vanban.org

Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng

UBND Thành phố Hải Phòng Ban hành 05/10/2026 Hiệu lực 20/10/2026 Chưa có hiệu lực
Từng phần
Chưa có hiệu lực từ 20/10/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 81/2026/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 05 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016, Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 30/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 29/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 339/TTr-SXD ngày 17 tháng 9 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1.Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm:

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện nhỏ (từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện trung bình (từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện lớn (từ 60 chỗ trở lên, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;

b) Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật này, xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ xe buýt.

2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực III và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện nhỏ

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

(Từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe)

(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)

1. Định mức khấu hao phương tiện

Loại xe Tỷ lệ khấu hao/năm
Xe buýt điện nhỏ 10%

2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
1 Thời gian làm việc 1 ca xe Giờ 8
2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 24
3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 288
4 Hệ số ngày làm việc   1,27
5 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe 2
6 Hành trình bình quân 1 ca xe km/xe/ca 115-150
7 Số lao động lái xe Người /ca xe 1
8 Số lao động nhân viên phục vụ trên xe Người /ca xe 1

3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
1 Bậc lương lái xe Bậc 3/4
2 Hệ số lương lái xe (từ 20 chỗ đến 39 chỗ)   3,25
3 Hệ số lương lái xe (từ 8 chỗ đến 19 chỗ)   2,57
4 Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe Bậc 3/7
5 Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe   2,16
6 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)   Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
7 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)  
8 Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe khách  

Theo quy định

pháp luật

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
- Ăn ca
- Lương cơ bản

- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. Định mức tiêu hao năng lượng điện

Stt Loại xe Đơn vị Định mức
1 Xe buýt điện nhỏ kWh/100 km 64,3

Ghi chú: Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.

5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

Stt Nội dung Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Rửa xe, vệ sinh trong xe 0,2 3
2 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện 0,2 4
  Tổng 0,4  

6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (km)
Xe buýt điện nhỏ 5.000

6.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.
15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …
22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động  
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3  
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2 3  
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5  
4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 5  
5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3  
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,5 5  
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. 0,5 5  
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,5 5  
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 4  
10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 4  
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5  
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 3  
13

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát…

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1 5  
14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. 2 5  
15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 3  
16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3  
17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4  
18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4  
19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,5 4  
20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2 5  
 
 
22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 4  
  17    

6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1,0
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1,0
4 Nước làm mát Lít 2,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe Bảo dưỡng cấp II (km)
Xe buýt điện nhỏ 10.000

7.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê
5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.
18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. 2 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê 0,25 3
5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,5 5
6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,5 5
8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 4
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,5 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one. 0,5 5
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 3
13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 4
15

Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát…

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.

1 4
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2 5
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. 1 5
18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,5 4
19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2 5
25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng  19,25  

7.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 1
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe Bảo dưỡng cấp III (km)
Xe buýt điện nhỏ 15.000

8.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ
19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ
25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 5
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện 0,5 5
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,5 5
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,5 4 
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1 5
13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 5
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 3
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 5
16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4 5
19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1 5
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2 5
21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 5
22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,5 5
23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. 2 5
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ 0,5 4
25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 4
26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 3
32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 3
33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,5 5
34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 4
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2 5
36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng 32,25  

8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 1
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe Bảo dưỡng cấp IV (km)
Xe buýt điện nhỏ 20.000

9.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.
16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …
31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,25 5
7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one 0,5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. 0,5 4
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 4
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. 0,5 4
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. 0,5 4
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. 0,5 5
16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 4
18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 4
19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. 0,5 4
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1 5
21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,5 5
22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 3
30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2 5
31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng  20,25  

9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 1
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe Bảo dưỡng cấp V (km)
Xe buýt điện nhỏ 30.000

10.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp V

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng
25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).
32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.
40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...
41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.
42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 0,5 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,5 4
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1 5
14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1 5
15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 4
16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 5
17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1 5
20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4 5
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1 5
22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 5
23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,5 5
24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng 2 5
25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,5 5
26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 4
30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 4
31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). 0,5 5
32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,5 4
35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1 5
36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 1,5 4
37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 0,5 4
38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2 4
39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. 0,5 4
40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ... 0,5 4
41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. 0,5 4
42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,25 4
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,5 3
44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,5 3
45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,5 3
47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,5 3
48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,5 4
51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,5 4
52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 3
53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 3
54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3 
55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,5 5
56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 4
57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2 5
58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng  47,75  

10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 3
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 2
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe Bảo dưỡng cấp VI (km)
Xe buýt điện nhỏ 60.000

11.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp VI

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.
16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
21 Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu
22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
33 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.
49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …
50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà
51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)
52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.
53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin 15 5
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 1 5
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. 1 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,5 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one 0,5 5
13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 4
14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. 0,5 4
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. 0,5 4
16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. 0,5 5
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,5 4
18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1 5
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1 5
21 Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu 0,5 4
22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 5
23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 5
24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1 5
28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước 1 4
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. 1 4
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. 4 5
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1 4
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
33 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1 4
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. 2 5
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,5 5
36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 0,5 4
38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 0,5 5
39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) 0,5 5
40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 5
41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,5 4
44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1 5
45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2 4
48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. 1 4
49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, … 0,5 4
50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà 0,5 4
51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) 0,5 4
52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. 0,5 4
53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,5 3
55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,5 3
56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,5 3
58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,5 3
59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 0,5 3
61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,5 4
64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 3
65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 3
66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,5 5
67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 4
68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 1,5 5
69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng  68,5  

11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

Stt Tên vật tư phụ tùng Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 3
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 2
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1
7 Má phanh Bộ 1
8 Lọc khô khí nén Cái 1
9 Lọc gió máy nén Cái 1
10 Dầu trợ lực lái lít 2,9

12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)
Phần Gầm và truyền lực Phần Điện

Điều hòa

(Phần Lạnh)

Phần đồng sơn thân và khung xe
Xe buýt điện nhỏ 260 260 240 300

12.1. Định mức lao động sửa chữa lớn

Stt Nội dung công việc

Định mức lao động

(giờ công)

