vanban.org

Quyết định số 73/2005/QĐ-UBND Về việc bổ sung kinh phí năm 2005 để thực hiện chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2006
Tuyên Quang Ban hành 10/08/2005 Hiệu lực 21/08/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2006 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 73/2005/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 8 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung kinh phí năm 2005 để thực hiện chế độ tiền lương
đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP
ngày 14/12/2004 của Chính phủ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng
11 năm 2003
;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật
Ngân sách Nhà nước
;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về
chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính
hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chỉ thực hiện cải cách tiền
lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 922/TTr-STC ngày 21/7/2005
về việc bổ sung nguồn thực hiện tiền lương mới theo Nghị định số 204/2004/NĐ-
CP
ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao bổ sung dự toán chi ngân sách năm 2005 cho các cơ quan,
dơn vị và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã để thực hiện chi trả chế độ tiền
lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP
ngày 14/12/2004 của Chính phủ với tổng kinh phí: 105.127.000.000 đồng (Một
trăm linh năm tỷ, một trăm hai mươi bảy triệu đồng), trong đó:

- Năm 2004: 24.265.200.000 đồng.

- Năm 2005: 80.861.800.000 đồng.

(Chi tiết kinh phí bổ sung cho các huyện, thị xã, các đơn vị dự toán ngân
sách cấp tỉnh có biểu định kèm Quyết định này).

*) Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách Trung ương bổ sung +
Nguồn ngân sách tỉnh bố trí theo quy định để thực hiện chế độ tiền lương mới
năm 2005.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

1- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang đảm bảo cân đối nguồn kinh phí để kịp thời cấp phát, chi trả chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ cho các huyện, thị xã và các đơn vị dự toán của ngân sách tỉnh theo quy định.

Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn UBND các huyện, thị xã và các đơn vị dự toán của ngân sách tỉnh trong việc thực hiện quản lý, chi trả và quyết toán kinh phí thực hiện chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức đảm bảo đúng quy định của Nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ.

2- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị dự toán của ngân sách tỉnh có trách nhiệm quản lý, sử dụng, kinh phí được bổ sung đúng mục đích, đúng nguyên tắc. Thực hiện chi trả và tổng hợp, quyết toán kinh phí chi trả chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và hướng dẫn của các ngành quản lý chức năng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành, đoàn thể cấp tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

