vanban.org

Quyết định số 76/2026/QĐ-UBND Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tây Ninh Ban hành 02/06/2026 Hiệu lực 02/06/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 02/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 76 /2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 02 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Căn cứ Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, bao gồm: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu.

2. Đối tượng áp dụng

a) Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến định giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;

b) Khuyến khích áp dụng khung giá rừng quy định tại Quyết định này để định giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp.

Điều 2. Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, bao gồm:

1. Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này).

2. Khung giá rừng trồng trong thời gian kiến thiết cơ bản bằng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không phân theo mục đích sử dụng, chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).

3. Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng đặc dụng và rừng phòng hộ sau thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này).

4. Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng sản xuất được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sau thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).

Điều 3. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng thực hiện các nội dung liên quan đến hoạt động định giá rừng, xác định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh theo đúng quy định của pháp luật.

b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy định về áp dụng khung giá rừng các loại trên địa bàn tỉnh;

c) Tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng khi các yếu tố giá cả và các yếu tố khác thay đổi làm ảnh hưởng hoặc biến động tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định của pháp luật.

3. Sở Tài chính

Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện khung giá rừng theo quy định của pháp luật về giá và pháp luật có liên quan.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các trường hợp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, quyết định hoặc đang thực hiện theo khung giá rừng quy định tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND.

Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp báo cáo, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Phụ lục I

Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh tây ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

1.1. KHUNG GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LONG CHỮ

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng sản xuất
Tối thiểu Tối đa
Núi đất lá rộng thường xanh (sau đây gọi tắt là: LRTX) và nửa rụng lá 10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 34.663.295 170.413.971
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha 170.413.971 340.143.959

1.2. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: PHƯỚC VINH, HÒA HỘI VÀ XÃ NINH ĐIỀN

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng đặc dụng Rừng sản xuất
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Núi đất LRTX và
nửa rụng lá
< 10 m3/ha     0 33.290.508
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 67.379.019 333.591.699 34.008.715 167.115.055
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha     167.115.055 333.556.843

1.3. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CẦU KHỞI VÀ XÃ DƯƠNG MINH CHÂU

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng đặc dụng
Tối thiểu Tối đa
Núi đất LRTX và
nửa rụng lá
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 114.124.592 570.545.663

1.4. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ: TÂN LẬP, TÂN BIÊN VÀ XÃ THẠNH BÌNH

Đơn vị: đồng/ha

TT Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng đặc dụng Rừng sản xuất

Khu vực có du lịch sinh thái

(sau đây gọi tắt là: DLST)

Khu vực không có DLST Khu vực không có DLST
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
1 Núi đất LRTX và
nửa rụng lá
< 10 m3/ha 78.063 78.183.148 0 78.105.085    
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 79.334.572 391.553.626 79.256.507 391.475.561 40.088.829 196.198.357
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha 391.553.626 781.845.226 391.475.561 781.767.161 196.198.357 391.344.157
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha 781.909.187 1.562.401.867 781.831.131 1.562.323.811    
200 m3/ha < M < 500 m3/ha 1.562.465.853 3.904.331.702 1.562.387.789 3.904.253.638    
2 Núi đất lá rộng rụng lá (sau đây gọi tắt là: LRRL) < 10 m3/ha 78.063 80.224.538 0 80.146.475    
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 81.375.962 401.948.300 81.297.897 401.870.235 41.109.525 201.395.693
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha 401.948.300 802.659.874 401.870.235 802.581.809    
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha 802.723.835 1.604.192.363 802.645.779 1.604.114.307    
200 m3/ha < M < 500 m3/ha 1.604.256.349 4.008.608.371 1.604.178.285 4.008.530.307    

1.5. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN THÀNH, TÂN HÒA

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng đặc dụng Rừng phòng hộ Rừng sản xuất
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Núi đất LRTX và
nửa rụng lá
< 10 m3/ha       74.908.287    
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha     79.573.366 379.119.861 54.358.401 254.056.065
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha 504.183.644 1.003.471.722 379.119.861 753.585.920    
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha     753.585.920 1.502.492.365    

1.6. KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG LONG HOA

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng sản xuất (thống kê)
Tối thiểu Tối đa
Núi đất LRTX và
nửa rụng lá
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 37.870.144 189.343.940
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha 378.707.320 757.400.468

1.7. KHUNG GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HƯNG THUẬN

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng sản xuất
Tối thiểu Tối đa
Núi đất LRTX và
nửa rụng lá
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 32.239.101 143.543.221

1.8. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG BÌNH MINH

Đơn vị: đồng/ha

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng đặc dụng Rừng sản xuất
Khu vực có DLST Khu vực không có DLST Khu vực không có DLST
Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa Tối thiểu Tối đa
Núi đá LRTX 10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha 379.286.511 659.434.899 70.034.572 350.182.960 35.017.286 175.091.480
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha 659.434.899 1.009.614.838 350.182.960 700.362.899 175.091.480 350.181.450
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha 1.009.614.838 1.709.944.631 700.362.899 1.400.692.692    

1.9. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MỘC HÓA

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng đặc dụng
Tối thiểu Tối đa
Rừng gỗ tự nhiên ngập phèn 50 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha 56.772.955 110.187.565

1.10. KHUNG GIÁ RỪNG PHÒNG HỘ LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LONG HỰU

Kiểu rừng Cấp trữ lượng Rừng phòng hộ
Tối thiểu Tối đa
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn 50 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha 48.076.005 92.151.005
Phụ lục II

Khung giá rừng trồng trong thời gian kiến thiết cơ bản bằng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh tây ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị: đồng/ha

TT Mô hình Tối thiểu/Tối đa Giá
I Nhóm điều kiện lập địa đất khô, đất xám, đất đỏ và các điều kiện lập địa tương đồng    
1 Rừng trồng năm thứ nhất Tối thiểu 15.479.000
Tối đa 21.862.000
2 Rừng trồng năm thứ hai Tối thiểu 22.546.000
Tối đa 27.100.000
3 Rừng trồng năm thứ ba Tối thiểu 27.400.000
Tối đa 32.279.000
4 Rừng trồng năm thứ tư Tối thiểu 29.502.000
Tối đa 36.417.000
II Nhóm điều kiện lập địa đất phèn, đất ngập nước và các điều kiện lập địa tương đồng    
1 Rừng trồng năm thứ nhất Tối thiểu 19.195.975
Tối đa 19.195.975
2 Rừng trồng năm thứ hai Tối thiểu 30.343.708
Tối đa 30.343.708
3 Rừng trồng năm thứ ba Tối thiểu 37.882.213
Tối đa 37.882.213

* Ghi chú:

- Trong trường hợp đơn giá đầu tư trồng rừng thay đổi thì áp dụng theo khung đơn giá tại thời điểm hiện hành được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

- Đối với rừng trồng rừng thay thế trong thời gian kiến thiết cơ bản thực hiện theo Quyết định số 3023/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc đơn giá trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời điểm định giá.

Phụ lục III

Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng đặc dụng và rừng phòng hộ sau thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh tây ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị: đồng/ha

