UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 744/2002/QĐ-UB | Thái Nguyên, ngày 29 tháng 3 năm 2002 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng ( đợt II )
tỉnh Thái Nguyên năm 2002.
---
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND & UBND.
- Căn cứ Quyết định số 196/QĐ-TTg ngày 27 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ v/v giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2002
- Căn cứ Thông báo số 153/BKH-TH ngày 26 tháng 12 năm 2001 của Bộ Kế hoạch và đầu tư , V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2002 cho địa phương.
- Căn cứ Quyết định số 145/2001/QĐ-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2001 của Bộ Tài chính về dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2002.
- Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá X kì họp thứ VI ( số 11/2001/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2001 )
- Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và đầu tư tại công văn số 220/ CV-KH ngày 26 tháng 3 năm 2002.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: - Nay Giao Kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2002 tỉnh Thái Nguyên ( đợt II ) cho Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thị xã, các Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ đầu tư thuộc tỉnh Thái Nguyên, theo các biểu chi tiết kèm theo quyết định này.
Điều 2: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công, Thủ trưởng các đơn vị chủ đầu tư thực hiện theo mục tiêu, phương hướng của kế hoạch Kinh tế - xã hội năm 2001 và qui chế quản lí đầu tư và xây dựng
Điều 3. - Các Ông , Bà : Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố Thái Nguyên, Thị xã Sông Công. Thủ trưởng các
Sở, Ban, Ngành và các đơn vị Chủ Đầu tư có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Bộ Kế hoạch & đầu tư( B/c ) - Bộ Tài chính ( B/c) - TT Tỉnh uỷ ( B/c) - TT. HHDND tỉnh ( B/c) - Các đ/c CT, PCT - Như điều3 - Các bộ phận nghiên cứu - Lưu VP-XDCB T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN | CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2002
Tỉnh Thái Nguyên
Nguồn vốn: Nghị quyết Quốc hội để lại
(Kèm theo quyết định số: 344/2002/QĐ-UB, ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC CÔNG TRÌNH | Thời gian KC và hoàn thành | Kế hoạch năm 2002 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| XL | TB | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ: | 25930 | |||||
| I | Thuế sử dụng đất nông nghiệp: | 5630 | ||||
| 1 | Trả nợ vốn vay kiên cố hoá kênh mương | 2001 - 2002 | 5630 | |||
| II | Vốn cấp quyền sử dụng đất: | 15650 | ||||
| Thực hiện theo QĐ: 520/2001/QĐ-UB ngày 27/2/1002 của UBND tỉnh | ||||||
| 1 | Thành phố Thái Nguyên | 2002 | 13000 | |||
| 2 | Huyện Đồng hỷ | 2002 | 200 | |||
| 3 | Huyện Phú bình | 2002 | 100 | |||
| 4 | Huyện Phổ yên | 2002 | 500 | |||
| 5 | Thị xã Sông Công | 2002 | 1000 | |||
| 6 | Huyện Đại từ | 2002 | 400 | |||