Biểu số 01

KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁI CÁCH TIỀN LƯƠNG
CÁC ĐƠN VI HÀNH CHÍNH, SỬ NGHIỆP CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 73/2005/QĐ-UBND ngày 10/8/2005 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTTÊN ĐƠN VỊKinh phí chỉ truy lĩnh năm 2004Kinh phí bổ sung năm 2005
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Các khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấpCác khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấp
AB2=3+4345=6+767
TỔNG SỐ1.747,1265,71.481,47.135,21.083,36.051,9
ASự nghiệp kinh tế138,122,1116,0561,789,9471,8
ISự nghiệp nông lâm nghiệp47,67,639,9194,131,1163,1
1Trung tâm khuyến nông14,92,412,561,69,851,8
2Chi cục chăn nuôi thú y16,52,613,967,910,957,0
3Chi cục Lâm nghiệp10,11,68,539,86,433,5
4Trung tâm SX giống cây lâm nghiệp2,70,42,310,81,79,1
5Trung tâm nước SH VSMTNT3,40,62,814,02,311,7
IISự nghiệp kiểm lâm33,25,327,9131,121,1110,0
6Chi cục kiểm lâm33,25,327,9131,121,1110,0
IIISự nghiệp giao thông4,30,73,610,91,79,3
7Đội khảo sát thiết kế4,30,73,610,91,79,3
IVSự nghiệp kinh tế khác53,08,544,6225,536,0189,5
8Đội khảo sát quy hoạch xây dựng17,82,915,075,712,163,6
9Tr tầm trợ giúp pháp lý người nghèo2,20,41,98,91,47,5
10Tr tầm Kthuật tài nguyên và MT28,34,523,8117,418,698,8
11TT Tín lưu trữ tư liệu Nguyên & MT4,70,84,023,53,819,7
BSự nghiệp giáo dục - đào tạo355,644,9310,61.333,4167,81.165,7
ISự nghiệp giáo dục phổ thông59,16,752,5236,626,8209,8
12Trường dân tộc nội trú tỉnh59,16,752,5236,626,8209,8
IISự nghiệp đào tạo296,438,3258,21.096,8141,0955,8
13Trường Cao đẳng sư phạm188,223,1165,1752,192,4659,7
14Trường Chính trị tỉnh79,711,068,7225,731,2194,5
15Trung tâm giáo dục thường xuyên18,12,515,672,510,062,6
16Trung tâm tin học ngoại ngữ10,41,78,846,57,439,1
CSự nghiệp y tế121,418,4103,0498,676,1422,4
IKhám chữa bệnh12,72,010,852,78,044,6
17Trung tâm Hương sen12,72,010,852,78,044,6
IIPhòng bệnh, dịch108,716,592,3445,968,1377,8
Số TTTÊN ĐƠN VỊKinh phí chi truy lĩnh năm 2004Kinh phí bổ sung năm 2005
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Các khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấpCác khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấp
18Trạm kiểm nghiệm dược phẩm8,91,67,429,85,724,1
19Trung tâm BVBMTE- KHHGD13,02,110,956,39,047,3
20Trung tâm y tế dự phòng32,85,027,7138,721,5117,2
21TT phòng chống bệnh xã hội30,84,526,3125,318,5106,8
22TT truyền thông GD sức khỏe3,00,52,613,72,211,5
23Trạm lao20,22,817,482,111,370,9
DChỉ sự nghiệp văn hoá125,419,4106,0529,380,8448,6
24Nhà văn hoá trung tâm18,32,915,472,411,560,8
25Bảo tàng tỉnh11,51,89,749,88,041,7
26Bảo tàng tân trào ATK10,31,78,743,67,036,7
27Thư viện tỉnh10,61,78,945,47,338,0
28Đoàn nghệ thuật tỉnh Tuyên Quang45,06,538,5199,728,0171,8
29TT phát hành phim và chiếu bóng29,54,724,8118,519,099,6
ESự nghiệp phát thanh truyền hình------
40Đài phát thanh truyền hình tỉnh------
FSự nghiệp thể dục thể thao12,82,010,755,68,946,7
30Trung tâm thể dục thể thao12,82,010,755,68,946,7
GChỉ đảm bảo xã hội14,32,312,057,29,148,1
31Trung tâm bảo trợ xã hội14,32,312,057,29,148,1
HChỉ quản lý hành chính979,5156,6822,94.099,3650,73.448,6
IChỉ quản lý nhà nước686,6109,7577,02.935,3464,52.470,8
32Văn phòng UBND tỉnh80,512,867,6358,254,6303,6
Tr.đo: Phụ cấp Đại biểu HĐND15,115,1
33Sở Nội vụ20,43,317,294,215,079,2
34Sở Kế hoạch và Đầu tư25,44,121,3143,822,9120,9
35Sở tài chính55,68,946,8233,237,2196,0
36Sở Xây dựng27,44,423,1112,318,094,3
37Sở thương mại và du lịch21,93,518,492,614,877,9
38Chi cục quản lý thị trường26,24,222,1104,916,788,3
39Sở Tư pháp18,93,015,975,912,163,8
40Phòng công chứng số 13,00,52,512,12,010,1
41Sở Công nghiệp - TCN19,33,116,377,412,465,0
42Sở Giao thông - Văn tải24,23,920,391,114,576,6
43Sở Tài nguyên và môi trường29,54,724,8134,621,4113,3
44Sở văn hoá - thông tin19,83,216,789,513,975,6
45Sở Khoa học CN và MT14,22,312,061,19,851,3
Số TTTÊN ĐƠN VỊKinh phí cho vay lính năm 2004Kinh phí bổ sung năm 2005
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Các khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấpCác khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấp
46Sở Thể dục - thể thao14,22,311,960,59,750,8
47Sở Y tế25,54,121,5105,016,888,2
48Thanh tra tỉnh21,93,518,495,015,179,8
49UBDSG và trẻ em13,62,211,454,88,846,0
50Ban dân tộc miền núi------
51Sở Nông nghiệp & PTNT50,38,042,3198,931,7167,2
52Sở Lao động TB - XH31,45,026,4144,822,7122,1
53Liên minh các hợp tác xã tỉnh9,01,47,535,85,630,2
54Sở Giáo dục - Đào tạo44,87,237,7189,729,8159,9
55Trung tâm dịch vụ việc làm4,60,83,919,83,216,6
56Chi cục bảo vệ thực vật28,34,523,8114,318,196,1
57Chi cục chăn nuôi thú y13,62,211,465,910,655,4
58Đài phát thanh và truyền hình13,92,211,755,58,946,6
59Chi cục tiêu chuẩn ĐLCL5,00,84,219,53,116,3
60Chi cục phát triển lâm nghiệp------
61Chi cục vùng kinh tế mới23,03,719,391,214,576,7
62Chi cục QL nước và CT thuỷ lợi------
63BQL Cụm CN Long Bình An0,10,00,10,60,10,5
64BQL khu DL điều dưỡng SKML0,80,10,63,10,52,6
65Ban chuẩn bị ĐT & XDNMXM Tuyên2,30,42,09,41,47,9
IIĐoàn thể106,316,989,4442,269,8372,3
66Tỉnh hội phụ nữ22,43,718,691,115,175,9
67Tỉnh đoàn thanh niên16,12,613,560,19,750,4
68Hội nông dân tỉnh16,52,613,869,511,058,4
69Mặt trận tổ quốc tỉnh18,12,915,284,613,271,4
70Hội cựu chiến binh tỉnh8,11,17,032,34,228,1
71Hội đồng y tuyên Quang1,20,21,15,00,74,3
72Hội văn học nghệ thuật8,31,37,034,85,529,2
73Hội nhà báo2,00,31,67,91,36,6
74Hội chữ thập đỏ7,11,16,030,74,825,9
75Hội làm vườn4,30,73,617,22,814,5
76Đoàn Dân chính đảng2,30,41,99,21,47,7
IIIKhối đảng186,530,1156,5721,9116,4605,5
77Tỉnh uỷ158,025,5132,5612,999,1513,8
78Báo Tuyên Quang28,54,524,0108,917,391,7