TT Mô hình Rừng trồng năm Tối thiểu/Tối đa Xã Cầu Khởi, Dương Minh Châu Xã Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình Xã Tân Thành, Tân Hòa Phường Bình Minh Các xã khu vực đất ngập phèn
Khu vực có DLST Khu vực không có DLST Khu vực có DLST Khu vực không có DLST
1 Mô hình A 1991 Tối thiểu 11.966.555 13.196.042 13.117.977 16.631.634 321.218.494 16.121.268  
Tối đa 11.966.555 13.196.042 13.117.977 16.631.634 321.218.494 16.121.268  
2 Mô hình B (1990-1997) 1990 Tối thiểu 12.652.238 13.881.725 13.803.660 17.317.317 321.904.177 16.806.951  
Tối đa 12.652.238 13.881.725 13.803.660 17.317.317 321.904.177 16.806.951  
3 Mô hình B (1990-1997) 1991 Tối thiểu 11.966.555 13.196.042 13.117.977 16.631.634 321.218.494 16.121.268  
Tối đa 11.966.555 13.196.042 13.117.977 16.631.634 321.218.494 16.121.268  
4 Mô hình B (1990-1997) 1993 Tối thiểu 16.546.055 17.775.542 17.697.477 21.211.134 325.797.994 20.700.768  
Tối đa 16.546.055 17.775.542 17.697.477 21.211.134 325.797.994 20.700.768  
5 Mô hình B (1990-1997) 1994 Tối thiểu 16.701.360 17.930.847 17.852.782 21.366.439 325.953.299 20.856.073  
Tối đa 16.701.360 17.930.847 17.852.782 21.366.439 325.953.299 20.856.073  
6 Mô hình B (1990-1997) 1995 Tối thiểu 30.452.725 31.682.212 31.604.147 35.117.804 339.704.664 34.607.438  
Tối đa 30.452.725 31.682.212 31.604.147 35.117.804 339.704.664 34.607.438  
7 Mô hình B (1990-1997) 1996 Tối thiểu 29.879.397 31.108.884 31.030.819 34.544.476 339.131.336 34.034.110  
Tối đa 31.859.575 33.089.062 33.010.997 36.524.654 341.111.514 36.014.288  
8 Mô hình B (1990-1997) 1997 Tối thiểu 34.342.082 35.571.569 35.493.504 39.007.161 343.594.021 38.496.795  
Tối đa 40.471.757 41.701.244 41.623.179 45.136.836 349.723.696 44.626.470  
9 Mô hình B (1998-1999) 1998 Tối thiểu 53.298.565 54.528.052 54.449.987 57.963.644 362.550.504 57.453.278  
Tối đa 53.298.565 54.528.052 54.449.987 57.963.644 362.550.504 57.453.278  
10 Mô hình B (1998-1999) 1999 Tối thiểu 31.443.873 32.673.360 32.595.295 36.108.952 340.695.812 35.598.586  
Tối đa 31.443.873 32.673.360 32.595.295 36.108.952 340.695.812 35.598.586  
11 Mô hình B1 1992 Tối thiểu 16.318.268 17.547.755 17.469.690 20.983.347 325.570.207 20.472.981  
Tối đa 16.318.268 17.547.755 17.469.690 20.983.347 325.570.207 20.472.981  
12 Mô hình B1 1993 Tối thiểu 16.546.055 17.775.542 17.697.477 21.211.134 325.797.994 20.700.768  
Tối đa 16.546.055 17.775.542 17.697.477 21.211.134 325.797.994 20.700.768  
13 Mô hình B1 1994 Tối thiểu 17.978.087 19.207.574 19.129.509 22.643.166 327.230.026 22.132.800  
Tối đa 17.978.087 19.207.574 19.129.509 22.643.166 327.230.026 22.132.800  
14 Mô hình B1 1995 Tối thiểu 31.591.486 32.820.973 32.742.908 36.256.565 340.843.425 35.746.199  
Tối đa 31.591.486 32.820.973 32.742.908 36.256.565 340.843.425 35.746.199  
15 Mô hình BX 1991 Tối thiểu 14.107.699 15.337.186 15.259.121 18.772.778 323.359.638 18.262.412  
Tối đa 14.107.699 15.337.186 15.259.121 18.772.778 323.359.638 18.262.412  
16 Mô hình C (1993) 1991 Tối thiểu 11.966.555 13.196.042 13.117.977 16.631.634 321.218.494 16.121.268  
Tối đa 11.966.555 13.196.042 13.117.977 16.631.634 321.218.494 16.121.268  
17 Mô hình C (1993) 1993 Tối thiểu 25.028.478 26.257.965 26.179.900 29.693.557 334.280.417 29.183.191  
Tối đa 25.028.478 26.257.965 26.179.900 29.693.557 334.280.417 29.183.191  
18 Mô hình C (1994-1996) 1994 Tối thiểu 26.302.180 27.531.667 27.453.602 30.967.259 335.554.119 30.456.893  
Tối đa 26.302.180 27.531.667 27.453.602 30.967.259 335.554.119 30.456.893  
19 Mô hình C (1994-1996) 1995 Tối thiểu 46.026.113 47.255.600 47.177.535 50.691.192 355.278.052 50.180.826  
Tối đa 46.026.113 47.255.600 47.177.535 50.691.192 355.278.052 50.180.826  
20 Mô hình C (1994-1996) 1996 Tối thiểu 39.784.212 41.013.699 40.935.634 44.449.291 349.036.151 43.938.925  
Tối đa 39.784.212 41.013.699 40.935.634 44.449.291 349.036.151 43.938.925  
21 Mô hình C (1997-1998) 1997 Tối thiểu 54.448.091 55.677.578 55.599.513 59.113.170 363.700.030 58.602.804  
Tối đa 56.679.623 57.909.110 57.831.045 61.344.702 365.931.562 60.834.336  
22 Mô hình C (1997-1998) 1998 Tối thiểu 51.497.296 52.726.783 52.648.718 56.162.375 360.749.235 55.652.009  
Tối đa 53.226.522 54.456.009 54.377.944 57.891.601 362.478.461 57.381.235  
23 Mô hình C (1997-1998) 1999 Tối thiểu 48.706.418 49.935.905 49.857.840 53.371.497 357.958.357 52.861.131  
Tối đa 48.706.418 49.935.905 49.857.840 53.371.497 357.958.357 52.861.131  
24 Mô hình C1 1993 Tối thiểu 19.573.615 20.803.102 20.725.037 24.238.694 328.825.554 23.728.328  
Tối đa 19.573.615 20.803.102 20.725.037 24.238.694 328.825.554 23.728.328  
25 Mô hình C1 1994 Tối thiểu 22.019.008 23.248.495 23.170.430 26.684.087 331.270.947 26.173.721  
Tối đa 22.019.008 23.248.495 23.170.430 26.684.087 331.270.947 26.173.721  
26 Mô hình C2 1995 Tối thiểu 40.325.753 41.555.240 41.477.175 44.990.832 349.577.692 44.480.466  
Tối đa 40.325.753 41.555.240 41.477.175 44.990.832 349.577.692 44.480.466  
27 Mô hình C2 1996 Tối thiểu 38.140.313 39.369.800 39.291.735 42.805.392 347.392.252 42.295.026  
Tối đa 38.140.313 39.369.800 39.291.735 42.805.392 347.392.252 42.295.026  
28 Mô hình C3 1996 Tối thiểu 38.140.313 39.369.800 39.291.735 42.805.392 347.392.252 42.295.026  
Tối đa 38.140.313 39.369.800 39.291.735 42.805.392 347.392.252 42.295.026  
29 Mô hình D 1990 Tối thiểu 18.973.459 20.202.946 20.124.881 23.638.538 328.225.398 23.128.172  
Tối đa 18.973.459 20.202.946 20.124.881 23.638.538 328.225.398 23.128.172  
30 Mô hình D 1991 Tối thiểu 14.107.699 15.337.186 15.259.121 18.772.778 323.359.638 18.262.412  
Tối đa 14.107.699 15.337.186 15.259.121 18.772.778 323.359.638 18.262.412  
31 Mô hình D1 1993 Tối thiểu 18.502.457 19.731.944 19.653.879 23.167.536 327.754.396 22.657.170  
Tối đa 18.502.457 19.731.944 19.653.879 23.167.536 327.754.396 22.657.170  
32 Mô hình D2 1995 Tối thiểu 38.069.499 39.298.986 39.220.921 42.734.578 347.321.438 42.224.212  
Tối đa 38.069.499 39.298.986 39.220.921 42.734.578 347.321.438 42.224.212  
33 Mô hình D2 1996 Tối thiểu 28.280.715 29.510.202 29.432.137 32.945.794 337.532.654 32.435.428  
Tối đa 28.280.715 29.510.202 29.432.137 32.945.794 337.532.654 32.435.428  
34 Mô hình DK 1999 Tối thiểu 50.518.643 51.748.130 51.670.065 55.183.722 359.770.582 54.673.356  
Tối đa 50.518.643 51.748.130 51.670.065 55.183.722 359.770.582 54.673.356  
35 Mô hình DK1 1999 Tối thiểu 25.296.642 26.526.129 26.448.064 29.961.721 334.548.581 29.451.355  
Tối đa 58.064.483 59.293.970 59.215.905 62.729.562 367.316.422 62.219.196  
36 Mô hình DK1 2000 Tối thiểu 23.849.045 25.078.532 25.000.467 28.514.124 333.100.984 28.003.758  
