700 |
| Trong đó: + Giáo dục | 8.420 |
| + Đào tạo và dạy nghề | 280 |
| + Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 50 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 681 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo; Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và Trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi thực hiện xử lý bãi rác thị xã: 300 triệu đồng; Chi xây dựng bãi rác khu vực Triệu Hải: 1.000 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
| C. Phần phường chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH PHƯỜNG | 1.367 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 1.327 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 39 |
| - Trợ cấp hưu xã | 23 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 16 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 20 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 58 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 30 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 18 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 12 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 74 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 100 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 989 |
| 9. Chi khác | 5 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 40 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 HUYỆN HẢI LĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 8.190 |
| Trong đó: Ngân sách thị xã, phường hưởng | 8.190 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 2.500 |
| - Thuế môn bài | 280 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 2.190 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 20 |
| - Thu khác | 10 |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 70 |
| 3.Thu tiền sử dụng đất | 2.500 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 190 |
| 5. Tiền thuê đất | 70 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 700 |
| 7. Thuế nhà đất | 330 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 980 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 800 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 57.349 |
HUYỆN HẢI LĂNG
| B. Phần huyện chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | 53.150 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 8.420 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 2.500 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 100 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 43.198 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 60 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 32.845 |
| Trong đó: + Giáo dục | 32.445 |
| + Đào tạo và dạy nghề | 400 |
| + Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 50 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 1.532 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề; Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục: Đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo; Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và Trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi quy hoạch mạng lưới thu gom chất thải rắn: 50 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
HUYỆN HẢI LĂNG
| C. Phần xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH XÃ | 12.389 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 12.030 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 322 |
| - Trợ cấp hưu xã | 196 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 126 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 210 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 393 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 218 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 113 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 84 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 791 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 9.577 |
| 9. Chi khác | 35 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 359 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 HUYỆN CAM LỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 6.170 |
| Trong đó: Ngân sách huyện, xã | 6.170 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 1.600 |
| - Thuế môn bài | 200 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 1.400 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 50 |
| 3. Thu tiền sử dụng đất | 2.500 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 20 |
| 5. Tiền thuê đất | 380 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 600 |
| 7. Thuế nhà đất | 200 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 620 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 150 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách xã) | 35.140 |
HUYỆN CAM LỘ
| B. Phần huyện chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | 53.150 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 8.420 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 2.500 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 100 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 43.198 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 60 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 32.845 |
| Trong đó: + Giáo dục | 32.445 |
| + Đào tạo và dạy nghề | 400 |
| + Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 50 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 1.532 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề; Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục: Đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo;
Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và Trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi quy hoạch mạng lưới thu gom chất thải rắn: 50 triệu đồng; chi xử lý thuốc bảo vệ thực vật ở thôn Kim Đâu: 300 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
HUYỆN CAM LỘ
| C. Phần xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH XÃ | 5.712 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 5.547 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 159 |
| - Trợ cấp hưu xã | 105 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 54 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 90 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 254 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 152 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 107 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 36 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 344 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 100 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 4.396 |
| 9. Chi khác | 16 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 165 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 HUYỆN VĨNH LINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 13.800 |
| Trong đó: Ngân sách huyện, xã hưởng | 13.800 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 6.200 |
