vanban.org

Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2005 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2005 Thay thế: 37/2005/QĐ-UB · 16/03/2005
Nghệ An Ban hành 01/09/2003 Hiệu lực 01/09/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 37/2005/QĐ-UB Về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu · 37/2005/QĐ-UB
Quyết định số 77/2003/QĐ-UB Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu · 77/2003/QĐ-UB
01/01/200537/2005/QĐ-UBThay thế Đang xem 01/09/2003Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2005 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu. - Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Luật đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02/12/1998 và ngày 29/6/2001;

- Căn cứ Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994; Nghị định số 17/1998//NĐ-CP ngày 21/3/1998 của Chính phủ;

- Căn cứ Thông tư số 94/TT-LB ngày 11/11/1994 của Liên bộ Tài chính - Xây dựng - Tổng cục Địa chính - Ban Vật giá Chính phủ.

- Căn cứ mức thuế nông nghiệp hiện hành;

- Xét đề nghị của UBND huyện Quỳ Châu tại Tờ trình số 04 TT/UB ngày 20/01/2003 và đề nghị của Sở Tài chính - Vật giá tại Tờ trình số 3167/TC-VG ngày 19/8/2003.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn các xã và thị trấn thuộc huyện Quỳ Châu như sau (có Bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo: gồm các Bảng giá: Đất đô thị tại thị trấn Quỳ Châu; Đất ven đô thị và trục đường giao thông chính; Đất khu dân cư nông thôn; Đất nông nghiệp; Đất lâm nghiệp).

Bảng giá đất này dùng để:

1. Tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ về đất.

2. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất hoặc cho chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất.

4. Tính giá trị tài sản khi Nhà nước giao đất.

5. Bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 2:

1. Việc áp giá theo Bảng giá các loại đất: Căn cứ loại đường, vị trí, loại đất, hạng đất, tờ bản đồ, thửa số để xác định. Nếu lô thửa nào mới quy hoạch hoặc chưa có giá thì trình UBND tỉnh phê duyệt.

2. Phạm vi và điều kiện áp dụng Bảng giá đất: Đất được chuyển quyền phải cùng mục đích sử dụng, nhưng trước khi chuyển quyền chưa có đầu tư xây dựng làm thay đổi kết cấu hạ tầng: không thuộc khu đất giao theo hình thức đấu giá; không nằm trong khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp mới hình thành sau thời gian ban hành Bảng giá đất.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu giá đất trên thị trường biến động trên 20% hoặc thay đổi do có khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp, có đầu tư xây dựng mới cơ sở hạ tầng hoặc có quy hoạch chi tiết để xây dựng khu dân cư thì Sở Tài chính - Vật giá chủ trì cùng Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Quỳ Châu và các cơ quan liên quan kiểm tra, tính toán trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh lại Bảng giá đất cho phù hợp.

4. Đối với các lô đất thực hiện giao đất theo hình thức đấu giá không áp dụng Bảng giá đất này.

5. Giao Sở Tài chính - Vật giá chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 04/10/1999 của UBND tỉnh về ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn huyện Quỳ Châu.

Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh: Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND huyện Quỳ Châu; Chủ tịch UBND thị trấn Quỳ Châu và Chủ tịch UBND các xã thuộc huyện Quỳ Châu, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

  TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký)   Nguyễn Đình Chi
   

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ THỊ TRẤN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG LOẠI ĐƯỜNG VỊ TRÍ TỜ BẢN ĐỒ SỐ THỬA MỨC GIÁ GHI CHÚ
1 Quốc lộ 48 IIIa 1 3 53, 54 65...74, 87...92, 107... 110, 131, 14, 81, 82, 149, 191, 213 300.000  
2 Quốc lộ 48 IIIa 1 4 25, 13, 103, 113 300.000  
3 Quốc lộ 48 IIIa 1 3 82, 63, 171, 150, 130, 111, 41, 33, 34, 43, 29, 30, 31, 233, 192, 75, 32, 83 250.000  
4 Quốc lộ 48 IIIa 1 4 14...24, 2, 3, 124, 125, 4...8, 136, 250.000  
5 Quốc lộ 48 IIIa 1 8 75, 66, 50, 64, 84, 78, 79, 71, 72, 76, 83, 81, 80, 73 200.000  
6 Quốc lộ 48 IIIa 1 9 29, 48, 38, 58, 45, 56, 57, 55, 54, 52, 53, 44, 23, 39, 40, 31, 59, 67, 33, 34, 32 200.000  
7 Quốc lộ 48 IIIa 1 8 40, 65, 60, 59, 64 140.000  
8 Quốc lộ 48 IIIa 1 9 43 100.000  
9 Đường khối 3 IIIb 1 3 218, 207, 190, 212, 219 170.000  
10 Đường khối 2 IIIb 1 4 1, 2, 3, 4 140.000  
11 Đường khối 2 IIIb 1 3 223, 247 140.000  
12 Đường khối 2 IIIb 1 4 41, 34, 24, 25, 50, 40 140.000  
13 Đường khối 2 IIIb 2 4 9, 17 70.000  
14 Đường khối 1 IIIb 1 3 106, 147, 185, 184 140.000  
15 Đường khối 1 IIIb 1 3 200, 194, 177, 164, 165, 158, 159, 143...146, 126, 157, 128, 160, 168, 167, 166, 179, 178 120.000  
15 Đường khối 3 IIIb 1 3 175, 176, 174, 173, 201, 193, 36, 53 100.000  
17 Đường khối 1 IIIb 2 2 37, 46...52, 40, 33, 32, 30 80.000  
18 Đường khối 1 IIIb 1 3 52 160.000  
19 Đường khối 1 IIIb 1 3 51, 50, 49, 61, 79, 100, 138, 121, 122, 101, 62, 80 120.000  
20 Đường khối 1 IIIb 1 3 81 100.000  
21 Đường khối 1 IIIb 1 2 29, 21, 30 100.000  
22 Đường khối 1 IIIb 2 2 22, 25, 35, 27, 18, 19, 20, 14, 15, 16, 9...13, 5, 6, 17, 23, 26 90.000  
23 Đường khối 2 IIIb 1 3 132, 116 170.000  
24 Đường khối 2 IIIb 1 3 113, 114, 115, 93, 94, 95, 76, 57, 77, 97, 96, 17, 18, 19 140.000  
25 Đường khối 2 IIIb 1 3 58, 46, 221, 222, 232! 78, 98, 119, 120, 137 100.000  
26 Đường khối 2 IIIb 2 3 47, 48, 40, 27, 28 90.000  
27 Đường khối 3 IIIb 1 3 229, 217, 215, 220 140.000  
28 Đường khối 3 IIIb 1 3 202, 256, 209, 228, 238, 196, 186, 255, 240, 239, 216, 210 100.000 . -
29 Đường khối 3 lllb 2 7 16, 26, 15, 5, 6, 38, 39, 28, 27 90.000  
               

