vanban.org

Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023
Hòa Bình Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83 /2021/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 20 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 572/TTr-STC ngày 16 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể:

- Biểu số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất ở tại nông thôn;
- Biểu số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
- Biểu số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
- Biểu số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất ở tại đô thị;
- Biểu số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
- Biểu số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị;
- Biểu số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất khu, cụm công nghiệp.
- Biểu số 08: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn;
- Biểu số 09: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại nông thôn;
- Biểu số 10: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại đô thị;
- Biểu số 11: Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị.

(Có 11 Biểu hệ số điều chỉnh giá đất chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
IHuyện Lạc Sơn
1Xã Quyết Thắng
Khu vực 18003402201301,0
Khu vực 24002601501001,0
Khu vực 3300180120901,0
Khu vực 4250140110801,0
Khu vực 516012595651,0
Khu vực 61208575601,0
2Xã Vũ Bình
Khu vực 13.5002.0001.0005001,0
Khu vực 22.5001.5007003501,0
Khu vực 31.5008504502001,0
Khu vực 41.0007003501501,0
Khu vực 55003502001001,0
Khu vực 6350250150851,0
Khu vực 7200150100751,0
3Xã Ân Nghĩa
Khu vực 13.5001.3107603301,0
Khu vực 22.1909105402201,0
Khu vực 31.1003702501301,0
Khu vực 47302401801001,0
Khu vực 5300180120801,0
4Xã Bình Hêm
Khu vực 14002502302101,0
Khu vực 2220180120851,0
Khu vực 31309575601,0
5Xã Chí Đạo
Khu vực 11.5006403802501,0
Khu vực 27003802001001,0
Khu vực 3350230100901,0
Khu vực 426018090851,0
Khu vực 517010085751,0
6Xã Định Cư
Khu vực 11.5006403802501,0
Khu vực 27003802301001,0
Khu vực 3350230100901,0
Khu vực 426018090851,0
Khu vực 517010085751,0

Page 1

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
7Xã Hương Nhượng
Khu vực 11.8008003001601,0
Khu vực 2720240110951,0
Khu vực 336015095901,0
Khu vực 420013090801,0
Khu vực 514010080651,0
8Xã Miền Đồi
Khu vực 12001501201001,0
Khu vực 2180130100901,0
Khu vực 315012090851,0
Khu vực 414010085701,0
Khu vực 51209070601,0
9Xã Mỹ Thành
Khu vực 18004001701401,0
Khu vực 238012595901,0
Khu vực 32509590851,0
Khu vực 41908580751,0
Khu vực 51208075701,0
10Xã Ngọc Lâu
Khu vực 12001501201001,0
Khu vực 2180130100901,0
Khu vực 315012090851,0
Khu vực 414010085701,0
Khu vực 51209070601,0
11Xã Ngọc Sơn
Khu vực 18003402001301,0
Khu vực 2400250130901,0
Khu vực 325013090801,0
Khu vực 415012080751,0
Khu vực 51208575601,0
12Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 12.4009005302301,0
Khu vực 21.4005803502201,0
Khu vực 31.1003702502001,0
Khu vực 47302401801001,0
Khu vực 5300180120751,0
13Xã Quý Hòa
Khu vực 13501801301201,0
Khu vực 2220140100801,0
Khu vực 318013080751,0
Khu vực 41208575601,0
14Xã Tân Lập
Khu vực 11.8008003001601,0

Page 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 2800270110901,0
Khu vực 340014090851,0
Khu vực 420013085801,0
Khu vực 517012080751,0
15Xã Tân Mỹ
Khu vực 11.8008003001601,0
Khu vực 2800270110901,0
Khu vực 340014090851,0
Khu vực 420013085801,0
Khu vực 517012080751,0
16Xã Thượng Cốc
Khu vực 13.5001.3107603301,2
Khu vực 22.1909105402201,0
Khu vực 31.1003702501301,0
Khu vực 47302401801001,0
Khu vực 5300180120801,0
17Xã Tự Do
Khu vực 12001501201001,0
Khu vực 2180130100901,0
Khu vực 315012090851,0
Khu vực 414010085701,0
Khu vực 51209070601,0
18Xã Tuân Đạo
Khu vực 15002501101001,0
Khu vực 2350130100901,0
Khu vực 325012090851,0
Khu vực 422011085801,0
Khu vực 517010080751,0
19Xã Văn Nghĩa
Khu vực 11.0004203002501,0
Khu vực 26703502501401,0
Khu vực 3400250140901,0
Khu vực 425014090801,0
Khu vực 51409080651,0
20Xã Văn Sơn
Khu vực 15002501101001,0
Khu vực 2350130100901,0
Khu vực 325012090851,0
Khu vực 422011085801,0
Khu vực 517010080751,0
21Xã Xuất Hóa
Khu vực 13.5001.3107603301,2
Khu vực 22.1909105402201,0

Page 3

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 31.1003702501301,0
Khu vực 47302401801001,0
Khu vực 5300180120801,0
22Xã Yên Nghiệp
Khu vực 13.5001.3107603301,2
Khu vực 22.1909105402201,0
Khu vực 31.1003702501301,0
Khu vực 47302401801001,0
Khu vực 5300180120801,0
23Xã Yên Phú
Khu vực 12.4001.0704002101,0
Khu vực 21.1603901701201,0
Khu vực 34501501101001,0
Khu vực 4230140100901,0
Khu vực 515011090801,0
IIHuyện Đà Bắc
1Xã Tú Lý
Khu vực 15002702201451351,2
Khu vực 22001701451251101,2
Khu vực 31601451251101001,0
2Xã Mường Chiềng
Khu vực 14002602201501401,2
Khu vực 21701501301101001,2
Khu vực 314013011095901,0
3Xã Nánh Nghê
Khu vực 112011010090801,0
Khu vực 290858075701,0
Khu vực 385807570601,0
4Xã Cao Sơn
Khu vực 15002702201451351,3
Khu vực 22001701451251101,2
Khu vực 31601451251101001,0
5Xã Toàn Sơn
Khu vực 11.3208406954554201,2
Khu vực 25002702201451351,2
Khu vực 32001701451251101,0
Khu vực 41601451251101001,0
6Xã Hiền Lương
Khu vực 14003803603002801,3
Khu vực 21801701551451351,2
Khu vực 31501351251101001,0
7Xã Tân Minh
Khu vực 11501401301101001,2

Page 4

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 21101009085751,0
Khu vực 390858075651,0
8Xã Tân Pheo
Khu vực 11501401301101001,2
Khu vực 21101009085751,0
Khu vực 390858075651,0
9Xã Giáp Đất
Khu vực 12001901801501401,2
Khu vực 21101009085751,2
Khu vực 390858075651,0
10Xã Yên Hòa
Khu vực 11801401301101001,1
Khu vực 21101009085751,1
Khu vực 390858075651,1
11Xã Đoàn Kết
Khu vực 1140120110100901,0
Khu vực 2100958580701,0
Khu vực 390857065601,0
12Xã Đồng Chum
Khu vực 1140120110100901,2
Khu vực 2100958580701,1
Khu vực 390857065601,0
13Xã Trung Thành
Khu vực 11801601501401301,0
Khu vực 2130120110100901,0
Khu vực 3100908075701,0
14Xã Đồng Ruộng
Khu vực 1120115110100901,0
Khu vực 290858075701,0
Khu vực 385807570601,0
15Xã Tiền Phong
Khu vực 12502101801501401,3
Khu vực 21701451251101001,2
Khu vực 3145125110100901,0
16Xã Vây Nưa
Khu vực 13502902502101901,2
Khu vực 21701451251101001,2
Khu vực 3145125110100901,0
IIIHuyện Tân Lạc
1Xã Nhân Mỹ
Khu vực 13.5002.5001.9001.5001,0
Khu vực 22.6001.9101.7401.0401,0
Khu vực 31.2007306805401,0

Page 5

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 46905705003201,0
Khu vực 53502602101701,0
Khu vực 62601701301201,0
Khu vực 72301501201001,0
Khu vực 8160140120901,0
Khu vực 9858075701,0
2Xã Phong Phú
Khu vực 16.0004.2002.9001.8001,1
Khu vực 23.0002.1001.4701.0001,1
Khu vực 31.2008907103801,1
Khu vực 47306805402501,0
Khu vực 53002802701601,0
Khu vực 61601401201001,0
Khu vực 71009590801,0
Khu vực 8858075701,0
3Xã Vân Sơn
Khu vực 1230150120901,0
Khu vực 2130110100851,0
Khu vực 31009085801,0
Khu vực 4908580751,0
Khu vực 5858075701,0
Khu vực 6807570601,0
4Xã Suối Hoa
Khu vực 13002802502001,2
Khu vực 22302001701501,0
Khu vực 32001801601401,0
Khu vực 4150130110901,0
Khu vực 513011090801,0
Khu vực 6908075701,0
5Xã Tử Nê
Khu vực 12.6501.6001.2007501,1
Khu vực 21.3007506003301,1
Khu vực 35405103001101,0
Khu vực 41401301201001,0
Khu vực 51009085801,0
6Xã Thanh Hối
Khu vực 11.7001.2501.1406801,0
Khu vực 27506205403401,0
Khu vực 34403102801101,0
Khu vực 4130120110901,0
Khu vực 5908580751,0
7Xã Đông Lai
Khu vực 11.6001.1701.0606401,0

Page 6

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 27506205403401,0
Khu vực 34203002701001,0
Khu vực 4135130110901,0
Khu vực 5908580751,0
8Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 12.6501.9501.7501.0501,0
Khu vực 28006555703601,0
Khu vực 33603102751101,0
Khu vực 41501401201001,0
Khu vực 511010090801,0
9Xã Phú Cường
Khu vực 13.0002.2002.0001.2001,0
Khu vực 21.1008907704901,0
Khu vực 36505404901501,0
Khu vực 42302001801401,0
Khu vực 51501301201101,0
10Xã Mỹ Hòa
Khu vực 14502802201201,0
Khu vực 23002001801001,0
Khu vực 3230180140901,0
Khu vực 41009085801,0
11Xã Lỗ Sơn
Khu vực 1230150120901,0
Khu vực 2130110100851,0
Khu vực 31009085801,0
Khu vực 4908580751,0
Khu vực 5858075701,0
12Xã Gia Mô
Khu vực 1230150120901,3
Khu vực 2130110100851,0
Khu vực 31009085801,0
Khu vực 4908580751,0
Khu vực 5858075701,0
13Xã Quyết Chiến
Khu vực 115012090801,0
Khu vực 212010080701,0
Khu vực 3908075651,0
Khu vực 4807570601,0
14Xã Phú Vinh
Khu vực 125014090801,0
Khu vực 21009080751,0
Khu vực 3858075701,0
Khu vực 4807570601,0

Page 7

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
15Xã Ngô Luông
Khu vực 11009085801,0
Khu vực 2908580751,0
Khu vực 3858075701,0
Khu vực 4807570601,0
IVHuyện Cao Phong
1Xã Hợp Phong
Khu vực 1280190120951,0
Khu vực 219012095801,0
Khu vực 31109070601,0
2Xã Thạch Yên
Khu vực 1150130110951,0
Khu vực 213011095801,0
Khu vực 3907560501,0
3Xã Tây Phong
Khu vực 11.5001.1005503301,0
Khu vực 21.0708604302901,0
Khu vực 36403803002301,0
Khu vực 43402801901101,0
4Xã Nam Phong
Khu vực 11.5001.0705403201,0
Khu vực 21.0708604302201,0
Khu vực 35003002001201,0
Khu vực 4240200140801,0
5Xã Thu Phong
Khu vực 11.3009304703001,0
Khu vực 28006403201601,0
Khu vực 3380230150901,0
6Xã Dũng Phong
Khu vực 15504303703101,0
Khu vực 23703102501901,0
Khu vực 32802201701101,0
7Xã Bắc Phong
Khu vực 15003302201701,0
Khu vực 23302201701101,0
Khu vực 3290210140981,0
8Xã Bình Thanh
Khu vực 14002702001301,2
Khu vực 23502601701201,2
Khu vực 3300200110801,0
9Xã Thung Nai
Khu vực 14002401601102,0
Khu vực 2240200130902,0