Cấp bậc

công việc

I. PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC    
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, 50 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan 8,45 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa    
  - Tháo, lắp các bánh xe 3,4 3
  - Tháo, lắp moay ơ 13,6 3
  - Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 4
  - Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước 20 4
  - Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau. 6 4
  - Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8 4
  - Tháo lắp bình hơi (1 bình) 1,5 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết. 38 6
6 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 4
7 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.    
- Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) 16 4
  - Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) 14 4
  - Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái. 10,45 5
  - Thay bơm trợ lực lái 5 4
  - Thay tuy ô trợ lực lái 4 5
  - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 5
  - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 5
8 Sửa chữa hệ thống treo    
  - Thay bóng hơi (1 xe) 9 4
  - Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe) 9 5
  - Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) 3,5 4
  - Thay thế giảm chấn (1 xe) 6 3
  Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu 4 4
  Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) 4 4
9 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh    
  - Thay tuy ô phanh 6,8 4
  - Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh 5,1 5
  - Thay bộ chia dòng phanh 3,4 5
  - Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) 5,1 5
  - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4 4
  - Thay bầu phanh (1 xe) 6 4
  - Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) 6 4
  - Thay má phanh 4 4
10 Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén 3 4
11 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. 23,2 4
Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.
  Cộng 386,5  
II PHẦN ĐIỆN    
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 3
3 Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,… 28 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.    
  - Tháo, lắp động cơ điện 16 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn trước 2 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 4
  - Tháo, lắp đèn nóc 2 4
  - Tháo, lắp các đèn trong xe 24 4
  Tháo, lắp pin (10 pack) 30 5
  Tháo, lắp inverter 5 5
  Tháo, lắp sbox 2 5
  Tháo, lắp all-in-one 4 5
  Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS 3 5
  - Tháo, lắp loa, radio, micro… 3 4
  - Tháo, lắp khoang táp lô 3 4
  - Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 4
  - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) 6 4
  - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 5
  - Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) 20 5
  - Tháo, lắp bó dây sát xi 24 5
- Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 5
  - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 5
  - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 4
5 Sửa chữa động cơ điện    
  - Thay vòng bi 10 5
  - Đo kiểm rô to, stato 8 5
6 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 5
7 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 5
8 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 5
9 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 20 5
10 Hệ thống làm mát pin    
  - Tháo, lắp bơm nước 3 4
  - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 5 4
  - Tháo lắp cảm biến nhiệt độ 1 4
  - Tháo, lắp bình nước phụ 1 4
  - Thay thế dung dịch làm mát 2 4
  - Tháo, lắp dàn lạnh 1 4
  - Tháo, lắp dàn nóng 1 4
11 Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one    
  - Tháo, lắp bơm nước 1 4
  - Tháo, lắp két nước 1,5 4
  - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 3 4
  - Tháo, lắp bình nước phụ 0,5 4
  - Thay thế dung dịch làm mát 2 4
12 Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led 24 4
13 Kiểm tra thay thế camera 6 4
14 Thay thế màn hình quảng cáo 8 4
15 Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe 4 4
16 Thay thế các cổng sạc trên xe 4 4
17 Thay thế ắc quy 24V-200Ah 2 3
18 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 5
Cộng 391  
III PHẦN ĐIỀU HÒA    
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. 4 3
3 Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. 18 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.    
4.1  - Thu hồi ga 1,2 4
4.2 - Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 4
4.3 - Tháo, lắp dàn nóng 3,6 5
4.4 - Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 5
4.5 - Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp 19,2 5
4.6 - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 24 4
4.7 - Tháo, lắp máy nén điều hòa 2,4 5
4.8 - Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 5
4.9 - Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 5
4.10 - Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 5
4.11 - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 4
4.12 - Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa 3 4
4.13 - Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa 3 4
4.14 - Tháo, lắp van tiết lưu 4 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. 7,2 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 19 5
9 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. 9,6 5
10 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 5
11 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 5
12 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 5
  Cộng 234,1  
IV PHẦN THÂN VỎ    
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540 5
3 Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe 528 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 225 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe 390 5
  Cộng 2.493  

12.2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn

Stt Tên phụ tùng Đơn vị Định ngạch (km)
I Phần gầm và truyền lực    
1. Cầu trước, sau bộ 500.000
2. Moay ơ trước, sau cái 300.000
3. Nhíp hơi cái 120.000
4. Đế nhíp hơi + giảm va đập bộ 300.000
5. Tổng phanh cái 120.000
6. Cảm biến báo mòn má phanh bộ 120.000
7. Cảm biến phanh ABS cái 120.000
8. Hộp tay lái cái 300.000
9. Vành tay lái + phím còi bộ 300.000
10. Bi moay ơ vòng 84.000
11. Bơm trợ lực tay lái cái 120.000
12. Bánh răng các loại bộ 300.000
13. Giảm chấn cái 84.000
14. Bạc càng chữ A cái 84.000
15. Các loại van hơi bộ 120.000
16. Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000
17. Bầu phanh trước, sau cái 300.000
18. Cao su bầu phanh cái 60.000
19. Gioăng phớt tay lái bộ 120.000
20. Gioăng phớt cầu sau bộ 60.000
21. Phớt moay ơ bộ 24.000
22. Bulông tắc kê cái 120.000
23. Ắc bạc phi dê bộ 120.000
24. Bánh răng vành chậu quả dứa cái 300.000
25. Bô vi sai bộ 300.000
26. Trục láp cái 300.000
27. Trục ba ngang, ba dọc bộ 300.000
28. Rô tuyn lái cái 120.000
29. Bộ công tắc điều khiển hộp số bộ 120.000
30. Đĩa phanh cái 150.000
31. La Jăng cái 500.000
32. Séc măng bơm hơi bộ 60.000
33. Xi lanh, pistong bơm hơi cái 120.000
34. Cụm van đóng mở phanh tay Bộ 300.000
35. Các loại bình hơi cái 300.000
36. Các loại tuy ô cao su cái 60.000
37. Các loại vòng bi cầu vòng 180.000
38. Các loại cao su giảm chấn cái 48.000
39. Bạc, ắc giằng cầu cái 84.000
II Phần điện    
1. Vòng bi động cơ điện 3 pha Vòng 240.000
2. Bơm nước làm mát động cơ cái 240.000
3. Bơm hơi (máy nén khí) cái 270.000
4. Bơm nước làm mát Pin cái 240.000
5. Hộp All in 1 Pin 300.000
6. Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin) Hộp 540.000
7. Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). Hộp 300.000
8. Hộp ECU điều khiển hệ thống treo Hộp 300.000
9. Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh Hộp 300.000
10. Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe Hộp 300.000
11. Còi điện cái 50.000
12. Môtơ gạt mưa cái 100.000
13. Thanh giằng gạt mưa bộ 240.000
14. Rơ le cắt mát cái 120.000
15. Đèn pha, cos, xi nhan trước cái 120.000
16. Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) Cái 120.000
17. Bóng đèn các loại cái 24.000
18. Rơ le các loại cái 80.000
19. Công tắc các loại cái 60.000
20. Cáp ắc quy cái 180.000
21. Đồng hồ các loại cái 180.000
22. Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000
23. Các loại cảm biến cái 60.000
24. Van điện từ điều khiển cái 120.000
25. Đèn LED xung quanh xe bộ 240.000
26. Bảng điều khiển đèn led bộ 40.000
27. Thẻ nhớ của bảng điều khiển bộ 40.000
28. Camera bộ 240.000
29. Màn hình camera cái 40.000
30. Nguồn màn hình camera cái 40.000
31. Ổ ghi camera cái 240.000
32. Bộ nguồn OBU cái 240.000
33. Đèn trần bộ 120.000
34. Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000
35. Hệ thống loa thông báo điểm dừng bộ 240.000
III Phần điều hòa    
1. Máy nén pistong điều hòa cái 240.000
2. Bình lọc, làm khô cái 72.000
3. Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000
4. Môtơ quạt dàn lạnh cái 132.000
5. Môtơ quạt dàn nóng cái 132.000
6. Lưới lọc bộ 48.000
7. Cụm van máy nén bộ 96.000
8. Mặt đế dàn van máy nén bộ 96.000
9. Xéc măng máy nén bộ 96.000
10. Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay bộ 84.000
11. Cụm pistong, tay biên bộ 132.000
12. Van tiết lưu cái 144.000
13. Tuy ô cao su bộ 144.000
14. Cánh quạt dàn nóng, lạnh cái 144.000
15. Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ cái 96.000
16. Bộ rơ le, công tắc điều khiển bộ 132.000
17. Máy nén điều hòa bộ 400.000
18. Dàn lạnh cái 400.000
19. Dàn nóng cái 400.000
20. Bảng điều khiển bộ 240.000
21. Công tắc áp suất cái 240.000
22. Cụm đường ống cao áp bộ 400.000
23. Cụm đường ống thấp áp bộ 400.000
24. Bình chứa cái 400.000
25. Ga điều hoà kg 84.000
26. Dầu máy nén ml 84.000

