ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 81/2026/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 05 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016, Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 30/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 29/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 339/TTr-SXD ngày 17 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1.Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện nhỏ (từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện trung bình (từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện lớn (từ 60 chỗ trở lên, không kể chỗ của người lái xe): chi tiết quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;
b) Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật này, xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ xe buýt.
2. Các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực III và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và tổ chức thi hành pháp luật); - Bộ Xây dựng (Vụ Pháp chế); - TT TU; - TT HĐND TP; - CT, các PCT UBND TP; - UBMTTQ VN TP; - ĐĐBQH thành phố Hải Phòng; - Các sở, ban, ngành thành phố; - UBND cấp xã; - Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng; - Cổng TTĐT TP; - CVP, các PCVP UBND TP; - Phòng: XD&CT, NC, NV&KTGS - Lưu: VT, N.D.Long. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) |
Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện nhỏ
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN NHỎ
(Từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
1. Định mức khấu hao phương tiện
| Loại xe | Tỷ lệ khấu hao/năm |
| Xe buýt điện nhỏ | 10% |
2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
| Stt | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Thời gian làm việc 1 ca xe | Giờ | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | Ngày | 24 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | Ngày | 288 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc | 1,27 | |
| 5 | Hệ số ca xe bình quân/ngày | Ca xe | 2 |
| 6 | Hành trình bình quân 1 ca xe | km/xe/ca | 115-150 |
| 7 | Số lao động lái xe | Người /ca xe | 1 |
| 8 | Số lao động nhân viên phục vụ trên xe | Người /ca xe | 1 |
3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
| Stt | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Bậc lương lái xe | Bậc | 3/4 |
| 2 | Hệ số lương lái xe (từ 20 chỗ đến 39 chỗ) | 3,25 | |
| 3 | Hệ số lương lái xe (từ 8 chỗ đến 19 chỗ) | 2,57 | |
| 4 | Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe | Bậc | 3/7 |
| 5 | Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe | 2,16 | |
| 6 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe) | Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | |
| 7 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe) | ||
| 8 | Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe khách | Theo quy định pháp luật |
Ghi chú:
| - Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp | Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
| - Ăn ca | |
| - Lương cơ bản |
- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
4. Định mức tiêu hao năng lượng điện
| Stt | Loại xe | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Xe buýt điện nhỏ | kWh/100 km | 64,3 |
Ghi chú: Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.
5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày
| Stt | Nội dung | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Rửa xe, vệ sinh trong xe | 0,2 | 3 |
| 2 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện | 0,2 | 4 |
| Tổng | 0,4 |
6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp I (km) |
| Xe buýt điện nhỏ | 5.000 |
6.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
| 5 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
| 10 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 12 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 13 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 14 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 16 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 17 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 18 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 19 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
| 20 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 21 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
| 22 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động | |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 | |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. | 2 | 3 | |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 | |
| 4 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. | 0,25 | 5 | |
| 5 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 | |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. | 0,5 | 5 | |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. | 0,5 | 5 | |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. | 0,5 | 5 | |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. | 0,25 | 4 | |
| 10 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 4 | |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 | |
| 12 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 3 | |
| 13 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát… Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 | |
| 14 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. | 2 | 5 | |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 3 | |
| 16 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 | |
| 17 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 | |
| 18 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 | |
| 19 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. | 0,5 | 4 | |
| 20 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 | |
| 21 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … | 2 | 5 | |
| 22 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 4 | |
| 17 |
6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp II (km) |
| Xe buýt điện nhỏ | 10.000 |
7.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê |
| 5 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
| 6 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 7 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
| 8 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 13 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 16 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 17 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. |
| 18 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 20 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 21 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 22 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 23 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 24 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 25 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. | 2 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê | 0,25 | 3 |
| 5 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 7 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. | 0,5 | 5 |
| 8 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. | 0,25 | 4 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one. | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 3 |
| 13 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát… Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 4 |
| 16 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2 | 5 |
| 17 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. | 1 | 5 |
| 18 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 20 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 22 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 24 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 2 | 5 |
| 25 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 19,25 |
7.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp III (km) |
| Xe buýt điện nhỏ | 15.000 |
8.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 5 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 12 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
| 13 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 16 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 18 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 21 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 22 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
| 23 | Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ |
| 25 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 26 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 27 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 28 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 29 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 31 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
| 32 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
| 33 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
| 34 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 35 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 36 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. | 2 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 5 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. | 0,25 | 5 |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện | 0,5 | 5 |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1 | 5 |
| 13 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 5 |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 3 |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 |
| 16 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 18 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ | 4 | 5 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. | 1 | 5 |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2 | 5 |
| 21 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 5 |
| 22 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp | 1,5 | 5 |
| 23 | Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. | 2 | 5 |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 26 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 27 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 29 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 31 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. | 0,25 | 3 |
| 32 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,25 | 3 |
| 33 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) | 0,5 | 5 |
| 34 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,25 | 4 |
| 35 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 2 | 5 |
| 36 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 32,25 |
8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp IV (km) |
| Xe buýt điện nhỏ | 20.000 |
9.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 6 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
| 7 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. |
| 15 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. |
| 16 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 18 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 19 | Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 21 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
| 22 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 23 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 24 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 25 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 26 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 27 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
| 31 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. | 2 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau | 0,25 | 5 |
| 7 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. | 0,5 | 5 |
| 16 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 4 |
| 19 | Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 1 | 5 |
| 21 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau | 0,5 | 5 |
| 22 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 23 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 24 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 25 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 26 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,25 | 3 |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … | 2 | 5 |
| 31 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 20,25 |
9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp V (km) |
| Xe buýt điện nhỏ | 30.000 |
10.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp V
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
| 12 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 13 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
| 14 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 15 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 16 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 18 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
| 20 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 22 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 23 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
| 24 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng |
| 25 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
| 26 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 27 | Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 28 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 30 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 31 | Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). |
| 32 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 33 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 34 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
| 35 | Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
| 36 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
| 37 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
| 38 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
| 39 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. |
| 40 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ... |
| 41 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. |
| 42 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
| 44 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
| 45 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
| 46 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
| 47 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
| 48 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
| 49 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 50 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
| 51 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
| 52 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
| 53 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
| 54 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
| 55 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
| 56 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 57 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 58 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 4 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. | 0,5 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1 | 5 |
| 14 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 1 | 5 |
| 15 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 18 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. | 1 | 5 |
| 20 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ | 4 | 5 |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 1 | 5 |
| 22 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 5 |
| 23 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp | 1,5 | 5 |
| 24 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng | 2 | 5 |
| 25 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau | 0,5 | 5 |
| 26 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 27 | Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 30 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 31 | Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). | 0,5 | 5 |
| 32 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 33 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 34 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. | 0,5 | 4 |
| 35 | Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) | 1 | 5 |
| 36 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. | 1,5 | 4 |
| 37 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. | 0,5 | 4 |
| 38 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 2 | 4 |
| 39 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. | 0,5 | 4 |
| 40 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ... | 0,5 | 4 |
| 41 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. | 0,5 | 4 |
