UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 73/2005/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 10 tháng 8 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung kinh phí năm 2005 để thực hiện chế độ tiền lương
đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP
ngày 14/12/2004 của Chính phủ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng
11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật
Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về
chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính
hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chỉ thực hiện cải cách tiền
lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 922/TTr-STC ngày 21/7/2005
về việc bổ sung nguồn thực hiện tiền lương mới theo Nghị định số 204/2004/NĐ-
CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2005 cho các cơ quan,
dơn vị và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã để thực hiện chi trả chế độ tiền
lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP
ngày 14/12/2004 của Chính phủ với tổng kinh phí: 105.127.000.000 đồng (Một
trăm linh năm tỷ, một trăm hai mươi bảy triệu đồng), trong đó:
- Năm 2004: 24.265.200.000 đồng.
- Năm 2005: 80.861.800.000 đồng.
(Chi tiết kinh phí bổ sung cho các huyện, thị xã, các đơn vị dự toán ngân
sách cấp tỉnh có biểu định kèm Quyết định này).
*) Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung +
Nguồn ngân sách tỉnh bố trí theo quy định để thực hiện chế độ tiền lương mới
năm 2005.
Điều 2. Giao trách nhiệm:
1- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang đảm bảo cân đối nguồn kinh phí để kịp thời cấp phát, chi trả chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ cho các huyện, thị xã và các đơn vị dự toán của ngân sách tỉnh theo quy định.
Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn UBND các huyện, thị xã và các đơn vị dự toán của ngân sách tỉnh trong việc thực hiện quản lý, chi trả và quyết toán kinh phí thực hiện chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức đảm bảo đúng quy định của Nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ.
2- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị dự toán của ngân sách tỉnh có trách nhiệm quản lý, sử dụng, kinh phí được bổ sung đúng mục đích, đúng nguyên tắc. Thực hiện chi trả và tổng hợp, quyết toán kinh phí chi trả chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của các ngành quản lý chức năng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
- T.T Tỉnh ủy | Báo cáo; - T.T HĐND tỉnh - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Các Phó văn phòng UBND tỉnh; - Như điều 3: Thực hiện; - Các CV VP UBND tỉnh. - Lưu VT (D.140) |
Biểu số 01
KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁI CÁCH TIỀN LƯƠNG