Page 8

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 3170140110702,0
VHuyện Lương Sơn
1Xã Hòa Sơn
Khu vực 16.0004.8003.6001.8001.4501,2
Khu vực 22.4002.0501.2206755401,2
Khu vực 31.8001.7008405704951,0
Khu vực 41.7001.4407205104351,0
Khu vực 51.4501.1605804353601,0
Khu vực 61.1608705103603151,0
2Xã Lâm Sơn
Khu vực 16.0004.2003.5002.1001.7501,0
Khu vực 23.2002.6502.1001.3201.2001,0
Khu vực 32.6502.0001.2006005601,0
Khu vực 41.3008905703603201,0
Khu vực 51.0107605103203001,0
Khu vực 67605104002702101,0
3Xã Cư Yên
Khu vực 13.6002.5801.5401.1601.0801,0
Khu vực 23.0001.6401.2408207601,0
Khu vực 31.3601.1408003403001,0
Khu vực 41.1401.0207203002801,0
Khu vực 51.0209006802402201,0
Khu vực 69007806202202001,0
4Xã Thanh Sơn
Khu vực 12.5001.8001.0808107601,0
Khu vực 28606606204404001,0
Khu vực 33303102201501301,0
Khu vực 43102201501301001,0
Khu vực 5220150130100901,0
Khu vực 615013010090801,0
5Xã Cao Sơn
Khu vực 11.0006505003703301,0
Khu vực 24003102902101901,0
Khu vực 33102902101401201,0
Khu vực 42902101401201001,0
Khu vực 5210140120100901,0
Khu vực 614012010090801,0
6Xã Thanh Cao
Khu vực 13.0002.2001.3009709101,0
Khu vực 21.5608506404204001,0
Khu vực 38507105002201901,0
Khu vực 47106304601801701,0
Khu vực 56405604201501401,0

Page 9

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 65404553701401251,0
7Xã Cao Dương
Khu vực 12.5501.7601.0607907401,0
Khu vực 21.4307805803803601,0
Khu vực 37806504502001801,0
Khu vực 46806204401801401,0
Khu vực 55805203801401301,0
Khu vực 65204503601301201,0
8Xã Liên Sơn
Khu vực 12.7602.1601.3207906601,0
Khu vực 22.1601.6801.1207006301,0
Khu vực 31.6801.4408604304101,0
Khu vực 41.4401.0006504103601,0
Khu vực 59607204803002801,0
Khu vực 67204803802802501,0
9Xã Nhuận Trạch
Khu vực 16.0004.8003.6001.8001.4401,0
Khu vực 22.7501.9001.2106705101,0
Khu vực 32.6401.6808405704951,0
Khu vực 41.4001.2006004203601,0
Khu vực 51.3201.0605304003301,0
Khu vực 61.0607954653302901,0
10Xã Tân Vinh
Khu vực 14.0003.2002.0001.2001.0001,2
Khu vực 23.2002.4001.6001.0009001,2
Khu vực 32.6002.0001.2007006001,0
Khu vực 42.2001.5401.0006205601,0
Khu vực 51.8001.3609005605201,0
Khu vực 61.3609007205204801,0
VIHuyện Mai Châu
1Xã Đồng Tân
Khu vực 12.1001.1008406301,0
Khu vực 28406406203501,0
Khu vực 35804603502301,0
Khu vực 43803202401801,0
Khu vực 52401801201151,0
2Xã Bao La
Khu vực 14203603002401,0
Khu vực 23603002401801,0
Khu vực 33002401801201,0
Khu vực 42401801201151,0
Khu vực 5190130100901,0
3Xã Sơn Thủy

Page 10

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 15004003002001,0
Khu vực 23102501901301,0
Khu vực 3250190130901,0
Khu vực 420013090801,0
Khu vực 513010080701,0
4Xã Nà Phòn
Khu vực 11.0508706905201,0
Khu vực 26805404102801,0
Khu vực 33002401801201,0
Khu vực 42701801101001,0
Khu vực 513010080701,0
5Xã Thành Sơn
Khu vực 14503602701801,0
Khu vực 24003202401601,0
Khu vực 33002301601101,0
Khu vực 4230150110801,0
Khu vực 515011080701,0
6Xã Tân Thành
Khu vực 14003202401601,0
Khu vực 2250190130901,0
Khu vực 320013090801,0
Khu vực 41309080701,0
7Xã Chiềng Châu
Khu vực 14.2002.2001.7601.2001,0
Khu vực 21.4701.1108706201,0
Khu vực 38406806304201,0
Khu vực 46205403902401,0
8Xã Tòng Đậu
Khu vực 12.4001.2009607201,0
Khu vực 29607205704101,0
Khu vực 36705404102701,0
Khu vực 45404703402001,0
9Xã Vạn Mai
Khu vực 13.2001.6501.3209901,0
Khu vực 29307005403901,0
Khu vực 35804603502301,0
Khu vực 44604002901701,0
10Xã Mai Hạ
Khu vực 15004303602901,0
Khu vực 23603002401801,0
Khu vực 33002401801201,0
Khu vực 42401801201151,0
11Xã Xâm Khòe

Page 11

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 16005204403501,0
Khu vực 23603002401801,0
Khu vực 33002401801201,0
Khu vực 42401801201151,0
12Xã Mai Hịch
Khu vực 13703102501901,0
Khu vực 23102501901301,0
Khu vực 32501901301001,0
Khu vực 4190130100901,0
13Xã Pà Cò
Khu vực 15004203402601,0
Khu vực 22802201701101,0
Khu vực 3220170110801,0
Khu vực 417011080701,0
14Xã Cun Pheo
Khu vực 14003202401601,0
Khu vực 2250190130901,0
Khu vực 320013090801,0
Khu vực 413010080701,0
15Xã Hang Kia
Khu vực 14003202401601,0
Khu vực 2250190130901,0
Khu vực 320013090801,0
Khu vực 413010080701,0
VIIHuyện Lạc Thủy
1Xã Thống Nhất
Khu vực 15004303602901,0
Khu vực 23002301801501,0
Khu vực 31801501101001,0
2Xã Phú Nghĩa
Khu vực 12.5001.8001.1006001,0
Khu vực 27006003603001,0
Khu vực 33002401801401,0
3Xã Phú Thành
Khu vực 12.6001.8001.1006501,2
Khu vực 27006003603001,1
Khu vực 33002401801401,0
4Xã Đồng Tâm
Khu vực 12.5001.8001.1006001,25
Khu vực 27006003603001,25
Khu vực 35003603002501,0
Khu vực 43002502001401,0
5Xã Khoan Dụ

