vanban.org

Quyết định số 85/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2007
Bắc Giang Ban hành 22/12/2006 Hiệu lực 01/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2007 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang _____________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

_____________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Thực hiện Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

( Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo )

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007 đến hết ngày 31/12/2007. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng Sở Tài nguyên & Môi trường và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

BẢNG MỨC GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG.

( Kèm theo Quyết định  số 85/2006/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2006

của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ).

I. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

Đơn vị tính: đồng/m­­2

TT HẠNG ĐẤT XÃ TRUNG DU XÃ MIỀN NÚI
Thành phố Bắc Giang Các huyện
1. Hạng 1 34.000 29.000 22.000
2. Hạng 2 33.000 28.000 21.000
3. Hạng 3 32.000 27.000 20.000
4. Hạng 4 31.000 26.000 19.000
5. Hạng 5 30.000 25.000 18.000
6. Hạng 6 29.000 24.000 17.000

BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Đơn vị tính: đồng/m­­2

TT HẠNG ĐẤT XÃ TRUNG DU XÃ MIỀN NÚI
Thành phố Bắc Giang Các huyện
1. Hạng 1 32.000 27.000 20.500
2. Hạng 2 31.000 26.000 19.500
3. Hạng 3 30.000 25.000 18.500
4. Hạng 4 29.000 24.000 17.500
5. Hạng 5 28.000 23.000 16.500

BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

Đơn vị tính: đồng/m­­2

TT HẠNG ĐẤT XÃ TRUNG DU XÃ MIỀN NÚI
1. Hạng 1                      10.500 7.000
2. Hạng 2 9.500 6.000
3. Hạng 3 8.500 5.000
4. Hạng 4 7.500 4.000
5. Hạng 5 6.500 3.000

BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Đơn vị tính: đồng/m­­2

TT HẠNG ĐẤT XÃ TRUNG DU XÃ MIỀN NÚI
Thành phố Bắc Giang Các huyện
1. Hạng 1 25.000 20.000 18.000
2. Hạng 2 24.000 19.000 17.000
3. Hạng 3 23.000 18.000 16.000
4. Hạng 4 22.000 17.000 15.000
5. Hạng 5 21.000 16.000 14.000
6. Hạng 6 20.000 15.000 13.000

II. CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG ( ĐÔ THỊ LOẠI III )

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I        
1. Đường Lý Thái Tổ 8.000 6.300 3.600 1.400
2. Đường Xương Giang        
- Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ 7.200      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 5.800 3.600 2.300  
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách 5.000 3.000 2.000 1.300
+ ( Bên phía đường sắt) 3.200 2.300 1.500  
- Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang 4.500      
- Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ 3.150      
+ ( Bên phía đường sắt) 2.700      
- Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG 2.700      
+ Bên phía đường sắt 910      
3. Đường Quang Trung 7.200 6.000 3.500  
4. Đường Chợ Thương: 6.300 4.500 3.200  
5. Đường Nguyễn Thị Lưu        
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ 6.300      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 5.400 3.600 2.700 1.300
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích 5.000 3.150 2.400  
- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 5.000 3.150    
6. Đường Nguyễn Gia Thiều 6.300      
7. Đường Ngô Gia Tự        
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ 7.200 3.600 2.000  
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 7.200 4.000 3.500 1.300
8. Đường Nguyễn Văn Cừ        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi 7.200 4.500 3.200  
- Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang 6.300 4.500 3.200 1.300
9. Đường Lê Lợi        
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vào BCH quân sự TP 7.500 4.500 2.800 1.300
- Đoạn từ BCH quân sự TP đến TTGD thường xuyên tỉnh 7.000 4.500 2.800 900
- Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế 5.000      
- Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào Trường QS tỉnh 4.500 2.700    
- Đoạn từ lối rẽ vào Trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế 4.500      
10. Đường Hùng Vương 7.200 4.500 3.600  
11. Đường Hoàng Văn Thụ        
- Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 6.300 4.500 2.800  
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết Tượng đài 5.500 3.500 2.300  
- Đoạn từ Tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 5.500 3.150 2.300  
II. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II:        
12. Đường Nguyễn Thị Minh Khai: đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 5.500 3.150    
13. Đường Nguyễn Văn Mẫn        
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 5.400 3.600    
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 4.500 2.700    
14. Đường Trần Nguyên Hãn        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm 4.500 2.700 1.800 1.300
- Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương 3.150 1.800    
- Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm 1.800      
15. Đường Nghĩa Long 4.500 2.300 1.300  
16. Đường Á Lữ 4.500 2.700 1.800 900
17. Đường Tân Ninh 4.500 2.700 1.800 900
18. Đường Thánh Thiên 5.400 3.150 2.300 900
19. Đường Huyền Quang 4.500 3.150 2.300 900
20. Đường Nguyễn Cao 5.400 3.150 2.300 1.300
21. Đường Tiền Giang        
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên 4.050 2.300 1.300 900
- Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 2.700 1.800 1.300 900
22. Đường Nguyễn Khắc Nhu        
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị 4.500 2.700 1.800 900
- Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 3.600 1.800 1.300 900
23. Đường Đặng Thị Nho 4.500 2.700 2.300  
24. Đường Giáp Hải        
- Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang 4.050 2.300    
- Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế 4.500 2.700    
25. QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG 3.600 1.800    
III. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III        
26. Đường Vương Văn Trà        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà 3.150 2.300 1.300 900
- Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường 2.700 1.800 1.300 720
27. Đường Nguyễn Công Hãng        
- Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm 2.300 900 720 450
- Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng. 3.150 1.800 900 450
- Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến Kho gạo Hà Vị 2.700 1.300 900 450
- Đoạn từ Kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn 3.150 1.300 900 450
28. Đường Đàm Thuận Huy 2.700 1.800 900  
29. Đường Châu Xuyên 3.150 1.800 1.300 900
30. Đường Mỹ Độ        
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ 3.300 1.800 1.300  
- Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ 2.700 1.800 900  
- Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố 1.800 900    
31. Đường Võ Thị Sáu 2.700 1.800 1.300 900
IV. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV        
32. Đường Đồng Cửa 2.300 1.300 900 720
33. Đ.Đào Sư Tích 2.300 1.300 900  
34. Đường Cao Kỳ Vân        
- Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 Kho gạo Hà Vị 1.800 900    
- Đoạn từ ngã 4 Kho gạo đến bờ mương Hà Vị 1.300 720 450  
35. Đường Trần Đăng Tuyển 1.300 450    
36. Đường Hoàng Hoa Thám        
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1 2.300 900    
- Đoạn từ Km 1 đến Km 2 1.800 720    
- Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5 900      
- Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5 1.300      
37. Đường Hồ Công Dự        
- Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền 2.300 900 720  
- Đoạn còn lại 1.300 720 450  
38. Đường Lê Lai 2.300 1.300 900  
39. Đường Cô Giang 1.300 900 720  
40. Đường Thân Khuê 900      
41. Đường Bảo Ngọc 1.000      
42. Đường Phạm Liêu 900      
43. Đường Phùng Trạm 900 450    
44. Đường Nguyễn Duy Năng 900 450    
45. Các loại ngõ, hẻm đã có tên và chưa có tên 720 450 270  

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1. Đường Lý Thái Tổ 6.300 4.900 2.800 1.000
2. - Đường Xương Giang : Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Quang Trung - Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung thiếu nhi - Đường Lê Lợi: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường vào BCH quân sự TP - Đường Hùng Vương 5.040 3.780 2.300 720
3. - Đường Chợ Thương - Đường Nguyễn Gia Thiều - Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ Cung thiếu nhi đến đường Huyền Quang - Đường Lê Lợi: Đoạn từ BCH QS TP đến Trung tâm GDTX tỉnh. - Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 4.410 3.150 1.890 630
4. - Đường Xương Giang: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 4.050 2.520 1.530  
5. - Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Văn Mẫn: Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Cao - Đường Thánh Thiên 3.240 2.520 1.890 900
6. - Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Xương Giang: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang - Đường Nguyễn Thị Lưu: Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 3.420 2.520 1.530  
7. - Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trung tâm GDTX tỉnh đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế - Đường Nguyễn Văn Mẫn: Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long - Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà văn hoá Công ty Đạm - Đường Nghĩa Long - Đường Á Lữ - Đường Tân Ninh - Đường Huyền Quang - Đường Nguyễn Khắc Nhu: Đoạn từ đường Xương Giang đến chợ Hà Vị - Đường Đặng Thị Nho - Đường Giáp Hải: Đoạn từ địa giới xã Xương Giang đến ngã 3 Kế - Đường QL 31 ( đoạn từ ngã 3 Kế đến QL 1A mới )           3.150           1.890           1.260           630
8. - Đường Lê Lợi: Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh và đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến ngã 3 Kế - Đường Tiền Giang: Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên - Đường Giáp Hải: Đoạn từ ngã ba Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang 2.790 1.530 900 630
9. - Đường Nguyễn Khắc Nhu: Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 2.520 1.260 900 580
10. - Đường Xương Giang: Bên phía đường sắt từ Hùng Vương đến Bến xe khách và từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn quản lý đường bộ - Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ Nhà văn hoá Công ty Đạm đến Công an phường Thọ Xương - Đường Vương Văn Trà: Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường Vương Văn Trà - Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng, đoạn từ Kho gạo Hà Vị  đến đường Trần Nguyên Hãn. - Đường Châu Xuyên, Đường Mỹ Độ: Đoạn từ đầu cầu Sông Thương đến Công an phường Mỹ Độ 2.160 1.170 850 540
11. - Đường Xương Giang: Bên phía đường sắt đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ, đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP Bắc Giang. - Đường Tiền Giang: Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương - Đường Vương Văn Trà: Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường - Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến Kho gạo Hà Vị - Đường Đàm Thuận Huy - Đường Mỹ Độ: Đoạn từ Công an phường Mỹ Độ đến hết đất chùa Mỹ Độ - Đường Võ Thị Sáu 1.890 1.170 810 490
12. - Đường Nguyễn Công Hãng: Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm - Đường Đồng Cửa - Đường Đào Sư Tích - Đường Hoàng Hoa Thám:Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến km số 1 - Đường Hồ Công Dự: Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền - Đường Lê Lai     1.570     900     630     450
13. - Đường Trần Nguyên Hãn: Đoạn từ Công an P.Thọ Xương đến Công ty Đạm - Đường Mỹ Độ: Đoạn từ chùa Mỹ Độ đến hết địa phận TP - Đường Cao Kỳ Vân: Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngã tư Kho gạo Hà Vị - Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 1 đến km số 2 1.260 630    
14. - Đường Cao Kỳ Vân: Đoạn từ ngã tư Kho gạo đến bờ mương Hà Vị - Đường Trần Đăng Tuyển - Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 3,5 đến km5 - Đường Hồ Công Dự: Đoạn còn lại ( Trừ Đoạn từ đường Huyền Quang đến đường rẽ khu tập thể Chùa Dền) - Đường Cô Giang 900 500 310 130
15. - Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ km số 2 đến km số 3,5 - Đường Thân Khuê - Đường Bảo Ngọc - Đường Phạm Liêu - Đường Phùng Trạm - Đường Nguyễn Duy Năng 630 310    
16. Các loại ngõ, hẻm đã có tên và chưa có tên 450 310 190  

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1. Xã nhóm A 900 720 500 400 720 540 300 250 450 270 180 90
2. Xã nhóm B 720 450 400 300 450 270 220 150 270 180 90  
3. Xã nhóm C 450 360 300 200 270 180 150 100 180 90    

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1. Xã nhóm A 630 500 350 280 500 380 210 175 350 210 140 70
2. Xã nhóm B 500 315 280 210 315 190 155 105 210 140 70  
3. Xã nhóm C 315 250 210 140 190 130 105 70 140 70    

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Phường, xã thuộc nhóm A: Lê Lợi, Mỹ Độ, Thọ Xương, Dĩnh Kế;

- Xã thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai;

- Xã thuộc nhóm C: Song Mai.