| 42 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,25 | 4 |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 44 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 45 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 46 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 47 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 48 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 49 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 50 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. | 0,5 | 4 |
| 51 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 52 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. | 0,25 | 3 |
| 53 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,25 | 3 |
| 54 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 55 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) | 0,5 | 5 |
| 56 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,25 | 4 |
| 57 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 2 | 5 |
| 58 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 47,75 |
10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 2 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 3 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 2 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp VI (km) |
| Xe buýt điện nhỏ | 60.000 |
11.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin |
| 8 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
| 9 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 12 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
| 13 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. |
| 16 | Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. |
| 17 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
| 18 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 19 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
| 20 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 21 | Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu |
| 22 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 23 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
| 24 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
| 25 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 26 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 27 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
| 28 | Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước |
| 29 | Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. |
| 30 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. |
| 31 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 32 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 33 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
| 34 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. |
| 35 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
| 36 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 37 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
| 38 | Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
| 39 | Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) |
| 40 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 41 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 42 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 43 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
| 44 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
| 45 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 46 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 47 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
| 48 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. |
| 49 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, … |
| 50 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà |
| 51 | Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) |
| 52 | Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. |
| 53 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
| 54 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
| 55 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
| 56 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
| 57 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
| 58 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
| 59 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
| 60 | Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau |
| 61 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 62 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
| 64 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
| 65 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
| 66 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
| 67 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 68 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 69 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 4 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 7 | Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin | 15 | 5 |
| 8 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. | 1 | 5 |
| 9 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. | 1 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in one | 0,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. | 0,5 | 5 |
| 17 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 19 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1 | 5 |
| 20 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 1 | 5 |
| 21 | Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu | 0,5 | 4 |
| 22 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống | 0,5 | 5 |
| 24 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 26 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. | 1 | 5 |
| 28 | Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước | 1 | 4 |
| 29 | Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. | 1 | 4 |
| 30 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. | 4 | 5 |
| 31 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 1 | 4 |
| 32 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 33 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp | 1 | 4 |
| 34 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. | 2 | 5 |
| 35 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau | 0,5 | 5 |
| 36 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 37 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) | 0,5 | 4 |
| 38 | Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 0,5 | 5 |
| 39 | Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) | 0,5 | 5 |
| 40 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 5 |
| 41 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 42 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 43 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. | 0,5 | 4 |
| 44 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) | 1 | 5 |
| 45 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 46 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 47 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 2 | 4 |
| 48 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. | 1 | 4 |
| 49 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, … | 0,5 | 4 |
| 50 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà | 0,5 | 4 |
| 51 | Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) | 0,5 | 4 |
| 52 | Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 53 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,5 | 4 |
| 54 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 55 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 56 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 57 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 58 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 59 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 60 | Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau | 0,5 | 3 |
| 61 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 62 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 64 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,25 | 3 |
| 65 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,25 | 3 |
| 66 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) | 0,5 | 5 |
| 67 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,25 | 4 |
| 68 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 1,5 | 5 |
| 69 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 68,5 |
11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Tên vật tư phụ tùng | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 2 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 3 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 2 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
| 7 | Má phanh | Bộ | 1 |
| 8 | Lọc khô khí nén | Cái | 1 |
| 9 | Lọc gió máy nén | Cái | 1 |
| 10 | Dầu trợ lực lái | lít | 2,9 |
12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
| Loại xe | Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) | |||
| Phần Gầm và truyền lực | Phần Điện | Điều hòa (Phần Lạnh) | Phần đồng sơn thân và khung xe | |
| Xe buýt điện nhỏ | 260 | 260 | 240 | 300 |
12.1. Định mức lao động sửa chữa lớn
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| I. | PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC | ||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, | 50 | 4 |
| Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. | |||
| Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | |||
| Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. | |||
| 3 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan | 8,45 | 4 |
| 4 | Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa | ||
| - Tháo, lắp các bánh xe | 3,4 | 3 | |
| - Tháo, lắp moay ơ | 13,6 | 3 | |
| - Tháo, lắp dầm cầu sau | 18,4 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước | 20 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau. | 6 | 4 | |
| - Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái | 8 | 4 | |
| - Tháo lắp bình hơi (1 bình) | 1,5 | 4 | |
| 5 | Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết. | 38 | 6 |
| 6 | Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan | 47,6 | 4 |
| 7 | Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái. | ||
| - Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) | 16 | 4 | |
| - Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) | 14 | 4 | |
| - Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái. | 10,45 | 5 | |
| - Thay bơm trợ lực lái | 5 | 4 | |
| - Thay tuy ô trợ lực lái | 4 | 5 | |
| - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái | 3,4 | 5 | |
| - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái | 13,6 | 5 | |
| 8 | Sửa chữa hệ thống treo | ||
| - Thay bóng hơi (1 xe) | 9 | 4 | |
| - Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe) | 9 | 5 | |
| - Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) | 3,5 | 4 | |
| - Thay thế giảm chấn (1 xe) | 6 | 3 | |
| Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu | 4 | 4 | |
| Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) | 4 | 4 | |
| 9 | Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh | ||
| - Thay tuy ô phanh | 6,8 | 4 | |
| - Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh | 5,1 | 5 | |
| - Thay bộ chia dòng phanh | 3,4 | 5 | |
| - Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) | 5,1 | 5 | |
| - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay | 4 | 4 | |
| - Thay bầu phanh (1 xe) | 6 | 4 | |
| - Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) | 6 | 4 | |
| - Thay má phanh | 4 | 4 | |
| 10 | Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén | 3 | 4 |
| 11 | Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. | 23,2 | 4 |
| Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. | |||
| Cộng | 386,5 | ||
| II | PHẦN ĐIỆN | ||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,… | 28 | 4 |
| Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. | |||
| Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | |||
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | ||
| - Tháo, lắp động cơ điện | 16 | 4 | |
| - Tháo, lắp các cụm đèn trước | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp các cụm đèn sau | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp đèn nóc | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp các đèn trong xe | 24 | 4 | |
| Tháo, lắp pin (10 pack) | 30 | 5 | |
| Tháo, lắp inverter | 5 | 5 | |
| Tháo, lắp sbox | 2 | 5 | |
| Tháo, lắp all-in-one | 4 | 5 | |
| Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS | 3 | 5 | |
| - Tháo, lắp loa, radio, micro… | 3 | 4 | |
| - Tháo, lắp khoang táp lô | 3 | 4 | |
| - Tháo, lắp bộ gạt mưa | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) | 6 | 4 | |
| - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì | 4 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) | 20 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây sát xi | 24 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây đuôi xe | 12 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ | 16 | 5 | |
| - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy | 8 | 4 | |
| 5 | Sửa chữa động cơ điện | ||
| - Thay vòng bi | 10 | 5 | |
| - Đo kiểm rô to, stato | 8 | 5 | |
| 6 | Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 7 | Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 8 | Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới | 18 | 5 |
| 9 | Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới | 20 | 5 |
| 10 | Hệ thống làm mát pin | ||
| - Tháo, lắp bơm nước | 3 | 4 | |
| - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 5 | 4 | |
| - Tháo lắp cảm biến nhiệt độ | 1 | 4 | |
| - Tháo, lắp bình nước phụ | 1 | 4 | |
| - Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp dàn lạnh | 1 | 4 | |
| - Tháo, lắp dàn nóng | 1 | 4 | |
| 11 | Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one | ||
| - Tháo, lắp bơm nước | 1 | 4 | |
| - Tháo, lắp két nước | 1,5 | 4 | |
| - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 3 | 4 | |
| - Tháo, lắp bình nước phụ | 0,5 | 4 | |
| - Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 | |
| 12 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led | 24 | 4 |
| 13 | Kiểm tra thay thế camera | 6 | 4 |
| 14 | Thay thế màn hình quảng cáo | 8 | 4 |
| 15 | Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe | 4 | 4 |
| 16 | Thay thế các cổng sạc trên xe | 4 | 4 |
| 17 | Thay thế ắc quy 24V-200Ah | 2 | 3 |
| 18 | Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao | 6 | 5 |
| Cộng | 391 | ||
| III | PHẦN ĐIỀU HÒA | ||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. | 18 | 4 |
| Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. | |||
| Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | |||
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | ||
| 4.1 | - Thu hồi ga | 1,2 | 4 |
| 4.2 | - Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh | 2,4 | 4 |
| 4.3 | - Tháo, lắp dàn nóng | 3,6 | 5 |
| 4.4 | - Tháo, lắp dàn lạnh | 4,8 | 5 |
| 4.5 | - Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp | 19,2 | 5 |
| 4.6 | - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió | 24 | 4 |
| 4.7 | - Tháo, lắp máy nén điều hòa | 2,4 | 5 |
| 4.8 | - Tháo, lắp bảng điện điều khiển | 3,5 | 5 |
| 4.9 | - Tháo, lắp công tắc điều khiển | 1,2 | 5 |
| 4.10 | - Tháo, lắp hệ thống dây điện | 14,4 | 5 |
| 4.11 | - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe | 25 | 4 |
| 4.12 | - Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa | 3 | 4 |
| 4.13 | - Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa | 3 | 4 |
| 4.14 | - Tháo, lắp van tiết lưu | 4 | 4 |
| 5 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. | 7,2 | 5 |
| 6 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế | 19,2 | 5 |
| 7 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế | 19,2 | 5 |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén | 19 | 5 |
| 9 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. | 9,6 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống | 9,6 | 5 |
| 11 | Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga | 9,6 | 5 |
| 12 | Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao | 4 | 5 |
| Cộng | 234,1 | ||
| IV | PHẦN THÂN VỎ | ||
| 1 | Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 80 | 4 |
| 2 | Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe | 540 | 5 |
| 3 | Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 528 | 5 |
| 4 | Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe | 225 | 5 |
| 5 | Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe | 480 | 5 |
| 6 | Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió | 140 | 5 |
| 7 | Lắp ráp hoàn chỉnh | 110 | 5 |
| 8 | Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe | 390 | 5 |
| Cộng | 2.493 |
12.2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn
| Stt | Tên phụ tùng | Đơn vị | Định ngạch (km) |
| I | Phần gầm và truyền lực | ||
| 1. | Cầu trước, sau | bộ | 500.000 |
| 2. | Moay ơ trước, sau | cái | 300.000 |
| 3. | Nhíp hơi | cái | 120.000 |
| 4. | Đế nhíp hơi + giảm va đập | bộ | 300.000 |
| 5. | Tổng phanh | cái | 120.000 |
| 6. | Cảm biến báo mòn má phanh | bộ | 120.000 |
| 7. | Cảm biến phanh ABS | cái | 120.000 |
