QUYẾT ĐỊNH số : 78/2001/QĐ-UB
ngày 25/9/2001 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Gia Lai về việc quy định mức
trợ cước vận chuyển và giá mua hàng
nông sản bắp hạt tại các xã khu vực 3
trên địa bàn tỉnh Gia Lai .
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Scanned with CamScanner
- Căn cứ điều 41, luật tổ chức HĐND và UBND năm 1994.
- Căn cứ nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31/3/1998 của chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc.
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/1998/TTLT/BTM-UBDTMN-BTC-BKHĐT ngày 31/7/1998 của liên bộ thương mại và Uỷ ban dân tộc miền núi - Tài chính - Kế hoạch đầu tư;
- Căn cứ Quyết định số 65/2001/QĐ-QĐ/BVGCP ngày 9/7/2001 của Ban Vật giá Chính phủ quy định về mức trợ cước vận chuyển tiêu thụ sản phẩm ngô hạt và sắn lát năm 2001 của tỉnh Gia Lai ;
- Căn cứ công văn số 849/UBDTMN-CSMN ngày 11/9/1999 của Uỷ ban dân tộc miền núi V/v hướng dẫn thực hiện trợ cước, tiêu thụ sản phẩm theo nghị định số 20/1998/NĐ-CP của chính phủ.
- Xét đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 1000/TT-TCVG ngày 14/9/2001 .
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Nay qui định mức trợ cước vận chuyển và giá mua tối thiểu bắp hạt tại các xã khu vực 3 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
a/ Trợ cước vận chuyển
Cự ly vận chuyển từ trung tâm các xã khu vực 3 về đến nơi tiêu thụ (TP. Quy Nhơn): Như bảng mức trợ cước vận chuyển bắp hạt kèm theo .
b/ Giá mua bắp hạt tại các xã vùng 3:
Giá mua tối thiểu bắp hạt tại các xã khu vực 3 là : 1.400đ/kg
Trong thời gian thực hiện mức giá trên, nếu giá cả thị trường có biến động (tăng, giảm) thì các đơn vị đề xuất, Sở Tài chính - Vật giá điều chỉnh kịp thời để đơn vị thực hiện theo đúng chính sách của nhà nước.
Điều 2:
- Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm kiểm tra, cấp phát và hướng dẫn doanh nghiệp quyết toán kinh phí trợ cước vận chuyển theo đúng quy định.
- Phần thanh quyết toán các đơn vị thực hiện theo công văn số 849/UBDTMN-CSMN ngày 11/9/1999 của Uỷ ban dân tộc miền núi.
Điều 3. Các ông chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Thương mại du lịch, Giám đốc các công ty thương mại: Krông pa,
Scanned with CamScanner
Đông Gia Lai, Iagrai, Chuprông, Ayunpa, Công ty cổ phần thương mại Chư Sê và thủ trưởng các Sở ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
TM/ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT / CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Hồng Nam
MỨC TRỢ CƯỚC VẬN CHUYỂN BÁP HAT
( Ban hành kèm theo quyết định số:
78/2001/QĐUB ngày 25/9/2001 của
UBND tỉnh Gia Lai )
ĐVT: 1.000Đồng
| T T | Đơn vị, địa điểm | Số lượng (tấn) | Mức cuộc vận chuyển | Thành tiền |
| I/ Công ty TM Chuprông | 500 | 69.850 | ||
| 1 | Xã Ialâu | 200 | 160 | 32.000 |
| 2 | Xã Iamo | 30 | 170 | 5.100 |
| 3 | Xã Iavê | 170 | 125 | 21.250 |
| 4 | Xã Iapuch | 50 | 120 | 6.000 |
| 5 | Xã Iao | 50 | 110 | 5.500 |
| II/ Công ty TM Ayunpa | 700 | 104.700 | ||
| 1 | Xã Pôtô | 400 | 152 | 60.800 |
| 2 | Xã Churang | 100 | 145 | 14.500 |
| 3 | Xã Kim Tân | 100 | 137 | 13.700 |
| 4 | Xã Itul | 50 | 160 | 8.000 |
| 5 | Xã Erboái | 50 | 154 | 7.700 |
| III/ Công ty TM Krôngpa | 800 | 118.480 | ||
| 1 | Xã Emlá | 100 | 129 | 12.900 |
| 2 | Xã Ersai | 80 | 143 | 11.440 |
| 3 | Xã Uar | 240 | 160 | 38.400 |
| 4 | Xã Đất Bàng | 240 | 136 | 32.640 |
| 5 | Xã ChưRàng | 140 | 165 | 23.100 |
| IV/ Công ty TM Iagrai | 500 | 63.650 | ||
| */Huyện Chupah | ||||
| 1 | Xã Hà Tây | 100 | 140 | 14.000 |
| 2 | Xã Đaktove | 50 | 124 | 6.200 |
| 3 | Xã Chudangya | 150 | 93 | 13.950 |
| */ Huyện Iagrai | ||||
| 1 | Xã Iao | 50 | 165 | 8.250 |
| 2 | Xã Iachia | 60 | 151 | 9.060 |
Scanned with CamScanner
| 3 | Xã Iakrai | 70 | 127 | 8.890 |
| 4 | Xã Iapêch | 20 | 165 | 3.300 |
| V/ Công ty cổ phần TM Chư Sê | 470 | 56.080 | ||
| 1 | Xã Iao | 300 | 124 | 37.200 |
| 2 | Xã BờNgong | 100 | 116 | 11.600 |
| 3 | Xã Abla | 70 | 104 | 7.280 |
| VI/ Công ty TM Đông Gia Lai | 2.000 | 187.090 | ||
| */ Huyện An Khê | ||||
| 1 | Xã Tú an | 80 | 76 | 6.080 |
| 2 | Xã An Thành | 150 | 58 | 8.700 |
| 3 | Xã Ya Hội | 90 | 68 | 6.120 |
| 4 | Xã Giang Bắc | 80 | 69 | 5.520 |
| */Huyện Kbang | ||||
| 1 | Xã Sơpai | 115 | 99 | 11.385 |
| 2 | Xã Sơn Lang | 45 | 115 | 5.175 |
| 3 | Xã Đăk Rong | 50 | 160 | 8.000 |
| 4 | Xã Krong | 85 | 115 | 9.775 |
| 5 | Xã LơKu | 185 | 84 | 15.540 |
| 6 | Xã Tơ Tung | 80 | 141 | 11.280 |
| 7 | Xã Konlonthong | 135 | 146 | 19.710 |
| 8 | Xã Konpla | 90 | 128 | 11.520 |
| 9 | Xã Đông | 165 | 71 | 11.715 |
| *Huyện Konchoro | ||||
| 1 | Xã Giang Nam | 110 | 87 | 9.570 |
| 2 | Xã An Trung | 130 | 84 | 10.920 |
| 3 | Xã Yama | 30 | 76 | 2.280 |
| 4 | Xã Sơ ró | 40 | 95 | 3.800 |
| 5 | Xã Chư krei | 30 | 96 | 2.880 |
| 6 | Xã Đăktopang | 50 | 84 | 4.200 |
| 7 | Xã Cholon | 150 | 93 | 13.950 |
| 8 | Xã Đăksông | 20 | 111 | 2.220 |
| 9 | Xã Giang Trung | 90 | 75 | 6.750 |
| Tổng cộng | 599.850 |
Scanned with CamScanner