UBND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 801/2005/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 23 tháng 4 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc quy định mức phụ cấp đối với nhân viên Y tế thôn, bản
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, khoá XI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 03/12/2004;
- Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002 và các Văn bản hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Ngân sách;
- Căn cứ Nghị quyết số 2d/2004/NQ-HĐ ngày 15/7/2004 của HĐND tỉnh, khoá V, kỳ họp thứ 2 V/v Thông qua Đề án "Củng cố và hoàn thiện mạng lưới Y tế xã, phường, thị trấn và Y tế thôn bản - Giai đoạn 2005-2010;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Quy định mức phụ cấp đối với nhân viên Y tế thôn, bản thuộc xã, phường, thị trấn (Sau đây gọi chung là xã) trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Nhân viên Y tế thôn, bản thuộc các xã miền Núi: 100.000 đồng/tháng/người
- Nhân viên Y tế thôn thuộc các xã Trung du, đồng bằng: 70.000 đồng/tháng/người
Điều 2: Kinh phí trả phụ cấp cho nhân viên Y tế xã quy định tại Quyết định này được cân đối trong nguồn chi sự nghiệp Y tế hàng năm thuộc dự toán ngân sách xã. Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn chi tiết việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2005.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 - Thường vụ Tỉnh uỷ - TT/HĐND tỉnh - CT, các PCT. UBND tỉnh - Các PVP, CV | TM/UBND TỈNH QUẢNG TRỊ CHỦ TỊCH CHỦNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI NGUYỄN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỊ Tài liệu được sao từ: Phòng: UBND tỉnh Quảng Trị Mục lục số: 05 Hỏ sơ số: 142 Đờ số: 75 Số chứng thực: 142 Ngày 24 tháng 4 năm 2019 项目 2017年1-9月 2016年1-9月 营业收入 3,458.9 3,458.9 营业成本 2,000.0 2,000.0 销售费用 (1,000.0) (1,000.0) 管理费用 (1,000.0) (1,000.0) 财务费用 (1,000.0) (1,000.0) 资产减值损失 (1,000.0) (1,000.0) 投资收益 (1,000.0) (1,000.0) 公允价值变动收益 (1,000.0) (1,000.0) 信用减值损失 (1,000.0) (1,000.0) 资产处置收益 (1,000.0) (1,000.0) 营业利润 (1,000.0) (1,000.0) 营业外收入 (1,000.0) (1,000.0) 营业外支出 (1,000.0) (1,000.0) 所得税费用 (1,000.0) (1,000.0) 净利润 (1,000.0) (1,000.0) 归属于母公司所有者的净利润 (1,000.0) (1,000.0) 归属于母公司所有者的净利润 (1,000.0) (1,000.0) 归属于母公司所有者的净利润 (1,000.0) (1,000.0) 归属于母公司所有者的净利润 (1,000.0) (1,000.0) |