Tối đa 55.638.125 56.867.612 56.789.547 60.303.204 364.890.064 59.792.838  
37 Mô hình DK1 2001 Tối thiểu 23.403.748 24.633.235 24.555.170 28.068.827 332.655.687 27.558.461  
Tối đa 57.588.043 58.817.530 58.739.465 62.253.122 366.839.982 61.742.756  
38 Mô hình DK1 2002 Tối thiểu 43.867.158 45.096.645 45.018.580 48.532.237 353.119.097 48.021.871  
Tối đa 53.710.540 54.940.027 54.861.962 58.375.619 362.962.479 57.865.253  
39 Mô hình DK1 2003 Tối thiểu 39.214.609 40.444.096 40.366.031 43.879.688 348.466.548 43.369.322  
Tối đa 50.799.717 52.029.204 51.951.139 55.464.796 360.051.656 54.954.430  
40 Mô hình DK1 2004 Tối thiểu 41.903.186 43.132.673 43.054.608 46.568.265 351.155.125 46.057.899  
Tối đa 41.903.186 43.132.673 43.054.608 46.568.265 351.155.125 46.057.899  
41 Mô hình DK1 2007 Tối thiểu 46.273.457 47.502.944 47.424.879 50.938.536 355.525.396 50.428.170  
Tối đa 46.273.457 47.502.944 47.424.879 50.938.536 355.525.396 50.428.170  
42 Mô hình DK2 2003 Tối thiểu 45.935.375 47.164.862 47.086.797 50.600.454 355.187.314 50.090.088  
Tối đa 45.935.375 47.164.862 47.086.797 50.600.454 355.187.314 50.090.088  
43 Mô hình DK2 2004 Tối thiểu 48.046.644 49.276.131 49.198.066 52.711.723 357.298.583 52.201.357  
Tối đa 48.046.644 49.276.131 49.198.066 52.711.723 357.298.583 52.201.357  
44 Mô hình DK2 2005 Tối thiểu 45.363.780 46.593.267 46.515.202 50.028.859 354.615.719 49.518.493  
Tối đa 45.363.780 46.593.267 46.515.202 50.028.859 354.615.719 49.518.493  
45 Mô hình DK3 2004 Tối thiểu 43.445.923 44.675.410 44.597.345 48.111.002 352.697.862 47.600.636  
Tối đa 43.445.923 44.675.410 44.597.345 48.111.002 352.697.862 47.600.636  
46 Mô hình DK4 2009 Tối thiểu 63.890.160 65.119.647 65.041.582 68.555.239 373.142.099 68.044.873  
Tối đa 63.890.160 65.119.647 65.041.582 68.555.239 373.142.099 68.044.873  
47 Mô hình DK4 2010 Tối thiểu 60.271.400 61.500.887 61.422.822 64.936.479 369.523.339 64.426.113  
Tối đa 60.271.400 61.500.887 61.422.822 64.936.479 369.523.339 64.426.113  
48 Mô hình DK4 2011 Tối thiểu 70.846.508 72.075.995 71.997.930 75.511.587 380.098.447 75.001.221  
Tối đa 70.846.508 72.075.995 71.997.930 75.511.587 380.098.447 75.001.221  
49 Mô hình DK4 2012 Tối thiểu 74.103.130 75.332.617 75.254.552 78.768.209 383.355.069 78.257.843  
Tối đa 74.103.130 75.332.617 75.254.552 78.768.209 383.355.069 78.257.843  
50 Mô hình DK4 2013 Tối thiểu 82.891.512 84.120.999 84.042.934 87.556.591 392.143.451 87.046.225  
Tối đa 82.891.512 84.120.999 84.042.934 87.556.591 392.143.451 87.046.225  
51 Mô hình DK4 2015 Tối thiểu 87.784.180 89.013.667 88.935.602 92.449.259 397.036.119 91.938.893  
Tối đa 87.784.180 89.013.667 88.935.602 92.449.259 397.036.119 91.938.893  
52 Mô hình DK4 2017 Tối thiểu 88.420.910 89.650.397 89.572.332 93.085.989 397.672.849 92.575.623  
Tối đa 88.420.910 89.650.397 89.572.332 93.085.989 397.672.849 92.575.623  
53 Mô hình DK5 2009 Tối thiểu 66.991.362 68.220.849 68.142.784 71.656.441 376.243.301 71.146.075  
Tối đa 66.991.362 68.220.849 68.142.784 71.656.441 376.243.301 71.146.075  
54 Mô hình DK5 2010 Tối thiểu 63.477.217 64.706.704 64.628.639 68.142.296 372.729.156 67.631.930  
Tối đa 63.477.217 64.706.704 64.628.639 68.142.296 372.729.156 67.631.930  
55 Mô hình DK5 2011 Tối thiểu 74.608.502 75.837.989 75.759.924 79.273.581 383.860.441 78.763.215  
Tối đa 74.608.502 75.837.989 75.759.924 79.273.581 383.860.441 78.763.215  
56 Mô hình DK5 2012 Tối thiểu 77.975.587 79.205.074 79.127.009 82.640.666 387.227.526 82.130.300  
Tối đa 77.975.587 79.205.074 79.127.009 82.640.666 387.227.526 82.130.300  
57 Mô hình DK5 2013 Tối thiểu 87.442.497 88.671.984 88.593.919 92.107.576 396.694.436 91.597.210  
Tối đa 87.442.497 88.671.984 88.593.919 92.107.576 396.694.436 91.597.210  
58 Mô hình DK5 2014 Tối thiểu 96.758.917 97.988.404 97.910.339 101.423.996 406.010.856 100.913.630  
Tối đa 96.758.917 97.988.404 97.910.339 101.423.996 406.010.856 100.913.630  
59 Mô hình DK5 2017 Tối thiểu 93.348.581 94.578.068 94.500.003 98.013.660 402.600.520 97.503.294  
Tối đa 93.348.581 94.578.068 94.500.003 98.013.660 402.600.520 97.503.294  
60 Mô hình D1K1 1988 Tối thiểu 21.210.113 22.439.600 22.361.535 25.875.192 330.462.052 25.364.826  
Tối đa 21.210.113 22.439.600 22.361.535 25.875.192 330.462.052 25.364.826  
61 Mô hình D1K1 1992 Tối thiểu 21.849.795 23.079.282 23.001.217 26.514.874 331.101.734 26.004.508  
Tối đa 21.849.795 23.079.282 23.001.217 26.514.874 331.101.734 26.004.508  
62 Mô hình D1K1 1993 Tối thiểu 25.028.478 26.257.965 26.179.900 29.693.557 334.280.417 29.183.191  
Tối đa 25.028.478 26.257.965 26.179.900 29.693.557 334.280.417 29.183.191  
63 Mô hình D1K1 1994 Tối thiểu 24.265.275 25.494.762 25.416.697 28.930.354 333.517.214 28.419.988  
Tối đa 24.265.275 25.494.762 25.416.697 28.930.354 333.517.214 28.419.988  
64 Mô hình D1K1 1995 Tối thiểu 46.240.285 47.469.772 47.391.707 50.905.364 355.492.224 50.394.998  
Tối đa 46.240.285 47.469.772 47.391.707 50.905.364 355.492.224 50.394.998  
65 Mô hình D1K1 1996 Tối thiểu 43.107.060 44.336.547 44.258.482 47.772.139 352.358.999 47.261.773  
Tối đa 43.107.060 44.336.547 44.258.482 47.772.139 352.358.999 47.261.773  
66 Mô hình D1K1 1997 Tối thiểu 57.214.723 58.444.210 58.366.145 61.879.802 366.466.662 61.369.436  
Tối đa 57.214.723 58.444.210 58.366.145 61.879.802 366.466.662 61.369.436  
67 Mô hình D1K1 1998 Tối thiểu 53.574.683 54.804.170 54.726.105 58.239.762 362.826.622 57.729.396  
Tối đa 53.574.683 54.804.170 54.726.105 58.239.762 362.826.622 57.729.396  
68 Mô hình D1K1 1999 Tối thiểu 47.146.082 48.375.569 48.297.504 51.811.161 356.398.021 51.300.795  
Tối đa 47.146.082 48.375.569 48.297.504 51.811.161 356.398.021 51.300.795  
69 Mô hình D1K1 2001 Tối thiểu 42.707.792 43.937.279 43.859.214 47.372.871 351.959.731 46.862.505  
Tối đa 42.707.792 43.937.279 43.859.214 47.372.871 351.959.731 46.862.505  
70 Mô hình D1K1 2002 Tối thiểu 39.329.178 40.558.665 40.480.600 43.994.257 348.581.117 43.483.891  
Tối đa 39.329.178 40.558.665 40.480.600 43.994.257 348.581.117 43.483.891  
71 Mô hình D1K1 2003 Tối thiểu 39.005.629 40.235.116 40.157.051 43.670.708 348.257.568 43.160.342  
Tối đa 39.005.629 40.235.116 40.157.051 43.670.708 348.257.568 43.160.342  
72 Mô hình D1K1 2004 Tối thiểu 41.017.042 42.246.529 42.168.464 45.682.121 350.268.981 45.171.755  
Tối đa 41.017.042 42.246.529 42.168.464 45.682.121 350.268.981 45.171.755  
73 Mô hình D1K1 2005 Tối thiểu 42.314.308 43.543.795 43.465.730 46.979.387 351.566.247 46.469.021  
Tối đa 42.314.308 43.543.795 43.465.730 46.979.387 351.566.247 46.469.021  