CÁC ĐƠN VI HÀNH CHÍNH, SỬ NGHIỆP CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 73/2005/QĐ-UBND ngày 10/8/2005 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | TÊN ĐƠN VỊ | Kinh phí chỉ truy lĩnh năm 2004 | Kinh phí bổ sung năm 2005 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||
| Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | ||||
| A | B | 2=3+4 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 |
| TỔNG SỐ | 1.747,1 | 265,7 | 1.481,4 | 7.135,2 | 1.083,3 | 6.051,9 | |
| A | Sự nghiệp kinh tế | 138,1 | 22,1 | 116,0 | 561,7 | 89,9 | 471,8 |
| I | Sự nghiệp nông lâm nghiệp | 47,6 | 7,6 | 39,9 | 194,1 | 31,1 | 163,1 |
| 1 | Trung tâm khuyến nông | 14,9 | 2,4 | 12,5 | 61,6 | 9,8 | 51,8 |
| 2 | Chi cục chăn nuôi thú y | 16,5 | 2,6 | 13,9 | 67,9 | 10,9 | 57,0 |
| 3 | Chi cục Lâm nghiệp | 10,1 | 1,6 | 8,5 | 39,8 | 6,4 | 33,5 |
| 4 | Trung tâm SX giống cây lâm nghiệp | 2,7 | 0,4 | 2,3 | 10,8 | 1,7 | 9,1 |
| 5 | Trung tâm nước SH VSMTNT | 3,4 | 0,6 | 2,8 | 14,0 | 2,3 | 11,7 |
| II | Sự nghiệp kiểm lâm | 33,2 | 5,3 | 27,9 | 131,1 | 21,1 | 110,0 |
| 6 | Chi cục kiểm lâm | 33,2 | 5,3 | 27,9 | 131,1 | 21,1 | 110,0 |
| III | Sự nghiệp giao thông | 4,3 | 0,7 | 3,6 | 10,9 | 1,7 | 9,3 |
| 7 | Đội khảo sát thiết kế | 4,3 | 0,7 | 3,6 | 10,9 | 1,7 | 9,3 |
| IV | Sự nghiệp kinh tế khác | 53,0 | 8,5 | 44,6 | 225,5 | 36,0 | 189,5 |
| 8 | Đội khảo sát quy hoạch xây dựng | 17,8 | 2,9 | 15,0 | 75,7 | 12,1 | 63,6 |
| 9 | Tr tầm trợ giúp pháp lý người nghèo | 2,2 | 0,4 | 1,9 | 8,9 | 1,4 | 7,5 |
| 10 | Tr tầm Kthuật tài nguyên và MT | 28,3 | 4,5 | 23,8 | 117,4 | 18,6 | 98,8 |
| 11 | TT Tín lưu trữ tư liệu Nguyên & MT | 4,7 | 0,8 | 4,0 | 23,5 | 3,8 | 19,7 |
| B | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 355,6 | 44,9 | 310,6 | 1.333,4 | 167,8 | 1.165,7 |
| I | Sự nghiệp giáo dục phổ thông | 59,1 | 6,7 | 52,5 | 236,6 | 26,8 | 209,8 |
| 12 | Trường dân tộc nội trú tỉnh | 59,1 | 6,7 | 52,5 | 236,6 | 26,8 | 209,8 |
| II | Sự nghiệp đào tạo | 296,4 | 38,3 | 258,2 | 1.096,8 | 141,0 | 955,8 |
| 13 | Trường Cao đẳng sư phạm | 188,2 | 23,1 | 165,1 | 752,1 | 92,4 | 659,7 |
| 14 | Trường Chính trị tỉnh | 79,7 | 11,0 | 68,7 | 225,7 | 31,2 | 194,5 |
| 15 | Trung tâm giáo dục thường xuyên | 18,1 | 2,5 | 15,6 | 72,5 | 10,0 | 62,6 |
| 16 | Trung tâm tin học ngoại ngữ | 10,4 | 1,7 | 8,8 | 46,5 | 7,4 | 39,1 |
| C | Sự nghiệp y tế | 121,4 | 18,4 | 103,0 | 498,6 | 76,1 | 422,4 |
| I | Khám chữa bệnh | 12,7 | 2,0 | 10,8 | 52,7 | 8,0 | 44,6 |
| 17 | Trung tâm Hương sen | 12,7 | 2,0 | 10,8 | 52,7 | 8,0 | 44,6 |
| II | Phòng bệnh, dịch | 108,7 | 16,5 | 92,3 | 445,9 | 68,1 | 377,8 |
| Số TT | TÊN ĐƠN VỊ | Kinh phí chi truy lĩnh năm 2004 | Kinh phí bổ sung năm 2005 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||
| Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | ||||
| 18 | Trạm kiểm nghiệm dược phẩm | 8,9 | 1,6 | 7,4 | 29,8 | 5,7 | 24,1 |