2. HUYỆN VIỆT YÊN

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :        
1. Trục đường quốc lộ 37:( Dục Quang đi bờ mương thôn Tự)        
- Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong (+20m)        
+ Đất ruộng cao. 1.300            
+ Đất sâu trũng    800            
- Đoạn từ nhà Văn Phong (+ 20m ) đến đường rẽ thôn Trung. 1.700 800 400 300
- Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền ( Ngần ) 2.100 800 400 300
- Đoạn từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến hết cổng BHXH 2.500 800 400 300
- Đoạn từ hết BHXH đến đầu bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền ) 3.000 1.000 500 300
- Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến Nhà trẻ liên cơ 2.500 800 500 300
- Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự 1.500 700    
- Khu dân cư thị trấn Bắc 800 500    
- Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT BĐộng 800      
- Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1 700      
2. Trục đường tỉnh lộ 272: Từ giáp Tăng Quang  đi cầu Sim :        
- Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.  1.000     600    
- Đoạn  rẽ vào thôn Thượng đến nhà Luyến Cường. 1.700      
- Từ hết đất nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết 2.500      
- Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc 3.000 1.000 500 300
- Đoạn từ hết đất Kho Bạc đến hết đất Công an 2.500 1.000 500 300
- Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát 2.000 800 300 200
- Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung 1.400 700 300 150
- Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại 800 400 300  
- Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III        
+ Đoạn đã xây dựng nhà ở 700 400 250  
+ Đoạn đất sâu trũng 600 350    
- Từ  cổng Trường cấp 3 Việt Yên I đến đường rẽ đình làng Đông + 100m 500 350    
+ Đoạn đất trũng 400 250    
- Đoạn đường rẽ đình làng Đông đến hết đoạn thâm trùng (đầu xóm mới) 300 200    
- Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn 800 400    
- Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu Sim 400 200    
- Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn ) 200 90    
3.  Đường trong ngõ, xóm của các thôn 250 120 100 50
II. THỊ TRẤN NẾNH:        
1.  Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )        
- Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh 1.500 900 500 300
- Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam 1.600 900 500 300
- Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn Ninh Khánh 1.800 1.000 500 300
+ Khu đất thùng ao sâu   700 350 200
- Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật 2.000 1.200 600 300
- Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m 2.500 1.500 700 400
- Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TTNếnh 1.500 700 500 300
2. Đường trong ngõ, xóm còn lại 300 200 150 50
III. CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:        
1. Trên trục đường quốc lộ 1A        
1.1 Xã Hồng Thái:        
- Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái 1.500 900 600 300
- Từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ sở UBND xã Hồng Thái 1.300 600    
+ Đoạn thâm trùng     900 500    
- Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến 1.200 600    
- Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm 1.100 600    
+ Nếu đất thâm trùng 900 500    
- Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp  trung tâm Đình Trám 1.200 600    
+ Đất thâm trùng 1.000 600    
- Trung tâm ngã tư Đình Trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37) 1.600 800    
- Sau trung tâm Đình Trám đến Ga Sen Hồ giáp đất H. Ninh 1350 675    
+ Đất thâm trùng 800 500    
1.2 Xã Hoàng Ninh:        
- Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H. Mai 1.400 700    
+ Đất thâm trùng 800 500    
- Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận  xã Hồng Thái 1.350 675    
+ Đất thâm trùng    800 500    
1.3 Xã Quang Châu:        
- Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu ( cao ) 1.500 700    
+ Đoạn sâu trũng 1000 500    
2. Trục đường quốc lộ 37:        
2.1 Xã Hồng Thái :        
- Đoạn sau trung tâm Đình Trám đến hết địa phận Hồng Thái 1.300 650    
2.2 Xã Bích Sơn        
- Đoạn từ giáp Nhà trẻ liên cơ  đến bờ mương thôn Tự 1.500 700    
- Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết Bưu điện xã Bích Sơn 1.600 800    
- Đoạn từ B. điện xã Bích Sơn đến đường rẽ sân kho T- Vàng 1.400 500    
- Đoạn từ đường rẽ sân kho thôn Vàng đến hết cầu T-Vàng 900 400    
2.3 Trung tâm xã Tự Lạn:        
- Từ cổng vào UBND xã (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m) 1.000 500    
- Đoạn còn lại bám Ql 37 (sau trung tâm) 600 300 200 100
+ Đất ruộng trũng 400 200 100  
2.4 Trung tâm xã Việt Tiến và xã Hương Mai:        
- Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m 1.000 500    
- Đoạn còn lại bám QL 37 (sau trung tâm) 600 300    
+ Đất ruộng trũng 350 150    
3. Trục đường 272        
3.1 Xã Bích Sơn:        
- Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An 700 300    
- Đoạn từ Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề 1.000 500    
3.2 Trung tâm xã Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m 1.200 500    
3.3 Xã Quảng Minh:        
- Đoạn nhà ông Nam đến nhà ông Ngữ (Giáp trạm bơm Khả Lý Hạ) 900 400    
- Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm 500 300    
4. Trục đường 284 : Xã Nghĩa Trung        
- Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên 700      
+ Nếu thâm trùng 500      
5. Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà        
5.1 Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã Quảng Minh 1.000 500    
5.2 Xã Quảng Minh: Trung tâm xã kể từ UBND xã đến hết cây Bưởi + 500 m 1.200 700    

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG:        
1. Trục đường quốc lộ 37 (Dục Quang đi bờ mương thôn Tự):        
- Đoạn đầu thôn Dục Quang đến nhà Văn Phong cộng 20m    900      
+ Đất ruộng cao.              
+ Đất sâu trũng    500            
- Đoạn từ nhà Văn Phong cộng 20m đến đường rẽ T- Trung. 1.000 500 250 200
- Đoạn từ đường rẽ thôn Trung đến hết nhà ông Quyền (Ngần ) 1.200 500 250 200
- Đoạn từ hết nhà ông Quyền ( Ngần ) đến hết cổng BHXH 1.500 600 300 200
- Đoạn từ hết BHXH đến đầu bờ hồ huyện ( nhà Thắng Hiền ) 1.800 650 300 200
- Đoạn từ nhà Hiền Thắng đến Nhà trẻ liên cơ 1.500 500 250 200
- Đoạn từ Nhà trẻ liên cơ đến bờ mương thôn Tự 1.000 450    
- Khu dân cư thị trấn Bắc 500 300    
- Đoạn sau nhà ông Giáp Hạnh đến trường tiểu học TT BĐộng 500      
- Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học TTBĐ đến sân bóng trường THPT Việt Yên 1 450      
2. Trục đường tỉnh lộ 272: Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim :        
- Từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thượng.    600 400    
- Đoạn đường rẽ vào làng Thượng đến nhà Luyến Cường. 1.000      
- Đoạn từ hết nhà Luyến Cường đến nhà Nam Quyết 1.500 650 300 200
- Đoạn từ hết nhà Nam Quyết đến hết đất Kho Bạc 1.800 600 300 200
- Đoạn từ hết đất kho Bạc đến hết đất Công An 1.500 600 300 200
- Đoạn từ hết đất Công an đến hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát   1.200     500     200      120
- Đoạn từ hết đất Công ty cổ phần bia nước giải khát đến đường rẽ trường TN Trung 1.000 450 200 100
- Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại 500 250 200  
- Đoạn từ sau nhà ông Đại đến cổng Trường cấp III        
+ Đoạn đã xây dựng nhà ở 450 250 150  
+ Đoạn đất sâu trũng 350 200    
- Từ  cổng Trường cấp 3 Việt yên I đến đường rẽ vào đình làng Đông + 100m 300 200    
+ Đoạn sâu trũng 250 150    
- Đoạn đường rẽ đình làng Đông đến hết đoạn thâm trùng 200 120    
- Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn 500 250    
- Đoạn từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê cầu  Sim 250 120    
- Đoạn còn lại ( dưới chân đê đến hết thị trấn ) 120 60    
3. Đường trong ngõ, xóm của các thôn 150 70 60 30
II. THỊ TRẤN NẾNH:        
1.  Đường quốc lộ 1A ( Phúc Lâm đi Tam Tầng )        
- Đoạn từ giáp Tam tầng đến hết Nghĩa trang thôn N- Khánh    900 600 300 200
- Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh nhà Hùng Nam 1.000 600 300 200
- Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn        
- Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ vào thôn N- Khánh 1.100 600 300 200
+ Khu đất thùng ao sâu   450 200 120
- Đoạn từ đường vào thôn Ninh Khánh đến nhà Hoà Luật 1.200 800 400 200
- Đoạn từ nhà Hoà Luật đến nhà ông Tuân +10 m 1.500 900 450 250
- Đoạn từ nhà ông Tuân + 20m đến hết đất TTNếnh 1.000 450 300 200
2. Đường trong ngõ, xóm còn lại 200 120 90 30
III. CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP KHU DU LỊCH:        
1. Trên trục đường quốc lộ 1A        
1.1 Xã Hồng Thái:        
- Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái 1.000 600 400 200
- Từ Bưu điện Hồng Thái đến trụ sở UBND xã Hồng Thái 800 400    
+ Đoạn thâm trùng 600 300    
- Đoạn từ trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến    750 400    
- Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm    700 400    
+ Nếu đất thâm trùng 600 300    
- Đoạn từ đường rẽ vào Hội trường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm Đình Trám 750 400    
+ Đất thâm trùng 600 350    
- Trung tâm ngã tư Đình trám (+ 500m dọc QL1A và QL 37) 1.000 500    
- Sau trung tâm Đình Trám đến Ga Sen Hồ giáp đất H-Ninh 850 400    
+ Đất thâm trùng 500 300    
1.2 Xã Hoàng Ninh:        
- Đoạn từ Phúc Lâm ( giáp thị trấn Nếnh ) đến rẽ thôn H- Mai    900 450    
+ Đất thâm trùng 500 300    
- Đoạn từ rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái    850 400    
+ Đất thâm trùng    500 300    
1.3 Xã Quang châu:        
- Đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu (cao)    900 450    
+ Đoạn sâu trũng 600 300    
2. Trục đường quốc lộ 37:        
2.1 Xã Hồng Thái :        
- Đoạn sau trung tâm Đình Trám đến hết địa phận H- Thái 800 400    
2.2 Xã Bích Sơn        
- Đoạn từ giáp Nhà trẻ liên cơ  đến bờ mương thôn Tự    900 450    
- Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết Bưu điện xã Bích Sơn  1.000     500    
- Đoạn từ Bưu điện xã Bích Sơn đến đường rẽ sân kho thôn Vàng    900 300    
- Đoạn từ đường rẽ sân kho T- Vàng đến hết cầu thôn Vàng 600 250    
2.3 Trung tâm xã Tự Lạn:        
- Từ cổng vào UBND xã (+200m) đến đoạn rẽ trường THCS (+100m)    600 300    
- Đoạn còn lại bám Ql 37 (sau trung tâm) 400 200 120 60
+ Đất ruộng trũng 250 120 60  
2.4 Trung tâm xã Việt Tiến và xã Hương Mai:        
- Từ cây xăng đến Kè Chàng +200m 600 300    
- Đoạn còn lại bám QL 37 ( sau trung tâm) 400 200    
+ Đất ruộng trũng 200 90    
3. Trục đường 272        
3.1 Xã Bích Sơn:        
- Đoạn từ cầu đất đỏ đến cổng Xí nghiệp Việt An 450 200    
- Đoạn từ Xí nghiệp Việt An đến nhà ông Tề    600 300    
3.2 Trung tâm xã Minh Đức: Bên này cầu treo Mỏ Thổ đến cổng UBND xã Minh Đức + 100m    700 300    
3.3  Xã Quảng Minh:        
- Đoạn nhà ông Ngữ ( giáp trạm bơm ) đến nhà ông Nam 600 250    
- Đoạn sau nhà ông Nam đến giáp đất Phúc Lâm 300 200    
4. Trục đường 284: Xã Nghĩa Trung        
- Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên 450      
+   Nếu thâm trùng 300      
5. Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà        
5.1 Thị trấn Nếnh:Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã Quảng Minh 600 300    
5.2  Xã Quảng Minh:Trung tâm xã  từ UBND xã - hết cây Bưởi+500m 700 400    

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 600 400 250 150 300 200 130 80 120 90 80 60
2. Xã nhóm B 400 300 150 100 200 150 100 70 90 80 60 50
3. Xã nhóm C 300 200 130 80 180 140 90 60 70 50 45 40
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 300 150 110 70 150 120 80 50 60 50 45 40
2. Xã nhóm B 200 120 100 60 130 100 70 45 55 40 35 30
3. Xã nhóm C 150 100 80 50 100 80 60 40 50 30 28 25

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 360 240 150 90 180 120 78 48 72 54 48 36
2. Xã nhóm B 240 180 90 60 120 90 60 42 54 48 36 30
3. Xã nhóm C 180 120 78 48 108 85 54 36 42 30 27 24
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 180 90 66 42 90 72 48 30 36 30 27 24
2. Xã nhóm B 120 72 60 36 78 60 42 30 33 24 21 20
3. Xã nhóm C 90 60 48 30 60 48 36 24 30 20 20 20

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Hồng Thái, Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu, Bích Sơn;

+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến, Tăng Tiến, Vân Hà;

+ Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Trung.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Minh Đức;

+ Xã nhóm B: Nghĩa Trung;

+ Xã nhóm C: Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.