Đơn vị: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG LOẠI ĐƯỜNG VỊ TRÍ TỜ BẢN ĐỒ SỐ THỬA MỨC GIÁ GHI CHÚ
30 Đường khối 3 lllb 2 3 354, 246, 245 90.000  
31 Đường khối 3 lllb 2 2 43, 93, 94, 58, 73, 81, 74, 59, 44 90.000  
32 Đường khối 2 lllb 1 4 12, 9, 10 140.000  
33 Đường khối 3 lllb 1 4 133, 121, 122, 135, 134 100.000  
34 Đường khối 4 lllb 1 8 8, 17, 24, 32, 67, 23, 29, 31, 42, 46, 51, 56, 61, 68, 69, 70, 62, 63, 57, 52, 47, 37, 43, 18 140.000  
35 Đường khối 2 lllb 1 4 19, 37, 20, 21, 22, 38, 39, 32, 31,15, 5 140.000  
36 Đường khối 3 lllb 2 7 17, 18, 19, 7, 8, 9, 10 90.000  
37 Đường khối 2 IIIc 1 3 162, 172, 29, 36, 56, 65, 64, 55, 54,  53, 47, 48 170.000  
38 Đường khối 2 lllc 1 3 151, 117, 118, 133, 134, 135, 152, 153, 78 150.000  
39 Đường khối 4 IIIc 1 8 16, 6, 15, 26, 22, 27, 28, 30, 36 120.000  
40 Đường khối 2 IIIc 1 4 5...10 120.000  
41 Đường khối 1 lllc 1 3 85, 86, 104, 105, 231 120.000  
42 Đường khối 4 lllc 1 9 46, 47, 37, 69, 66, 71, 19, 13, 14, 9, 17, 7, 8, 10, 5 120.000  
43 Đường khối 5 lllc 1 8 48, 49, 53, 25, 33, 35, 38, 34, 45, 58 120.000  
44 Đường khối 2 IIIc 2 4 13, 14, 15, 33 90.000  
45 Đường khối 3 lllc 2 3 44 90.000  
45 Đường khối 3 IIIc 2 3 250, 243, 236, 277, 226, 242, 235, 225, 224 234, 35, 12, 11, 10, 8, 9, 20, 21, 251, 252 70.000  
47 Đường khối 4 IIIc 2 4 23, 16, 8, 150, 110, 100, 95, 89, 74, 70, 61, 51, 75, 83, 84, 90, 120, 81, 62, 43, 44, 45, 35, 18, 10, 11, 28, 82 70.000  
48 Đường khối 3 IIIc 2 7 12, 13, 23, 24, 44, 45, 46, 55, 56, 57, 47, 35, 26, 24, 14, 3, 36, 37, 50, 49, 58, 67, 77, 76, 75, 66, 249, 2, 1 70.000  
49 Đường khối 2 IIIc 2 1 63, 69 70.000  
50 Đường khối 1 lllc 2 1 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 13 70.000  
51 Đường khối 4 lllc 3 2 45, 60, 67, 80, 79, 78, 70, 7\ 72, 56, 57, 42, 55, 64, 54, 41 25.000  
52 Đường khối 3 IIIc 3 3 253, 244, 206, 205, 198, 189, 188, 180, 187, 197, 203, 211, 163, 156, 16, 14, 23 30.000  
53 Đường khối 2 IIIc 3 4 58, 67, 147, 48, 46, 27, 59 16.000  
54 Đường khối 4 IIIc 3 5 12, 18 20.000  
55   lllc 3 7 64, 65, 54, 43, 33, 32, 4 20.000  
56   IIIc 3 9 12, 20, 4, 2, 1, 9, 19 20.000  

