vanban.org

Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ngãi Ban hành 31/12/2021 Hiệu lực 10/01/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/01/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83/2021/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 53/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2021; ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 308/BC-STP ngày 10 tháng 12 năm 2021 và thống nhất của thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Chi cục thuế các huyện, khu vực.

b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Cục Thuế tỉnh căn cứ vào quy định, chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

2. Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan thường xuyên rà soát để tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp. Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài Khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo UBND tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định.

3. Để thực hiện xác định chi phí chế biến được trừ đối với các tài nguyên khai thác được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu) theo quy định tại điểm c2, Khoản 5.1, Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên: Đối với các doanh nghiệp khi có phát sinh chi phí chế biến được trừ gửi hồ sơ về Sở Tài chính để phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan đề xuất, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở công nghệ chế biến theo Dự án được phê duyệt và kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp khai thác, chế biến tài nguyên trong địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10/01/2022.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện và khu vực; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

 (Kèm theo Quyết định số       /2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/

sản phẩm tài nguyên

Đơn vị  tính Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
I           Khoáng sản kim loại    
  I3         Tian    
    I302       Quặng titan sa khoáng    
      I30201     Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn 1.200.000
      I30202     Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (Tinh quặng Titan)    
        I3020201   Ilmenit Tấn 2.400.000
II           Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 49.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20101     Sạn trắng m3 440.000
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 204.000
    II202       Đá    
      II20201     Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)    
        II2020101   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 m3 850.000
        II2020102   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 m3 1.700.000
        II2020103   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 m3 5.100.000
        II2020104   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2 m3 7.000.000
        II2020105   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên m3 9.000.000
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)    
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 m3 850.000
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 0,4m3 đến dưới 1m3 m3 1.700.000
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m3 đến dưới 3m3 m3 2.550.000
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 m3 3.500.000
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 100.000
        II2020302   Đá hộc m3 110.000
        II2020303   Đá cấp phối    
          II202030301 Đá subbase m3 150.000
          II202030302 Đá cấp phối các loại khác m3 170.000
        II2020304   Đá dăm các loại    
          II202030401 Đá  0,5 x 1 cm m3 200.000
          II202030402 Đá 1 x 2 cm m3 240.000
          II202030403 Đá 2 x 4 cm m3 226.000
          II202030404 Đá 2,5 x 5 cm m3 220.000
          II202030405 Đá 4 x 6 cm hoặc 5 x 7 cm m3 200.000
          II202030406 Đá 2 x 8 cm hoặc 5 x 15 cm m3 168.000
          II202030407 Đá dăm các loại khác m3 168.000
        II2020305   Đá lô ca m3 170.000
        II2020306   Đá chẻ    
          II202030601 Đá chẻ thủ công 15 x 20 x 25 cm m3 350.000
          II202030602 Đá chẻ thủ công 13 x 18 x 38 cm m3 400.000
        II2020307   Đá bụi, mạt đá m3 90.000
        II2020308   Đá ong m3 150.000
      II20204     Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m3 1.000.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 90.000
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 130.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 80.000
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng    
        II3020301   Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m3 110.000
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3 55.000
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 55.000
        II3020304   Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) Tấn 130.000
  II4         Đá hoa trắng    
    II401       Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m3 450.000
    II402       Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát    
      II40201     Loại 1 - trắng đều m3 16.500.000
      II40202     Loại 2 - vân vệt m3 12.500.000
      II40203     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3 8.500.000
    II403       Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát m3 3.450.000
    II404       Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3 340.000
    II405       Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệ m3 1.380.000
    II406       Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m3 300.000
  II5         Cát    
    II501       Cát san lấp(bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 70.000
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 70.000
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 150.000
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 130.000
  II6         Cát làm thủy tinh m3 300.000
  II7         Đất làm gạch, ngói m3 170.000
  II8         Đá Granite    
    II801       Đá Granite màu ruby m3 7.000.000
    II802       Đá Granite màu đỏ m3 5.000.000
    II803       Đá Granite màu tím, trắng m3 2.500.000
    II804       Đá granite màu khác    
      II80401     Đá Granite màu hồng m3 3.000.000
      II80402     Đá Granite màu đen m3 3.600.000
      II80403     Đá Granite màu vàng m3 3.000.000
      II80404     Đá Granite màu xanh m3 2.900.000
      II80405     Đá Granite các màu khác m3 2.800.000
    II805       Đá gabro và diorit m3 4.300.000
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 900.000
    II807       Đá granite bán phong hóa m3 60.000
  II9         Sét chịu lửa (Đất làm cao lanh)    
    II901       Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn 320.000
    II902       Sét chịu lửa các màu còn lại Tấn 180.000
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 250.000
    II1102       Cao lanh đã rây Tấn 700.000
    II1103       Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 300.000
  II16         Than antraxit hầm lò    
    II1604       Than bùn    
      II160401     Than bùn tuyển 1a, 1b Tấn 885.000
      II160402     Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 800.000
      II160403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn 655.000
      II160404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 654.000
  II17         Than antraxit lộ thiên    
    II1704       Than bùn    
      II170401     Than bùn tuyển 1a, 1b Tấn 885.000
      II170402     Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 800.000
      II170403     Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn 655.000
      II170404     Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 654.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác    
    II2410       Đá phong thủy    
      II241001     Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm Viên 1.500.000
      II241002     Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm Viên 2.200.000
      II241003     Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm Viên 3.300.000
      II241004     Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia Kg 5.500
      II241005     Calcite hồng, trắng, xanh Kg 550.000
      II241006     Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long Kg 550.000
      II241007     Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy Tấn 1.100.000
      II241008     Tourmaline đen Viên 550.000
      II241009     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm Kg 3.300.000
      II241010     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên Viên 440.000
III          

