vanban.org

Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá thuê mua căn hộ chung cư C2 (đơn nguyên 2), đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/10/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 10/10/2014 Hiệu lực 20/10/2014 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/10/2014 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 77/2014/QĐ-UBND

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 10 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá thuê mua căn hộ chung cư C2 (đơn nguyên 2), đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;      

Căn cứ Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 92/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thu thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;

Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về sửa đổi, bổ sung Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2214/TTr-SXD ngày 01 tháng 10 năm 2014 và Báo cáo kết quả thẩm định văn bản của Sở Tư pháp tại văn bản số 1485/BC-STP ngày 19 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá cho thuê mua căn hộ chung cư C2 (đơn nguyên 2), đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm:

1. Giá sàn thuê mua 1m2 diện tích sử dụng căn hộ Chung cư C2 (đơn nguyên 2):

a) Mức giá: 3.784.438 đồng/m2

b) Mức giá quy định tại điểm a khoản này được áp dụng đối với tầng cao của chung cư có hệ số K theo nguyên tắc khối nhà Kt = 1. Hệ số phân bổ tầng cao được quy định như sau: tầng 1 và tầng lửng (K1 = 1,4); tầng 2 (K2 = 0,9); tầng 3 (K3 = 0,7).

2. Mức giá trả lần đầu 20% cho thuê mua 1m2 diện tích sử dụng căn hộ chung cư C2 (đơn nguyên 2): Tầng 1 và tầng lửng : 1.059.642 đồng/m2 Tầng 2 : 681.198 đồng/m2 Tầng 3 : 529.821đồng/m2

3. Mức giá trả hằng tháng trong vòng 10 (mười) năm cho thuê mua 1m2 diện tích sử dụng căn hộ chung cư C2: Tầng 1 và tầng lửng : 45.539 đồng/m2/tháng Tầng 2 : 29.275 đồng/m2/tháng Tầng 3 : 22.770 đồng/m2/tháng Các mức giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này đã bao gồm chi phí bảo trì và thế giá trị gia tăng theo quy định (kèm theo Quyết định này bảng tổng hợp chi tiết giá thuê mua căn hộ chung cư C2).

Điều 2. Sở Xây dựng căn cứ mức giá cho thuê mua căn hộ chung cư theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này, chịu trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm Quản lý nhà và chung cư thực hiện đúng quy định cho thuê mua.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 
 
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)
  Đỗ Hữu Nghị

BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT GIÁ THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ C2 (ĐƠN NGUYÊN 2),

ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, PHƯỜNG THANH SƠN, THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

(kèm theo Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Bảng tổng hợp cấu thành giá thuê mua nộp một lần

Đơn vị tính: đồng/m2

Số tầng Giá với hệ số K = 1 Hệ số phân bổ tầng cao (K) Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao Giá thuê mua nộp một lần
Giá gốc Phí bảo trì Thuế VAT Giá gốc Phí bảo trì Thuế VAT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) = (2)x(5) (7) = (3)x(5) (8) = (4)x(5) (9) = (6)+(7)+(8)
01 3.533.556 70.671 180.211 1,4 4.946.978 98.939 252.295 5.298.213
02 3.533.556 70.671 180.211 0,9 3.180.200 63.603 162.189 3.405.994
03 3.533.556 70.671 180.211 0,7 2.473.489 49.470 126.148 2.649.107

Bảng tổng hợp cấu thành giá thuê mua nộp lần đầu 20%

Đơn vị tính: đồng/m2

Số tầng Giá với hệ số K = 1 Hệ số phân bổ tầng cao (K) Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao Giá thuê mua nộp lần đầu 20%
Giá gốc Phí bảo trì Thuế VAT Giá gốc Phí bảo trì Thuế VAT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) = (2) x (5) (7) = (3) x (5) (8) = (4) x (5) (9) = (6)+(7)+(8)
01 706.711 14.134 36.042 1,4 989.395 19.788 50.459          1.059.642
02 706.711 14.134 36.042 0,9 636.040 12.721 32.438             681.198
03 706.711 14.134 36.042 0,7 494.698 9.894 25.229             529.821

Bảng tổng hợp cấu thành giá thuê mua còn lại 80% phải trả mỗi tháng trong vòng 10 năm

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

Số tầng Giá với hệ số K = 1 Hệ số phân bổ tầng cao (K) Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao Giá thuê mua còn lại 80% phải trả mỗi tháng
Giá gốc Phí bảo trì Thuế VAT Giá gốc Phí bảo trì Thuế VAT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) = (2) x (5) (7) = (3) x (5) (8) = (4) x (5) (9) = (6)+(7)+(8)
01 30.508 471 1.549 1,4 42.711 659 2.169 45.539
02 30.508 471 1.549 0,9 27.457 424 1.394 29.275
03 30.508 471 1.549 0,70 21.356 330 1.084 22.770

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đỗ Hữu Nghị

Mục lục Bấm để đi tới điều