12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
I PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC    
1 Dầu rửa chi tiết Lít 25
2 Xăng rửa chi tiết Lít 10
3 Điện để chạy thử, nghiệm thu kWh 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2
5 Giẻ lau Kg 5
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 5
7 Mỡ moay ơ Kg 7
8 Mỡ bơm Kg 0,7
9 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2
II. PHẦN ĐIỆN    
1 Băng dính điện Cuộn 4
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2
3 Điện để chạy thử, nghiệm thu kWh 10
4 Dây điện M 10
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Chất tẩy rửa (RP7) Lọ (400ml) 2
8 Giẻ lau Kg 2
III. PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)    
1 Băng dính điện Cuộn 3
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30
3 Chất tẩy rửa (RP7) Lọ (400 ml) 1
4 Dây điện M 5
5 Giẻ lau Kg 2
6 Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu kWh 10
IV. PHẦN THÂN VỎ    
1 Sơn chống gỉ Lít 15
2 Sơn ghi lót Lít 2
3 Sơn màu Lít 13
4 Sơn gầm xe Lít 8
5 Đông cứng lót Lít 6,5
6 Dung môi pha sơn Lít 3
7 Mỡ bơm Kg 1
8 Giấy ráp các loại Tờ (0,5 m) 9
9

Đông cứng màu

Lít 1
10 Bả keo hai thành phần Kg 42
11 Vải giáp nga để mài Mét 5
12 Băng dính Cuộn 7
13 Giấy báo Kg 1
14 Giẻ lau Kg 4

13. Định ngạch sử dụng lốp

Stt Loại xe Số lượng (Bộ) Định ngạch sử dụng (km)
Lốp nội Lốp ngoại
1 Xe buýt điện nhỏ 6 35.000 55.000

14. Định ngạch sử dụng ắc quy

Stt Loại xe Chủng loại Số lượng (Bộ) Định ngạch sử dụng (tháng)
1 Xe buýt điện nhỏ 80 Ah 2 18

15. Định mức quản lý chung

STT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức quản lý chung % 7

Ghi chú:

Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

16. Lợi nhuận định mức

STT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Lợi nhuận định mức % 5

Ghi chú:

Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Stt Định mức Đơn vị Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
Camera giám sát tích hợp GPS LED Camera trên xe Rao trạm Máy POS
1 Số lượng trên 1 phương tiện Cái 1 2 2 1 1
2 Thời gian khấu hao trang thiết bị Năm 5 5 5 5 5
3 Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị Lần/năm 1 1 1 1 1

Ghi chú:

Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.

18. Định mức trạm sạc

Stt Nội dung Đơn vị Phương pháp Giá trị
1 Định mức trạm sạc % Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành 3,99

Ghi chú:

Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.

19. Định mức khác

Stt Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Bảo hiểm TNDS Lần/năm 1
2 Kiểm định (Đăng kiểm) Lần/năm 1,4
3 Phí bảo trì đường bộ Lần/năm 1
4 Định mức huy động phương tiện   Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện trung bình

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH

(Từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe)

(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)

1. Định mức khấu hao xe buýt điện trung bình

Loại xe Tỷ lệ khấu hao/năm
Xe buýt điện trung bình 10%

2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
1 Thời gian làm việc 1 ca xe Giờ 8
2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 24
3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 288
4 Hệ số ngày làm việc   1,27
5 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe 2
6 Hành trình bình quân 1 ca xe km/xe/ca 115-150
7 Số lao động lái xe Người /ca xe 1
8 Số lao động nhân viên phục vụ trên xe Người /ca xe 1

3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
1 Bậc lương lái xe Bậc 3/4
2 Hệ số lương lái xe   3,44
3 Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe Bậc 3/7
4 Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe   2,16
5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)   Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
6 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)  
7 Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách   Theo quy định pháp luật

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
- Ăn ca
- Lương cơ bản

Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. Định mức tiêu hao năng lượng điện

STT Loại xe Đơn vị Định mức
1 Xe buýt điện trung bình kWh/100 km 64,3

Ghi chú:

Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.

5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

STT Nội dung Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Rửa xe, vệ sinh trong xe 0,2 3
2 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện 0,2 4
  Tổng 0,4  

6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (km)
Xe buýt điện trung bình 5.000

6.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện.
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần.
15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …
22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 5
5 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,5 5
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. 0,5 5
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,5 5
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 4
10 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 4
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 3
13 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 5
14 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. 2 5
15 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 3
16 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
17 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
18 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
19 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,5 4
20 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2 5
22 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 4
    17  

6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 1
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe Bảo dưỡng cấp II (km)
Xe buýt điện trung bình 10.000

7.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê
5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi.
6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau.
8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V.
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau.
18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. 2 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê 0,25 3
5 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. 0,5 5
6 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
7 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. 0,5 5
8 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. 0,25 4
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,5 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,5 5
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 3
13 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 4
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 4
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2 5
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. 1 5
18 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,5 4
19 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
20 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
21 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
22 Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
23 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
24 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2 5
25 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng  19,25  

7.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 1
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe Bảo dưỡng cấp III (km)
Xe buýt điện trung bình 15.000

8.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau.
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ
19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng.
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ
25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
5 Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. 0,25 5
6 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện 0,5 5
8 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,5 5
9 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,5 4 
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
12 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1 5
13 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 5
14 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 3
15 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 5
16 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
17 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
18 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4 5
19 Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1 5
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2 5
21 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 5
22 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,5 5
23 Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. 2 5
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ 0,5 4
25 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 4
26 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
27 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
28 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
29 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
30 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
31 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 3
32 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 3
33 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,5 5
34 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 4
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2 5
36 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng 32,25  

8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 1
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe Bảo dưỡng cấp IV (km)
Xe buýt điện trung bình 20.000

9.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV

TT Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau
7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện.
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp.
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp.
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin.
16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch.
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm.
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, …
31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. 2 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
6 Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau 0,25 5
7 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. 0,5 4
12 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 4
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. 0,5 4
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. 0,5 4
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. 0,5 5
16 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 4
18 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 4
19 Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. 0,5 4
20 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1 5
21 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,5 5
22 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
24 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
26 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. 0,5 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 3
30 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … 2 5
31 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng  20,25  

9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 1
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 1
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 1
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe Bảo dưỡng cấp V (km)
Xe buýt điện trung bình 30.000

10.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp V

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter.
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1.
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu.
16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng
25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định.
31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ).
32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường.
38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn.
40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ...
41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà.
42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương.
51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định.
53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 0,5 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. 0,5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. 0,5 4
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
13 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1 5
14 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1 5
15 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. 0,5 4
16 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 5
17 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
18 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
19 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1 5
20 Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ 4 5
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1 5
22 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 5
23 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1,5 5
24 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng 2 5
25 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,5 5
26 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
27 Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
28 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 4
30 Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. 0,5 4
31 Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). 0,5 5
32 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
33 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
34 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,5 4
35 Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1 5
36 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 1,5 4
37 Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. 0,5 4
38 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2 4
39 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. 0,5 4
40 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ... 0,5 4
41 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. 0,5 4
42 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,25 4
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,5 3
44 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,5 3
45 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
46 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,5 3
47 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,5 3
48 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
49 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
50 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. 0,5 4
51 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,5 4
52 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. 0,25 3
53 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 3
54 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
55 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,5 5
56 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 4
57 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 2 5
58 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
  Cộng  47,75  

10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 3
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 2
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1

11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe Bảo dưỡng cấp VI (km)
Xe buýt điện trung bình 60.000

11.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp VI

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện.
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định.
14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp.
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện.
16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định.
18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân.
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
21 Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu
22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí.
23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản.
28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch.
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau.
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
33 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng.
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau
36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê.
37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại.
42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu.
43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn.
44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.
49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, …
50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà
51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ)
52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần.
53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến.
62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm.
64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …)
67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, …
69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

Stt Nội dung công việc Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. 0,5 3
2 Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. 4 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,25 4
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin 15 5
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. 1 5
9 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. 1 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 0,5 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
12 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 0,5 5
13 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. 0,5 4
14 Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. 0,5 4
15 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. 0,5 4
16 Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. 0,5 5
17 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. 0,5 4
18 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. 1,5 5
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. 1 5
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 1 5
21 Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu 0,5 4
22 Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. 1 5
23 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 5
24 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
25 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
26 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 1,5 5
27 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. 1 5
28 Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước 1 4
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. 1 4
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. 4 5
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 1 4
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
33 Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp 1 4
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. 2 5
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau 0,5 5
36 Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. 0,25 3
37 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) 0,5 4
38 Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 0,5 5
39 Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) 0,5 5
40 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 5
41 Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. 0,5 3
42 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. 0,5 4
43 Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. 0,5 4
44 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) 1 5
45 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
46 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
47 Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. 2 4
48 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. 1 4
49 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, … 0,5 4
50 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà 0,5 4
51 Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) 0,5 4
52 Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. 0,5 4
53 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
54 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. 0,5 3
55 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. 0,5 3
56 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
57 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. 0,5 3
58 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. 0,5 3
59 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
60 Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 0,5 3
61 Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. 0,75 4
62 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 0,5 4
63 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. 0,5 4
64 Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định 0,25 3
65 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. 0,25 3
66 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) 0,5 5
67 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,25 4
68 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … 1,5 5
69 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. 1 3
Cộng  68,5  

11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

Stt Tên vật tư phụ tùng Đơn vị Số lượng
1 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2
2 Mỡ bơm bôi trơn Kg 0,4
3 Giẻ lau Kg 3
4 Nước làm mát Lít 2
5 Băng dính điện Cuộn 2
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 1
7 Má phanh Bộ 1
8 Lọc khô khí nén Cái 1
9 Lọc gió máy nén Cái 1
10 Dầu trợ lực lái lít 2,9

12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)
Phần Gầm và truyền lực Phần Điện Phần Điều hòa (Lạnh) Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe
Xe buýt điện trung bình 260 260 240 300

12.1. Định mức lao động sửa chữa lớn

STT Nội dung công việc Định mức lao động
(giờ công)
Cấp bậc công việc
I. PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC    
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, 50 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan 8,45 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa    
  - Tháo, lắp các bánh xe 3,40 3
  - Tháo, lắp moay ơ 13,60 3
  - Tháo, lắp dầm cầu sau 18,40 4
  - Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước 20,00 4
  - Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau. 6,00 4
  - Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8,00 4
  - Tháo lắp bình hơi (1 bình) 1,50 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết. 38 6
6 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 4
7 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái.    
  - Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) 16,00 4
  - Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) 14,00 4
  - Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái. 10,45 5
  - Thay bơm trợ lực lái 5 4
  - Thay tuy ô trợ lực lái 4 5
  - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 5
  - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 5
8 Sửa chữa hệ thống treo    
  - Thay bóng hơi (1 xe) 9,00 4
  - Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe) 9,00 5
  - Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) 3,50 4
  - Thay thế giảm chấn (1 xe) 6,00 3
  Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu 4 4
  Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) 4 4
9 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh    
  - Thay tuy ô phanh 6,8 4
  - Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh 5,1 5
  - Thay bộ chia dòng phanh 3,4 5
- Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) 5,10 5
  - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4 4
  - Thay bầu phanh (1 xe) 6,00 4
  - Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) 6,00 4
  - Thay má phanh 4 4
10 Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén 3 4
11 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. 23,2 4
Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.
  Cộng 386,5  
II PHẦN ĐIỆN    
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 3
3 Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,… 28 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.    
  - Tháo, lắp động cơ điện 16,00 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn trước 2,00 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn sau 2,00 4
  - Tháo, lắp đèn nóc 2,00 4
  - Tháo, lắp các đèn trong xe 24,00 4
  Tháo, lắp pin (10 pack) 30 5
  Tháo, lắp inverter 5 5
  Tháo, lắp sbox 2 5
  Tháo, lắp all-in-one 4 5
  Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS 3 5
- Tháo, lắp loa, radio, micro… 3,00 4
  - Tháo, lắp khoang táp lô 3,00 4
  - Tháo, lắp bộ gạt mưa 2,00 4
  - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) 6,00 4
  - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4,00 5
  - Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) 20,00 5
  - Tháo, lắp bó dây sát xi 24,00 5
  - Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12,00 5
  - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16,00 5
  - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8,00 4
5 Sửa chữa động cơ điện    
  - Thay vòng bi 10 5
  - Đo kiểm rô to, stato 8,00 5
6 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 5
7 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 5
8 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 5
9 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 20 5
10 Hệ thống làm mát pin    
  - Tháo, lắp bơm nước 3,00 4
  - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 5,00 4
  - Tháo lắp cảm biến nhiệt độ 1 4
  - Tháo, lắp bình nước phụ 1,00 4
  - Thay thế dung dịch làm mát 2 4
  - Tháo, lắp dàn lạnh 1,00 4
  - Tháo, lắp dàn nóng 1,00 4
11 Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one    
  - Tháo, lắp bơm nước 1,00 4
  - Tháo, lắp két nước 1,50 4
  - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 3,00 4
  - Tháo, lắp bình nước phụ 0,50 4
  - Thay thế dung dịch làm mát 2 4
12 Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led 24 4
13 Kiểm tra thay thế camera 6 4
14 Thay thế màn hình quảng cáo 8 4
15 Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe 4 4
16 Thay thế các cổng sạc trên xe 4 4
17 Thay thế ắc quy 24V-200Ah 2 3
18 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 5
  Cộng 391  
III PHẦN ĐIỀU HÒA    
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. 4 3
3 Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. 18 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.    
4.1 - Thu hồi ga 1,2 4
4.2 - Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,40 4
4.3 - Tháo, lắp dàn nóng 3,60 5
4.4 - Tháo, lắp dàn lạnh 4,80 5
4.5 - Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp 19,20 5
4.6 - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 24,00 4
4.7 - Tháo, lắp máy nén điều hòa 2,40 5
4.8 - Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,50 5
4.9 - Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,20 5
4.10 - Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,40 5
4.11 - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25,00 4
4.12 - Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa 3,00 4
4.13 - Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa 3,00 4
4.14 - Tháo, lắp van tiết lưu 4,00 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. 7,2 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 19 5
9 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. 9,6 5
10 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 5
11 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 5
12 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 5
  Cộng 234,1  
IV PHẦN THÂN VỎ    
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540 5
3 Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe 528 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 300 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe 390 5
  Cộng 2568  