ỦY BAN Nhân Dân TỈNH NghỆ AN

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG LOẠI ĐẤT HẠNG ĐẤT TỜ BẢN ĐỒ SỐ THỬA MỨC GIÁ GHI CHÚ
1- XÃ CHÂU HẠNH            
1 Quốc lộ 48 III 3 6 558 200.000  
      3 6 137, 138, 139, 135, 136, 74, 75 180.000  
      3 9 512, 511, 510, 461, 408, 407, 364, 311, 277, 276, 275, 230 180.000  
      4 9 455, 456, 457 120.000  
    III 4 9 538, 508, 507, 463, 405, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 376, 375, 304, 305, 306, 307, 368, 366, 367, 461, 406, 462 70.000  
      5 6 654, 964, 940 50.000  
lI- XÃ CHÂU HỘI            
1 Quốc lộ 48 III 4 4 1...9, 40...46, 37, 47...53, 38, 96, 94, 93, 68, 72, 55, 36, 115, 110, 109, 108, 107, 101, 97, 121, 122, 125, 124, 123, 120, 119, 110, 24, 71, 89, 90, 91, 92, 102... 106, 111, 112, 113, 114, 117, 118 80.000  
      4 1 260, 280, 258, 227, 226, 201,  195, 163, 164, 161, 160, 159, 199, 198, 197 70.000  
      6 1 257, 256, 255, 229, 254, 263, 264, 275, 282, 262, 277, 276, 249 30.000  
III - XÃ CHÂU BÌNH            
1 Quốc lộ 48 3 4 7 382, 279, 279a, 378, 305, 375, 376, 1, 2, 36, 34, 40 80.000  
    3 4 8 267, 205a, 194, 191, 153, 189, 190,  209, 208, 232, 268, 155, 156, 140, 139, 102, 161, 82, 91, 81, 104, 103, 138, 57, 42, 43, 27, 9, 184, 204, 206, 223, 29, 228, 249, 250, 250b, 251, 152, 270, 271 70.000  
    3 5 2 272a, 272b, 292, 269, 273a, 273b 40.000  
    3 5 9 1, 2, 3, 64, 4, 65, 60, 59, 62, 63, 66 40.000  
    3 5 2 295, 298 40.000  
    3 5 7 377 40.000  
    3 5 1 33, 134, 186, 187, 888, 189 40.000  
    3 6 2 293,  294, 290, 268, 267, 266, 265, 246, 245, 235, 258, 282, 281, 280, 278, 277, 274, 30.000  
    3 6 8 18, 30,  31, 12, 17, 16, 11, 276, 225, 224b, 220, 221, 179, 131, 178, 222, 223 30.000  
IV- XÃ CHÂU THẮNG            
1 Quốc lộ 48 3 4 3 380, 379, 376, 375, 374, 372, 373, 47, 80.000  
    3 6 3 125, 126, 257, 259, 258, 30.000  
    3 6 1 712, 306, 365, 366, 515, 516, 610, 611, 608, 609, 517 15.000  
        2 274,  1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 297, 296 15.000  

Đơn vị: Đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG LOẠI ĐẤT HẠNG ĐẤT TỜ BẢN ĐỒ SỐTHỬA MỨC GIÁ GHI CHÚ
V- XÃ CHÂU TIẾN            
          44, 47, 55, 61, 45, 46, 57, 60, 56, 58, 59, 62,    
1 Quốc lộ 48 3 4 5 64, 66, 68, 70, 71, 73, 74, 76, 48, 87, 88, 89, 90, 91, 110, 108, 94, 95, 96, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 112, 111, 114, 113, 115, 116, 117, 86, 77, 67, 66, 63 80.000  
      4 6 449, 413, 351, 450 80.000  
    3 5 5 92, 82, 93, 109, 2, 4, 8, 23, 42, 118, 40, 41, 27, 28, 5, 3, 9, 10, 11, 29, 30, 31, 32, 6, 20, 13, 12, 21 50.000  
    3 6 6 451, 441, 412 30.000  
    3 6 1 794, 786, 502, 403, 788, 787, 793, 792, 791, 790 30.000  
    3 6 3 1, 2, 10, 98, 7, 6, 5, 12, 13, 14, 15, 11, 3, 4, 39, 38, 37 20.000  
         

