vanban.org

Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang Ban hành 21/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang · 72/2021/QĐ-UBND
10/12/202440/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 01/01/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 72/2021/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 21 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang ––––––––––––––––––

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ  Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vục II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22 tháng 6 năm 2016 của liên bộ Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 725/TTr-TNMT ngày 19 tháng 10 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Thế Tuấn


ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẮC GIANG

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

QUY ĐỊNH

Bảng giá đất giai đoạn 2022-2024 tỉnh Bắc Giang

 (Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

____________________

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

Điều 2. Bảng giá các loại đất

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn

Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Điều 4. Quy định về nguyên tắc xác định vị trí, khu vực để định giá đất

1. Phân vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và ven trục đường giao thông:

a) Việc xác định vị trí của từng lô đất, thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông và giá đất thực tế của từng vị trí đất trong từng đoạn đường phố, quy định cụ thể như sau:

Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở mặt tiền của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các làn đường phụ của các đường phố chính; các ngõ, hẻm của đường phố, mà mặt cắt ngõ có chiều rộng từ năm mét trở lên (³5) và có chiều sâu ngõ dưới 200 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 200m), có mức sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1 (đối với những thửa đất có chiều sâu lớn được xác định vị trí tính từ vị trí 2 trở đi).

Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm không thuộc vị trí 2 nêu trên và các vị trí còn lại khác, có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi.

b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có tổng giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.

c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều đường phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo đường phố có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp các thửa đất tại nông thôn có thể xác định vị trí thửa đất thuộc nhóm xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

đ) Phân vị trí đất phi nông nghiệp không phải là đất ở đối với các thửa đất có chiều sâu lớn tại các đô thị và ven các trục đường giao thông.

đ1) Tại các phường thuộc thành phố Bắc Giang, thị xã và các thị trấn thuộc các huyện:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 30m.

Vị trí 2: Tính từ trên 30m vào sâu đến 60m.

Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

đ2) Tại các xã còn lại:

Vị trí 1: Tính từ mặt đường (chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

đ3) Trường hợp thửa đất thuộc từ 2 đơn vị hành chính là phường, thị trấn và xã thì xác định vị trí theo mục đ1 điểm này.

2. Phân khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

a) Phân khu vực:

 Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

 Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế thấp hơn và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;

 Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.

b) Phân vị trí đất:

Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:

 Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

 Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

 Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi, giá đất thực tế và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Điều 5. Quy định giá đất một số lĩnh vực khuyến khích đầu tư, ưu đãi đầu tư và giá đất đối với các loại đất chưa có giá trong Bảng giá đất

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024
Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

1. Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản quy định giá đất bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí.

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

2. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng quy định giá đất bằng giá đất rừng sản xuất.

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

3. Đối với đất chăn nuôi tập trung xác định giá đất bằng giá đất nuôi trồng thuỷ sản.

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

4. Đối với đất nông nghiệp khác quy định giá đất bằng giá đất trồng cây hàng năm.

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

5. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác quy định giá đất bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí.

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

6. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt thì xác định giá đất bằng 30% giá đất ở cùng khu vực, vị trí.

Sửa đổi bởi 40/2024/QĐ-UBND · hiệu lực 10/12/2024

7. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng thì căn cứ mục đích sử dụng đất tại quyết định giao đất, cho thuê đất để xác định giá đất theo loại đất cùng khu vực, vị trí.

Điều 6. Quy định giá đất trong trường hợp thửa đất, đoạn đường có nhiều vị trí khác nhau nhưng chưa quy định đủ vị trí

Mức giá đất cho các vị trí được xác định theo hệ số sau:

 Vị trí 1: Hệ số = 1.

 Vị trí 2: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 1.

 Vị trí 3: Hệ số = 0,6 giá của vị trí 2.

Điều 7. Quy định giá đất đối với khu dân cư, khu đô thị mới chưa quy định giá trong Bảng giá

 Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do doanh nghiệp làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá đất để thu tiền sử dụng đất do UBND tỉnh Quyết định (Quyết định phê duyệt giá đất đợt gần nhất). Đối với các khu đô thị mới, khu dân cư mới, điểm dân cư do Nhà nước làm chủ đầu tư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất mà chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất thì xác định bằng giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất do cấp có thẩm quyền phê duyệt (Quyết định phê duyệt giá khởi điểm thấp nhất đối với trường hợp phê duyệt làm nhiều đợt).

Điều 8. Quy định giá đất đối với các thửa đất bám trục đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất hoặc chưa quy định giá trong Bảng giá đất

Đối với các thửa đất ven các trục đường giao thông đã được đặt tên (trừ các đường giao thông liên thôn, liên xã), nhưng chưa quy định giá đất trong Bảng giá đất (do quy định thiếu đoạn đường hoặc đường giao thông hình thành sau thời điểm ban hành Bảng giá đất) thì xác định vị trí thửa nằm thuộc khu vực nhóm xã có mức giá cao nhất làm căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.

Điều 9. Điều khoản thi hành

Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./

Phụ lục

Bảng giá các loại đất

(Kèm theo Quyết định số: 72/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

I. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG 1. BẢNG GIÁ ĐẤT  TRỒNG CÂY HÀNG NĂM GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ CÂY HÀNG NĂM KHÁC
   Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT VỊ TRÍ Giá đất
1 Tại thành phố Bắc Giang 60.000
2 Tại các thị trấn 52.000
3 Tại các xã Trung du thuộc các huyện 50.000
4 Tại các xã Miền núi thuộc các huyện 50.000
BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
   Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT VỊ TRÍ Giá đất
1 Tại thành phố Bắc Giang 55.000
2 Tại thị trấn thuộc các huyện 48.000
3 Tại các xã Trung du thuộc các huyện 45.000
4 Tại các xã Miền núi thuộc các huyện 42.000
BẢNG 3. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
   Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT VỊ TRÍ Giá đất
1 Tại thành phố Bắc Giang 17.000
2 Tại các thị trấn thuộc các huyện 14.000
3 Tại các xã Trung du thuộc các huyện 13.000
4 Tại các xã Miền núi thuộc các huyện 7.000
BẢNG 4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
   Đơn vị tính: đồng/m2
SỐ TT VỊ TRÍ Giá đất
1 Tại thành phố Bắc Giang 50.000
2 Tại các thị trấn thuộc các huyện 40.000
3 Tại các xã Trung du thuộc các huyện 38.000
4 Tại các xã Miền núi thuộc các huyện 33.000


II. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I      
1 Đường Lý Thái Tổ      
 - Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) 26.000 10.000 7.000
- Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) 28.000 11.000 8.000
2 Đường Xương Giang      
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung 15.500    
- Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương 27.000 11.000 8.000
- Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 25.000 10.000 7.000
  ( Bên phía đường sắt) 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc 20.000 12.000 7.200
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn 15.500 9.300 5.600
+ ( Bên phía đường sắt) 6.400 3.800 2.300
- Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn  đến hết địa phận TP BG 10.000 6.000 3.600
+ ( Bên phía đường sắt) 5.000 3.000 1.800
2.1 Đường Xương Giang 2 21.500    
2.2 Đường Xương Giang 4 15.000    
3 Đường Quang Trung 35.000 12.000 6.000
4 Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ 20.000 11.000 5.000
5 Đường Nguyễn Thị Lưu      
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương 30.000 12.000 6.000
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền 35.000 14.000 7.000
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 28.000 11.000 5.000
5.1 Đường Nguyễn Thị Lưu  1 18.000    
5.2 Đường Nguyễn Thị Lưu  2 18.000    
5.3 Đường Nguyễn Thị Lưu  4 18.000    
5.4 Đường Nguyễn Thị Lưu  6 18.000    
5.5 Đường Nguyễn Thị Lưu  8 18.000    
6 Phố Yết Kiêu 25.000    
6.1 Yết Kiêu 2 18.000    
6.2 Yết Kiêu 1 18.000    
7 Phố Thân Đức Luận 20.000    
8 Đường Nguyễn Gia Thiều 20.000    
9 Đường Ngô Gia Tự 30.000 12.000 6.000
9.1 Đường Ngô Gia Tự 1 18.000    
10 Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) 28.000    
11 Đường Nguyễn Văn Cừ      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 30.000 12.000 6.000
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang 28.000 10.000 5.000
12 Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương 40.000 15.000 7.000
- Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) 35.000 15.000 7.000
- Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong 30.000 12.000 6.000
- Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). 25.000 9.000 5.000
13  Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải 17.500 9.000  
14  Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)      
- Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám 20.000    
- Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương 18.000    
- Từ đường Phồn Xương đến hết đường 17.000    
15 Đường Hùng Vương      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang 38.000 12.000  
- Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A 30.000 10.000  
- Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 18.000    
- Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 18.000    
16 Đường Hoàng Văn Thụ      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh 37.200 12.000 6.000
- Đoạn từ  Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 50.000    
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 35.000    
17 Phố Thân Cảnh Vân 30.000    
18 Đường Ngô Văn Cảnh 30.000 12.000  
 - Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) 21.000    
 - Đường Nguyễn Đình Tuân 2 18.500    
 - Phố Lê Lý 2 17.500    
 - Phố Lê Lý 4 17.500    
19 Đường Nguyễn Thị Minh Khai      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 30.000    
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 25.000 15.000 9.000
20 Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) 20.600 10.000 7.000
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II      
1 Đường Nguyễn Văn Mẫn      
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 19.000 8.000  
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 17.500 7.000  
2 Đường Trần Nguyên Hãn      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) 15.000 9.000 4.500
- Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh 10.500 5.000 2.500
- Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm      
  Bên phải 7.500 4.500  
  Bên Trái 6.500 4.000  
3 Đường Nghĩa Long 13.500 6.800 3.400
4 Đường Á Lữ 13.000 6.500 3.300
5 Đường Tân Ninh 13.000 6.500 3.300
6 Đường Thánh Thiên 14.000 7.000 3.500
7 Đường Huyền Quang 15.500 7.800 3.900
8 Đường Nguyễn Cao 17.000 8.500 4.300
9 Đường Tiền Giang      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên 11.000 5.500 2.800
- Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 8.500 4.300 2.200
10 Đường Nguyễn Khắc Nhu      
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) 12.500 6.300 3.200
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 9.500 4.800 2.400
11 Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn 5.000 2.500 1.300
12 Đường Đặng Thị Nho 15.000 7.500 3.800
13 Đường Giáp Hải 12.500 6.500 3.300
14 Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2) 12.000 7.200 3.600
15 Vi Đức Thăng      
- Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong 13.500    
- Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm 10.500    
16 Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc 12.000    
17 Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế 14.500    
18 Đường Nguyễn Du  (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) 16.000    
19 Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên 15.500 9.300 5.600
20 Phố Thân Công Tài      
- Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG 10.500    
- Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm 6.000    
21 Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi 15.000    
22 Đường Hoàng Quốc Việt 20.000    
23 Đường Nguyễn Đình Tuân 20.000    
24 Đường Quách Nhẫn      
- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) 25.000    
- Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân  đến đường Nguyễn Khuyến 20.000    
- Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 18.000    
- Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) 30.000    
  Đường Quách Nhẫn 2 15.000    
25 Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) 15.000    
26 Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) 16.500    
27 Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) 10.500    
28 Đường Lê Hồng Phong 25.000    
29 Đường Giáp Văn Phúc 12.000    
30 Phố Đỗ Văn Quýnh 12.000    
31 Đường Thanh Niên      
- Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden 8.000 4.200 2.100
- Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường 8.200 4.300 2.200
32 Đường Thân Nhân Trung      
- Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 15.500 7.800 3.900
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ 17.000 8.500  
- Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) 17.500 8.800  
- Đoạn từ  Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố 16.000 8.000  
33 Đường Đào Sư Tích      
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn 10.000 6.000 3.400
 - Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi 18.000 9.300 5.580
33 Đường Đào Sư Tích 1 16.000    
33 Đường Đào Sư Tích 2 16.000 9.600  
33 Đường Đào Sư Tích 4 16.000 9.600  
34 Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 10.000    
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III      
1 Đường Vương Văn Trà      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú 8.500 5.100 3.100
2 Đường Nguyễn Công Hãng      
- Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân 7.500 4.500 2.700
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn 8.500 5.100 3.100
3 Đường Đàm Thuận Huy 7.000 4.200 2.500
4 Đường Trần Quang Khải       
- Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc 9.000 5.400 3.200
- Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm 6.000 4.000 2.200
5 Đường Châu Xuyên 6.500 3.900 2.300
6 Đường Mỹ Độ      
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ 7.500 4.500 2.700
- Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung 5.000 3.000  
7 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai 12.000 9.000  
- Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải 15.000 9.000  
- Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai 13.000 7.000  
8 Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) 8.500    
9 Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) 8.000    
10 Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) 8.500    
11 Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) 7.500    
12 Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) 7.500    
13 Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe) 6.500    
14 Đường Lưu Nhân Chú      
- Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang 7.000    
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương 6.500    
15 Đường Thân Cảnh Phúc 7.500    
16 Đường Thân Nhân Tín      
 - Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 5.000    
 - Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang 5.000    
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường 5.000    
17 Đường Lê An       
 - Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 5.000    
 - Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang 5.000    
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng 5.000    
18 Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng) 6.500    
19 Đường Nguyễn Doãn Địch      
 - Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú 8.000    
 - Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc 7.000 4.200  
20 Đường Trần Đăng Tuyển      
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 6.500 4.000  
 - Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa 7.500    
 - Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương 5.500    
21 Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) 6.000 3.600 2.200
22 Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 5.000    
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV      
1 Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai 10.500 6.300 3.800
2 Đường Đồng Cửa      
 - Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) 9.000 5.400 3.200
 - Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc 14.000 8.400 5.000
3 Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m 14.000    
4 Đường Cao Kỳ Vân      
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 4.000 2.400  
- Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê 3.000 2.000 1.200
5 Đường Hồ Công Dự 8.500 5.100 3.100
6 Đường Lê Lai      
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu 15.500    
- Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương 16.000    
7 Đường Cô Giang 7.000 4.200 2.500
8 Đường Thân Khuê      
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao 4.000 2.400  
- Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu 3.000 1.800  
9 Đường Bảo Ngọc      
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai 6.000 3.600  
- Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác 4.000 2.400  
10 Đường Phạm Liêu      
- Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) 3.500 2.100  
- Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK Hóa chất Hà Bắc 3.000 2.000  
- Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) 3.000 2.000  
- Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương 3.000 2.000  
11 Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) 4.500 2.700 1.600
12 Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) 4.500 2.700 1.600
13 Đường Lều Văn Minh 4.500 2.700 1.600
14 Đoạn đê tả Sông Thương      
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến 3.500    
15 Đường Lý Tử Tấn      
- Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 8.000    
- Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 6.500    
16 Nguyễn Chí Thanh      
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm 10.000 6.000 3.600
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A 25.000 15.000 9.000
17 Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) 7.000    
18 Đường Hoàng Công Phụ      
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu 6.500    
 - Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu  đến đường Nguyễn Đình Chính 6.000    
19 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 5.000    
20 Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) 14.500    
21 Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang 6.000    
22 Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m 4.500 3.000 2.500
23 Nguyễn Huy Bính      
 - Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh 2.500    
 - Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc 3.000 2.000 1.500
24 Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) 10.000 7.000  
25 Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) 8.000    
26 Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) 10.000 7.000  
27 Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) 10.000 7.000  
28 Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang); 6.500    
29 Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) 8.500    
30 Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) 7.500    
31 Đường Nguyễn Nghĩa Lập      
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) 6.000 4.000  
 - Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng 4.500 3.000  
32 Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) 6.000 4.000  
33 Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m) 6.000 4.000  
34 Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu      
  Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết 9.000 6.000  
  Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết đến đường Bà Triệu 9.000 6.000  
35 Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m) 10.000 8.500  
36 Đường Vi Đức Lục      
37 Đường Hòa Sơn 7.000 4.200 2.500
38 Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; 5.000 3.000 1.800
39 Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường      
 - Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên 4.000 2.400  
 - Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m 3.000 1.800  
V ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Đường Nguyễn Trãi (QL31)      
 - Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc 25.000 15.000 9.000
 - Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng 22.000 13.200 8.000
 - Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường 20.000 12.000 7.200
 - Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường) 7.000 4.200 2.500
 - Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền 4.000 2.400 1.400
2 Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)      
- Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A  đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang 7.500 4.500 2.700
- Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) 12.000 7.200 4.300
+ Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng      
3 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP) 12.000 8.000 5.000
4 Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)      
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn 30.000    
- Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến 20.000    
5 Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) 7.000    
6 Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) 8.500 6.500 4.000
7 Đường Trần Hưng Đạo:      
  Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) 9.000    
  Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B 9.000    
8 Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. 15.000    
9 Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) 10.000 8.500 5.000
10 Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) 15.000    
11 Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) 12.000    
12 Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) 15.000    
VI CÁC KHU DÂN CƯ - KHU ĐÔ THỊ      
1 Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế      
 - Đường Bàng Bá Lân 17.500    
 - Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên 13.500    
 - Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. 15.200    
 - Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt 8.000    
  Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt 7.500    
2 Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)      
- Đường Đào Thục Viện 7.500    
- Đường Đào Toàn Mân 7.500    
- Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 5.500    
- Các đường còn lại 5.000    
3 Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)      
- Đoạn bám đường gom 8.000    
- Các đoạn còn lại 6.000    
4 Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6,7)      
  Đường Tôn Đức Thắng      
 - Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh 23.000    
 - Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). 20.000    
 - Đường Huỳnh Thúc Kháng 25.000    
 - Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m 20.000    
 - Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). 25.000    
 - Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m 20.000    
- Đường Trần Nhân Tông      
- Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) 30.000    
- Đoạn còn lại 25.000    
  Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến 15.000    
 - Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.      
+  Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng 25.000    
+  Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh 20.000    
 - Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. 13.000    
- Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 13.000    
5 Khu đô thị Kosy      
 - Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 7.000    
 - Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 8.000    
 - Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 7.500    
- Các đường còn lại 7.000    
6 Dự án KDC đường Xương Giang      
 - Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. 9.500    
 - Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. 8.000    
- Các đường còn lại 7.000    
7 Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì      
- Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) 12.000    
- Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) 9.500    
- Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 8.000    
- Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 6.500    
- Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) 7.000    
8 Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ      
- Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) 10.000    
- Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) 7.000    
- Mặt đường nội bộ 5,5m 6.000    
- Đường còn lại trong KDC 4.000    
9 Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B phường Xương Giang      
- Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m 12.000    
- Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m 8.000    
- Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 10.000    
10 Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai      
  Mặt đường 24m 12.000    
  Mặt đường 16,5m 11.000    
  Mặt đường rộng 7.5m 10.000    
  Mặt đường rộng 7m 9.000    
11 Khu dân cư Yên Khê      
 - Đường rộng 9 m 7.000    
 - Đường rộng 7 m 6.000    
12 Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ      
 - Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung 11.600    
 - Đường còn lại trong KDC 5.300    
13 Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ      
- Mặt đường rộng 15m 11.000    
- Mặt đường rộng 9m 10.000    
- Mặt đường rộng 7,5m 9.000    
- Các tuyến đường còn lại 7.500    
14 Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ      
 - Mặt đường rộng 12m 9.000    
 - Mặt đường rộng 9m 8.500    
15 Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn      
 - Mặt đường rộng 10,5m 7.500    
 - Các tuyến đường còn lại 6.000    
16 Khu đô thị Mới phường Thọ Xương      
 - Mặt đường rộng 12m 10.500    
 - Mặt đường rộng 10,5m 9.500    
 - Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m 8.500    
 - Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m 7.500    
-  Các đường còn lại 6.000    
17 Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17, phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 12m 10.000    
- Mặt đường rộng 7m 9.000    
- Các đường còn lại 6.000    
18 Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn - xã Dĩnh Trì      
 - Mặt đường rộng 29m 22.000    
 - Mặt đường rộng từ 8m- 9m 11.150    
 - Các đường còn lại 10.000    
19 Khu dân cư phố Cốc - xã Dĩnh Trì      
- Mặt dường rộng 7,5m 9.000    
- Mặt dường rộng 10,5m 13.000    
- Mặt đường rộng 15m tiếp giáp với dải phân cách 13.000    
20 Khu dân cư thôn Nguận - xã Dĩnh Trì      
- Mặt đường rộng 5m 5.000    
- Mặt đường rộng 7,5m 7.000    
- Mặt đường rộng 15m 14.000    
21 Đoạn đường có điểm đầu từ đường Trần Hưng Đạo - điểm cuối là đường Thân Khuê 7.000    
22 Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ      
- Mặt đường rộng 17m 10.000    
- Mặt đường rộng 12m 9.000    
- Mặt đường rộng 9m 8.500    
- Các đường còn lại 8.000    
23 Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn      
- Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) 9.000    
- Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3.5m) 8.500    
- Các đường còn lại 7.500    
24 Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang      
- Mặt đường rộng 21m 25.000    
- Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) 20.000    
  - Mặt đường rộng 7.5m 15.000    
  - Các đường còn lại 13.000    
25 Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám      
  Mặt đường rộng 7.5m 9.000    
26. Điểm dân cư thôn Phúc Thượng      
- Mặt đường rộng 7.5m 7.500    
- Mặt đường rộng 7.0m 7.000    
- Mặt đường rộng 5.5m 6.000    
27 Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng      
- Mặt đường rộng 5.5m 4.000    
28 Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 7m 11.000    
- Các đường còn lại 9.000    
29 Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 7m 9.000    
- Các đường còn lại 7.000    
30 Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 6m 7.000    
- Mặt đường rộng 5m 6.000    
31 Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 7m 9.000    
- Các đường còn lại 7.000    
32 Điểm dân cư nguận 2      
- Mặt cắt 15m 20.000    
- Mặt cắt 7.5m 12.000    
33 Điểm dân cư Nguận 3      
- Mặt cắt 15m 20.000    
- Mặt cắt 7.5m 12.000    
34 Khu dân cư Phố Cốc 2      
- Mặt cắt 15m 12.000    
- Mặt cắt 7.5m 11.000    
35 Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang 8.000    
         