| 8. | Hộp tay lái | cái | 300.000 |
| 9. | Vành tay lái + phím còi | bộ | 300.000 |
| 10. | Bi moay ơ | vòng | 84.000 |
| 11. | Bơm trợ lực tay lái | cái | 120.000 |
| 12. | Bánh răng các loại | bộ | 300.000 |
| 13. | Giảm chấn | cái | 84.000 |
| 14. | Bạc càng chữ A | cái | 84.000 |
| 15. | Các loại van hơi | bộ | 120.000 |
| 16. | Xi lanh đóng mở cửa hơi | cái | 120.000 |
| 17. | Bầu phanh trước, sau | cái | 300.000 |
| 18. | Cao su bầu phanh | cái | 60.000 |
| 19. | Gioăng phớt tay lái | bộ | 120.000 |
| 20. | Gioăng phớt cầu sau | bộ | 60.000 |
| 21. | Phớt moay ơ | bộ | 24.000 |
| 22. | Bulông tắc kê | cái | 120.000 |
| 23. | Ắc bạc phi dê | bộ | 120.000 |
| 24. | Bánh răng vành chậu quả dứa | cái | 300.000 |
| 25. | Bô vi sai | bộ | 300.000 |
| 26. | Trục láp | cái | 300.000 |
| 27. | Trục ba ngang, ba dọc | bộ | 300.000 |
| 28. | Rô tuyn lái | cái | 120.000 |
| 29. | Bộ công tắc điều khiển hộp số | bộ | 120.000 |
| 30. | Đĩa phanh | cái | 150.000 |
| 31. | La Jăng | cái | 500.000 |
| 32. | Séc măng bơm hơi | bộ | 60.000 |
| 33. | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 120.000 |
| 34. | Cụm van đóng mở phanh tay | Bộ | 300.000 |
| 35. | Các loại bình hơi | cái | 300.000 |
| 36. | Các loại tuy ô cao su | cái | 60.000 |
| 37. | Các loại vòng bi cầu | vòng | 180.000 |
| 38. | Các loại cao su giảm chấn | cái | 48.000 |
| 39. | Bạc, ắc giằng cầu | cái | 84.000 |
| II | Phần điện | ||
| 1. | Vòng bi động cơ điện 3 pha | Vòng | 240.000 |
| 2. | Bơm nước làm mát động cơ | cái | 240.000 |
| 3. | Bơm hơi (máy nén khí) | cái | 270.000 |
| 4. | Bơm nước làm mát Pin | cái | 240.000 |
| 5. | Hộp All in 1 | Pin | 300.000 |
| 6. | Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin) | Hộp | 540.000 |
| 7. | Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). | Hộp | 300.000 |
| 8. | Hộp ECU điều khiển hệ thống treo | Hộp | 300.000 |
| 9. | Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh | Hộp | 300.000 |
| 10. | Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe | Hộp | 300.000 |
| 11. | Còi điện | cái | 50.000 |
| 12. | Môtơ gạt mưa | cái | 100.000 |
| 13. | Thanh giằng gạt mưa | bộ | 240.000 |
| 14. | Rơ le cắt mát | cái | 120.000 |
| 15. | Đèn pha, cos, xi nhan trước | cái | 120.000 |
| 16. | Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) | Cái | 120.000 |
| 17. | Bóng đèn các loại | cái | 24.000 |
| 18. | Rơ le các loại | cái | 80.000 |
| 19. | Công tắc các loại | cái | 60.000 |
| 20. | Cáp ắc quy | cái | 180.000 |
| 21. | Đồng hồ các loại | cái | 180.000 |
| 22. | Bộ đóng mở cửa điện | cái | 120.000 |
| 23. | Các loại cảm biến | cái | 60.000 |
| 24. | Van điện từ điều khiển | cái | 120.000 |
| 25. | Đèn LED xung quanh xe | bộ | 240.000 |
| 26. | Bảng điều khiển đèn led | bộ | 40.000 |
| 27. | Thẻ nhớ của bảng điều khiển | bộ | 40.000 |
| 28. | Camera | bộ | 240.000 |
| 29. | Màn hình camera | cái | 40.000 |
| 30. | Nguồn màn hình camera | cái | 40.000 |
| 31. | Ổ ghi camera | cái | 240.000 |
| 32. | Bộ nguồn OBU | cái | 240.000 |
| 33. | Đèn trần | bộ | 120.000 |
| 34. | Cần, chổi gạt mưa | bộ | 60.000 |
| 35. | Hệ thống loa thông báo điểm dừng | bộ | 240.000 |
| III | Phần điều hòa | ||
| 1. | Máy nén pistong điều hòa | cái | 240.000 |
| 2. | Bình lọc, làm khô | cái | 72.000 |
| 3. | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | bộ | 132.000 |
| 4. | Môtơ quạt dàn lạnh | cái | 132.000 |
| 5. | Môtơ quạt dàn nóng | cái | 132.000 |
| 6. | Lưới lọc | bộ | 48.000 |
| 7. | Cụm van máy nén | bộ | 96.000 |
| 8. | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 96.000 |
| 9. | Xéc măng máy nén | bộ | 96.000 |
| 10. | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | bộ | 84.000 |
| 11. | Cụm pistong, tay biên | bộ | 132.000 |
| 12. | Van tiết lưu | cái | 144.000 |
| 13. | Tuy ô cao su | bộ | 144.000 |
| 14. | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | cái | 144.000 |
| 15. | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 96.000 |
| 16. | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 132.000 |
| 17. | Máy nén điều hòa | bộ | 400.000 |
| 18. | Dàn lạnh | cái | 400.000 |
| 19. | Dàn nóng | cái | 400.000 |
| 20. | Bảng điều khiển | bộ | 240.000 |
| 21. | Công tắc áp suất | cái | 240.000 |
| 22. | Cụm đường ống cao áp | bộ | 400.000 |
| 23. | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 400.000 |
| 24. | Bình chứa | cái | 400.000 |
| 25. | Ga điều hoà | kg | 84.000 |
| 26. | Dầu máy nén | ml | 84.000 |
12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| I | PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC | ||
| 1 | Dầu rửa chi tiết | Lít | 25 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 10 |
| 3 | Điện để chạy thử, nghiệm thu | kWh | 10 |
| 4 | Keo làm kín (keo dán sắt) | Hộp | 2 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 5 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 5 |
| 7 | Mỡ moay ơ | Kg | 7 |
| 8 | Mỡ bơm | Kg | 0,7 |
| 9 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 2 |
| II. | PHẦN ĐIỆN | ||
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 4 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 2 |
| 3 | Điện để chạy thử, nghiệm thu | kWh | 10 |
| 4 | Dây điện | M | 10 |
| 5 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 50 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Chất tẩy rửa (RP7) | Lọ (400ml) | 2 |
| 8 | Giẻ lau | Kg | 2 |
| III. | PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) | ||
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 3 |
| 2 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 30 |
| 3 | Chất tẩy rửa (RP7) | Lọ (400 ml) | 1 |
| 4 | Dây điện | M | 5 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 2 |
| 6 | Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu | kWh | 10 |
| IV. | PHẦN THÂN VỎ | ||
| 1 | Sơn chống gỉ | Lít | 15 |
| 2 | Sơn ghi lót | Lít | 2 |
| 3 | Sơn màu | Lít | 13 |
| 4 | Sơn gầm xe | Lít | 8 |
| 5 | Đông cứng lót | Lít | 6,5 |
| 6 | Dung môi pha sơn | Lít | 3 |
| 7 | Mỡ bơm | Kg | 1 |
| 8 | Giấy ráp các loại | Tờ (0,5 m) | 9 |
| 9 | Đông cứng màu | Lít | 1 |
| 10 | Bả keo hai thành phần | Kg | 42 |
| 11 | Vải giáp nga để mài | Mét | 5 |
| 12 | Băng dính | Cuộn | 7 |
| 13 | Giấy báo | Kg | 1 |
| 14 | Giẻ lau | Kg | 4 |
13. Định ngạch sử dụng lốp
| Stt | Loại xe | Số lượng (Bộ) | Định ngạch sử dụng (km) | |
| Lốp nội | Lốp ngoại | |||
| 1 | Xe buýt điện nhỏ | 6 | 35.000 | 55.000 |
14. Định ngạch sử dụng ắc quy
| Stt | Loại xe | Chủng loại | Số lượng (Bộ) | Định ngạch sử dụng (tháng) |
| 1 | Xe buýt điện nhỏ | 80 Ah | 2 | 18 |
15. Định mức quản lý chung
| STT | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Định mức quản lý chung | % | 7 |
Ghi chú:
Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
16. Lợi nhuận định mức
| STT | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Lợi nhuận định mức | % | 5 |
Ghi chú:
Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
| Stt | Định mức | Đơn vị | Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ | ||||
| Camera giám sát tích hợp GPS | LED | Camera trên xe | Rao trạm | Máy POS | |||
| 1 | Số lượng trên 1 phương tiện | Cái | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 2 | Thời gian khấu hao trang thiết bị | Năm | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 3 | Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị | Lần/năm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Ghi chú:
Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.
18. Định mức trạm sạc
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Phương pháp | Giá trị |
| 1 | Định mức trạm sạc | % | Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành | 3,99 |
Ghi chú:
Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.
19. Định mức khác
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Bảo hiểm TNDS | Lần/năm | 1 |
| 2 | Kiểm định (Đăng kiểm) | Lần/năm | 1,4 |
| 3 | Phí bảo trì đường bộ | Lần/năm | 1 |
| 4 | Định mức huy động phương tiện | Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến |
Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện trung bình
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
(Từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
1. Định mức khấu hao xe buýt điện trung bình
| Loại xe | Tỷ lệ khấu hao/năm |
| Xe buýt điện trung bình | 10% |
2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
| STT | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Thời gian làm việc 1 ca xe | Giờ | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | Ngày | 24 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | Ngày | 288 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc | 1,27 | |
| 5 | Hệ số ca xe bình quân/ngày | Ca xe | 2 |
| 6 | Hành trình bình quân 1 ca xe | km/xe/ca | 115-150 |
| 7 | Số lao động lái xe | Người /ca xe | 1 |
| 8 | Số lao động nhân viên phục vụ trên xe | Người /ca xe | 1 |
3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
| Stt | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Bậc lương lái xe | Bậc | 3/4 |
| 2 | Hệ số lương lái xe | 3,44 | |
| 3 | Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe | Bậc | 3/7 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe | 2,16 | |
| 5 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe) | Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | |
| 6 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe) | ||
| 7 | Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách | Theo quy định pháp luật |
Ghi chú:
| - Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp | Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
| - Ăn ca | |
| - Lương cơ bản |
Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
4. Định mức tiêu hao năng lượng điện
| STT | Loại xe | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Xe buýt điện trung bình | kWh/100 km | 64,3 |
Ghi chú:
Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.
5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày
| STT | Nội dung | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Rửa xe, vệ sinh trong xe | 0,2 | 3 |
| 2 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện | 0,2 | 4 |
| Tổng | 0,4 |
6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp I (km) |
| Xe buýt điện trung bình | 5.000 |
6.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I
| TT | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
| 5 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
| 10 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 12 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 13 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 14 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 16 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 17 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 18 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 19 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
| 20 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 21 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
| 22 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. | 2 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. | 0,25 | 5 |
| 5 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. | 0,5 | 5 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của các động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. | 0,25 | 4 |
| 10 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 3 |
| 13 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 |
| 14 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần. | 2 | 5 |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 3 |
| 16 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 17 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … | 2 | 5 |
| 22 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 4 |
| 17 |
6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp II (km) |
| Xe buýt điện trung bình | 10.000 |
7.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê |
| 5 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. |
| 6 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 7 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. |
| 8 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 13 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 16 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 17 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. |
| 18 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 20 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 21 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 22 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 23 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 24 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 25 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ, dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát động cơ điện. | 2 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê | 0,25 | 3 |
| 5 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 7 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau. | 0,5 | 5 |
| 8 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V. | 0,25 | 4 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 3 |
| 13 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, …. Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 4 |
| 16 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2 | 5 |
| 17 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau. | 1 | 5 |
| 18 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 20 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 22 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 24 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 2 | 5 |
| 25 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 19,25 |
7.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp III (km) |
| Xe buýt điện trung bình | 15.000 |
8.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 5 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 12 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
| 13 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 16 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 18 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 21 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 22 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
| 23 | Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ |
| 25 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 26 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 27 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 28 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 29 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 31 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
| 32 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
| 33 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
| 34 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 35 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 36 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. | 2 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 5 | Kiểm tra, xiết chặt các chi tiết, gối, khớp, hệ thống, … thuộc hệ thống gầm và khoang sau. | 0,25 | 5 |
| 6 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện | 0,5 | 5 |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1 | 5 |
| 13 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 5 |
| 14 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 3 |
| 15 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 |
| 16 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 18 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ | 4 | 5 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. | 1 | 5 |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2 | 5 |
| 21 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 5 |
| 22 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp | 1,5 | 5 |
| 23 | Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hư hỏng. | 2 | 5 |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định; kiểm tra két nước làm mát động cơ, mô tơ quạt làm mát nước động cơ | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 26 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 27 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 29 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 31 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. | 0,25 | 3 |
| 32 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,25 | 3 |
| 33 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) | 0,5 | 5 |
| 34 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,25 | 4 |
| 35 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 2 | 5 |
| 36 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 32,25 |
8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp IV (km) |
| Xe buýt điện trung bình | 20.000 |
9.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV
| TT | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 6 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau |
| 7 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. |
| 15 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. |
| 16 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 18 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 19 | Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 21 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
| 22 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 23 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 24 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 25 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 26 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 27 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … |
| 31 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, vệ sinh két nước làm mát. | 2 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra tình trạng hoạt động và điều chỉnh nếu có bất thường của hệ thống cửa khách trước và sau | 0,25 | 5 |
| 7 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ điện. | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và pin cao áp. | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, hoạt động của các bơm nước làm mát động cơ điện, pin cao áp. | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động của hệ thống làm mát động cơ điện, pin. | 0,5 | 5 |
| 16 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 4 |
| 19 | Kiểm tra, thay thế lọc sấy khô khí nén khi đến định ngạch. | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 1 | 5 |
| 21 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau | 0,5 | 5 |
| 22 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 23 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 24 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 25 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 26 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,25 | 3 |
| 30 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, led, loa, … | 2 | 5 |
| 31 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 20,25 |
9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 1 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp V (km) |
| Xe buýt điện trung bình | 30.000 |
10.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp V
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. |
| 12 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 13 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
| 14 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 15 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. |
| 16 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 18 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
| 20 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 22 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 23 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
| 24 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng |
| 25 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
| 26 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 27 | Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 28 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 30 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. |
| 31 | Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). |
| 32 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 33 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 34 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
| 35 | Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
| 36 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
| 37 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. |
| 38 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
| 39 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. |
| 40 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ... |
| 41 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. |
| 42 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
| 44 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
| 45 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
| 46 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
| 47 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
| 48 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
| 49 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 50 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. |
| 51 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
| 52 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. |
| 53 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
| 54 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
| 55 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
| 56 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 57 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 58 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 4 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. | 0,5 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter. | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX. | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1. | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1 | 5 |
| 14 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 1 | 5 |
| 15 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu, bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu. | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 |
| 17 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 18 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm. Kiểm tra hoạt động của van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. | 1 | 5 |
| 20 | Tháo vệ sinh, kiểm tra 04 moay ơ | 4 | 5 |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 1 | 5 |
| 22 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 5 |
| 23 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp | 1,5 | 5 |
| 24 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng | 2 | 5 |
| 25 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau | 0,5 | 5 |
| 26 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 27 | Kiểm tra đường ống làm mát pin, làm mát động cơ điện và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 30 | Kiểm tra rò rỉ và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 31 | Kiểm tra, vệ sinh thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ). | 0,5 | 5 |
| 32 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 33 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 34 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. | 0,5 | 4 |
| 35 | Kiểm tra, vệ sinh các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) | 1 | 5 |
| 36 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. | 1,5 | 4 |
| 37 | Kiểm tra, vệ sinh quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường. | 0,5 | 4 |
| 38 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 2 | 4 |
| 39 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. | 0,5 | 4 |
| 40 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, ... | 0,5 | 4 |
| 41 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà. | 0,5 | 4 |
| 42 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,25 | 4 |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 44 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 45 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 46 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 47 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 48 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 49 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 50 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương. | 0,5 | 4 |
| 51 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 52 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định. | 0,25 | 3 |
| 53 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,25 | 3 |
| 54 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 55 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) | 0,5 | 5 |
| 56 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,25 | 4 |
| 57 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 2 | 5 |
| 58 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 47,75 |
10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 2 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 3 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 2 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp VI (km) |
| Xe buýt điện trung bình | 60.000 |
11.1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin |
| 8 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. |
| 9 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 12 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 |
| 13 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. |
| 16 | Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. |
| 17 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. |
| 18 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. |
| 19 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. |
| 20 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 21 | Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu |
| 22 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. |
| 23 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
| 24 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
| 25 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 26 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 27 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. |
| 28 | Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước |
| 29 | Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. |
| 30 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. |
| 31 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 32 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 33 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp |
| 34 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. |
| 35 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau |
| 36 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. |
| 37 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
| 38 | Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
| 39 | Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) |
| 40 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 41 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. |
| 42 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. |
| 43 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. |
| 44 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
| 45 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 46 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 47 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. |
| 48 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. |
| 49 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, … |
| 50 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà |
| 51 | Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) |
| 52 | Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. |
| 53 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
| 54 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. |
| 55 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. |
| 56 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
| 57 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. |
| 58 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. |
| 59 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
| 60 | Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau |
| 61 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. |
| 62 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. |
| 64 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định |
| 65 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. |
| 66 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) |
| 67 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 68 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … |
| 69 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. |
11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Nội dung công việc | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 4 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ điện. | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,25 | 4 |
| 7 | Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin | 15 | 5 |
| 8 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. | 1 | 5 |
| 9 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. | 1 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát động cơ điện cao áp tại bình nước phụ đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ, hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối của hệ thống làm mát động cơ điện và làm mát pin cao áp. | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của bơm nước làm mát pin và làm mát động cơ điện. | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra hư hỏng hoặc ngoại vật tác động với cảm biến nhiệt độ nước làm mát. | 0,5 | 5 |
| 17 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ trên nóc xe đến mức quy định. | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, điều chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh, kiểm tra rò rỉ, hư hỏng tuy ô khí nén của hệ thống phanh. Kiểm tra tác dụng của phanh tay, phanh chân. | 1,5 | 5 |
| 19 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1 | 5 |
| 20 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 1 | 5 |
| 21 | Thay lọc dầu trợ lực lái, kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái nếu thiếu | 0,5 | 4 |
| 22 | Kiểm tra máy nén khí: rò rỉ dầu, quạt làm mát, … Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí. | 1 | 5 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống | 0,5 | 5 |
| 24 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 26 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 1,5 | 5 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, van điều khiển độ cao nhíp hơi, điều chỉnh về vị trí nguyên bản. | 1 | 5 |
| 28 | Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km/4 năm, tùy điều kiện nào đến trước | 1 | 4 |
| 29 | Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu, thay thế khi đến định ngạch. | 1 | 4 |
| 30 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ cầu sau. | 4 | 5 |
| 31 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 1 | 4 |
| 32 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 33 | Thực hiện cân bằng lốp, đảo lốp | 1 | 4 |
| 34 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe. Kiểm tra, thay thế trụ đứng nếu hỏng. | 2 | 5 |
| 35 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm, khoang sau | 0,5 | 5 |
| 36 | Bơm mỡ vào các thanh lái, ắc phi dê. | 0,25 | 3 |
| 37 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) | 0,5 | 4 |
| 38 | Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 0,5 | 5 |
| 39 | Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) | 0,5 | 5 |
| 40 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 5 |
| 41 | Kiểm tra vệ sinh lọc gió điều hòa trần xe sạch sẽ, làm khô trước khi lắp lại. | 0,5 | 3 |
| 42 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ, bổ sung khi thiếu. | 0,5 | 4 |
| 43 | Kiểm tra vệ sinh tấm lọc điều hòa (tấm lọc vị trí dàn lạnh – nếu có) sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn, mất nguyên vẹn. | 0,5 | 4 |
| 44 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) | 1 | 5 |
| 45 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 46 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 47 | Kiểm tra bảng rơ le, cầu chì, hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 2 | 4 |
| 48 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. | 1 | 4 |
| 49 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van, … | 0,5 | 4 |
| 50 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hoà | 0,5 | 4 |
| 51 | Đo điện trở cách điện điều hoà (≥10MΩ) | 0,5 | 4 |
| 52 | Thay thế lọc ẩm ga lạnh điều hoà nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 53 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,5 | 4 |
| 54 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 55 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 56 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 57 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 58 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 59 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 60 | Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau | 0,5 | 3 |
| 61 | Kiểm tra thang dốc, tra mỡ vào các bản lề, bơm mỡ vào các vị trí quy định (có vú mỡ). Vệ sinh bề mặt cảm biến. | 0,75 | 4 |
| 62 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 0,5 | 4 |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe, kiểm tra bình cứu hỏa, số lượng búa thoát hiểm. | 0,5 | 4 |
| 64 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,25 | 3 |
| 65 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,25 | 3 |
| 66 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, …) | 0,5 | 5 |