KINH PHÍ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

ĐƠN VỊ SỬ NGHIỆP CÓ THU CẤP TỈNH

Biểu số 02

(Kèm theo Quyết định số 7/2005/QĐ-UBND ngày 10 /8/2005 UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TTĐơn vịNăm 2004Năm 2005
Nhu cầu KP truy lĩnh năm 2004Nguồn kinh phí ngân sách bổ sungNhu cầu KP bổ sung năm 2005Nguồn kinh phí
Tổng sốTrong đóTổng sốTrong đóTổng sốTrong đó
Các khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấpCác khoản đóng góp (19%)Tiền lương và các khoản phụ cấpNguồn thu được để lại của đơn vịNguồn ngân sách bổ sung
AB1=2+32345=6+7678=9+10910
Tổng số639,295,7543,4619,12.685,1400,82.284,32.685,11.163,21.521,9
ISự nghiệp kinh tế28,34,523,88,3115,618,497,2115,682,233,4
1Trung tâm thuỷ sản8,31,37,08,333,45,328,233,433,4
2Bến xe khách11,81,99,949,47,941,549,449,4-
3Trạm đăng kiểm phương tiện GTVT8,21,36,932,85,227,632,832,8-
IISự nghiệp giáo dục - đào tạo190,425,1165,3190,4847,8111,6736,1847,8775,472,4
4Trung tâm văn hoá TTTTN13,52,111,413,572,411,061,472,472,4
5Trường Trung học kinh tế kỹ thuật95,712,583,395,7455,059,2395,8455,0455,0-
6Trường Trung học Y tế41,35,535,841,3177,623,4154,2177,6177,6-
7Trường Kỹ nghệ Tuyên Quang39,95,034,939,9142,718,0124,7142,7142,7-
IIISự nghiệp y tế384,860,4324,4384,81.579,1248,01.331,11.579,1291,51.287,6
8Bệnh viện y học dân tộc51,38,143,251,3209,333,5175,8209,332,0177,3
9Bệnh viện đa khoa254,240,4213,8254,21.044,7165,5879,21.044,7223,0821,7
10Bệnh viện lao37,15,231,937,1153,021,6131,4153,0153,0
11Bệnh viện Suối khoáng Mỹ làm38,16,132,038,1155,924,8131,0155,935,0120,9
12Hội đồng giám định y khoa4,10,63,44,116,32,513,816,31,514,8
VISN phát thanh truyền hình35,75,730,035,7142,622,8119,8142,614,2128,4
13Đài phát thanh truyền hình tỉnh35,75,730,035,7142,622,8119,8142,614,2128,4