| 7 | Huyện Phú lương | 2002 | 200 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 8 | Huyện Định hoá | 2002 | 50 | |||
| 9 | Huyện Võ nhai | 2002 | 200 | |||
| III | Vốn Quảng cáo truyền hình: | 400 | ||||
| 1 | Ăng ten và nhà điều hành thu phát sóng tỉnh | 99 - 2002 | 400 | Đài PT Truyền hình tỉnh | ||
| IV | Vốn thu từ Sổ xổ kiến thiết | 900 | ||||
| 1 | Trường tiểu học Đội Cấn | 2002 | 900 | 850 | UBND phường Hoàng Văn Thụ | |
| V | Vốn cho thuê đất và bán nhà thuốc sở hữu Nhà nước: | 3350 | ||||
| 1 | Trụ sở huyện uỷ Đồng hỷ (trả nợ) | 2000-2002 | 300 | 300 | UBND huyện Đồng hỷ | |
| 2 | S/chữa Trụ sở Sở Công nghiệp | 2001-2002 | 200 | 200 | Sở Công nghiệp | |
| 3 | S/chữa Trụ sở Sở Giao thông vận tải | 2001-2002 | 100 | 100 | Sở GT VT | |
| 4 | Trụ sở UBND thị xã Sông Công (trả nợ) | 2000-2002 | 300 | 300 | UBND TX Sông Công | |
| 5 | Trụ sở Sở NN & PT NT | 2002-2003 | 300 | 250 | Sở NN và PT NT | |
| 6 | Trụ sở Sở Văn hoá - Thông tin | 2002-2003 | 300 | 300 | Sở Văn hoá TT | |
| 7 | Trung tâm điều hành Khu CN Sông Công | 2002-2003 | 200 | 170 | Ban Quản lý các khu CN TN | |
| 8 | Trường Chính trị tỉnh | 98-2002 | 250 | 250 | Trường Chính trị tỉnh | |
| 9 | Sửa chữa Văn phòng tỉnh Uỷ | 2002 | 400 | 360 | VP tỉnh Uỷ | |
| 10 | Mua 1 xe chở rác TP Thái Nguyên | 2002 | 500 | - | 500 | Cty Quản lý Đô thị TP |
| 11 | Tin học hoá quản lý của Văn phòng UBND tỉnh | 2002 | 500 | - | 500 | VP UBND tỉnh |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2002
Tỉnh Thái Nguyên
Nguồn vốn: Ngân sách Tập trung (đợt II)
(Kèm theo quyết định số: 799/2002/QĐ-UB, ngày 27 tháng 3 năm 2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN | Thời gian KC và hoàn thành | Kế hoạch năm 2002 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| XL | TB | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| A | TỔNG SỐ: | 4500 | ||||
| I | Thực hiện đầu tư và xây dựng: | 1450 | ||||
| 1 | Cải tạo di tích lịch sử 27/7 Đại từ | 2000-2002 | 300 | 250 | UBND huyện Đại từ | |
| 2 | Trại giống lợn Điểm thuỵ Phú bình | 2001-2003 | 350 | 300 | TT. Khuyến nông | |
| 3 | Nhà làm việc thuộc Sở Công an | 2002 | 250 | 230 | Sở Công an | |
| 4 | Nhà làm việc thuộc BCH Quân sự tỉnh | 2002 | 250 | 230 | Bộ chỉ huy QS tỉnh | |
| 5 | Cầu bến Riềng xã Sơn cẩm huyện Phú lương | 2002-2003 | 300 | 270 | UBND huyện Phú lương | |
| II | Trả nợ chi phí khác của các DA năm trước: | 1450 | ||||
| 1 | DA đường Cầu Mây - Phú bình | 2001 | 80 | UBND huyện Phú bình | ||
| 2 | DA đường Bảo lý - Tân khánh - Phú bình | 2001 | 60 | UBND huyện Phú bình | ||
| 3 | DA đường Hoá thượng - Hoà bình - Đồng hỷ | 2001 | 100 | UBND huyện Đồng hỷ | ||
| 4 | DA đường Bến tượng - TPTN | 2000 | 6 | UBND TP Thái Nguyên | ||
| 5 | DA đường TT cụm xã Quy kỳ - Định hoá | 2000 | 15 | UBND huyện Định hoá | ||
| 6 | DA đường Mỏ hạ-Tân thành-Cầu Mây-T.khánh- P.bình | 2001 | 82 | UBND huyện Phú bình | ||