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I      
1 Đường Lý Thái Tổ      
 - Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) 11.000 6.600 4.000
2 Đường Xương Giang      
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương 11.000 6.600 4.000
- Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 10.000 6.000 3.600
  ( Bên phía đường sắt) 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn 6.000 3.600 2.200
+ ( Bên phía đường sắt) 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn  đến hết địa phận TP BG 4.000 2.400 1.400
+ ( Bên phía đường sắt) 2.000 1.200 700
2.1 Đường Xương Giang 2 9.000    
2.2 Đường Xương Giang 4 6.000    
3 Đường Quang Trung 14.000 8.400 5.000
4 Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ 8.000 4.800 2.900
5 Đường Nguyễn Thị Lưu      
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền 14.000 8.400 5.000
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 11.000 6.600 4.000
5.1 Đường Nguyễn Thị Lưu  1 7.000    
5.2 Đường Nguyễn Thị Lưu  2 7.000    
5.3 Đường Nguyễn Thị Lưu  4 7.000    
5.4 Đường Nguyễn Thị Lưu  6 7.000    
5.5 Đường Nguyễn Thị Lưu  8 7.000    
6 Phố Yết Kiêu  10.000    
6.1 Yết Kiêu 2 7.000    
6.2 Yết Kiêu 1 7.000    
7 Phố Thân Đức Luận 8.000    
8 Đường Nguyễn Gia Thiều 8.000    
9 Đường Ngô Gia Tự 12.000 7.200 4.300
9.1 Đường Ngô Gia Tự 1 7.000    
10 Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) 11.000    
11 Đường Nguyễn Văn Cừ      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang 11.000 6.600 4.000
12 Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương 16.000 9.600 5.800
- Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) 14.000 8.400 5.000
- Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). 10.000 6.000 3.600
13 Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải 7.000 4.200  
14  Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)      
- Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám 8.000    
- Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương 7.000    
- Từ đường Phồn Xương đến hết đường 7.000    
15 Đường Hùng Vương      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang 15.000 9.000  
- Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A 12.000 7.200  
- Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 7.000    
- Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 7.000    
16 Đường Hoàng Văn Thụ      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ  Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 20.000    
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 14.000    
17 Phố Thân Cảnh Vân 12.000    
18 Đường Ngô Văn Cảnh 12.000 5.000  
 - Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) 8.000    
 - Đường Nguyễn Đình Tuân 2 7.000    
 - Phố Lê Lý 2 7.000    
 - Phố Lê Lý 4 7.000    
19 Đường Nguyễn Thị Minh Khai      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 12.000    
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 10.000 6.000 4.000
20 Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) 8.000 4.000 3.000
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II      
1 Đường Nguyễn Văn Mẫn      
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 8.000 3.000  
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 7.000 3.000  
2 Đường Trần Nguyên Hãn      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) 6.000 4.000 2.000
- Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh 4.000 2.000 1.000
- Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm      
  Bên phải 3.000 2.000  
  Bên Trái 3.000 2.000  
3 Đường Nghĩa Long 5.000 3.000 1.800
4 Đường Á Lữ 5.000 3.000 1.800
5 Đường Tân Ninh 5.000 3.000 1.800
6 Đường Thánh Thiên 6.000 3.000 1.800
7 Đường Huyền Quang 6.000 3.000 1.800
8 Đường Nguyễn Cao 7.000 3.000 1.800
9 Đường Tiền Giang      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên 4.000 2.000 1.200
- Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 3.000 2.000 1.200
10 Đường Nguyễn Khắc Nhu      
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 4.000 2.000 1.200
11 Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn 2.000 1.000 600
12 Đường Đặng Thị Nho 6.000 3.000 1.800
13 Đường Giáp Hải 5.000 3.000 1.800
14 Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2) 5.000 3.000 1.800
15 Vi Đức Thăng      
- Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong 5.000    
- Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm 4.000    
16 Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc 5.000    
17 Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế 6.000    
18 Đường Nguyễn Du  (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) 6.000    
19 Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên 6.000 3.700 2.200
20 Phố Thân Công Tài      
- Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG 4.000    
- Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm 2.000    
21 Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi 6.000    
22 Đường Hoàng Quốc Việt 8.000    
23 Đường Nguyễn Đình Tuân 8.000    
24 Đường Quách Nhẫn      
- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) 10.000    
- Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân  đến đường Nguyễn Khuyến 8.000    
- Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 7.000    
- Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) 12.000    
  Đường Quách Nhẫn 2 6.000    
25 Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) 6.000    
26 Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) 7.000    
27 Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) 4.000    
28 Đường Lê Hồng Phong 10.000    
29 Đường Giáp Văn Phúc 5.000    
30 Phố Đỗ Văn Quýnh 5.000    
31 Đường Thanh Niên      
- Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden 3.000 1.800 1.100
- Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường 3.000 1.800 1.100
32 Đường Thân Nhân Trung      
- Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ  Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố 6.000 3.600 2.200
33 Đường Đào Sư Tích      
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn 4.000 2.400 1.400
 - Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi 7.000 4.200 2.500
33 Đường Đào Sư Tích 1 6.000 3.600  
33 Đường Đào Sư Tích 2 6.000 3.600  
33 Đường Đào Sư Tích 4 6.000 3.600  
34 Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 4.000 2.400  
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III      
1 Đường Vương Văn Trà      
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú 3.000 1.800 1.100
2 Đường Nguyễn Công Hãng      
- Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn 3.000 1.800 1.100
3 Đường Đàm Thuận Huy 3.000 1.800 1.100
4 Đường Trần Quang Khải        
- Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc 4.000 2.400 1.400
- Khu Tái định cư cải tạo nhà máy đạm 2.000 1.200 700
5 Đường Châu Xuyên 3.000 1.800 1.100
6 Đường Mỹ Độ      
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung 2.000 1.200 700
7 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai 5.000 4.000  
- Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải 6.000 6.000  
- Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai 6.000 6.000  
8 Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) 3.000    
9 Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) 3.000    
10 Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) 3.000    
11 Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) 3.000    
12 Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) 3.000    
13 Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe) 3.000    
14 Đường Lưu Nhân Chú      
- Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang 3.000    
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương 3.000    
15 Đường Thân Cảnh Phúc 3.000    
16 Đường Thân Nhân Tín      
 - Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 2.000    
 - Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang 2.000    
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường 2.000    
17 Đường Lê An       
 - Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 2.000    
 - Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang 2.000    
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng 2.000    
18 Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng) 3.000    
19 Đường Nguyễn Doãn Địch      
 - Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú 3.000    
 - Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc 3.000 2.000  
20 Đường Trần Đăng Tuyển      
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 3.000 2.000  
 - Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa 3.000    
 - Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương 2.000    
21 Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) 2.000 1.400 900
22 Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 2.000    
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV      
1 Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai 4.000 2.400 1.400
2 Đường Đồng Cửa      
 - Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) 4.000 2.400 1.400
 - Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc 6.000 3.600 2.200
3 Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m 6.000    
4 Đường Cao Kỳ Vân      
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 4.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 3.000 2.500  
- Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 3.000 2.500 1.800
- Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê 2.500 2.000 1.000
5 Đường Hồ Công Dự 3.000 2.000 1.200
6 Đường Lê Lai      
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu 6.000    
- Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương 6.000    
7 Đường Cô Giang 3.000 1.700 1.000
8 Đường Thân Khuê      
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao 2.000 1.200  
- Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu 1.000 600  
9 Đường Bảo Ngọc      
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai 2.000 1.200  
- Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác 2.000 1.200  
10 Đường Phạm Liêu      
- Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) 1.000 600  
- Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc 1.000 600  
- Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) 1.000 600  
- Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương 1.000 600  
11 Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) 2.000 1.200  
12 Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) 2.000 1.200 700
13 Đường Lều Văn Minh 2.000 1.200 700
14 Đoạn đê tả Sông Thương      
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang 2.000 1.200 700
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến 1.000    
15 Đường Lý Tử Tấn      
- Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 3.000    
- Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 3.000    
16 Nguyễn Chí Thanh      
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm 4.000 2.400 1.400
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A 5.000 2.900 1.700
17 Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) 3.000    
18 Đường Hoàng Công Phụ      
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu 3.000    
 - Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu  đến đường Nguyễn Đình Chính 2.000    
19 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 2.000    
20 Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) 6.000    
21 Các đoạn còn lại thuộc khu tái định cư phường Xương Giang 2.000    
22 Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m 2.000 1.200 1.000
23 Nguyễn Huy Bính      
 - Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh 1.000    
 - Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc 1.000    
24 Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) 4.000 2.400  
25 Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) 3.000 1.800  
26 Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) 4.000 2.400  
27 Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) 5.000 3.000  
28 Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang); 3.000    
29 Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) 3.000    
30 Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) 3.000    
31 Đường Nguyễn Nghĩa Lập      
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) 2.000 1.200  
 - Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng 2.000 1.200  
32 Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) 2.000 1.200  
33 Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m) 2.000 1.200  
34 Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu      

-

Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết 4.000 2.400  
 - Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh viện Nội tiết đến đường Bà Triệu 4.000 2.400  
35 Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m) 4.000 2.400  
36 Đường Vi Đức Lục      
37 Đường Hòa Sơn 3.000 1.800 1.000
38 Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; 2.000 1.200 1.000
39 Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường      
 - Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên 2.000 1.200  
 - Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m 1.000 600  
V ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Đường Nguyễn Trãi (QL31)      
 - Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc 10.000 6.000 3.600
 - Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng 9.000 5.400 3.200
 - Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường 8.000 4.800 2.900
 - Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường) 3.000 1.800 1.100
 - Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền 2.000 1.200 700
2 Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)      
- Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A  đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) 5.000 3.000 1.800
+ Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng      
3 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP) 5.000 3.000 1.800
4 Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)      
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến 8.000 4.800 2.900
5 Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) 3.000 1.800 1.100
6 Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) 5.100 3.060 1.850
7 Đường Trần Hưng Đạo:      
 - Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) 4.000    
-  Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B 4.000    
8 Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. 6.000    
9 Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) 4.000    
10 Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) 6.000    
11 Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) 5.000    
12 Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) 6.000    
VI CÁC KHU DÂN CƯ -KHU ĐÔ THỊ      
1 Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế      
 - Đường Bàng Bá Lân 7.000    
 - Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên 5.000    
 - Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. 6.000    
 - Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt 3.000    
  Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt 3.000    
2 Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)      
- Đường Đào Thục Viện 3.000    
- Đường Đào Toàn Mân 3.000    
- Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 2.000    
- Các đường còn lại 2.000    
3 Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)      
- Đoạn bám đường gom 3.000    
- Các đoạn còn lại 2.000    
4 Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6,7)      
  Đường Tôn Đức Thắng      
 - Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh 9.000    
 - Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). 8.000    
 - Đường Huỳnh Thúc Kháng 10.000    
 - Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m 8.000    
 - Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). 10.000    
 - Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m 8.000    
- Đường Trần Nhân Tông      
- Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) 12.000    
- Đoạn còn lại 10.000    
  Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến 6.000    
 - Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.      
+  Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng 10.000    
+  Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh 8.000    
 - Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. 5.000    
- Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 5.000    
5 Khu đô thị Kosy      
 - Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 3.000    
 - Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 3.000    
 - Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 3.000    
- Các đường còn lại 3.000    
6 Dự án KDC đường Xương Giang      
 - Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. 4.000    
 - Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. 3.000    
- Các đường còn lại 3.000    
7 Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì      
- Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) 5.000    
- Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) 4.000    
- Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 3.000    
- Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 3.000    
- Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) 3.000    
8 Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ      
- Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) 4.000    
- Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) 3.000    
- Mặt đường nội bộ 5,5m 2.000    
- Đường còn lại trong KDC 2.000    
9 Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B phường Xương Giang      
- Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m 5.000    
- Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m 3.000    
- Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 4.000    
10 Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai      
 - Mặt đường 24m 3.000    
 - Mặt đường 16,5m 2.000    
11 Khu dân cư Yên Khê      
 - Đường rộng 9 m 3.000    
 - Đường rộng 7 m 2.000    
12 Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ      
 - Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung 5.000    
 - Đường còn lại trong KDC 2.000    
13 Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ      
 - Mặt đường rộng 15m 4.000    
 - Mặt đường rộng 9m 4.000    
 - Mặt đường rộng 7,5m 4.000    
 - Các tuyến đường còn lại 3.000    
14 Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ      
 - Mặt đường rộng 12m 4.000    
 - Mặt đường rộng 9m 3.000    
15 Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn      
 - Mặt đường rộng 10,5m 3.000    
 - Các tuyến đường còn lại 2.000    
16 Khu đô thị Mới phường Thọ Xương      
- Mặt đường rộng 12m 4.000    
- Mặt đường rộng 7m 4.000    
- Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m 3.000    
- Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m 3.000    
- Các đường còn lại 2.000    
17 Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17 , phường Đa Mai      
 - Mặt đường rộng 12m 5.000    
 - Mặt đường rộng 7.0m 4.000    
 - Các đường còn lại 2.000    
18 Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn- xã Dĩnh Trì      
 - Mặt đường rộng 29m 9.000    
 - Mặt đường rộng từ 8m- 9m 4.000    
 - Các đường còn lại 4.000    
19 Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ   
- Mặt đường rộng 17m 6.000  
- Mặt đường rộng 12m 4.500  
- Mặt đường rộng 9m 5.100  
- Các đường còn lại 4.800  
20 Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn   
- Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) 6.400  
- Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) 5.100  
- Các đường còn lại 4.500  
21 Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang   
- Mặt đường rộng 21m 8.000  
- Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) 7.000  
  - Mặt đường rộng 7.5m 5.000  
  - Các đường còn lại 4.000  
25 Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám   
  Mặt đường rộng 7.5m 4.000  
26. Điểm dân cư thôn Phúc Thượng   
- Mặt đường rộng 7.5m 3.000  
- Mặt đường rộng 7.0m 2.500  
- Mặt đường rộng 5.5m 2.000  
27 Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng   
- Mặt đường rộng 5.5m 2.000  
28 Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai   
- Mặt đường rộng 7m 6.600  
- Các đường còn lại 5.400  
29 Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai   
- Mặt đường rộng 7m 5.400  
- Các đường còn lại 4.200  
30 Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai   
- Mặt đường rộng 6m 4.200  
- Mặt đường rộng 5m 3.600  
31 Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai   
- Mặt đường rộng 7m 5.400  
- Các đường còn lại 4.200  
32 Điểm dân cư nguận 2   
- Mặt cắt 15m 7.000  
- Mặt cắt 7.5m 6.000  
33 Điểm dân cư Nguận 3   
- Mặt cắt 15m 7.000  
- Mặt cắt 7.5m 6.000  
34 Khu dân cư Phố Cốc 2   
- Mặt cắt 15m 7.000  
- Mặt cắt 7.5m 6.000  
35 Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang 2.000    