| 19 | Trung tâm BVBMTE- KHHGD | 13,0 | 2,1 | 10,9 | 56,3 | 9,0 | 47,3 |
| 20 | Trung tâm y tế dự phòng | 32,8 | 5,0 | 27,7 | 138,7 | 21,5 | 117,2 |
| 21 | TT phòng chống bệnh xã hội | 30,8 | 4,5 | 26,3 | 125,3 | 18,5 | 106,8 |
| 22 | TT truyền thông GD sức khỏe | 3,0 | 0,5 | 2,6 | 13,7 | 2,2 | 11,5 |
| 23 | Trạm lao | 20,2 | 2,8 | 17,4 | 82,1 | 11,3 | 70,9 |
| D | Chỉ sự nghiệp văn hoá | 125,4 | 19,4 | 106,0 | 529,3 | 80,8 | 448,6 |
| 24 | Nhà văn hoá trung tâm | 18,3 | 2,9 | 15,4 | 72,4 | 11,5 | 60,8 |
| 25 | Bảo tàng tỉnh | 11,5 | 1,8 | 9,7 | 49,8 | 8,0 | 41,7 |
| 26 | Bảo tàng tân trào ATK | 10,3 | 1,7 | 8,7 | 43,6 | 7,0 | 36,7 |
| 27 | Thư viện tỉnh | 10,6 | 1,7 | 8,9 | 45,4 | 7,3 | 38,0 |
| 28 | Đoàn nghệ thuật tỉnh Tuyên Quang | 45,0 | 6,5 | 38,5 | 199,7 | 28,0 | 171,8 |
| 29 | TT phát hành phim và chiếu bóng | 29,5 | 4,7 | 24,8 | 118,5 | 19,0 | 99,6 |
| E | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | - | - | - | - | - | - |
| 40 | Đài phát thanh truyền hình tỉnh | - | - | - | - | - | - |
| F | Sự nghiệp thể dục thể thao | 12,8 | 2,0 | 10,7 | 55,6 | 8,9 | 46,7 |
| 30 | Trung tâm thể dục thể thao | 12,8 | 2,0 | 10,7 | 55,6 | 8,9 | 46,7 |
| G | Chỉ đảm bảo xã hội | 14,3 | 2,3 | 12,0 | 57,2 | 9,1 | 48,1 |
| 31 | Trung tâm bảo trợ xã hội | 14,3 | 2,3 | 12,0 | 57,2 | 9,1 | 48,1 |
| H | Chỉ quản lý hành chính | 979,5 | 156,6 | 822,9 | 4.099,3 | 650,7 | 3.448,6 |
| I | Chỉ quản lý nhà nước | 686,6 | 109,7 | 577,0 | 2.935,3 | 464,5 | 2.470,8 |
| 32 | Văn phòng UBND tỉnh | 80,5 | 12,8 | 67,6 | 358,2 | 54,6 | 303,6 |
| Tr.đo: Phụ cấp Đại biểu HĐND | 15,1 | 15,1 | |||||
| 33 | Sở Nội vụ | 20,4 | 3,3 | 17,2 | 94,2 | 15,0 | 79,2 |
| 34 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 25,4 | 4,1 | 21,3 | 143,8 | 22,9 | 120,9 |
| 35 | Sở tài chính | 55,6 | 8,9 | 46,8 | 233,2 | 37,2 | 196,0 |
| 36 | Sở Xây dựng | 27,4 | 4,4 | 23,1 | 112,3 | 18,0 | 94,3 |
| 37 | Sở thương mại và du lịch | 21,9 | 3,5 | 18,4 | 92,6 | 14,8 | 77,9 |
| 38 | Chi cục quản lý thị trường | 26,2 | 4,2 | 22,1 | 104,9 | 16,7 | 88,3 |
| 39 | Sở Tư pháp | 18,9 | 3,0 | 15,9 | 75,9 | 12,1 | 63,8 |
| 40 | Phòng công chứng số 1 | 3,0 | 0,5 | 2,5 | 12,1 | 2,0 | 10,1 |
| 41 | Sở Công nghiệp - TCN | 19,3 | 3,1 | 16,3 | 77,4 | 12,4 | 65,0 |
| 42 | Sở Giao thông - Văn tải | 24,2 | 3,9 | 20,3 | 91,1 | 14,5 | 76,6 |
| 43 | Sở Tài nguyên và môi trường | 29,5 | 4,7 | 24,8 | 134,6 | 21,4 | 113,3 |
| 44 | Sở văn hoá - thông tin | 19,8 | 3,2 | 16,7 | 89,5 | 13,9 | 75,6 |
| 45 | Sở Khoa học CN và MT | 14,2 | 2,3 | 12,0 | 61,1 | 9,8 | 51,3 |
| Số TT | TÊN ĐƠN VỊ | Kinh phí cho vay lính năm 2004 | Kinh phí bổ sung năm 2005 | ||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||
| Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | ||||
| 46 | Sở Thể dục - thể thao | 14,2 | 2,3 | 11,9 | 60,5 | 9,7 | 50,8 |