| 7 | DA cầu Treo - Làng Vòng - Đại từ | 2001 | 3 | Sở GT- Vận tải |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 8 | DA đường ĐT 252 | 2001 | 20 | Sở GT - VT | ||
| 9 | DA đường Chợ Chu - Lam vĩ - Định hoá | 2000 | 50 | UBND huyện Định hoá | ||
| 10 | DA Trường PTTH Ngô Quyền | 2001 | 16 | Sở Giáo dục - Đào tạo | ||
| 11 | DA Trường PTTH Đại từ 2 | 2000 | 32 | Sở Giáo dục - Đào tạo | ||
| 12 | DA Trường PTTH Phú bình | 2001 | 27 | Trường PTTH Phú bình | ||
| 13 | DA Trường PTTH Khánh hoà | 2001 | 30 | Trường PTTH Khánh hoà | ||
| 14 | DA Trường PTTH Dương Tự Minh | 2001 | 80 | Trường PTTH D. Tự Minh | ||
| 15 | DA Trung tâm da liễu chống phong | 2000 | 26 | TT. Da liễu chống phong | ||
| 16 | DA Trụ sở Huyện uỷ Đồng hỷ | 2001 | 40 | UBND huyện Đồng hỷ | ||
| 17 | DA Trung tâm Y tế Phú lương | 2000 | 180 | TT Y tế Phú lương | ||
| 18 | DA Trụ sở liên cơ sở LĐ TB-XH | 2001 | 140 | Sở LĐ TB - XH | ||
| 19 | DA Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ TN | 2000 | 439 | Sở LĐ TB - XH | ||
| 20 | DA Đài truyền hình Thái nguyên | 2000 | 4 | Đài PT-TH tỉnh | ||
| 21 | DA Trụ sở UBND xã Tràng xá, Cúc đường V/nhai | 2001 | 20 | UBND huyện Võ nhai | ||
| III | Chuẩn bị đầu tư: | 1100 | ||||
| 1 | DA cải tạo, mở rộng, nâng cấp và xử lý tràn Km12 đường ĐT 260 (đoạn Đán-Núi Cốc). | 2002 | 50 | Sở GT - VT | ||
| 2 | DA nâng cấp đường Hoà bình -Văn lăng Đ/hỷ | 2002 | 40 | UBND huyện Đồng hỷ | ||
| 3 | DA Đường Qui kỳ - Linh thông - Lam vĩ | 2002 | 50 | UBND huyện Định hoá | ||
| 4 | DA Đường làng Cải -Tân thịnh Đ/hoá- Chợ mới B.Kạn | 2002 | 40 | UBND huyện Định hoá | ||
| 5 | DA Đường Đu - Động đạt - Yên lạc Phú lương | 2002 | 40 | UBND huyện Phú lương | ||
| 6 | DA C/tạo, nâng cấp từ ngã ba đường 254-hồ Bảo linh Đ/ hoá | 2002 | 30 | UBND huyện Định hoá | ||
| 7 | DA cầu, đường tràn Tân ấp Phổ yên | 2002 | 30 | UBND huyện Phổ yên | ||
| 8 | DA Đường Bản Ngoại - La bằng - Đại từ | 2002 | 40 | UBND huyện Đại từ | ||
| 9 | DA Kiên cố kênh chính và kênh tiếp nguồn Hồ Núi Cốc | 2002 | 50 | Sở NN và PTNT |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| 10 | DA Hồ Suối my - Định hoá | 2002 | 25 | Sở NN và PTNT | ||
| 11 | DA Trạm bơm điện trại giống Tân kim P/bình | 2002 | 30 | Sở NN và PTNT | ||
| 12 | DA Nân cấp cụm hồ tả sông Máng- Phú bình | 2002 | 40 | Sở NN và PTNT | ||
| 13 | DA Sửa chữa Hồ Suối Mạ - Phú lương | 2002 | 25 | UBND huyện Phú lương | ||
| 14 | DA Sửa chữa Hồ Nậm đất - Phú lương | 2002 | 25 | UBND huyện Phú lương | ||
| 15 | DA Kiên cố kênh sau hồ Bảo linh | 2002 | 40 | Sở NN và PTNT | ||
| 16 | DA Kiên cố 5 tuyến kênh cấp II Núi Cốc | 2002 | 50 | Sở NN và PTNT | ||
| 17 | DA cải tạo nhà liên cơ Chi cục BVTV,TY tỉnh | 2002 | 20 | Chi cục BV TV tỉnh | ||
| 18 | DA Trường PTTH Phú bình 2 | 2002 | 30 | Sở GD - ĐT | ||
| 19 | DA Trường PTTH Phú lương 2 | 2002 | 30 | Sở GD - ĐT | ||
| 20 | DA Trường PTTH Phổ yên 2 | 2002 | 30 | Sở GD - ĐT | ||