Sản phẩm của rừng tự nhiên

(D: đường kính)

   
  III1         Gỗ nhóm I    
    III101       Cẩm lai    
      III10101     D<25cm m3 12.500.000
      III10102     25cm≤D<50cm m3 25.000.000
      III10103     D≥50 cm m3 34.000.000
    III102       Cẩm liên (cà gần) m3 6.200.000
    III103       Dáng hương
(giáng hương)
m3 23.000.000
    III104       Du sam m3 21.000.000
    III105       Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)    
      III10501     D<25cm m3 5.800.000
      III10502     25cm≤D<50cm m3 24.000.000
      III10503     D≥50 cm m3 32.000.000
    III106       Gụ    
      III10601     D<25cm m3 5.400.000
      III10602     25cm≤D<50cm m3 11.000.000
      III10603     D≥50 cm m3 14.500.000
    III107       Gụ mật (Gõ mật)    
      III10701     D<25cm m3 3.700.000
      III10702     25cm≤D<50cm m3 7.500.000
      III10703     D≥50 cm m3 13.300.000
    III108       Hoàng đàn m3 37.500.000
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 3.400.000.000
    III110       Huỳnh đường m3 7.700.000
    III111       Hương m3  
      III11101     D<25cm m3 6.500.000
      III11102     25cm≤D<50cm m3 16.300.000
      III11103     D≥50 cm m3 22.000.000
    III112       Hương tía m3 15.400.000
    III113       Lát m3 10.500.000
    III114       Mun m3 16.000.000
    III115       Muồng đen m3 5.600.000
    III116       Pơ mu m3  
      III11601     D<25cm m3 8.000.000
      III11602     25cm≤D<50cm m3 15.300.000
      III11603     D≥50 cm m3 21.000.000
    III117       Sơn huyết m3 8.500.000
    III118       Trai m3 9.400.000
    III119       Trắc    
      III11901     D<25cm m3 7.400.000
      III11902     25cm≤D<35cm m3 13.500.000
      III11903     35cm≤D<50cm m3 25.000.000
      III11904     50cm≤D<65cm m3 62.000.000
      III11905     D≥65cm m3 150.000.000
    III120       Các loại khác    
      III12001     D<25cm m3 5.100.000
      III12002     25cm≤D<35cm m3 8.000.000
      III12003     35cm≤D<50cm m3 11.300.000
      III12004     D≥50 cm m3 20.000.000
  III2         Gỗ nhóm II    
    III201       Cẩm xe m3 6.700.000
    III202       Đinh (đinh hương) m3  
      III20201     D<25cm m3 8.500.000
      III20202     25cm≤D<50cm m3 12.200.000
      III20203     D≥50 cm m3 15.000.000
    III203       Lim xanh    
      III20301     D<25cm m3 7.000.000
      III20302     25cm≤D<50cm m3 12.400.000
      III20303     D≥50 cm m3 15.000.000
    III204       Nghiến    
      III20401     D<25cm m3 4.300.000
      III20402     25cm≤D<50cm m3 7.800.000
      III20403     D≥50 cm m3 10.800.000
    III205       Kiền kiền    
      III20501     D<25cm m3 6.000.000
      III20502     25cm≤D<50cm m3 9.000.000
      III20503     D≥50 cm m3 13.300.000
    III206       Da đá m3 5.300.000
    III207       Sao xanh m3 7.000.000
    III208       Sến m3 10.000.000
    III209       Sến mật m3 6.000.000
    III210       Sến mủ m3 4.400.000
    III211       Táu mật m3 8.900.000
    III212       Trai ly m3 12.500.000
    III213       Xoay    
      III21301     D<25cm m3 3.400.000
      III21302     25cm≤D<50cm m3 4.800.000
      III21303     D≥50 cm m3 7.300.000
    III214       Các loại khác    
      III21401     D<25cm m3 4.000.000
      III21402     25cm≤D<50cm m3 7.500.000
      III21403     D≥50 cm m3 11.500.000
  III3         Gỗ nhóm III    
    III301       Bằng lăng m3 4.400.000
    III302       Cà chắc (cà chí)    
      III30201     D<25cm m3 2.900.000
      III30202     25cm≤D<50cm m3 4.000.000
      III30203     D≥50 cm m3 5.100.000
    III303       Cà ổi m3 5.500.000
    III304       Chò chỉ    
      III30401     D<25cm m3 3.200.000
      III30402     25cm≤D<50cm m3 5.000.000
      III30403     D≥50 cm m3 9.500.000
    III305       Chò chai m3 6.000.000
    III306       Chua khét m3 5.700.000