Page 12

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 11.4008906404501,2
Khu vực 25103803202601,2
Khu vực 31901501401301,1
6Xã Yên Bồng
Khu vực 11.0008607205801,0
Khu vực 25704303502901,0
Khu vực 33402902201901,0
7Xã An Bình
Khu vực 15004303602901,2
Khu vực 23002301801501,2
Khu vực 31801501101001,0
8Xã Hưng Thi
Khu vực 15004303602901,0
Khu vực 23002301801501,0
Khu vực 31801501101001,0
VIIIHuyện Kim Bôi
1Xã Hùng Sơn
Khu vực 14002402001801,2
Khu vực 22702201801501,0
Khu vực 32201701401301,0
Khu vực 42001601301201,0
Khu vực 51601501201101,0
Khu vực 6120110100901,0
2Xã Kim Lập
Khu vực 11.3006504102502001,0
Khu vực 26504002401801501,0
Khu vực 34003202201601401,0
Khu vực 42702201801501301,0
Khu vực 52201701501301201,2
Khu vực 61601501401201001,2
Khu vực 7130120110100901,2
3Xã Xuân Thủy
Khu vực 13002301501201001,0
Khu vực 220013010090801,0
Khu vực 31501209080701,0
4Xã Kim Bôi
Khu vực 11.3006503502601,1
Khu vực 29005102602301,1
Khu vực 33502502101801,2
Khu vực 43202201801501,0
Khu vực 52502001601301,0
Khu vực 62001601301001,0
Khu vực 713010090801,2

Page 13

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
5Xã Hợp Tiến
Khu vực 12001601501401,0
Khu vực 21601501401301,0
Khu vực 3120110100901,2
6Xã Tú Sơn
Khu vực 15.0002.5001.0006703401,2
Khu vực 23.3001.7006803401801,2
Khu vực 3330170140110901,2
7Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 12.7501.4307204503301,0
Khu vực 21.8707505303201901,2
Khu vực 3210130110100801,2
8Xã Nam Thượng
Khu vực 12.1001.1605803601,2
Khu vực 28004002601601,2
Khu vực 32001601401301,2
9Xã Vĩnh Đông
Khu vực 12.7501.5407704601,0
Khu vực 21.7008505103401,0
Khu vực 32101701501401,2
10Xã Đông Bắc
Khu vực 12.7501.5808005001,0
Khu vực 21.7008505503401,0
Khu vực 32101701501401,0
11Xã Mỹ Hòa
Khu vực 11.1605803602101,2
Khu vực 2550280140901,2
Khu vực 311010090801,2
12Xã Sào Bảy
Khu vực 11.4707403903001,2
Khu vực 23702001601501,2
Khu vực 31701601501401,2
13Xã Bình Sơn
Khu vực 11.1607303002101,2
Khu vực 2280160140901,2
Khu vực 311010090801,2
14Xã Cuối Hạ
Khu vực 14003202602201,2
Khu vực 22702201801501,2
Khu vực 32201701401301,2
15Xã Đú Sáng
Khu vực 15004303803001,2
Khu vực 23202802201801,2

Page 14

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 32902301901501,2
16Xã Nuông Dăm
Khu vực 12001701401201,2
Khu vực 21801301201101,2
Khu vực 3130110100901,2
IXHuyện Yên Thủy
1Xã Bảo Hiệu
Khu vực 14.0003.0002.0001.5001,0
Khu vực 21.8001.4001.0008001,0
Khu vực 31.2008005004001,0
Khu vực 48006004003001,0
Khu vực 56004003002001,0
2Xã Lạc Thịnh
Khu vực 14.0003.0002.0001.5001,0
Khu vực 21.8001.4001.0008001,0
Khu vực 31.2008005004001,0
Khu vực 48006004003001,0
Khu vực 56004003002001,0
3Xã Ngọc Lương
Khu vực 14.0003.0002.0001.5001,0
Khu vực 21.8001.4001.0008001,0
Khu vực 31.2008005004001,0
Khu vực 48006004003001,0
Khu vực 56004003002001,0
4Xã Yên Trị
Khu vực 14.0003.0002.0001.5001,0
Khu vực 21.8001.4001.0008001,0
Khu vực 31.2008005004001,0
Khu vực 48006004003001,0
Khu vực 56004003002001,0
5Xã Phú Lai
Khu vực 14.0003.0002.0001.5001,0
Khu vực 21.8001.4001.0008001,0
Khu vực 31.2008005004001,0
Khu vực 48006004003001,0
Khu vực 56004003002001,0
6Xã Đa Phúc
Khu vực 18006005004001,0
Khu vực 26005004003001,0
Khu vực 35004003502501,0
Khu vực 44003502502001,0
Khu vực 53502502001501,0
7Xã Đoàn Kết

Page 15

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 11.2008005004001,0
Khu vực 28005004003001,0
Khu vực 35004003002501,0
Khu vực 44003002502001,0
Khu vực 53002502001501,0
8Xã Lạc Lương
Khu vực 18006005004001,0
Khu vực 26005004003001,0
Khu vực 35004003502501,0
Khu vực 44003502502001,0
Khu vực 53502502001501,0
9Xã Lạc Sỹ
Khu vực 14003503002501,0
Khu vực 23503002502001,0
Khu vực 33002502001501,0
10Xã Hữu Lợi
Khu vực 16005004003001,0
Khu vực 25004003502501,0
Khu vực 34003502502001,0
Khu vực 43502502001501,0
XTP Hòa Bình
1Xã Quang Tiến
Khu vực 13.5002.6501.6008906801,3
Khu vực 22.0001.6001.2007905801,1
Khu vực 31.2008905804203101,0
2Xã Thịnh Minh
Khu vực 13.2002.4001.4508006501,3
Khu vực 21.5001.2009006004501,1
Khu vực 31.2009507004003001,0
Khu vực 47005003002001501,0
3Xã Mông Hóa
Khu vực 14.3003.6302.3101.5401.2101,2
Khu vực 23.2002.5301.7601.1009401,1
Khu vực 31.8701.3207705503701,0
Khu vực 41.2007005003302501,0
4Xã Hợp Thành
Khu vực 12.1001.4001.0006305001,3
Khu vực 21.2009507004003001,0
Khu vực 37005003002001501,0
5Xã Độc Lập
Khu vực 11.4006504503502501,1
Khu vực 29005004002502001,0
Khu vực 34504002502001501,0