12.2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn

Stt Tên phụ tùng Đơn vị Định ngạch (km)
I Phần gầm và truyền lực    
1. Cầu trước, sau bộ 500.000
2. Moay ơ trước, sau cái 300.000
3. Nhíp hơi cái 120.000
4. Đế nhíp hơi + giảm va đập bộ 300.000
5. Tổng phanh cái 120.000
6. Cảm biến báo mòn má phanh bộ 120.000
7. Cảm biến phanh ABS cái 120.000
8. Hộp tay lái cái 300.000
9. Vành tay lái + phím còi bộ 300.000
10. Bi moay ơ vòng 84.000
11. Bơm trợ lực tay lái cái 120.000
12. Bánh răng các loại bộ 300.000
13. Giảm chấn cái 84.000
14. Bạc càng chữ A cái 84.000
15. Các loại van hơi bộ 120.000
16. Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000
17. Bầu phanh trước, sau cái 300.000
18. Cao su bầu phanh cái 60.000
19. Gioăng phớt tay lái bộ 120.000
20. Gioăng phớt cầu sau bộ 60.000
21. Phớt moay ơ bộ 24.000
22. Bulông tắc kê cái 120.000
23. Ắc bạc phi dê bộ 120.000
24. Bánh răng vành chậu quả dứa cái 300.000
25. Bô vi sai bộ 300.000
26. Trục láp cái 300.000
27. Trục ba ngang, ba dọc bộ 300.000
28. Rô tuyn lái cái 120.000
29. Bộ công tắc điều khiển hộp số bộ 120.000
30. Đĩa phanh cái 150.000
31. La Jăng cái 500.000
32. Séc măng bơm hơi bộ 60.000
33. Xi lanh, pistong bơm hơi cái 120.000
34. Cụm van đóng mở phanh tay Bộ 300.000
35. Các loại bình hơi cái 300.000
36. Các loại tuy ô cao su cái 60.000
37. Các loại vòng bi cầu vòng 180.000
38. Các loại cao su giảm chấn cái 48.000
39. Bạc, ắc giằng cầu cái 84.000
II Phần điện    
1. Vòng bi động cơ điện 3 pha Vòng 240.000
2. Bơm nước làm mát động cơ cái 240.000
3. Bơm hơi (máy nén khí) cái 270.000
4. Bơm nước làm mát Pin cái 240.000
5. Hộp All in 1 Pin 300.000
6. Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin) Hộp 540.000
7. Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). Hộp 300.000
8. Hộp ECU điều khiển hệ thống treo Hộp 300.000
9. Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh Hộp 300.000
10. Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe Hộp 300.000
11. Còi điện cái 50.000
12. Môtơ gạt mưa cái 100.000
13. Thanh giằng gạt mưa bộ 240.000
14. Rơ le cắt mát cái 120.000
15. Đèn pha, cos, xi nhan trước cái 120.000
16. Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) Cái 120.000
17. Bóng đèn các loại cái 24.000
18. Rơ le các loại cái 80.000
19. Công tắc các loại cái 60.000
20. Cáp ắc quy cái 180.000
21. Đồng hồ các loại cái 180.000
22. Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000
23. Các loại cảm biến cái 60.000
24. Van điện từ điều khiển cái 120.000
25. Đèn LED xung quanh xe bộ 240.000
26. Bảng điều khiển đèn led bộ 40.000
27. Thẻ nhớ của bảng điều khiển bộ 40.000
28. Camera bộ 240.000
29. Màn hình camera cái 40.000
30. Nguồn màn hình camera cái 40.000
31. Ổ ghi camera cái 240.000
32. Bộ nguồn OBU cái 240.000
33. Đèn trần bộ 120.000
34. Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000
35. Hệ thống loa thông báo điểm dừng bộ 240.000
III Phần điều hòa    
1. Máy nén pistong điều hòa cái 240.000
2. Bình lọc, làm khô cái 72.000
3. Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000
4. Môtơ quạt dàn lạnh cái 132.000
5. Môtơ quạt dàn nóng cái 132.000
6. Lưới lọc bộ 48.000
7. Cụm van máy nén bộ 96.000
8. Mặt đế dàn van máy nén bộ 96.000
9. Xéc măng máy nén bộ 96.000
10. Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay bộ 84.000
11. Cụm pistong, tay biên bộ 132.000
12. Van tiết lưu cái 144.000
13. Tuy ô cao su bộ 144.000
14. Cánh quạt dàn nóng, lạnh cái 144.000
15. Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ cái 96.000
16. Bộ rơ le, công tắc điều khiển bộ 132.000
17. Máy nén điều hòa bộ 400.000
18. Dàn lạnh cái 400.000
19. Dàn nóng cái 400.000
20. Bảng điều khiển bộ 240.000
21. Công tắc áp suất cái 240.000
22. Cụm đường ống cao áp bộ 400.000
23. Cụm đường ống thấp áp bộ 400.000
24. Bình chứa cái 400.000
25. Ga điều hoà kg 84.000
26. Dầu máy nén ml 84.000

12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
I. PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC    
1 Dầu rửa chi tiết Lít 25
2 Xăng rửa chi tiết Lít 10
3 Điện để chạy thử, nghiệm thu kWh 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2
5 Giẻ lau Kg 5
6 Giấy ráp Tờ (0,5 m) 5
7 Mỡ moay ơ Kg 7
8 Mỡ bơm Kg 0,7
9 Dung dịch RP7 Lọ (400 ml) 2
II. PHẦN ĐIỆN    
1 Băng dính điện Cuộn 4
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2
3 Điện để chạy thử, nghiệm thu kWh 10
4 Dây điện M 10
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Chất tẩy rửa (RP7) Lọ (400ml) 2
8 Giẻ lau Kg 2
III. PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)    
1 Băng dính điện Cuộn 3
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30
3 Chất tẩy rửa (RP7) Lọ (400 ml) 1
4 Dây điện M 5
5 Giẻ lau Kg 2
6 Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu kWh 10
IV. PHẦN THÂN VỎ    
1 Sơn chống gỉ Lít 15
2 Sơn ghi lót Lít 2
3 Sơn màu Lít 13
4 Sơn gầm xe Lít 8
5 Đông cứng lót Lít 6,5
6 Dung môi pha sơn Lít 3
7 Mỡ bơm Kg 1
8 Giấy ráp các loại Tờ (0,5 m) 9
9 Đông cứng màu Lít 1
10 Bả keo hai thành phần Kg 42
11 Vải giáp nga để mài Mét 5
12 Băng dính Cuộn 7
13 Giấy báo Kg 1
14 Giẻ lau Kg 4

13. Định ngạch sử dụng lốp

STT Loại xe Số lượng (bộ) Định ngạch sử dụng (km)
Lốp nội Lốp ngoại
1 Xe buýt điện trung bình 6 35.000 55.000

14. Định ngạch sử dụng ắc quy

STT Loại xe Chủng loại

Số lượng

(Bộ)

Định ngạch sử dụng (Tháng)
1 Xe buýt điện trung bình 100 Ah 2 18

15. Định mức quản lý chung

STT Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức quản lý chung % 7

Ghi chú:

Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

16. Lợi nhuận định mức

Stt Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Lợi nhuận định mức % 5

Ghi chú:

Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Stt Định mức Đơn vị Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
Camera giám sát tích hợp GPS LED Camera trên xe Rao trạm Máy POS
1 Số lượng trên 1 phương tiện Cái 1 2 3 1 1
2 Thời gian khấu hao trang thiết bị Năm 5 5 5 5 5
3 Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị Lần/năm 1 1 1 1 1

Ghi chú:

Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.

18. Định mức trạm sạc

Stt Nội dung Đơn vị Phương pháp Giá trị
1 Định mức trạm sạc % Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành 3,99

Ghi chú:

Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.