    III307       Dạ hương m3 6.600.000
    III308       Giỗi    
      III30801     D<25cm m3 7.700.000
      III30802     25cm≤D<50cm m3 11.000.000
      III30803     D≥50 cm m3 15.500.000
    III309       Dầu gió m3 4.200.000
    III310       Huỳnh m3 5.500.000
    III311       Re mit m3 4.600.000
    III312       Re hương m3 5.000.000
    III313       Săng lẻ m3 6.600.000
    III314       Sao đen m3 4.600.000
    III315       Sao cát m3 3.700.000
    III316       Trường mật m3 5.500.000
    III317       Trường chua m3 5.500.000
    III318       Vên vên m3 4.200.000
    III319       Các loại khác    
      III31901     D<25cm m3 2.400.000
      III31902     25cm≤D<35cm m3 4.000.000
      III31903     35cm≤D<50cm m3 6.100.000
      III31904     D≥50 cm m3 7.800.000
  III4         Gỗ nhóm IV    
    III401       Bô bô    
      III40101     Chiều dài <2m m3 2.000.000
      III40102     Chiều dài ≥2m m3 3.500.000
    III402       Chặc khế m3 3.700.000
    III403       Cóc đá m3 2.600.000
    III404       Dầu các loại m3 3.500.000
    III405       Re (De) m3 6.500.000
    III406       Gội tía m3 6.500.000
    III407       Mỡ m3 1.200.000
    III408       Sến bo bo m3 3.500.000
    III409       Lim sừng m3 3.500.000
    III410       Thông m3 2.800.000
    III411       Thông lông gà m3 4.900.000
    III412       Thông ba lá m3 3.300.000
    III413       Thông nàng m3  
      III41301     D<35cm m3 2.100.000
      III41302     D≥35cm m3 3.800.000
    III414       Vàng tâm m3 6.500.000
    III415       Các loại khác    
      III41501     D<25cm m3 1.800.000
      III41502     25cm≤D<35cm m3 3.200.000
      III41503     35cm≤D<50cm m3 4.000.000
      III41504     D≥50 cm m3 5.700.000
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII    
    III501       Gỗ nhóm V    
      III50101     Chò xanh m3 5.500.000
      III50102     Chò xót m3 2.500.000
      III50103     Dải ngựa m3 3.500.000
      III50104     Dầu m3 4.200.000
      III50105     Dầu đỏ m3 3.500.000
      III50106     Dầu đồng m3 3.300.000
      III50107     Dầu nước m3 3.300.000
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 4.900.000
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 2.200.000
      III50110     Sa mộc m3 4.900.000
      III50111     Sau sau (Táu hậu) m3 900.000
      III50112     Thông hai lá m3 3.200.000
      III50113     Các loại khác    
        III5011301   D<25cm m3 1.800.000
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 2.700.000
        III5011303   D≥50cm m3 4.900.000
    III502       Gỗ nhóm VI    
      III50201     Bạch đàn m3 2.400.000
      III50202     Cáng lò m3 3.300.000
      III50203     Chò m3 3.800.000
      III50204     Chò nâu m3 4.400.000
      III50205     Keo m3 2.400.000
      III50206     Kháo vàng m3 2.600.000
      III50207     Mận rừng m3 2.200.000
      III50208     Phay m3 2.200.000
      III50209     Trám hồng m3 2.700.000
      III50210     Xoan đào m3 3.400.000
      III50211     Sấu m3 10.700.000
      III50212     Các loại khác m3  
        III5021201   D<25cm m3 1.300.000
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.500.000
        III5021203   D≥50cm m3 4.200.000
    III503       Gỗ nhóm VII    
      III50301     Gáo vàng m3 2.400.000
      III50302     Lồng mức m3 2.900.000
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 2.500.000
      III50304     Trám trắng m3 2.600.000
      III50305     Vang trứng m3 2.900.000
      III50306     Xoan m3 2.000.000
      III50307     Các loại khác    
        III5030701   D<25cm m3 1.300.000
        III5030702   25cm≤D<50cm m3 2.400.000
        III5030703   D≥50cm m3 3.800.000
    III504       Gỗ nhóm VIII    
      III50401     Bồ đề m3 1.200.000
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 4.500.000
      III50403     Trụ mỏ m3 1.000.000