| 47 | Sở Y tế | 25,5 | 4,1 | 21,5 | 105,0 | 16,8 | 88,2 |
| 48 | Thanh tra tỉnh | 21,9 | 3,5 | 18,4 | 95,0 | 15,1 | 79,8 |
| 49 | UBDSG và trẻ em | 13,6 | 2,2 | 11,4 | 54,8 | 8,8 | 46,0 |
| 50 | Ban dân tộc miền núi | - | - | - | - | - | - |
| 51 | Sở Nông nghiệp & PTNT | 50,3 | 8,0 | 42,3 | 198,9 | 31,7 | 167,2 |
| 52 | Sở Lao động TB - XH | 31,4 | 5,0 | 26,4 | 144,8 | 22,7 | 122,1 |
| 53 | Liên minh các hợp tác xã tỉnh | 9,0 | 1,4 | 7,5 | 35,8 | 5,6 | 30,2 |
| 54 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 44,8 | 7,2 | 37,7 | 189,7 | 29,8 | 159,9 |
| 55 | Trung tâm dịch vụ việc làm | 4,6 | 0,8 | 3,9 | 19,8 | 3,2 | 16,6 |
| 56 | Chi cục bảo vệ thực vật | 28,3 | 4,5 | 23,8 | 114,3 | 18,1 | 96,1 |
| 57 | Chi cục chăn nuôi thú y | 13,6 | 2,2 | 11,4 | 65,9 | 10,6 | 55,4 |
| 58 | Đài phát thanh và truyền hình | 13,9 | 2,2 | 11,7 | 55,5 | 8,9 | 46,6 |
| 59 | Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL | 5,0 | 0,8 | 4,2 | 19,5 | 3,1 | 16,3 |
| 60 | Chi cục phát triển lâm nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 61 | Chi cục vùng kinh tế mới | 23,0 | 3,7 | 19,3 | 91,2 | 14,5 | 76,7 |
| 62 | Chi cục QL nước và CT thuỷ lợi | - | - | - | - | - | - |
| 63 | BQL Cụm CN Long Bình An | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,6 | 0,1 | 0,5 |
| 64 | BQL khu DL điều dưỡng SKML | 0,8 | 0,1 | 0,6 | 3,1 | 0,5 | 2,6 |
| 65 | Ban chuẩn bị ĐT & XDNMXM Tuyên | 2,3 | 0,4 | 2,0 | 9,4 | 1,4 | 7,9 |
| II | Đoàn thể | 106,3 | 16,9 | 89,4 | 442,2 | 69,8 | 372,3 |
| 66 | Tỉnh hội phụ nữ | 22,4 | 3,7 | 18,6 | 91,1 | 15,1 | 75,9 |
| 67 | Tỉnh đoàn thanh niên | 16,1 | 2,6 | 13,5 | 60,1 | 9,7 | 50,4 |
| 68 | Hội nông dân tỉnh | 16,5 | 2,6 | 13,8 | 69,5 | 11,0 | 58,4 |
| 69 | Mặt trận tổ quốc tỉnh | 18,1 | 2,9 | 15,2 | 84,6 | 13,2 | 71,4 |
| 70 | Hội cựu chiến binh tỉnh | 8,1 | 1,1 | 7,0 | 32,3 | 4,2 | 28,1 |
| 71 | Hội đồng y tuyên Quang | 1,2 | 0,2 | 1,1 | 5,0 | 0,7 | 4,3 |
| 72 | Hội văn học nghệ thuật | 8,3 | 1,3 | 7,0 | 34,8 | 5,5 | 29,2 |
| 73 | Hội nhà báo | 2,0 | 0,3 | 1,6 | 7,9 | 1,3 | 6,6 |
| 74 | Hội chữ thập đỏ | 7,1 | 1,1 | 6,0 | 30,7 | 4,8 | 25,9 |
| 75 | Hội làm vườn | 4,3 | 0,7 | 3,6 | 17,2 | 2,8 | 14,5 |
| 76 | Đoàn Dân chính đảng | 2,3 | 0,4 | 1,9 | 9,2 | 1,4 | 7,7 |
| III | Khối đảng | 186,5 | 30,1 | 156,5 | 721,9 | 116,4 | 605,5 |
| 77 | Tỉnh uỷ | 158,0 | 25,5 | 132,5 | 612,9 | 99,1 | 513,8 |
| 78 | Báo Tuyên Quang | 28,5 | 4,5 | 24,0 | 108,9 | 17,3 | 91,7 |
KINH PHÍ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG
ĐƠN VỊ SỬ NGHIỆP CÓ THU CẤP TỈNH
Biểu số 02
(Kèm theo Quyết định số 7/2005/QĐ-UBND ngày 10 /8/2005 UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Đơn vị | Năm 2004 | Năm 2005 | ||||||||
| Nhu cầu KP truy lĩnh năm 2004 | Nguồn kinh phí ngân sách bổ sung | Nhu cầu KP bổ sung năm 2005 | Nguồn kinh phí | ||||||||
| Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||
| Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | Các khoản đóng góp (19%) | Tiền lương và các khoản phụ cấp | Nguồn thu được để lại của đơn vị | Nguồn ngân sách bổ sung | ||||||
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 | 8=9+10 | 9 | 10 |
| Tổng số | 639,2 | 95,7 | 543,4 | 619,1 | 2.685,1 | 400,8 | 2.284,3 | 2.685,1 | 1.163,2 | 1.521,9 | |
| I | Sự nghiệp kinh tế | 28,3 | 4,5 | 23,8 | 8,3 | 115,6 | 18,4 | 97,2 | 115,6 | 82,2 | 33,4 |
| 1 | Trung tâm thuỷ sản | 8,3 | 1,3 | 7,0 | 8,3 | 33,4 | 5,3 | 28,2 | 33,4 | 33,4 | |
| 2 | Bến xe khách | 11,8 | 1,9 | 9,9 | 49,4 | 7,9 | 41,5 | 49,4 | 49,4 | - | |
| 3 | Trạm đăng kiểm phương tiện GTVT | 8,2 | 1,3 | 6,9 | 32,8 | 5,2 | 27,6 | 32,8 | 32,8 | - | |
| II | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 190,4 | 25,1 | 165,3 | 190,4 | 847,8 | 111,6 | 736,1 | 847,8 | 775,4 | 72,4 |
| 4 | Trung tâm văn hoá TTTTN | 13,5 | 2,1 | 11,4 | 13,5 | 72,4 | 11,0 | 61,4 | 72,4 | 72,4 | |
| 5 | Trường Trung học kinh tế kỹ thuật | 95,7 | 12,5 | 83,3 | 95,7 | 455,0 | 59,2 | 395,8 | 455,0 | 455,0 | - |
| 6 | Trường Trung học Y tế | 41,3 | 5,5 | 35,8 | 41,3 | 177,6 | 23,4 | 154,2 | 177,6 | 177,6 | - |
| 7 | Trường Kỹ nghệ Tuyên Quang | 39,9 | 5,0 | 34,9 | 39,9 | 142,7 | 18,0 | 124,7 | 142,7 | 142,7 | - |
| III | Sự nghiệp y tế | 384,8 | 60,4 | 324,4 | 384,8 | 1.579,1 | 248,0 | 1.331,1 | 1.579,1 | 291,5 | 1.287,6 |
| 8 | Bệnh viện y học dân tộc | 51,3 | 8,1 | 43,2 | 51,3 | 209,3 | 33,5 | 175,8 | 209,3 | 32,0 | 177,3 |
| 9 | Bệnh viện đa khoa | 254,2 | 40,4 | 213,8 | 254,2 | 1.044,7 | 165,5 | 879,2 | 1.044,7 | 223,0 | 821,7 |
| 10 | Bệnh viện lao | 37,1 | 5,2 | 31,9 | 37,1 | 153,0 | 21,6 | 131,4 | 153,0 | 153,0 | |
| 11 | Bệnh viện Suối khoáng Mỹ làm | 38,1 | 6,1 | 32,0 | 38,1 | 155,9 | 24,8 | 131,0 | 155,9 | 35,0 | 120,9 |
| 12 | Hội đồng giám định y khoa | 4,1 | 0,6 | 3,4 | 4,1 | 16,3 | 2,5 | 13,8 | 16,3 | 1,5 | 14,8 |
| VI | SN phát thanh truyền hình | 35,7 | 5,7 | 30,0 | 35,7 | 142,6 | 22,8 | 119,8 | 142,6 | 14,2 | 128,4 |
| 13 | Đài phát thanh truyền hình tỉnh | 35,7 | 5,7 | 30,0 | 35,7 | 142,6 | 22,8 | 119,8 | 142,6 | 14,2 | 128,4 |
Biểu số 03
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG MỚI NĂM 2004
BỔ SUNG CHO CÁC HƯM ĐỒN THI THEO NGÀNH VÀ LĨNH VỰC
(Kèm theo Quyết định số 73 / 2005/QĐ-UBND ngày 10 / 8/2005 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | CHỈ TIÊU | TỔNG SỐ | Trong đó | |||||
| Thi xã | Yên Sơn | Sơn Dương | Hàm Yên | Chiêm Hoà | Na Hang | |||
| TỔNG SỐ | 21.899,0 | 2.030,6 | 5.645,1 | 4.488,9 | 2.901,3 | 4.372,2 | 2.460,8 | |
| 1 | Sự nghiệp kinh tế | 516,7 | 181,5 | 99,6 | 79,4 | 39,2 | 69,6 | 47,4 |
| 2 | Sự nghiệp Giáo dục - đào tạo | 12.639,4 | 1.323,4 | 3.361,4 | 2.508,9 | 1.702,2 | 2.626,2 | 1.117,3 |