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I   
1 Đường Lý Thái Tổ   
 - Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến Đường Tân Ninh (bên trái đến đường Ngô Gia Tự) 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đường Lê Lợi (bên phải từ đường Tân Ninh) 7.000 4.200 2.500
2 Đường Xương Giang    
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết đường Quang Trung 4.000  
- Đoạn từ hết đường Quang Trung đến hết đường Hùng Vương 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ hết đường Hùng Vương đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 6.000 3.600 2.200
  ( Bên phía đường sắt) 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đoạn rẽ vào đường Giáp Văn Phúc 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Giáp Văn Phúc đến Đường Lý Tử Tấn 4.000 2.400 1.400
+ ( Bên phía đường sắt) 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Đường Lý Tử Tấn  đến hết địa phận TP BG 3.000 1.800 1.100
+ ( Bên phía đường sắt) 1.000 600 400
2.1 Đường Xương Giang 2 5.000  
2.2 Đường Xương Giang 4 4.000  
3 Đường Quang Trung 9.000 5.400 3.200
4 Đường Chợ Thương: Từ đường Quang Trung đến đường Lý Thái Tổ 5.000 3.000 1.800
5 Đường Nguyễn Thị Lưu    
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Hùng Vương 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ 9, phường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 7.000 4.200 2.500
5.1 Đường Nguyễn Thị Lưu  1 5.000  
5.2 Đường Nguyễn Thị Lưu  2 5.000  
5.3 Đường Nguyễn Thị Lưu  4 5.000  
5.4 Đường Nguyễn Thị Lưu  6 5.000  
5.5 Đường Nguyễn Thị Lưu  8 5.000  
6 Phố Yết Kiêu 6.000  
6.1 Yết Kiêu 2 5.000  
6.2 Yết Kiêu 1 5.000  
7 Phố Thân Đức Luận 5.000  
8 Đường Nguyễn Gia Thiều 5.000  
9 Đường Ngô Gia Tự 8.000 4.800 2.900
9.1 Đường Ngô Gia Tự 1 5.000  
10 Phố Trần Quốc Toản (Khu vực đài phun nước) 7.000  
11 Đường Nguyễn Văn Cừ   
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến đường Huyền Quang 7.000 4.200 2.500
12 Đường Lê Lợi   
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Hùng Vương 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương đến ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ ngã tư đi vào thôn Ngươi (cạnh trụ sở UBND phường Dĩnh Kế) đến hết đường Lê Hồng Phong 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ hết đường Lê Hồng Phong đến đường vành đai đông bắc (công ty TTHH Thọ Xuân). 6.000 3.600 2.200
13 Đường Lương Văn Nắm -Từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải 4.000 2.400 
14  Đường Cả Trọng (khu Công viên Trung tâm)   
- Từ đường Hùng Vương đến cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám 5.000  
- Từ cổng số 2 Công viên Hoàng Hoa Thám đến đường Phồn Xương 5.000  
- Từ đường Phồn Xương đến hết đường 4.000  
15 Đường Hùng Vương   
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Huyền Quang 10.000 6.000 
- Đoạn từ đường Huyền Quang đến Quốc lộ 1A 8.000 4.800 
- Dẫy 2, 3, 4, 5 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 5.000  
- Dẫy 6,7 đường Hùng Vương (khu cạnh Nhà khách tỉnh và đường Ngô Gia Tự) 5.000  
16 Đường Hoàng Văn Thụ   
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Văn Cảnh 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ  Ngô Văn Cảnh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 13.000  
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 9.000  
17 Phố Thân Cảnh Vân 8.000  
18 Đường Ngô Văn Cảnh 8.000 4.800 
 - Đường Ngô Văn Cảnh 1 (hai bên nhìn ra hồ Vĩnh Ninh) 5.000  
 - Đường Nguyễn Đình Tuân 2 5.000  
 - Phố Lê Lý 2 4.000  
 - Phố Lê Lý 4 4.000  
19 Đường Nguyễn Thị Minh Khai   
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Lê Lợi 8.000  
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 6.000 3.600 2.200
20 Phố Lê Lý - Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi (trước đình làng Vĩnh Ninh) 5.000 3.000 1.800
II ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II   
1 Đường Nguyễn Văn Mẫn   
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 5.000 3.000 
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 4.000 2.400 
2 Đường Trần Nguyên Hãn   
- Đoạn từ đường Xương Giang đến hết Nhà văn hoá Công ty Đạm (bên trái đến đường vào tổ dân phố Hà Vị) 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ hết Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến đường Lều Văn Minh 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến cổng 1 Công ty Đạm   
  Bên phải 2.000 1.200 
  Bên trái 2.000 1.200 
3 Đường Nghĩa Long 3.000 1.800 1.100
4 Đường Á Lữ 3.000 1.800 1.100
5 Đường Tân Ninh 3.000 1.800 1.100
6 Đường Thánh Thiên 4.000 2.400 1.400
7 Đường Huyền Quang 4.000 2.400 1.400
8 Đường Nguyễn Cao 4.000 2.400 1.400
9 Đường Tiền Giang   
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường Thánh Thiên 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ hết đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 2.000 1.200 700
10 Đường Nguyễn Khắc Nhu   
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến đường Trần Nguyên Hãn (chợ Hà Vị) 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 5 đường Nguyễn Khắc Nhu 2.000 1.200 700
11 Khu nhà tầng và khu tập thể tổ 6, tổ 7A và 7B phường Trần Nguyên Hãn 1.000 600 
12 Đường Đặng Thị Nho 4.000 2.400 1.400
13 Đường Giáp Hải 3.000 1.800 1.100
14 Đường Lý Tự Trọng (tiếp đường Nguyễn Thị Lưu - thuộc KDC số 2) 3.000 1.800 1.100
15 Vi Đức Thăng   
- Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Lê Hồng Phong 3.000  
- Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lương Văn Nắm 3.000  
16 Đường Chu Danh Tể - Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Văn Phúc 3.000  
17 Đường Giáp Lễ- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến thôn Ngươi phường Dĩnh Kế 4.000  
18 Đường Nguyễn Du  (khu khuôn viên Nguyễn Du, phường Hoàng Văn Thụ) 4.000  
19 Đường Phồn Xương- Từ đường Lê Lợi sang đường Thanh Niên 4.000 2.400 1.400
20 Phố Thân Công Tài    
- Khu Trung tâm khách sạn cao cấp TPBG 3.000  
- Đoạn từ đường Thân Công Tài đến đất trạm bơm 2.000  
21 Đường Nguyễn Khuyến: Đoạn từ đường ngang phía sau trung tâm khuyến nông tỉnh đến đường Lê Lợi 4.000  
22 Đường Hoàng Quốc Việt 5.000  
23 Đường Nguyễn Đình Tuân 5.000  
24 Đường Quách Nhẫn    
- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu liên cơ quan và Khách sạn Mường Thanh) 6.000  
- Đoạn từ phố Thân Cảnh Vân  đến đường Nguyễn Khuyến 5.000  
- Đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến đường Giáp Hải (KDC số 2) 5.000  
- Khu vực quảng trường- Đoạn từ đường Ngô Văn Cảnh đến phố Thân Cảnh Vân (trước mặt khu Hội nghị tỉnh) 8.000  
  Đường Quách Nhẫn 2 4.000  
25 Phố Tôn Thất Tùng (Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ sang đường Lê Lợi, cạnh bệnh viện phụ sản ) 4.000  
26 Đường Nguyên Hồng (Đoạn từ sau chợ Trần Luận đến hết đất trường tiểu học Thu Hương) 4.000  
27 Đường Lê Triện (khu dân cư số 2) 3.000  
28 Đường Lê Hồng Phong 6.000  
29 Đường Giáp Văn Phúc 3.000  
30 Phố Đỗ Văn Quýnh 3.000  
31 Đường Thanh Niên   
- Từ tiếp giáp đường Hùng Vương đến hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden 2.000 1.200 700
- Từ hết Khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden đến hết đường 2.000 1.200 700
32 Đường Thân Nhân Trung    
- Đoạn từ đầu cầu Mỹ Độ đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận phường Mỹ Độ 4.000 2.400 
- Đoạn từ hết địa phận phường Mỹ Độ đến Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) 4.000 2.400 
- Đoạn từ  Khu dân cư số 4 (Chợ Mía) đến hết địa phận Thành Phố 4.000 2.400 
33 Đường Đào Sư Tích   
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Quách Nhẫn 3.000 1.800 1.100
 - Đoạn từ đường Quách Nhẫn đến đường Lê Lợi 5.000 3.000 1.800
33 Đường Đào Sư Tích 1 4.000  
33 Đường Đào Sư Tích 2 4.000 2.400 
33 Đường Đào Sư Tích 4 4.000 2.400 
34 Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư số 1, số 2 3.000  
III ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III   
1 Đường Vương Văn Trà   
- Đoạn từ đường Xương Giang đến đường Nguyễn Doãn Địch 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường Nguyễn Doãn Địch đến đường Trần Đăng Tuyển 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường Trần Đăng Tuyển đến đường Lưu Nhân Chú 2.000 1.200 700
2 Đường Nguyễn Công Hãng   
- Đoạn từ đê sông Thương đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 308 2.000 1.200 700
- Đoạn từ ngõ 308 Nguyễn Công Hãng đến đường Cao Kỳ Vân 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến đường Trần Nguyên Hãn 2.000 1.200 700
3 Đường Đàm Thuận Huy 2.000 1.200 700
4 Đường Trần Quang Khải     
- Khu cống ngóc bến xe và Hồ Bắc 2.000 1.200 700
- Khu tái định cư cải tạo nhà máy Đạm 2.000 1.200 700
5 Đường Châu Xuyên 2.000 1.200 700
6 Đường Mỹ Độ   
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết đất Công an phường Mỹ Độ (cũ) đến hết đất Chùa Mỹ Độ 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết Chùa Mỹ Độ đến ngã ba QL17 - Thân Nhân Trung 1.000 600 
7 Đường Hoàng Hoa Thám   
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến hết địa phận phường Đa Mai 3.000 1.800 
- Đoạn từ địa phận xã Song Mai đến đường rẽ vào trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải 4.000 2.400 
- Đoạn trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải đến hết địa phận xã Song Mai 4.000 2.400 
8 Đường Lê Đức Trung (Khu cống ngóc bến xe) 2.000  
9 Đường Lê Sát (Khu cống ngóc bến xe) 2.000  
10 Phố Trần Đình Ngọc (Khu cống ngóc bến xe) 2.000  
11 Đường Nguyễn Danh Vọng (Khu cống ngóc bến xe) 2.000  
12 Phố Nguyễn Đình Chính (khu cống ngóc bến xe) 2.000  
13 Các đường còn lại trong (khu cống ngóc - bến xe) 2.000  
14 Đường Lưu Nhân Chú    
- Đoạn từ sau Trạm tăng áp đến đường Ngô Trang 2.000  
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến đê Sông Thương 2.000  
15 Đường Thân Cảnh Phúc 2.000  
16 Đường Thân Nhân Tín   
 - Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 1.000  
 - Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang 1.000  
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến hết đường 1.000  
17 Đường Lê An     
 - Đoạn từ đê Sông Thương đến đường từ đường Lưu Nhân Chú qua hồ Đầm Sen đến đường Vương Văn Trà 1.000  
 - Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Ngô Trang 1.000  
 - Đoạn từ đường Ngô Trang đến đường Nguyễn Công Hãng 1.000  
18 Đường Ngô Trang (Đoạn từ đường Lưu Nhân Chú đến đường Nguyễn Công Hãng) 2.000  
19 Đường Nguyễn Doãn Địch   
 - Đoạn từ đường Vương Văn Trà đến đường Lưu Nhân Chú 2.000  
 - Từ đường Lưu Nhân Chú đến Khu tập thể nhà máy Đạm Hà Bắc 2.000 1.200 
20 Đường Trần Đăng Tuyển   
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 2.000 1.200 
 - Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến đường ngang khu Hồ điều hòa 2.000  
 - Đoạn từ ngã 3 hồ điều hòa đến đê Sông Thương 1.000  
21 Đường Nhật Đức: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lưu Nhân Chú, Điểm cuối: Tiếp giáp đường Vương Văn Trà (khu vực ngã tư chợ khu dân cư số 3) MC-16m) 2.000 1.200 700
22 Các đường còn lại trong khu dân cư số 3 1.000  
IV ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV   
1 Đường Võ Thị Sáu - Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lê Lai 3.000 1.800 1.100
2 Đường Đồng Cửa   
 - Đoạn từ Đ.Châu Xuyên đến Tiểu khu dân cư Đồng Cửa (mặt cắt đường 16m) 2.000 1.200 700
 - Đoạn từ Tiểu khu Đồng Cửa đến đường Cô Bắc 4.000 2.400 1.400
3 Đường Cô Bắc: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Lợi; Điểm cuối: Tiếp giáp đê tả Thương;MC ngang 19,5m 4.000  
4 Đường Cao Kỳ Vân    
- Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Công Hãng 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường Nguyễn Công Hãng đến ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 1.000 600 400
- Đoạn từ bờ mương Hà Vị đến đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 1.000 600 
- Đoạn từ đầu tổ dân phố Cung Nhượng 1 đến bờ đê 1.000 600 
5 Đường Hồ Công Dự 2.000 1.200 700
6 Đường Lê Lai   
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu 4.000  
- Đoạn từ hết trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường Hùng Vương 4.000  
7 Đường Cô Giang 2.000 1.200 700
8 Đường Thân Khuê   
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết sân thể thao 1.000 600 
- Đoạn từ hết sân thể thao đến nhà máy ép dầu 1.000 600 
9 Đường Bảo Ngọc   
- Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến hết trường tiểu học Đa Mai 2.000 1.200 
- Đoạn từ hết trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác 1.000 600 
10 Đường Phạm Liêu   
- Đoạn từ cổng 1 (công ty phân đạm) đến hết cổng 2 (Công ty CP xây lắp hóa chất) 1.000 600 
- Đoạn từ hết cổng 2 Công ty Đạm đến hết đường vào cổng Công ty TNHH1TV CK hóa chất Hà Bắc 1.000 600 
- Đoạn từ cổng 1 đến hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) 1.000 600 
- Đoạn từ hết cổng 3 (Công ty CP Hưng Phát) đến đê Sông Thương 1.000 600 
11 Đường Phùng Trạm (từ đường Nguyễn Duy Năng đến đường Phạm Liêu) 1.000 600 
12 Đường Nguyễn Duy Năng (Từ đường Phạm Liêu đến hết địa phận phường Thọ Xương) 1.000 600 
13 Đường Lều Văn Minh 1.000 600 
14 Đoạn đê tả Sông Thương    
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố Bắc Giang 1.000 600 
- Đoạn từ cầu Mỹ Độ đến hết địa phận phường Lê Lợi 1.000 600 
- Đoạn từ hết địa phận phường Lê Lợi đến đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến 1.000  
15 Đường Lý Tử Tấn   
- Đường từ Công ty TNHH một thành viên quản lý và xây dựng đường bộ Bắc Giang đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 2.000  
- Đoạn từ đường Giáp Hải đến Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bắc Giang 2.000  
16 Nguyễn Chí Thanh   
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến nhà máy Đạm 3.000 1.800 1.100
 - Đoạn từ đường Xương Giang đến QL1A 3.000 1.800 1.100
17 Đường Nguyễn Đình Tấn (thuộc tuyến đường còn lại trong khu dân cư số 3 cũ) 2.000  
18 Đường Hoàng Công Phụ    
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Khắc Nhu 2.000  
 - Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Nhu  đến đường Nguyễn Đình Chính 2.000  
19 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.000  
20 Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết địa phận phường Xương Giang) 4.000  
21 Các đoạn còn lại thuộc khu Tái định cư phường Xương Giang 2.000  
22 Đường Đông Thành: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Xương Giang, Điểm cuối: tiếp giáp dường Lều Văn Minh); MC 5m 1.000 600 400
23 Nguyễn Huy Bính   
 - Đoạn từ công ty Đạm Hà Bắc đến đường Lều Văn Minh 1.000  
 - Đoạn từ đường Lều Văn Minh đến đường vành đai Đông Bắc 1.000  
24 Đường Lương Văn Can: (Đầu: tiếp giáp Hoàng Hoa Thám, Điểm cuối: tiếp giáp dường Bảo Ngọc) 3.000 1.800 
25 Đường Phan Đình Phùng: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Bảo Ngọc, Điểm cuối: tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám) 2.000  
26 Đường Phan Chu Trinh: (Điểm đầu: tiếp giáp đường Lương Văn Can, Điểm cuối: tiếp giáp dường Phan Bội Châu) 3.000 1.800 
27 Đường Phan Bội Châu: (Điểm đầu: Cạnh NVH Mai Sẫu đến đường Phan Đình Phùng) 3.000 1.800 
28 Đường Anh Thơ: (Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh niên (cạnh Bệnh viện Hà Nội - Bắc Giang); 2.000  
29 Đường Phạm Túc Minh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Triện) 2.000  
30 Đường Nguyễn Thọ Vinh: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Lê Sát; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lê Đức Trung) 2.000  
31 Đường Nguyễn Nghĩa Lập   
 - Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn đến ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn) 2.000 1.200 
 - Đoạn từ ngõ 45 đường Trần Nguyên Hãn đến đường Trần Bình Trọng 1.000 600 
32 Đường Trần Bình Trọng: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Cao Kỳ Vân) 2.000 1.200 
33 Đường Trần Khát Chân: (Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ (khu dân cư đường Trần Nguyên Hãn) Điểm cuối: Hết khu dân cư tái định cư nhà máy Đạm Hà Bắc, MC: 16m) 2.000 1.200 
34 Đường Giáp Văn Cương: Điểm đầu: Tiếp giáp QL 17 (Võ Nguyễn Giáp), Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bà Triệu   
  Đoạn từ đường Võ Nguyên giáp đến hết Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết 2.000 1.200 
  Đoạn từ đường Khu dân cư Bệnh Viện Nội Tiết đến đường Bà Triệu 2.000 1.200 
35 Đường Lư Giang: (Điểm đầu: Tiếp giáp QL.17 (đoạn ngã tư rẽ vào Trường THPT Giáp Hải); Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thân Nhân Trung (giáp khu thể thao Lam Sơn); Mặt cắt ngang 27m) 2.000 1.200 
36 Đường Vi Đức Lục   
37 Đường Hòa Sơn 2.000 1.200 
38 Đường Cả Chi: Điểm đầu: từ đường Bảo Ngọc; Điểm cuối: đường Phan Đình Phùng; 1.000 600 
39 Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn các phường   
 - Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên 1.000 600 
 - Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 5 m 1.000 600 
V ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG   
1 Đường Nguyễn Trãi (QL31)   
 - Đoạn từ đường QL1A đến lối rẽ vào Nhà văn hoá phố Cốc 6.000 3.600 2.200
 - Đoạn từ lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng 6.000 3.600 2.200
 - Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng đến hết đường 5.000 3.000 1.800
 - Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đến ngã ba đường đi thôn Thuyền (điểm đầu là Công ty TNHH Đào Dương đến Công ty CP TMDV Quang Tuấn rẽ trái qua Công ty TNHH Nam Mai, Công ty TNHH Phương Nga.... điểm cuối là HKD Nguyễn Văn Cường) 2.000 1.200 700
 - Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (QL 31) đi thôn Thuyền 1.000 600 
2 Đường Võ Nguyên Giáp (TL 398)   
- Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 1A  đến giáp cầu Lịm Xuyên xã Song Khê 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp cầu Lịm Xuyên đến giáp đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đất Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang đến đường tỉnh 295B (Quốc lộ 1A cũ) 3.000 1.800 1.100
+ Đoạn từ đường 398 đến cổng làng thôn Tân Phượng   
3 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: (Đoạn tiếp giáp QL.31 đến hết địa phận TP) 3.000 1.800 1.100
4 Đường Tây Yên Tử (tỉnh lộ 293)   
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn 8.000  
- Đoạn từ ngã ba rẽ Cầu Đồng Sơn đến hết địa phận xã Tân Tiến 5.000  
5 Đường Nguyễn Thái Học: (Điểm đầu: Cạnh đài phát thanh và TH tỉnh đến đường nội bộ đoạn nối QL 17 vào tiểu học xã Tân Mỹ) 2.000  
6 Đường Trần Danh Tuyên (đường trục chính xã Đồng Sơn) 2.000 1.200 
7 Đường Trần Hưng Đạo:   
  Đoạn tiếp giáp đê hữu Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám; MC: 50m. (qua xã Song Mai) 2.000  
  Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám đến đường TL 295B 2.000  
8 Đường Bà Triệu: Điểm đầu: Từ chân cầu Á Lữ (phía Tây); Điểm cuối: Tiếp giáp QL.17; MC: 56m. 4.000  
9 Đường Võ Văn Kiệt: Từ đường Tây Yên Tử(km1+740) đến hết địa phận thành phố giáp Tiền Phong Yên Dũng (MC 56m) 3.000  
10 Đường Trường Chinh: Từ đường Tây Yên Tử (km1+360m) đến hết địa phận thành phố giáp Hương Gián Yên Dũng (MC 42m) 4.000  
11 Đường trục chính Tây Nam (từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom Quốc lộ 1A) 3.000  
12 Cuối đường Bà Triệu (Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đấu nối sang đường Quy hoạch xã Tăng Tiến huyện Việt Yên) 4.000  
VI CÁC KHU DÂN CƯ -KHU ĐÔ THỊ   
1 Khu đô thị Bách Việt Lake Garden và khu dân cư Nam Dĩnh Kế   
 - Đường Bàng Bá Lân 4.000  
 - Đường Hồ Xuân Hương: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Thanh Niên 3.000  
 - Đường Nguyễn Bính: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Bàng Bá Lân. 4.000  
 - Đường Tạ Thúc Bình: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Bính; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ Khu đô thị Bách Việt 2.000  
  Các đường còn lại trong khu đô thị Bách Việt 2.000  
2 Khu dân cư Song Khê (gồm cả đường Đào Thục Viện và đường Đào Toàn Mân)   
- Đường Đào Thục Viện 2.000  
- Đường Đào Toàn Mân 2.000  
- Đường Đào Toàn Mân 1, Đường Đào Thục Viện 2 1.000  
- Các đường còn lại 1.000  
3 Khu Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư chợ Song Khê (khu bám đường gom Quốc lộ 1)   
- Đoạn bám đường gom 2.000  
- Các đoạn còn lại 2.000  
4 Khu đô thị phía Nam (khu số 1, 2, 3, 6, 7)   
  Đường Tôn Đức Thắng   
 - Đoạn từ đường gom bên trái QL.1A đến đường Trường Chinh 6.000  
 - Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Tây Yên Tử (KM2+400). 5.000  
 - Đường Huỳnh Thúc Kháng 6.000  
 - Đường Nguyễn Thị Định: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp Khu nhà thi đấu tỉnh; MC: 20,5m 5.000  
 - Đường Lê Duẩn: (Điểm đầu: Tiếp giáp đê tả Thương; Điểm cuối: Tiếp giáp QL.31 (mặt cắt 33m). 6.000  
 - Đường Lê Thanh Nghị: Điểm đầu: Tiếp giáp đường nội bộ cạnh Siêu thị Big C; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg Nguyễn Văn Linh; MC: 21m 5.000  
- Đường Trần Nhân Tông   
- Đoạn từ đường Tây Yên Tử đến đường Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài) 8.000  
- Đoạn còn lại 6.000  
 - Đường Lê Thánh Tông: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Tây Yên Tử; Điểm cuối: Tiếp giáp đườmg vào thôn An Bình xã Tân Tiến 4.000  
 - Đường Nguyễn Văn Linh (Nguyễn Thị Minh Khai nối dài): MC: 30m.   
+ Tiếp giáp đường gom QL1 đến điểm giao nối đường Huỳnh Thúc Kháng 6.000  
+  Nối từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Trường Chinh 5.000  
 - Đường Phạm Văn Đồng: Điểm đầu: Tiếp giáp đường gom bên trái QL.1A; Điểm cuối: Hết địa phận thành phố (giáp xã Hương Gián, huyện Yên Dũng); MC: 30m. 3.000  
- Các đường còn lại trong khu số 1, 2, 3, 6, 7 3.000  
5 Khu đô thị Kosy   
 - Đường Trần Khánh Dư: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 2.000  
 - Đường Trần Nhật Duật: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 2.000  
 - Đường Phạm Ngũ Lão: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh; Điểm cuối: Tiếp giáp đường nội bộ dự án Khu đô thị Kosy 2.000  
- Các đường còn lại 2.000  
9 Dự án KDC đường Xương Giang   
 - Đường Hoàng Cầm: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Lều Văn Minh; MC: 24m. 2.000  
 - Đường Tô Vũ: Điểm đầu: Tiếp giáp đường Trần Quang Khải; Điểm cuối: Tiếp giáp đường Hoàng Cầm; MC: 21m. 2.000  
- Các đường còn lại 2.000  
10 Khu dân cư Chợ Cốc- Dĩnh Trì   
- Mặt đường 10,5m (mặt đối diện chợ cốc) 3.000  
- Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ cốc) 2.000  
- Mặt đường 7,5m (mặt đối diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 2.000  
- Mặt đường 7,5m làn trong (mặt không diện vườn hoa trung tâm và đối diện chợ cốc) 2.000  
- Mặt đường 10,5m (mặt không diện chợ có hình dạng phức tạp) 2.000  
11 Khu dân cư số 4 trên tuyến 295B xã Tân Mỹ   
- Mặt đường nội bộ 15m (phân lô) 3.000  
- Mặt đường nội bộ 7m (phân lô) 2.000  
- Mặt đường nội bộ 5,5m 2.000  
- Đường còn lại trong KDC 1.000  
12 Khu 1, khu dân cư số 3 trên tuyến 295B, phường Xương Giang   
- Mặt cắt 38 m, hè đường 10 m 3.000  
- Mặt cắt 16 m, hè đường mỗi bên 4,5m 2.000  
- Mặt cắt 21 m, hè đường mỗi bên 60 3.000  
13 Khu dân cư dọc 2 bên đường giao thông từ khu vực NVH thôn Sẫu đi thôn Thanh Mai   
  Mặt đường 24m 2.000  
  Mặt đường 16,5m 1.000  
14 Khu dân cư Yên Khê   
 - Đường rộng 9 m 2.000  
 - Đường rộng 7 m 2.000  
15 Khu dân cư thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ   
 - Đường rộng 7m tiếp giáp đường Thân Nhân Trung 3.000  
 - Đường còn lại trong KDC 1.000  
16 Khu dân cư Cạnh bệnh viện Nội tiết, xã Tân Mỹ   
  Mặt đường rộng 15m 3.000  
  Mặt đường rộng 9m 3.000  
  Mặt đường rộng 7,5m 2.000  
  Các tuyến đường còn lại 2.000  
17 Khu dân cư Cạnh trường Giáp Hải, xã Tân Mỹ   
  Mặt đường rộng 12m 2.000  
  Mặt đường rộng 9m 2.000  
18 Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Đồng Sơn   
  Mặt đường rộng 10,5m 2.000  
  Các tuyến đường còn lại 2.000  
21 Khu đô thị Mới phường Thọ Xương   
  Mặt đường rộng 12m 3.000  
  Mặt đường rộng 10,5m 2.000  
  Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 6m 2.000  
  Mặt đường rộng 7,5m hè đường mỗi bên 5m 2.000  
  Các đường còn lại 2.000  
22 Khu dân cư cạnh Quốc lộ 17 , phường Đa Mai   
  Mặt đường rộng 12m 3.000  
  Mặt đường rộng 10,5m 3.000  
  Các đường còn lại 2.000  
23 Khu dân cư mới cạnh trường Việt Hàn - xã Dĩnh Trì   
  Mặt đường rộng 29m 6.000  
  Mặt đường rộng từ 8m- 9m 3.000  
  Các đường còn lại 3.000  
24 Khu dân cư đường Lư Giang – xã Tân Mỹ   
- Mặt đường rộng 17m 6.000    
- Mặt đường rộng 12m 4.500    
- Mặt đường rộng 9m 5.100    
- Các đường còn lại 4.800    
25 Khu dân cư thôn Đồng Sau – xã Đồng Sơn      
- Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m) 6.400    
- Mặt đường rộng 8m (hè đường 5m, 3,5m) 5.100    
- Các đường còn lại 4.500    
26 Khu dân cư Thành Xương Giang – Phường Xương Giang      
- Mặt đường rộng 21m 15.000    
- Mặt đường rộng 10m (vỉa hè 6m) 12.000    
  - Mặt đường rộng 7.5m 9.000    
  - Các đường còn lại 8.700    
25 Điểm dân cư đường Hoàng Hoa Thám      
  Mặt đường rộng 7.5m 4.000    
26. Điểm dân cư thôn Phúc Thượng      
- Mặt đường rộng 7.5m 3.000    
- Mặt đường rộng 7.0m 2.500    
- Mặt đường rộng 5.5m 2.000    
27 Khu đất ở dịch vụ thôn Phúc Thượng      
- Mặt đường rộng 5.5m 2.000    
28 Công viên, hồ điều hòa và nhóm dân cư phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 7m 6.600    
- Các đường còn lại 5.400    
29 Khu dân cư Chợ Cây, phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 7m 5.400    
- Các đường còn lại 4.200    
30 Khu dân cư Tân Mai, phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 6m 4.200    
- Mặt đường rộng 5m 3.600    
31 Điểm dân cư bên đường giao thông từ NVH Mai Sẫu đi đường Thanh Mai, phường Đa Mai      
- Mặt đường rộng 7m 5.400    
- Các đường còn lại 4.200    
32 Điểm dân cư nguận 2      
- Mặt cắt 15m 7.000    
- Mặt cắt 7.5m 6.000    
33 Điểm dân cư Nguận 3      
- Mặt cắt 15m 7.000    
- Mặt cắt 7.5m 6.000    
34 Khu dân cư Phố Cốc 2      
- Mặt cắt 15m 7.000    
- Mặt cắt 7.5m 6.000    
35 Đường gom Quốc lộ 1A qua thành phố Bắc Giang 4.800    
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
          Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Xã Trung du            
1 Xã nhóm A 2.600 2.100 1.600 2.100 1.500 1.300
2 Xã nhóm B 2.000 1.600 1.500 1.400 1.300 1.200
               
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
           
          Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Xã Trung du            
1 Xã nhóm A 1.040 840 640 840 600 520
2 Xã nhóm B 800 640 600 560 520 480
               
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
          Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Xã Trung du            
1 Xã nhóm A 780 630 480 630 450 390
2 Xã nhóm B 600 480 450 420 390 360
               
  Phân loại nhóm Xã như sau:     
        
  Xã thuộc nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến
  Xã thuộc nhóm B: Song Mai; Dĩnh Trì, Đồng Sơn  

2. HUYỆN HIỆP HÒA

BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

  TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)   
1 QUỐC LỘ 37   
1.1 Đường Hoàng Văn Thái   
- Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 27.000 16.200 9.700
- Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân) 20.000 12.000 7.200
1.2 Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng 10.000 6.000 3.600
1.3 Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề 12.000 7.200 4.300
2 ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng 11.000 6.600 3.900
3 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH   
- Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) 22.000 13.200 7.900
- Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh 27.000 16.200 9.700
4 ĐƯỜNG QUANG TRUNG   
- Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện 25.000 15.000 9.000
- Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 20.000 12.000 7.200
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả) 7.000 4.200 2.500
5 Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng 5.000 3.000 1.800
6  ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT   
- Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng 30.000 18.000 10.800
- Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) 27.000 16.200 9.700
- Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) 20.000 12.000 7.200
- Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng 10.000 6.000 3.600
7 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ   
- Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 27.000 16.200 9.700
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng 22.000 13.200 7.900
- Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng 8.000 4.800 2.900
8 ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG    
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 20.000 12.000 7.200
9 ĐƯỜNG 19/5   
- Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) 27.000 16.200 9.700
- Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) 10.000 6.000 3.600
10 ĐƯỜNG TUỆ TĨNH   
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà 10.000 6.000 3.600
11 ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP 8.000 4.800 2.900
12 ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) 10.000 6.000 3.600
13 ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 27.000 16.200 9.700
14 ĐƯỜNG NGUYỄN DU   
- Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5 8.000 4.800 2.900
15 ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY) 8.000 4.800 
16 ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) 15.000 9.000 
17 ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37   
- Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô 12.000 7.200 4.300
- Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp 8.000 4.800 
18 Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) 10.000 6.000 3.600
19 KĐT MỚI PHÍA TÂY   
19.1 Đất ở liền kề   
- Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m 20.000  
- Mặt cắt 2-2: 28m   
+ Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh) 15.000  
+ Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong 12.000  
- Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296) 10.800  
- Mặt cắt 4-4: 18m 9.000  
- Mặt cắt 5-5: 16m   
+ Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) 7.000  
+ Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh) 6.500  
+ Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong 6.000  
19.2 Đất ở biệt thự   
- Đường mặt cắt 3-3 7.000  
- Đường mặt cắt 5-5 6.000  
20 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM   
20.1 Đất ở liền kề   
- MC 1-1 (trục chính): 29m   
+ Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 20.000  
+ Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án 15.000  
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A 10.000  
- MC 2-2: 15,5m   
+ Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2) 12.500  
+ Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22 10.000  
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh) 8.000  
20.2 Đất ở Biệt thự   
- MC 1-1 (trục chính): 29m   
  Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 15.000  
- MC 2-2: 15,5m 10.000  
21 KHU DÂN CƯ SỐ 3   
21.1 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)   
- Mặt cắt Đường 32 m 12.000  
- Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) 10.000  
- Mặt cắt Đường 15,5 m 8.000  
21.2 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)   
  Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) 10.000  
  Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)   
- Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) 7.000  
- Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự) 7.000  
  Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)   
- Đất liền kê 7.000  
- Đất biệt thự 6.000  
22 KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư) 6.000 3.600 
23 KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư) 7.200 6.000 
24 Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3 3.500  
25 Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ 2.000  
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG    
1 QUỐC LỘ 37    
- Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) 8.000 4.800 
- Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm 6.000 3.600 
- Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp 7.000 4.200 
- Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong 12.000 7.200 
- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31 5.000 3.000 
- Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) 7.000 4.200 
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình) 6.000 3.600 
2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ   
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái 4.000 2.400 
- Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa 3.500 2.100 
- Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV 8.000 4.800 
- Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV 8.000 4.800 
- Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ 4.000 2.400 
3 ĐƯỜNG TỈNH 288   
3.1 Đường Ngọ Công Quế   
- Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn 5.000 3.000 
- Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) 7.000 4.200 
3.2 Đường Hoàng QuốcViệt   
- Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn 6.000 3.600 
- Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân 4.000 2.400 
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) 5.000 3.000 
3.3 Đường Ngô Văn Thấu   
- Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37 4.000 2.400 
4 ĐƯỜNG TỈNH 295    
4.1 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)   
- Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) 11.000 6.600 
- Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành 9.000 5.400 
4.2 Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa 5.000 3.000 
4.3 Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)   
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) 11.000 6.600 
- Đoạn từ hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý 6.000 3.000 
- Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ 10.000 6.000 
- Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m) 15.000 9.000 
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên 10.000 6.000 
- Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên 6.000 3.600 
5 ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)    
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng 8.000 4.800 
- Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn) 9.000 5.400 
- Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát) 10.000 6.000 
- Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh 8.000 4.800 
- Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh  đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m) 9.000 5.400 
- Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 10.000 6.000 
- Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh. 7.500 4.500 
- Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát 8.000 4.800 
- Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu 6.000 3.600 
6 ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23 6.000 3.600 
7 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ) 8.000 4.800 
8 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2) 6.000 3.600 
9 ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN   
- Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ 8.000 4.800 
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô 5.000 3.000 
- Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông 6.000 3.600 
- Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV 5.000 3.000 
- Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái 5.000 3.000 
10 ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN   
- Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn 5.000 3.000 
- Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn) 3.000 1.800 
11 ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh) 5.000 3.000 
12 ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân) 3.000 1.800 
13 KHU DÂN CƯ   
13.1 KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 5.000  
13.2 KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 5.000  
13.3 KDC Đoan Bái 4.000  
13.4 KDC TTHC Phố Hoa 6.000  
13.5 KDC Danh Thắng 4.000  
13.6 KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư) 5.000  
13.7 KDC Am Cam, Lương Phong 4.000  