74 Mô hình D1K1 2006 Tối thiểu 46.278.974 47.508.461 47.430.396 50.944.053 355.530.913 50.433.687  
Tối đa 46.278.974 47.508.461 47.430.396 50.944.053 355.530.913 50.433.687  
75 Mô hình D1K1 2007 Tối thiểu 47.645.992 48.875.479 48.797.414 52.311.071 356.897.931 51.800.705  
Tối đa 47.645.992 48.875.479 48.797.414 52.311.071 356.897.931 51.800.705  
76 Mô hình D1K1 2008 Tối thiểu 58.203.542 59.433.029 59.354.964 62.868.621 367.455.481 62.358.255  
Tối đa 58.203.542 59.433.029 59.354.964 62.868.621 367.455.481 62.358.255  
77 Mô hình D1K1 2009 Tối thiểu 57.973.940 59.203.427 59.125.362 62.639.019 367.225.879 62.128.653  
Tối đa 67.370.713 68.600.200 68.522.135 72.035.792 376.622.652 71.525.426  
78 Mô hình D1K1 2010 Tối thiểu 62.487.520 63.717.007 63.638.942 67.152.599 371.739.459 66.642.233  
Tối đa 65.086.563 66.316.050 66.237.985 69.751.642 374.338.502 69.241.276  
79 Mô hình D1K1 2011 Tối thiểu 74.070.832 75.300.319 75.222.254 78.735.911 383.322.771 78.225.545  
Tối đa 87.447.280 88.676.767 88.598.702 92.112.359 396.699.219 91.601.993  
80 Mô hình D1K1 2012 Tối thiểu 80.054.085 81.283.572 81.205.507 84.719.164 389.306.024 84.208.798  
Tối đa 80.054.085 81.283.572 81.205.507 84.719.164 389.306.024 84.208.798  
81 Mô hình D1K1 2013 Tối thiểu 89.744.729 90.974.216 90.896.151 94.409.808 398.996.668 93.899.442  
Tối đa 89.744.729 90.974.216 90.896.151 94.409.808 398.996.668 93.899.442  
82 Mô hình D1K1 2014 Tối thiểu 94.958.122 96.187.609 96.109.544 99.623.201 404.210.061 99.112.835  
Tối đa 99.590.112 100.819.599 100.741.534 104.255.191 408.842.051 103.744.825  
83 Mô hình D1K1 2015 Tối thiểu 90.340.407 91.569.894 91.491.829 95.005.486 399.592.346 94.495.120  
Tối đa 95.048.383 96.277.870 96.199.805 99.713.462 404.300.322 99.203.096  
84 Mô hình D1K1 2016 Tối thiểu 76.013.885 77.243.372 77.165.307 80.678.964 385.265.824 80.168.598  
Tối đa 93.332.568 94.562.055 94.483.990 97.997.647 402.584.507 97.487.281  
85 Mô hình D1K1 2017 Tối thiểu 91.338.823 92.568.310 92.490.245 96.003.902 400.590.762 95.493.536  
Tối đa 95.942.399 97.171.886 97.093.821 100.607.478 405.194.338 100.097.112  
86 Mô hình D1K1 2018 Tối thiểu 100.360.285 101.589.772 101.511.707 105.025.364 409.612.224 104.514.998  
Tối đa 103.901.358 105.130.845 105.052.780 108.566.437 413.153.297 108.056.071  
87 Mô hình D1K1 2019 Tối thiểu 95.726.172 96.955.659 96.877.594 100.391.251 404.978.111 99.880.885  
Tối đa 99.609.125 100.838.612 100.760.547 104.274.204 408.861.064 103.763.838  
88 Mô hình D1K1 2020 Tối thiểu 94.674.608 95.904.095 95.826.030 99.339.687 403.926.547 98.829.321  
Tối đa 96.276.133 97.505.620 97.427.555 100.941.212 405.528.072 100.430.846  
89 Mô hình D2K2 2004 Tối thiểu 41.017.042 42.246.529 42.168.464 45.682.121 350.268.981 45.171.755  
Tối đa 41.017.042 42.246.529 42.168.464 45.682.121 350.268.981 45.171.755  
90 Mô hình D2K2 2005 Tối thiểu 41.401.008 42.630.495 42.552.430 46.066.087 350.652.947 45.555.721  
Tối đa 41.401.008 42.630.495 42.552.430 46.066.087 350.652.947 45.555.721  
91 Mô hình D2K2 2006 Tối thiểu 46.278.974 47.508.461 47.430.396 50.944.053 355.530.913 50.433.687  
Tối đa 46.278.974 47.508.461 47.430.396 50.944.053 355.530.913 50.433.687  
92 Mô hình D2K2 2007 Tối thiểu 47.645.992 48.875.479 48.797.414 52.311.071 356.897.931 51.800.705  
Tối đa 47.645.992 48.875.479 48.797.414 52.311.071 356.897.931 51.800.705  
93 Mô hình D2K2 2008 Tối thiểu 58.203.542 59.433.029 59.354.964 62.868.621 367.455.481 62.358.255  
Tối đa 58.203.542 59.433.029 59.354.964 62.868.621 367.455.481 62.358.255  
94 Mô hình D2K2 2009 Tối thiểu 59.046.333 60.275.820 60.197.755 63.711.412 368.298.272 63.201.046  
Tối đa 67.370.713 68.600.200 68.522.135 72.035.792 376.622.652 71.525.426  
95 Mô hình D2K2 2010 Tối thiểu 62.496.750 63.726.237 63.648.172 67.161.829 371.748.689 66.651.463  
Tối đa 65.086.563 66.316.050 66.237.985 69.751.642 374.338.502 69.241.276  
96 Mô hình D2K2 2011 Tối thiểu 74.079.087 75.308.574 75.230.509 78.744.166 383.331.026 78.233.800  
Tối đa 87.203.578 88.433.065 88.355.000 91.868.657 396.455.517 91.358.291  
97 Mô hình D2K2 2012 Tối thiểu 80.054.085 81.283.572 81.205.507 84.719.164 389.306.024 84.208.798  
Tối đa 80.054.085 81.283.572 81.205.507 84.719.164 389.306.024 84.208.798  
98 Mô hình D2K2 2013 Tối thiểu 89.744.729 90.974.216 90.896.151 94.409.808 398.996.668 93.899.442  
Tối đa 89.744.729 90.974.216 90.896.151 94.409.808 398.996.668 93.899.442  
99 Mô hình D2K2 2014 Tối thiểu 94.958.122 96.187.609 96.109.544 99.623.201 404.210.061 99.112.835  
Tối đa 99.590.112 100.819.599 100.741.534 104.255.191 408.842.051 103.744.825  
100 Mô hình D2K2 2015 Tối thiểu 90.340.407 91.569.894 91.491.829 95.005.486 399.592.346 94.495.120  
Tối đa 90.340.407 91.569.894 91.491.829 95.005.486 399.592.346 94.495.120  
101 Mô hình D2K2 2016 Tối thiểu 89.629.560 90.859.047 90.780.982 94.294.639 398.881.499 93.784.273  
Tối đa 89.629.560 90.859.047 90.780.982 94.294.639 398.881.499 93.784.273  
102 Mô hình D2K2 2017 Tối thiểu 91.338.823 92.568.310 92.490.245 96.003.902 400.590.762 95.493.536  
Tối đa 91.338.823 92.568.310 92.490.245 96.003.902 400.590.762 95.493.536  
103 Mô hình D2K2 2018 Tối thiểu 100.360.285 101.589.772 101.511.707 105.025.364 409.612.224 104.514.998  
Tối đa 103.901.358 105.130.845 105.052.780 108.566.437 413.153.297 108.056.071  
104 Mô hình D2K2 2019 Tối thiểu 95.726.172 96.955.659 96.877.594 100.391.251 404.978.111 99.880.885  
Tối đa 99.609.125 100.838.612 100.760.547 104.274.204 408.861.064 103.763.838  
105 Mô hình D2K2 2020 Tối thiểu 94.674.608 95.904.095 95.826.030 99.339.687 403.926.547 98.829.321  
Tối đa 94.674.608 95.904.095 95.826.030 99.339.687 403.926.547 98.829.321  
106 Mô hình D3K3 2009 Tối thiểu 61.593.653 62.823.140 62.745.075 66.258.732 370.845.592 65.748.366  
Tối đa 61.593.653 62.823.140 62.745.075 66.258.732 370.845.592 65.748.366  
107 Mô hình D3K3 2010 Tối thiểu 66.592.823 67.822.310 67.744.245 71.257.902 375.844.762 70.747.536  
Tối đa 66.592.823 67.822.310 67.744.245 71.257.902 375.844.762 70.747.536  
108 Mô hình DCs1 2007 Tối thiểu 42.702.575 43.932.062 43.853.997 47.367.654 351.954.514 46.857.288  
Tối đa 42.702.575 43.932.062 43.853.997 47.367.654 351.954.514 46.857.288  
109 Mô hình DCs1 2008 Tối thiểu 48.133.263 49.362.750 49.284.685 52.798.342 357.385.202 52.287.976  
Tối đa 48.133.263 49.362.750 49.284.685 52.798.342 357.385.202 52.287.976  
110 Mô hình DCs1 2009 Tối thiểu 60.011.870 61.241.357 61.163.292 64.676.949 369.263.809 64.166.583  
Tối đa 60.011.870 61.241.357 61.163.292 64.676.949 369.263.809 64.166.583  