3.HUYỆN HIỆP HÒA

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN THẮNG        
1. Quốc lộ 37        
- Khu vực ngã tư­ Biển ( trong phạm vi  50 m) đi các hư­ớng 5.000 2.500 900 400
- Đoạn từ ngã tư­ Biển (sau 50 m) - ngã ba Tràng Than 4.000 1.000 500 100
- Đoạn từ ngã ba Tràng Than - Chân dốc Cầu Dừa 3.000 700 350 90
- Đoạn từ ngã tư­ Biển (sau 50 m) - giáp Trường cấp III số 1 4.000 1.000 500 100
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - Trư­ờng cấp III số 1 3.000 700 350 90
- Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi  50 đi các hư­ớng 4.000 2.000 800 160
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông 2.500 600 300 80
- Đoạn từ Hạt Giao thông -  chân dốc Mì Mầu 2.000 500 200 80
2. Đoạn từ ngã t­ư  Biển - Kho K23        
- Đoạn từ ngã t­ư Biển ( sau 50 m ) - giao cắt đư­ờng Nguyễn Du 2.000 500 200 80
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng Nguyễn Du - hết đất Thị trấn 800 300 120 70
3. Đư­ờng Tuệ Tĩnh        
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276- QL 37 1.000 450 150 80
- Đoạn từ ngã t­ư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện 1.000 350 150 70
4. Đư­ờng giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập) 600 200 100 50
5. Đư­ờng Tỉnh Lộ 275        
- Đoạn từ Hạt Giao thông - chân dốc Trạm máy kéo ( cũ ) 600 400 200 60
6. Đư­ờng tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới)        
- Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đư­ờng Tuệ Tĩnh 2.000 600 200 80
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện 3.000 1.000 450 150
- Đoạn từ công an huyện -  Bư­u điện 3.500 1.200 500 200
- Đoạn từ Tư­ợng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện 3.500 1.200 500 200
- Đoạn từ  Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đ­ường 675 2.500 700 300 150
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng 675 - Tram vật tư ( cũ ) 1.500 500 200 80
7. Đư­ờng tỉnh lộ 295        
- Đoạn từ tư­ợng đài - THCS Đức Thắng 3.000 800 350 150
8. Đư­ờng Tỉnh lộ 296        
- Đoạn từ Tượng Đài  - dốc Đồn 2.500 850 300 150
9. Đư­ờng 19/5        
- Đoạn từ ngã tư­ Biển - T­ượng đài 4.000 1.700 800 350
10. Đư­ờng Nguyễn Du        
- Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu học thị Trấn Thắng 400 250 80 50
11. Đ­ường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do) 600 200 100 50
12. Đư­ờng 675        
- Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 1.000 350 150 70
13. Khu Tư­ợng đài huyện        
- Đ­ường trư­ớc cửa T­ượng đài 5.500 3.500 1.500 500
- Đư­ờng sau Tư­ợng đài đi Kho bạc 3.500 1.000 450 150
II. VEN CÁC TRỤC Đ­ƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH        
1. Quốc lộ 37        
- Đoạn từ giáp thị trấn - chân dốc Cầu Dừa 2.500 1.000 300 70
- Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa- giao đư­ờng vào Hư­ng Thịnh 3.000 1.200 350 90
- Đoạn từ giao đư­ờng vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng 1.500 500 150 60
- Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An 550 160 80 55
- Đoạn từ UBND xã Hoàng An - giáp kè Gia Tư 650 170 90 55
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An 400 150 80 55
- Đoạn từ Cầu Hư­ơng - Tam Hợp (Thanh Vân) 300 120 70 50
- Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp 450 130 70 50
- Đoạn từ cầu Chớp - đ­ường vào làng Cấm 400 150 80 55
- Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đư­ờng vào làng Đông 350 120 70 50
- Đoạn từ đư­ờng vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái 300 120 70 50
2. Đư­ờng 295        
- Đoạn từ tiếp giáp thị trấn- Tr­ường C2 Đức Thắng 3.500 1500 400 110
- Đoạn từ Trường C2 Đức Thắng-giao cắt đư­ờng vào Dinh Hương 3.000 1.200 350 100
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng vào Dinh Hư­ơng - cống Ba Mô 2.000 800 350 90
- Đoạn từ cống Ba Mô - giao đư­ờng đi Danh Thắng 2.500 1.000 350 90
- Đoạn Từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa 420 150 80 55
- Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh 300 120 70 50
- Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên 270 100 60 45
- Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3 Tân Thành ( Ngọc Sơn ) 500 160 80 55
3. Đư­ờng Tỉnh lộ 296        
- Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng 2.000 800 350 150
- Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng 1.700 700 300 110
- Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trư­ờng Tiểu học số 2 Đức Thắng 1.000 400 150 70
- Đoạn từ Trư­ờng Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long d­ưới 800 300 140 60
- Đoạn từ  Sa Long dư­ới - hết địa phận Đức Thắng 600 170 90 55
- Khu vực chợ Th­ường 800 350 140 70
- Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn 350 120 70 50
- Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung). 700 300 90 60
- Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn-Ngã t­ư Đại Thành ( cách 100 m) 400 130 70 50
- Khu vực ngã tư­ Đại Thành ( bán kính từ ngã tư­ về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 700 300 90 60
- Đoạn từ ngã tư­ Đại Thành - Cầu Vát 420 120 70 50
4. Đường 675        
- Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô 27 6- Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch) 1.000 350 150 70
5. Đư­ờng Tỉnh lộ 276        
- Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu 800 350 140 70
6. Đư­ờng 275 ( Thắng - Gầm)        
- Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng 250 90 55 45
- Đoạn từ Ngã 3 (đ­ường đi Phố Tràng)-đầu phố Lữ (Cách 200 m) 350 120 70 50
- Khu vực phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m ) 550 200 80 55
- Từ sau phố Lữ - Cống Lữ 320 120 70 50
- Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm ( Ma Han ) 250 90 55 45

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN THẮNG        
1. Quốc lộ 37        
- Khu vực ngã tư­ Biển trong phạm vi  50m đi các hư­ớng 3.250 1.625    
- Đoạn từ ngã tư­ Biển ( sau 50 m ) - Ngã ba Tràng Than 2.600 650    
- Đoạn từ ngã ba Tràng Than - Chân dốc Cầu Dừa 1.950 455    
- Đoạn từ ngã tư­ Biển ( sau 50 m ) - giáp Tr­ường cấp III số 1 2.600 650    
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - Tr­ường cấp III số 1 1.950 455    
- Khu vực ngã tư­ Tuệ Tĩnh trong phạm vi  50m đi các hư­ớng 2.600 1.300    
- Đoạn từ ngã t­ư Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Hạt Giao thông 1.625 390    
- Đoạn từ Hạt Giao thông-  chân dốc Mì Mầu 1.300 325    
2. Đoạn từ ngã tư­ Biển - Kho K23        
- Đoạn từ ngã tư­ Biển ( sau 50 m ) - Giao cắt đư­ờng Nguyễn Du 1.300 325    
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng Nguyễn Du - Hết đất thị trấn 650 228    
3. Đ­ường Tuệ Tĩnh        
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh ( sau 50 m ) - giao cắt TL 276 37 650 293    
- Đoạn từ ngã tư­ Tuệ Tĩnh ( sau 50m ) - Bệnh viện 650 228    
4. Đư­ờng giao cắt QL 37- TL 276 ( kho Độc Lập ) 390 130    
5. Đường Tỉnh Lộ 275        
- Đoạn từ Hạt Giao thông - Chân dốc Trạm máy kéo ( cũ) 390 260    
6. Đ­ường tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới )        
- Đoạn từ Km 0 - Ngã ba đ­ường Tuệ Tĩnh 1.300 390    
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - giáp Công an huyện 1.950 650    
- Đoạn từ công an huyện -  Bư­u điện 2.275 780    
- Đoạn từ Tư­ợng Đài - hết Nhà Văn hoá huyện 2.275 780    
- Đoạn từ  Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đ­ường 675 1.625 455    
- Đoạn từ giao cắt đường 675 - Tram Vật tư­ ( cũ ) 975 325    
7. Đ­ường tỉnh lộ 295        
- Đoạn từ Tư­ợng đài - THCS Đức Thắng 1.950 520    
8. Đư­ờng Tỉnh lộ 296        
- Đoạn từ Tượng Đài - Dốc Đồn 1.625 553    
9. Đư­ờng 19/5        
- Đoạn từ ngã tư Biển - Tượng đài 2.600 1.105    
10. Đư­ờng Nguyễn Du        
- Đoạn từ Bệnh viện - THCS - Tiểu học thị Trấn Thắng 260 163    
11. Đ­ường Ngô Gia Tự ( qua xóm Tự Do ) 390 130    
12. Đường 675        
- Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 650 228    
13. Khu Tượng đài huyện        
- Đư­ờng tr­ước cửa Tư­ợng đài 3.575 2.275    
- Đường sau Tư­ợng đài đi Kho bạc 2.275 650    
II. VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH        
1. Quốc lộ 37        
- Đoạn từ giáp thị trấn- chân dốc Cầu Dừa 1.625 650    
- Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa - giao đ­ường vào Hư­ng Thịnh 1.950 780    
- Đoạn từ giao đường vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng 975 325    
- Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An 358 104    
- Đoạn từ UBND xã Hoàng An - giáp kè Gia t­ư 423 111    
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ - hết địa phận Hoàng An 260 98    
- Đoạn từ Cầu Hư­ơn g- Tam Hợp ( Thanh Vân ) 195 78    
- Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp 293 85    
- Đoạn từ cầu Chớp - đ­ường vào làng Cấm 260 98    
- Đoạn từ đường vào làng Cấm - qua đư­ờng vào làng Đông 228 78    
- Đoạn từ đường vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái 195 78    
2. Đư­ờng 295        
- Đoạn từ tiếp giáp thị trấn - Tr­ường C2 Đức Thắng 2.275 975    
- Đoạn từ Trư­ờng C2 Đức Thắng - giao cắt đường vào Dinh Hương 1.950 780    
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng vào Dinh Hư­ơng - cống Ba Mô 1.300 520    
- Đoạn từ cống Ba Mô - giao đ­ường đi Danh Thắng 1.625 650    
- Đoạn Từ Ba Mô - Phố Hoa 273 98    
- Từ sau Phố Hoa  - đến chợ Châu Minh 195 78    
- Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên 176 65    
- Đoạn từ ngã 3 Cờ - Ngã 3 Tân Thành ( Ngọc Sơn ) 325 104    
3. Đư­ờng Tỉnh lộ 296        
- Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng 1.300 520    
- Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng 1.105 455    
- Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trư­ờng Tiểu học số 2 Đức Thắng 650 260    
- Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Đức Thắng - Sa Long dư­ới 520 195    
- Đoạn từ  Sa Long d­ưới-  hết địa phận Đức Thắng 390 111    
- Khu vực Chợ Th­ường 520 228    
- Đoạn Từ chân dốc Thường - Chân dốc Bách Nhẫn 228 78    
- Khu vực Bách Nhẫn ( đất Hùng Sơn và Mai Trung). 455 195    
- Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngã t­ư Đại Thành ( cách 100 m ) 260 85    
- Khu vực ngã tư­ Đại Thành ( bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100m ). 455 195    
- Đoạn từ ngã tư­ Đại Thành - Chân Cầu Vát 273 78    
4. Đ­ường 675        
- Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 276- Tỉnh lộ 296 ( ra Trạm nư­ớc sạch) 650 228    
5. Đường Tỉnh lộ 276        
- Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu 520 228    
6. Đư­ờng 275 ( Thắng - Gầm)        
- Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng 175 65    
- Đoạn từ ngã 3 ( đư­ờng đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ ( cách 200 m) 228 78    
- Khu vực Phố Lữ ( tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m) 358 130    
- Từ sau Phố Lữ - Cống Lữ 208 78    
- Đoạn từ Cống Lữ - bến Gầm (Ma Han) 175 65    

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 400 150 80 55 150 100 55 50 80 55 50 45
2. Xã nhóm B 300 120 70 50 140 80 50 45 60 50 45 40
3. Xã nhóm C 230 100 60 45 100 60 45 40 50 45 40 35
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 300 120 70 50 140 80 50 45 70 50 45 40
2. Xã nhóm B 250 100 60 45 120 70 45 40 55 45 40 35
3. Xã nhóm C 90 60 50 40 70 50 40 35 45 30 25 25

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 280 110 60 50 100 70 50 45 60 50 45 40
2. Xã nhóm B 210 90 55 45 90 60 45 40 50 45 40 35
3. Xã nhóm C 160 70 45 40 70 45 40 35 45 40 35 30
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 210 90 50 45 80 60 45 40 50 45 40 35
2. Xã nhóm B 170 70 45 40 70 50 40 35 45 40 35 30
3. Xã nhóm C 60 45 40 35 50 40 35 30 40 25 20 20

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: thị trấn Thắng, Đức Thắng;

+ Xã nhóm B: Đông Lỗ, Đoan Bái, Bắc Lý, Hoàng Lư­ơng, Đại Thành, Hợp Thịnh, Danh Thắng, H­ương Lâm, Mai Trung;

+ Xã nhóm C: Châu Minh, Mai Đình, Xuân Cẩm, Quang Minh.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Ngọc Sơn, Lư­ơng Phong;

+ Xã nhóm B: Hùng Sơn, Hoàng An, Thường Thắng, Thái Sơn, Thanh Vân;

+ Xã nhóm C: Hoà Sơn, Hoàng Thanh, Đồng Tân, Hoàng Vân.