| 67 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,25 | 4 |
| 68 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe: camera, GPS, LED, loa, … | 1,5 | 5 |
| 69 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1 | 3 |
| Cộng | 68,5 |
11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Tên vật tư phụ tùng | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 2 |
| 2 | Mỡ bơm bôi trơn | Kg | 0,4 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 3 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 2 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 2 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 1 |
| 7 | Má phanh | Bộ | 1 |
| 8 | Lọc khô khí nén | Cái | 1 |
| 9 | Lọc gió máy nén | Cái | 1 |
| 10 | Dầu trợ lực lái | lít | 2,9 |
12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
| Loại xe | Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km) | |||
| Phần Gầm và truyền lực | Phần Điện | Phần Điều hòa (Lạnh) | Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe | |
| Xe buýt điện trung bình | 260 | 260 | 240 | 300 |
12.1. Định mức lao động sửa chữa lớn
| STT | Nội dung công việc |
Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| I. | PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC | ||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, | 50 | 4 |
| Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. | |||
| Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. | |||
| Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. | |||
| 3 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan | 8,45 | 4 |
| 4 | Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa | ||
| - Tháo, lắp các bánh xe | 3,40 | 3 | |
| - Tháo, lắp moay ơ | 13,60 | 3 | |
| - Tháo, lắp dầm cầu sau | 18,40 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước | 20,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau. | 6,00 | 4 | |
| - Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái | 8,00 | 4 | |
| - Tháo lắp bình hơi (1 bình) | 1,50 | 4 | |
| 5 | Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết. | 38 | 6 |
| 6 | Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan | 47,6 | 4 |
| 7 | Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái. | ||
| - Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) | 16,00 | 4 | |
| - Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) | 14,00 | 4 | |
| - Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái. | 10,45 | 5 | |
| - Thay bơm trợ lực lái | 5 | 4 | |
| - Thay tuy ô trợ lực lái | 4 | 5 | |
| - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái | 3,4 | 5 | |
| - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái | 13,6 | 5 | |
| 8 | Sửa chữa hệ thống treo | ||
| - Thay bóng hơi (1 xe) | 9,00 | 4 | |
| - Sửa chữa thay thế đế bóng hơi (1 xe) | 9,00 | 5 | |
| - Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) | 3,50 | 4 | |
| - Thay thế giảm chấn (1 xe) | 6,00 | 3 | |
| Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu | 4 | 4 | |
| Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) | 4 | 4 | |
| 9 | Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh | ||
| - Thay tuy ô phanh | 6,8 | 4 | |
| - Thay tổng phanh hoặc phớt tổng phanh | 5,1 | 5 | |
| - Thay bộ chia dòng phanh | 3,4 | 5 | |
| - Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) | 5,10 | 5 | |
| - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay | 4 | 4 | |
| - Thay bầu phanh (1 xe) | 6,00 | 4 | |
| - Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) | 6,00 | 4 | |
| - Thay má phanh | 4 | 4 | |
| 10 | Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén | 3 | 4 |
| 11 | Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. | 23,2 | 4 |
| Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. | |||
| Cộng | 386,5 | ||
| II | PHẦN ĐIỆN | ||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,… | 28 | 4 |
| Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. | |||
| Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | |||
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | ||
| - Tháo, lắp động cơ điện | 16,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp các cụm đèn trước | 2,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp các cụm đèn sau | 2,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp đèn nóc | 2,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp các đèn trong xe | 24,00 | 4 | |
| Tháo, lắp pin (10 pack) | 30 | 5 | |
| Tháo, lắp inverter | 5 | 5 | |
| Tháo, lắp sbox | 2 | 5 | |
| Tháo, lắp all-in-one | 4 | 5 | |
| Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS | 3 | 5 | |
| - Tháo, lắp loa, radio, micro… | 3,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp khoang táp lô | 3,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp bộ gạt mưa | 2,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) | 6,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì | 4,00 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) | 20,00 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây sát xi | 24,00 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây đuôi xe | 12,00 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ | 16,00 | 5 | |
| - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy | 8,00 | 4 | |
| 5 | Sửa chữa động cơ điện | ||
| - Thay vòng bi | 10 | 5 | |
| - Đo kiểm rô to, stato | 8,00 | 5 | |
| 6 | Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 7 | Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 8 | Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới | 18 | 5 |
| 9 | Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới | 20 | 5 |
| 10 | Hệ thống làm mát pin | ||
| - Tháo, lắp bơm nước | 3,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 5,00 | 4 | |
| - Tháo lắp cảm biến nhiệt độ | 1 | 4 | |
| - Tháo, lắp bình nước phụ | 1,00 | 4 | |
| - Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp dàn lạnh | 1,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp dàn nóng | 1,00 | 4 | |
| 11 | Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one | ||
| - Tháo, lắp bơm nước | 1,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp két nước | 1,50 | 4 | |
| - Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 3,00 | 4 | |
| - Tháo, lắp bình nước phụ | 0,50 | 4 | |
| - Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 | |
| 12 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led | 24 | 4 |
| 13 | Kiểm tra thay thế camera | 6 | 4 |
| 14 | Thay thế màn hình quảng cáo | 8 | 4 |
| 15 | Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe | 4 | 4 |
| 16 | Thay thế các cổng sạc trên xe | 4 | 4 |
| 17 | Thay thế ắc quy 24V-200Ah | 2 | 3 |
| 18 | Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao | 6 | 5 |
| Cộng | 391 | ||
| III | PHẦN ĐIỀU HÒA | ||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng…và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. | 18 | 4 |
| Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. | |||
| Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | |||
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | ||
| 4.1 | - Thu hồi ga | 1,2 | 4 |
| 4.2 | - Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh | 2,40 | 4 |
| 4.3 | - Tháo, lắp dàn nóng | 3,60 | 5 |
| 4.4 | - Tháo, lắp dàn lạnh | 4,80 | 5 |
| 4.5 | - Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp | 19,20 | 5 |
| 4.6 | - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió | 24,00 | 4 |
| 4.7 | - Tháo, lắp máy nén điều hòa | 2,40 | 5 |
| 4.8 | - Tháo, lắp bảng điện điều khiển | 3,50 | 5 |
| 4.9 | - Tháo, lắp công tắc điều khiển | 1,20 | 5 |
| 4.10 | - Tháo, lắp hệ thống dây điện | 14,40 | 5 |
| 4.11 | - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe | 25,00 | 4 |
| 4.12 | - Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa | 3,00 | 4 |
| 4.13 | - Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa | 3,00 | 4 |
| 4.14 | - Tháo, lắp van tiết lưu | 4,00 | 4 |
| 5 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. | 7,2 | 5 |
| 6 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế | 19,2 | 5 |
| 7 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế | 19,2 | 5 |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén | 19 | 5 |
| 9 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. | 9,6 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống | 9,6 | 5 |
| 11 | Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga | 9,6 | 5 |
| 12 | Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao | 4 | 5 |
| Cộng | 234,1 | ||
| IV | PHẦN THÂN VỎ | ||
| 1 | Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 80 | 4 |
| 2 | Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe | 540 | 5 |
| 3 | Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 528 | 5 |
| 4 | Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe | 300 | 5 |
| 5 | Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe | 480 | 5 |
| 6 | Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió | 140 | 5 |
| 7 | Lắp ráp hoàn chỉnh | 110 | 5 |
| 8 | Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe | 390 | 5 |
| Cộng | 2568 |
12.2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn
| Stt | Tên phụ tùng | Đơn vị | Định ngạch (km) |
| I | Phần gầm và truyền lực | ||
| 1. | Cầu trước, sau | bộ | 500.000 |
| 2. | Moay ơ trước, sau | cái | 300.000 |
| 3. | Nhíp hơi | cái | 120.000 |
| 4. | Đế nhíp hơi + giảm va đập | bộ | 300.000 |
| 5. | Tổng phanh | cái | 120.000 |
| 6. | Cảm biến báo mòn má phanh | bộ | 120.000 |
| 7. | Cảm biến phanh ABS | cái | 120.000 |
| 8. | Hộp tay lái | cái | 300.000 |
| 9. | Vành tay lái + phím còi | bộ | 300.000 |
| 10. | Bi moay ơ | vòng | 84.000 |
| 11. | Bơm trợ lực tay lái | cái | 120.000 |
| 12. | Bánh răng các loại | bộ | 300.000 |
| 13. | Giảm chấn | cái | 84.000 |
| 14. | Bạc càng chữ A | cái | 84.000 |
| 15. | Các loại van hơi | bộ | 120.000 |
| 16. | Xi lanh đóng mở cửa hơi | cái | 120.000 |
| 17. | Bầu phanh trước, sau | cái | 300.000 |
| 18. | Cao su bầu phanh | cái | 60.000 |
| 19. | Gioăng phớt tay lái | bộ | 120.000 |
| 20. | Gioăng phớt cầu sau | bộ | 60.000 |
| 21. | Phớt moay ơ | bộ | 24.000 |
| 22. | Bulông tắc kê | cái | 120.000 |
| 23. | Ắc bạc phi dê | bộ | 120.000 |
| 24. | Bánh răng vành chậu quả dứa | cái | 300.000 |
| 25. | Bô vi sai | bộ | 300.000 |
| 26. | Trục láp | cái | 300.000 |
| 27. | Trục ba ngang, ba dọc | bộ | 300.000 |
| 28. | Rô tuyn lái | cái | 120.000 |
| 29. | Bộ công tắc điều khiển hộp số | bộ | 120.000 |
| 30. | Đĩa phanh | cái | 150.000 |
| 31. | La Jăng | cái | 500.000 |
| 32. | Séc măng bơm hơi | bộ | 60.000 |
| 33. | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 120.000 |
| 34. | Cụm van đóng mở phanh tay | Bộ | 300.000 |
| 35. | Các loại bình hơi | cái | 300.000 |
| 36. | Các loại tuy ô cao su | cái | 60.000 |
| 37. | Các loại vòng bi cầu | vòng | 180.000 |
| 38. | Các loại cao su giảm chấn | cái | 48.000 |
| 39. | Bạc, ắc giằng cầu | cái | 84.000 |
| II | Phần điện | ||
| 1. | Vòng bi động cơ điện 3 pha | Vòng | 240.000 |
| 2. | Bơm nước làm mát động cơ | cái | 240.000 |
| 3. | Bơm hơi (máy nén khí) | cái | 270.000 |
| 4. | Bơm nước làm mát Pin | cái | 240.000 |
| 5. | Hộp All in 1 | Pin | 300.000 |
| 6. | Pin (1 xe gồm 10 Pack Pin) | Hộp | 540.000 |
| 7. | Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). | Hộp | 300.000 |
| 8. | Hộp ECU điều khiển hệ thống treo | Hộp | 300.000 |
| 9. | Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh | Hộp | 300.000 |
| 10. | Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe | Hộp | 300.000 |
| 11. | Còi điện | cái | 50.000 |
| 12. | Môtơ gạt mưa | cái | 100.000 |
| 13. | Thanh giằng gạt mưa | bộ | 240.000 |
| 14. | Rơ le cắt mát | cái | 120.000 |
| 15. | Đèn pha, cos, xi nhan trước | cái | 120.000 |
| 16. | Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) | Cái | 120.000 |
| 17. | Bóng đèn các loại | cái | 24.000 |
| 18. | Rơ le các loại | cái | 80.000 |
| 19. | Công tắc các loại | cái | 60.000 |
| 20. | Cáp ắc quy | cái | 180.000 |
| 21. | Đồng hồ các loại | cái | 180.000 |
| 22. | Bộ đóng mở cửa điện | cái | 120.000 |
| 23. | Các loại cảm biến | cái | 60.000 |
| 24. | Van điện từ điều khiển | cái | 120.000 |
| 25. | Đèn LED xung quanh xe | bộ | 240.000 |
| 26. | Bảng điều khiển đèn led | bộ | 40.000 |
| 27. | Thẻ nhớ của bảng điều khiển | bộ | 40.000 |
| 28. | Camera | bộ | 240.000 |
| 29. | Màn hình camera | cái | 40.000 |
| 30. | Nguồn màn hình camera | cái | 40.000 |
| 31. | Ổ ghi camera | cái | 240.000 |
| 32. | Bộ nguồn OBU | cái | 240.000 |
| 33. | Đèn trần | bộ | 120.000 |
| 34. | Cần, chổi gạt mưa | bộ | 60.000 |
| 35. | Hệ thống loa thông báo điểm dừng | bộ | 240.000 |
| III | Phần điều hòa | ||
| 1. | Máy nén pistong điều hòa | cái | 240.000 |
| 2. | Bình lọc, làm khô | cái | 72.000 |
| 3. | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | bộ | 132.000 |
| 4. | Môtơ quạt dàn lạnh | cái | 132.000 |
| 5. | Môtơ quạt dàn nóng | cái | 132.000 |
| 6. | Lưới lọc | bộ | 48.000 |
| 7. | Cụm van máy nén | bộ | 96.000 |
| 8. | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 96.000 |
| 9. | Xéc măng máy nén | bộ | 96.000 |
| 10. | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | bộ | 84.000 |
| 11. | Cụm pistong, tay biên | bộ | 132.000 |
| 12. | Van tiết lưu | cái | 144.000 |
| 13. | Tuy ô cao su | bộ | 144.000 |
| 14. | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | cái | 144.000 |
| 15. | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 96.000 |
| 16. | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 132.000 |
| 17. | Máy nén điều hòa | bộ | 400.000 |
| 18. | Dàn lạnh | cái | 400.000 |
| 19. | Dàn nóng | cái | 400.000 |
| 20. | Bảng điều khiển | bộ | 240.000 |
| 21. | Công tắc áp suất | cái | 240.000 |
| 22. | Cụm đường ống cao áp | bộ | 400.000 |
| 23. | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 400.000 |
| 24. | Bình chứa | cái | 400.000 |
| 25. | Ga điều hoà | kg | 84.000 |
| 26. | Dầu máy nén | ml | 84.000 |
12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| I. | PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC | ||
| 1 | Dầu rửa chi tiết | Lít | 25 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 10 |
| 3 | Điện để chạy thử, nghiệm thu | kWh | 10 |
| 4 | Keo làm kín (keo dán sắt) | Hộp | 2 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 5 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ (0,5 m) | 5 |
| 7 | Mỡ moay ơ | Kg | 7 |
| 8 | Mỡ bơm | Kg | 0,7 |
| 9 | Dung dịch RP7 | Lọ (400 ml) | 2 |
| II. | PHẦN ĐIỆN | ||
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 4 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 2 |
| 3 | Điện để chạy thử, nghiệm thu | kWh | 10 |
| 4 | Dây điện | M | 10 |
| 5 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 50 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Chất tẩy rửa (RP7) | Lọ (400ml) | 2 |
| 8 | Giẻ lau | Kg | 2 |
| III. | PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH) | ||
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 3 |
| 2 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 30 |
| 3 | Chất tẩy rửa (RP7) | Lọ (400 ml) | 1 |
| 4 | Dây điện | M | 5 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 2 |
| 6 | Điện để kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu | kWh | 10 |
| IV. | PHẦN THÂN VỎ | ||
| 1 | Sơn chống gỉ | Lít | 15 |
| 2 | Sơn ghi lót | Lít | 2 |
| 3 | Sơn màu | Lít | 13 |
| 4 | Sơn gầm xe | Lít | 8 |
| 5 | Đông cứng lót | Lít | 6,5 |
| 6 | Dung môi pha sơn | Lít | 3 |
| 7 | Mỡ bơm | Kg | 1 |
| 8 | Giấy ráp các loại | Tờ (0,5 m) | 9 |
| 9 | Đông cứng màu | Lít | 1 |
| 10 | Bả keo hai thành phần | Kg | 42 |
| 11 | Vải giáp nga để mài | Mét | 5 |
| 12 | Băng dính | Cuộn | 7 |
| 13 | Giấy báo | Kg | 1 |
| 14 | Giẻ lau | Kg | 4 |
13. Định ngạch sử dụng lốp
| STT | Loại xe | Số lượng (bộ) | Định ngạch sử dụng (km) | |
| Lốp nội | Lốp ngoại | |||
| 1 | Xe buýt điện trung bình | 6 | 35.000 | 55.000 |
14. Định ngạch sử dụng ắc quy
| STT | Loại xe | Chủng loại | Số lượng (Bộ) | Định ngạch sử dụng (Tháng) |
| 1 | Xe buýt điện trung bình | 100 Ah | 2 | 18 |
15. Định mức quản lý chung
| STT | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Định mức quản lý chung | % | 7 |
Ghi chú:
Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
16. Lợi nhuận định mức
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Lợi nhuận định mức | % | 5 |
Ghi chú:
Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
| Stt | Định mức | Đơn vị | Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ | ||||
| Camera giám sát tích hợp GPS | LED | Camera trên xe | Rao trạm | Máy POS | |||
| 1 | Số lượng trên 1 phương tiện | Cái | 1 | 2 | 3 | 1 | 1 |
| 2 | Thời gian khấu hao trang thiết bị | Năm | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 3 | Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị | Lần/năm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Ghi chú:
Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.