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT ĐỊA DANH Tờ BẢN ĐỔ SỐ THỬA HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ GHI CHÚ
  1- XÃ CHÂU BÌNH          
1 Bản Luồng 5 147, 148, 146, 153, 241, 261, 253, 296, 289, 353, 355, 60, 648, 288, 282, 251, 243, 242, 202, 152, 151, 150, 149 2 30.000  
2 Bản Thống Nhất 6 1043, 1042, 973, 807, 501, 502, 499, 500, 28, 25, 24 2 20.000  
3 Bản Luồng 5 354, 284, 286, 246, 212, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 211 6 1.500  
  II-XÃ DIỄN LÃM          
1 Bản Diễn Thuận 3 223, 222, 224, 64, 45 2 20.000  
2 Diễn Lợi 3 196, 84, 177, 203, 204, 239, 1, 2 3 10.000  
III - XÃ CHÂU HOÀN          
1 Bản Ba Na 4 303, 302, 304, 305 2 15.000  
2 Liên Canh 2 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 3 10.000  
IV XÃ CHÂU PHONG          
1 Bản Đôm II 2 227a, 227b, 229, 230, 237, 238, 244, 245, 242, 251, 249, 248, 246, 236, 231 2 32.000  
2 Kẻ Đôm 1 57, 47, 44, 45, 46 2 30.000  
3 4 Kẻ Ban 4 1, 2, 3, 69, 74 2 20.000  
Bản Chiềng 3 141, 142 2 18.000  
5 Bản Kẻ Tóng 5 46, 600, 397, 398 2 20.000  
6 Bản Luồng 1 477, 478, 479, 480 3 10.000  
7 Bản Quàng 6 436, 222, 223 6 1.500  
IV - XÃ CHÂU THUẬN          
1 Bản Chàng 2 704, 705, 706, 707, 730, 517, 524, 291, 98...101 2 30.000  
2 Bản Chiềng 2 323, 292, 168, 174, 175, 176, 177 2 18.000  
3 Bản Bông 1 170, 262, 169, 171, 118, 168, 172, 167, 119, 117, 120, 116, 52, 511, 512, 513 2 15.000  
4 Bản Thắm 3 155, 156, 157, 158, 154, 153, 152, 150, 151, 149, 42, 41, 148, 43, 40, 147, 148, 850, 145, 851, 144, 56 3 10.000  
5 Bản Biu 3 806, 833, 807, 832, 828, 831, 829, 830 4 8.000  
VI - XÃ CHÂU NGA          
1 Tống Coọc 2 130, 138, 139, 165, 166, 167, 201, 202, 200, 140, 248, 247, 138, 139 2 30.000  
2 (Liên Minh) 2 . 198, 199, 200, 146 3 10.000  

Đơn vị: Đồng/m2

TT ĐỊA ĐANH TỜ BẢN ĐỒ SỐ THỬA HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ GHI CHÚ
VII- XÃ CHÂU HẠNH          
1 Bản Hoa Hải 4 688, 687, 640, 641, 642, 684, 683, 723, 579, 509, 481, 450, 396, 482, 483, 484, 577, 595 6 2.000  
2 Xóm Tân Hương 9 223, 201, 130, 133, 133, 200, 199, 224, 198, 280 6 2.000  
3 Cầu Kẻ Bọn 5 881, 944, 964, 940, 654 5 6.000  
VIII- XÃ CHÂU HỘI          
1 Xóm Lâm Hội 4 15, 23, 28, 34, 56, 69, 73, 74, 68, 58 6 1.700  
IX- XÃ CHÂU BÌNH          
  Xóm Đồng Công 9 97, 98, 95, 185, 186 6 1.700  
1 2 Đội 1 8 54, 55, 57, 58, 59, 120, 119, 118, 117, 125, 124, 123, 126, 127, 175 6 1.500  
X - XÃ CHÂU THẮNG          
1 Bản Kẻ Xẹt 1 21, 22, 3, 24, 25, 26 6 1.500  
2 Bản Cằng Bần 3 126, 125 6 1.500  
XI XÃ CHÂU TIẾN          
1 Bản Hạnh Tiến 6 452...455, 410, 409, 408, 406, 349, 348, 407, 456 6 1.500  