4. HUYỆN LẠNG GIANG

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Vôi        
1.1 Đường quốc lộ 1A        
- Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2 2.500 1.500 1.200 1.000
- Đường vào sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang 1.500 1.000    
- Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến cổng Bệnh viện Lạng Giang (bên kia đường tầu) 1.300 1.000    
1.2 Đường 295        
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I 1.500 1.200 900  
- Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 2.000 1.500 1.000  
- Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Hiệu sách nhân dân 2.500 2.000 1.500  
- Đoạn từ  Hiệu sách nhân dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng 2.500 2.000 1.500 1.000
2. Thị trấn Kép        
2.1 Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép 1.500      
2.2 Đường 1A cũ: Đoạn từ ngã tư Kép đến đường tầu cắt ngang 1.300 1.000 900  
II. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường quốc lộ 1A        
1.1 Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện 1.500 1.000 800 700
1.2 Xã Tân Dĩnh        
- Đường 1A cũ        
+ Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ 1.500 1.100 900  
- Đường 1A mới        
+ Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai 1.500 1.000    
+ Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo 1.500 1.000 800 700
1.3 Xã Yên Mỹ        
- Đoạn từ cổng bệnh viện Lạng Giang đến Hạt giao thông huyện ( Bên kia đường tầu) 800 650    
- Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện 1.200 800    
- Đoạn từ đường quốc lộ 1A đến cổng UBND xã 1.200      
1.4 Xã Hương Lạc: Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc Má 800 650    
1.5 Xã Tân Thịnh        
- Đoạn từ ngã tư kép đến Đình thôn Sậm 1.200 1.000    
- Đoạn từ đình Sậm đến thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh 900 800    
1.6 Xã Quang Thịnh: Đoạn từ thôn Thanh Lương đến Cầu Đen đến Cầu Lường 1.200 1.000 900  
2. Đường tỉnh lộ 295        
2.1 Xã Yên Mỹ        
- Đoạn từ cầu Ván đến thôn Mỹ Hưng xã Tân Hưng 1.000 700 650  
- Đoạn từ trường PTTH Lạng giang 1 đến giáp xã Tân Thanh 650      
- Đoạn từ thôn An Long đi Đồng Lạc 900 700    
2.2 Xã Tân Hưng: Đoạn từ thôn Mỹ Hưng đến UBND xã 650      
3. Đường quốc lộ 31        
3.1 Xã Dĩnh Trì        
- Đoạn từ  ngã tư cây xăng đến Bãi Ổi 1.500 1.200 1.000 800
- Đoạn từ Bãi Ổi đến ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng 1.100 900 650  
- Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng đến bờ Vôi thôn Đông Mo 1.000 800 650  
3.2 Xã Thái Đào: Đoạn từ  UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An 1.000 900 650  
3.3 Xã Đại Lâm: Đoạn từ Đại Giáp đến thôn Ghép xã Thái Đào 650      
. Đường tỉnh lộ 292 ( đường 265 cũ )        
4.1 Xã Tân Thịnh        
- Đoạn từ ngã tư  Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh 1.200 900 800  
- Đoạn từ cổng UBND xã Tân Thịnh đến giáp Phố Bằng 700 650    
4.2 Xã An Hà: Đoạn từ cây xăng phố Bằng đến K4+200 700 650    
4.3 Xã Nghĩa Hoà:Đoạn từ  Cầu Đồng đến Mia 650      
4.4 Xã Nghĩa Hưng: Đoạn từ xã An Hà đến cầu Bố Hạ 650      

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Vôi        
1.1 Đường quốc lộ 1A        
- Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào sân vận động Quân đoàn 2 1.500 900 720 600
- Đường vào sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang 900      
1.2 Đường 295        
- Đoạn từ cầu ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua trường mầm non Hoa Hồng đến cầu sông trường PTTH Lạng Giang I 900      
- Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 1.200 900    
- Đoạn từ  ngã 3 thôn Toàn Mỹ đi qua UBND thị trấn Vôi đến đường rẽ vào trường Mầm non Hoa Hồng 1.500 1.200 900  
2. Thị trấn Kép        
2.1 Đường 1A mới: Đoạn ngã tư Kép 900      
II. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường quốc lộ 1A        
1.1 Xã Phi Mô: Đoạn từ đường rẽ vào cầu Thảo đến Ngân hàng CSXH huyện 900      
1.2 Xã Tân Dĩnh        
- Đường 1A cũ        
+ Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ 1.200 1.000 900  
- Đường 1A mới        
+ Đoạn từ Dĩnh Trì đến đường vào cầu Thảo 900      
1.3 Xã Yên Mỹ        
- Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TTBồi dưỡng chính trị huyện 700      
- Đoạn từ thôn An Long đi Đồng Lạc 700      
1.4 Xã Tân Thịnh        
- Đoạn từ ngã tư kép đến Đình thôn Sậm 720      
1.5 Xã Quang Thịnh        
- Đoạn từ thôn Thanh Lương đến Cầu Đen đến Cầu Lường 700      
2. Đường tỉnh lộ 295        
2.1 Xã Yên Mỹ: Đoạn từ cầu Ván đến thôn Mỹ Hưng xã Tân Hưng 800      
3 Đường quốc lộ 31        
3.1 Xã Dĩnh Trì        
- Đoạn từ  ngã tư cây xăng đến Bãi Ổi 900 720 600  
- Đoạn từ ngã ba Dĩnh Trì đi Yên Dũng đến bờ vôi thôn Đông Mo 720 600    
3.2 Xã Thái Đào: Đoạn từ  UBND xã Thái Đào đến lối rẽ đi Tân An 800 650    
4 Đường tỉnh lộ 292 (đường 265 cũ)        
4.1 Xã Tân Thịnh: Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh 720 540    

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du 450 400 350 300 320 280 250 200 200 150 120 100
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 400 350 300 250 300 200 180 150 150 100 90 50
2. Xã nhóm B 350 300 250 200 200 150 120 100 100 80 60 42
3. Xã nhóm C 300 200 150 120 150 100 80 60 60 50 45 35
3. Xã nhóm D 250 150 120 100 100 80 60 50 50 30 25 25
                

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du 250 220 200 170 180 150 140 110 110 85 70 55
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 220 192 170 140 170 110 100 80 80 55 50 35
2. Xã nhóm B 192 170 140 110 110 85 70 55 55 45 40 30
3. Xã nhóm C 170 110 85 70 85 55 45 40 40 35 30 25
4. Xã nhóm D 140 85 70 55 55 45 40 35 35 30 24 22
                

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du: Thị trấn Vôi, thị trấn Kép.

- Xã miền núi: là những xã còn lại được chia làm 4 nhóm như sau:

+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Thịnh, Yên Mỹ, Tân Dĩnh, Dĩnh Trì, Phi Mô, Hương Lạc;

+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà;

+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm;

+ Xã nhóm D: Hương Sơn, Xuân Hương, Dương Đức, Thị trấn Nông trường Cam.

5. HUYỆN YÊN DŨNG

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN NEO        
1. Trục đường 398 ( 284 cũ )        
- Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo 1.600 600 300 150
- Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2  thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội 2.200 600 300 150
  Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm 1.600 600 300 150
2. Trục đường TL 299        
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện 2.000 600 300 150
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm huyện 1.500 600 300 150
- Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến bến phà Đám 800 300 200 100
- Đoạn từ bến phà Đám đến Tân Liễu 600 200 100  
3. Đường vành đai thị trấn Neo 1.600 600    
4. Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ 1.300 600 300 150
5. Các vị trí còn lại các tiểu khu thị trấn Neo 500 300 200 100
II. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường Quốc lộ 1A cũ chay qua xã Tân Mỹ 1.600 650 300 150
2. Trục đường 398 ( Tỉnh lộ 284 cũ )        
- Đoạn từ đường 1A cũ đến đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh 1.500 650 300  
- Đoạn từ  đất Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đến ngã tư cao tốc 1.500 500 300 150
- Đoạn từ khu CN Song Khê - Nội Hoàng đến đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 1.500 500 200  
- Đoạn từ cống Kem đến hết đất cây xăng Anh Phong 700      
- Đoạn từ cống Buộm đến đường đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ 800      
- Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà 700 300    
- Đoạn từ đường rẽ Bà Trà đến dốc Đồng Việt 600 300    
- Đoạn từ dốc Đồng Việt đến bến phà Đồng Việt 500      
3. Trục đường 299        
- Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc Giang đến đội Thuế số 3 Tân An 1.500 600    
- Đoạn từ đội Thuế số 3 Tân An đến đầu đường 299B 2.000 500 300 150
4 Trục đường 299B        
- Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An. 700 400    
- Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn. 1.000 400 300 100

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ,

KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN NEO        
1. Trục đường 398 ( 284 cũ )        
- Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo 1.100 420 200 100
- Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2  thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội. 1.600 420 200 100
- Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm 1.100 420 210 100
2. Trục đường TL299        
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện 1.400 420 210 100
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm huyện 1.000 420 210 100
- Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến bến phà Đám 550 200 150 70
- Đoạn từ bến phà Đám đến Tân Liễu 400 150 70  
3. Đường vành đai thị trấn Neo 1.100 400    
4. Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thuỵ 900 400 200 100
5. Các vị trí còn lại ( các trục đường) 200 70    
II. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường Quốc lộ 1A cũ chay qua xã Tân Mỹ 1.000 400 210 100
2. Trục đường 398 (Tỉnh lộ 284 cũ)        
- Đoạn từ đường 1A cũ đến đường vào thôn Ba xã Tân Mỹ 900 350 200 150
- Đoạn từ đường vào thôn Ba đến hết đất Bộ CH Quân sự tỉnh 750 200    
- Đoạn từ hết đất BCH Quân  sự tỉnh đến hết đất C.ty Anh Sơn 750 350 200 100
- Đoạn từ  hết đất C. ty Anh Sơn đến ngã tư cao tốc 750 350 200 100
- Đoạn ngã tư cao tốc đến hết đất KCN Song Khê- Nội Hoàng 910 350 150  
- Đoạn từ hết đất KCN Song Khê đến trạm biến thế Liên Sơn 910 350 150  
- Đoạn từ cống Kem đến hết đất cây xăng Anh Phong 500      
- Đoạn từ cống Buộm đến đường đi thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ 550      
- Đoạn từ điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thuỵ đến đường rẽ Bà Trà 490 210    
- Đoạn từ đường rẽ Bà Trà đến dốc Đồng Việt 420 210    
- Đoạn từ dốc Đồng Việt đến bến phà Đồng Việt 350      
3. Trục đường 299        
- Đoạn từ nghĩa trang TP Bắc Giang đến hết đất đội Thuế số 3 Tân An 1.000 400    
- Đoạn từ hết đất đội Thuế số 3 Tân An đến đầu đường 299B 1.400 350 200 100
4 Trục đường 299B        
- Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An. 600 300    
- Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến điểm rẽ vào UBND xã Quỳnh Sơn. 700 300 200 70

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 650 400 200 100 300 200 80 65 200 100 70 60
2. Xã nhóm B 550 300 150 90 200 120 70 60 100 60 50 45
3. Xã nhóm C 300 200 100 80 100 70 60 50 60 40 35 30
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 500 300 150 100 200 150 70 60 80 60 50 40
2. Xã nhóm B 400 150 100 80 150 100 60 50 60 40 35 30
3. Xã nhóm C 250 100 80 70 90 60 50 40 40 25    

* Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến ( các vị trí, khu vực giáp gianh với TP Bắc Giang  có quy hoạch khu dân cư , có vị trí thuận lợi, vị trí 1: 1.000.000đ/m2; vị trí 2: 600.000đ/m2; vị trí 3: 400.000đ/m2);

+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức Giang, Tư Mại;

+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng Cương.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn ( các xã Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn có các vị trí thuận lợi gần: Khu công nghiệp, thị trấn, đường cao tốc: Vị trí 1: 600.000đ/m2, vị trí 2: 400.000đ/m2 );

+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;

+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 520 320 150 80 240 160 64 56 160 80 60 45
2. Xã nhóm B 440 240 120 72 160 90 56 48 80 48 40 36
3. Xã nhóm C 250 160 80 64 90 70 48 40 48 32 30 25
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 400 240 110 80 160 100 60 50 64 48 40 32
2. Xã nhóm B 240 120 80 70 120 80 50 40 48 32 30 25
3. Xã nhóm C 150 80 70 60 80 50 40 35 32 20    

* Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến;

+ Xã nhóm B: Cảnh Thuỵ, Đức Giang, Tư Mại;

+ Xã nhóm C: Tiến Dũng, Thắng Cương.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn;

+ Xã nhóm B: Yên Lư, Nội Hoàng, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú;

