vanban.org

Quyết định số 76/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế tuyến xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/08/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/08/2012
Đồng Nai Ban hành 10/12/2010 Hiệu lực 20/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 76/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế tuyến xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 76/2010/QĐ-UBND
13/08/201242/2012/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/12/2010Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/08/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế tuyến xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế được Quốc hội thông qua ngày 14/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi khoản 1, Điều 6 của Nghị định 95/CP ngày 27/8/1994 về thu một phần viện phí;

Căn cứ Nghị định số 62/2009/NĐ-CP ngày 27/7/2009 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư Liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư Liên Bộ số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Bảo hiểm y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2521/TTr-SYT ngày 08 tháng 11 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí áp dụng cho người bệnh điều trị nội trú, ngoại trú tại các Trạm Y tế tuyến xã, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Mức thu như sau:

Đơn vị: Đồng
STT Các loại dịch vụ Mức giá
  PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa 2.000
     
  PHẦN B: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH  
1 Ngày giường lưu bệnh nhân 5.000
2 Ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 9.000
     
  PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM  
C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ
1 Thông đái 6.000
2 Thụt tháo phân 6.000
3 Chọc hút hạch 10.500
4 Rửa dạ dày 30.000
5 Điều trị hạ kali/canxi máu 180.000
  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
1 Châm cứu 5.000
2 Điện châm 10.000
3 Thủy châm (không kể tiền thuốc) 10.000
4 Chôn chỉ 15.000
5 Xoa bóp, bấm huyệt 15.000
6 Kéo nắn cột sống, các khớp 15.000
7 Tập do liệt thần kinh trung ương 10.000
8 Tập do cứng khớp 12.000
9 Tập do liệt ngoại biên 10.000
10 Tập dưỡng sinh 7.000
11 Xoa bóp bằng máy 10.000
12 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000
13 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50.000
14 Xông hơi 15.000
15 Giác hơi 12.000
16 Laser chiếu ngoài 10.000
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
C2.1 KHOA NGOẠI  
1 Thay băng/cắt chỉ/tháo bột 5.000
2 Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm 25.000
3 Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm 40.000
4 Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm 40.000
5 Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm 50.000
6 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 45.000
7 Chích rạch nhọt 15.000
8 Chích rạch Apxe nhỏ dẫn lưu 15.000
9 Cố định gãy xương sườn 35.000
C2.2 SẢN - PHỤ KHOA  
1 Hút điều hòa kinh nguyệt 20.000
2 Nạo sót rau 40.000
3 Nạo buồng tử cung xét nghiệm giải phẫu 40.000
4 Đẻ thường 150.000
5 Đẻ khó 180.000
6 Làm thuốc âm đạo 5.000
7 Hút thai dưới 12 tuần 80.000
8 Đặt/tháo dụng cụ tử cung 15.000
9 Đo tim thai bằng Doppler 35.000
C2.3 MẮT  
1 Thử thị lực đơn giản 5.000
2 Lấy dị vật kết mạc một mắt 10.000
3 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt 20.000
4 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt 40.000
5 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách 50.000
6 Chích chắp/lẹo 20.000
C2.4 TAI - MŨI - HỌNG  
1 Lấy dị vật trong tai 20.000
2 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 20.000
3 Lấy dị vật họng 20.000
4 Nhét bấc mũi trước cầm máu 20.000
5 Nhét bấc mũi sau cầm máu 50.000
6 Chích rạch vành tai 25.000
7 Khí dung 8.000
8 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15.000
9 Nhét meche mũi 40.000
C2.5 RĂNG - HÀM - MẶT  
1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 3.000
2 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 4.000
3 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân 8.000
4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm 20.000
5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 30.000
6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (01 lần) 20.000
7 Nhổ răng số 08 bình thường 20.000
8 Nhổ răng số 08 có biến chứng 30.000
9 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm 20.000
10 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 30.000
  PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG  
1 Rạch áp xe trong miệng 35.000
  ĐIỀU TRỊ RĂNG  
1 Hàn răng sữa sâu ngà 70.000
2 Trám bít hố rãnh 90.000
3 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 110.000
4 Điều trị tủy răng sữa một chân 210.000
5 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 260.000
6 Răng sâu ngà 140.000
7 Răng viêm tủy hồi phục 160.000
8 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 300.000
9 Điều trị tủy răng số  4, 5 370.000
10 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới 600.000
11 Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên 730.000
12 Điều trị tủy lại 870.000
  CHỮA RĂNG SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC  
1 Hàn xi măng 20.000
2 Hàn Amalgame 25.000
3 Nhựa hóa trùng hợp 30.000
4 Nhựa quang trùng hợp 40.000
  CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT  
1 Vết thương phần mềm nông <5cm 40.000
2.6 BỎNG  
1 Thay băng bỏng độ 01, độ 2 <25% diện tích 50.000
2 Thay băng bỏng độ 01, độ 02 (từ  25%  - 50% diện tích) 75.000
3 Thay băng bỏng độ 01, độ 02 >50% diện tích hoặc thay băng bỏng độ 03, độ 04 100.000
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
C3.1 XÉT NGHIỆM MÁU  
1 Huyết đồ 9.000
2 Công thức máu 9.000
3 Hematocrit 6.000
4 Số lượng tiểu cầu 6.000
5 Định nhóm ABO 6.000
6 Thời gian máu chảy 3.000
7 Thời gian máu đông (milian/Lee-White) 3.000
8 Tìm KST sốt rét trong máu 6.000
C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU  
1 Protein/đường niệu 3.000
2 Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis 6.000
3 Ure/Axit Uric/Creatinin/Amilaza 6.000
4 Soi tươi tìm vi khuẩn 9.000
5 Nước tiểu 10 thông số (máy) 35.000
6 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3.000
7 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4.500
C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN  
1 Xác định mỡ trong phân 30.000
2 Xác định máu trong phân 6.000
3 Urobilin, Urobilinogen 6.000
4 Soi tươi 9.000
5 Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú 12.000
C3.4  XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH  
1 HBsAg (nhanh) 30.000
C3.5 XÉT NGHIỆM VI SINH  
1 Xét nghiệm tìm BK 25.000
C3.6 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
1 Điện tâm đồ 12.000
C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
1 Siêu âm 20.000

Điều 2. Các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa trong tỉnh Đồng Nai thực hiện việc thu viện phí theo mức thu nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện mức giá thu tại các Trạm Y tế tuyến xã theo quy định.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Giám đốc các Trung tâm Y tế huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Trưởng các Trạm Y tế tuyến xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều