vanban.org

Quyết định số 78/2001/QĐ-UB Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển và giá mua hàng nông sản bắp hạt tại các xã khu vực 3 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/06/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/06/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 27/2024/QĐ-UBND · 18/06/2024
Gia Lai Ban hành 25/09/2001 Hiệu lực 25/09/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 78/2001/QĐ-UB Về việc quy định mức trợ cước vận chuyển và giá mua hàng nông sản bắp hạt tại các xã khu vực 3 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 78/2001/QĐ-UB
28/06/202427/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 25/09/2001Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/06/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH số : 78/2001/QĐ-UB
ngày 25/9/2001 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Gia Lai về việc quy định mức
trợ cước vận chuyển và giá mua hàng
nông sản bắp hạt tại các xã khu vực 3
trên địa bàn tỉnh Gia Lai .

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Scanned with CamScanner

- Căn cứ điều 41, luật tổ chức HĐND và UBND năm 1994.

- Căn cứ nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31/3/1998 của chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc.

- Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/7/1998 của liên bộ thương mại và Uỷ ban dân tộc miền núi - Tài chính - Kế hoạch đầu tư;

- Căn cứ Quyết định số 65/2001/QĐ-QĐ/BVGCP ngày 9/7/2001 của Ban Vật giá Chính phủ quy định về mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ sản phẩm ngô hạt và sắn lát năm 2001 của tỉnh Gia Lai ;

- Căn cứ công văn số 849/UBDTMN-CSMN ngày 11/9/1999 của Uỷ ban dân tộc miền núi V/v hướng dẫn thực hiện trợ cước, tiêu thụ sản phẩm theo nghị định số 20/1998/NĐ-CP của chính phủ.

- Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 1000/TT-TCVG ngày 14/9/2001 .

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay qui định mức trợ cước vận chuyển và giá mua tối thiểu bắp hạt tại các xã khu vực 3 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

a/ Trợ cước vận chuyển

Cự ly vận chuyển từ trung tâm các xã khu vực 3 về đến nơi tiêu thụ (TP. Quy Nhơn): Như bảng mức trợ cước vận chuyển bắp hạt kèm theo .

b/ Giá mua bắp hạt tại các xã vùng 3:

Giá mua tối thiểu bắp hạt tại các xã khu vực 3 là : 1.400đ/kg

Trong thời gian thực hiện mức giá trên, nếu giá cả thị trường có biến động (tăng, giảm) thì các đơn vị đề xuất, Sở Tài chính - Vật giá điều chỉnh kịp thời để đơn vị thực hiện theo đúng chính sách của nhà nước.

Điều 2:

- Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định.

- Phần thanh quyết toán các đơn vị thực hiện theo công văn số 849/UBDTMN-CSMN ngày 11/9/1999 của Uỷ ban dân tộc miền núi.

Điều 3. Các ông chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Thương mại du lịch, Giám đốc các công ty thương mại: Krông pa,

Scanned with CamScanner

Đông Gia Lai, Iagrai, Chuprông, Ayunpa, Công ty cổ phần thương mại Chư Sê và thủ trưởng các Sở ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT / CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Hồng Nam

MỨC TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN BÁP HAT
( Ban hành kèm theo quyết định số:
78/2001/QĐUB ngày 25/9/2001 của
UBND tỉnh Gia Lai )

ĐVT: 1.000Đồng

T TĐơn vị, địa điểmSố lượng (tấn)Mức cuộc vận chuyểnThành tiền
I/ Công ty TM Chuprông50069.850
1Xã Ialâu20016032.000
2Xã Iamo301705.100
3Xã Iavê17012521.250
4Xã Iapuch501206.000
5Xã Iao501105.500
II/ Công ty TM Ayunpa700104.700
1Xã Pôtô40015260.800
2Xã Churang10014514.500
3Xã Kim Tân10013713.700
4Xã Itul501608.000
5Xã Erboái501547.700
III/ Công ty TM Krôngpa800118.480
1Xã Emlá10012912.900
2Xã Ersai8014311.440
3Xã Uar24016038.400
4Xã Đất Bàng24013632.640
5Xã ChưRàng14016523.100
IV/ Công ty TM Iagrai50063.650
*/Huyện Chupah
1Xã Hà Tây10014014.000
2Xã Đaktove501246.200
3Xã Chudangya1509313.950
*/ Huyện Iagrai
1Xã Iao501658.250
2Xã Iachia601519.060

Scanned with CamScanner

3Xã Iakrai701278.890
4Xã Iapêch201653.300
V/ Công ty cổ phần TM Chư Sê47056.080
1Xã Iao30012437.200
2Xã BờNgong10011611.600
3Xã Abla701047.280
VI/ Công ty TM Đông Gia Lai2.000187.090
*/ Huyện An Khê
1Xã Tú an80766.080
2Xã An Thành150588.700
3Xã Ya Hội90686.120
4Xã Giang Bắc80695.520
*/Huyện Kbang
1Xã Sơpai1159911.385
2Xã Sơn Lang451155.175
3Xã Đăk Rong501608.000
4Xã Krong851159.775
5Xã LơKu1858415.540
6Xã Tơ Tung8014111.280
7Xã Konlonthong13514619.710
8Xã Konpla9012811.520
9Xã Đông1657111.715
*Huyện Konchoro
1Xã Giang Nam110879.570
2Xã An Trung1308410.920
3Xã Yama30762.280
4Xã Sơ ró40953.800
5Xã Chư krei30962.880
6Xã Đăktopang50844.200
7Xã Cholon1509313.950
8Xã Đăksông201112.220
9Xã Giang Trung90756.750
Tổng cộng599.850

Scanned with CamScanner

Mục lục Bấm để đi tới điều