+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên

6. HUYỆN TÂN YÊN

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Cao Thượng        
1.1 Đường 295        
- Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT  Cao Thượng 2.500 1.000 400  
- Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ 2.000 800 400  
- Đoạn từ cổng trường THCS đến hết đất thị trấn 2.000 800 400  
1.2 Đường 398(284)        
- Đoạn đường khu Đồi Đỏ 2.000 800 400  
- Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hoà 2.000 900 400  
- Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu 1.500 700 400  
- Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất thị trấn 1.200 500    
1.3 Đường 298(272)        
- -Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế 1.500 500    
- -Đoạn từ Chi cục thuế  đến hết trường THCS 2.000 800    
- -Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ 1.000 500    
- -Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất thị trấn 600      
1.4 Đường Nội thị        
- -Đoạn từ Công an đến hết trụ sở UBDSGĐTE 2.000 1.000 500  
- -Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE đến đường 295 2.500 1.000 500  
2. Thị trấn Nhã Nam        
2.1 Đường 398(284)        
- -Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) 800 400    
- -Đoạn từ cống Cụt đến hết khu Thuỷ tinh cũ 1.000 500    
- -Đoạn từ khu Thuỷ tinh cũ đến hết cổng trường PTTH 2.000 700    
- -Đoạn từ cổng trường PTTH đến ngã tư Thị trấn 2.500 1.000 500  
2.2 Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam 2.500 1.000 500  
II. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG        
1. Đường 398 (284)        
1.1 Xã Quế nham:        
- Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây 1.500 500    
- Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang 1.300 500    
- Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào trại thương binh 1.000 300    
1.2 Xã Việt Lập :        
- Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây đa Kim Tràng 600 300    
- Từ cây đa Kim Tràng đến UBND xã Việt Lập 800 300    
- Từ UBND xã Việt Lập đến Chi nhánh Ngân hàng NN 600 300    
1.3 Xã Cao Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập 1.500 800    
1.4 Xã Liên Sơn: Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng 1.000 400    
1.5 Xã Nhã Nam:Đoạn bám đường 284 khu Tiến Phan 2.000 600    
2. Đường 287 (294)        
2.1 Xã Nhã Nam:        
- Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học 1.500 500    
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu trắng 1.000 400    
- Khu vực Dốc Đỏ 700 200    
- Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973 2.000 600    
2.2 Xã Quang Tiến:Từ Cầu xây đến hết Sậu I 1.000 400    
2.3 Xã Đại Hoá: Đoạn từ Trạm y tế xã đến đường rẽ  Chợ mới 1.000 400    
2.4 Xã Phúc Sơn        
- Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân 1.000 400    
- Từ chợ Lữ Vân đến nhà ông Vinh - Cường 800 400    
- Từ cầu Lữ Vân đến Trạm biến áp Mai Hoàng 800 400    
3. Đường 295        
3.1 Xã Hợp Đức: Từ đường rẽ UBND xã đến Kênh nổi 800 400    
3.2 Xã Cao Thương: Khu phố Bùi bám đường 295 1.200 800    
3.3 Xã Cao Xá        
- Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Hậu 1.300 600    
- Đoạn đường rẽ làng Hậu đến rẽ làng nguộn 1.100 500    
3.4 Xã Ngọc Châu        
- Từ Cầu Xi mới đến đường rẽ thôn Mố xã Ngọc Thiện 800 400    
- Từ Bưu điện văn hoá xã đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295 600 300    
3.5 Xã Ngọc Thiện: Từ nhà ông Thạch đến đầu cầu treo Bỉ 1.000 300    
3.6 Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim 1.000 300    
3.7 Xã Ngọc Vân:        
- Từ nhà VH thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV 800 300    
- Từ Bưu điện văn hoá  đến đường rẽ chính thôn Đồng Bông 1.000 300    
3.8 Xã Việt Ngọc        
- Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND 800 300    
- Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc 1.000 300    
- Từ chợ Việt Ngọc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc 800 300    
4. Đường 298 ( 272 ): Xã Ngọc Lý        
- Ngã tư làng Đồng bám đường 298 ( từ  ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà Linh thôn làng Đồng ) 1.000 500      
- Khu vực Cầu Đồng (Từ trạm biến áp đến Cầu Đồng) 800 400    
5. Đường Song Vân đi Việt Tiến        
5.1 Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân ( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã 1.000 400    
5.2 Xã Ngọc Vân: Khu vực UBND xã Ngọc Vân (từ đường rẽ thôn đồng trống đến cầu mẻ) 1.200 400    
6. Đường kênh chính        
6.1 Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân (Từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín) 800 400    
6.2 Xã Song Vân: Đoạn Từ kè Song Vân đến UBND xã Song Vân 1.000 300    
6.3 Xã Ngọc Thiện        
- Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa Sáng 1.000 500    
- Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện 1.500 600    
- Từ đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga 1.000 500    
7. Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )        
- Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến cổng UB xã 2.000 600    
- Từ cổng UB xã đến đường rẽ trường Tiểu học 1.500 500    
- Từ đường rẽ Tiểu học đến đường rẽ Đồi riềng 1.000 400    
8. Đường TTCao Thượng đi xã Phúc Hoà: ( Xã Phúc Hoà )        
- -Khu vực Ngã ba Lân Thịnh từ khu đất đấu giá xã Cao Thương đến đường rẽ thôn Lân Thịnh 1.000      
- Khu vực UBND Từ đường rẽ trạm xá xã  đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ 700      
9. Đường Cao Xá đi Lam Cốt ( Xã Lam Cốt )        
- Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt 1.000 300    

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Cao Thượng        
1.1 Đường 295        
- Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT  Cao Thượng 1.625 650 260  
- Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ 1.300 390 195  
- Đoạn từ cổng trường THCS đến hết đất thị trấn 1.300 520 195  
1.2 Đường 398(284)        
- Đoạn đường khu Đồi Đỏ 1.300 520 260  
- Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hoà 1.300 585 260  
- Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hoà đến hết đường rẽ Khu đầu 975 455 195  
- Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất thị trấn 780 325 130  
1.3 Đường 298(272)        
- Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế 975 325 130  
- Đoạn từ Chi cục thuế  đến hết trường THCS 1.300 520 260  
- Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ 650 325 130  
- Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất thị trấn 390 195 130  
1.4 Đường Nội thị        
- Đoạn từ Công an đến hết trụ sở UBDSGĐTE 1.300 650 260  
- Đoạn từ trụ sở UBDSGĐTE đến đường 295 1.625 650 260  
2. Thị trấn Nhã Nam        
2.1 Đường 398(284)        
- Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) 520 260 130  
- Đoạn từ cống Cụt đến hết khu Thuỷ tinh cũ 650 325 130  
- Đoạn từ khu Thuỷ tinh cũ đến hết cổng trường PTTH 1.300 455 195  
- Đoạn từ cổng trường PTTH đến ngã tư Thị trấn 1.625 650 325  
2.2 Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam 1.625 650 325  
II. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG        
1. Đường 398(284)        
1.1 Xã Quế Nham:        
- Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây 975 325    
- Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang 845 325    
- Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào trại thương binh 650 195    
1.2 Xã Việt Lập :        
- Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây đa Kim Tràng 390 195    
- Từ cây đa Kim Tràng đến UBND xã Việt Lập 520 195    
- Từ UBND xã Việt Lập đến Chi nhánh Ngân hàng NN 390 195    
1.3 Xã Cao Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Hạt kiểm lâm đến đường rẽ khu Văn Miếu xã Việt Lập 975 520    
1.4 Xã Liên Sơn: Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến quán ông Cường xóm Chiềng 650 260    
1.5 Xã Nhã Nam: Đoạn bám đường 284 khu Tiến Phan 1.300 260    
2. Đường 287(294)        
2.1 Xã Nhã Nam :        
- Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học 975 325    
- Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu trắng 650 260    
- Khu vực Dốc Đỏ 455 130    
- Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973 1.300 390    
2.2 Xã Quang Tiến: Từ Cầu xây đến hết Sậu I 650 260    
2.3 Xã Đại Hoá: Đoạn từ Trạm y tế xã đến đường rẽ  Chợ mới 650 260    
2.4 Xã Phúc Sơn        
- Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân 650 260    
- Từ chợ Lữ Vân đến nhà ông Vinh - Cường 520 260    
- Từ cầu Lữ Vân đến Trạm biến áp Mai Hoàng 520 260    
3. Đường 295        
3.1 Xã Hợp Đức: Từ đường rẽ UBND xã đến Kênh nổi 520 260    
3.2 Xã Cao Thương: Khu phố Bùi bám đường 295 780 520    
3.3 Xã Cao Xá        
- Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Hậu 780 390    
- Đoạn đường rẽ làng Hậu đến rẽ làng nguộn 715 325    
3.4 Xã Ngọc Châu        
- Từ Cầu Xi mới đến đường rẽ thôn Mỗ xã Ngọc Thiện 520 260    
- Từ Bưu điện văn hoá xã đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295 390 195    
3.5 Xã Ngọc Thiện: Từ nhà ông Thạch đến đầu cầu treo Bỉ 650 195    
3.6 Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim   650   195    
3.7 Xã Ngọc Vân:        
- Từ nhà VH thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ NV 520 195    
- Từ Bưu điện văn hoá  đến đường rẽ chính thôn Đồng Bông 650 195    
3.8 Xã Việt Ngọc        
- Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND 520 195    
- Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc 650 195    
- Từ chợ Việt Ngọc đến hết quỹ tín dụng Việt Ngọc 520 195    
4. Đường 298(272): Xã Ngọc Lý        
- Ngã tư làng Đồng bám đường 298 ( từ  ngã tư đi Việt Yên đến khu đất quy hoạch chợ, đi Cầu Đồng đến nhà bà Linh thôn làng Đồng) 650 325    
- Khu vực Cầu Đồng( Từ trạm biến áp đến cầu đồng) 520 260    
5. Đường Song Vân đi Việt Tiến        
5.1 Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân ( từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hoá xã 650 260    
5.2 Xã Ngọc Vân: Khu vực UBND xã Ngọc Vân ( từ đường rẽ thôn đồng chống đến cầu mẻ) 780 260    
6. Đường kênh chính        
6.1 Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân ( từ kè Lữ Vân đến hết nhà ông Chín) 520 260    
6.2 Xã Song Vân: Đoạn Từ kè Song Vân đến UBND xã Song Vân 650 195    
6.3 Xã Ngọc Thiện :        
- Từ Kè Bỉ đến nhà may Hoa sáng 650 325    
- Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện 975 390    
- Từ đường rẽ phòng khám đa khoa Ngọc Thiện đến nhà bà Hiền Nga 650 325    
7. Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan ( xã Ngọc Thiện )        
- Đoạn từ Cầu vồng bỉ đến cổng UB xã 1.300 390    
- Từ cổng UB xã đến đường rẽ trường Tiểu học 975 325    
- Từ đường rẽ Tiểu học đến đường rẽ Đồi riềng 650 260    
8. Đường TTCao Thượng đi xã Phúc Hoà: Xã Phúc Hoà        
- Khu vực Ngã ba Lân Thịnh Từ khu đất đấu giá xã Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh   650      
- Khu vực UBND Từ đường rẽ trạm xá xã  đến ngã ba đi Tân Sỏi và Phúc Lễ 455      
9. Đường Cao Xá đi Lam Cốt: Xã Lam Cốt        
- Đoạn từ Cầu Chản đến UBND xã Lam Cốt 650 195    

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 600 300 150 100 380 200 120 90 200 100 85 65
2. Xã nhóm B 550 250 130 80 350 180 100 70 100 80 70 60
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 500 250 130 70 300 130 80 60 150 80 70 55
2. Xã nhóm B 450 230 110 60 150 100 70 55 80 60 55 50
3. Xã nhóm C 400 200 100 55 100 80 60 50 60 40 35 30
4. Xã nhóm D 350 150 80 50 80 50 45 40 40 30 28 25
5. Xã nhóm E 300 100 60 45 50 30 28 25 30 25 22 20

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 390 195 98 65 247 130 78 59 130 65 55 43
2. Xã nhóm B 358 163 85 52 228 117 65 46 65 55 50 39
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 325 163 85 46 195 85 52 39 100 55 46 36
2. Xã nhóm B 293 150 72 39 100 65 46 36 55 40 35 33
3. Xã nhóm C 260 130 65 36 65 52 39 33 40 26 24 23
4. Xã nhóm D 228 98 52 33 55 35 30 28 26 22 21 20
5. Xã nhóm E 195 65 39 30 35 25 23 22 21 20 20 20

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

 - Xã trung du :

+ Xã nhóm A : Quế Nham, Cao Thượng, khu vực nông thôn của thị trấn Cao Thượng và thị trấn Nhã Nam

+ Xã nhóm  B : Ngọc Thiện, Ngọc Lý

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A : Liên Sơn, Cao Xá, Nhã Nam, Việt Lập