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT XỨ ĐỒNG BẢN ĐỔ SỐ THỬA HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ GHI CHÚ
1 - THI TRẤN QUỲ CHÃI          
1 Ba Na 5 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 4 4.000  
      90, 93, 94, 104, 102, 92, 103, 52, 79, 106, 73, 107, 22, 42, 88, 101, 172, 68, 42, 87, 83, 105, 108, 71, 86, 91, 96, 248, 29, 98, 99, 97, 62, 40, 70, 33, 85, 84, 69, 62, 68, 53, 61, 30, 21, 22, 31, 20, 8, 9, 25, 87, 86, 77, 76,      
    7 83, 68, 28, 241, 51 4 4.000  
    2 87, 86, 77, 76, 83, 68, 28, 78, 20 4 4.000  
    6 28, 20, 11, 8, 21, 9, 25, 42, 22 4 4.000  
    3 248, 241, 154, 139 4 4.000  
      47, 46, 30, 6, 39, 40, 44, 45, 29, 38, 349, 41, 27,      
    6 23, 16, 15, 14 5 3.000  
    8 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15 5 3.000  
    2 85, 82, 92, 91! 3, 4, 5 5 3.000  
      46, 42, 68, 79, 88, 91, 93, 92, 98, 99, 106...109, 115, 116, 129, 130, 131, 140, 141, 142, 143,      
    4 144 5 3.000  
II - XÃ CHÂU HẠNH          
      70, 71, 72, 69, 68, 65, 66, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 43, 42, 37, 41, 48, 47, 36, 40, 39, 35, 34, 33, 27, 28, 29, 17, 19, 20, 21, 9, 22, 23, 30, 24, 31,      
1 Hạnh Tiến 3 32, 38, 44, 46, 45 5 2.500  
      58, 54, 48, 43, 40, 39, 36, 32, 26, 25, 21, 15, 11, 5, 6, 12, 22, 27, 31, 33, 34, 37, 41, 49, 55, 59, 60, 62, 57, 56, 51, 52, 50, 45, 46, 44, 42, 38, 35, 28,      
2 Khe Bấn 5 23, 47, 53 5 2.500  
      69, 68, 67, 52, 51, 50, 66, 65, 64, 49, 48, 47, 35, 18, 9.19.21, 22, 36, 37, 38, 39, 53, 54, 55, 56,      
3 Tân Hương 9 57, 58, 59, 60, 70, 71, 72, 73...91, 62, 34, 33 5 2.500  
      559...563, 598, 608...623, 555, 556, 557, 628, 627, 670, 781, 780, 850, 782, 749, 783, 669, 629, 552, 533, 140, 141, 202, 223, 222, 221, 269, 230, 292, 291, 349, 350, 369, 370, 394, 420, 421, 392, 371, 348, 294, 295, 296, 347, 346, 114, 108, 79, 128, 80, 81, 82, 83, 78, 77,      
4 Kẻ Bọn 6 100, 109, 111, 13 5 2.500  
'     107, 137, 138, 139, 193, 232, 233, 237, 274, 273, 235, 272, 313, 314, 315, 318, 362, 361, 360, 411, 417, 356, 355, 354, 322, 269, 244, 245, 268, 267, 325, 323, 324, 352, 153, 418, 419, 420, 424, 399, 471, 398, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 480, 482, 393, 395, 396,   1  
5 Kẻ Bọn 9(299) 397, 375. 5 2.500  