| 21 | DA Trường cấp 2-3 Trại cau | 2002 | 20 | Trường cấp 2 -3 Trại cau | ||
| 22 | DA Trung tâm y tế TP TN | 2002 | 25 | TT. Y tế TPTN | ||
| 23 | DA Trung tâm y tế Phổ yên | 2002 | 25 | TT. Y tế Phổ yên | ||
| 24 | DA Bệnh viện Gang thép | 2002 | 25 | Bệnh viện Gang thép | ||
| 25 | DA Mở rộng TT quản lý tâm thần tỉnh | 2002 | 30 | Sở LĐ TB - XH | ||
| 26 | DA Đầu tư XD Trung tâm dạy nghề tỉnh | 2002 | 30 | Sở LĐ TB - XH | ||
| 27 | DA Hoàn thiện sân vận động Thái Nguyên | 2002 | 30 | Sở TD - Thể thao | ||
| 28 | Trụ sở Đài phát thanh truyền hình tỉnh | 2002 | 30 | Đài PT-TH tỉnh | ||
| 29 | Trụ sở Sở Địa chính | 2002 | 30 | Sở Địa chính | ||
| 30 | Trụ sở Đoàn thanh niên | 2002 | 30 | Tỉnh đoàn | ||
| 31 | Trụ sở Sở Văn hoá thông tin | 2002 | 50 | Sở VH - Thông tin | ||
| 32 | Cải tạo nâng cấp trụ sở HĐND, UBND H. Định hoá | 2002 | 30 | HĐND, UBND H. Định hoá | ||
| 33 | Trụ sở Thị uỷ Sông Công | 2002 | 30 | Thị uỷ Sông Công |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| IV | Thiết kế quy hoạch: | 500 | ||||
| 1 | QH tổng thể KTXH và chi tiết xã Quang sơn - Đồng hỷ | 2002 | 60 | UBND huyện Đồng hỷ | ||
| 2 | Qui hoạch thuỷ lợi 2002 - 2010 tỉnh | 2002 | 75 | Sở NN và PTNT | ||
| 3 | Qui hoạch TT cụm xã Điểm mặc Đ/hoá | 2002 | 55 | UBND huyện Định hoá | ||
| 4 | Qui hoạch TT cụm xã Sơn phú Định hoá | 2002 | 55 | UBND huyện Định hoá | ||
| 5 | Qui hoạch TT cụm xã Nghinh tường Võ nhai | 2002 | 55 | UBND huyện Võ nhai | ||
| 6 | QH Thị trấn Sông Cầu huyện Đồng hỷ | 2002 | 40 | UBND huyện Đồng hỷ | ||
| 7 | QH thị tứ Yên đổ huyện Phú lương | 2002 | 45 | UBND huyện Phú lương | ||
| 8 | QH Thị tứ Sơn cẩm huyện Phú lương | 2002 | 40 | UBND huyện Phú lương | ||
| 9 | QH giao thông huyện Phú lương đến 2010 | 2002 | 45 | Sở GT - VT | ||
| 10 | Điều chỉnh QH TT Chùa Hang - Đồng hỷ | 2002 | 30 | UBND huyện Đồng hỷ | ||
| V | Định chính quyết định số: 511/2002/QĐ-UB Ngày 27/2/2002 của UBND tỉnh về giao KH XDCB (đợt I) năm 2002 | |||||
| 1 | Đường Bến Huống - Thành phố Thái Nguyên Nay sửa lại là: | 2002 | 950 | 900 | UBND T/phố Thái Nguyên | |
| 1 | Đường Bến Huống - Thành phố Thái Nguyên | 2002 | 950 | 900 | Sở Giao thông - Vận tải |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NĂM 2002
Tỉnh Thái Nguyên
Nguồn vốn: Chương trình mục tiêu Quốc gia
(Kèm theo quyết định số: 744/2002/QĐ-UB, ngày 29 tháng 3 năm 2002 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thái Nguyên).
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN | Thời gian KC và hoàn thành | Kế hoạch năm 2002 | Chủ đầu tư | ||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| XL | TB | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ: | 8080 | |||||
| 1 | Trung tâm thi đấu thể dục-Thể thao (trả nợ vốn vay) | 2002 | 1000 | Sở Thể dục - TT | ||
| 2 | Máy phát hình và thiết bị truyền hình (trả nợ) | 2002 | 2500 | Đài PT - Truyền hình tỉnh | ||
| 3 | DA xây dựng Bệnh viện Lao | 2002 | 4580 | Bệnh viện Lao |