111 Mô hình DCs1 2010 Tối thiểu 56.759.548 57.989.035 57.910.970 61.424.627 366.011.487 60.914.261  
Tối đa 56.759.548 57.989.035 57.910.970 61.424.627 366.011.487 60.914.261  
112 Mô hình DCs1 2011 Tối thiểu 21.685.055 22.914.542 22.836.477 26.350.134 330.936.994 25.839.768  
Tối đa 78.347.073 79.576.560 79.498.495 83.012.152 387.599.012 82.501.786  
113 Mô hình DCs1 2012 Tối thiểu 75.999.837 77.229.324 77.151.259 80.664.916 385.251.776 80.154.550  
Tối đa 75.999.837 77.229.324 77.151.259 80.664.916 385.251.776 80.154.550  
114 Mô hình DCs1 2013 Tối thiểu 90.857.070 92.086.557 92.008.492 95.522.149 400.109.009 95.011.783  
Tối đa 90.857.070 92.086.557 92.008.492 95.522.149 400.109.009 95.011.783  
115 Mô hình DCs1 2014 Tối thiểu 85.933.103 87.162.590 87.084.525 90.598.182 395.185.042 90.087.816  
Tối đa 85.933.103 87.162.590 87.084.525 90.598.182 395.185.042 90.087.816  
116 Mô hình DCs1 2015 Tối thiểu 81.275.990 82.505.477 82.427.412 85.941.069 390.527.929 85.430.703  
Tối đa 81.275.990 82.505.477 82.427.412 85.941.069 390.527.929 85.430.703  
117 Mô hình DCs1 2016 Tối thiểu 80.752.493 81.981.980 81.903.915 85.417.572 390.004.432 84.907.206  
Tối đa 80.752.493 81.981.980 81.903.915 85.417.572 390.004.432 84.907.206  
118 Mô hình DCs1 2017 Tối thiểu 82.335.062 83.564.549 83.486.484 87.000.141 391.587.001 86.489.775  
Tối đa 82.335.062 83.564.549 83.486.484 87.000.141 391.587.001 86.489.775  
119 Mô hình DCs1 2018 Tối thiểu 90.164.447 91.393.934 91.315.869 94.829.526 399.416.386 94.319.160  
Tối đa 90.164.447 91.393.934 91.315.869 94.829.526 399.416.386 94.319.160  
120 Mô hình DCs1 2019 Tối thiểu 86.082.892 87.312.379 87.234.314 90.747.971 395.334.831 90.237.605  
Tối đa 86.082.892 87.312.379 87.234.314 90.747.971 395.334.831 90.237.605  
121 Mô hình DCs1 2020 Tối thiểu 85.282.265 86.511.752 86.433.687 89.947.344 394.534.204 89.436.978  
Tối đa 85.282.265 86.511.752 86.433.687 89.947.344 394.534.204 89.436.978  
122 Mô hình DCs2 2009 Tối thiểu 59.253.023 60.482.510 60.404.445 63.918.102 368.504.962 63.407.736  
Tối đa 59.253.023 60.482.510 60.404.445 63.918.102 368.504.962 63.407.736  
123 Mô hình DCs2 2010 Tối thiểu 56.041.826 57.271.313 57.193.248 60.706.905 365.293.765 60.196.539  
Tối đa 56.041.826 57.271.313 57.193.248 60.706.905 365.293.765 60.196.539  
124 Mô hình DCs2 2011 Tối thiểu 77.540.860 78.770.347 78.692.282 82.205.939 386.792.799 81.695.573  
Tối đa 77.540.860 78.770.347 78.692.282 82.205.939 386.792.799 81.695.573  
125 Mô hình DCs3 2009 Tối thiểu 59.452.848 60.682.335 60.604.270 64.117.927 368.704.787 63.607.561  
Tối đa 59.452.848 60.682.335 60.604.270 64.117.927 368.704.787 63.607.561  
126 Mô hình DCs3 2010 Tối thiểu 56.230.822 57.460.309 57.382.244 60.895.901 365.482.761 60.385.535  
Tối đa 56.230.822 57.460.309 57.382.244 60.895.901 365.482.761 60.385.535  
127 Mô hình DCs3 2011 Tối thiểu 76.956.665 78.186.152 78.108.087 81.621.744 386.208.604 81.111.378  
Tối đa 76.956.665 78.186.152 78.108.087 81.621.744 386.208.604 81.111.378  
128 Mô hình DCs3 2012 Tối thiểu 75.643.330 76.872.817 76.794.752 80.308.409 384.895.269 79.798.043  
Tối đa 75.643.330 76.872.817 76.794.752 80.308.409 384.895.269 79.798.043  
129 Mô hình DCs3 2013 Tối thiểu 90.567.893 91.797.380 91.719.315 95.232.972 399.819.832 94.722.606  
Tối đa 90.567.893 91.797.380 91.719.315 95.232.972 399.819.832 94.722.606  
130 Mô hình DCs3 2014 Tối thiểu 85.659.598 86.889.085 86.811.020 90.324.677 394.911.537 89.814.311  
Tối đa 85.659.598 86.889.085 86.811.020 90.324.677 394.911.537 89.814.311  
131 Mô hình DCs3 2015 Tối thiểu 81.017.306 82.246.793 82.168.728 85.682.385 390.269.245 85.172.019  
Tối đa 81.017.306 82.246.793 82.168.728 85.682.385 390.269.245 85.172.019  
132 Mô hình DCs3 2016 Tối thiểu 80.530.951 81.760.438 81.682.373 85.196.030 389.782.890 84.685.664  
Tối đa 80.530.951 81.760.438 81.682.373 85.196.030 389.782.890 84.685.664  
133 Mô hình DCs3 2017 Tối thiểu 82.016.522 83.246.009 83.167.944 86.681.601 391.268.461 86.171.235  
Tối đa 82.016.522 83.246.009 83.167.944 86.681.601 391.268.461 86.171.235  
134 Mô hình DCs3 2018 Tối thiểu 89.734.346 90.963.833 90.885.768 94.399.425 398.986.285 93.889.059  
Tối đa 89.734.346 90.963.833 90.885.768 94.399.425 398.986.285 93.889.059  
135 Mô hình DCs3 2019 Tối thiểu 85.676.100 86.905.587 86.827.522 90.341.179 394.928.039 89.830.813  
Tối đa 85.676.100 86.905.587 86.827.522 90.341.179 394.928.039 89.830.813  
136 Mô hình DCs3 2020 Tối thiểu 84.871.912 86.101.399 86.023.334 89.536.991 394.123.851 89.026.625  
Tối đa 84.871.912 86.101.399 86.023.334 89.536.991 394.123.851 89.026.625  
137 Mô hình DX 2009 Tối thiểu 60.738.339 61.967.826 61.889.761 65.403.418 369.990.278 64.893.052  
Tối đa 60.738.339 61.967.826 61.889.761 65.403.418 369.990.278 64.893.052  
138 Mô hình DX 2010 Tối thiểu 57.446.647 58.676.134 58.598.069 62.111.726 366.698.586 61.601.360  
Tối đa 57.446.647 58.676.134 58.598.069 62.111.726 366.698.586 61.601.360  
139 Mô hình DX 2011 Tối thiểu 74.806.355 76.035.842 75.957.777 79.471.434 384.058.294 78.961.068  
Tối đa 74.806.355 76.035.842 75.957.777 79.471.434 384.058.294 78.961.068  
140 Mô hình DX 2012 Tối thiểu 74.816.322 76.045.809 75.967.744 79.481.401 384.068.261 78.971.035  
Tối đa 74.816.322 76.045.809 75.967.744 79.481.401 384.068.261 78.971.035  
141 Mô hình DX 2016 Tối thiểu 77.170.857 78.400.344 78.322.279 81.835.936 386.422.796 81.325.570  
Tối đa 77.170.857 78.400.344 78.322.279 81.835.936 386.422.796 81.325.570  
142 Mô hình DX 2018 Tối thiểu 86.281.782 87.511.269 87.433.204 90.946.861 395.533.721 90.436.495  
Tối đa 86.281.782 87.511.269 87.433.204 90.946.861 395.533.721 90.436.495  
143 Mô hình DX 2019 Tối thiểu 82.410.647 83.640.134 83.562.069 87.075.726 391.662.586 86.565.360  
Tối đa 82.410.647 83.640.134 83.562.069 87.075.726 391.662.586 86.565.360  
144 Mô hình DX 2020 Tối thiểu 81.647.025 82.876.512 82.798.447 86.312.104 390.898.964 85.801.738  
Tối đa 81.647.025 82.876.512 82.798.447 86.312.104 390.898.964 85.801.738  
145 Mô hình GL 2002 Tối thiểu 45.203.588 46.433.075 46.355.010 49.868.667 354.455.527 49.358.301  
Tối đa 45.203.588 46.433.075 46.355.010 49.868.667 354.455.527 49.358.301  
146 Mô hình K1 2004 Tối thiểu 43.596.897 44.826.384 44.748.319 48.261.976 352.848.836 47.751.610  
Tối đa 43.596.897 44.826.384 44.748.319 48.261.976 352.848.836 47.751.610  
147 Mô hình K1 2005 Tối thiểu 41.234.178 42.463.665 42.385.600 45.899.257 350.486.117 45.388.891  
Tối đa 41.234.178 42.463.665 42.385.600 45.899.257 350.486.117 45.388.891  
148 Mô hình K1 2006 Tối thiểu 38.999.507 40.228.994 40.150.929 43.664.586 348.251.446 43.154.220  
