vanban.org

Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí vệ sinh môi trường tại địa bàn nông thôn.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Vĩnh Phúc Ban hành 31/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/01/2009 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 73/2008/QĐ-UBND

Vĩnh Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về quy định mức thu phí vệ sinh môi trường tại địa bàn nông thôn ______________

ỦY BAN NHÂN DÂN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số: 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 29/2008/NQ-HĐND ngày 15/12/2008 của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc khóa XIV, kỳ họp thứ 14 về việc bổ sung quy định mức thu phí vệ sinh môi trường tại địa bàn nông thôn ban hành kèm theo Nghị quyết 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007;

Căn cứ Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung mức thu phí vệ sinh môi trường đối với địa bàn nông thôn quy định tại Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

(Chi tiết các loại phí và mức thu tại Phụ biểu kèm theo).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Phi

MỨC THU PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG TẠI  ĐỊA BÀN NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh )

_______________

Số TT DANH MỤC CÁC KHOẢN PHÍ Đơn vị tính Mức thu
1 Đối với cá nhân nơi cư trú đ/người/tháng 1.000
2 Trường tiểu học, THCS, THPT, nhà trẻ, mẫu giáo đ/người/tháng 20.000
3 Cơ quan hành chính sự nghiệp, các doanh nghiệp (Kể cả lao động hợp đồng) đ/người/tháng 1.000
4 Trường cao đẳng, trung học dạy nghề đ/người/tháng 80.000
4.1 Thu thêm cơ quan, doanh nghiệp, trường học có quầy kinh doanh đ/người/tháng 15.000
4.2 Thu thêm cơ quan, doanh nghiệp, trường học có bếp ăn tập thể đ/người/tháng 25.000
5 Cửa hàng ăn uống    
5.1 - Bậc 1 đ/người/tháng 40.000
5.2 - Bậc 2 đ/người/tháng 30.000
5.3 - Bậc 3 đ/người/tháng 20.000
5.4 - Từ bậc 4 đến bậc 6 đ/người/tháng 10.000
5.5 - Hàng ăn buổi sáng đ/người/tháng 20.000
6 Hàng kinh doanh bia hơi đ/người/tháng 15.000
7 Hàng giải khát các loại đ/người/tháng 5.000
8 Nhà nghỉ, khách sạn    
8.1 - Khách sạn đ/người/tháng 100.000
8.2 - Khách sạn có bếp ăn tập thể đ/người/tháng 150.000
8.3 - Nhà nghỉ đ/người/tháng 20.000
8.4 - Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể đ/người/tháng 30.000
9 Cơ sở sản xuất kinh doanh đ/người/tháng  
9.1 - Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; SX vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, SX KD đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; SX KD hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng kinh doanh: ôtô, xe máy, xe đạp; cửa hàng cửa hiệu sửa chữa ôtô xe máy đ/người/tháng 10.000
9.2 - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1 đ/người/tháng 30.000
9.3 - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2 đ/người/tháng 20.000
9.4 - Kinh doanh Karaokê – cà phê quầy đ/người/tháng 15.000
9.5 - Kinh doanh xăng dầu (quầy) đ/người/tháng 50.000
9.6 - Kinh doanh vàng bạc, đá quý đ/người/tháng 8.000
9.7 - Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, phô tô copy, lều quán kinh doanh; cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng may đo đ/người/tháng 5.000
9.8 - Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động đ/người/tháng 3.000
10  Phí vệ sinh đối với công trình XD 0,015% giá trị XL công trình  
11 Phí vệ sinh nơi công cộng    
11.1 - Hộ kinh doanh cố định tại chợ đ/hộ/tháng 5.000
11.2 - Phí vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng đ/người/lượt 200
11.3 - Phí vệ sinh đại tiện nơi công cộng đ/người/lượt 500
12 Phí vệ sinh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực đ/người/tháng 200.000
13 Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện đ/người/tháng 100.000
14 Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân đ/người/tháng 100.000
15 Nơi khám chữa bệnh tuyến xã đ/người/tháng 50.000