| Trong đó: Sự nghiệp giáo dục | 12.639,4 | 1.323,4 | 3.361,4 | 2.508,9 | 1.702,2 | 2.626,2 | 1.117,3 | |
| 3 | Sự nghiệp y tế | 848,9 | 33,1 | 249,6 | 165,4 | 122,4 | 169,5 | 109,0 |
| 4 | Khoa học - công nghệ | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Sự nghiệp Văn hoá - TT Thể thao | 94,3 | 9,6 | 26,3 | 17,9 | 15,3 | 16,1 | 9,2 |
| 6 | Sự nghiệp Phát thanh - truyền hình | 69,6 | 13,4 | 13,5 | 13,8 | 11,0 | 9,2 | 8,7 |
| 7 | Đảm bảo xã hội | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Quản lý hành chính | 940,9 | 142,0 | 209,1 | 158,4 | 168,4 | 123,9 | 139,1 |
| 9 | Đơn vị khác | - | - | - | - | - | - | - |
| Ban PH thực thi DA ĐDHTN nông thôn | - | - | - | - | - | - | - | |
| 10 | Cấp xã | 6.789,3 | 327,8 | 1.685,6 | 1.545,2 | 842,8 | 1.357,9 | 1.030,1 |
| + Cán bộ, công chức xã theo NĐ 121 | 4.758,1 | 229,7 | 1.181,3 | 1.082,9 | 590,7 | 951,6 | 721,9 | |
| + Cán bộ, công chức xã theo NĐ 204 | 2.031,2 | 98,1 | 504,3 | 462,3 | 252,2 | 406,2 | 308,2 | |
| 11 | Phụ cấp đại biểu HĐND các cấp | - | - | - | - | - | - | - |
[Handwritten signature]
Biểu số 04
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHỦ ĐỘ TIỀN LƯƠNG MỚI NĂM 2005
BỔ SUNG - CHO CÁC HUYỆN PHỦ XÃ THEO NGÀNH VÀ LĨNH VỰC
(Kèm theo Quyết định số 73 / 2005/QĐ-UBND) ngày 10 /8/2005 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Tổng số | Trong đó | |||||
| Thị xã | Yên Sơn | Sơn Dương | Hàm Yên | Chiêm Hoà | Na Hang | |||
| TỔNG SỐ | 72.204,7 | 6.626,0 | 18.369,6 | 15.271,9 | 10.389,2 | 13.433,4 | 8.114,7 | |
| 1 | Sự nghiệp kinh tế | 2.521,2 | 661,7 | 551,5 | 359,4 | 180,0 | 492,6 | 276,0 |
| 2 | Sự nghiệp Giáo dục - đào tạo | 48.642,5 | 4.599,4 | 12.634,5 | 10.428,5 | 7.269,4 | 8.986,7 | 4.724,1 |
| 3 | Sự nghiệp y tế | 3.351,8 | 61,8 | 926,5 | 647,4 | 536,7 | 674,1 | 505,4 |
| 4 | Khoa học - công nghệ | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Văn hoá thông tin - thể thao | 330,4 | 38,2 | 73,2 | 74,0 | 54,4 | 53,1 | 37,5 |
| 6 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | 298,1 | 61,8 | 54,2 | 55,4 | 43,9 | 36,6 | 46,2 |
| 7 | Đảm bảo xã hội | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | 3.783,1 | 556,6 | 824,3 | 683,6 | 639,3 | 536,7 | 542,7 |
| 9 | Đơn vị khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Cấp xã: | 12.243,5 | 591,1 | 3.039,8 | 2.786,4 | 1.519,9 | 2.448,7 | 1.857,6 |
| + Cán bộ, công chức xã theo NĐ 121 | 4.118,6 | 198,8 | 1.022,6 | 937,3 | 511,3 | 823,7 | 624,9 | |
| + Cán bộ, công chức xã theo NĐ 204 | 8.124,9 | 392,2 | 2.017,2 | 1.849,1 | 1.008,6 | 1.625,0 | 1.232,7 | |
| 11 | Phụ cấp đại biểu HĐND các cấp | 1.034,1 | 55,6 | 265,7 | 237,2 | 145,6 | 204,9 | 125,0 |
| + Cấp huyện | 61,1 | 7,8 | 12,0 | 11,2 | 10,4 | 10,4 | 9,1 | |
| + Cấp xã | 973,0 | 47,8 | 253,7 | 226,0 | 135,2 | 194,4 | 115,9 |
LĐC