Tối đa 38.999.507 40.228.994 40.150.929 43.664.586 348.251.446 43.154.220  
149 Mô hình K2 2005 Tối thiểu 40.941.210 42.170.697 42.092.632 45.606.289 350.193.149 45.095.923  
Tối đa 40.941.210 42.170.697 42.092.632 45.606.289 350.193.149 45.095.923  
150 Mô hình K2 2010 Tối thiểu 59.503.630 60.733.117 60.655.052 64.168.709 368.755.569 63.658.343  
Tối đa 59.503.630 60.733.117 60.655.052 64.168.709 368.755.569 63.658.343  
151 Mô hình K2 2011 Tối thiểu 68.610.840 69.840.327 69.762.262 73.275.919 377.862.779 72.765.553  
Tối đa 68.610.840 69.840.327 69.762.262 73.275.919 377.862.779 72.765.553  
152 Mô hình K2 2012 Tối thiểu 72.145.765 73.375.252 73.297.187 76.810.844 381.397.704 76.300.478  
Tối đa 72.145.765 73.375.252 73.297.187 76.810.844 381.397.704 76.300.478  
153 Mô hình K2 2013 Tối thiểu 80.977.163 82.206.650 82.128.585 85.642.242 390.229.102 85.131.876  
Tối đa 80.977.163 82.206.650 82.128.585 85.642.242 390.229.102 85.131.876  
154 Mô hình K2 2014 Tối thiểu 88.823.345 90.052.832 89.974.767 93.488.424 398.075.284 92.978.058  
Tối đa 88.823.345 90.052.832 89.974.767 93.488.424 398.075.284 92.978.058  
155 Mô hình K2 2015 Tối thiểu 81.392.527 82.622.014 82.543.949 86.057.606 390.644.466 85.547.240  
Tối đa 81.392.527 82.622.014 82.543.949 86.057.606 390.644.466 85.547.240  
156 Mô hình K2 2016 Tối thiểu 80.648.009 81.877.496 81.799.431 85.313.088 389.899.948 84.802.722  
Tối đa 80.648.009 81.877.496 81.799.431 85.313.088 389.899.948 84.802.722  
157 Mô hình K2 2017 Tối thiểu 82.817.599 84.047.086 83.969.021 87.482.678 392.069.538 86.972.312  
Tối đa 82.817.599 84.047.086 83.969.021 87.482.678 392.069.538 86.972.312  
158 Mô hình K2 2018 Tối thiểu 91.508.105 92.737.592 92.659.527 96.173.184 400.760.044 95.662.818  
Tối đa 95.339.857 96.569.344 96.491.279 100.004.936 404.591.796 99.494.570  
159 Mô hình K2 2019 Tối thiểu 87.353.732 88.583.219 88.505.154 92.018.811 396.605.671 91.508.445  
Tối đa 87.353.732 88.583.219 88.505.154 92.018.811 396.605.671 91.508.445  
160 Mô hình K2 2020 Tối thiểu 86.599.655 87.829.142 87.751.077 91.264.734 395.851.594 90.754.368  
Tối đa 86.599.655 87.829.142 87.751.077 91.264.734 395.851.594 90.754.368  
161 Mô hình S 1995 Tối thiểu 38.069.499 39.298.986 39.220.921 42.734.578 347.321.438 42.224.212  
Tối đa 38.069.499 39.298.986 39.220.921 42.734.578 347.321.438 42.224.212  
162 Mô hình X 1993 Tối thiểu 21.012.711 22.242.198 22.164.133 25.677.790 330.264.650 25.167.424  
Tối đa 21.012.711 22.242.198 22.164.133 25.677.790 330.264.650 25.167.424  
163 Mô hình X 1994 Tối thiểu 22.251.747 23.481.234 23.403.169 26.916.826 331.503.686 26.406.460  
Tối đa 22.251.747 23.481.234 23.403.169 26.916.826 331.503.686 26.406.460  
164 Mô hình X 1995 Tối thiểu 39.831.913 41.061.400 40.983.335 44.496.992 349.083.852 43.986.626  
Tối đa 39.831.913 41.061.400 40.983.335 44.496.992 349.083.852 43.986.626  
165 Mô hình X 1996 Tối thiểu 43.107.060 44.336.547 44.258.482 47.772.139 352.358.999 47.261.773  
Tối đa 43.107.060 44.336.547 44.258.482 47.772.139 352.358.999 47.261.773  
166 Mô hình X 1997 Tối thiểu 54.969.783 56.199.270 56.121.205 59.634.862 364.221.722 59.124.496  
Tối đa 57.214.723 58.444.210 58.366.145 61.879.802 366.466.662 61.369.436  
167 Mô hình X 1998 Tối thiểu 51.990.715 53.220.202 53.142.137 56.655.794 361.242.654 56.145.428  
Tối đa 53.729.555 54.959.042 54.880.977 58.394.634 362.981.494 57.884.268  
168 Mô hình X1 1993 Tối thiểu 19.198.370 20.427.857 20.349.792 23.863.449 328.450.309 23.353.083  
Tối đa 19.198.370 20.427.857 20.349.792 23.863.449 328.450.309 23.353.083  
169 Mô hình X1 1995 Tối thiểu 31.739.362 32.968.849 32.890.784 36.404.441 340.991.301 35.894.075  
Tối đa 31.739.362 32.968.849 32.890.784 36.404.441 340.991.301 35.894.075  
170 Mô hình X2 1996 Tối thiểu 58.119.552 59.349.039 59.270.974 62.784.631 367.371.491 62.274.265  
Tối đa 58.119.552 59.349.039 59.270.974 62.784.631 367.371.491 62.274.265  
171 Mô hình XK 1999 Tối thiểu 44.827.205 46.056.692 45.978.627 49.492.284 354.079.144 48.981.918  
Tối đa 49.074.820 50.304.307 50.226.242 53.739.899 358.326.759 53.229.533  
172 Mô hình XK 2000 Tối thiểu 42.916.703 44.146.190 44.068.125 47.581.782 352.168.642 47.071.416  
Tối đa 46.262.170 47.491.657 47.413.592 50.927.249 355.514.109 50.416.883  
173 Mô hình XK 2001 Tối thiểu 42.474.177 43.703.664 43.625.599 47.139.256 351.726.116 46.628.890  
Tối đa 51.528.830 52.758.317 52.680.252 56.193.909 360.780.769 55.683.543  
174 Mô hình XK 2002 Tối thiểu 39.329.178 40.558.665 40.480.600 43.994.257 348.581.117 43.483.891  
Tối đa 48.736.243 49.965.730 49.887.665 53.401.322 357.988.182 52.890.956  
175 Mô hình XK 2003 Tối thiểu 38.273.194 39.502.681 39.424.616 42.938.273 347.525.133 42.427.907  
Tối đa 48.769.310 49.998.797 49.920.732 53.434.389 358.021.249 52.924.023  
176 Mô hình XK 2004 Tối thiểu 39.694.764 40.924.251 40.846.186 44.359.843 348.946.703 43.849.477  
Tối đa 39.694.764 40.924.251 40.846.186 44.359.843 348.946.703 43.849.477  
177 Mô hình XK 2005 Tối thiểu 41.050.797 42.280.284 42.202.219 45.715.876 350.302.736 45.205.510  
Tối đa 41.050.797 42.280.284 42.202.219 45.715.876 350.302.736 45.205.510  
178 Mô hình XK1 2000 Tối thiểu 44.222.022 45.451.509 45.373.444 48.887.101 353.473.961 48.376.735  
Tối đa 44.222.022 45.451.509 45.373.444 48.887.101 353.473.961 48.376.735  
179 Mô hình XK1 2001 Tối thiểu 56.689.439 57.918.926 57.840.861 61.354.518 365.941.378 60.844.152  
Tối đa 56.689.439 57.918.926 57.840.861 61.354.518 365.941.378 60.844.152  
180 Mô hình XK1 2002 Tối thiểu 53.617.175 54.846.662 54.768.597 58.282.254 362.869.114 57.771.888  
Tối đa 53.617.175 54.846.662 54.768.597 58.282.254 362.869.114 57.771.888  
181 Mô hình XK1 2003 Tối thiểu 50.711.411 51.940.898 51.862.833 55.376.490 359.963.350 54.866.124  
Tối đa 50.711.411 51.940.898 51.862.833 55.376.490 359.963.350 54.866.124  
182 Mô hình XK1 2004 Tối thiểu 47.963.124 49.192.611 49.114.546 52.628.203 357.215.063 52.117.837  
Tối đa 47.963.124 49.192.611 49.114.546 52.628.203 357.215.063 52.117.837  
183 Mô hình XK1 2005 Tối thiểu 45.363.780 46.593.267 46.515.202 50.028.859 354.615.719 49.518.493  
Tối đa 45.363.780 46.593.267 46.515.202 50.028.859 354.615.719 49.518.493  
184 Mô hình T (1996) 1990 Tối thiểu 18.973.459 20.202.946 20.124.881 23.638.538 328.225.398 23.128.172  
Tối đa 18.973.459 20.202.946 20.124.881 23.638.538 328.225.398 23.128.172  
185 Mô hình T (1996) 1996 Tối thiểu 40.735.165 41.964.652 41.886.587 45.400.244 349.987.104 44.889.878  
Tối đa 60.843.212 62.072.699 61.994.634 65.508.291 370.095.151 64.997.925  