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)   
1 QUỐC LỘ 37   
1.1 Đường Hoàng Văn Thái   
- Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 11.000 6.600 4.000
- Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân) 8.000 4.800 2.900
1.2 Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng 4.000 2.400 1.400
1.3 Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề 5.000 3.000 1.800
2 ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng 4.400 2.600 1.600
3 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH   
- Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh 11.000 6.600 4.000
4 ĐƯỜNG QUANG TRUNG   
- Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả) 3.000 1.800 1.100
5 Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng 2.000 1.200 700
6  ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT   
  Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng 12.000 7.200 4.300
  Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) 10.800 6.500 3.900
- Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng 4.000 2.400 1.400
7 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ   
- Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 11.000 6.600 4.000
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng 8.800 5.300 3.200
- Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng 3.000 1.800 1.100
8 ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG    
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 8.000 4.800 2.900
9 ĐƯỜNG 19/5   
- Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) 11.000 6.600 4.000
- Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) 4.000 2.400 1.400
10 ĐƯỜNG TUỆ TĨNH   
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà 4.000 2.400 1.400
11 ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP 3.000 1.800 1.100
12 ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) 4.000 2.400 1.400
13 ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 11.000 6.600 4.000
14 ĐƯỜNG NGUYỄN DU   
- Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5 3.000 1.800 1.100
15 ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY) 3.000 1.800 
16 ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) 6.000 3.600 
17 ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37   
- Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô 5.000 3.000 1.800
- Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp 3.000 1.800 
18 Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) 4.000 2.400 1.400
19 KĐT MỚI PHÍA TÂY   
19.1 Đất ở liền kề   
- Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m 8.000  
- Mặt cắt 2-2: 28m   
+ Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh) 6.000  
+ Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong 5.000  
- Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296) 4.000  
- Mặt cắt 4-4: 18m 4.000  
- Mặt cắt 5-5: 16m   
+ Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) 3.000  
+ Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh) 3.000  
+ Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong 2.000  
19.2 Đất ở biệt thự   
- Đường mặt cắt 3-3 3.000  
- Đường mặt cắt 5-5 2.000  
20 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM   
20.1 Đất ở liền kề   
- MC 1-1 (trục chính): 29m   
+ Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 8.000  
+ Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án 6.000  
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A 4.000  
- MC 2-2: 15,5m   
+ Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2) 5.000  
+ Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22 4.000  
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh) 3.000  
20.2 Đất ở Biệt thự   
- MC 1-1 (trục chính): 29m   
  Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 6.000  
- MC 2-2: 15,5m 4.000  
21 KHU DÂN CƯ SỐ 3   
21.1 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)   
- Mặt cắt Đường 32 m 5.000  
- Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) 4.000  
- Mặt cắt Đường 15,5 m 3.000  
21.2 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)   
  Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) 4.000  
  Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)   
- Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) 3.000  
- Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự) 3.000  
  Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)   
- Đất liền kê 3.000  
- Đất biệt thự 2.000  
22 KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư) 2.000 1.200 
23 KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư) 3.000 1.800 
24 Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3 1.000  
25 Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ 1.000  
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG    
1 QUỐC LỘ 37    
- Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) 3.000 1.800 
- Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm 2.000 1.200 
- Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp 3.000 1.800 
- Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong 5.000 3.000 
- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31 2.000 1.200 
- Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) 3.000 1.800 
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình) 2.000 1.200 
2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ   
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái 2.000 1.200 
- Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa 1.000 600 
- Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV 3.000 1.800 
- Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV 3.000 1.800 
- Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ 2.000 1.200 
3 ĐƯỜNG TỈNH 288   
3.1 Đường Ngọ Công Quế   
- Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn 2.000 1.200 
- Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) 3.000 1.800 
3.2 Đường Hoàng QuốcViệt   
- Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn 2.000 1.200 
- Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân 2.000 1.200 
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) 2.000 1.200 
3.3 Đường Ngô Văn Thấu   
- Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37 2.000 1.200 
4 ĐƯỜNG TỈNH 295    
4.1 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)   
- Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) 4.400 2.600 
- Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành 3.600 2.200 
4.2 Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa 2.000 1.200 
4.3 Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)   
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) 4.400 2.600 
- Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý 2.000 1.200 
- Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ 4.000 2.400 
- Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên) 6.000 3.600 
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau 200m Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên 4.000 2.400 
- Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên 2.000 1.200 
5 ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)    
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng 3.000 1.800 
- Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn) 4.000 2.400 
- Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát) 4.000 2.400 
- Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh 3.000 1.800 
- Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh  đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m) 4.000 2.400 
- Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 4.000 2.400 
- Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh. 3.000 1.800 
- Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát 3.000 1.800 
- Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu 2.000 1.200 
6 ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23 2.000 1.200 
7 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ) 3.000 1.800 
8 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2) 2.000 1.200 
9 ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN   
- Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ 3.000 1.800 
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô 2.000 1.200 
- Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông 2.000 1.200 
- Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV 2.000 1.200 
- Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái 2.000 1.200 
10 ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN   
- Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn 2.000 1.200 
- Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn) 1.000 600 
11 ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh) 2.000 1.200 
12 ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân) 1.000 600 
13 KHU DÂN CƯ   
13.1 KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 2.000  
13.2 KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 2.000  
13.3 KDC Đoan Bái 2.000  
13.4 KDC TTHC Phố Hoa 2.000  
13.5 KDC Danh Thắng 2.000  
13.6 KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư) 2.000  
13.7 KDC Am Cam, Lương Phong 2.000  

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG)      
1 QUỐC LỘ 37      
1.1 Đường Hoàng Văn Thái      
- Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 8.100 4.900 2.900
- Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân) 6.000 3.600 2.200
1.2 Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân đến đất thị trấn Thắng 3.000 1.800 1.100
1.3 Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề 3.600 2.200 1.300
2 ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ): Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 đến hết đất thị trấn Thắng 3.300 2.000 1.200
3 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH      
- Đoạn từ Km0 đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) 6.600 4.000 2.400
- Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) đến hết đường Trường Chinh 8.100 4.900 2.900
4 ĐƯỜNG QUANG TRUNG      
- Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện 7.500 4.500 2.700
- Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 đến hết đường Quang Trung (cầu Chả) 2.100 1.300 800
5 Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả đến hết đất thị trấn Thắng 1.500 900 500
6  ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT 8.100 4.900 2.900
- Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) 8.100 4.900 2.900
- Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 đến hết đất thị trấn Thắng 3.000 1.800 1.100
7 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ      
- Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 8.100 4.900 2.900
- Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 đến cầu Đức Thắng 6.600 4.000 2.400
- Đoạn từ cầu Đức Thắng đến đường vào Tổ dân phố Sa Long 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long đến hết đất thị trấn Thắng 2.400 1.400 800
8 ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG      
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 6.000 3.600 2.200
9 ĐƯỜNG 19/5      
- Đoạn từ đất Bưu điện huyện đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) 8.100 4.900 2.900
- Đoạn từ ngã tư Biển đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) 3.000 1.800 1.100
10 ĐƯỜNG TUỆ TĨNH      
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà 3.000 1.800 1.100
11 ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP 2.400 1.400 800
12 ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) 3.000 1.800 1.100
13 ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 8.100 4.900 2.900
14 ĐƯỜNG NGUYỄN DU      
- Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 1.500 900 500
- Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 đến giao cắt Đường 19/5 2.400 1.400 800
15 ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY) 2.400 1.400  
16 ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) 4.500 2.700  
17 ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 37      
- Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng đến cống Ba Mô 3.600 2.200 1.300
- Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô đến cầu Chớp 2.400 1.400  
18 Đường Nguyễn Trọng Tỉnh: Đoạn nối ĐT 296 với ĐT 295 (cổng chợ Đức Thắng) 3.000 1.800 1.100
19 KĐT MỚI PHÍA TÂY      
19.1 Đất ở liền kề      
- Mặt cắt 1-1 (trục chính): 33m 6.000    
- Mặt cắt 2-2: 28m      
+ Đoạn 1: Từ đường Văn Tiến Dũng đến mặt cắt 1-1 (đối diện hồ nước, cây xanh) 4.500    
+ Đoạn 2: Các đoạn còn lại nằm phía trong 3.600    
- Mặt cắt 3-3: 21m - Đường nội bộ (nằm song song TL.296) 3.200    
- Mặt cắt 4-4: 18m 2.700    
- Mặt cắt 5-5: 16m      
+ Đoạn 1: Đi qua nhóm các phân lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5 (gần TL.296) 2.100    
+ Đoạn 2: Đi qua nhóm các phân lô LK6, LK7, LK8, LK(, LK10, LK11, LK12, LK13 (phía trong gần hồ nước cây xanh) 2.000    
+ Đoạn 3: Các đoạn còn lại nằm xen kẽ phía trong 1.800    
19.2 Đất ở biệt thự      
- Đường mặt cắt 3-3 2.100    
- Đường mặt cắt 5-5 1.800    
20 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÍA NAM      
20.1 Đất ở liền kề      
- MC 1-1 (trục chính): 29m      
+ Đoạn 1: Đoạn từ ngã 7 thị trấn Thắng đến ngã tư thứ 2 6.000    
+ Đoạn 2: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án 4.500    
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 3 đến mặt cắt A-A 3.000    
- MC 2-2: 15,5m      
+ Đoạn 1: Phân lô LK1 (từ lô số 29 đến hết ngã tư thứ 2) 3.800    
+ Đoạn 2: Đoạn từ hết ngã tư thứ 2 đến hết dự án (bám cây xanh) và các phân lô LK05, LK06, LK22 3.000    
+ Đoạn 3: Đoạn từ ngã tư thứ 2 đến hết dự án (không bám cây xanh) 2.400    
20.2 Đất ở Biệt thự      
- MC 1-1 (trục chính): 29m      
  Ô 01 - BT01 và ô 09-BT02 4.500    
- MC 2-2: 15,5m 3.000    
21 KHU DÂN CƯ SỐ 3      
21.1 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 1)      
- Mặt cắt Đường 32 m 3.600    
- Mặt cắt Đường 21 m (trong nội khu dân cư) 3.000    
- Mặt cắt Đường 15,5 m 2.400    
21.2 Khu dân cư số 3 (giai đoạn 2)      
  Mặt cắt 1-1: 33m (lòng đương157 m, vỉa hè 7-7, dải phân cách 4m) 3.000    
  Mặt cắt 3-3: 15,5m (lòng đương 7,5 m, vỉa hè 4-4)      
- Đoạn nối thông với đường TL.296 (đất liền kề) 2.100    
- Đối diện khu cây xanh, phân cáchvới giai đoạn 1 (đất biệt thự) 2.100    
  Mặt cắt 4-4: 15m (lòng đương 7 m, vỉa hè 4-4)      
- Đất liền kê 2.100    
- Đất biệt thự 1.800    
22 KDC Đức Thắng (trong nội khu dân cư) 1.800 1.100  
23 KDC Đông Ngàn (trong nội khu dân cư) 2.200 1.300  
24 Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố 1,2,3 1.100    
25 Các đoạn ngõ xóm còn lại trong các Tổ dân phố trước đây thuộc xã Đức Thắng cũ 600    
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 QUỐC LỘ 37      
- Đoạn từ địa phận xã Đoan Bái (giáp Việt Yên) đến hết cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) 2.400 1.400  
- Đoạn từ cống Khánh (đường vào thôn Khánh Vân) đến đường vào làng Cấm 1.800 1.100  
- Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến hết đường vào thôn Chớp 2.100 1.300  
- Đoạn từ đường vào thôn Chớp đến hết đất xã Lương Phong 3.600 2.200  
- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Thắng đến đường rẽ vào kho K31 1.500 900  
- Đoạn từ sau đường rẽ vào kho K31 đến giao Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) 2.100 1.300  
- Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Ngô Văn Thấu) đến hết đất Thanh Vân (giáp Phú Bình) 1.800 1.100  
2 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 288- ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ      
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất Bưu điện xã Đoan Bái 1.200 700  
- Đoạn từ hết đất Bưu điện xã Đoan Bái đến điểm giao cắt đường Tràng-Phố Hoa 1.100 700  
- Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Đường Vành đai IV 2.400 1.400  
- Đoạn từ giao cắt đường Tràng-Phố Hoa đến điểm giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV 2.400 1.400  
- Đoạn từ giao cắt với Nhánh 3- Đường Vành đai IV đến hết địa phận xã Đông Lỗ 1.200 700  
3 ĐƯỜNG TỈNH 288      
3.1 Đường Ngọ Công Quế      
- Đoạn từ hết đất thị trấnThắng đến kè Thái Sơn 1.500 900  
- Đoạn từ kè Thái Sơn đến ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) 2.100 1.300  
3.2 Đường Hoàng QuốcViệt      
- Đoạn từ ngã tư giao đường vào Trụ sở UBND xã Thái Sơn (Ngã tư Trạm giống) đến đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn 1.800 1.100  
- Đoạn từ đường rẽ vào cổng làng thôn Liễu Ngạn đến hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân 1.200 700  
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) 1.500 900  
3.3 Đường Ngô Văn Thấu      
- Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37 1.200 700  
4 ĐƯỜNG TỈNH 295      
4.1 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)      
- Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) 3.300 2.000  
- Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) đến hết cầu Ngọc Thành 2.700 1.600  
4.2 Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa 1.500 900  
4.3 Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)      
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) 3.300 2.000  
- Đoạn từ giáp đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý 1.800 1.100  
- Đoạn từ hết cầu Trang đến đường vào thôn Đồng Cũ 3.000 1.800  
- Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên) 4.500 2.700  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên 3.000 1.800  
- Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến bến phà Đông Xuyên 1.800 1.100  
5 ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)      
- Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng đến Cầu Thường Thắng 2.400 1.400  
- Đoạn từ cầu Thường Thắng đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn) 2.700 1.600  
- Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát) 3.000 1.800  
- Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) đến đường vào UBND xã Quang Minh 2.400 1.400  
- Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh  đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m) 2.700 1.600  
- Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 3.000 1.800  
- Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh. 2.300 1.400  
- Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh đến hết cầu Vát 2.400 1.400  
- Đoạn giao cắt ĐT 296 - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu 1.800 1.100  
6 ĐƯỜNG 19/5: Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) đến cổng Kho K23 1.800 1.100  
7 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ) 2.400 1.400  
8 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2) 1.800 1.100  
9 ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN      
- Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ 2.400 1.400  
- Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ đến đầu cầu Rô 1.500 900  
- Đoạn từ cầu Rô đến đường vào thôn Vụ Nông 1.800 1.100  
- Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV 1.500 900  
- Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV đến hết đất xã Đoan Bái 1.500 900  
10 ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HOÀ SƠN      
- Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn 1.500 900  
- Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn) 900 500  
11 ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh) 1.500 900  
12 ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân) 900 500  
13 KHU DÂN CƯ      
13.1 KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 1.500    
13.2 KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 1.500    
13.3 KDC Đoan Bái 1.200    
13.4 KDC TTHC Phố Hoa 1.800    
13.5 KDC Danh Thắng 1.200    
13.6 KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư) 1.500    
13.7 KDC Am Cam, Lương Phong 1.200    

BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Xã Trung du 1.500 1.200 960 1.350 1.080 860
        
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Xã Trung du 600 480 380 540 430 340
        
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I Xã Trung du 450 360 290 410 320 260

3. HUYỆN VIỆT YÊN

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG      
1 Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)      
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung 17.000 6.800 3.400
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm 18.000 7.200 3.600
- Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong 19.000 7.600 3.800
- Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện 20.000 8.000 4.000
- Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) 19.000 7.600 3.800
- Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng 12.000 5.000 3.000
- Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động 10.000 3.400 2.000
2 Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)      
- Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động 10.000 4.000 2.000
- Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám 9.500 3.800 1.900
- Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP  Thượng 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP  Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá 4.500 2.700 1.600
- Đoạn đường rẽ TDP   Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động 2.500 1.500  
3 Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)      
- Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An 7.000 3.000 1.500
- Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng 14.600 5.800 3.200
- Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung 16.000 6.400 3.200
- Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) 13.000 5.200 2.600
- Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông  (hết khu dân cư) 11.000 4.400 2.200
- Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3 7.000 3.000 1.500
- Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn 9.000 3.600 1.800
- Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim 8.100 3.200 1.600
- Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn) 6.000 2.600 1.300
4 Đường Nguyễn Văn Thuyên      
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì 6.500 2.600 1.300
- Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn 6.000 2.400 1.200
- Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại 5.400 2.200 1.100
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng 6.500 2.600 1.300
- Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan 6.000 2.400 1.200
- Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua 5.400 2.200 1.100
- Đoạn còn lại 4.100 1.600  
5 Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)      
- Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang 15.000 10.500  
- Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ 8.000 3.200 1.600
6 Đường Cao Kỳ Vân      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn) 7.300 2.900 1.500
- Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa) 6.500 2.600 1.300
- Đoạn còn lại 5.700 2.300 1.200
7 Đường Nguyễn Văn Ty      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu 6.500 2.600 1.300
- Đoạn còn lại 5.700 2.300 1.200
8 Đường Nguyễn Vũ Tráng      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện 6.500 2.600 1.300
- Đoạn còn lại 4.100 1.600  
9 Khu dân cư Nguyễn Thế Nho      
- Đường Nguyễn Thế Nho 15.000    
- Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37) 10.500    
10 Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động 8.100    
11 Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung 9.800    
12 Khu dân cư Cổng Hậu TDP  Đông 9.800    
13 Khu dân cư Đồng Trục TDP  Đông 9.800    
14 Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí 8.000    
15 Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự 7.000 4.200  
16 Khu dân cư TDP Kiểu 2.600 1.600  
17 Khu Quảng trường huyện      
- Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ) 14.000 8.400  
- Đường Hồ Công Dự nối dài 15.000 10.500  
- Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng 7.000    
18 Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)      
- Đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy 16.000 11.100  
- Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại 7.000 4.200  
19 Đường Dương Quốc Cơ      
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298 3.800 2.200 1.400
20 Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động      
- Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298) 15.000    
- MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37) 12.700    
- MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án) 12.400    
- MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án) 9.500    
- MC 3-3: 15m      
+ Đoạn nối TL.298 8.000    
+ Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) 6.000    
+ Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện 5.500    
+ Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) 5.200    
- MC 4-4: 14m 5.500    
- MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) 5.200    
21 Khu dân cư Đông Bắc      
- Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37) 13.000    
- Các lô ven đường tỉnh lộ 298 13.000    
- Các lô còn lại không phân biệt vị trí 8.000    
22 Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)      
- Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự  đến đường rẽ TDP Văn Xá 4.900 2.900 1.700
- Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động 2.000    
23 Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP 2.500 1.500 1.000
II THỊ TRẤN NẾNH      
1 Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b      
- Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh 14.200 5.700 2.900
- Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh 11.700 4.700 2.400
- Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết  đất nhà ông Đạt (Hương) 20.000 8.000 4.000
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm) 14.000 5.600 2.800
- Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm 9.000 5.400 3.400
- Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh 12.000 8.400 5.000
2 Đường Sen Hồ      
  Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh 10.300 4.100 2.100
3 Đường Nội thị      
- Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) 5.200 2.100 1.100
- Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh) 8.100 3.200 1.600
- Đường Nghè nếnh 6.300 2.500 1.300
4 Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh) 5.600 2.800 1.700
5 Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)      
  Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b 5.500 3.300 2.000
6 Đường Doãn Đại Hiệu 5.600 2.800 1.700
7 Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)      
- Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính 15.000    
- Các lô còn lại 10.000    
8 Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch) 15.000 7.500  
9 Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh 3.800 1.900  
10 Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh 15.000    
11 Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 8.000    
12 Đất ở và KDDV TDP  My Điền      
- Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42) 18.000    
- Đoạn từ khu vực  trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3) 15.000    
- Đoạn còn lại      
+ Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 15.000    
+ Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí 10.000    
13 Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2      
- Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1 15.000 9.000 5.300
- Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2 10.000 6.000 3.500
14 Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí  túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37) 20.000    
15 Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3      
- Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị 4.000 2.100  
- Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A) 5.000 2.900  
16 Đường trong ngõ, xóm của các TDP 2.000 1.000 950
III ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO  THÔNG      
1 Quốc lộ 37      
1.1 Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh      
- Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A 10.000    
- Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái) 17.000    
- Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động 17.000    
1.2 Trung tâm xã Tự Lạn:      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn 4.200 2.500 1.500
- Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã  (đất nhà ông Hùng, ông Nhất) 5.600 3.400 2.000
- Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến) 4.200 2.500 1.500
1.3 Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:      
- Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên 5.800 3.500 2.100
- Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà 4.200 2.500 1.500
- Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng 4.900 2.900 1.700
- Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng 4.300 2.600 1.600
- Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa) 5.600 3.400 2.000
2 Tỉnh lộ 298      
2.1 Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)      
- Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm 7.000 4.200 2.500
2.2 Xã Minh Đức:      
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm 1.400 800 500
- Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức 1.200 1.000  
3 Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)      
3.1 Xã Hồng Thái:      
- Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 16.000 6.000  
- Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1 14.000 5.000  
3.2 Xã Quang Châu  Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ 8.000 5.000 3.000
4 Quốc lộ 17      
  Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên 3.000 1.800 1.100
5 Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà      
5.1 Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh 9.000 5.400 3.200
5.2 Xã Ninh Sơn      
- Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã 4.200 2.500 1.500
- Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn 4.900 2.900 1.700
- Khu dân cư Thôn Nội Ninh 9.000 5.400  
5.3 Xã Tiên Sơn:      
- Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát 1.400 800  
- Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa 1.100 700  
- Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà 1.200 700  
- Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát 1.000 600  
- Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà 1.000 600  
- Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã 1.000 600  
- Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc 1.100 700  
- Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà 2.100 1.300  
- Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà 1.200 700  
- Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu 1.200 700  
6 Tỉnh lộ 298 B      
6.1 Xã Quảng Minh      
- Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh 8.400 5.000 3.000
- Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh 7.600 4.600 2.800
- Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn 6.300 3.800 2.300
6.2 Xã Trung Sơn      
- Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà 2.000 1.500 900
7 Đường Việt Tiến - Song Vân      
- Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng) 4.200 2.500 1.500
- Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên) 1.700 1.000 600
8 Trục đường liên xã      
8.1 Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan      
- Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan 1.400 800 500
- Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng 2.800 1.700 1.000
- Khu dân cư Thôn Nguộn 3.500    
8.2 Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) 2.000    
- Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy 1.000 600  
8.3 Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường      
- Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b 2.000 1.200  
- Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà 4.800 2.900 1.700
8.4 Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai      
- Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài) 4.000 2.500  
8.5 Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn      
- Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) 1.000    
- Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn 1.000    
8.6 Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan      
- Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan) 1.300    
- Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan) 1.300    
8.7 Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn 2.000 1.200  
9 Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn      
9.1 Xã Hương Mai      
- Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa      
+ Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) 1.000    
+ Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa) 1.000    
- Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng 1.000    
- Khu dân cư Thôn Tam Hợp 2.000    
- Khu dân cư Thôn Mai Hạ 1.000    
- Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) 1.200    
- Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa 1.100    
- Khu dân cư Thôn Xuân Lạn 3.300    
- Khu dân cư Thôn Đống Mối 2.600    
- Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng 1.500    
- Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa 1.400    
- Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa 1.200    
- Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn) 2.000    
9.2 Xã Thượng Lan      
- Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên 2.000 1.200  
- Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn 1.400    
- Khu dân cư Thôn Thượng 1.800    
- Khu Dân cư Thôn Hà Thượng 1.000    
9.3 Xã Minh Đức      
- Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó 2.500    
- Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung 1.900    
- Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung) 2.000    
- KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức 1.000    
- KDC Thôn Kè - Minh Đức 2.100    
9.4 Xã Vân Trung      
- Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung 3.000 1.000  
- Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay 2.000    
- Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng 2.000    
- Đường gom Quốc lộ 1A 15.000 10.000 5.000
9.5 Xã Vân Hà      
- Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn 3.000 1.800  
9.6 Xã Hồng Thái      
- Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám 7.000 3.500 1.700
- Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động) 3.800    
- Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động) 3.500    
- Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn 4.300    
- KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn 4.200    
- Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái      
  + Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B 16.000    
+ Các lô đất còn lại 10.000    
9.7 Xã Quang Châu      
- Đường gom QL1 15.000 10.000 5.000
- Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) 8.000    
- Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu 10.000 5.400 3.200
- Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu 8.000 4.800 2.900
- Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu 10.000 5.700 3.400
- Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 9.000    
- Khu dân cư Đông Tiến 2.000    
- Khu dân cư thôn Tam Tầng 4.500    
- Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu 3.000    
- Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện) 4.500    
- Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) 8.000 5.000  
  Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm) 8.000 5.000  
- Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa 8.000 5.000 3.000
- Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 8.000 5.700  
- Khu dân cư Bắc Quang Châu 10.000 8.000  
- Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu 10.000 8.000  
9.8 Xã Tăng Tiến      
- Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)      
+ Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí 12.000    
+ Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) 8.000    
- Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí 9.500    
- Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bắc Hà 3.700 2.200 1.300
- Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí 5.000    
- Khu dân cư thôn Bẩy 5.400 3.500  
- Khu dân cư mới Thượng phúc 12.000 9.000  
- Khu dân cư dịch vụ Đại phúc 12.000 9.000  
9.9 Xã Quảng Minh      
- Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng 5.000    
- Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí 4.000    
- Khu dân cư Thôn Đông Long 7.000    
- Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí 4.000    
9.10 Xã Ninh Sơn      
- Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) 3.500    
- Khu dân cư Cao Lôi 3.000    
- Khu dân cư Thôn Ninh Động 2.500    
- Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi 2.000    
- Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi 2.000    
- Khu dân cư Thôn Giá Sơn 2.500    
- Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) 3.000    
- Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm 6.000    
9.11 Xã Trung Sơn      
- Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn) 4.000 1.700 1.000
- Khu dân cư Thôn Quả 2.000    
- Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn 2.500    
- Khu dân cư Thôn Tân Sơn 3.000    
9.12 Xã Tự Lạn      
- Khu dân cư thôn Rãnh 4.000 2.500  
- Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm 4.200    
- Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm 4.000    
- Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà) 4.000    
- Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí 4.000    
9.13 Xã Việt Tiến      
- Khu dân cư Thôn 3 1.500    
- Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây) 2.200    
- Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây) 4.200 2.500  
- Khu dân cư thôn Núi 5.500    
9.14 Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ      
- Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b 17.000    
- Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị 12.000    
- Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị 10.000    
- Đất ở biệt thự 10.000    
9.15 Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298      
- Đoạn qua thị trấn Bích Động 7.000 4.000 2.500
- Đoạn qua xã Hồng Thái 6.000 3.500 2.100
9.16 Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)      
- Địa phận thị trấn Nếnh 7.000 4.000 2.500
- Địa Phận xã Quảng Minh 4.000 2.500 1.500
- Địa Phận xã Ninh Sơn 5.000 2.900 1.700
- Địa phận xã Tiên Sơn 3.000 2.100 1.300
- Địa Phận xã Trung Sơn 3.000 2.100 1.300
9.17 Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)      
- Địa phận xã Việt Tiến 4.000 2.500 1.500
- Địa Phận xã Hương Mai 3.000 2.100 1.300