19. Định mức khác

Stt Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Bảo hiểm TNDS Lần/năm 1
2 Kiểm định (Đăng kiểm) Lần/năm 1,4
3 Phí bảo trì đường bộ Lần/năm 1
4 Định mức huy động phương tiện   Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện lớn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN LỚN

(Từ 60 chỗ trở lên, không kể chỗ của người lái xe)

(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)

1. Định mức khấu hao xe buýt điện lớn

Loại xe Tỷ lệ khấu hao/năm
Xe buýt điện lớn 10%

2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
1 Thời gian làm việc 1 ca xe Giờ 8
2 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 24
3 Số ngày làm việc trong năm Ngày 288
4 Hệ số ngày làm việc   1,27
5 Hệ số ca xe bình quân/ngày Ca xe 2
6 Hành trình bình quân 1 ca xe km/xe/ca 115-150
7 Số lao động lái xe Người /ca xe 1
8 Số lao động nhân viên phục vụ trên xe Người /ca xe 1

3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

Stt Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật Đơn vị Định mức
1 Bậc lương lái xe Bậc 3/4
2 Hệ số lương lái xe   3,64
3 Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe Bậc 4/7
4 Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe   2,55
5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)   Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương
6 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)  
7 Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách   Theo quy định pháp luật

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
- Ăn ca
- Lương cơ bản

- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

4. Định mức tiêu hao năng lượng điện

Stt Loại xe Đơn vị Định mức
1 Xe buýt điện lớn kWh/100 km 69,45

Ghi chú:

Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.

5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

Stt Nội dung Định mức giờ công Cấp bậc lao động
1 Rửa xe, vệ sinh trong xe 0,25 3
2 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện 0,25 4
  Tổng 0,5  

6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (km)
Xe buýt điện lớn 5.000

6.1. Nội dung bảo dưỡng cấp I

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần
8 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
10 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
11 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
12 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
13 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, do lại độ chụm nếu cần
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
15 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
16 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
17 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
18 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
19 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
20 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
22 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
23 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
24 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

Stt Nội dung công việc

Định mức lao động

(giờ công)

Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần 0,5 4
8 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
10 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
11 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
12 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
13 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
15 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
16 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
17 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
18 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
19 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
20 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
21 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
22 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát 0,5 5
23 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa 0,5 5
24 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
  Tổng 18,0  

6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 1,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0
6 Giấy ráp m 0,4

7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe Bảo dưỡng cấp II (km)
Xe buýt điện lớn 10.000

7.1. Nội dung bảo dưỡng cấp II

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
12 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
13 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
14 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
15 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
18 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
19 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
20 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
21 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
22 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
23 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
24 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
25 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
26 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
27 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
28 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
29 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

Stt Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 0,5 5
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần 0,5 4
11 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
12 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
13 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
14 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
15 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
16 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
17 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
18 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
19 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
20 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
21 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
22 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
23 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
24 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
25 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
26 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
27 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát 0,5 5
28 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa 0,5 5
29 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
  Tổng 22,0  

7.3. Định mức vật tư, phụ tùng bảo dưỡng cấp II

STT Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 1,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0
6 Giấy ráp m 0,4

8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe Bảo dưỡng cấp III (km)
Xe buýt điện lớn 15.000

8.1. Nội dung bảo dưỡng cấp III

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần
8 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
10 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
11 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
13 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
14 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
15 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
16 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
17 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
18 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
19 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
20 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
21 Thực hiện cân bằng lốp
22 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
24 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
26 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
30 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần
31 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
32 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi…)
33 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
34 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
36 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
37 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

Stt Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần 0,5 4
8 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
9 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
10 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
11 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
12 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
13 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
14 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
15 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
16 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
17 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
18 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
19 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
20 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
21 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
22 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
23 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
24 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
25 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
26 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
27 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
28 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
29 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
30 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
31 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
32 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
33 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
34 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
35 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát 0,5 5
36 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa 0,5 5
37 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
  Tổng 34,0  

8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0
6 Giấy ráp m 0,4

9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe Bảo dưỡng cấp IV (km)
Xe buýt điện lớn 20.000

9.1. Nội dung bảo dưỡng cấp IV

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần
11 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối
12 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước
13 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
15 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
16 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
18 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
19 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
20 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
22 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
23 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
25 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
26 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
27 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
28 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
29 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
30 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
31 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
32 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
33 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
34 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

Stt Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 0,5 5
10 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần. 0,5 4
11 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối 0,5 4
12 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước 0,5 4
13 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động 0,5 5
14 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
15 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
16 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
17 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
18 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
19 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
20 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
21 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
22 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
23 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
24 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
25 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
26 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
27 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
28 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
29 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
30 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
31 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
32 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát 0,5 5
33 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa 0,5 5
34 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
  Tổng 24,5  

9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 1,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0
6 Giấy ráp m 0,4

10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe Bảo dưỡng cấp V (km)
Xe buýt điện lớn 30.000

10.1. Nội dung bảo dưỡng cấp V

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
14 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
15 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
16 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
17 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
18 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
19 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
20 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
21 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
22 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
23 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
24 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
25 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
26 Thực hiện cân bằng lốp
27 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
28 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
29 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
30 Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
31 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
32 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
33 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
34 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
35 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
36 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
37 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
38 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
39 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
40 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
41 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
42 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn
44 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van
45 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
46 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
47 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước
48 Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước
49 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
50 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau
51 Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau
52 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
53 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
54 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
55 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
56 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
57 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần
58 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
59 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi)
60 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
61 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
62 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
63 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
64 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

Stt Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe 1,0 5
8 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1 0,5 5
11 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần 0,5 4
12 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
14 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
15 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
16 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
17 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
18 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
19 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 4
20 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
21 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
22 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
23 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
24 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
25 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
26 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
27 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
28 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
29 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
30 Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
31 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
32 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
33 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 1,0 4
34 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 1,0 4
35 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) 1,0 5
36 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
37 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
38 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 0,5 4
39 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) 1,0 5
40 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
41 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
42 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt 0,5 4
43 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn 0,5 4
44 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van 0,5 4
45 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa 0,5 4
46 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
47 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước 0,5 3
48 Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước 0,5 3
49 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
50 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau 0,5 3
51 Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau 0,5 3
52 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
53 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
54 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
55 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
56 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
57 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
58 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
59 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
60 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
61 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
62 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát 0,5 5
63 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa 0,5 5
64 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
  Tổng 51,5  

10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lít 3,0
5 Băng dính điện Cuộn 1,0
6 Giấy ráp m 0,4

11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe Bảo dưỡng cấp VI (km)
Xe buýt điện lớn 60.000

11.1. Nội dung bảo dưỡng cấp VI

Stt Nội dung công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1
12 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
16 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
17 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
18 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan
21 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
22 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
23 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
24 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
25 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
26 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
27 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
28 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
33 Thực hiện cân bằng lốp
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
36 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
37 Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
38 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
39 Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm
40 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định
41 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
42 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
43 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)
44 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
45 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
46 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
47 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
48 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)
49 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
50 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
51 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt
52 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn
53 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van
54 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
55 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
56 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước
57 Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước
58 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
59 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau
60 Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau
61 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
62 Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
63 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn
64 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
65 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
66 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
67 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần
68 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
69 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi,...)
70 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
71 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
72 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát
73 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa
74 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

Stt Nội dung công việc

Định mức lao động

(giờ công)