Page 16

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
6Xã Hoà Bình
Khu vực 12.0001.7001.3601.2001,1
Khu vực 21.5001.3001.0008001,1
Khu vực 31.0008006004001,0
Khu vực 46005003503001,0
Khu vực 53002502001501,0
7Xã Yên Mông
Khu vực 11.6001.0507405601,2
Khu vực 21.0507405304201,1
Khu vực 37404203703201,0
Khu vực 44203202702101,0
Khu vực 53002502001501,0
Khu vực 62502001501001,0

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Page 17

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Biểu số 02: HỆ SỐ ĐIỀU GIÁ ĐẤT NĂM 2022 ĐỐI VỚI ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
1Huyện Lạc Sơn
1Xã Quyết Thắng
Khu vực 16402751801051,0
Khu vực 23202101201051,0
Khu vực 3240145100751,0
Khu vực 420011590651,0
Khu vực 513010080551,0
Khu vực 61007060501,0
2Xã Vũ Bình
Khu vực 12.8001.6008004001,0
Khu vực 22.0001.2005602801,0
Khu vực 31.2006803601601,0
Khu vực 48005602801201,0
Khu vực 5400280160801,0
Khu vực 6280200120701,0
Khu vực 716012080601,0
3Xã Ân Nghĩa
Khu vực 12.8001.0506102701,0
Khu vực 21.7607304351801,0
Khu vực 38803002001051,0
Khu vực 4590195145901,0
Khu vực 5240145110701,0
4Xã Bình Hêm
Khu vực 13202101851701,0
Khu vực 2180150120901,0
Khu vực 31109075601,0
5Xã Chí Đạo
Khu vực 11.2005153052001,0
Khu vực 2560305160801,0
Khu vực 328018580751,0
Khu vực 421014575701,0
Khu vực 51408070601,0
6Xã Định Cư
Khu vực 11.2005153102001,0
Khu vực 2560310185801,0
Khu vực 328018580751,0

Page 1

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 421014575701,0
Khu vực 51408070601,0
7Xã Hương Nhượng
Khu vực 11.4406402401301,0
Khu vực 258019590801,0
Khu vực 329012080751,0
Khu vực 416010575651,0
Khu vực 51158065551,0
8Xã Miền Đồi
Khu vực 1160120100801,0
Khu vực 214510580751,0
Khu vực 312010075701,0
Khu vực 41158070601,0
Khu vực 51007560501,0
9Xã Mỹ Thành
Khu vực 16403201401151,0
Khu vực 230511080751,0
Khu vực 32009075701,0
Khu vực 41557570651,0
Khu vực 51007065601,0
10Xã Ngọc Lâu
Khu vực 1160120100801,0
Khu vực 214510580751,0
Khu vực 312010075701,0
Khu vực 41158070601,0
Khu vực 51007560501,0
11Xã Ngọc Sơn
Khu vực 16402751601051,0
Khu vực 2320200105751,0
Khu vực 320010575651,0
Khu vực 412010065601,0
Khu vực 51007060501,0
12Xã Nhân Nghĩa
Khu vực 11.9207204251901,0
Khu vực 21.1204652801801,0
Khu vực 38803002001601,0
Khu vực 4590210145801,0
Khu vực 5240145100601,0
13Xã Quý Hòa
Khu vực 12801451101001,0
Khu vực 218012585751,0
Khu vực 314511575701,0

Page 2

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 41057560501,0
14Xã Tân Lập
Khu vực 11.4406402401301,0
Khu vực 264022090801,0
Khu vực 332011580701,0
Khu vực 416010570651,0
Khu vực 514010065601,0
15Xã Tân Mỹ
Khu vực 11.4406402401301,0
Khu vực 264022090801,0
Khu vực 332011580701,0
Khu vực 416010570651,0
Khu vực 514010065601,0
16Xã Thượng Cốc
Khu vực 12.8001.0506102651,2
Khu vực 21.7607304351801,0
Khu vực 38803002001051,0
Khu vực 4590210145801,0
Khu vực 5240145100701,0
17Xã Tự Do
Khu vực 1160120100801,0
Khu vực 214510580751,0
Khu vực 312010075701,0
Khu vực 41158070601,0
Khu vực 51007560501,0
18Xã Tuần Đạo
Khu vực 140020090801,0
Khu vực 228010580751,0
Khu vực 320010075701,0
Khu vực 41809070651,0
Khu vực 51408065601,0
19Xã Văn Nghĩa
Khu vực 18003402402001,0
Khu vực 25402802001151,0
Khu vực 3320200115751,0
Khu vực 420011575651,0
Khu vực 51157565551,0
20Xã Văn Sơn
Khu vực 140020090801,0
Khu vực 228010580751,0
Khu vực 320010075701,0
Khu vực 41809070651,0

Page 3

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 51408065601,0
21Xã Xuất Hóa
Khu vực 12.8001.0506102651,2
Khu vực 21.7607304351801,0
Khu vực 38803002001051,0
Khu vực 4590210145801,0
Khu vực 5240145100701,0
22Xã Yên Nghiệp
Khu vực 12.8001.0506102651,2
Khu vực 21.7607304351801,0
Khu vực 38803002001051,0
Khu vực 4590210145801,0
Khu vực 5240145100701,0
23Xã Yên Phú
Khu vực 11.9208603201701,0
Khu vực 29303151401001,0
Khu vực 336012090801,0
Khu vực 418511580751,0
Khu vực 51209075651,0
IIHuyện Đà Bắc
1Xã Tú Lý
Khu vực 14002201801201101,2
Khu vực 2160140120100901,2
Khu vực 313012010090801,0
2Xã Mường Chiềng
Khu vực 13202101801201151,2
Khu vực 214012010590801,2
Khu vực 31151059080751,0
3Xã Nánh Nghê
Khu vực 1100908075651,0
Khu vực 280757065601,0
Khu vực 375706560551,0
4Xã Cao Sơn
Khu vực 14002201801201101,3
Khu vực 2160140120100901,2
Khu vực 313012010090801,0
5Xã Toàn Sơn
Khu vực 11.0606755603703401,2
Khu vực 24002201801201101,2
Khu vực 3160140120100901,0
Khu vực 413012010090801,0
6Xã Hiền Lương