| - Thuế môn bài | 350 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 5.780 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 20 |
| - Thu khác | 50 |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 150 |
| 3. Thu tiền sử dụng đất | 3.300 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 |
| 5. Tiền thuê đất | 290 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 1.150 |
| 7. Thuế nhà đất | 740 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 1.120 |
| 9. Thu khác ngân sách | 100 |
| 10. Thu tại xã | 650 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 58.934 |
HUYỆN VĨNH LINH
| B. Phần huyện chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | 56.712 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 7.220 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 3.300 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 100 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 47.793 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp môi trường | 1.560 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 35.555 |
| Trong đó: - Giáo dục | 35.125 |
| - Đào tạo và dạy nghề | 430 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 50 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 1.699 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề; Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục: Đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo
Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và Trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi quy hoạch mạng lưới thu gom chất thải rắn: 50 triệu đồng; chi xử lý thuốc bảo vệ thực vật tại Nông trường Bến Hải: 1.500 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
HUYỆN VĨNH LINH
| C. Phần xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH XÃ | 16.022 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 15.558 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 2.127 |
| - Trợ cấp hưu xã | 1.995 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 132 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 220 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 552 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 305 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 195 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 88 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 832 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 10.989 |
| 9. Chi khác | 45 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 464 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 HUYỆN GIO LINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 7.800 |
| Trong đó: Ngân sách huyện, xã hưởng | 7.800 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 1.960 |
| - Thuế môn bài | 200 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 1.730 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 30 |
| - Thu khác | 0 |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 50 |
| 3. Thu tiền sử dụng đất | 2.500 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 30 |
| 5. Tiền thuê đất | 900 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 700 |
| 7. Thuế nhà đất | 150 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 810 |
| 9. Thu khác ngân sách | 100 |
| 10. Thu tại xã | 600 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 50.655 |
HUYỆN GIO LINH
| B. Phần huyện chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | 45.706 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 6.100 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 2.500 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 100 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 38.238 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 60 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 28.555 |
| Trong đó: + Giáo dục | 28.185 |
| + Đào tạo và dạy nghề | 370 |
| + Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 70 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 1.368 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề; Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo; Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và Trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi quy hoạch mạng lưới thu gom chất thải rắn: 50 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
HUYỆN HẢI LĂNG
| C. Phần xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH XÃ | 12.749 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 12.381 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 593 |
| - Trợ cấp hưu xã | 467 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 126 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 210 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 419 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 233 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 128 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 84 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 776 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 9.630 |
| 9. Chi khác | 36 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 368 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 HUYỆN HƯỚNG HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 11.780 |
| Trong đó: Ngân sách huyện, xã hưởng | 11.680 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 4.600 |
| - Thuế môn bài | 480 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 4.100 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 20 |
| - Thu khác | |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 300 |
| 3. Thu tiền sử dụng đất | 3.500 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 40 |
| 5. Tiền thuê đất | 20 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 1.600 |
| 7. Thuế nhà đất | 340 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 730 |
| 9. Thu khác ngân sách | 150 |
| 10. Thu tại xã | 500 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 57.322 |
HUYỆN HƯỚNG HÓA
| B. Phần huyện chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | 54.758 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 6.650 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 3.500 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 250 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 46.465 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 60 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 35.090 |
| Trong đó: + Giáo dục | 34.680 |
| + Đào tạo và dạy nghề | 410 |
| + Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 50 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 1.643 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề; Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục: Đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo; Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi quy hoạch mạng lưới thu gom chất thải rắn: 50 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
HUYỆN HƯỚNG HÓA