186 Mô hình T (1997) 1997 Tối thiểu 39.212.482 40.441.969 40.363.904 43.877.561 348.464.421 43.367.195  
Tối đa 58.333.067 59.562.554 59.484.489 62.998.146 367.585.006 62.487.780  
187 Mô hình T (1998-2000) 1998 Tối thiểu 52.246.884 53.476.371 53.398.306 56.911.963 361.498.823 56.401.597  
Tối đa 55.478.840 56.708.327 56.630.262 60.143.919 364.730.779 59.633.553  
188 Mô hình T (1998-2000) 1999 Tối thiểu 51.477.498 52.706.985 52.628.920 56.142.577 360.729.437 55.632.211  
Tối đa 51.477.498 52.706.985 52.628.920 56.142.577 360.729.437 55.632.211  
189 Mô hình T (1998-2000) 2000 Tối thiểu 48.687.693 49.917.180 49.839.115 53.352.772 357.939.632 52.842.406  
Tối đa 48.687.693 49.917.180 49.839.115 53.352.772 357.939.632 52.842.406  
190 Mô hình Dầu thuần (1983-1990) 1990 Tối thiểu 12.652.238 13.881.725 13.803.660 17.317.317 321.904.177 16.806.951  
Tối đa 12.652.238 13.881.725 13.803.660 17.317.317 321.904.177 16.806.951  
191 Mô hình Sao/Dầu thuần 1990 Tối thiểu 62.167.316 63.396.803 63.318.738 66.832.395 371.419.255 66.322.029  
Tối đa 62.167.316 63.396.803 63.318.738 66.832.395 371.419.255 66.322.029  
192 Mô hình Sao/Dầu thuần 2011 Tối thiểu 21.685.055 22.914.542 22.836.477 26.350.134 330.936.994 25.839.768  
Tối đa 84.157.353 85.386.840 85.308.775 88.822.432 393.409.292 88.312.066  
193 Mô hình Sao/Dầu thuần 2012 Tối thiểu 87.818.755 89.048.242 88.970.177 92.483.834 397.070.694 91.973.468  
Tối đa 87.818.755 89.048.242 88.970.177 92.483.834 397.070.694 91.973.468  
194 Mô hình Sao/Dầu thuần 2013 Tối thiểu 98.337.257 99.566.744 99.488.679 103.002.336 407.589.196 102.491.970  
Tối đa 98.337.257 99.566.744 99.488.679 103.002.336 407.589.196 102.491.970  
195 Mô hình Dầu xen keo lá tràm 1990 Tối thiểu 12.652.238 13.881.725 13.803.660 17.317.317 321.904.177 16.806.951  
Tối đa 12.652.238 13.881.725 13.803.660 17.317.317 321.904.177 16.806.951  
196 Mô hình I (N1) 1995 Tối thiểu 39.770.935 41.000.422 40.922.357 44.436.014 349.022.874 43.925.648  
Tối đa 39.770.935 41.000.422 40.922.357 44.436.014 349.022.874 43.925.648  
197 Mô hình I (N1) 1996 Tối thiểu 43.495.835 44.725.322 44.647.257 48.160.914 352.747.774 47.650.548  
Tối đa 43.495.835 44.725.322 44.647.257 48.160.914 352.747.774 47.650.548  
198 Mô hình I (N1) 1997 Tối thiểu 64.271.907 65.501.394 65.423.329 68.936.986 373.523.846 68.426.620  
Tối đa 64.271.907 65.501.394 65.423.329 68.936.986 373.523.846 68.426.620  
199 Mô hình I (N1) 1998 Tối thiểu 66.008.373 67.237.860 67.159.795 70.673.452 375.260.312 70.163.086  
Tối đa 66.008.373 67.237.860 67.159.795 70.673.452 375.260.312 70.163.086  
200 Mô hình I (N1) 1999 Tối thiểu 58.589.635 59.819.122 59.741.057 63.254.714 367.841.574 62.744.348  
Tối đa 58.589.635 59.819.122 59.741.057 63.254.714 367.841.574 62.744.348  
201 Mô hình I (N1) 2000 Tối thiểu 54.603.095 55.832.582 55.754.517 59.268.174 363.855.034 58.757.808  
Tối đa 54.603.095 55.832.582 55.754.517 59.268.174 363.855.034 58.757.808  
202 Mô hình I (N1) 2001 Tối thiểu 50.724.385 51.953.872 51.875.807 55.389.464 359.976.324 54.879.098  
Tối đa 50.724.385 51.953.872 51.875.807 55.389.464 359.976.324 54.879.098  
203 Mô hình I (N1) 2002 Tối thiểu 47.146.681 48.376.168 48.298.103 51.811.760 356.398.620 51.301.394  
Tối đa 47.146.681 48.376.168 48.298.103 51.811.760 356.398.620 51.301.394  
204 Mô hình I (N1) 2003 Tối thiểu 40.461.324 41.690.811 41.612.746 45.126.403 349.713.263 44.616.037  
Tối đa 40.461.324 41.690.811 41.612.746 45.126.403 349.713.263 44.616.037  
205 Mô hình I (N1) 2004 Tối thiểu 38.486.868 39.716.355 39.638.290 43.151.947 347.738.807 42.641.581  
Tối đa 38.486.868 39.716.355 39.638.290 43.151.947 347.738.807 42.641.581  
206 Mô hình I (N1) 2005 Tối thiểu 36.563.465 37.792.952 37.714.887 41.228.544 345.815.404 40.718.178  
Tối đa 36.563.465 37.792.952 37.714.887 41.228.544 345.815.404 40.718.178  
207 Mô hình II (N2) 1997 Tối thiểu 52.330.503 53.559.990 53.481.925 56.995.582 361.582.442 56.485.216  
Tối đa 52.330.503 53.559.990 53.481.925 56.995.582 361.582.442 56.485.216  
208 Mô hình II (N2) 1999 Tối thiểu 55.658.098 56.887.585 56.809.520 60.323.177 364.910.037 59.812.811  
Tối đa 55.658.098 56.887.585 56.809.520 60.323.177 364.910.037 59.812.811  
209 Mô hình N5 2001 Tối thiểu 54.969.666 56.199.153 56.121.088 59.634.745 364.221.605 59.124.379  
Tối đa 54.969.666 56.199.153 56.121.088 59.634.745 364.221.605 59.124.379  
210 Mô hình N5 2002 Tối thiểu 49.531.624 50.761.111 50.683.046 54.196.703 358.783.563 53.686.337  
Tối đa 49.531.624 50.761.111 50.683.046 54.196.703 358.783.563 53.686.337  
211 Mô hình N5 2003 Tối thiểu 41.279.465 42.508.952 42.430.887 45.944.544 350.531.404 45.434.178  
Tối đa 41.279.465 42.508.952 42.430.887 45.944.544 350.531.404 45.434.178  
212 Mô hình N5 2004 Tối thiểu 45.671.756 46.901.243 46.823.178 50.336.835 354.923.695 49.826.469  
Tối đa 45.671.756 46.901.243 46.823.178 50.336.835 354.923.695 49.826.469  
213 Mô hình N5 2006 Tối thiểu 91.047.705 92.277.192 92.199.127 95.712.784 400.299.644 95.202.418  
Tối đa 91.047.705 92.277.192 92.199.127 95.712.784 400.299.644 95.202.418  
214 Mô hình N6 2002 Tối thiểu 25.905.118 27.134.605 27.056.540 30.570.197 335.157.057 30.059.831  
Tối đa 25.905.118 27.134.605 27.056.540 30.570.197 335.157.057 30.059.831  
215 Mô hình N6 2010 Tối thiểu 63.992.078 65.221.565 65.143.500 68.657.157 373.244.017 68.146.791  
Tối đa 63.992.078 65.221.565 65.143.500 68.657.157 373.244.017 68.146.791  
216 Mô hình N6 2011 Tối thiểu 73.639.406 74.868.893 74.790.828 78.304.485 382.891.345 77.794.119  
Tối đa 73.639.406 74.868.893 74.790.828 78.304.485 382.891.345 77.794.119  
217 Mô hình N6 2012 Tối thiểu 82.856.750 84.086.237 84.008.172 87.521.829 392.108.689 87.011.463  
Tối đa 82.856.750 84.086.237 84.008.172 87.521.829 392.108.689 87.011.463  
218 Mô hình N6 2013 Tối thiểu 83.073.835 84.303.322 84.225.257 87.738.914 392.325.774 87.228.548  
Tối đa 83.073.835 84.303.322 84.225.257 87.738.914 392.325.774 87.228.548  
219 Mô hình N6 2014 Tối thiểu 98.770.355 99.999.842 99.921.777 103.435.434 408.022.294 102.925.068  
Tối đa 98.770.355 99.999.842 99.921.777 103.435.434 408.022.294 102.925.068  
220 Mô hình CBD 2013 Tối thiểu 17.706.101 18.935.588 18.857.523 22.371.180 326.958.040 21.860.814  
Tối đa 17.706.101 18.935.588 18.857.523 22.371.180 326.958.040 21.860.814  
221 Mô hình CBD 2015 Tối thiểu 15.838.953 17.068.440 16.990.375 20.504.032 325.090.892 19.993.666  
Tối đa 15.838.953 17.068.440 16.990.375 20.504.032 325.090.892 19.993.666  
222 Rừng trồng ngập phèn   Tối thiểu             82.996.178
  Tối đa             88.443.624