Page 4

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 13203102902402251,3
Khu vực 21501401301201101,2
Khu vực 312011010090801,0
7Xã Tân Minh
Khu vực 112011510590801,2
Khu vực 295858070651,0
Khu vực 375706560551,0
8Xã Tân Pheo
Khu vực 112011510590801,2
Khu vực 295858070651,0
Khu vực 375706560551,0
9Xã Giáp Đất
Khu vực 11601551451201151,2
Khu vực 295858070651,2
Khu vực 375706560551,0
10Xã Yên Hòa
Khu vực 114511510590801,1
Khu vực 290807570601,1
Khu vực 380706560551,1
11Xã Đoàn Kết
Khu vực 11151009080751,0
Khu vực 290807065601,0
Khu vực 380706055501,0
12Xã Đồng Chum
Khu vực 11151009080751,2
Khu vực 290807065601,1
Khu vực 380706055501,0
13Xã Trung Thành
Khu vực 11451301201151051,0
Khu vực 21101009080751,0
Khu vực 380757065601,0
14Xã Đồng Ruộng
Khu vực 1100959080751,0
Khu vực 280757065601,0
Khu vực 375706560551,0
15Xã Tiền Phong
Khu vực 12001701451201151,3
Khu vực 214012010090801,2
Khu vực 31201009080751,0
16Xã Vầy Nưa
Khu vực 12802352001701551,2
Khu vực 214012010090801,2

Page 5

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 31201009080751,0
IIIHuyện Tân Lạc
1Xã Nhân Mỹ
Khu vực 12.8002.0001.5201.2001,0
Khu vực 22.0801.5301.4008401,0
Khu vực 39605905504351,0
Khu vực 45604604002601,0
Khu vực 52802101701401,0
Khu vực 62101401101001,0
Khu vực 7190120100801,0
Khu vực 8130115100751,0
Khu vực 9807065601,0
2Xã Phong Phú
Khu vực 14.8003.3602.3201.4401,1
Khu vực 22.4001.6801.1808001,1
Khu vực 39607155703051,1
Khu vực 45905454352001,0
Khu vực 52402302201301,0
Khu vực 6130115100801,0
Khu vực 71009080701,0
Khu vực 8807570651,0
3Xã Vân Sơn
Khu vực 1185120100801,0
Khu vực 21059080751,0
Khu vực 3908075701,0
Khu vực 4807570651,0
Khu vực 5757065601,0
Khu vực 6706560501,0
4Xã Suối Hoa
Khu vực 12402252001601,2
Khu vực 21851601401201,0
Khu vực 31601451301151,0
Khu vực 412010590751,0
Khu vực 51059075651,0
Khu vực 6807065601,0
5Xã Từ Nê
Khu vực 12.1201.2809606001,1
Khu vực 21.0406004802651,1
Khu vực 3435410240901,0
Khu vực 4120110100801,0
Khu vực 5807570651,0
6Xã Thanh Hối

Page 6

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 11.3601.0009155501,0
6005004352751,0
Khu vực 3355250225901,0
Khu vực 411010090751,0
Khu vực 5807570651,0
7Xã Đông Lai
Khu vực 11.2809408505151,0
Khu vực 26005004352751,0
Khu vực 3340240220801,0
Khu vực 411010590751,0
Khu vực 5807570651,0
8Xã Ngọc Mỹ
Khu vực 12.1201.5601.4008401,0
Khu vực 26405304602901,0
Khu vực 3290250220901,0
Khu vực 4120115100801,0
Khu vực 5908075651,0
9Xã Phú Cường
Khu vực 12.4001.7601.6009601,0
Khu vực 28807156204001,0
Khu vực 35204354001201,0
Khu vực 41851601451151,0
Khu vực 5120110100901,0
10Xã Mỹ Hòa
Khu vực 13602251801001,0
Khu vực 2240160145801,0
Khu vực 3185145115751,0
Khu vực 4807570651,0
11Xã Lỗ Sơn
Khu vực 1185120100801,0
Khu vực 21059080751,0
Khu vực 3908075701,0
Khu vực 4807570651,0
Khu vực 5757065601,0
12Xã Gia Mô
Khu vực 1185120100801,3
Khu vực 21059080751,0
Khu vực 3858075701,0
Khu vực 4807570651,0
Khu vực 5757065601,0
13Xã Quyết Chiến
Khu vực 112010075701,0

Page 7

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 d/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 21008070651,0
Khu vực 3807065601,0
Khu vực 4706560501,0
14Xã Phú Vinh
Khu vực 120011575701,0
Khu vực 2807570651,0
Khu vực 3757065601,0
Khu vực 4706560501,0
15Xã Ngô Luông
Khu vực 1908075701,0
Khu vực 2807570651,0
Khu vực 3757065601,0
Khu vực 4706560501,0
IVHuyện Cao Phong
1Xã Hợp Phong
Khu vực 1250155100801,0
Khu vực 215510080701,0
Khu vực 31008070601,0
2Xã Thạch Yên
Khu vực 112010595801,0
Khu vực 21059580651,0
Khu vực 3756055501,0
3Xã Tây Phong
Khu vực 11.2008804402651,0
Khu vực 28606903502351,0
Khu vực 35153052401851,0
Khu vực 4275225155901,0
4Xã Nam Phong
Khu vực 11.2008604352601,0
Khu vực 28606903451801,0
Khu vực 34002401601001,0
Khu vực 4195160115651,0
5Xã Thu Phong
Khu vực 11.0407503802401,0
Khu vực 27005602801401,0
Khu vực 3330200135801,0
6Xã Dũng Phong
Khu vực 14953853302751,0
Khu vực 23302752201651,0
Khu vực 32502001501001,0
7Xã Bắc Phong
Khu vực 14503002001501,0

Page 8

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 23002001501001,0
Khu vực 3260195130951,0
8Xã Bình Thạnh
Khu vực 13202201601051,2
Khu vực 22802101401001,2
Khu vực 324016090651,0
9Xã Thung Nai
Khu vực 13602201451002,0
Khu vực 2220180120852,0
Khu vực 3160130105652,0
VHuyện Lương Sơn
1Xã Hòa Sơn
Khu vực 14.8003.8402.8801.4401.1601,2
Khu vực 21.9201.6409805404401,2
Khu vực 31.4401.3606754604001,0
Khu vực 41.3601.1605804103501,0
Khu vực 51.1609304703502901,0
Khu vực 69307004102902601,0
2Xã Lâm Sơn
Khu vực 14.8003.3602.8001.6801.4001,0
Khu vực 22.5602.1201.6801.0609601,0
Khu vực 32.1201.6009604804501,0
Khu vực 41.0407204602902601,0
Khu vực 58106104102602401,0
Khu vực 66104103202201701,0
3Xã Cư Yên
Khu vực 12.8802.0701.2359308701,0
Khu vực 22.4001.3209956606101,0
Khu vực 31.1009206402752401,0
Khu vực 49208205802402301,0
Khu vực 58207205452001801,0
Khu vực 67206305001801601,0
4Xã Thanh Sơn
Khu vực 12.0001.4408706506101,0
Khu vực 26905305003603201,0
Khu vực 32702501801201051,0
Khu vực 4250180120105801,0
Khu vực 518012010580751,0
Khu vực 61201058075651,0
5Xã Cao Sơn
Khu vực 18005204003002701,0
Khu vực 23502502351801551,0