18. Định mức trạm sạc
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Phương pháp | Giá trị |
| 1 | Định mức trạm sạc | % | Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành | 3,99 |
Ghi chú:
Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.
19. Định mức khác
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Bảo hiểm TNDS | Lần/năm | 1 |
| 2 | Kiểm định (Đăng kiểm) | Lần/năm | 1,4 |
| 3 | Phí bảo trì đường bộ | Lần/năm | 1 |
| 4 | Định mức huy động phương tiện | Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến |
Định mức kinh tế - kỹ thuật xe buýt điện lớn
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN LỚN
(Từ 60 chỗ trở lên, không kể chỗ của người lái xe)
(Kèm theo Quyết định số 81/2026/QĐ-UBND)
1. Định mức khấu hao xe buýt điện lớn
| Loại xe | Tỷ lệ khấu hao/năm |
| Xe buýt điện lớn | 10% |
2. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
| Stt | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Thời gian làm việc 1 ca xe | Giờ | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | Ngày | 24 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | Ngày | 288 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc | 1,27 | |
| 5 | Hệ số ca xe bình quân/ngày | Ca xe | 2 |
| 6 | Hành trình bình quân 1 ca xe | km/xe/ca | 115-150 |
| 7 | Số lao động lái xe | Người /ca xe | 1 |
| 8 | Số lao động nhân viên phục vụ trên xe | Người /ca xe | 1 |
3. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
| Stt | Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Bậc lương lái xe | Bậc | 3/4 |
| 2 | Hệ số lương lái xe | 3,64 | |
| 3 | Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe | Bậc | 4/7 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe | 2,55 | |
| 5 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe) | Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | |
| 6 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe) | ||
| 7 | Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách | Theo quy định pháp luật |
Ghi chú:
| - Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp | Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước |
| - Ăn ca | |
| - Lương cơ bản |
- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
4. Định mức tiêu hao năng lượng điện
| Stt | Loại xe | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Xe buýt điện lớn | kWh/100 km | 69,45 |
Ghi chú:
Với các xe buýt điện có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.
5. Định mức bảo dưỡng hàng ngày
| Stt | Nội dung | Định mức giờ công | Cấp bậc lao động |
| 1 | Rửa xe, vệ sinh trong xe | 0,25 | 3 |
| 2 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện | 0,25 | 4 |
| Tổng | 0,5 |
6. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp I (km) |
| Xe buýt điện lớn | 5.000 |
6.1. Nội dung bảo dưỡng cấp I
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
| 8 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
| 9 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
| 10 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
| 11 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
| 12 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
| 13 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, do lại độ chụm nếu cần |
| 14 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 15 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
| 16 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
| 17 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
| 18 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 19 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
| 20 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 21 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
| 22 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
| 23 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
| 24 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần | 0,5 | 4 |
| 8 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 10 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 12 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 14 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 16 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 17 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 21 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa | 0,5 | 5 |
| 24 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Tổng | 18,0 |
6.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 6 | Giấy ráp | m | 0,4 |
7. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp II (km) |
| Xe buýt điện lớn | 10.000 |
7.1. Nội dung bảo dưỡng cấp II
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
| 13 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
| 14 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
| 15 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
| 16 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 17 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
| 18 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
| 19 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 20 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
| 21 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
| 22 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
| 23 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 24 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
| 25 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 26 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
| 27 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
| 29 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
7.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 13 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 15 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 17 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 18 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 19 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 21 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 22 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn | 0,5 | 4 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 24 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 26 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa | 0,5 | 5 |
| 29 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Tổng | 22,0 |
7.3. Định mức vật tư, phụ tùng bảo dưỡng cấp II
| STT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 6 | Giấy ráp | m | 0,4 |
8. Định ngạch bảo dưỡng cấp III
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp III (km) |
| Xe buýt điện lớn | 15.000 |
8.1. Nội dung bảo dưỡng cấp III
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
| 8 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
| 9 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
| 10 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
| 11 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 12 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
| 13 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
| 14 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
| 15 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 16 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 17 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
| 18 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
| 19 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 20 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 21 | Thực hiện cân bằng lốp |
| 22 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
| 23 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 24 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
| 25 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
| 26 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
| 27 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 30 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
| 31 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
| 32 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi…) |
| 33 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 34 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
| 35 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
| 36 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
| 37 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
8.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần | 0,5 | 4 |
| 8 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 10 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch | 1,0 | 5 |
| 11 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 14 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 16 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 17 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm | 0,5 | 5 |
| 18 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ | 4,0 | 5 |
| 19 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 20 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 21 | Thực hiện cân bằng lốp | 1,5 | 5 |
| 22 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe | 1,5 | 5 |
| 23 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 24 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 25 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 26 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn | 0,5 | 4 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 30 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần | 0,5 | 3 |
| 31 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 32 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) | 1,0 | 5 |
| 33 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,5 | 4 |
| 34 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 35 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 36 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa | 0,5 | 5 |
| 37 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Tổng | 34,0 |
8.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 6 | Giấy ráp | m | 0,4 |
9. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp IV (km) |
| Xe buýt điện lớn | 20.000 |
9.1. Nội dung bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
| 11 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước |
| 13 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động |
| 14 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 15 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
| 16 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
| 18 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
| 19 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
| 20 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 22 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
| 23 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 25 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
| 26 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
| 27 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
| 28 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 29 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
| 30 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 31 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
| 32 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
| 33 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
| 34 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
9.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động | 0,5 | 5 |
| 14 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 15 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 16 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 19 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô | 0,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 23 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 26 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 27 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 29 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 30 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 31 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 32 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 33 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa | 0,5 | 5 |
| 34 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Tổng | 24,5 |
9.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 6 | Giấy ráp | m | 0,4 |
10. Định ngạch bảo dưỡng cấp V
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp V (km) |
| Xe buýt điện lớn | 30.000 |
10.1. Nội dung bảo dưỡng cấp V
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
| 12 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
| 14 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
| 15 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 16 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
| 17 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
| 18 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
| 19 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
| 20 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 21 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 22 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
| 23 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
| 24 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 25 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 26 | Thực hiện cân bằng lốp |
| 27 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
| 28 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
| 29 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
| 30 | Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 31 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 32 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 33 | Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
| 34 | Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 35 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) |
| 36 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
| 37 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
| 38 | Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
| 39 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) |