* Ghi chú:

- Đối với diện tích rừng trồng sau thời gian kiến thiết cơ bản trong thời gian tới, được tính theo khung giá rừng của mô hình, loài cây tương ứng tuổi của lô rừng tại phụ lục này. Ví dụ: lô rừng trồng năm 2019 đến năm 2025 thì tuổi của lô rừng là 7 tuổi.

- Tên mô hình trồng rừng theo quy định của UBND tỉnh.

Phụ lục IV

Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng sản xuất được đầu tư từ nguồn vốn

NHÀ NƯỚC SAU THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2026/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

Đơn vị: đồng/ha

TT Mô hình Rừng trồng năm Tối thiểu/Tối đa Xã Long Chữ Xã Phước Vinh, Hòa Hội, Ninh Điền Xã Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình Xã Tân Thành, Tân Hòa Xã Hưng Thuận Các xã khu vực đất ngập phèn
1 Mô hình B (năm 1995) 1995 Tối thiểu     62.995.599      
Tối đa     62.995.599      
2 Mô hình Bời lời xen Dầu 2009 Tối thiểu         45.371.409  
Tối đa         45.371.409  
3 Mô hình C (1994-1996) 1994 Tối thiểu     26.302.180      
Tối đa     26.302.180      
4 Mô hình C (1994-1996) 1995 Tối thiểu     46.026.113      
Tối đa     46.026.113      
5 Mô hình C (1994-1996) 1996 Tối thiểu     39.784.212      
Tối đa     39.784.212      
6 Mô hình C (1997-1998) 1997 Tối thiểu     56.679.623      
Tối đa     56.679.623      
7 Mô hình C (1997-1998) 1998 Tối thiểu     53.607.892      
Tối đa     53.607.892      
8 Mô hình Dầu thuần 2005 Tối thiểu         121.543.515  
Tối đa         121.543.515  
9 Mô hình Dầu thuần 2007 Tối thiểu         109.145.926  
Tối đa         109.145.926  
10 Mô hình Dầu thuần 2008 Tối thiểu       99.468.773 103.446.365  
Tối đa       99.468.773 103.446.365  
11 Mô hình Dầu thuần (1983-1990) 1990 Tối thiểu   13.696.664        
Tối đa   13.696.664        
12 Mô hình DCs1 2004 Tối thiểu       50.471.796    
Tối đa       50.471.796    
13 Mô hình DCs1 2008 Tối thiểu       48.133.263    
Tối đa       48.133.263    
14 Mô hình DCs1 2009 Tối thiểu       60.011.870    
Tối đa       60.011.870    
15 Mô hình DCs1 2010 Tối thiểu       56.759.548    
Tối đa       56.759.548    
16 Mô hình DCs1 2011 Tối thiểu       78.347.073    
Tối đa       78.347.073    
17 Mô hình DCs1 2012 Tối thiểu       75.999.837    
Tối đa       75.999.837    
18 Mô hình DCs1 2013 Tối thiểu       90.857.070    
Tối đa       90.857.070    
19 Mô hình DK2 1996 Tối thiểu     67.847.662      
Tối đa     67.847.662      
20 Mô hình DK2 1999 Tối thiểu     57.403.740      
Tối đa     57.403.740      
21 Mô hình DK2 2000 Tối thiểu     54.292.765      
Tối đa     54.292.765      
22 Mô hình DK2 2002 Tối thiểu     48.567.472 48.567.472    
Tối đa     48.567.472 48.567.472    
23 Mô hình DK2 2004 Tối thiểu     48.046.644 48.046.644    
Tối đa     48.046.644 48.046.644    
24 Mô hình DK2 2005 Tối thiểu     45.363.780      
Tối đa     45.363.780      
25 Mô hình DK2 2006 Tối thiểu 43.949.731          
Tối đa 43.949.731          
26 Mô hình DK2 2007 Tối thiểu 41.624.494          
Tối đa 41.624.494          
27 Mô hình DK2 2008 Tối thiểu 39.425.271          
Tối đa 39.425.271          
28 Mô hình DK2 2009 Tối thiểu       36.300.809    
Tối đa       36.300.809    
29 Mô hình DK2 2010 Tối thiểu       34.333.500    
Tối đa       34.333.500    
30 Mô hình DK2 2012 Tối thiểu     30.712.955      
Tối đa     30.712.955      
31 Mô hình S 2003 Tối thiểu       131.424.981    
Tối đa       131.424.981    
32 Mô hình S 2008 Tối thiểu         103.446.365  
Tối đa         103.446.365  
33 Mô hình X 2002 Tối thiểu       42.995.234    
Tối đa       42.995.234    
34 Mô hình X 2003 Tối thiểu       40.665.122    
Tối đa       40.665.122    
35 Mô hình Xà cừ xen Cao su 2003 Tối thiểu       53.363.830    
Tối đa       53.363.830    
36 Mô hình XK1 1996 Tối thiểu     55.262.627      
Tối đa     55.262.627      
37 Mô hình XK1 1999 Tối thiểu     46.755.944      
Tối đa     46.755.944      
38 Mô hình XK1 2001 Tối thiểu     56.689.439 56.689.439    
Tối đa     56.689.439 56.689.439    
39 Mô hình XK1 2002 Tối thiểu     53.617.175 53.617.175    
Tối đa     53.617.175 53.617.175    
40 Mô hình XK1 2003 Tối thiểu     50.711.411 50.711.411    
Tối đa     50.711.411 50.711.411    
41 Mô hình XK1 2004 Tối thiểu     47.963.124 47.963.124    
Tối đa     47.963.124 47.963.124    
                   
42 Rừng trồng ngập phèn   Tối thiểu           82.996.178
Tối đa           88.443.624
Mục lục Bấm để đi tới điều