| C. Phần xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH XÃ | 14.244 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 13.859 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 946 |
| - Trợ cấp hưu xã | 814 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 132 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 220 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 584 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 296 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 186 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 88 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 824 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 10.464 |
| 9. Chi khác | 37 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 385 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006
của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 1.325 |
| Trong đó: Ngân sách huyện, xã hưởng | 1.325 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 650 |
| - Thuế môn bài | 80 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 540 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 30 |
| - Thu khác | |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 30 |
| 3.Thu tiền sử dụng đất | 100 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 5. Tiền thuê đất | 15 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 150 |
| 7. Thuế nhà đất | 10 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 270 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 50 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 40.908 |
HUYỆN ĐAKRÔNG
| B. Phần huyện chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | 33.561 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 3.530 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 100 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 250 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 29.024 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 10 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 20.390 |
| Trong đó: - Giáo dục | 19.980 |
| - Đào tạo và dạy nghề | 410 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 50 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 1.007 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề; Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục: Đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo; Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
HUYỆN ĐAKRÔNG
| C. Phần xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH XÃ | 12.389 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 12.030 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 322 |
| - Trợ cấp hưu xã | 196 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 126 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 210 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 393 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 218 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 113 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 84 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 791 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 9.577 |
| 9. Chi khác | 35 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 359 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (Do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2007 HUYỆN TRIỆU PHONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Phần thu: Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 8.325 |
| Trong đó: Ngân sách huyện, xã hưởng | 8.325 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 2.700 |
| - Thuế môn bài | 240 |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | 2.460 |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 0 |
| - Thu khác | |
| 2. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 50 |
| 3. Thu tiền sử dụng đất | 2.500 |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 120 |
| 5. Tiền thuê đất | 85 |
| 6. Lệ phí trước bạ | 700 |
| 7. Thuế nhà đất | 290 |
| 8. Thu phí, lệ phí | 1.030 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 800 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 57.357 |
HUYỆN TRIỆU PHONG
| B. Phần huyện chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH HUYỆN | 54.074 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 6.420 |
| Trong đó: | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 2.500 |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 100 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN KHỐI HUYỆN | 46.034 |
| Trong đó: | |
| - Sự nghiệp Môi trường | 60 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề | 35.300 |
| Trong đó: - Giáo dục | 34.900 |
| - Đào tạo và dạy nghề | 400 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng TC | 50 |
| III. DỰ PHÒNG (3% tổng chi) | 1.620 |
Ghi chú:
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và dạy nghề; Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu dự toán chi ngân sách mức tối thiểu;
- Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của Giáo viên ngoài biên chế theo; Nghị quyết số 3.5/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần nhà nước đảm bảo);
- Chi QLHC: Đã bao gồm phòng Y tế (Không có bộ máy của Ủy ban Dân số-Gia đình và trẻ em);
- Đã bao gồm kinh phí thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới;
- Chi sự nghiệp Môi trường: Có chi quy hoạch mạng lưới thu gom chất thải rắn: 50 triệu đồng;
- Chi sự nghiệp Y tế: Chỉ chi trả lương, phụ cấp cho cán bộ y tế xã, phường, thị trấn.
HUYỆN TRIỆU PHONG
| C. Phần xã chi: | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2007 |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH XÃ | 11.608 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 11.272 |
| 1. Chi Bảo đảm xã hội | 412 |
| - Trợ cấp hưu xã | 298 |
| - Sự nghiệp xã hội khác | 114 |
| 2. Sự nghiệp Giáo dục | 190 |
| 3. Sự nghiệp Y tế | 403 |
| 4. Sự nghiệp Văn hoá- Thông tin | 252 |
| Trong đó: Khu Văn hoá cụm dân cư | 157 |
| 5. Sự nghiệp Thể dục- Thể thao | 76 |
| 6. Sự nghiệp Quốc phòng- An ninh | 713 |
| 7. Sự nghiệp Kinh tế | 400 |
| 8. Chi Quản lý hành chính | 8.794 |
| 9. Chi khác | 32 |
| II. CHI DỰ PHÒNG | 336 |
Ghi chú:
- Trên cơ sở các chỉ tiêu tổng hợp trên, căn cứ nhu cầu thực tế của các xã, phường, thị trấn, huyện, thị xã bố trí cho phù hợp với tình hình của địa phương;
- Nguồn thu huy động, đóng góp được để lại xây dựng, sửa chữa cơ sở hạ tầng (Sự nghiệp kinh tế);
- Chi XDCB được bố trí trong tổng nguồn vốn XDCB tập trung của huyện;
- Đã bố trí các khoản chi theo chính sách mới của Trung ương và tỉnh;
- Trong sự nghiệp Y tế: Có bố trí phụ cấp trực (Ngoài định mức 10 triệu đồng/xã/năm);
- Trong chi QLHC: Có kinh phí Ban Thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp Chủ tịch;
Hội Liên hiệp Thanh niên xã, phường, thị trấn; Hỗ trợ mua sắm tài sản cố định, đào tạo cán bộ xã 15 triệu đồng/xã/năm;
- Chi An ninh có bố trí trang cấp công an viên;
- Trang cấp dân quân tự vệ được bố trí tập trung tại ngân sách tỉnh (do BCH Quân sự tỉnh đảm bảo cung cấp theo Pháp lệnh Dân quân tự vệ).