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG      
1 Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)      
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung          6.800          4.100          2.500
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm          7.200          4.300          2.600
- Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong          7.600          4.600          2.800
- Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện          8.000          4.800          2.900
- Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)          7.600          4.600          2.800
- Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng          4.800          2.900          1.700
- Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động          4.000          2.400          1.400
2 Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)      
- Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động          4.000          2.400          1.400
- Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám          3.800          2.300          1.400
- Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP  Thượng          2.200          1.300             800
- Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP  Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá          1.800          1.100             700
- Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu     1.400             800             500
- Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động          1.000             600  
3 Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)      
- Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An          2.800          1.700          1.000
- Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng          5.800          3.500          2.100
- Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung          6.400          3.800          2.300
- Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)          5.200          3.100          1.900
- Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông  (hết khu dân cư)          4.400          2.600          1.600
- Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3          2.800          1.700          1.000
- Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn          3.600          2.200          1.300
- Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim          3.200          1.900          1.100
- Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)        2.400        1.400          800
4 Đường Nguyễn Văn Thuyên      
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì  2.600          1.600          1.000
- Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn          2.400          1.400             800
- Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại          2.200          1.300             800
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng          2.600          1.600          1.000
- Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan          2.400          1.400             800
- Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua          2.200          1.300             800
- Đoạn còn lại          1.600          1.000  
5 Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)      
- Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang          6.000          3.600  
- Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ          3.200          1.900          1.100
6 Đường Cao Kỳ Vân      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)          2.900          1.700          1.000
- Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)          2.600          1.600          1.000
- Đoạn còn lại          2.300          1.400             800
7 Đường Nguyễn Văn Ty      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu          2.600          1.600          1.000
- Đoạn còn lại          2.300          1.400             800
8 Đường Nguyễn Vũ Tráng      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện          2.600          1.600          1.000
- Đoạn còn lại          1.600          1.000  
9 Khu dân cư Nguyễn Thế Nho      
- Đường Nguyễn Thế Nho          6.000    
- Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)          4.200    
10 Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động          3.200    
11 Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung          3.900    
12 Khu dân cư Cổng Hậu TDP  Đông          3.900    
13 Khu dân cư Đồng Trục TDP  Đông          3.900    
14 Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí          3.200    
15 Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự          2.800          1.700  
16 Khu dân cư TDP Kiểu          1.000             600  
17 Khu Quảng trường huyện      
- Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)          5.600          3.400  
- Đường Hồ Công Dự nối dài          6.000          3.600  
- Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng          2.800    
18 Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)      
- Đoạn từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy          6.400          3.800  
- Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại          2.800          1.700  
19 Đường Dương Quốc Cơ      
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am          2.000          1.200             700
- Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298          1.500             900             500
20 Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động      
- Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)          6.000    
- MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)          5.100    
- MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)          5.000    
- MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)          3.800    
- MC 3-3: 15m      
+ Đoạn nối TL.298          3.200    
+ Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)          2.400    
+ Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện          2.200    
+ Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)          2.100    
- MC 4-4: 14m          2.200    
- MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)          2.100    
21 Khu dân cư Đông Bắc      
- Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)          5.200    
- Các lô ven đường tỉnh lộ 298          5.200    
- Các lô còn lại không phân biệt vị trí          3.200    
22 Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)      
- Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự  đến đường rẽ TDP Văn Xá          2.000          1.200             700
- Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động             800    
23 Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP          1.000             600             400
II THỊ TRẤN NẾNH      
1 Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295B      
- Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh          5.700          3.400          2.000
- Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh          4.700          2.800          1.700
- Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết  đất nhà ông Đạt (Hương)          8.000          4.800          2.900
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)          5.600          3.400          2.000
- Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm          3.600          2.200          1.300
- Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha          4.000          2.400          1.400
- Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh          4.800          2.900          1.700
2 Đường Sen Hồ      
  Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh          4.100          2.500          1.500
3 Đường Nội thị      
- Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)          2.100          1.300             800
- Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)          3.200          1.900          1.100
- Đường Nghè nếnh          2.500          1.500             900
4 Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)          2.200          1.300             800
5 Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)      
  Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b          2.200          1.300             800
6 Đường Doãn Đại Hiệu          2.200          1.300             800
7 Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)      
- Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính          6.000    
- Các lô còn lại không phân biệt vị trí          4.000    
8 Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)          6.000          3.600  
9 Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh          1.500             900  
10 Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh          6.000    
11 Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3          3.200    
12 Đất ở và KDDV TDP  My Điền      
- Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)          7.200    
- Đoạn từ khu vực  trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)          6.000    
- Đoạn còn lại      
+ Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46          6.000    
+ Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí          4.000    
13 Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2      
- Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1          6.000          3.600          2.200
- Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2          4.000          2.400          1.400
14 Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí  túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)          8.000    
15 Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3      
- Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị          1.600          1.000  
- Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)          2.000          1.200  
16 Đường trong ngõ, xóm của các TDP             800    
III ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO  THÔNG      
1 Quốc lộ 37      
1.1 Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh      
- Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A          4.000    
- Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)          6.800    
- Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động          6.800    
1.2 Trung tâm xã Tự Lạn:      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn          1.700          1.000             600
- Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã  (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)          2.200          1.300             800
- Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS          2.400          1.400             800
- Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)          1.700          1.000             600
1.3 Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:      
- Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên          2.300          1.400             800
- Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà          1.700          1.000             600
- Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng          2.000          1.200             700
- Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng          1.700          1.000             600
- Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)          2.200          1.300             800
2 Tỉnh lộ 298      
2.1 Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)      
- Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm          2.800          1.700          1.000
2.2 Xã Minh Đức:      
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm             600    
- Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo          1.400             800             500
- Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức             500    
3 Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)      
3.1 Xã Hồng Thái:      
- Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3          6.400          3.800  
- Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1          5.600          3.400  
3.2 Xã Quang Châu  Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới          4.000          2.400          1.400
- Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ          3.200          1.900          1.100
4 Quốc lộ 17      
  Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên          1.200             700             400
5 Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà      
5.1 Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh          3.600          2.200          1.300
5.2 Xã Ninh Sơn      
- Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã          1.700          1.000             600
- Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ          1.100             700             400
- Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn          2.000          1.200             700
- Khu dân cư Thôn Nội Ninh          3.600          2.200  
5.3 Xã Tiên Sơn:      
- Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát             600    
- Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa             400    
- Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà             500    
- Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát             400    
- Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà             400    
- Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã             400    
- Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc             400    
- Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà             800    
- Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà             500    
- Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu             500    
6 Tỉnh lộ 298 B      
6.1 Xã Quảng Minh      
- Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh          3.400          2.000          1.200
- Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh          3.000          1.800          1.100
- Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn          2.500          1.500             900
6.2 Xã Trung Sơn      
- Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà             800    
7 Đường Việt Tiến - Song Vân      
- Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)          1.700          1.000             600
- Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)             700    
8 Trục đường liên xã      
8.1 Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan      
- Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu             800    
- Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan             600    
- Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm          1.400             800             500
- Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng          1.100             700             400
- Khu dân cư Thôn Nguộn          1.400    
8.2 Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)             800    
- Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy             400    
8.3 Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b- đoạn qua Xã Quảng Minh)      
- Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b             800    
- Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà          1.900          1.100             700
8.4 Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai      
- Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)          1.600          1.000  
8.5 Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn      
- Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)             400    
- Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn             400    
8.6 Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan      
- Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)             500    
- Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)             500    
8.7 Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn             800    
9 Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn      
9.1 Xã Hương Mai      
- Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa      
+ Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)             400    
+ Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)             400    
- Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng             400    
- Khu dân cư Thôn Tam Hợp             800    
- Khu dân cư Thôn Mai Hạ             400    
- Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)             500    
- Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa             400    
- Khu dân cư Thôn Xuân Lạn          1.300    
- Khu dân cư Thôn Đống Mối          1.000    
- Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng             600    
- Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa             600    
- Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa             500    
- Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)             800    
9.2 Xã Thượng Lan      
- Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên             800    
- Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn             600    
- Khu dân cư Thôn Thượng             700    
- Khu Dân cư Thôn Hà Thượng             400    
9.3 Xã Minh Đức      
- Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó          1.000    
- Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung             800    
- Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)             800    
- KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức             400    
- KDC Thôn Kè - Minh Đức             800    
9.4 Xã Vân Trung      
- Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung          1.200             700  
- Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay             800    
- Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng             800    
- Đường gom Quốc lộ 1A          6.000          3.600          2.200
9.5 Xã Vân Hà      
- Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn          1.200             700  
9.6 Xã Hồng Thái      
- Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám          2.800          1.700          1.000
- Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)          1.500    
- Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)          1.400    
- Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn          1.700    
- KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn          1.700    
- Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái      
+ Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B          6.400    
+ Các lô đất còn lại          4.000    
9.7 Xã Quang Châu      
- Đường gom QL1          6.000          3.600          2.200
- Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)          3.200    
- Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu          4.000          2.400          1.400
- Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu          3.200          1.900          1.100
- Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu          4.000          2.400          1.400
- Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2          3.600    
- Khu dân cư Đông Tiến             800    
- Khu dân cư thôn Tam Tầng          1.800    
- Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu          1.200    
- Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)          1.800    
- Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)          3.200          1.900  
  Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)          3.200          1.900  
- Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa          3.200          1.900          1.100
- Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2          3.200          1.900  
- Khu dân cư Bắc Quang Châu          4.000          2.400  
- Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu          4.000          2.400  
9.8 Xã Tăng Tiến      
- Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)      
+ Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí          4.800    
+ Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)          3.200    
- Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí          3.800    
- Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bạc Hà          1.500             900             500
- Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí          2.000    
- Khu dân cư thôn Bẩy          2.200          1.300  
- Khu dân cư mới Thượng phúc          4.800          2.900  
- Khu dân cư dịch vụ Đại phúc          4.800          2.900  
9.9 Xã Quảng Minh      
- Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng          2.000    
- Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí          1.600    
- Khu dân cư Thôn Đông Long          2.800    
- Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí          1.600    
9.10 Xã Ninh Sơn      
- Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)          1.400    
- Khu dân cư Cao Lôi          1.200    
- Khu dân cư Thôn Ninh Động          1.000    
- Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi             800    
- Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi             800    
- Khu dân cư Thôn Giá Sơn          1.000    
- Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)          1.200    
- Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm          2.400    
9.11 Xã Trung Sơn      
- Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)          1.600          1.000             600
- Khu dân cư Thôn Quả             800    
- Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn          1.000    
- Khu dân cư Thôn Tân Sơn          1.200    
9.12 Xã Tự Lạn      
- Khu dân cư thôn Rãnh          1.600          1.000  
- Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm          1.700    
- Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm          1.600    
- Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)          1.600    
- Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí          1.600    
9.13 Xã Việt Tiến      
- Khu dân cư Thôn 3             600    
- Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)             900    
- Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)          1.700          1.000  
- Khu dân cư thôn Núi          2.200    
9.14 Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ      
- Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b          6.800    
- Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị          4.800    
- Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị          4.000    
- Đất ở biệt thự          4.000    
9.15 Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298      
- Đoạn qua thị trấn Bích Động          2.800          1.700          1.000
- Đoạn qua xã Hồng Thái          2.400          1.400             800
9.16 Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)      
- Địa phận thị trấn Nếnh          2.800          1.700          1.000
- Địa Phận xã Quảng Minh          1.600          1.000             600
- Địa Phận xã Ninh Sơn          2.000          1.200             700
- Địa phận xã Tiên Sơn          1.200             700             400
- Địa Phận xã Trung Sơn          1.200             700             400
9.17 Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)      
- Địa phận xã Việt Tiến          1.600          1.000             600
- Địa Phận xã Hương Mai          1.200             700             400

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tín: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG      
1 Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)      
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp đất nhà ông Khung        5.100        3.100      1.900
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung đến hết đất công ty Bảo hiểm        5.400        3.200      1.900
- Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong        5.700        3.400      2.000
- Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong đến đường rẽ bệnh viện        6.000        3.600      2.200
- Đoạn từ đường rẽ bệnh viện đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)        5.700        3.400      2.000
- Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng        3.600        2.200      1.300
- Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng đến hết đất thị trấn Bích Động        3.000        1.800      1.100
2 Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)      
- Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung đến hết Trường tiểu học TT Bích Động        3.000        1.800      1.100
- Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám        2.900        1.700      1.000
- Đoạn từ Bờ Hồ đến hết Trạm biến áp TDP  Thượng        1.700        1.000         600
- Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP  Thượng đến đường rẽ TDP Văn Xá        1.400           800         500
- Đoạn đường rẽ TDP   Văn Xá đến ngã tư đầu TDP Kiểu        1.100           700         400
- Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu đến hết đất Bích Động           800           500  
3 Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)      
- Đoạn từ giáp đất Quảng Minh đến giáp đất Công ty may Việt An        2.100        1.300         800
- Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An đến đường rẽ TDP thượng        4.400        2.600      1.600
- Đoạn từ đường rẽ TDP thượng đến cổng trường Thân Nhân Trung        4.800        2.900      1.700
- Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)        3.900        2.300      1.400
- Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) đến đường rẽ đình làng Đông  (hết khu dân cư)        3.300        2.000      1.200
- Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) đến đầu TDP số 3        2.100        1.300         800
- Đoạn từ đầu TDP số 3 đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn        2.700        1.600      1.000
- Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim        2.400        1.400         800
- Đoạn còn lại (dưới chân đê đến hết thị trấn)        1.800        1.100         700
4 Đường Nguyễn Văn Thuyên      
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất ông Chì        2.000        1.200         700
- Đoạn từ hết đất ông Chì đến hết đất Bà Nhàn        1.800        1.100         700
- Đoạn từ hết đất bà Nhàn đến hết đất ông Lại        1.600        1.000         600
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng        2.000        1.200         700
- Đoạn từ hết đất ông Dũng đến hết đất bà Loan        1.800        1.100         700
- Đoạn từ hết đất bà Loan đến hết đất bà Mua        1.600        1.000         600
- Đoạn còn lại        1.200           700  
5 Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động)      
- Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang        4.500        2.700  
- Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ        2.400        1.400         800
6 Đường Cao Kỳ Vân      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất Bà Minh (Đoàn)        2.200        1.300         800
- Đoạn từ hết đất bà Minh(Đoàn) đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)        2.000        1.200         700
- Đoạn còn lại        1.700        1.000         600
7 Đường Nguyễn Văn Ty      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất ông Hậu        2.000        1.200         700
- Đoạn còn lại        1.700        1.000         600
8 Đường Nguyễn Vũ Tráng      
- Đoạn từ đầu đường đến hết đất Thanh tra huyện        2.000        1.200         700
- Đoạn còn lại        1.200           700  
9 Khu dân cư Nguyễn Thế Nho      
- Đường Nguyễn Thế Nho        4.500    
- Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)        3.200    
10 Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động        2.400    
11 Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung        2.900    
12 Khu dân cư Cổng Hậu TDP  Đông        2.900    
13 Khu dân cư Đồng Trục TDP  Đông        2.900    
14 Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí        2.400    
15 Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự        2.100        1.300  
16 Khu dân cư TDP Kiểu           800           500  
17 Khu Quảng trường huyện      
- Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)        4.200        2.500  
- Đường Hồ Công Dự nối dài        4.500        2.700  
- Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện đến Trung tâm tiêm phòng        2.100    
18 Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)      
- Đoạn đường từ đường Quốc lộ 37 đến đường Tự đi Dương Huy        4.800        2.900  
- Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại        2.100        1.300  
19 Đường Dương Quốc Cơ      
- Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 đến hết đất Chùa Am        1.500           900         500
- Đoạn từ hết đất chùa Am đến đường tỉnh lộ 298        1.100           700         400
20 Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động      
- Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)        4.500    
- MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)        3.800    
- MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)        3.700    
- MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)        2.900    
- MC 3-3: 15m      
+ Đoạn nối TL.298        2.400    
+ Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)        1.800    
+ Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện        1.700    
+ Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)        1.600    
- MC 4-4: 14m        1.700    
- MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)        1.600    
21 Khu dân cư Đông Bắc      
- Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)        3.900    
- Các lô ven đường tỉnh lộ 298        3.900    
- Các lô còn lại không phân biệt vị trí        2.400    
22 Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)      
- Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự  đến đường rẽ TDP Văn Xá        1.500           900         500
- Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá đến hết đất thị trấn Bích Động           600    
23 Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP           800           500         300
II THỊ TRẤN NẾNH      
1 Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b      
- Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh        4.300        2.600      1.600
- Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh đến đường rẽ TDP Ninh Khánh        3.500        2.100      1.300
- Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh đến hết  đất nhà ông Đạt (Hương)        6.000        3.600      2.200
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn –Tấm)        4.200        2.500      1.500
- Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm        2.700        1.600      1.000
- Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm đến đầu khu dân cư Sau Nha        3.000        1.800      1.100
- Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh        3.600        2.200      1.300
2 Đường Sen Hồ      
  Đoạn từ đường sắt đến giáp đất Quảng Minh        3.100        1.900      1.100
3 Đường Nội thị      
- Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)        1.600        1.000         600
- Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)        2.400        1.400         800
- Đường Nghè nếnh        1.900        1.100         700
4 Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)        1.700        1.000         600
5 Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh)      
  Đoạn từ giáp xã Quảng Minh đến đường tỉnh lộ 295b        1.700        1.000         600
6 Đường Doãn Đại Hiệu        1.700        1.000         600
7 Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch)      
- Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính        4.500    
- Các lô còn lại không phân biệt vị trí        3.000    
8 Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)        4.500        2.700  
9 Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh        1.100           700  
10 Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh        4.500    
11 Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3        2.400    
12 Đất ở và KDDV TDP  My Điền      
- Đoạn từ đường gom đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)        5.400    
- Đoạn từ khu vực  trường mầm non đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)        4.500    
- Đoạn còn lại      
+ Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46        4.500    
+ Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí        3.000    
13 Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 2      
- Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 đến cổng làng (TDP) My Điền 1        4.500        2.700      1.600
- Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 đến hết TDP My Điền 2        3.000        1.800      1.100
14 Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí  túc xã công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)        6.000    
15 Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 3      
- Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B đến Đình Thị        1.200           700  
- Đoạn từ Đình Thị đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)        1.500           900  
16 Đường trong ngõ, xóm của các TDP           600           400  
III ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO  THÔNG      
1 Quốc lộ 37      
1.1 Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh      
- Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 đến cầu vượt Quốc lộ 1A        3.000    
- Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)        5.100    
- Đoạn từ ngã tư Đình Trám đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động        5.100    
1.2 Trung tâm xã Tự Lạn:      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến đường rẽ thôn Nguộn        1.300           800         500
- Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn đến cổng UBND xã  (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)        1.700        1.000         600
- Đoạn Từ cổng vào UBND xã đến đường vào trường THCS        1.800        1.100         700
- Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)        1.300           800         500
1.3 Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai:      
- Đoạn giáp đất Tự Lạn đến đường rẽ Tân Yên        1.700        1.000         600
- Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên đến hết Miếu Hà        1.300           800         500
- Đoạn từ Miếu Hà đến đường rẽ vào chợ Tràng        1.500           900         500
- Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng đến hết thôn Mai thượng        1.300           800         500
- Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)        1.700        1.000         600
2 Tỉnh lộ 298      
2.1 Xã Quảng Minh (từ giáp đất Bích Động đến Phúc Lâm)      
- Đoạn từ giáp đất Bích Động đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm        2.100        1.300         800
2.2 Xã Minh Đức:      
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm           400           200  
- Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm đến hết Cầu Treo        1.100           700         400
- Đoạn từ hết Cầu Treo đến hết đất Minh Đức           400           200  
3 Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ)      
3.1 Xã Hồng Thái:      
- Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3        4.800        2.900  
- Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1        4.200        2.500  
3.2 Xã Quang Châu  Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu)      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh đến chân cầu Đáp Cầu mới        3.000        1.800      1.100
- Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới đến chân cầu sắt cũ        2.400        1.400         800
4 Quốc lộ 17      
  Xã Nghĩa Trung Đoạn từ km7 đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên           900           500         300
5 Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà      
5.1 Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh đến hết đất Quảng Minh        2.700        1.600      1.000
5.2 Xã Ninh Sơn      
- Đoạn giáp xã Quảng Minh đến hết trụ sở UBND xã        1.300           800         500
- Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến hết thôn Mai Vũ           800           500         300
- Đoạn từ thôn Mai Vũ đến hết đất xã Ninh Sơn        1.500           900         500
- Khu dân cư Thôn Nội Ninh        2.700        1.600  
5.3 Xã Tiên Sơn:      
- Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát           400           200  
- Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa           300           200  
- Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà           400           200  
- Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà đến hết Đình thôn Thượng Lát           300           200  
- Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát đến đường rẽ đi xã Vân Hà           300           200  
- Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà đến hết Bưu điện Văn hóa xã           300           200  
- Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã đến đầu đê thôn Thần Chúc           300           200  
- Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không đến Chùa Bồ Đà           600           400  
- Đoạn từ Trại Cháy đến đường rẽ Vân Hà           400           200  
- Đoạn từ Cầu Trúc Sơn đến Km43 + 200 đê Tả Cầu           400           200  
6 Tỉnh lộ 298 B      
6.1 Xã Quảng Minh      
- Đoạn từ điểm cắt với đường 298 đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh        2.500        1.500         900
- Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh đến hết trường tiểu học Quảng Minh        2.300        1.400         800
- Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh đến giáp đất Trung Sơn        1.900        1.100         700
6.2 Xã Trung Sơn      
- Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà           600           400  
7 Đường Việt Tiến - Song Vân      
- Đoạn từ đầu QL37 đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng)        1.300           800         500
- Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên)           500           300  
8 Trục đường liên xã      
8.1 Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan      
- Đoạn từ Quán Rãnh đến đường bê tông vào thôn Đầu           600           400  
- Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu đến giáp đất Thượng Lan           400           200  
- Đoạn giáp đất Tự Lạn đến cống Chằm        1.100           700         400
- Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng           800           500         300
- Khu dân cư Thôn Nguộn        1.100    
8.2 Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn)      
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3)           600    
- Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) đến ngã tư Dương Huy           300           200  
8.3 Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường      
- Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động đến nút giao đường tỉnh lộ 298b           600           400  
- Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà        1.400           800         500
8.4 Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai      
- Đoạn từ QL37 đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài)        1.200           700  
8.5 Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn      
- Đoạn từ thôn Chàng đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh)           300    
- Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn           300    
8.6 Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan      
- Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức đến giáp đất Thượng Lan)           400    
- Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan)           400    
8.7 Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn           600           400  
9 Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn      
9.1 Xã Hương Mai      
- Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa      
+ Đoạn từ Thôn Chàng đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa)           300    
+ Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa)           300    
- Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng           300    
- Khu dân cư Thôn Tam Hợp           600    
- Khu dân cư Thôn Mai Hạ           300    
- Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên)           400    
- Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa           300    
- Khu dân cư Thôn Xuân Lạn        1.000    
- Khu dân cư Thôn Đống Mối           800    
- Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng           500    
- Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa           400    
- Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa           400    
- Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn)           600    
9.2 Xã Thượng Lan      
- Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng đến Cầu Vân Yên           600           400  
- Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng đến ngã tư thôn Kim Sơn           400    
- Khu dân cư Thôn Thượng           500    
- Khu Dân cư Thôn Hà Thượng           300    
9.3 Xã Minh Đức      
- Đoạn từ đầu cầu Treo đến khu đất Đồng Tó           800    
- Đoạn từ cầu treo đến địa phận xã Nghĩa Trung           600    
- Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm đến thôn Lai xã Nghĩa Trung)           600    
- KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức           300    
- KDC Thôn Kè - Minh Đức           600    
9.4 Xã Vân Trung      
- Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung           900           500  
- Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung đến gốc Đa thôn Trúc Tay           600    
- Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng           600    
- Đường gom Quốc lộ 1A        4.500        2.700      1.600
9.5 Xã Vân Hà      
- Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ đến cây đa Cầu Đồn           900           500  
9.6 Xã Hồng Thái      
- Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám        2.100        1.300         800
- Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)        1.100    
- Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động)        1.100    
- Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn        1.300    
- KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn        1.300    
- Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái      
+ Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B        4.800    
+ Các lô đất còn lại        3.000    
9.7 Xã Quang Châu      
- Đường gom QL1        4.500        2.700      1.600
- Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí)        2.400    
- Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu        3.000        1.800      1.100
- Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu        2.400        1.400         800
- Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu        3.000        1.800      1.100
- Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2        2.700    
- Khu dân cư Đông Tiến           600    
- Khu dân cư thôn Tam Tầng        1.400    
- Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu           900    
- Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện)        1.400    
- Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy)        2.400        1.400  
  Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm)        2.400        1.400  
- Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa        2.400        1.400         800
- Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2        2.400        1.400  
- Khu dân cư Bắc Quang Châu        3.000        1.800  
- Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu        3.000        1.800  
9.8 Xã Tăng Tiến      
- Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch)      
+ Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí        3.600    
+ Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí)        2.400    
- Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí        2.900    
- Đoạn đường gom Quốc lộ 1A đến Công ty giấy Bạc Hà        1.100           700         400
- Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí        1.500    
- Khu dân cư thôn Bẩy        1.600        1.000  
- Khu dân cư mới Thượng phúc        3.600        2.200  
- Khu dân cư dịch vụ Đại phúc        3.600        2.200  
9.9 Xã Quảng Minh      
- Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng        1.500    
- Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí        1.200    
- Khu dân cư Thôn Đông Long        2.100    
- Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí        1.200    
9.10 Xã Ninh Sơn      
- Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới)        1.100    
- Khu dân cư Cao Lôi           900    
- Khu dân cư Thôn Ninh Động           800    
- Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi           600    
- Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi           600    
- Khu dân cư Thôn Giá Sơn           800    
- Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu)           900    
- Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm        1.800    
9.11 Xã Trung Sơn      
- Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn)        1.200           700         400
- Khu dân cư Thôn Quả           600    
- Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn           800    
- Khu dân cư Thôn Tân Sơn           900    
9.12 Xã Tự Lạn      
- Khu dân cư thôn Rãnh        1.200           700  
- Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm        1.300    
- Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm        1.200    
- Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)        1.200    
- Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí        1.200    
9.13 Xã Việt Tiến      
- Khu dân cư Thôn 3           500    
- Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)           700    
- Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)        1.300           800  
- Khu dân cư thôn Núi        1.700    
9.14 Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ      
- Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b        5.100    
- Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị        3.600    
- Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị        3.000    
- Đất ở biệt thự        3.000    
9.15 Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 298      
- Đoạn qua thị trấn Bích Động        2.100        1.300         800
- Đoạn qua xã Hồng Thái        1.800        1.100         700
9.16 Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính)      
- Địa phận thị trấn Nếnh        2.100        1.300         800
- Địa Phận xã Quảng Minh        1.200           700         400
- Địa Phận xã Ninh Sơn        1.500           900         500
- Địa phận xã Tiên Sơn           900           500         300
- Địa Phận xã Trung Sơn           900           500         300
9.17 Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh)      
- Địa phận xã Việt Tiến        1.200           700         400
- Địa Phận xã Hương Mai           900           500         300
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
  Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I. Xã Trung du          
1. Xã nhóm A 1.500 1.300 1.200 1.100 1.000 950
2. Xã nhóm B 1.350 1.170 1.080 990 900 860
3. Xã nhóm C 1.220 1.050 970 890 810 770
               
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
  Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I. Xã Trung du          
1. Xã nhóm A 600 520 480 440 400 380
2. Xã nhóm B 540 470 430 400 360 340
3. Xã nhóm C 490 420 390 360 320 310
               
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
  Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
  Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I. Xã Trung du          
1. Xã nhóm A 450 390 360 330 300 290
2. Xã nhóm B 410 350 320 300 270 260
3. Xã nhóm C 370 320 290 270 240 230
               
Phân loại nhóm xã như sau: 

- Xã trung du :

 + Xã nhóm A: Hồng Thái, Quảng Minh, Quang Châu, Vân Trung, Tăng Tiến.

 + Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến,        
 + Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà, Minh Đức, Nghĩa Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan. 
 

4. HUYỆN YÊN THẾ

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở  TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I TT PHỒN XƯƠNG      
1 Quốc lộ 17      
1.1  Đoạn qua TDP Đề Nắm      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non 14.000 8.400 5.000
- Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp 12.000 7.200 4.300
1.2 Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT 14.000 8.400 5.000
- Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ  trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may 8.000 4.800 2.900
- Các đoạn còn lại 6.000 3.600 2.200
2 Tỉnh lộ 292      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) 17.000 10.200 6.100
- Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng 14.000 8.400 5.000
- Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc 7.000 4.200 2.500
3 Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương      
- Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn 4.500 2.700 1.600
  Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17 7.000 4.200 2.500
- Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 7.000 4.200 2.500
- Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá 5.000 3.000 1.800
- Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ) 2.500 1.500 900
- Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương 1.300 800 500
- Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 8.000 4.800 2.900
- Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm) 7.000 4.200 2.500
- Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m) 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp 3.500 2.100 1.300
-  Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân 2.500 1.500 900
- Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm 2.000 1.200 700
- Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên 4000 2.400 1.400
- Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão 2.500 1.500 900
- Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân 2.000 1.200 700
4 Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ      
4.1 Các lô bám trục đường 9m      
- Các lô 01 mặt tiền 10.000    
- Các lô 02 mặt tiền 12.000    
4.2 Các lô bám trục đường 7m      
- Các lô 01 mặt tiền 7.000    
- Các lô 02 mặt tiền 8.000    
4.3 Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)      
- Các lô 01 mặt tiền 6.000    
- Các lô 02 mặt tiền 7.000    
5 Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương      
+ Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) 6.500    
+ Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) 10.000    
+ Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) 7.700    
6 Khu liên hợp thể thao huyện      
- Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 13.000    
- Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 11.000    
- Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 9.000    
II TT BỐ HẠ      
1 Tỉnh lộ  292  (Đường 265 cũ)      
  Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược 13.000 7.800 4.700
- Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện 10.000 6.000 3.600
- Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ) 13.000 7.800 4.700
- Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa 8.500 5.100 3.100
- Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi 6.500 3.900 2.300
- Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ 5.000 3.000 1.800
2 Tỉnh lộ 242      
- Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242 13.500 8.100 4.900
- Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông 11.000 6.600 4.000
- Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ 6.000 3.600 2.200
3 Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)      
- Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán 5.000 3.000 1.800
- Các đoạn còn lại 3.500 2.100 1.300
4 Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ      
4.1 Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn      
- Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non 9.500 5.700 3.400
- Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ 7.000 4.200 2.500
4.2 Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động 5.000 3.000 1.800
4.3 Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ 8.000 4.800 2.900
4.4 Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) 12.000 7.200 4.300
4.5 Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ 2.800 1.700 1.000
4.6 Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo 5.000 3.000 1.800
4.7 Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn 4.200 2.500 1.500
4.8 Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ 1.200 700 400
4.9 Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88) 5.000 3.000 1.800
5.0 Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang 5.000 3.000 1.800
5 Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ      
5.1 Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) 3.500    
5.2 Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05 4.000    
5.3 Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10 5.000    
5.4 Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) 6.000    
5.5 Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14 9.000    
5.6 Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04 11.000    
5.7 Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19 13.000    
III ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)      
  Đoạn qua các xã      
1.1 Xã Tân Sỏi      
- Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) 6.000 3.600 2.200
- Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi) 3.500 2.100 1.300
1.2 Xã Đồng Lạc      
- Các đoạn qua trung tâm UBND  xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m) 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe 5.000 3.000 1.800
- Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc) 3.500 2.100 1.300
2 Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ      
  Xã Đông Sơn      
- Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn) 4.200 2.500 1.500
- Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m) 4.200 2.500 1.500
- Các đoạn còn lại 2.500 1.500 900
3 Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)      
  Đoạn qua các xã      
3.1 Xã Tam Tiến      
- Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương 8.000 4.800 2.900
3.2 Xã Đồng Vương      
- Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến 3.800 2.300 1.400
-  Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m) 3.000 1.800 1.100
- Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m 2.500 1.500 900
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) 1.800 1.100 700
3.3 Xã Đồng Kỳ      
-  Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 3.500 2.100 1.300
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) 2.500 1.500 900
3.4 Xã Hồng Kỳ      
-  Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 3.500 2.100 1.300
- Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) 2.500 1.500 900
3.5 Xã Hương Vĩ      
- Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ 2.500 1.500 900
4 Quốc lộ 17      
4.1 Xã Tam Hiệp      
- Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã 8.500 5.100 3.100
- Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) 5.000 3.000 1.800
4.2 Xã Xuân Lương      
- Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m 7.500 4.500 2.700
- Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) 4.500 2.700 1.600
4.3 Xã Tam Tiến      
- Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) 7.000 4.200 2.500
- Các đoạn còn lại (Tam Tiến) 4.000 2.400 1.400
4.5 Xã Tân Hiệp      
- Các đoạn còn lại 6.000 3.600 2.200
5 Tỉnh lộ 242      
- Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ 4.000 2.400 1.400
- Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu 4.500 2.700 1.600
- Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) 4.500 2.700 1.600
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) 2.500 1.500 900
6 Tỉnh lộ 294      
6.1 Xã Tân Sỏi      
- Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) 6.000 3.600 2.200
- Các đoạn còn lại 4.000 2.400 1.400
- Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) 3.500 2.100 1.300
7 Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268      
7.1 Xã Đồng Tâm      
- Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh 2.500 1.500 900
7.2 Xã Hồng Kỳ      
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt 2.500 1.500 900
- Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển 2.500 1.500 900
- Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268 3.300 2.000 1.200
8 Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)      
8.1 Xã Canh Nậu      
- Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín 3.000 1.800 1.100
- Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) 2.200 1.300 800
8.2 Xã Đồng Tiến      
- Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến 2.300 1.400 800
- Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ  (Lạng Sơn) 1.500 900 500
- Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) 3.000 1.800 1.100
8.3 Xã Tiến Thắng      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) 2.500 1.500 900
- Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) 2.500 1.500 900
8.4 Xã An Thượng      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) 2.500 1.500 900
- Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê 2.200 1.300 800
- Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng 2.200 1.300 800
8.5 Xã Tân Hiệp      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 2.000 1.200 700
- Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 2.500 1.500 900
- Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá 1.800 1.100 700
- Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng 1.800 1.100 700
8.6 Xã Đông Sơn      
- Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc 2.000 1.200 700
8.7 Xã Đồng Hưu      
- Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m 2.500 1.500 900
8.8 Xã Tam Hiệp      
- Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương 8.000 4.800 2.900
8.9 Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp) 2.000 1.200 700
8.10 Xã Tam Tiến      
- Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía 2.500 1.500 900
  Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu 2.000 1.200 700
8.11 Xã Xuân Lương      
- Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường 7.000 4.200 2.500
- Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim 2.500 1.500 900
- Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven 3.000 1.800 1.100
- Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà 1.500 900 500
9 Đường cầu ông Bang      
- Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân 2.700 1.600 1.000
- Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường  268 3.000 1.800 1.100
10 Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu      
- Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ 1.300 800 500
- Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m 1.300 800 500
- Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía 2.000 1.200 700
11 KDC TT xã Xuân Lương      
  Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã 7.000    
  Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền 4.000    
  Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền 4.800    

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I TT PHỒN XƯƠNG      
1 Quốc lộ 17      
1.1  Đoạn qua TDP Đề Nắm      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non 5.600 3.400 2.000
- Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp 4.800 2.900 1.700
1.2 Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT 5.600 3.400 2.000
- Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ  trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may 3.200 1.900 1.100
- Các đoạn còn lại 2.400 1.400 800
2 Tỉnh lộ 292      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) 6.800 4.100 2.500
- Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng 5.600 3.400 2.000
- Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc 2.800 1.700 1.000
3 Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương      
- Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 2.200 1.300 800
- Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn 1.800 1.100 700
  Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp 1.400 800 500
- Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17 2.800 1.700 1.000
- Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 2.800 1.700 1.000
- Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 1.400 800 500
- Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá 2.000 1.200 700
- Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ) 1.000 600 400
- Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương 500 300 200
- Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 3.200 1.900 1.100
- Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm) 2.800 1.700 1.000
- Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m) 1.400 800 500
- Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp 1.400 800 500
-  Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân 1.000 600 400
- Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm 800 500 300
- Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên 1.600 1.000 600
- Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão 1.000 600 400
- Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân 800 500 300
4 Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ      
4.1 Các lô bám trục đường 9m      
- Các lô 01 mặt tiền 4.000    
- Các lô 02 mặt tiền 4.800    
4.2 Các lô bám trục đường 7m      
- Các lô 01 mặt tiền 2.800    
- Các lô 02 mặt tiền 3.200    
4.3 Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)      
- Các lô 01 mặt tiền 2.400    
- Các lô 02 mặt tiền 2.800    
5 Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương      
+ Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) 2.600    
+ Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) 4.000    
+ Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) 3.100    
6 Khu liên hợp thể thao huyện      
- Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 5.200    
- Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 4.400    
- Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 3.600    
II TT BỐ HẠ      
1 Tỉnh lộ  292  (Đường 265 cũ)      
  Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược 5.200 3.100 1.900
- Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện 4.000 2.400 1.400
- Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ) 5.200 3.100 1.900
- Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa 3.400 2.000 1.200
- Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ 2.000 1.200 700
2 Tỉnh lộ 242      
- Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242 5.400 3.200 1.900
- Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông 4.400 2.600 1.600
- Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ 2.400 1.400 800
3 Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)      
- Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán 2.000 1.200 700
- Các đoạn còn lại 1.400 800 500
4 Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ      
4.1 Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn      
- Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non 3.800 2.300 1.400
- Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh 2.000 1.200 700
- Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ 2.800 1.700 1.000
4.2 Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động 2.000 1.200 700
4.3 Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ 3.200 1.900 1.100
4.4 Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) 4.800 2.900 1.700
4.5 Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ 1.100 700 400
4.6 Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo 2.000 1.200 700
4.7 Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn 1.700 1.000 600
4.8 Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ 500 300 200
4.9 Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88) 2.000 1.200 700
4.10 Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang 2.000 1.200 700
5 Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ      
5.1 Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) 1.400    
5.2 Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05 1.600    
5.3 Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10 2.000    
5.4 Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) 2.400    
5.5 Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14 3.600    
5.6 Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04 4.400    
5.7 Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19 5.200    
III ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)      
  Đoạn qua các xã      
1.1 Xã Tân Sỏi      
- Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) 2.400 1.400 800
- Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi) 1.400 800 500
1.2 Xã Đồng Lạc      
- Các đoạn qua trung tâm UBND  xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m) 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe 2.000 1.200 700
- Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc) 1.400 800 500
2 Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ      
  Xã Đông Sơn      
- Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn) 1.700 1.000 600
- Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.700 1.000 600
- Các đoạn còn lại 1.000 600 400
3 Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)      
  Đoạn qua các xã      
3.1 Xã Tam Tiến      
- Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương 3.200 1.900 1.100
3.2 Xã Đồng Vương      
- Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến 1.500 900 500
-  Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.200 700 400
- Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m 1.000 600 400
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) 700 400 200
3.3 Xã Đồng Kỳ      
-  Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.400 800 500
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) 1.000 600 400
3.4 Xã Hồng Kỳ      
-  Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.400 800 500
- Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) 1.000 600 400
3.5 Xã Hương Vĩ      
- Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ 1.000 600 400
4 Quốc lộ 17      
4.1 Xã Tam Hiệp      
- Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã 3.400 2.000 1.200
- Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) 2.000 1.200 700
4.2 Xã Xuân Lương      
- Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m 3.000 1.800 1.100
- Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) 1.800 1.100 700
4.3 Xã Tam Tiến      
- Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) 2.800 1.700 1.000
- Các đoạn còn lại (Tam Tiến) 1.600 1.000 600
4.5 Xã Tân Hiệp      
- Các đoạn còn lại 2.400 1.400 800
5 Tỉnh lộ 242      
- Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ 1.600 1.000 600
- Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu 1.800 1.100 700
- Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.800 1.100 700
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) 1.000 600 400
6 Tỉnh lộ 294      
6.1 Xã Tân Sỏi      
- Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) 2.400 1.400 800
- Các đoạn còn lại 1.600 1.000 600
- Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) 1.400 800 500
7 Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268      
7.1 Xã Đồng Tâm      
- Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa 1.400 800 500
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh 1.000 600 400
7.2 Xã Hồng Kỳ      
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt 1.000 600 400
- Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển 1.000 600 400
- Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268 1.300 800 500
8 Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)      
8.1 Xã Canh Nậu      
- Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín 1.200 700 400
- Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) 900 500 300
8.2 Xã Đồng Tiến      
- Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến 900 500 300
- Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ  (Lạng Sơn) 600 400 200
- Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.200 700 400
8.3 Xã Tiến Thắng      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.000 600 400
- Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.000 600 400
8.4 Xã An Thượng      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.000 600 400
- Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê 900 500 300
- Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng 900 500 300
8.5 Xã Tân Hiệp      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 800 500 300
- Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.000 600 400
- Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải 1.200 700 400
- Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá 700 400 200
- Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng 700 400 200
8.6 Xã Đông Sơn      
- Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m 1.400 800 500
- Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc 800 500 300
8.7 Xã Đồng Hưu      
- Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m 1.000 600 400
8.8 Xã Tam Hiệp      
- Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương 1.400 800 500
- Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương 3.200 1.900 1.100
8.9 Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp) 800 500 300
8.10 Xã Tam Tiến      
- Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía 1.000 600 400
  Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu 800 500 300
8.11 Xã Xuân Lương      
- Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường 2.800 1.700 1.000
- Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim 1.000 600 400
- Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven 1.200 700 400
- Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà 600 400 200
9 Đường cầu ông Bang      
- Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2 1.400 800 500
- Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân 1.100 700 400
- Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường  268 1.200 700 400
10 Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu      
- Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ 500 300 200
- Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m 500 300 200
- Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía 800 500 300
11 KDC TT xã Xuân Lương      
  Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã 2.800    
  Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền 1.600    
  Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền 1.900    