Đơn vị: Đồng/m2

TT XỨ ĐỐNG BẢN ĐỔ SỐ THỬA HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ GHI CHÚ
III - XÃ CHÂU HỘI          
1 Trung tâm 1 202, 203, 204, 205, 206, 194, 193, 191, 165, 166, 167, 168.169, 170, 152, 153, 154, 155, 114, 115, 116, 102, 103, 96, 95, 76, 77, 104, 94, 92, 91, 90, 84, 89, 87, 88, 78, 80, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 6 700  
2 Kẻ Le 5 534, 546, 533, 547, 531, 530, 548, 529, 528, 549, 527, 550, 526, 525, 551, 553, 552, 523, 522 521, 520, 514, 516 6 700  
3 Tráng Mén 2 132, 133, 134, 136, 137, 139, 140, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 166, 164, 163, 192, 195, 158, 196, 197 6 700  
IV- XÃ CHÂU BÌNH          
1 Kẻ Móng 7 373, 374, 264, 363, 352, 361, 360, 359, 358, 356, 355, 357, 308, 307, 306, 394, 393, 272, 222, 224, 275, 296, 231, 229, 165, 166, 113, 106 6 700  
V - XÃ CHÂU THẮNG          
1 Đồng Bần 3 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 69, 77, 73, 78, 80, 81, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 98, 100, 102, 104, 45, 43, 42, 44, 41, 40, 147, 148, 149, 160, 155, 156, 153, 154, 152, 168 6 700  
2 Đồng Kẻ Xẹt 1 17, 18, 19, 20, 27, 28, 29, 30, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 131, 130, 129, 128, 127, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 262, 263, 264, 265, 266, 267, 268 6 700  
3 Na Cọ Hướng 2 176, 177, 179, 178, 180, 154, 155, 156, 157, 175' 174, 188, 159, 160, 161, 162, 163, 118, 119, 120, 121, 122, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 141, 140, 138, 139, 148, 149, 150, 151, 152, 153 6 700  
VI - XÃ DIỄN LÃM          
1 Na Sơn, Na Có Hướng, Phiên Đước 1 224, 223, 208, 210, 197, 183, 182, 184, 195, 211, 222, 225, 234, 152, 151, 150, 149, 148, 134, 133, 132, 131, 127, 121, 238, 110, 105, 104, 58, 74, 73, 56, 55, 54, 18, 13, 17, 15, 16, 3, 45 6 550  
VII - XÃ CHÂU HOÀN          
  Ba Na 4 177a, 177b, 192, 176, 169, 170, 171, 172, 173, 174 . 6 550  
VIII- XÃ CHÂU PHONG          
1 Tống Hống 2 259, 268, 267, 266, 264, 264, 263, 262, 261, 288, 287, 286, 285, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 270, 269, 220, 221, 222, 223 301, 298, 299, 279, 280, 6 700  
    1 12...43 6 700  
    4 273, 282, 284, 285, 191, 192, 193, 112, 113, 114, 102, 103, 104, 81, 82, 80, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 64, 83, 84, 62, 63 6 700  

Đơn vị: Đồng/m2

TT XỨ ĐỒNG BẢN ĐỔ SỐ THỬA HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ GHI CHÚ
    3 74, 75, 76, 78, 79, 121, 105, 106, 107, 120, 119, 109, 109, 110, 118, 117, 111, 112, 113, 114, 102, 103, 104, 81, 82, 80, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 73, 64, 83, 84, 6 700  
    4 65, 274, 273, 272, 235, 236, 237, 238, 239,  240, 242, 268, 269, 270, 271, 278, 277, 276, 279, 280, 281, 282 6 700  
IX - XÃ CHÂU THUẬN          
  Bản Chàng 2 788, 789, 799, 800, 725, 824, 806, 822, 518, 516, 514, 515, 519, 521, 517, 516, 518, 613, 614, 185, 807 6 700  
  Bản Bông 1 36, 337, 290, 339, 314, 293, 201, 173, 203, 204, 205 6 700  
  Bản Thắm 3 170, 853, 450, 449, 454, 455, 456, 448, 310, 309, 307, 305, 312, 311, 444 6 700  
  Bản Biu 3 727, 726, 745, 746, 776, 777, 744, 740, 729, 779, 803 6 700  
X - XÃ CHÂU BÌNH          
  Đồng Luồng, Đồng Me, Đồng Bò, Đồng Khai Hoang 5 198, 199! 210...220, 193, 192, 190, 675,  661, 74, 662, 654, 640, 639, 638, 637, 635, 623, 622, 621, 608, 606, 605, 609, 620, 625, 641, 653, 643, 673, 672, 664, 652, 634, 627, 619, 610, 604, 596, 597, 598, 599, 581, 580, 579, 578, 688, 559, 560, 540, 542, 53 6 600  
  Đồng Hạt, Đồng Một, Đồng Na Ngà 6 344, 345, 346, 342, 341, 343, 353, 360, 361, 486, 487, 10, 60, 59, 57, 58, 61, 62, 63, 33, 34, 35, 36, 12, 13, 46, 47, 48, 76, 77, 102, 121, 120, 162, 201, 200, 257, 119, 183, 103, 104, 75, 74, 51, 11, 10, 9 6 600  
XI- XÃ CHÂU TIẾN          
1. Hạnh Tiến 6 401...405, 354, 353, 344, 345, 346, 347, 316, 314, 315, 317, 343, 342, 356, 355, 359, 357, 360, 415, 436, 437, 434, 448, 447, 446, 466, 477, 480, 400 6 800  
2 Đồng Hà 1 372, 373, 380, 303, 304, 302, 369, 370, 301, 298, 290, 292, 238, 235, 197, 198, 234, 196, 194, 193, 190, 191, 199, 200...204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 217, 177, 178, 181, 182, 184, 158, 157, 156, 155, 154, 153, 151, 152, 185, 186, 339, 340, 403, 342, 343, 344, 351, 352, 354, 355, 356, 357, 384, 385, 282, 317, 318, 314, 320, 278, 274, 273, 23, 24, 28, 27, 26, 72, 73, 87, 91, 105, 106, 128, 6 700  
3 Đồng Tàu 3 129, 130, 196, 147, 165, 166, 167, 145, 131, 104, 92, 70 6 700  
XII - XÃ CHÂU NGA          
1 Tổng Cáng Na Pủa 1 1...6, 159...169, 184...189 6 600  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