| 40 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 41 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 42 | Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn |
| 44 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van |
| 45 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
| 46 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
| 47 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước |
| 48 | Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước |
| 49 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
| 50 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau |
| 51 | Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau |
| 52 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
| 53 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
| 54 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 55 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
| 56 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 57 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
| 58 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
| 59 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi) |
| 60 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 61 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
| 62 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
| 64 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
10.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1 | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 14 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch | 1,0 | 5 |
| 15 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 17 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 18 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 21 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm | 0,5 | 5 |
| 23 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ | 4,0 | 5 |
| 24 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 25 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 26 | Thực hiện cân bằng lốp | 1,5 | 5 |
| 27 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe | 1,5 | 5 |
| 28 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 29 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 30 | Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 31 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 32 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 33 | Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 1,0 | 4 |
| 34 | Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 1,0 | 4 |
| 35 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) | 1,0 | 5 |
| 36 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 37 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 38 | Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 0,5 | 4 |
| 39 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) | 1,0 | 5 |
| 40 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 41 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 42 | Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt | 0,5 | 4 |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn | 0,5 | 4 |
| 44 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van | 0,5 | 4 |
| 45 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa | 0,5 | 4 |
| 46 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,5 | 4 |
| 47 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước | 0,5 | 3 |
| 48 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước | 0,5 | 3 |
| 49 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 50 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau | 0,5 | 3 |
| 51 | Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau | 0,5 | 3 |
| 52 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 53 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn | 0,5 | 4 |
| 54 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 55 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 56 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 57 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần | 0,5 | 3 |
| 58 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 59 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) | 1,0 | 5 |
| 60 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,5 | 4 |
| 61 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 62 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa | 0,5 | 5 |
| 64 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Tổng | 51,5 |
10.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 6 | Giấy ráp | m | 0,4 |
11. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp VI (km) |
| Xe buýt điện lớn | 60.000 |
11.1. Nội dung bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Nội dung công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V |
| 7 | Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin |
| 8 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 |
| 12 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước |
| 15 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động |
| 16 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 17 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh |
| 18 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh |
| 19 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch |
| 20 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan |
| 21 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu |
| 22 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái |
| 23 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí |
| 24 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống |
| 25 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô |
| 26 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 27 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo |
| 28 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm |
| 29 | Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu |
| 30 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ |
| 31 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần |
| 32 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp |
| 33 | Thực hiện cân bằng lốp |
| 34 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe |
| 35 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm |
| 36 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ |
| 37 | Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 38 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 39 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm |
| 40 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 41 | Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
| 42 | Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 43 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) |
| 44 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng |
| 45 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn |
| 46 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn |
| 47 | Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn |
| 48 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) |
| 49 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 50 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường |
| 51 | Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt |
| 52 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn |
| 53 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van |
| 54 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa |
| 55 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm |
| 56 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước |
| 57 | Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước |
| 58 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước |
| 59 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau |
| 60 | Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau |
| 61 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau |
| 62 | Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau |
| 63 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn |
| 64 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương |
| 65 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe |
| 66 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định |
| 67 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần |
| 68 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa |
| 69 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi,...) |
| 70 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa |
| 71 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe |
| 72 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát |
| 73 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa |
| 74 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng |
11.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin | 15,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe | 1,0 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động | 0,5 | 5 |
| 16 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 17 | Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 18 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 19 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch | 1,0 | 5 |
| 20 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 22 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 23 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 24 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô | 0,5 | 4 |
| 26 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 27 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm | 0,5 | 5 |
| 29 | Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu | 1,0 | 4 |
| 30 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ | 4,0 | 5 |
| 31 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 32 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 33 | Thực hiện cân bằng lốp | 1,5 | 5 |
| 34 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe | 1,5 | 5 |
| 35 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 36 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 37 | Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 38 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 39 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm | 1,0 | 4 |
| 40 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 41 | Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 1,0 | 4 |
| 42 | Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 1,0 | 4 |
| 43 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ) | 1,0 | 5 |
| 44 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 5 |
| 45 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 46 | Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 47 | Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 0,5 | 4 |
| 48 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ) | 1,0 | 5 |
| 49 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 50 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 51 | Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt | 0,5 | 4 |
| 52 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn | 0,5 | 4 |
| 53 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van | 0,5 | 4 |
| 54 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa | 0,5 | 4 |
| 55 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,5 | 4 |
| 56 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước | 0,5 | 3 |
| 57 | Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước | 0,5 | 3 |
| 58 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 59 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau | 0,5 | 3 |
| 60 | Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau | 0,5 | 3 |
| 61 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 62 | Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau | 0,5 | 3 |
| 63 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn | 0,5 | 4 |
| 64 | Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 65 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 66 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 67 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần | 0,5 | 3 |
| 68 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 69 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...) | 1,0 | 5 |
| 70 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,5 | 4 |
| 71 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 72 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 73 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa | 0,5 | 5 |
| 74 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 1,0 | 3 |
| Tổng | 72,0 |
11.3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lit | 3,0 |
| 5 | Lọc gió máy nén | Cái | 1,0 |
| 6 | Lọc dầu trợ lực | Cái | 1,0 |
| 7 | Băng dính điện | Cuộn | 1,0 |
| 8 | Giấy ráp | m | 0,4 |
| 9 | Má phanh | Bộ | 1,0 |
| 10 | Dầu trợ lực lái | Lít | 7,0 |
| 11 | Dầu cầu | Lít | 12,0 |
12. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
| Loại xe | Định mức sửa chữa lớn (1.000 km) | |||
| Gầm và truyền lực | Điện | Điều hòa | Vỏ | |
| Xe buýt điện lớn | 300 | 300 | 300 | 300 |
12.1. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn
| Stt | Tên phụ tùng | Đơn vị | Định ngạch (km) |
| I | Phần gầm và truyền lực | ||
| 1 | Cầu trước, sau | Bộ | 500.000 |
| 2 | Moay ơ trước, sau | Cái | 300.000 |
| 3 | Nhíp hơi | Cái | 120.000 |
| 4 | Đế nhíp hơi + giảm va đập | Bộ | 300.000 |
| 5 | Tổng phanh | Cái | 120.000 |
| 6 | Cảm biến báo mòn má phanh | Bộ | 120.000 |
| 7 | Cảm biến phanh ABS | Cái | 120.000 |
| 8 | Hộp tay lái | Cái | 300.000 |
| 9 | Vành tay lái + phím còi | Bộ | 300.000 |
| 10 | Bi moay ơ | Vòng | 84.000 |
| 11 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | Bộ | 84.000 |
| 12 | Trục các đăng | Cái | 300.000 |
| 13 | Bơm trợ lực tay lái | Cái | 120.000 |
| 14 | Bánh răng các loại | Bộ | 300.000 |
| 15 | Giảm xóc | Cái | 84.000 |
| 16 | Bạc càng chữ A | Cái | 84.000 |
| 17 | Các loại van hơi | Bộ | 120.000 |
| 18 | Xi lanh đóng mở cửa hơi | Cái | 120.000 |
| 19 | Bầu phanh trước, sau | Cái | 300.000 |
| 20 | Cao su bầu phanh | Cái | 60.000 |
| 21 | Gioăng phớt tay lái | Bộ | 120.000 |
| 22 | Gioăng phớt cầu sau | Bộ | 60.000 |
| 23 | Phớt moay ơ | Bộ | 24.000 |
| 24 | Bulông tắc kê | Cái | 120.000 |