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I TT PHỒN XƯƠNG      
1 Quốc lộ 17      
1.1  Đoạn qua TDP Đề Nắm      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đường vào trường mầm non 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ đường rẽ vào trường mầm non đến giáp xã Tam Hiệp 3.000 1.800 1.100
1.2 Đoạn qua TDP Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến đến hết Ngân hàng NN & PTNT 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ hết Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ hết đất nhà ông Viên đến hết Bưu Điện huyện Yên Thế 2.500 1.500 900
- Đoạn từ hết Bưu Điện huyện Yên Thế đến cống Cầu Gồ 2.300 1.400 800
- Đoạn từ tiếp giáp cống Cầu Gồ đến hết trường THCS Phồn Xương cũ 2.100 1.300 800
- Đoạn từ  trường THCS Phồn Xương cũ đến hết Công ty may 2.000 1.200 700
- Các đoạn còn lại 1.500 900 500
2 Tỉnh lộ 292      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) 4.300 2.600 1.600
- Đoạn từ giáp cổng chợ (nhà ông Nam) đến hết đất NH Chính sách 3.800 2.300 1.400
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng Chính sách đến hết TDP Cả Trọng 3.500 2.100 1.300
- Đoạn tiếp giáp TDP Cả Trọng đến hết đất nhà ông Đoàn 2.500 1.500 900
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đoàn đến giáp xã Đồng Lạc 1.800 1.100 700
3 Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương      
- Đoạn từ ngã tư đến Cổng UBND huyện 2.500 1.500 900
- Đoạn từ QL 17 (nhà bà Lương) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 1.400 800 500
- Đoạn từ Kiểm lâm đến hết nhà bà Hằng Tuấn 1.100 700 400
  Đoạn từ nhà bà Hằng Tuấn đi suối đá Tân Hiệp 900 500 300
- Đoạn từ cổng trường Trung cấp nghề QL17 đi qua trường mầm non thị trấn Phồn Xương đến giáp QL17 1.800 1.100 700
- Đoạn đường vòng tránh cổng UBND Huyện đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 1.800 1.100 700
- Đường tránh hội từ QL 17 đi TL 292 900 500 300
- Đoạn từ hồ Chung đi đường cống suối đá 1.300 800 500
- Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Phồn Xương (thuộc TT Cầu Gồ cũ) 600 400 200
- Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Phồn Xương) thuộc TT Phồn Xương 300 200  
- Đoạn từ Quốc lộ 17 (toàn án huyện) đến ngã 4 Tam Hiệp đi Đồng Vương 2.000 1.200 700
- Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 292 đến Nhà văn hóa phố Cả Trọng, thị trấn Phồn Xương 2.500 1.500 900
- Đoạn từ TL 292 đi trường PTTH Yên Thế 2.500 1.500 900
- Đoạn từ TL 292 đến hết đất TT Phồn Xương (đường đi Cây Xăng xã Đồng Tâm) 1.800 1.100 700
- Đoạn Tiếp giáp Quốc lộ 17 đi Nhà văn hóa TDP Chẽ, thị trấn Phồn Xương (khoảng cách 300 m) 900 500 300
- Đoạn từ quốc lộ 17 (gốc phống) đi xã Tân Hiệp 900 500 300
-  Đoạn từ giáp thôn Trại Cọ xã Tam Hiệp đến hồ Đồng Nhân 600 400 200
- Đoạn từ hồ Đồng Nhân đến giáp thôn Đề Thám, xã Đồng Tâm 500 300 200
- Đoạn tiếp giáp TL 292 đến tiếp giáp đường rẽ vào nhà ông Tuyên 1.000 600 400
- Đoạn từ đường rẽ nhà ông Tuyên đến nhà bà Mão 600 400 200
- Đoạn từ hết đất nhà bà Mão đến nhà văn hóa thôn Đồng Nhân 500 300 200
4 Khu dân cư mới thị trấn cầu Gồ      
4.1 Các lô bám trục đường 9m      
- Các lô 01 mặt tiền 2.500 1.500 900
- Các lô 02 mặt tiền 3.000 1.800 1.100
4.2 Các lô bám trục đường 7m      
- Các lô 01 mặt tiền 1.800 1.100 700
- Các lô 02 mặt tiền 2.000 1.200 700
4.3 Các lô bám trục đường 7m (các lô đất thuộc phân lô từ LK18 đến LK24)      
- Các lô 01 mặt tiền 1.500 900 500
- Các lô 02 mặt tiền 1.800 1.100 700
5 Khu dân cư số 1, thuộc KDC trung tâm xã Phồn Xương      
+ Mặt cắt 3-3 (đường nội bộ) 1.600 1.000 600
+ Mặt cắt 3B - 3B (dọc QL17) 2.500 1.500 900
+ Mặt cắt 1 -1 (trục chính đô thị) 1.900 1.100 700
6 Khu liên hợp thể thao huyện      
- Các lô thuộc LK2, LK3, LK4, LK12 3.250    
- Các lô thuộc LK5, LK11, LK13, BT1 2.750    
- Các lô thuộc LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, BT2 2.250    
II TT BỐ HẠ      
1 Tỉnh lộ  292  (Đường 265 cũ)      
  Phố Thống Nhất - TT Bố Hạ      
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược 3.300 2.000 1.200
- Đoạn từ hết Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện 2.500 1.500 900
- Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp nhà hàng Tùng Hương 2.300 1.400 800
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều (cũ) 3.300 2.000 1.200
- Đoạn từ giáp chợ chiều đến hết trường THPT Bố Hạ 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ đến phòng khám đa khoa 2.100 1.300 800
- Từ phòng khám đa khoa đến đầu cầu Sỏi 1.600 1.000 600
- Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương đến cầu Bố Hạ 1.300 800 500
2 Tỉnh lộ 242      
- Từ ngã tư trung tâm đến tỉnh lộ 292-242 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 đến ngã ba Phương Đông 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến giáp xã Hương Vĩ 1.500 900 500
3 Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)      
- Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ 1.800 1.100 700
- Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán 1.300 800 500
- Các đoạn còn lại 900 500 300
4 Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Bố Hạ      
4.1 Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn      
- Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non 2.400 1.400 800
- Đoạn từ giáp đường vào trường Nầm non đến ngã ba Khánh Lộc 1.800 1.100 700
- Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh 1.300 800 500
- Đoạn từ nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường goòng cũ 1.800 1.100 700
4.2 Đoạn TL 292 (cửa hàng Dược cũ) đến hết sân vận động 1.300 800 500
4.3 Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242( hết Nhà Ông Tước) đến sân vận động TT Bố Hạ 2.000 1.200 700
4.4 Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) 3.000 1.800 1.100
4.5 Các đoạn đường còn lại khu vực dân cư TT Bố Hạ 700 400 200
4.6 Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo 1.300 800 500
4.7 Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn 1.100 700 400
4.8 Các vị trí còn lại trong các TDP (trước đây là các thôn, bản thuộc xã Bố Hạ) thuộc TT Bố Hạ 300 200  
4.9 Từ Ba Gốc đi Đồng Quán đến đường TL 292 (đi qua nhà hàng 88) 1.300 800 500
4.10 Đoạn từ ba gốc đến hết cầu ông Bang 1.300 800 500
5 Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ      
5.1 Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) 900 500 300
5.2 Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm các phân lô N10, N11, N12 và một mặt phân lô N05 1.000 600 400
5.3 Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05 và toàn bộ phân lô N06, N07, N08, N10 1.300 800 500
5.4 Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) 1.500 900 500
5.5 Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N14 2.300 1.400 800
5.6 Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N04 2.800 1.700 1.000
5.7 Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N19 3.300 2.000 1.200
III ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Tỉnh lộ 292 (Đường 265 cũ)      
  Đoạn qua các xã      
1.1 Xã Tân Sỏi      
- Các đoạn trung tâm UBND xã Tân Sỏi đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.500 900 500
- Các đoạn còn lại đường 292 (Xã Tân Sỏi) 900 500 300
1.2 Xã Đồng Lạc      
- Các đoạn qua trung tâm UBND  xã Đồng Lạc, đi về các phía khoảng cách 500m) 1.300 800 500
- Đoạn từ hồ Cây Gạo đến đỉnh dốc Chỉ Chòe 1.300 800 500
- Các đoạn còn lại đường 292 (xã Đồng Lạc) 900 500 300
2 Đường Bến Lường - Đông Sơn - Bố Hạ      
  Xã Đông Sơn      
- Đoạn từ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào Đồng Nảo 1.300 800 500
- Đoạn từ giáp đường rẽ Đồng Nảo đến đường rẽ vào thôn cầu Gụ xã Đông Sơn (đoạn qua xã Đông Sơn) 1.100 700 400
- Trung tâm xã Đông Sơn đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.100 700 400
- Các đoạn còn lại 600 400 200
3 Đường 268 (Từ TT Bố Hạ đi Mỏ Trạng)      
  Đoạn qua các xã      
3.1 Xã Tam Tiến      
- Đoạn từ ngã ba Mỏ Trạng đến cầu Đồng Vương 2.000 1.200 700
3.2 Xã Đồng Vương      
- Đoạn từ giáp cầu Đồng Vương đến ngã ba đi Đồng Tiến 1.000 600 400
-  Từ ngã ba rẽ vào UBND xã Đồng Vương đi về các phía (khoảng cách 500m) 800 500 300
- Từ cổng trại giam Đồng Vương đi về 2 phía 300m 600 400 200
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Vương) 500 300 200
3.3 Xã Đồng Kỳ      
-  Từ UBND xã Đồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 900 500 300
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Kỳ) 600 400 200
3.4 Xã Hồng Kỳ      
-  Từ UBND xã Hồng Kỳ đi về các phía (khoảng cách 500m) 900 500 300
- Các đoạn còn lại (xã Hồng Kỳ) 600 400 200
3.5 Xã Hương Vĩ      
- Đoạn từ giáp TT Bố Hạ đến xã Đồng Kỳ 600 400 200
4 Quốc lộ 17      
4.1 Xã Tam Hiệp      
- Đoạn từ Kiểm Lâm đến hết đất UBND xã 2.100 1.300 800
- Các đoạn còn lại (Tam Hiệp) 1.300 800 500
4.2 Xã Xuân Lương      
- Đoạn từ ngã ba đi Xuân Lung đi về các phía 300m 1.900 1.100 700
- Các đoạn còn lại (xã Xuân Lương) 1.100 700 400
4.3 Xã Tam Tiến      
- Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến đi về các phía (khoảng cách 500 m) 1.800 1.100 700
- Các đoạn còn lại (Tam Tiến) 1.000 600 400
4.5 Xã Tân Hiệp      
- Các đoạn còn lại 1.500 900 500
5 Tỉnh lộ 242      
- Từ giáp TT Bố Hạ đến cây xăng Hương Vĩ 1.000 600 400
- Từ cây xăng Hương Vĩ đến giáp xã Đồng Hưu 1.100 700 400
- Khu vực Cổng Châu xã Đồng Hưu đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.100 700 400
- Các đoạn còn lại (xã Đồng Hưu) 600 400 200
6 Tỉnh lộ 294      
6.1 Xã Tân Sỏi      
- Khu vực ngã ba Tân Sỏi đi Nhã Nam đi về các phía (khoảng cách 500m) 1.500 900 500
- Các đoạn còn lại 1.000 600 400
- Điểm dân cư xã Tân Sỏi (không áp dụng với đất giáp Tỉnh lộ) 900 500 300
7 Đường từ TL292 qua xã Đồng Tâm đến đường 268      
7.1 Xã Đồng Tâm      
- Đoạn từ TL 292 đến ngã ba (Cây xăng) xã Đồng Tâm 1.300 800 500
- Đoạn từ Cây Xăng đến hết đất nhà ông Hòa 900 500 300
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hòa đến ngã ba cửa nhà ông Hứa Hinh 600 400 200
7.2 Xã Hồng Kỳ      
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hứa Hinh đến hết đất nhà ông Việt 600 400 200
- Đoạn từ hết đất nhà ông Việt đến hết đất nhà ông Tuyển 600 400 200
- Đoạn từ hết đất nhà ông Tuyển đến giáp đường 268 800 500 300
8 Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã đi về các phía (khoảng cách 500m)      
8.1 Xã Canh Nậu      
- Từ cây xăng Canh Nậu đến ngã ba ông Trần Ngọc Ín 800 500 300
- Các đoạn còn lại (xã Canh Nậu) 600 400 200
8.2 Xã Đồng Tiến      
- Từ suối dùng đến trường mầm non Đồng Tiến 600 400 200
- Từ trường mầm non đến Thiện Kỵ  (Lạng Sơn) 400 200  
- Đoạn từ tiếp giáp đường 268 đi Đồng Tiến đi về các phía (khoảng cách 500m) 800 500 300
8.3 Xã Tiến Thắng      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tiến Thắng đi về các phía (khoảng cách 500m) 600 400 200
- Từ Ngã ba Tiến Thịnh đi về các phía (khoảng cách 500m) 600 400 200
8.4 Xã An Thượng      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã An Thượng đi về các phía (khoảng cách 500m) 600 400 200
- Từ giáp xã Nhã Nam đến ngã ba Châu Phê 600 400 200
- Từ Ngã ba cầu Châu Phê An Thượng khoảng cách 500m về phía UBND xã và về phía đi Tiến Thắng 600 400 200
8.5 Xã Tân Hiệp      
- Đường huyện lộ thuộc trung tâm xã Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 500 300 200
- Từ Ngã ba thôn Chùa Tân Hiệp đi về các phía (khoảng cách 500m) 600 400 200
- Quốc lộ 17 đoạn cổng xây đến hết nhà ông bà Thành Hải 800 500 300
- Đoạn từ cách ngã ba 500m ra suối đá 500 300 200
- Đoạn từ cách ngã ba 500m giáp xã Tiến Thắng 500 300 200
8.6 Xã Đông Sơn      
- Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m 900 500 300
- Đoạn từ cổng ông Thành đi trường CĐ Lâm nghiệp Đông Bắc 500 300 200
8.7 Xã Đồng Hưu      
- Đoạn từ Bưu điện xã đi về các phía 500m 600 400 200
8.8 Xã Tam Hiệp      
- Đoạn từ QL 17 đến hết nhà ông Tám Vinh và ông Hoàng Cai Phương 900 500 300
- Đoạn từ QL 17 (tòa án huyện) đến ngã tư đường Cầu Gồ - Đồng Vương 2.000 1.200 700
8.9 Đoạn tiếp giáp TT Phồn Xương đến tiếp giáp đường 268 (đi Trại Tù Đồng Vương) (qua các xã: TT Phồn Xương, Đồng Tâm, Đồng Vương, Tam Hiệp) 500 300 200
8.10 Xã Tam Tiến      
- Đoạn ngã tư khu dân cư bản Quỳnh Lâu khoảng cách 500m đi về các phía 600 400 200
  Đoạn từ ngã ba Diễn đến giáp xã Canh Nậu 500 300 200
8.11 Xã Xuân Lương      
- Đoạn Quốc lộ 17 đi Xuân Lung, xã Xuân Lương đến UBND mới bên phải đường 1.800 1.100 700
- Từ trụ sở UBND mới đến cây Lim 600 400 200
- Từ cây Lim đến đường rẽ vào bản ven 800 500 300
- Từ đường rẽ vào bản ven đến Thác Ngà 400 200  
9 Đường cầu ông Bang      
- Đoạn từ giáp cầu ông Bang đến hết đất hội trường thôn Trại Chuối 2 900 500 300
- Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Chuối 1 đến hết đất hội trường thôn Trại Quân 700 400 200
- Đoạn từ hết đất hội trường thôn Trại Quân đến giáp đường  268 800 500 300
10 Đường liên xã Đồng Kỳ - Đồng Hưu      
- Đoạn từ đường TL268 đến hết đất xã Đồng Kỳ 300 200  
- Đoạn từ giáp xã Đồng Kỳ đến cách UBND xã Đồng Hưu 500m 300 200  
- Đoạn từ UBND xã Đồng Hưu bán kính 500m đi về hai phía 500 300 200
11 KDC TT xã Xuân Lương      
  Lô bám mặt đường từ QL17 đến Trụ sở UBND xã 1.800    
  Lô bám mặt đường BT 6m - 1 mặt tiền 1.000    
  Lô bám mặt đường BT 6m - 2 mặt tiền 1.200    

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

             Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
 Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
1 Xã trung du 1.000 800 640 900 720 580 810 650 520
  Xã Miền núi                  
1 Xã nhóm A 900 720 580 810 650 520 730 590 470
2 Xã nhóm B 810 650 520 730 590 470 660 530 420
                   
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
             Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
 Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
1 Xã trung du 400 320 260 360 290 230 320 260 210
  Xã Miền núi                  
1 Xã nhóm A 360 290 230 320 260 210 290 240 190
2 Xã nhóm B 320 260 210 290 240 190 260 210 170
                     
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
                Đơn vị tính : 1.000đ/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
 Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3  Vị trí 1  Vị trí 2  Vị trí 3
1 Xã trung du 300 240 190 270 220 170 240 200 160
  Xã Miền núi                  
1 Xã nhóm A 270 220 170 240 200 160 220 180 140
2 Xã nhóm B 240 200 160 220 180 140 200 160 130

Phân loại nhóm xã như sau:

         
* xã Trung du: An Thượng, Hương Vĩ, Tân Sỏi 
* Xã miền núi:                  
Xã thuộc nhóm A: Tam Hiệp, Đồng Tâm, Đồng Lạc Đồng kỳ, Hồng Kỳ, Tam Tiến, Xuân Lương 

5. HUYỆN TÂN YÊN

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1 Thị trấn Cao Thượng      
1.1 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập  đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ) 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa 25.000 15.000 9.000
- Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn 17.000 10.200 6.100
1.2 Đường Cầu Vồng      
- Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non     17.000 10.200 6.100
- Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn     12.000 7.200 4.300
1.3 Đường Nguyễn Đình Tấn      
- Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên       5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng     10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)       5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải) 3.000 1.800 1.100
1.4 Đường Cao Kỳ Vân 18.000 10.800 6.500
1.5 Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa      
- Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng 5.000 3.000 1.800
1.6 Đường Đình Giã      
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã 5.000 3.000 1.800
1.7 Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng      
- Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa       8.400 5.000 3.000
- Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)       8.400 5.000 3.000
- Các đường còn lại 2.000 1.200 700
1.8 Khu đô Thị An Huy      
a Đất ở chia lô liền kề      
- Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1     24.000 14.400 8.600
- Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)       9.500 5.700 3.400
- Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),     17.000 10.200 6.100
- Phố Dốc Định, Đường A  (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)       8.500 5.100 3.100
  Đường Phùng Trạm (làn 1) 10.000 6.000 3.600
- Đường Phùng Trạm (làn 2)   9.000 5.400 3.200
- Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) 6.400 3.800  
- Đường Trần Lương  (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)       8.800 5.300 3.200
  Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1       6.500 3.900 2.300
- Đường Phùng Trạm (Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7) 8.600 5.200 3.100
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)  9.000 5.400 3.200
  Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4   7.300 4.400 2.600
- Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)     21.000 12.600 7.600
- Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)       9.800 5.900 3.500
  Đường A (Các ô mặt tiếp giáp  đường 19m,  mặt cắt 3.2-3.2)       6.500 3.900 2.300
  Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)       5.000 3.000 1.800
  Các đường phố còn lại (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)       6.500 3.900 2.300
  Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)     17.500 10.500 6.300
b Đất ở biệt thự song lập      
- Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)       7.500 4.500 2.700
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)       7.000 4.200 2.500
  Các đường phố còn lại  (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)       5.800 3.500 2.100
  Các đường phố còn lại  (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)       5.300 3.200 1.900
c Đất ở biệt thự đơn lập      
- Đường A  (Các ô mặt tiếp giáp  đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)       6.800 4.100 2.500
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) 4.900 2.900  
- Các đường phố còn lại  (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)       4.500 2.700 1.600
1.9 Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu      
- Làn 1  17.000 10.200 6.100
- Làn 2       8.400 5.000 3.000
- Các vị trí còn lại       5.000 3.000 1.800
1.10 Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa      
  TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng 6.500 3.900 2.300
1.11 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)       1.300       1.000 600
2 Thị trấn Nhã Nam      
2.1 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường ( Xã Nhã Nam cũ) 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam ( Xã Nhã Nam cũ) 3.000 1.800 1.100
2.2 Tỉnh lộ 294      
- Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam. 8.000 4.800 2.900
  Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan       7.500 4.500 2.700
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS 7.500 4.500 2.700
2.3 Đường nội thị      
- Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam 3.000 1.800 1.100
- Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn) 4.000 2.400 1.400
- Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294) 5.000 3.000 1.800
2.4 Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)      
- Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến 3.000 1.800 1.100
2.5 Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)      
- Làn 1 10.000 6.000 3.600
- Làn 2 7.000 4.200 2.500
2.6 Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)      
  Làn 1 5.000 3.000 1.800
  Làn 2 4.000 2.400 1.400
2.7 Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn) 1.500 900 500
2.8 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)       1.170          900 500
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 17      
1.1 Xã Quế Nham:      
- Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham 2.500 1.500 900
1.2 Xã Việt Lập:      
- Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng 4.300 2.600 1.600
- Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN 4.400 2.600 1.600
- Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng 8.000 4.800 2.900
- Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập 3.500 2.100 1.300
1.3 Các đoạn còn lại của xã Cao Xá 4.500 2.700 1.600
1.5 Xã Liên Sơn:      
- Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng 6.500 3.900 2.300
- Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1 5.500 3.300 2.000
- Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn 4.000 2.400 1.400
1.7 Xã Tân Trung:      
- Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 đến giáp đất Yên Thế 3.000 1.800 1.100
2. Tỉnh lộ 287 (294)      
2.1 Xã Tân Trung:      
- Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam 3.500 2.100 1.300
2.3 Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)      
- Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới) 4.000 2.400 1.400
- Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến 3.500 2.100 1.300
2.4 Xã Đại Hóa:      
- Đoạn qua xã Đại Hóa 3.500 2.100 1.300
2.5 Xã Phúc Sơn      
- Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân 4.000 2.400 1.400
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn 3.000 1.800 1.100
3. Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Hợp Đức      
- Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi 3.500 2.100 1.300
  Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức       5.500 3.300 2.000
  Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức 2.500 1.500 900
  Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa       2.000 1.200 700
3.2 TT Cao Thượng      
- Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đường vào tổ dân phố  Hợp Tiến  thị trấn Cao Thượng 5.500 3.300 2.000
3.3 Xã Cao Xá      
- Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu 2.000 1.200 700
3.4 Xã Ngọc Châu:      
- Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295 2.100 1.300 800
- Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ 2.000 1.200 700
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu 1.900 1.100 700
3.5 Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện       6.000 3.600 2.200
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện 5000 3.000 1.800
3.6 Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim 2.500 1.500 900
- Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân 2.000 1.200 700
3.7 Xã Ngọc Vân:      
- Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông 2.000 1.200 700
- Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân 1.800 1.100 700
3.8 Xã Việt Ngọc      
- Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc 2.800 1.700 1.000
- Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc 2.000 1.200 700
3.9 Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức      
  Làn 1 5.500 3.300 2.000
  Làn 2 3.000 1.800 1.100
  Làn 3 3.500 2.100 1.300
4. Tỉnh lộ 298 (272)      
4.1 Xã Ngọc Lý      
- Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng 4.800 2.900 1.700
- Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng) 4.000 2.400 1.400
- Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức 3.400 2.000 1.200
4.2 Xã Cao Xá:      
- Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái) 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái) 3.500 2.100 1.300
- Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá 3.400 2.000 1.200
4.3 Xã Liên Sơn:      
- Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 3.000 1.800 1.100
- Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo 4.000 2.400 1.400
5. Tỉnh lộ 297:      
5.1 Xã Việt Ngọc:      
- Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc 2.500 1.500 900
5.2 Xã Lam cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)       2.500 1.500 900
5.3 Xã Phúc Sơn:      
- Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín 2.000 1.200 700
- Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn 2.000 1.200 700
- Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn 2.000 1.200 700
6. Đường Song Vân đi Hương Mai      
6.1 Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân 4.000 2.400 1.400
- Các đoạn còn lại của xã Song Vân 2.000 1.200 700
6.2 Xã Ngọc Vân      
- Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai 2.000 1.200 700
- Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh) 3.000 1.800 1.100
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân 2.000 1.200 700
7. Đường Kênh chính      
7.1 Xã Phúc Sơn:      
- Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh 2.100 1.300 800
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn 1.800 1.100 700
7.2 Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính      
- Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân   2.300 1.400 800
- Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn   2.000 1.200 700
- Đoạn bờ bên kênh chính còn lại 1.500 900 500
7.3 Xã Song Vân: Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân 4.000 2.400 1.400
- Các đoạn còn lại của xã Song Vân 2.000 1.200 700
7.4 Xã Ngọc Thiện:      
- Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế 6000 3.600 2.200
- Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế 6000 3.600 2.200
- oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ   5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2 3.000 1.800 1.100
- Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện   4.000 2.400 1.400
8. Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan      
8.1 Xã Ngọc Thiện      
- Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ 7500 4.500 2.700
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học 7500 4.500 2.700
- Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới 7500 4.500 2.700
- Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương   5.000 3.000 1.800
- Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện   4.500 2.700 1.600
9.2 Xã Phúc Hòa      
- Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh 2.500 1.500 900
- Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình 3.600 2.200 1.300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa 2.000 1.200 700
10. Đường Cao Xá đi Lam cốt      
10.1 Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I 3.500 2.100 1.300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá 2.100 1.300 800
10.2 Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương       3.000 1.800 1.100
10.3 Xã Lam Cốt:      
- Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt   2.300 1.400 800
- Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt   2.000 1.200 700
11 Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)      
11.1 Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng 2.000 1.200 700
- Các đoạn còn lại của xã Việt Lập 1.500 900 500
11.2 Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng 2.000 1.200 700
  Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh 1.800 1.100 700
- Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức 1.500 900 500
- Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ) 1.200 700 400
12 Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung      
12.1 Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng       6.000 3.600 2.200
12.2 Các đoạn thuộc xã Việt Lập 1.300 800 500
12.3 Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung) 1.000 600 400
13 Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)      
13.1 Xã Lan Giới      
- Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể 1.400 800 500
- Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ 1.500 900 500
- Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng 700 400 200
14 Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức 1.500 900 500
15 Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa      
- Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt   1.500 900 500
- Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa   1.500 900 500