+ Xã nhóm B : Ngọc Châu, Ngọc Vân, Song Vân, Việt Ngọc

+ Xã nhóm C :  Phúc Sơn, Quang Tiến, Đại Hoá

+ Xã nhóm D : Hợp Đức, Tân Trung, Lam Cốt

+ Xã nhóm E : An Dương, Phúc Hoà, Lan Giới, Liên Chung

7. HUYỆN YÊN THẾ

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Bố Hạ        
1.1 Đường 292- Phố Thống Nhất ( đường 265 cũ )        
- Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược 1.500 700 400 200
- Đoạn từ  cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện 1.000 500 250 150
- Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ 800 400 200 100
- Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến chợ Chiều 1.500 700 400 200
- Đoạn chợ chiều đến giáp xã Bố Hạ 800 400 200 120
1.2 Đường 292B- Phố Thống Nhất ( đường 292 cũ )        
- Đoạn từ  ngã tư TT đến hết cổng trường PTTH Bố Hạ 1.500 700 400 200
- Đoạn từ cổng trường PTTH đến giáp xã Bố Hạ 800 400 200 150
1.3 Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn        
- Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào trường Mầm non 1.000 500 250 150
- Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ 600 300 150 100
1.4 Đường 268        
- Đường goòng cũ đến giáp Đồng Kỳ 900 500 300 200
- Đường nối đường 268 đến đường 292B 700 400 250 150
1.5 Đoạn còn lại 300 200 150 100
2. Thị trấn Cầu Gồ        
2.1 Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám) ( đường 284 cũ )        
- Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT 2.000 1.000 500 300
- Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên 1.700 800 400 200
- Đoạn từ vườn cây(VH) đến giáp xã Phồn Xương 1.200 500 300 150
2.2 Đường 292 (Đường 265 cũ)        
  Đoạn qua phố Đề Nắm        
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội 2.000 1.000 500 300
- Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân 1.700 800 400 200
- Đoạn đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp 1.200 600 350 150
  Đoạn qua phố Cả Trong        
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) 2.000 1.000 500 300
- Đoạn từ cổng chợ (nhà ông Nam) đến giáp xã Phồn Xương 1.700 800 400 200
2.3 Các đoạn đường còn lại 300 150 70 40
II. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường 292 ( đường 265 cũ )        
- Các vị trí trung tâm các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m ) 700 400 300 200
- Các vị trí trung tâm các xã Đồng Lạc,Tam  Hiệp ( đường kính 500 m ) 500 300 200 100
- Các vị trí trung tâm  xã Tam Tiến  ( đường kính 1.000 m ) 1.500 700 400 200
- Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng(TT Cầu Gồ) đến hết nhà Ô Đoàn ( xã Phồn Xương ) 1.200 400 300 200
- Các vị trí còn lại 300 150 100 50
2. Đường 398 ( đường 284 cũ )        
- Các vị trí trung tâm các xã ( đường kính 500 m ) 700 400 300 200
- Các vị trí còn lại 500 250 120 90
3. Đường 242 ( đường 292 cũ )        
- Trung tâm các xã ( đường kính 500 m ) 300 200 100 50
- Các vị trí còn lại 200 100 50 30
4. Đường 294 ( đường 287 cũ )        
- Trung tâm xã ( đường kính 500 m ) 400 300 150 100
- Các vị trí còn lại 200 100 50 30
5. Đường 268        
- Trung tâm các xã ( đường kính 500 m ) 350 200 120 80
- Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng 800 600 300 150
- Các vị trí còn lại 200 100 50 30
6. Đường 292B ( đường đi Đông Sơn )        
- Trung tâm các xã ( đường kính 500 m ) 300 150 80 50
- Các vị trí còn lại 200 100 50 30

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Bố Hạ        
1.1 Đường 292- Phố Thống Nhất ( đường 265 cũ )        
- Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược 900 420 240 120
- Đoạn từ  cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện 600 300 150 90
- Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ 480 240 160 60
- Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến chợ Chiều 900 420 240 120
- Đoạn chợ chiều đến giáp xã Bố Hạ 480 240 120 72
1.2 Đường 292B- Phố Thống Nhất ( đường 292 cũ )        
- Đoạn từ  ngã tư TT đến hết cổng trường PTTH Bố Hạ 900 420 240 120
- Đoạn từ cổng trường PTTH đến giáp xã Bố Hạ 480 240 120 90
1.3 Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn        
- Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào trường Mầm non 600 300 150 90
- Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ 600 180 90 60
1.4 Đường 268        
- Đường goòng cũ đến giáp Đồng Kỳ 540 300 180 120
- Đường nối đường 268 đến đường 292B 420 240 150 90
1.5 Đoạn còn lại 180 120 90 60
2. Thị trấn Cầu Gồ        
2.1 Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám) ( đường 284 cũ )        
- Đoạn từ  ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT 1.200 600 300 180
- Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên 1.020 480 240 120
- Đoạn từ vườn cây (VH) đến giáp xã Phồn Xương 720 300 180 90
2.2 Đường 292 (Đường 265 cũ)        
  Đoạn qua phố Đề Nắm        
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội 1.200 600 300 180
- Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân 1.020 480 240 120
- Đoạn đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp 720 360 210 60
  Đoạn qua phố Cả Trong        
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ ( nhà ông Nam ) 1.200 600 300 180
- Đoạn từ cổng chợ ( nhà ông Nam ) đến giáp xã Phồn Xương 1.020 480 240 120
2.3 Các đoạn đường còn lại 180 90 42 24
II. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường 292 ( đường 265 cũ )        
- Các vị trí trung tâm các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ ( đường kính 500 m ) 420 240 180 120
- Các vị trí trung tâm các xã Đồng Lạc,Tam  Hiệp ( đường kính 500 m ) 300 180 120 60
- Các vị trí trung tâm  xã Tam Tiến ( đường kính 1.000 m ) 900 420 240 120
- Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng ( TT Cầu Gồ ) đến hết nhà Ô Đoàn  ( xã Phồn Xương ) 720 240 180 120
- Các vị trí còn lại 180 90 60 30
2. Đường 398 ( đường 284 cũ )        
- Các vị trí trung tâm các xã ( đường kính 500 m ) 480 240 180 120
- Các vị trí còn lại 300 150 60 54
3. Đường 242 ( đường 292 cũ )        
- Trung tâm các xã ( đường kính 500 m ) 180 120 60 30
- Các vị trí còn lại 120 60 30  
4. Đường 294 ( đường 287 cũ )        
- Trung tâm xã ( đường kính 1.000 m ) 240 180 90 60
- Các vị trí còn lại 120 60 30  
5. Đường 268        
- Trung tâm các xã ( đường kính 500 m ) 210 120 72 48
- Đoạn ngã 3 trung tâm Mỏ Trạng đến hết cổng trường THPT Mỏ Trạng 480 360 180 90
- Các vị trí còn lại 120 60 30  
6. Đường 292B        
- Trung tâm các xã (đường kính 500 m) 180 90 48 30
- Các vị trí còn lại 120 60 30  

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 300 200 100 50 200 100 50 30 100 70 40 30
2. Xã nhóm B 200 100 50 30 100 50 30 25 70 40 30 25
3. Xã nhóm C 170 80 40 25 80 40 25 20 50 30 20  
                

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 180 120 60 30 120 60 30   60 42 24  
2. Xã nhóm B 120 60 30   60 30     42 24    
3. Xã nhóm C 102 48 24   48 24     30      
                

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

- Xã trung du :

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Xã Bố Hạ, Tân Sỏi, Phồn Xương, Tam Tiến, Xuân Lương, Tam Hiệp.

+ Xã nhóm B: Đồng Lạc, Đồng Kỳ, Hương Vỹ, Đồng Vương, Hồng Kỳ.

+ Xã nhóm C: Tân Hiệp, An Thượng, Đông Sơn, Đồng Hưu, Đồng Tiến, Tiến Thắng, Canh Nậu.

8. HUYỆN LỤC NAM

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Đồi Ngô        
- Đoạn từ phố Thanh Xuân đến Đồi Ngô QL31 2.000 800 400  
- Đoạn từ  ngã tư Gai đến thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn Đồi Ngô) 2.000 800 400  
- Đoạn từ Thanh Xuân đến cây xăng ông Tập và hết cụm dân cư  QL37 1.500 800 400  
- Đoạn còn lại của phố Thanh Hưng QL 37 600 400 200  
-   Đoạn từ ngã tư Gai đến trạm biến áp thônThân QL37 1.000 800 400  
- Đoạn từ trạm biến áp thôn Thân đi trường tiểu học QL 37 800 600 400  
- Đoạn từ trườngTH đến cầu sen  QL 37 600 400 200  
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi  Hà phú tỉnh lộ 295( Hết đất TT ) 800 600    
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi sấu QL 31 900      
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến UBND Thị trấn 1.000 600 400  
- Đoạn từ UBND thị trấn Đồi Ngô đến Sư đoàn 306 900 600 200  
- Đoạn từ cầu Vân động đến trường THCS thị trấn Đồi Ngô 1.000 600 200  
- Đoạn từ cầu Vân động đến thôn Vân động 1.000 600 200  
2. Thị trấn Lục Nam        
- Đoạn từ  đầu cầu đến cây xăng 800 400 200  
- Đoạn từ cây xăng đến giếng buộm 700 300 200  
- Đoạn từ cầu phao cũ đến phố vườn hoa 500 300 200  
- Đoạn từ ngã tư cầu Lục  Nam đến Chàng 2 500 300 200  
- Khu vực trước UB và vành đai chợ 500 300 200  
II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ        
1. Xã Phương Sơn        
- Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL 31 1.000 300 200  
- Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31 2.000 1.200 600  
- Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình sàn QL 31 1.700 1.000 800 500
- Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31 900 600 400 200
- Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân thành QL 31 600 400 200 100
2. Xã Chu Điện        
- Đoạn từ chân dốc Sàn đến đường rẽ thôn Bình An  QL31 800 400 250  
- Đoạn từ đường đi vào thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31 600 300 200  
- Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp thị trấn Đồi Ngô 800 400 250  
3. Xã Tiên Hưng        
- Cụm dân cư Già Khê trục đường QL 31 600 300 200  
- Đoạn từ trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng QL37 500 200 100  
4. Xã Cẩm Lý        
- Đoạn từ phân viện đến trường phổ thông trung học 600 300 200  
- Đoạn từ cổng trường phổ thông TH đến đường rẽ cổng chợ 700 400 200  
5. Xã Khám Lạng        
- Khu dân cư cụm Non Giếng QL 37 500 300 100  
6. Xã Bắc Lũng        
- Đoạn từ thôn Quỳnh Độ đến cổng làng Quỳnh Độ QL 37 350 150 90  
7. Xã Vũ Xá        
- Đoạn từ đầu cầu đến Bưu điện QL 37 300 100 70  
8. Xã Bảo Sơn        
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến cây xăng ông Am QL37 700 350 150  
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến nghĩa trang xã QL 37 700 350 150  
III. ĐƯỜNG TỈNH LỘ        
1.  Xã Bảo Sơn        
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi cây xăng cổng chợ TL 295 700 400 200  
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi 200m đường rẽ Yên Thiện TL 295 700 350 100  
2. Xã Nghĩa Phương        
- Đoạn từ dốc Ba gò đi ngã ba đền Hạ 700 400 200  
- Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi trường TH Nghĩa Phương TL 295 900 400 200  
3. Xã Tiên Hưng        
  Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam  TL 295 800 400 200  
4. Xã Tam Dị        
- Đoạn từ nghĩa địa công giáo Thanh Giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2 700 300 200 100
IV. ĐƯỜNG LIÊN THÔN        
1. Xã Nghĩa Phương        
- Đoạn từ trạm kiểm soát vé đến đền Trung 600 300 150  
- Đoạn từ ngã ba nhà  anh Vinh ( Đường mới ) đến đền Trung 500 200 150  
2. Xã Tam Dị        
- Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng Thanh Giã 2 700 300 200 100
- Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh 700 300 150  
- Đoạn từ Nghĩa trang  liệt sĩ đi Đông Phú 400m 600 200 100  