      III50404     Các loại khác    
        III5040401   D<25cm m3 1.000.000
        III5040402   D≥25cm m3 2.400.000
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ    
    III601       Cành, ngọn m3 bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
    III602       Gốc, rễ m3 bằng 40% giá bán gỗ tương ứng
  III7         Củi Ste (01Ste = 0,7 m3) 550.000
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, vầu, lồ ô    
    III801       Tre    
      III80101     D<5cm Cây 11.000
      III80102     5cm≤D<6cm Cây 15.300
      III80103     6cm≤D<10cm Cây 25.500
      III80104     D≥10 cm Cây 35.000
    III802       Trúc Cây 10.000
    III803       Nứa    
      III80301     D<7cm Cây 4.000
      III80302     D≥7cm Cây 8.000
    III804       Mai    
      III80401     D<6cm Cây 15.300
      III80402     6cm<D<10cm Cây 25.500
      III80403     D>10cm Cây 35.000
    III805       Vầu    
      III80501     D<6cm Cây 9.400
      III80502     6cm<D<10cm Cây 17.900
      III80503     D>10cm Cây 23.500
    III807       Giang    
      III80701     D<6cm Cây 5.100
      III80702     6cm<D<10cm Cây 8.500
      III80703     D>10cm Cây 15.300
    III808       Lồ ô    
      III80801     D<6cm Cây 8.000
      III80802     6cm≤D<10cm Cây 12.000
      III80803     D≥10 cm Cây 17.500
  III9         Trầm hương, kỳ nam    
    III901       Trầm hương    
      III90101     Loại 1 Kg 425.000.000
      III90102     Loại 2 Kg 85.000.000
      III90103     Loại 3 Kg 17.000.000
    III902       Kỳ nam    
      III90201     Loại 1 Kg 885.000.000
      III90202     Loại 2 Kg 655.000.000
  III10         Hồi, quế, sa nhân, thảo quả    
    III1001       Hồi    
      III100101     Tươi Kg 70.000
      III100102     Khô Kg 90.000
    III1002       Quế    
      III100201     Tươi Kg 27.500
      III100202     Khô Kg 100.000
    III1003       Sa nhân    
      III100301     Tươi Kg 105.000
      III100302     Khô Kg 250.000
    III1004       Thảo quả    
      III100401     Tươi Kg 100.000
      III100402     Khô Kg 330.000
  III11         Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên    
    III1101       Mây    
      III110101     Mây nước, mây đắng Kg 6.000
      III110102     Mây bột Kg 8.000
      III110103     Mây đá Sợi 7.000
      III110104     Mây lằm: dài < 4 m Lằm 12.000
      III110105     Mây lằm: dài ≥ 4m Lằm 20.000
    III1102       Cây sặt Kg 5.000
    III1103       Đót    
      III110301     Tươi Kg 4.000
      III110302     Khô Kg 15.000
IV           Hải sản tự nhiên    
  IV1         Bào ngư, hải sâm    
    IV102       Bào ngư Kg 330.000
    IV103       Hải sâm Kg 510.000
  IV2         Hải sản tự nhiên khác    
    IV201       Cá    
      IV20101     Cá loại 1, 2, 3 Kg 51.000
      IV20102     Cá loại khác Kg 25.000
    IV202       Cua Kg 185.000
    IV204       Mực Kg 80.000
    IV205       Tôm    
      IV20501     Tôm hùm Kg 700.000
      IV20502     Tôm khác Kg 125.000
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 325.000
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 775.000
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp m3 1.650.000
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 32.000
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 750.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt m3 4.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 95.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 45.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như  làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng    
      V30301     Nước mặt m3 4.000
      V30302     Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000
VII           Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên Tấn 2.550.000
Mục lục Bấm để đi tới điều