Cấp bậc công việc
1 Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng 0,5 3
2 Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát 2,5 3
3 Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định 0,5 5
4 Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi 0,5 5
5 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ 0,5 5
6 Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V 0,5 4
7 Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin 15,0 5
8 Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe 1,0 5
9 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter 1,0 5
10 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX 0,5 5
11 Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 0,5 5
12 Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần 0,5 4
13 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối 0,5 4
14 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước 0,5 4
15 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động 0,5 5
16 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
17 Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh 0,5 5
18 Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh 1,0 5
19 Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch 1,0 5
20 Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan 0,5 4
21 Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu 0,5 4
22 Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái 0,5 3
23 Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí 0,5 4
24 Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống 0,5 4
25 Kiểm tra, thay thế lọc gió khô 0,5 4
26 Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
27 Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo 2,0 5
28 Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm 0,5 5
29 Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu 1,0 4
30 Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ 4,0 5
31 Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần 2,0 5
32 Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp 0,5 4
33 Thực hiện cân bằng lốp 1,5 5
34 Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe 1,5 5
35 Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm 1,0 5
36 Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ 1,0 4
37 Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
38 Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 4
39 Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm 1,0 4
40 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 4
41 Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 1,0 4
42 Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 1,0 4
43 Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) 1,0 5
44 Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng 0,5 5
45 Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn 1,0 5
46 Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn 0,5 4
47 Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn 0,5 4
48 Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) 1,0 5
49 Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
50 Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường 0,5 4
51 Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt 0,5 4
52 Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn 0,5 4
53 Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van 0,5 4
54 Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa 0,5 4
55 Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm 0,5 4
56 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước 0,5 3
57 Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước 0,5 3
58 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước 0,5 3
59 Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau 0,5 3
60 Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau 0,5 3
61 Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau 0,5 3
62 Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau 0,5 3
63 Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn 0,5 4
64 Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương 1,0 4
65 Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe 0,5 4
66 Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định 0,5 3
67 Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần 0,5 3
68 Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa 0,5 3
69 Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) 1,0 5
70 Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa 0,5 4
71 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe 1,0 5
72 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát 0,5 5
73 Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa 0,5 5
74 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 1,0 3
  Tổng 72,0  

11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa Lít 1,0
2 Mỡ bơm ESP2 Kg 1,0
3 Giẻ lau Kg 2,0
4 Nước làm mát Lit 3,0
5 Lọc gió máy nén Cái 1,0
6 Lọc dầu trợ lực Cái 1,0
7 Băng dính điện Cuộn 1,0
8 Giấy ráp m 0,4
9 Má phanh Bộ 1,0
10 Dầu trợ lực lái Lít 7,0
11 Dầu cầu Lít 12,0

12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe Định mức sửa chữa lớn (1.000 km)
Gầm và truyền lực Điện Điều hòa Vỏ
Xe buýt điện lớn 300 300 300 300

12.1. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn

Stt Tên phụ tùng Đơn vị Định ngạch (km)
I Phần gầm và truyền lực    
1 Cầu trước, sau Bộ 500.000
2 Moay ơ trước, sau Cái 300.000
3 Nhíp hơi Cái 120.000
4 Đế nhíp hơi + giảm va đập Bộ 300.000
5 Tổng phanh Cái 120.000
6 Cảm biến báo mòn má phanh Bộ 120.000
7 Cảm biến phanh ABS Cái 120.000
8 Hộp tay lái Cái 300.000
9 Vành tay lái + phím còi Bộ 300.000
10 Bi moay ơ Vòng 84.000
11 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng Bộ 84.000
12 Trục các đăng Cái 300.000
13 Bơm trợ lực tay lái Cái 120.000
14 Bánh răng các loại Bộ 300.000
15 Giảm xóc Cái 84.000
16 Bạc càng chữ A Cái 84.000
17 Các loại van hơi Bộ 120.000
18 Xi lanh đóng mở cửa hơi Cái 120.000
19 Bầu phanh trước, sau Cái 300.000
20 Cao su bầu phanh Cái 60.000
21 Gioăng phớt tay lái Bộ 120.000
22 Gioăng phớt cầu sau Bộ 60.000
23 Phớt moay ơ Bộ 24.000
24 Bulông tắc kê Cái 120.000
25 Ắc bạc phi dê Bộ 120.000
26 Bánh răng vành chậu quả dứa Cái 300.000
27 Bô vi sai Bộ 300.000
28 Trục láp Cái 300.000
29 Trục ba ngang, ba dọc Bộ 300.000
30 Rô tuyn lái Cái 120.000
31 Bộ công tắc điều khiển hộp số Bộ 120.000
32 Đĩa phanh Cái 150.000
33 La Jăng Cái 500.000
34 Séc măng bơm hơi Bộ 60.000
35 Xi lanh, pistong bơm hơi Cái 120.000
36 Cụm van đóng mở phanh tay Bộ 300.000
37 Các loại bình hơi Cái 300.000
38 Các loại tuy ô cao su Cái 60.000
39 Các loại vòng bi cầu Vòng 180.000
40 Các loại cao su giảm chấn Cái 48.000
41 Bạc, ắc giằng cầu Cái 84.000
II Phần điện    
1 Vòng bi động cơ điện 3 pha Vòng 240.000
2 Bơm nước làm mát động cơ Cái 240.000
3 Bơm hơi (máy nén khí) Cái 270.000
4 Bơm nước làm mát Pin Cái 240.000
5 Hộp All in 1 Pin 300.000
6 Hộp Inverter Pack 300.000
7 Hộp Làm mát Pin BTMS Hộp 300.000
8 Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin) Hộp 540.000
9 Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) Hộp 300.000
10 Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) Hộp 300.000
11 Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). Hộp 300.000
12 Hộp ECU điều khiển hệ thống treo Hộp 300.000
13 Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh Hộp 300.000
14 Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe Hộp 300.000
15 Còi điện Cái 50.000
16 Môtơ gạt mưa Cái 100.000
17 Thanh giằng gạt mưa Bộ 240.000
18 Rơ le cắt mát Cái 120.000
19 Đèn pha, cos, xi nhan trước Cái 120.000
20 Các đèn sau ( phanh, lùi, xi nhan) Cái 120.000
21 Bóng đèn các loại Cái 24.000
22 Rơ le các loại Cái 80.000
23 Công tắc các loại Cái 60.000
24 Cáp ắc quy Cái 180.000
25 Đồng hồ các loại Cái 180.000
26 Bộ đóng mở cửa điện Cái 120.000
27 Các loại cảm biến Cái 60.000
28 Van điện từ điều khiển Cái 120.000
29 Đèn LED xung quanh xe Bộ 240.000
30 Bảng điều khiển đèn led Bộ 40.000
31 Thẻ nhớ của bảng điều khiển Bộ 40.000
32 Camera Bộ 240.000
33 Màn hình camera Cái 40.000
34 Nguồn màn hình camera Cái 40.000
35 Ổ ghi camera Cái 240.000
36 Bộ nguồn OBU Cái 240.000
37 Đèn trần Bộ 120.000
38 Cần, chổi gạt mưa Bộ 60.000
39 Hệ thống loa thông báo điểm dừng Bộ 240.000
III Phần điều hoà    
1 Máy nén pistong điều hòa Cái 240.000
2 Bình lọc, làm khô Cái 72.000
3 Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh Bộ 132.000
4 Môtơ quạt dàn lạnh Cái 132.000
5 Môtơ quạt dàn nóng Cái 132.000
6 Lưới lọc Bộ 48.000
7 Cụm van máy nén Bộ 96.000
8 Mặt đế dàn van máy nén Bộ 96.000
9 Xéc măng máy nén Bộ 96.000
10 Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay Bộ 84.000
11 Cụm pistong, tay biên Bộ 132.000
12 Van tiết lưu Cái 144.000
13 Tuy ô cao su Bộ 144.000
14 Cánh quạt dàn nóng, lạnh Cái 144.000
15 Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ Cái 96.000
16 Bộ rơ le, công tắc điều khiển Bộ 132.000
17 Máy nén điều hòa Bộ 400.000
18 Dàn lạnh Cái 400.000
19 Dàn nóng Cái 400.000
20 Bảng điều khiển Bộ 240.000
21 Công tắc áp suất Cái 240.000
22 Cụm đường ống cao áp Bộ 400.000
23 Cụm đường ống thấp áp Bộ 400.000
24 Bình chứa Cái 400.000
25 Thay ga Lg 84.000
26 Thay dầu máy nén ml 84.000

12.2. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

Stt Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa.