Page 9

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 32502351801151001,0
Khu vực 4235170115100801,0
Khu vực 517011510080751,0
Khu vực 61151008075651,0
6Xã Thanh Cao
Khu vực 12.4001.7601.0407807301,0
Khu vực 21.2506805203403201,0
Khu vực 36805704001801551,0
Khu vực 45705053701451401,0
Khu vực 55154503401201151,0
Khu vực 64353703001151001,0
7Xã Cao Dương
Khu vực 12.0401.4108506355951,0
Khu vực 21.1506254653052901,0
Khu vực 36255203601601451,0
Khu vực 45455003551451151,0
Khu vực 54654203051151051,0
Khu vực 64203602901051001,0
8Xã Liên Sơn
Khu vực 12.2101.7301.0606355301,0
Khu vực 21.7301.3509005605051,0
Khu vực 31.3501.1606903453301,0
Khu vực 41.1608005203302901,0
Khu vực 57705803852402251,0
Khu vực 65803853052252001,0
9Xã Nhuận Trạch
Khu vực 14.8003.8402.8801.4401.1601,0
Khu vực 22.2001.5209705404101,0
Khu vực 32.1201.3506754604001,0
Khu vực 41.1209604803402901,0
Khu vực 51.0608504253202651,0
Khu vực 68506403752652351,0
10Xã Tân Vinh
Khu vực 13.2002.5601.6009608001,2
Khu vực 22.5601.9201.2808007201,2
Khu vực 32.0801.6009605604801,0
Khu vực 41.7601.2408005004501,0
Khu vực 51.4401.1007204504201,0
Khu vực 61.1007205804203851,0
VIHuyện Mai Châu
1Xã Đồng Tân
Khu vực 11.6808806805101,0

Page 10

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 26805205002801,0
Khu vực 34703702801901,0
Khu vực 43102601951451,0
Khu vực 5195145100951,0
2Xã Bao La
Khu vực 13402902401951,0
Khu vực 22902401951451,0
Khu vực 32401951451001,0
Khu vực 4195145100951,0
Khu vực 515510580751,0
3Xã Sơn Thủy
Khu vực 14003202401601,0
Khu vực 22502001551051,0
Khu vực 3200155105751,0
Khu vực 416010575651,0
Khu vực 51058065601,0
4Xã Nà Phòn
Khu vực 18407005604201,0
Khu vực 25504403302301,0
Khu vực 32401951451001,0
Khu vực 422014590801,0
Khu vực 51058065601,0
5Xã Thành Sơn
Khu vực 13602902201451,0
Khu vực 23202601951301,0
Khu vực 3240185130901,0
Khu vực 418512090651,0
Khu vực 51209065601,0
6Xã Tân Thành
Khu vực 13202601951301,0
Khu vực 2200155105751,0
Khu vực 316010575651,0
Khu vực 41057565601,0
7Xã Chiềng Châu
Khu vực 13.3601.7601.4109601,0
Khu vực 21.1808907005001,0
Khu vực 36805455053401,0
Khu vực 45004353201951,0
8Xã Tòng Đậu
Khu vực 11.9209607705801,0
Khu vực 27705804603301,0
Khu vực 35404353302201,0

Page 11

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 44353802751601,0
9Xã Vạn Mai
Khu vực 12.5601.3201.0608001,0
Khu vực 27505604353151,0
Khu vực 34653702801851,0
Khu vực 43703202351401,0
10Xã Mai Hạ
Khu vực 14003452902351,0
Khu vực 22902401951451,0
Khu vực 32401951451001,0
Khu vực 4195145100951,0
11Xã Xám Khỏe
Khu vực 14804203552801,0
Khu vực 22902401951451,0
Khu vực 32401951451001,0
Khu vực 4195145100951,0
12Xã Mai Hịch
Khu vực 13002502001551,0
Khu vực 22502001551051,0
Khu vực 3200155105801,0
Khu vực 415510580751,0
13Xã Pà Cò
Khu vực 14003402752101,0
Khu vực 2230180140901,0
Khu vực 318014090651,0
Khu vực 41409065601,0
14Xã Cun Pheo
Khu vực 13202601951301,0
Khu vực 2200155105751,0
Khu vực 316010575651,0
Khu vực 41058065601,0
15Xã Hang Kia
Khu vực 13202601951301,0
Khu vực 2200155105751,0
Khu vực 316010575651,0
Khu vực 41058065601,0
VIIHuyện Lạc Thủy
1Xã Thống Nhất
Khu vực 14003452902351,0
Khu vực 22401851451201,0
Khu vực 314512090801,0
2Xã Phú Nghĩa

Page 12

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 12.0001.4408804801,0
Khu vực 25604802902401,0
Khu vực 32401951451151,0
3Xã Phú Thành
Khu vực 12.0801.4408805201,2
Khu vực 25604802902401,1
Khu vực 32401951451151,0
4Xã Đồng Tâm
Khu vực 12.0001.4408804801,25
Khu vực 25604802902401,25
Khu vực 34002902402001,0
Khu vực 42402001601151,0
5Xã Khoan Dụ
Khu vực 11.1207155153601,2
Khu vực 24103052602101,2
Khu vực 31551201151051,1
6Xã Yên Bồng
Khu vực 18006905804651,0
Khu vực 24603452802351,0
Khu vực 32752351801551,0
7Xã An Bình
Khu vực 14003452902351,2
Khu vực 22401851451201,2
Khu vực 314512090801,0
8Xã Hưng Thi
Khu vực 14003452902351,0
Khu vực 22401851451201,0
Khu vực 314512090801,0
VIIIHuyện Kim Bôi
1Xã Hùng Sơn
Khu vực 13201951601451,2
Khu vực 22201801451201,0
Khu vực 31801401201051,0
Khu vực 41601301051001,0
Khu vực 5130120100901,0
Khu vực 61009080751,0
2Xã Kim Lập
Khu vực 11.0405203302001601,0
Khu vực 25203201951451201,0
Khu vực 33202601801301151,0
Khu vực 42201801451201051,0
Khu vực 51801401201051001,2