| 25 | Ắc bạc phi dê | Bộ | 120.000 |
| 26 | Bánh răng vành chậu quả dứa | Cái | 300.000 |
| 27 | Bô vi sai | Bộ | 300.000 |
| 28 | Trục láp | Cái | 300.000 |
| 29 | Trục ba ngang, ba dọc | Bộ | 300.000 |
| 30 | Rô tuyn lái | Cái | 120.000 |
| 31 | Bộ công tắc điều khiển hộp số | Bộ | 120.000 |
| 32 | Đĩa phanh | Cái | 150.000 |
| 33 | La Jăng | Cái | 500.000 |
| 34 | Séc măng bơm hơi | Bộ | 60.000 |
| 35 | Xi lanh, pistong bơm hơi | Cái | 120.000 |
| 36 | Cụm van đóng mở phanh tay | Bộ | 300.000 |
| 37 | Các loại bình hơi | Cái | 300.000 |
| 38 | Các loại tuy ô cao su | Cái | 60.000 |
| 39 | Các loại vòng bi cầu | Vòng | 180.000 |
| 40 | Các loại cao su giảm chấn | Cái | 48.000 |
| 41 | Bạc, ắc giằng cầu | Cái | 84.000 |
| II | Phần điện | ||
| 1 | Vòng bi động cơ điện 3 pha | Vòng | 240.000 |
| 2 | Bơm nước làm mát động cơ | Cái | 240.000 |
| 3 | Bơm hơi (máy nén khí) | Cái | 270.000 |
| 4 | Bơm nước làm mát Pin | Cái | 240.000 |
| 5 | Hộp All in 1 | Pin | 300.000 |
| 6 | Hộp Inverter | Pack | 300.000 |
| 7 | Hộp Làm mát Pin BTMS | Hộp | 300.000 |
| 8 | Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin) | Hộp | 540.000 |
| 9 | Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) | Hộp | 300.000 |
| 10 | Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) | Hộp | 300.000 |
| 11 | Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). | Hộp | 300.000 |
| 12 | Hộp ECU điều khiển hệ thống treo | Hộp | 300.000 |
| 13 | Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh | Hộp | 300.000 |
| 14 | Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe | Hộp | 300.000 |
| 15 | Còi điện | Cái | 50.000 |
| 16 | Môtơ gạt mưa | Cái | 100.000 |
| 17 | Thanh giằng gạt mưa | Bộ | 240.000 |
| 18 | Rơ le cắt mát | Cái | 120.000 |
| 19 | Đèn pha, cos, xi nhan trước | Cái | 120.000 |
| 20 | Các đèn sau ( phanh, lùi, xi nhan) | Cái | 120.000 |
| 21 | Bóng đèn các loại | Cái | 24.000 |
| 22 | Rơ le các loại | Cái | 80.000 |
| 23 | Công tắc các loại | Cái | 60.000 |
| 24 | Cáp ắc quy | Cái | 180.000 |
| 25 | Đồng hồ các loại | Cái | 180.000 |
| 26 | Bộ đóng mở cửa điện | Cái | 120.000 |
| 27 | Các loại cảm biến | Cái | 60.000 |
| 28 | Van điện từ điều khiển | Cái | 120.000 |
| 29 | Đèn LED xung quanh xe | Bộ | 240.000 |
| 30 | Bảng điều khiển đèn led | Bộ | 40.000 |
| 31 | Thẻ nhớ của bảng điều khiển | Bộ | 40.000 |
| 32 | Camera | Bộ | 240.000 |
| 33 | Màn hình camera | Cái | 40.000 |
| 34 | Nguồn màn hình camera | Cái | 40.000 |
| 35 | Ổ ghi camera | Cái | 240.000 |
| 36 | Bộ nguồn OBU | Cái | 240.000 |
| 37 | Đèn trần | Bộ | 120.000 |
| 38 | Cần, chổi gạt mưa | Bộ | 60.000 |
| 39 | Hệ thống loa thông báo điểm dừng | Bộ | 240.000 |
| III | Phần điều hoà | ||
| 1 | Máy nén pistong điều hòa | Cái | 240.000 |
| 2 | Bình lọc, làm khô | Cái | 72.000 |
| 3 | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | Bộ | 132.000 |
| 4 | Môtơ quạt dàn lạnh | Cái | 132.000 |
| 5 | Môtơ quạt dàn nóng | Cái | 132.000 |
| 6 | Lưới lọc | Bộ | 48.000 |
| 7 | Cụm van máy nén | Bộ | 96.000 |
| 8 | Mặt đế dàn van máy nén | Bộ | 96.000 |
| 9 | Xéc măng máy nén | Bộ | 96.000 |
| 10 | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | Bộ | 84.000 |
| 11 | Cụm pistong, tay biên | Bộ | 132.000 |
| 12 | Van tiết lưu | Cái | 144.000 |
| 13 | Tuy ô cao su | Bộ | 144.000 |
| 14 | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | Cái | 144.000 |
| 15 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | Cái | 96.000 |
| 16 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | Bộ | 132.000 |
| 17 | Máy nén điều hòa | Bộ | 400.000 |
| 18 | Dàn lạnh | Cái | 400.000 |
| 19 | Dàn nóng | Cái | 400.000 |
| 20 | Bảng điều khiển | Bộ | 240.000 |
| 21 | Công tắc áp suất | Cái | 240.000 |
| 22 | Cụm đường ống cao áp | Bộ | 400.000 |
| 23 | Cụm đường ống thấp áp | Bộ | 400.000 |
| 24 | Bình chứa | Cái | 400.000 |
| 25 | Thay ga | Lg | 84.000 |
| 26 | Thay dầu máy nén | ml | 84.000 |
12.2. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn | 50 | 4 |
| 3 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan | 8,45 | 4 |
| 4 | Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa | ||
| 4.1 | Tháo, lắp trục các đăng | 1,7 | 4 |
| 4.2 | Tháo, lắp các bánh xe | 3,4 | 3 |
| 4.3 | Tháo, lắp moay ơ | 13,6 | 3 |
| 4.4 | Tháo, lắp dầm cầu sau | 18,4 | 4 |
| 4.5 | Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước | 20 | 4 |
| 4.6 | Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau | 6 | 4 |
| 4.7 | Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái | 8 | 4 |
| 4.8 | Tháo lắp bình hơi (1 bình) | 1,5 | 4 |
| 5 | Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết | 38 | 6 |
| 6 | Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng | 6,8 | 4 |
| 7 | Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan | 47,6 | 4 |
| 8 | Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái | ||
| 8.1 | Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) (1 xe) | 16 | 4 |
| 8.2 | Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) | 14 | 4 |
| 8.3 | Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái | 10,45 | 5 |
| 8.4 | Thay bơm trợ lực lái | 5 | 4 |
| 8.5 | Thay tuy ô trợ lực lái | 4 | 5 |
| 8.6 | Thay ổ bi chữ thập trục tay lái | 3,4 | 5 |
| 8.7 | Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái | 13,6 | 5 |
| 9 | Sửa chữa hệ thống treo | ||
| 9.1 | Thay bóng hơi (1 xe) | 9 | 4 |
| 9.2 | Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe) | 9 | 5 |
| 9.3 | Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) | 3,5 | 4 |
| 9.4 | Thay thế giảm chấn (1 xe) | 6 | 3 |
| 9.5 | Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu | 4 | 4 |
| 9.6 | Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) | 4 | 4 |
| 10 | Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh | ||
| 10.1 | Thay tuy ô phanh | 6,8 | 4 |
| 10.2 | Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh | 5,1 | 5 |
| 10.3 | Thay bộ chia dòng phanh | 3,4 | 5 |
| 10.4 | Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) | 5,1 | 5 |
| 10.5 | Sửa chữa thay thế cụm phanh tay | 4 | 4 |
| 10.6 | Thay bầu phanh (1 xe) | 6 | 4 |
| 10.7 | Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) | 6 | 4 |
| 10.8 | Thay má phanh | 4 | 4 |
| 11 | Thay thế đế và bầu lọc làm khô khí nén | 3 | 4 |
| 12 | Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao | 23,2 | 4 |
| Tổng | 395,0 |
12.3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa chi tiết | Lít | 26 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 10 |
| 3 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
| 4 | Keo làm kín (keo dán sắt) | Hộp | 2 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 5 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Mỡ moay ơ | Kg | 7 |
| 8 | Mỡ bơm | Kg | 1 |
12.4. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa | 28 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe | ||
| 4.1 | Tháo, lắp động cơ điện | 16 | 4 |
| 4.2 | Tháo, lắp các cụm đèn trước | 2 | 4 |
| 4.3 | Tháo, lắp các cụm đèn sau | 2 | 4 |
| 4.4 | Tháo, lắp đèn nóc | 2 | 4 |
| 4.5 | Tháo, lắp các đèn trong xe | 24 | 4 |
| 4.6 | Tháo, lắp pin (1 pack) | 3 | 5 |
| 4.7 | Tháo, lắp inverter | 5 | 5 |
| 4.8 | Tháo, lắp sbox | 2 | 5 |
| 4.9 | Tháo, lắp all-in-one | 4 | 5 |
| 4.10 | Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS | 3 | 5 |
| 4.11 | Tháo, lắp loa, radio, micro | 3 | 4 |
| 4.12 | Tháo, lắp khoang táp lô | 3 | 4 |
| 4.13 | Tháo, lắp bộ gạt mưa | 2 | 4 |
| 4.14 | Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) | 6 | 4 |
| 4.15 | Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì | 4 | 5 |
| 4.16 | Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) | 20 | 5 |
| 4.17 | Tháo, lắp bó dây sát xi | 24 | 5 |
| 4.18 | Tháo, lắp bó dây đuôi xe | 12 | 5 |
| 4.19 | Tháo, lắp bó dây khoang động cơ | 16 | 5 |
| 4.20 | Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy | 8 | 4 |
| 5 | Sửa chữa động cơ điện | ||
| 5.1 | Thay vòng bi | 10 | 5 |
| 5.2 | Đo kiểm rô to, stato | 8 | 5 |
| 6 | Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 7 | Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 8 | Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới | 18 | 5 |
| 9 | Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới | 20 | 5 |
| 10 | Hệ thống làm mát pin | ||
| 10.1 | Tháo, lắp bơm nước | 3 | 4 |
| 10.2 | Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 5 | 4 |
| 10.3 | Tháo lắp cảm biến nhiệt độ | 1 | 4 |
| 10.4 | Tháo, lắp bình nước phụ | 1 | 4 |
| 10.5 | Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 |
| 10.6 | Tháo, lắp dàn lạnh | 1 | 4 |
| 10.7 | Tháo, lắp dàn nóng | 1 | 4 |
| 11 | Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one | ||
| 11.1 | Tháo, lắp bơm nước | 1 | 4 |
| 11.2 | Tháo, lắp két nước | 1.5 | 4 |
| 11.3 | Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 3 | 4 |
| 11.4 | Tháo, lắp bình nước phụ | 0.5 | 4 |
| 11.5 | Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 |
| 12 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led | 24 | 4 |
| 13 | Kiểm tra thay thế camera | 6 | 4 |
| 14 | Thay thế màn hình quảng cáo | 8 | 4 |
| 15 | Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe | 4 | 4 |
| 16 | Thay thế các công sạc trên xe | 4 | 4 |
| 17 | Thay thế ắc quy 24V-200Ah | 2 | 3 |
| 18 | Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao | 6 | 5 |
| Tổng | 364,0 |
12.5. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 4 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 2 |
| 3 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
| 4 | Dây điện | m | 10 |
| 5 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 50 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Chất tẩy rửa | Hộp | 2 |
| 8 | Giẻ lau | Kg | 2 |
12.6. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa
| Stt | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng...và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | 18 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | ||
| 4.1 | Thu hồi ga | 1,2 | 4 |
| 4.2 | Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh | 2,4 | 4 |
| 4.3 | Tháo, lắp dàn nóng | 3,6 | 5 |
| 4.4 | Tháo, lắp dàn lạnh | 4,8 | 5 |
| 4.5 | Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp | 19,2 | 5 |
| 4.6 | Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió | 24 | 4 |
| 4.7 | Tháo, lắp máy nén điều hòa | 2,4 | 5 |
| 4.8 | Tháo, lắp bảng điện điều khiển | 3,5 | 5 |
| 4.9 | Tháo, lắp công tắc điều khiển | 1,2 | 5 |
| 4.10 | Tháo, lắp hệ thống dây điện | 14,4 | 5 |
| 4.11 | Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe | 25 | 4 |
| 4.12 | Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa | 3 | 4 |
| 4.13 | Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa | 3 | 4 |
| 4.14 | Tháo, lắp van tiết lưu | 4 | 4 |
| 5 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh | 7,2 | 5 |
| 6 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế | 19,2 | 5 |
| 7 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế | 19,2 | 5 |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén | 19 | 5 |
| 9 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển | 9,6 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống | 9,6 | 5 |
| 11 | Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga | 9,6 | 5 |
| 12 | Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao | 4 | 5 |
| Tổng | 234,1 |
12.7. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần điều hòa
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 3 |
| 2 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 30 |
| 3 | Chất tẩy rửa | Hộp | 1 |
| 4 | Dây điện | m | 5 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 2 |
| 6 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
12.8. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe
| Stt | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Sơn chống gỉ | Lít | 16 |
| 2 | Sơn ghi lót | Lít | 3 |
| 3 | Sơn màu | Lít | 14 |
| 4 | Sơn gầm xe ô tô | Lít | 8 |
| 5 | Đông cứng lót | Lít | 6,5 |
| 6 | Dung môi pha sơn | Lít | 4 |
| 7 | Mỡ bơm | Lít | 1 |
| 8 | Giấy ráp các loại | Tờ | 10 |
| 9 | Đông cứng màu | Lít | 1 |
| 10 | Bả keo hai thành phần | Kg | 42 |
| 11 | Vải giáp nga để mài | m | 5 |
| 12 | Băng dính | Cuộn | 8 |
| 13 | Giấy báo | Kg | 1 |
| 14 | Giẻ lau | Kg | 5 |
13. Định ngạch sử dụng lốp
| Stt | Loại xe | Số lượng (Bộ) | Định ngạch sử dụng (km) | |
| Lốp nội | Lốp ngoại | |||
| 1 | Xe buýt điện lớn | 6 | 35.000 | 55.000 |
14. Định ngạch sử dụng ắc quy
| Stt | Loại xe | Loại | Số lượng (Bộ) | Định ngạch (tháng) |
| 1 | Xe buýt điện lớn | 12V-200Ah | 2 | 18 |
15. Định mức quản lý chung
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Định mức quản lý chung | % | 7 |
Ghi chú:
Định mức quản lý chung được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
16. Lợi nhuận định mức
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Lợi nhuận định mức | % | 5 |
Ghi chú:
Lợi nhuận định mức được xác định bằng tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.
17. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ
| Stt | Định mức | Đơn vị | Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ | ||||
| Camera giám sát tích hợp GPS | LED | Camera trên xe | Rao trạm | Máy POS | |||
| 1 | Số lượng trên 1 phương tiện | Cái | 1 | 2 | 3 | 1 | 1 |
| 2 | Thời gian khấu hao trang thiết bị | Năm | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 3 | Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị | Lần/năm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Ghi chú:
Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng.
18. Định mức trạm sạc
| STT | Nội dung | Đơn vị | Phương pháp | Giá trị |
| 1 | Định mức trạm sạc | % | Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành | 3,99 |
Ghi chú:
Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.
19. Định mức khác
| Stt | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Bảo hiểm TNDS | Lần/năm | 1 |
| 2 | Kiểm định (Đăng kiểm) | Lần/năm | 1,4 |
| 3 | Phí bảo trì đường bộ | Lần/năm | 1 |
| 4 | Định mức huy động phương tiện | Tính trên cơ sở số kilomet xe buýt di chuyển thực tế từ bãi đỗ xe buýt đến điểm đầu của tuyến |