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

50 4
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan 8,45 4
4 Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa    
4.1 Tháo, lắp trục các đăng 1,7 4
4.2 Tháo, lắp các bánh xe 3,4 3
4.3 Tháo, lắp moay ơ 13,6 3
4.4 Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 4
4.5 Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước 20 4
4.6 Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau 6 4
4.7 Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái 8 4
4.8 Tháo lắp bình hơi (1 bình) 1,5 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 38 6
6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 4
7 Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan 47,6 4
8 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái    
8.1 Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) (1 xe) 16 4
8.2 Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) 14 4
8.3 Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái 10,45 5
8.4 Thay bơm trợ lực lái 5 4
8.5 Thay tuy ô trợ lực lái 4 5
8.6 Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 5
8.7 Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 5
9 Sửa chữa hệ thống treo    
9.1 Thay bóng hơi (1 xe) 9 4
9.2 Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe) 9 5
9.3 Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) 3,5 4
9.4 Thay thế giảm chấn (1 xe) 6 3
9.5 Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu 4 4
9.6 Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) 4 4
10 Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh    
10.1 Thay tuy ô phanh 6,8 4
10.2 Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh 5,1 5
10.3 Thay bộ chia dòng phanh 3,4 5
10.4 Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) 5,1 5
10.5 Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4 4
10.6 Thay bầu phanh (1 xe) 6 4
10.7 Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) 6 4
10.8 Thay má phanh 4 4
11 Thay thế đế và bầu lọc làm khô khí nén 3 4
12

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích.

Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao

23,2 4
  Tổng 395,0  

12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Dầu rửa chi tiết Lít 26
2 Xăng rửa chi tiết Lít 10
3 Năng lượng điện chạy thử kWh 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2
5 Giẻ lau Kg 5
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Mỡ moay ơ Kg 7
8 Mỡ bơm Kg 1

12.4. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

Stt Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 3
3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu.

Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa

28 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe    
4.1 Tháo, lắp động cơ điện 16 4
4.2 Tháo, lắp các cụm đèn trước 2 4
4.3 Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 4
4.4 Tháo, lắp đèn nóc 2 4
4.5 Tháo, lắp các đèn trong xe 24 4
4.6 Tháo, lắp pin (1 pack) 3 5
4.7 Tháo, lắp inverter 5 5
4.8 Tháo, lắp sbox 2 5
4.9 Tháo, lắp all-in-one 4 5
4.10 Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS 3 5
4.11 Tháo, lắp loa, radio, micro 3 4
4.12 Tháo, lắp khoang táp lô 3 4
4.13 Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 4
4.14 Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) 6 4
4.15 Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 5
4.16 Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) 20 5
4.17 Tháo, lắp bó dây sát xi 24 5
4.18 Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 5
4.19 Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 5
4.20 Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy 8 4
5 Sửa chữa động cơ điện    
5.1 Thay vòng bi 10 5
5.2 Đo kiểm rô to, stato 8 5
6 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 5
7 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 5
8 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 5
9 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 20 5
10 Hệ thống làm mát pin    
10.1 Tháo, lắp bơm nước 3 4
10.2 Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 5 4
10.3 Tháo lắp cảm biến nhiệt độ 1 4
10.4 Tháo, lắp bình nước phụ 1 4
10.5 Thay thế dung dịch làm mát 2 4
10.6 Tháo, lắp dàn lạnh 1 4
10.7 Tháo, lắp dàn nóng 1 4
11 Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one    
11.1 Tháo, lắp bơm nước 1 4
11.2 Tháo, lắp két nước 1.5 4
11.3 Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối 3 4
11.4 Tháo, lắp bình nước phụ 0.5 4
11.5 Thay thế dung dịch làm mát 2 4
12 Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led 24 4
13 Kiểm tra thay thế camera 6 4
14 Thay thế màn hình quảng cáo 8 4
15 Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe 4 4
16 Thay thế các công sạc trên xe 4 4
17 Thay thế ắc quy 24V-200Ah 2 3
18 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 5
  Tổng 364,0  

12.5. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Băng dính điện Cuộn 4
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2
3 Năng lượng điện chạy thử kWh 10
4 Dây điện m 10
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50
6 Giấy ráp Tờ 5
7 Chất tẩy rửa Hộp 2
8 Giẻ lau Kg 2

12.6. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa

Stt Nội dung công việc Định mức lao động (giờ công) Cấp bậc công việc
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. 4 3
3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng...và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18 4
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.    
4.1 Thu hồi ga 1,2 4
4.2 Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh 2,4 4
4.3 Tháo, lắp dàn nóng 3,6 5
4.4 Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 5
4.5 Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp 19,2 5
4.6 Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 24 4
4.7 Tháo, lắp máy nén điều hòa 2,4 5
4.8 Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 5
4.9 Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 5
4.10 Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 5
4.11 Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 4
4.12 Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa 3 4
4.13 Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa 3 4
4.14 Tháo, lắp van tiết lưu 4 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 19 5
9 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 5
10 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 5
11 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 5
12 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 5
  Tổng 234,1  

12.7. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần điều hòa

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Băng dính điện Cuộn 3
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30
3 Chất tẩy rửa Hộp 1
4 Dây điện m 5
5 Giẻ lau Kg 2
6 Năng lượng điện chạy thử kWh 10

12.8. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe

Stt Tên vật tư Đơn vị Số lượng
1 Sơn chống gỉ Lít 16
2 Sơn ghi lót Lít 3
3 Sơn màu Lít 14
4 Sơn gầm xe ô tô Lít 8
5 Đông cứng lót Lít 6,5
6 Dung môi pha sơn Lít 4
7 Mỡ bơm Lít 1
8 Giấy ráp các loại Tờ 10
9 Đông cứng màu Lít 1
10 Bả keo hai thành phần Kg 42
11 Vải giáp nga để mài m 5
12 Băng dính Cuộn 8
13 Giấy báo Kg 1
14 Giẻ lau Kg 5

13. Định ngạch sử dụng lốp

Stt Loại xe Số lượng (Bộ) Định ngạch sử dụng (km)
Lốp nội Lốp ngoại
1 Xe buýt điện lớn 6 35.000 55.000

14. Định ngạch sử dụng ắc quy

Stt Loại xe Loại

Số lượng

(Bộ)

Định ngạch

(tháng)

1 Xe buýt điện lớn 12V-200Ah 2 18

15. Định mức quản lý chung

Stt Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Định mức quản lý chung % 7

Ghi chú:

Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

16. Lợi nhuận định mức

Stt Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Lợi nhuận định mức % 5

Ghi chú:

Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Stt Định mức Đơn vị Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
Camera giám sát tích hợp GPS LED Camera trên xe Rao trạm Máy POS
1 Số lượng trên 1 phương tiện Cái 1 2 3 1 1
2 Thời gian khấu hao trang thiết bị Năm 5 5 5 5 5
3 Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị Lần/năm 1 1 1 1 1

Ghi chú:

Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.

18. Định mức trạm sạc

STT Nội dung Đơn vị Phương pháp Giá trị
1 Định mức trạm sạc % Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành 3,99

Ghi chú:

Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.

19. Định mức khác

Stt Nội dung Đơn vị Giá trị
1 Bảo hiểm TNDS Lần/năm 1
2 Kiểm định (Đăng kiểm) Lần/năm 1,4
3 Phí bảo trì đường bộ Lần/năm 1
4 Định mức huy động phương tiện   Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến
Mục lục Bấm để đi tới điều