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Đồi Ngô        
- Đoạn từ phố Thanh Xuân đến Đồi Ngô QL31 1.200 480 240  
- Đoạn từ  ngã tư Gai đến thôn Hà Tú ( Hết đất thị trấn ) 1.200 480 240  
- Đoạn từ Thanh xuân đến cây xăng ông Tập và hết cụm dân cư  QL37 900 480 240  
- Đoạn còn lại của phố Thanh Hưng đến trung đoàn 111 360 240 120  
-   Đoạn từ Ngã tư Gai đến trạm biến áp thôn Thân QL37 600 480 240  
- Đoạn từ trạm biến áp thôn Thân đi trường tiểu học QL 37 480 360 240  
- Đoạn từ trườngTH đến  cầu sen  QL 37 360 240 120  
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi  Hà phú tỉnh lộ 295 480 360    
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi sấu QL 31 540      
  Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến UBND Thị trấn 600 360 240  
- Đoạn từ UBND thị trấn Đồi Ngô đến sư đoàn 306 540 360 120  
- Đoạn từ cầu Vân động đến trường THCS thị trấn Đồi Ngô 600 360 120  
- Đoạn từ cầu Vân động đến thôn Vân động 600 360 120  
2. Thị trấn Lục Nam        
- Đoạn từ  đầu cầu đến cây xăng 480 240 120  
- Đoạn từ cây xăng đến giếng buộm 420 180 120  
- Đoạn từ cầu phao cũ đến phố vườn hoa 300 180 120  
- Đoạn từ ngã tư cầu Lục Nam đến Chàng 2 300 180 120  
- Khu vực trước UB và vành đai chợ 300 180 120  
II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ        
1. Xã Phương Sơn        
- Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL 31 600 180 120  
- Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31 1200 720 480  
- Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình sàn QL 31 1.020 600 480 300
- Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến ngã tư Cầu Lồ QL 31 540 360 240 120
- Đoạn từ Cầu Lồ đến Tân thành QL 31 360 240 120 60
2. Xã Chu Điện        
- Đoạn từ chân dốc Sàn đến đường rẽ thôn Bình An  QL31 480 240 150  
- Đoạn từ đường đi vào thôn Bình An đến cầu Mẫu Sơn QL31 360 180 120  
- Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp thị trấn Đồi Ngô 480 240 150  
3. Xã Tiên Hưng        
- Cụm dân cư Già Khê trục đường QL 31 360 180 120  
- Đoạn từ trung đoàn 111 đến giáp đất Khám lạng QL37 300 120 60  
4. Xã Bắc Lũng        
- Đoạn từ trường TH đến cổng làng thôn Quỳnh độ QL 37 210 90 54  
5. Xã Vũ Xá        
- Đoạn từ đầu cầu đến Bưu điện QL 37 180 60 42  
6. Xã Cẩm Lý        
- Đoạn từ phân viện đến trường phổ thông trung học 360 180 120  
- Đoạn từ cổng trường phổ thông TH đến đường rẽ cổng chợ 420 240 120  
7. Xã Khám Lạng        
- Khu dân cư cụm Non Giếng QL 37 300 180 60  
8. Xã Bảo Sơn        
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến cây xăng ông Am QL37 420 210 90  
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đến nghĩa trang xã QL 37 420 210 90  
III. ĐƯỜNG TỈNH LỘ        
1.  Xã Bảo Sơn        
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi cây xăng cổng chợ TL 295 420 240 120  
- Đoạn từ ngã tư Bảo Lộc đi 200m đường rẽ Yên thiện TL 295 420 210 60  
2. Xã Nghĩa Phương        
- Đoạn từ dốc Ba Gò đi ngã ba đền Hạ 420 240 120  
- Đoạn từ ngã ba đền Hạ đi trường TH Nghĩa Phương TL 295 540 240 120  
3. Xã Tiên Hưng        
- Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam  TL 295 480 240 120  
4. Xã Tam Dị        
- Đoạn từ nghĩa địa công giáo Thanh giã đến cuối sân vận động Thanh Giã 2 420 210 120 60
IV. ĐƯỜNG LIÊN THÔN        
1. Xã Nghĩa Phương        
- Đoạn từ trạm kiểm soát vé đến đền Trung 360 180 90  
- Đoạn từ ngã ba nhà  anh Vinh ( đường mới ) đến đền Trung 300 120 90  
2. Xã Tam Dị        
- Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến trước UB đến đầu làng Thanh Giã 2 420 180 120 60
- Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ đến gốc đa thôn Đông Thịnh 420 210 90  
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đi Đông Phú 400m 360 120 60  

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du 200 150 120   100 80 70   80 60 50  
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 450 350 270   150 120 90   80 65 50  
2. Xã nhóm B 350 280 200   120 100 75   60 50 40  
3. Xã nhóm C 250 100 90   80 50 45   50 35 30  
4. Xã nhóm D 150 90 60   70 45 40   40 30 25  
5. Xã nhóm E 100 70 50   60 40 35   35 25 22  
                

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du 120 90 72   60 48 42   48 36 30  
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 270 210 160   90 72 54   48 39 30  
2. Xã nhóm B 210 168 120   72 60 45   36 30 24  
3. Xã nhóm C 150 60 54   48 40 27   30 21 20  
4. Xã nhóm D 90 54 36   40 30 24   24 20    
5. Xã nhóm E 60 42 30   36 24 21   21 20    
                

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

 - Xã trung du: là phần còn lại của thị trấn Lục Nam.

 - Các xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Tam Dị, Chu Điện, Bảo Sơn và phần còn lại của thị trấn Đồi Ngô;

+ Xã nhóm B : Cẩm Lý, Thanh Lâm, Tiên Hưng, Nghĩa Phương, Bảo Đài;

+ Xã nhóm C : Phương Sơn, Tiên Nha, Trường Sơn, Vô Tranh, Bình Sơn;

+ Xã nhóm D: Đông Hưng, Đông Phú, Lan Mẫu, Cương Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng;

+ Xã nhóm E: Lục Sơn, Huyền Sơn, Yên Sơn, Đan Hội, Trường Giang, Vũ Xá.

9. HUYỆN SƠN ĐỘNG

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,....

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1. Đường Quốc lộ 31        
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại 2.000 900 500 200
- Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện 2.000 900 500 200
- Đoạn còn lại 1.300 700 400 200
2. Đường Quốc lộ 279        
- Đoạn từ ngã tư đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 1.500 900 500 200
- Đoạn còn lại 1.300 700 400 200
3. Đường Quốc lộ 279 cũ đi cầu Ngầm        
- Đoạn từ ngã tư đi cầu Cuối 2.000 900 500 200
- Đoạn còn lại 900 500 300 100
4. Đoạn phố mới khu 3 1.300 800 300 100
5. Các đoạn đường nhánh thị trấn        
- Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú. 500 400 250 200
- Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động. 500 400 250 200
- Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ (Trường PTTH thị trấn mới) 500 400 250 200
- Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5km). 500 400 250 100
- Đường xóm cây Gạo (Khu 2) 500 300 250 100
- Đường bê tông phố cũ (Khu 1) 500 300 150 90
6. Các đoạn đường, khu phố còn lại trong thị trấn. 250 200 100 70
7. Đất thuộc Trung tâm cụm xã ven trục đường Quốc lộ, đường giao thông        
7.1 Xã An Châu:        
- Đoạn QL31từ Bưu điện đến Bệnh viện. 1.500 900 500 200
- Đoạn QL31 từ Bệnh viện đến hết thôn Lốt - An Châu 1.000 700 500 200
- Đoạn từ nhà ông Hải - cầu Cứng An Châu 750 450 300 200
7.2 Xã Yên Định        
- Đoạn QL31 từ ngã ba Đồng Chu đến cổng Trường THCS xã Yên Định (đường đi Thanh Sơn) 400 250 100 50
- Đoạn QL31 từ chân đèo Vá xã Yên Định đến cổng làng Nhân Định 500 300 100 50
7.3 Xã Thanh Sơn        
- Đoạn từ ngã tư  - thác Vọt ( 1 km ) 800 650 400 250
- Đoạn từ ngã tư - ngầm Đồng Thanh ( 1 km ) 800 650 400 250
- Đoạn từ ngã tư - đi Đồng Rì ( 1 km ) 800 650 400 250
- Đoạn từ ngã tư - suối Bài ( 1 km ) 800 650 400 250
7.4 Xã Long Sơn: Khu vực chợ Thanh Hương 500 250 100 50
7.5 Xã Cẩm Đàn: Đoạn từ đường Trường THCS đến trạm Cẩm Đàn 500 350 80 50
7.6 Xã Tuấn Đạo:Đoạn từ thôn Sầy đến cầu Ngầm Tuấn Đạo. 400 250 150 100
7.7 Xã Dương Hưu: Đoạn đường 279 từ xưởng Giấy đến cầu sông Bè. 200 100 80 50
7.8 Xã An Bá: Đoạn từ xã An Châu - chân đèo Vá 500 250 80 50
7.9 Xã An Lập: Từ cầu Mai Hiên - Giáp xã Lệ Viễn 500 300 100 50
7.10 Xã Vĩnh Khương: Từ cầu Cụt - dốc Đá 250 230 190 50

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ 31 VÀ QUỐC LỘ 279.

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1. Đường Quốc lộ 31.        
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại. 900 780 480 200
- Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện. 900 780 480 200
- Đoạn còn lại. 750 450 300 100
2. Đường Quốc lộ 279.        
- Đoạn từ ngã tư đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 900 780 480 200
- Đoạn còn lại. 750 450 300 100
4. Đoạn phố mới khu 3. 750 450 300 100

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN.

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 450 300 250 150 250 150 100 70 150 100 70 50
2. Xã nhóm B 300 200 150 100 150 100 80 50 100 50 45 40
3. Xã nhóm C 150 100 80 55 100 55 50 45 50 40 35 30
4. Xã nhóm D 100 60 50 40 55 40 35 32 40 32 30 28

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN.

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 270 180 150 90 150 90 80 60 90 60 55 50
2. Xã nhóm B 180 90 75 60 90 60 50 40 60 30 28 26
3. Xã nhóm C 90 60 50 40 60 33 30 28 30 24 22 20
4. Xã nhóm D 60 36 32 30 33 24 22 20 24 20 20 20

* Phân loại Xã áp dụng cho Bảng 7, Bảng 8 ( thuộc xã miền núi ):

+ Xã nhóm A: Thị trấn An châu và các xã: An Châu, An Lập, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Thanh Sơn, Long Sơn , Vân Sơn.

+ Xã nhóm B: : Xã An Bá, Lệ Viễn, Quế Sơn.

+ Xã nhóm C: Xã Dương Hưu, Vĩnh Khương, Thanh Luận, Chiên Sơn, Giáo Liêm, Hữu Sản.

+ Xã nhóm D: An Lạc, Bồng Am, Thạch Sơn, Phúc Thắng.