BẢNG GIÁ ĐẤT LÂM NGHIỆP HUYỆN QUỲ CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 77/2003/QĐ-UB ngày 01/9/2003 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị: Đồng/m2

TT ĐỊA DANH TỜ BẢN ĐỒ SỐTHỬA HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ H GHI CHÚ
1 - XÃ CHÂU HẠNH          
1 Khe bà 4 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.800  
2 Đình Hoa 4 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.800  
3 Na Xén 11 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 600  
4 Thuận Lập 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 600  
5 Khe Bấn 5 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 3 2.500  
6 Khe Nôn 10 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.800  
  II- XÃ CHÂU BÌNH          
1 Bình 2 8 Đất lâm nghiệp chứa có số thửa 4 1.800  
2 Bình 3 6 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.800  
3 Bom Lầu 9 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 600  
4 Châu Quỳnh 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.800  
5 Bình Quang 7 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 600  
  III- XÃ CHÂU HỘI          
1 Kẻ Tằm 6 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
2 Kẻ Khứm 7 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
3 Kẻ Lè 5 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
4 Hội Mài 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
5 Kẻ Khun 3 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
  IV- XÃ CHÂU THẮNG          
1 Chiềng Ban 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
2 Kẻ xẹt 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
3 Cằng Bần 3 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
  V- DIỄN LẪM          
1. Bản Cướm 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
2 Diễn Lợi 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
3 Diễn Thuận 3 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
VI - XÃ CHÂU HOÀN          
1 Liên canh 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
2 Na Mi 6 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
3 Na B 4 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
4 Na Canh 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
5 Na Pông 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
VII - XÃ CHÂU PHONG          
1 Kẻ Tằm 7 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
2 Bản Lầu 8 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
3 Bản Quàng 6 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  

Đơn vị: Đồng/m2

TT ĐỊA DANH TỜ BẢN ĐÓ SỐ THỬA HẠNG ĐẤT MỨC GIÁ H GHI CHÚ
4 Kẻ Tóng 5 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
5 Kẻ Ban 4 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
6 Đôm 1 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
7 Đôm 2 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
VIII - XÃ CHÂU THUẬN          
2 Thuận 1 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
3 Bản Thắng 3 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
4 Bản Chàng 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
  Bản Chiềng 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
IX - XÃ CHÂU BÌNH          
2 Bản Luồng 5 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.500  
3 Bản Kiều 4 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.500  
4 Tiền Phong 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 500  
  Bản Xăng 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.500  
X- XÃ CHÂU TIẾN          
2 Hợp Tiến 5 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
3 Hoa Tiến 3 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
  Đồng Tiến 1 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 4 1.700  
xll - XÃ CHÂU NGA          
2 Thanh Sơn 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
3 Nga Sơn 2 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
  Liên Sơn 3 Đất lâm nghiệp chưa có số thửa 5 550  
Mục lục Bấm để đi tới điều