Page 13

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 6130120115100801,2
Khu vực 71101009080751,2
3Xã Xuân Thủy
Khu vực 1240185120100801,0
Khu vực 21601108075651,0
Khu vực 31201007565601,0
4Xã Kim Bôi
Khu vực 11.0405202802101,1
Khu vực 27204102101851,1
Khu vực 32802001701451,2
Khu vực 42601801451201,0
Khu vực 52001601301051,0
Khu vực 6160130105801,0
Khu vực 71058075651,2
5Xã Hợp Tiến
Khu vực 11601301201151,0
Khu vực 21301201151051,0
Khu vực 31009080751,2
6Xã Tú Sơn
Khu vực 14.0002.0008005402751,2
Khu vực 22.6401.3605452751501,2
Khu vực 327014011590751,2
7Xã Vĩnh Tiến
Khu vực 12.2001.1505803602651,0
Khu vực 21.5006004252601551,2
Khu vực 31701059080701,2
8Xã Nam Thượng
Khu vực 11.6809304652901,2
Khu vực 26403202101301,2
Khu vực 31601301151051,2
9Xã Vĩnh Đông
Khu vực 12.2001.2406203701,0
Khu vực 21.3606804102751,0
Khu vực 31701401201151,2
10Xã Đông Bắc
Khu vực 12.2001.2706404001,0
Khu vực 21.3606804402751,0
Khu vực 31701401201151,0
11Xã My Hòa
Khu vực 19304652901701,2
Khu vực 2440225115751,2
Khu vực 3908075701,2

Page 14

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m^{2})Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
12Xã Sào Bảy
Khu vực 11.1805953152401,2
Khu vực 23001601301201,2
Khu vực 31401301201151,2
13Xã Bình Sơn
Khu vực 19305852401701,2
Khu vực 2225130115751,2
Khu vực 3908075651,2
14Xã Cuối Hạ
Khu vực 13202602101801,2
Khu vực 22201801451201,2
Khu vực 31801401151051,2
15Xã Đà Sáng
Khu vực 14003453052401,2
Khu vực 22602251801451,2
Khu vực 32351851551201,2
16Xã Nuông Đăm
Khu vực 11601401151001,2
Khu vực 2145110105901,2
Khu vực 31059585751,2
IXHuyện Yên Thủy
1Xã Bảo Hiệu
Khu vực 13.2002.4001.6001.2001,0
Khu vực 21.4401.1208006401,0
Khu vực 39606404003201,0
Khu vực 46404803202401,0
Khu vực 54803202401601,0
2Xã Lạc Thịnh
Khu vực 13.2002.4001.6001.2001,0
Khu vực 21.4401.1208006401,0
Khu vực 39606404003201,0
Khu vực 46404803202401,0
Khu vực 54803202401601,0
3Xã Ngọc Lương
Khu vực 13.2002.4001.6001.2001,0
Khu vực 21.4401.1208006401,0
Khu vực 39606404003201,0
Khu vực 46404803202401,0
Khu vực 54803202401601,0
4Xã Yên Trị
Khu vực 13.2002.4001.6001.2001,0
Khu vực 21.4401.1208006401,0

Page 15

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 39606404003201,0
Khu vực 46404803202401,0
Khu vực 54803202401601,0
5Xã Phú Lai
Khu vực 13.2002.4001.6001.2001,0
Khu vực 21.4401.1208006401,0
Khu vực 39606404003201,0
Khu vực 46404803202401,0
Khu vực 54803202401601,0
6Xã Đa Phúc
Khu vực 16404804003201,0
Khu vực 24804003202401,0
Khu vực 34003202802001,0
Khu vực 43202802001601,0
Khu vực 52802001601201,0
7Xã Đoàn Kết
Khu vực 19606404003201,0
Khu vực 26404003202401,0
Khu vực 34003202402001,0
Khu vực 43202402001601,0
Khu vực 52402001601201,0
8Xã Lạc Lương
Khu vực 16404804003201,0
Khu vực 24804003202401,0
Khu vực 34003202802001,0
Khu vực 43202802001601,0
Khu vực 52802001601201,0
9Xã Lạc Sỹ
Khu vực 13202802402001,0
Khu vực 22802402001601,0
Khu vực 32402001601201,0
10Xã Hữu Lợi
Khu vực 14804003202401,0
Khu vực 24003202802001,0
Khu vực 33202802001601,0
Khu vực 42802001601201,0
XTP Hòa Bình
1Xã Quang Tiến
Khu vực 12.8002.1201.2807505451,3
Khu vực 21.6001.2809606354651,1
Khu vực 39607155103402501,0
2Xã Thịnh Minh

Page 16

Số TTTên đơn vị hành chínhGiá đất (1.000 đ/m²)Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1VT2VT3VT4VT5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Khu vực 12.5601.9201.1606405201,3
Khu vực 21.2009607204803601,1
Khu vực 39607605603202401,0
Khu vực 45604002401601201,0
3Xã Mông Hóa
Khu vực 13.4402.9101.8501.2409701,2
Khu vực 22.5602.0301.4408807551,1
Khu vực 31.5001.0607005003001,0
Khu vực 41.0406404003202001,0
4Xã Hợp Thành
Khu vực 11.6801.1208006004001,3
Khu vực 29607605603202401,0
Khu vực 35604002401801201,0
5Xã Độc Lập
Khu vực 11.1205203602802001,1
Khu vực 27204003202001601,0
Khu vực 33603202001601201,0
6Xã Hoà Bình
Khu vực 11.6001.3601.0909601,1
Khu vực 21.2001.0508006401,1
Khu vực 38006404803201,0
Khu vực 44804002802401,0
Khu vực 52402001601201,0
7Xã Yên Mông
Khu vực 11.2808405954501,2
Khu vực 28405954253401,1
Khu vực 35953403002601,0
Khu vực 43402602201701,0
Khu vực 52402001601201,0
Khu vực 6200160120801,0

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Page 17

Mục lục Bấm để đi tới điều