10. HUYỆN LỤC NGẠN

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN ,VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I.  THỊ TRẤN CHŨ        
1. Đ­ường Quốc lộ 31        
 - Đoạn từ ngã t­ư dốc Đồn đến Bến xe khách 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ Bến xe đến ngã t­ư Truyền hình 3.000 1.800 1.200 600
 - Đoạn từ Truyền hình đến ngã tư ( Ngã tư bờ hồ Thanh Niên ) 4.000 2.400 1.600 800
 - Đoạn từ ngã t­ư bờ hồ Thanh Niên đến cổng chợ Chũ (phía Đông) 4.500 2.700 1.800 900
 - Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) đến của hàng Dư­ợc 4.000 2.400 1.600 800
- Đoạn từ cửa hàng Dược đến ngã từ Cơ Khí ( dọc 2 bên tuyến QL 31) 3.500 2.100 1.400 700
2. Đư­ờng Tỉnh lộ 289        
 - Đoạn từ ngã từ Truyền hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần ) 2.000 1.200 800 400
 - Đoạn từ đường rẽ Công an huyện đến đường vào Trường Bán Công 1.500 900 600  
 - Đoạn từ đường rẽ vào Trường Bán công đến Cầu Hôi 1.000 600 400  
3. Đất mặt đường liên khu        
 - Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến Nhà Văn hoá huyện (cả 2 bên Bờ Hồ ) 2.000 1.200 800 400
 - Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện đến cổng Trường PTTH số 1 1.200 720 480  
 - Đoạn từ cổng Trường PTTH số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú 800 480 320  
 - Ngã từ Truyền hình đến đường rẽ Chùa Chũ 1.000 600 400  
 - Đư­ờng rẽ chùa Chũ đến ngã ba nhà ông Tiến 600 360    
 - Đ­ường  ngã ba nhà ông Tiến đến Chùa Chũ 400      
 - Đư­ờng rẽ Chùa Chũ đến  ngã ba ông Oanh 800 480    
 - Đ­ường từ  ngã ba ông Oanh đến Nhà Máy n­ước 500      
 - Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc ) 2.000      
 - Đoạn từ nhà từ Oánh đến công Chợ phía Đông 2.500 1.200 800 400
 - Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Bắc) đến Gốc Đa 800 480 320  
 - Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh) 500      
 - Đoạn từ UBND thị trấn đến bờ mư­ơng 500      
 - Đoạn từ ngã từ Bờ Hồ đến Trường tiểu học Chũ 1.500 900 600  
 - Đoạn từ  Trường tiểu học Chũ đến cầu Chũ 1.000      
 - Ngã ba Trường Bán công đến Thanh Hùng 600 360    
 - Ngã từ Cơ Khí đến cổng Bệnh viện 1.500 900 600  
 - Từ cổng Bệnh viện - ngã ba Minh Lập 1.000 600 400  
 - Ngã từ Cơ Khí đến làng Cầu Cát 1.000 600 400  
II. ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ        
1. Xã Ph­ượng Sơn: Đoạn trong thị tứ Phư­ợng Sơn        
 - Từ Công ty TPXKBG đến Trạm Y tế 1.500 900 600  
 - Từ Trạm Y tế đến B­ưu điện 1.200 720 480  
 - Từ Bư­u điện đến hết đường 15m 1.000 600    
 - Từ đường 15m đến cầu Suối Sâu 500      
 - Từ  cầu Suối Sâu đến Trại I 300 180    
 - Từ  Trại I đến Cầu Cao 400 240    
 - Từ  đường vào Thôn Chể đến hết đường15m 1.000 600 400  
 - Từ hết đường15m đến cổng Trường cấp 3 700 420    
 - Từ cổng Trường cấp 3 đến cầu Hà Mã 500      
 - Từ đường rẽ vào thôn Hà Mã đến cầu Từ 400      
 - Từ đường rẽ 219 đến Trạm kiểm soát lâm sản 200      
 - Từ Trạm kiểm soát lâm sản đến đường rẽ vào thôn Bòng 200      
2. Xã Biên Sơn: Đoạn trong nội thị tứ Biên Sơn 400      
3. Xã Hồng Giang        
 - Đoạn từ cổng Trung đoàn 101 đến hết khu ba Chân 750 450    
 - Đoạn từ khu ba Chân đến ngã ba Kép 1.000 600 400  
 - Đoạn từ ngã ba Kép đến Bư­u Điện 1.300 780 520  
 - Đoạn từ w­u Điện đến Bãi Bông 700 420    
 - Đoạn từ Bãi Bông đến cầu Hạ Long 550 330    
 - Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc Hồ ( Kép 2A ) 800 480 320  
 - Đoạn từ dốc Hồ (Kép 2A) đến núi Trúc (Trại Chính) 500      
4. Xã Nghĩa Hồ        
 - Đoạn từ ngã tư Cơ Khí đến ngã ba Cầu Cát 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến Bến xe mới 2.000 1.200 800  
 - Đoạn từ  Bến xe mới đến đường vào Lâm Trường 1.500      
 - Đoạn từ đường vào Lâm Trường đến cổng 101 1.000 600 400  
 - Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến cổng Viện Đa khoa 1.500 900 600  
 - Đoạn từ cổng Viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập 1.000 600 400  
 - Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng 600 360    
5. Xã Quý Sơn: Đoạn từ đồi quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn        
 - Đất ven đườngQL 31        
 - Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất Chợ Nông sản 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ giáp Chợ Nông sản đến Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện kiểm lâm) 2.000 1.200 800 400
 - Đoạn từ đối diện  Đồng Non  đến đối diện đường rẽ Làng Hựu 1.500 900 600  
 - Đoạn  từ đối diện đườngrẽ Làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) 1.000 600 400  
 - Đoạn từ biển Khuôn Thần đến Cầu Cao (cả 2 bên) 600 360    
 - Đoạn từ Cầu Cao đến Trại 1 400      
6. Xã Trù Hựu        
 - Đất ven đường QL 31        
 - Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất Chợ Nông sản 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ giáp Chợ Nông sản đến đường Đồng Non ( hết đất nhà anh Thiện Kiểm lâm) 2.000 1.200 800 400
 - Đoạn  từ Đồng Non  đến đường rẽ Làng Hựu 1.500 900 600  
 - Đoạn  từ  đườngrẽ Làng Hựu đến Biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) 1.000 600 400  
 - Đoạn  từ  Biển Khuân Thần (đỉnh dốc) đến giáp đất Quý Sơn 600 360    
 - Đất ven đường đi Khuân Thần        
 - Đoạn từ cầu Hôi (sát đất Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa 600 360    
 - Đoạn từ  đường rẽ vào Ra đa đến hết đất thôn Bình Nội 500      
 - Đoạn từ hết đất thôn Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành) 400      
7. Xã Giáp Sơn        
 - Đoạn từ Chùa Lim đến hết phố Lim 600 360    
 - Đoạn ngã ba  Lim đến núi Lều 350      
 - Đoạn từ Chùa Lim đến Hồng Giang 400      
8. Xã Tân Quang        
 - Đoạn từ ngã ba Lim đến hết chợ Lim 400      
 - Đoạn từ chợ Lim đến UBND xã 300      
9. Xã Phì Điền        
 - Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến cống chủ 300      
 - Đoạn từ cống chủ đến đầu cầu Chét 400      
10. Xã Biển Động        
 - Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến cuối dốc Đầm 800 480 320  
 - Từ dốc Đầm đến nghĩa trang rừng Gió 550 330    
 - Từ  Nghĩa trang rừng Gió đến cổng Ao Léng 350      
 - Từ   cổng Ao Léng đến cống rừng Trú 300      
11. Xã Kiên Thành        
 - Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến sát đất Trù Hựu bám đường nhựa 300      

BẢNG 6 BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN CHŨ        
1. Đ­ường Quốc lộ 31        
 - Đoạn từ ngã tư­ dốc Đồn đến Bến Xe khách 1.750 1.050 700 350
 - Đoạn từ Bến xe đến ngã t­ư Truyền hình 2.100 1.260 840 420
 - Đoạn từ Truyền hình đến ngã t­ư ( ngã từ bờ hồ Thanh Niên ) 2.800 1.680 1.120 560
 - Đoạn từ ngã t­ư bờ hồ Thanh Niên đến cổng chợ Chũ ( phía Đông) 3.150 1.890 1.260 630
 - Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Đông) đến của hàng Dư­ợc 2.800 1.680 1.120 560
 - Đoạn từ cửa hàng Dược đến ngã t­ư Cơ Khí (dọc 2 bên tuyến QL 31) 2.450 1.470 980 490
2. Đư­ờng Tỉnh lộ 275        
 - Đoạn từ ngã tư­ Truyền hình đến đường rẽ Công an ( phia đi hồ Khuôn Thần) 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ đường rẽ Công an Huyện đến đường vào Trường Bán Công 1.050 630 420 210
 - Đoạn từ đường rẽ vào Trường Bán công đến cầu Hôi 700 420 280  
3. Đát mặt đườngliên khu        
 - Đoạn từ ngã tư­ Bờ Hồ đến Nhà Văn hoá huyện ( cả 2 bên bờ hồ ) 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện đến cổng Trường PTTH số 1 1.050 630 420 210
 - Đoạn từ cổng Trường PTTH số 1 đến Nhà Văn hoá khu Trần Phú 700 420 280  
 - Ngã từ Truyền hình đến đường rẽ chùa Chũ 700 420 280  
 - Đư­ờng rẽ chùa Chũ đến  ngã ba Tân Tiến 420 252 168  
 - Đư­ờng rẽ chùa Chũ đến  ngã ba ông Oanh 560 336 224  
 - Đ­ường từ  ngã ba ông Oanh đến Nhà máy nư­ớc 350 210 140  
 - Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Đông) - cổng chợ Chũ ( phía Bắc ) 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ cổng chợ Chũ ( phía Bắc) đến Gốc Đa 560 336 224  
 - Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen ( cả hai nhánh) 350 210    
 - Đoạn từ UBND thị trấn đến bờ mư­ơng 350 210    
 - Đoạn từ ngã t­ư Bờ Hồ đến Trường tiểu học Chũ 1.050 630 420 210
 - Ngã ba Trường Bán công đến Thanh Hùng 420 252    
 - Ngã tư­ Cơ Khí đến cổng Bệnh viện 1.050 630 420 210
 - Từ cổng Bệnh viện - ngã ba Minh Lập 700 420 280  
 - Ngã t­ư Cơ Khí đến làng Cầu Cát 700 420 280  
II. ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ        
1. Xã Phư­ợng Sơn: Đoạn trong thị tứ Phư­ợng Sơn        
 - Từ Công ty TPXKBG đến Trạm Y tế 1.050 630 420 210
 - Từ trạm Y tế đến B­ưu đIện 840 504 336  
 - Từ Bư­u điện đến hết đường15m 700 420    
 - Từ đường15m đến cầu Suối Sâu 350      
 - Từ  cầu Suối Sâu đến cầu Cao 210      
 - Từ Công ty TPXKBG đến đường vào thôn Chể 700 420 280  
 - Từ đường vào thôn Chể đến hết đường15m 490 294    
 - Từ hết đường 15 m hết Trường cấp 3 350      
2. Xã Biên Sơn: Đoạn trong nội thị tứ Biên Sơn 280      
3. Xã Hồng Giang        
 - Đoạn từ cổng Trung đoàn 101 đến hết khu ba Chân 525 315 210  
 - Đoạn từ khu ba Chân đến ngã ba Kép 700 420 280  
 - Đoạn từ ngã ba Kép đến B­ưu Điện 910 546 364  
 - Đoạn từ Bưu Điện đến Bãi Bông 490 294    
 - Đoạn từ Bãi Bông đến cầu Hạ Long 385 231    
 - Đoạn từ ngã ba Kép đến dốc Hồ (Kép 2A) 560 336 224  
 - Đoạn từ dốc Hồ ( Kép 2A) đến núi Trúc ( Trại Chính) 350 210    
4. Xã Nghĩa Hồ        
 - Đoạn từ ngã tư­ Cơ Khí đến ngã ba Cầu Cát 1.750 1.050 700 350
 - Đoạn từ ngã ba Cầu Cát đến đường vào Lâm Trường 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ đường vào Lâm Trường đến cổng 101 700 420 280  
 - Đoạn từ ngã từ Cơ Khí đến cổng Viện Đa khoa 1.050 630 420  
 - Đoạn từ cổng Viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập 700 420 280  
 - Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến cầu Suối Bồng 420 252    
5. Xã Quý Sơn: Đoàn từ đồi quả Bác Hồ đến giáp xã P.Sơn        
 - Đất ven đường QL 31        
 - Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất chợ Nông sản 1.750 1.050 700 350
 - Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đối diện đường vào núi Mói 1.400 840 560 280
 - Đoạn  từ đối diện đường rẽ làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc ) 700 420 280  
 - Đoạn  từ  biển Khuôn Thần đến cầu Cao ( cả 2 bên) 420 252    
 - Đoạn từ cầu Cao đến Trại 1 280      
6. Xã Trù Hựu        
 - Đất ven đườngQL 31        
 - Đoạn từ giáp Thị trấn đến hết đất chợ Nông sản 1.750 1.050 700 350
 - Đoạn từ giáp chợ Nông sản đến đường vào núi Mói 1.400 840 560 280
 - Đoạn  từ Đồng Non  đến đường rẽ làng Hựu 1.050 630 420 210
 - Đoạn  từ  đường rẽ làng Hựu đến Biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) 700 420 280  
 - Đoạn  từ  Biển Khuôn Thần ( đỉnh dốc ) đến giáp đất Quý Sơn 420 252    
 - Đất ven đường đi Khuân Thần        
 - Đoạn từ cầu Hôi (sát đất Thị trấn) đến đường rẽ vào Ra đa 420 252    
 - Đoạn từ  đường rẽ vào Ra đa đến hết đất thôn Bình Nội 350      
 - Đoạn từ hết đất thôn Bình Nội đến hết đất sậy cầu (sát đất Kiên Thành) 280      
7. Xã Giáp Sơn        
 - Đoạn từ chùa Lim đến hết phố Lim 420 252    
 - Đoạn từ phố Lim đến giáp Phì Điền 245      
 - Đoạn chùa Lim đến Hồng Giang 280      
8. Xã Tân Quang        
 - Đoạn từ ngã ba Lim đến hết chợ Lim 280      
 - Đoạn từ chợ Lim đến UBND Xã 210      
9. Xã Phì Điền        
 - Đoạn từ ngã ba Lim đến Cống chủ 210      
 - Đoạn từ Cống chủ đến đầu Cầu Chét 280      
10. Xã Biển Động        
 - Ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến cuối Dốc Đầm 560 336 224  
 - Từ đườngrẽ đi Kim Sơn đến nghĩa trang Rừng Gió 385 231    
 - Từ  nghĩa trang Rừng Gió đến cổng Ao Léng 245      
 - Từ cổng Ao Léng đến cống rừng Trú 210      
11. Xã Kiên Thành        
 - Từ đỉnh Dốc Cô Tiên đến sát đất Trù Hựu bám đường nhựa 210      

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 300 200 100 80 75 70 65 60 55 50 45 40
2. Xã nhóm B 250 150 90 70 70 65 60 55 50 45 40 25
3. Xã nhóm C 150 80 75 60 65 50 45 40 40 30 25  
4. Xã nhóm D 80 60 50 45 50 30 28 26 30 23    
5. Xã nhóm E 60       30       23      

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
II. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 250 180 70 55 70 60 45 40 50 45 40 30
2. Xã nhóm B 150 150 60 50 60 55 40 35 45 40 35 20
3. Xã nhóm C 90 55 50 45 50 45 35 30 35 35 20  
4. Xã nhóm D 45 40 40 35 45 25 23 20 26 23    
5. Xã nhóm E 38 30     25       20 20    

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 7, bảng 8 như sau:

 - Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Thị trấn Chũ; các xã: Hồng Giang, Phư­ợng Sơn, Nghĩa Hồ, Giáp Sơn, Trù Hựu, Tân Quang, Quý Sơn;

+ Xã nhóm B : Nam Dương, Thanh Hải, Kiên Thành, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;

+ Xã nhóm C : Tân Sơn, Kiên Lao, Đồng Cốc, Phong Vân;

+ Xã nhóm D: Tân Mộc, Tân Lập, Đèo Gia, Hộ Đáp, Cấm Sơn, Mỹ An;

+ Xã nhóm E: Phong Minh, Xa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Phú Nhuận.

Mục lục Bấm để đi tới điều