Biểu số 03

TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG MỚI NĂM 2004

BỔ SUNG CHO CÁC HƯM ĐỒN THI THEO NGÀNH VÀ LĨNH VỰC

(Kèm theo Quyết định số 73 / 2005/QĐ-UBND ngày 10 / 8/2005 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTCHỈ TIÊUTỔNG SỐTrong đó
Thi xãYên SơnSơn DươngHàm YênChiêm HoàNa Hang
TỔNG SỐ21.899,02.030,65.645,14.488,92.901,34.372,22.460,8
1Sự nghiệp kinh tế516,7181,599,679,439,269,647,4
2Sự nghiệp Giáo dục - đào tạo12.639,41.323,43.361,42.508,91.702,22.626,21.117,3
Trong đó: Sự nghiệp giáo dục12.639,41.323,43.361,42.508,91.702,22.626,21.117,3
3Sự nghiệp y tế848,933,1249,6165,4122,4169,5109,0
4Khoa học - công nghệ-------
5Sự nghiệp Văn hoá - TT Thể thao94,39,626,317,915,316,19,2
6Sự nghiệp Phát thanh - truyền hình69,613,413,513,811,09,28,7
7Đảm bảo xã hội-------
8Quản lý hành chính940,9142,0209,1158,4168,4123,9139,1
9Đơn vị khác-------
Ban PH thực thi DA ĐDHTN nông thôn-------
10Cấp xã6.789,3327,81.685,61.545,2842,81.357,91.030,1
+ Cán bộ, công chức xã theo NĐ 1214.758,1229,71.181,31.082,9590,7951,6721,9
+ Cán bộ, công chức xã theo NĐ 2042.031,298,1504,3462,3252,2406,2308,2
11Phụ cấp đại biểu HĐND các cấp-------

[Handwritten signature]

Biểu số 04

TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CHỦ ĐỘ TIỀN LƯƠNG MỚI NĂM 2005
BỔ SUNG - CHO CÁC HUYỆN PHỦ XÃ THEO NGÀNH VÀ LĨNH VỰC

(Kèm theo Quyết định số 73 / 2005/QĐ-UBND) ngày 10 /8/2005 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TTChỉ tiêuTổng sốTrong đó
Thị xãYên SơnSơn DươngHàm YênChiêm HoàNa Hang
TỔNG SỐ72.204,76.626,018.369,615.271,910.389,213.433,48.114,7
1Sự nghiệp kinh tế2.521,2661,7551,5359,4180,0492,6276,0
2Sự nghiệp Giáo dục - đào tạo48.642,54.599,412.634,510.428,57.269,48.986,74.724,1
3Sự nghiệp y tế3.351,861,8926,5647,4536,7674,1505,4
4Khoa học - công nghệ-------
5Văn hoá thông tin - thể thao330,438,273,274,054,453,137,5
6Sự nghiệp phát thanh truyền hình298,161,854,255,443,936,646,2
7Đảm bảo xã hội-------
8Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể3.783,1556,6824,3683,6639,3536,7542,7
9Đơn vị khác-------
10Cấp xã:12.243,5591,13.039,82.786,41.519,92.448,71.857,6
+ Cán bộ, công chức xã theo NĐ 1214.118,6198,81.022,6937,3511,3823,7624,9
+ Cán bộ, công chức xã theo NĐ 2048.124,9392,22.017,21.849,11.008,61.625,01.232,7
11Phụ cấp đại biểu HĐND các cấp1.034,155,6265,7237,2145,6204,9125,0
+ Cấp huyện61,17,812,011,210,410,49,1
+ Cấp xã973,047,8253,7226,0135,2194,4115,9

LĐC

Mục lục Bấm để đi tới điều