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1 Thị trấn Cao Thượng      
1.1 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập  đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ)            6.000            3.600            2.200
- Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa 10.000         6.000   3.600
- Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn            6.800            4.100         2.400
1.2 Đường Cầu Vồng      
- Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non            6.800            4.100            2.400
- Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn            4.800            2.900            1.700
1.3 Đường Nguyễn Đình Tấn      
- Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên            2.200            1.300               800
- Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng            4.000            2.400            1.400
- Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải)            2.000            1.200               700
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải)            1.200               700               400
1.4 Đường Cao Kỳ Vân            7.200            4.300            2.600
1.5 Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa      
- Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng            2.000            1.200               700
1.6 Đường Đình Giã      
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng            3.200            1.900            1.200
- Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học            2.800            1.700            1.000
- Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã            2.000            1.200               700
1.7 Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng      
- Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa            3.400            2.000            1.200
- Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới)            3.400            2.000            1.200
- Các đường còn lại               800               500               300
1.8 Khu đô Thị An Huy      
a Đất ở chia lô liền kề      
- Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1            9.600            5.800            3.400
- Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3)            3.800            2.300            1.400
- Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2),            6.800            4.100            2.400
- Phố Dốc Định, Đường A  (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3)            3.400            2.000            1.200
  Đường Phùng Trạm (làn 1)            4.000            2.400            1.400
- Đường Phùng Trạm (làn 2)            3.600            2.200            1.300
- Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5)            2.600            1.500  
- Đường Trần Lương  (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6)            3.500            2.100            1.300
  Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1            2.600            1.600               900
- Đường Phùng Trạm
(Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
           3.400            2.100            1.200
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)            3.600            2.200            1.300
  Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4            2.900            1.800            1.000
- Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3)            8.400            5.000            3.000
- Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3)            3.900            2.400            1.400
  Đường A (Các ô mặt tiếp giáp  đường 19m,  mặt cắt 3.2-3.2)            2.600            1.600               900
  Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
           2.000            1.200               700
  Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
           2.600            1.600               900
  Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1)            7.000            4.200            2.500
b Đất ở biệt thự song lập      
- Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5)            3.000            1.800            1.100
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)            2.800            1.700            1.000
  Các đường phố còn lại
 (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
           2.300            1.400               800
  Các đường phố còn lại
 (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
           2.100            1.300               800
c Đất ở biệt thự đơn lập      
- Đường A  (Các ô mặt tiếp giáp  đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2)            2.700            1.600            1.000
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4)            2.000            1.200  
- Các đường phố còn lại  (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)            1.800            1.100               600
1.9 Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu      
- Làn 1            6.800            4.100            2.400
- Làn 2            3.400            2.000            1.200
- Các vị trí còn lại            2.000            1.200               700
1.10 Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa      
  TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng            2.600            1.600               900
1.11 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng)               500               400               200
2 Thị trấn Nhã Nam      
2.1 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng)            2.800            1.700            1.000
- Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn            3.200            1.900            1.200
- Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn            3.600            2.200            1.300
- Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường (Xã Nhã Nam cũ)            2.000            1.200               700
- Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam (Xã Nhã Nam cũ)            1.200               700               400
2.2 Tỉnh lộ 294      
- Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam.            3.200            1.900            1.200
  Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan            3.000            1.800            1.100
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS            3.000            1.800            1.100
2.3 Đường nội thị      
- Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam            1.200               700               400
- Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn)            1.600            1.000               600
- Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294)            2.000            1.200               700
2.4 Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)      
- Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973            1.800            1.100               600
- Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học            2.200            1.300               800
- Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng            1.600            1.000               600
- Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến            1.200               700               400
2.5 Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)      
- Làn 1            4.000            2.400            1.400
- Làn 2            2.800            1.700            1.000
2.6 Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)      
  Làn 1            2.000            1.200               700
  Làn 2            1.600            1.000               600
2.7 Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn)               600               400               200
2.8 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam)               500               400               200
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 17      
1.1 Xã Quế Nham:      
- Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng            3.200            1.900            1.200
- Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh            2.400            1.400               900
- Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham            1.000               600               400
1.2 Xã Việt Lập:      
- Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng            1.700            1.000               600
- Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN            1.800            1.000               600
- Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng            3.200            1.900            1.200
- Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập            1.400               800               500
1.3 Các đoạn còn lại của xã Cao Xá            1.800            1.100               600
1.4 Xã Liên Sơn:      
- Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng            2.600            1.600               900
- Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1            2.200            1.300               800
- Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn            1.600            1.000               600
1.5 Xã Tân Trung:      
- Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 đến giáp đất Yên Thế            1.200               700               400
2. Tỉnh lộ 287 (294)      
2.1 Xã Tân Trung:      
- Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa            1.200               700               400
- Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung               800               500               300
- Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả            1.600            1.000               600
- Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam            1.400               800               500
2.3 Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)      
- Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới)            1.600            1.000               600
- Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến            1.400               800               500
2.4 Xã Đại Hóa:      
- Đoạn qua xã Đại Hóa            1.400               800               500
2.5 Xã Phúc Sơn      
- Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân            1.600            1.000               600
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn            1.200               700               400
3. Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Hợp Đức      
- Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức            1.200               700               400
- Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi            1.400               800               500
  Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức            2.200            1.300               800
  Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức            1.000               600               400
  Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa               800               500               300
3.2 TT Cao Thượng      
- Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến            2.000            1.200               700
- Đoạn từ đường vào tổ dân phố  Hợp Tiến  thị trấn Cao Thượng            2.200            1.300               800
3.3 Xã Cao Xá      
- Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn            2.000            1.200               700
- Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu            1.100               700               400
- Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu               800               500               300
3.4 Xã Ngọc Châu:      
- Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295               800               500               300
- Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ               800               500               300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu               800               400               300
3.5 Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện            2.400            1.400               900
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện            2.000            1.200               700
3.6 Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim            1.000               600               400
- Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân               800               500               300
3.7 Xã Ngọc Vân:      
- Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân               800               500               300
- Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông               800               500               300
- Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân               700               400               300
3.8 Xã Việt Ngọc      
- Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc            1.100               700               400
- Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc               800               500               300
3.9 Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức      
  Làn 1            2.200            1.300               800
  Làn 2            1.200               700               400
  Làn 3            1.400               800               500
4. Tỉnh lộ 298 (272)      
4.1 Xã Ngọc Lý      
- Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298            2.200            1.300 800
- Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ            2.000            1.200               700
- Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng            1.900            1.200               700
- Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng)            1.600            1.000               600
- Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức            1.400               800               500
4.2 Xã Cao Xá:      
- Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng            2.200            1.300               800
- Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái)            1.800            1.100               600
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái)            1.400               800               500
- Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá            1.400               800               500
4.3 Xã Liên Sơn:      
- Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1            1.200               700               400
- Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo            1.600            1.000               600
5. Tỉnh lộ 297:      
5.1 Xã Việt Ngọc:      
- Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông            1.400               800               500
- Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn            1.200               700               400
- Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới            1.400               800               500
- Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc            1.000               600               400
5.2 Xã Lam cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297)            1.000               600               400
5.3 Xã Phúc Sơn:      
- Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín               800               500               300
- Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân            1.200               700               400
- Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn               800               500               300
- Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn               800               500               300
6. Đường Song Vân đi Hương Mai      
6.1 Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân            1.600            1.000               600
- Các đoạn còn lại của xã Song Vân               800               500               300
6.2 Xã Ngọc Vân      
- Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai               800               500               300
- Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh)            1.200               700               400
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân               800               500               300
7. Đường Kênh chính      
7.1 Xã Phúc Sơn:      
- Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh               800               500               300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn               700               400               300
7.2 Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính      
- Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân               900               600               300
- Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn               800               500               300
- Đoạn bờ bên kênh chính còn lại               600               400               200
7.3 Xã Song Vân: Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân            1.600            1.000               600
- Các đoạn còn lại của xã Song Vân               800               500               300
7.4 Xã Ngọc Thiện:      
- Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế            2.400            1.400               900
- Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế            2.400            1.400               900
- oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ            2.000            1.200               700
- Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2            1.200               700               400
- Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện            1.600            1.000               600
8. Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan      
8.1 Xã Ngọc Thiện      
- Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ            3.000            1.800            1.100
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học            3.000            1.800            1.100
- Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới            3.000            1.800            1.100
- Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương            2.000            1.200               700
- Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện            1.800            1.100               600
9.2 Xã Phúc Hòa      
- Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh            1.000               600               400
- Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình            1.400               900               500
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa               800               500               300
10. Đường Cao Xá đi Lam cốt      
10.1 Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I            1.400               800               500
- Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá               800               500               300
10.2 Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương            1.200               700               400
10.3 Xã Lam Cốt:      
- Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt               900               600               300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt               800               500               300
11 Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)      
11.1 Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng               800               500               300
- Các đoạn còn lại của xã Việt Lập               600               400               200
11.2 Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng               800               500               300
  Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh               700               400               300
- Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức               600               400               200
- Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ)               500               300               200
12 Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung      
12.1 Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng            2.400            1.400               900
12.2 Các đoạn thuộc xã Việt Lập               500               300               200
12.3 Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung)               400               200               200
13 Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)      
13.1 Xã Lan Giới      
- Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể               600               300               200
- Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ               600               400               200
- Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng               300               200  
14 Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức               600               400               200
15 Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa      
  Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt               600               400               200
  Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa               600               400               200

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính : 1.000đồng/m2

 TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1 Thị trấn Cao Thượng      
1.1 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ tiếp giáp xã Việt Lập  đến hết Cụm công nghiệp Đồng Đình ( xã Cao Thượng cũ) 3.800 2.300 1.400
- Đoạn từ hết Cụm công nghiệp huyện đến đường rẽ Phúc Hòa 6.300 3.800 2.300
- Đoạn từ hết đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đất thị trấn 4.300 2.600 1.500
1.2 Đường Cầu Vồng      
- Đoạn từ Bưu điện Tân Yên đến đường rẽ vào Trường Mầm non 4.300 2.600 1.500
- Đoạn từ đường rẽ vào Trường Mầm non đến hết đất thị trấn 3.000 1.800 1.100
1.3 Đường Nguyễn Đình Tấn      
- Đoạn từ Cống Muối đến hết đất Chi cục thuế cũ Tân Yên 1.400 800 500
- Đoạn từ hết đất Chi cục thuế cũ đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng 2.500 1.500 900
- Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên phải) 1.300 800 500
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn (bên phải) 800 500 300
1.4 Đường Cao Kỳ Vân 4.500 2.700 1.600
1.5 Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa      
- Các đoạn thuộc thị trấn Cao Thượng 1.300 800 500
1.6 Đường Đình Giã      
- Đoạn từ đường Cao Kỳ Vân đến hết đất Ngân hàng 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Ngân hàng đến đường rẽ vào trường tiểu học 1.800 1.100 600
- Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học đến hết đường Đình Giã 1.300 800 500
1.7 Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc thị trấn Cao Thượng      
- Đoạn từ đường QL 17 vào Bệnh viện Đa Khoa 2.100 1.300 800
- Đoạn từ đường QL 17 vào khu Đầu (khu dân cư mới) 2.100 1.300 800
- Các đường còn lại 500 300 200
1.8 Khu đô Thị An Huy      
a Đất ở chia lô liền kề      
- Đường Hoàng Hoa Thám (làn 1 đường 32m, mặt cắt 1-1 6.000 3.600 2.200
- Ngõ 3 đường Lãnh Tứ (Làn 2 đường QL 17)(tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng16m - mặt cắt 3-3) 2.400 1.400 900
- Đường Hoàng Quốc Việt (Làn 1 đường 38m, mặt cắt 2-2), 4.300 2.600 1.500
- Phố Dốc Định, Đường A  (Làn 2 đường 38m - TL295 đoạn mới (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m - mặt cắt 3-3) 2.100 1.300 800
  Đường Phùng Trạm (làn 1) 2.500 1.500 900
- Đường Phùng Trạm (làn 2) 2.300 1.400 800
- Ngõ 1 Đường Lãnh Tứ, Ngõ 1 Nguyễn Đình Ký, Phố 1 (Làn 2 đường 32m) (mặt cắt 5-5) 1.600 1.000  
- Đường Trần Lương  (Làn 1 đường 31m điều chỉnh: rộng 39m) (mặt cắt 6-6) 2.200 1.300 800
  Làn 2 đường Trần Lương (Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m); mặt cắt 3.1 - 3.1 1.600 1.000 600
- Đường Phùng Trạm
(Làn 1 đường 30,3m); (mặt cắt 7-7)
2.200 1.300 800
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) 2.300 1.400 800
  Đường Dương Quang Bổ (Làn 1, đường 22m); Mặt cắt 4 - 4 1.800 1.100 700
- Làn 1 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m (mặt cắt 3-3) 5.300 3.200 1.900
- Phố Dốc Định (Làn 2 đường Cao Kỳ Vân - rộng 16m) (mặt cắt 3-3) 2.500 1.500 900
  Đường A (Các ô mặt tiếp giáp  đường 19m,  mặt cắt 3.2-3.2) 1.600 1.000 600
  Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16,5m, mặt cắt 3.1-3.1)
1.300 800 500
  Các đường phố còn lại
(Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
1.600 1.000 600
  Đường tỉnh lộ 295 rộng 20m ( Đoạn tiếp xúc với C1) 4.400 2.600 1.600
b Đất ở biệt thự song lập      
- Đường Phùng Trạm (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 32m) (mặt cắt 5-5) 1.900 1.100 700
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) 1.800 1.100 600
  Các đường phố còn lại
 (Các ô mặt tiếp giáp đường 16m) (mặt cắt 3-3)
1.500 900 500
  Các đường phố còn lại
 (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1)
1.300 800 500
c Đất ở biệt thự đơn lập      
- Đường A  (Các ô mặt tiếp giáp  đường 19m, mặt cắt 3.2- 3.2) 1.700 1.000 600
- Đường Nguyễn Vĩnh Trinh (Các ô mặt tiếp giáp làn 1 đường 22m) (mặt cắt 4-4) 1.200 700  
- Các đường phố còn lại  (Các ô mặt tiếp giáp đường 16.5m) (mặt cắt 3.1-3.1) 1.100 700 400
1.9 Khu đô thị dịch vụ Đồng Cửa Đầu      
- Làn 1 4.300 2.600 1.500
- Làn 2 2.100 1.300 800
- Các vị trí còn lại 1.300 800 500
1.10 Đường thị trấn Cao Thượng đi xã Phúc Hòa      
  TT Cao Thượng cũ: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng 1.600 1.000 600
1.11 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Cao Thượng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Cao Thượng) 300 300 200
2 Thị trấn Nhã Nam      
2.1 Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) 1.800 1.100 600
- Đoạn từ hết cống Cụt đến hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết đất Công ty TNHH Thanh Hoàn đến ngã tư Thị trấn 2.300 1.400 800
- Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường ( Xã Nhã Nam cũ) 1.300 800 500
- Đoạn từ đường rẽ vào thôn Nam Cường đến hết đất TT Nhã Nam ( Xã Nhã Nam cũ) 800 500 300
2.2 Tỉnh lộ 294      
- Từ ngã ba đi Tiến Phan đến hết đất TT Nhã Nam. 2.000 1.200 700
  Đoạn từ Ngã Tư thị trấn đến Ngã ba Tiến Phan 1.900 1.100 700
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi hết trường THCS 1.900 1.100 700
2.3 Đường nội thị      
- Đường trong khu phố và các vị trí còn lại thuộc TT Nhã Nam 800 500 300
- Đường 17-7 (từ ngã tư thị trấn đến hết đồi phủ quan Đoàn kết xuống đến hết trường THCS thị trấn) 1.000 600 400
- Đường Cả Trọng (từ cống làng Đoàn Kết đến giáp đường tỉnh lộ 294) 1.300 800 500
2.4 Đường Hà Thị Quế (xã Nhã Nam cũ)      
- Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường điện 10KV 973 1.100 700 400
- Đoạn từ TT Nhã Nam đến hết đất trường Tiểu học 1.400 800 500
- Đoạn từ hết đất trường Tiểu học đến hết Cầu Trắng 1.000 600 400
- Đoạn từ hết cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến 800 500 300
2.5 Khu dân cư Chuôm Nho ( thuộc thị trấn Nhã Nam)      
- Làn 1 2.500 1.500 900
- Làn 2 1.800 1.100 600
2.6 Khu dân cư cạnh Khu lưu niệm 6 điều Bác Hồ dạy CAND ( thuộc xã Nhã Nam)      
  Làn 1 1.300 800 500
  Làn 2 1.000 600 400
2.7 Đường liên xã Nhã Nam - An Thượng ( Đường Yên Viễn) 400 200  
2.8 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nhã Nam (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nhã Nam) 300 200  
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 17      
1.1 Xã Quế Nham:      
- Đoạn từ giáp đất Bắc Giang đến hết cầu Điếm Tổng 2.000 1.200 700
- Đoạn từ hết cầu Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh 1.500 900 600
- Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham 600 400 200
1.2 Xã Việt Lập:      
- Đoạn từ Cầu Quận đến giáp cây đa Kim Tràng 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp cây đa Kim Tràng đến hết đất Chi nhánh Ngân hàng NN 1.100 700 400
- Đoạn từ Kênh 556 Văn Miếu đến tiếp giáp đất xã Cao Thượng 2.000 1.200 700
- Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập 900 500 300
1.3 Các đoạn còn lại của xã Cao Xá 1.100 700 400
1.4 Xã Liên Sơn:      
- Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng 1.600 1.000 600
- Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1 1.400 800 500
- Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn 1.000 600 400
1.5 Xã Tân Trung:      
- Đoạn từ thôn Đồng Điều 8 đến giáp đất Yên Thế 800 500 300
2. Tỉnh lộ 287 (294)      
2.1 Xã Tân Trung:      
- Đoạn từ giáp đất Yên Thế đến hết khu dân cư thôn Ngoài, Tân Lập, Giữa 800 500 300
- Đoạn từ hết khu dân cư thôn Ngoài đến hết Nghĩa trang xã Tân Trung 500 300 200
- Đoạn từ hết Nghĩa Trang xã Tân Trung đến đường rẽ vào Đình Hả 1.000 600 400
- Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến tiếp giáp với xã Nhã Nam 900 500 300
2.3 Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến (tách đoạn)      
- Đoạn từ Cầu Trấn (nhà ông Minh) đến quán xe máy nhà ông Quảng Thuật (đường rẽ đi xã Lan Giới) 1.000 600 400
- Đường 294 đoạn còn lại thuộc UBND xã Quang Tiến 900 500 300
2.4 Xã Đại Hóa:      
- Đoạn qua xã Đại Hóa 900 500 300
2.5 Xã Phúc Sơn      
- Đoạn từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân 1.000 600 400
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn 800 500 300
3. Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Hợp Đức      
- Đoạn từ Cầu Bến Tuần đến UBND xã Hợp Đức 800 500 300
- Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến Kênh Nổi 900 500 300
  Từ Kênh nổi đến đường rẽ thôn Tiến Sơn, xã Hợp Đức 1.400 800 500
  Đoạn từ Đường rẽ thôn Tiến Sơn đến hết cầu Cút xã Hợp Đức 600 400 200
  Đoạn từ nhà ông Tư thôn Quất đến Tân Hòa 500 300 200
3.2 TT Cao Thượng      
- Đoạn từ tiếp giáp với xã Hợp Đức đến đường vào tổ dân phố Hợp Tiến 1.300 800 500
- Đoạn từ đường vào tổ dân phố  Hợp Tiến  thị trấn Cao Thượng 1.400 800 500
3.3 Xã Cao Xá      
- Đoạn từ TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn 1.300 800 500
- Đoạn từ đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn Na Gu 700 400 300
- Đoạn từ đường rẽ thôn Na Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu 500 300 200
3.4 Xã Ngọc Châu:      
- Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết thôn Khánh Giàng bám đường 295 500 300 200
- Đoạn từ Cầu Xi đến đường rẽ vào làng Mỗ 500 300 200
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Châu 500 300 200
3.5 Xã Ngọc Thiện: Khu Cầu Treo Bỉ thuộc xã Ngọc Thiện 1.500 900 600
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Thiện 1.300 800 500
3.6 Xã Song Vân: Đoạn từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dân cư bám đường thôn Đồng Kim 600 400 200
- Các đoạn còn lại thuộc xã Song Vân 500 300 200
3.7 Xã Ngọc Vân:      
- Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân 500 300 200
- Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông 500 300 200
- Đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân 500 300 200
3.8 Xã Việt Ngọc      
- Đoạn từ đường rẽ vào chùa Hội Phúc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc 700 400 300
- Đoạn còn lại thuộc xã Việt Ngọc 500 300 200
3.9 Cụm dân cư Khu Đồng Sỏi, thôn Lục Liễu Trên, xã Hợp Đức      
  Làn 1 1.400 800 500
  Làn 2 800 500 300
  Làn 3 900 500 300
4. Tỉnh lộ 298 (272)      
4.1 Xã Ngọc Lý      
- Đoạn từ ngã tư làng Đồng bám đường 298 1.400 800 500
- Đoạn từ cây xăng làng Đồng đến khu đất quy hoạch Chợ 1.300 800 500
- Đoạn từ cây xăng đi cầu Đồng đến đầu làng Đồng 1.200 700 400
- Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng) 1.000 600 400
- Khu thuộc thôn An Lập từ đường vào Sỏi Làng đến giáp đất Nghĩa Thượng xã Minh Đức 900 500 300
4.2 Xã Cao Xá:      
- Đoạn từ Ngã tư Cao Xá đến hết trường THCS thị trấn Cao Thượng 1.400 800 500
- Đoạn từ hết trường THCS thị trấn Cao Thượng đến hết đất Ngân hàng cũ (bên trái) 1.100 700 400
- Đoạn từ hết đất Ngân hàng cũ đến hết khu đất Thị trấn Cao Thượng (bên trái) 900 500 300
- Các đoạn còn lại bám đường 298 thuộc xã Cao Xá 900 500 300
4.3 Xã Liên Sơn:      
- Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 800 500 300
- Từ hết hộ bà Chúc thôn Chung 1 đến ngã 3 đình Nẻo 1.000 600 400
5. Tỉnh lộ 297:      
5.1 Xã Việt Ngọc:      
- Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến giáp Cống sông 900 500 300
- Đoạn từ giáp Cống sông đến Dốc Núi Đồn 800 500 300
- Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận Phố Mới 900 500 300
- Đoạn từ địa phận Phố mới đến hết đất Việt Ngọc 600 400 200
5.2 Xã Lam cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đến hết đất Lam Cốt (đường 297) 600 400 200
5.3 Xã Phúc Sơn:      
- Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín 500 300 200
- Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân 800 500 300
- Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn 500 300 200
- Các đoạn còn lại của xã Phúc Sơn 500 300 200
6. Đường Song Vân đi Hương Mai      
6.1 Xã Song Vân: Từ đường Kênh chính đi Ngọc Vân đến đường rẽ vào trường Tiểu Học Song Vân 1.000 600 400
- Các đoạn còn lại của xã Song Vân 500 300 200
6.2 Xã Ngọc Vân      
- Đoạn từ Ngã ba thôn Làng Sai đến đường rẽ vào thôn Đồng Gai 500 300 200
- Khu vực UBND xã (từ đường rẽ thôn Đồng Gai đến đường rẽ vào thôn Đồng Khanh) 800 500 300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân 500 300 200
7. Đường Kênh chính      
7.1 Xã Phúc Sơn:      
- Từ cầu treo Lữ Vân đến hết đất hộ ông Oánh 500 300 200
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn 500 300 200
7.2 Xã Lam Cốt: toàn bộ tuyến kênh chính      
- Đoạn từ cầu Chản đến xã Song Vân 600 400 200
- Đoạn từ cầu Chản đến Phúc Sơn 500 300 200
- Đoạn bờ bên kênh chính còn lại 400 200  
7.3 Xã Song Vân: Đoạn từ Cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân 1.000 600 400
- Các đoạn còn lại của xã Song Vân 500 300 200
7.4 Xã Ngọc Thiện:      
- Đoạn đường: Đầu Kênh Núi Lắp đến đường rẽ Trạm Y Tế 1.500 900 600
- Đoạn từ giáp nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế 1.500 900 600
- oạn từ đường rẽ Trạm y tế đến Cầu Mỗ 1.300 800 500
- Đoạn từ Đường Kênh chính đi cổng trường tiểu học Ngọc Thiện 2 800 500 300
- Các đoạn còn lại bám đường Kênh Chính thuộc xã Ngọc Thiện 1.000 600 400
8. Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan      
8.1 Xã Ngọc Thiện      
- Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến giáp cổng UBND xã cũ 1.900 1.100 700
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã cũ đến đường rẽ Trường Tiểu học 1.900 1.100 700
- Đoạn từ đường rẽ Trường Tiểu học đến hết đất UBND xã Mới 1.900 1.100 700
- Đoạn từ UBND mới đến hết đất thôn Đồng Phương 1.300 800 500
- Các đoạn còn lại của xã Ngọc Thiện 1.100 700 400
9.2 Xã Phúc Hòa      
- Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh 600 400 200
- Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã đến ngã ba Phúc Đình 900 600 300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa 500 300 200
10. Đường Cao Xá đi Lam cốt      
10.1 Xã Cao Xá: Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I 900 500 300
- Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá 500 300 200
10.2 Xã An Dương: Các đoạn thuộc địa phận xã An Dương 800 500 300
10.3 Xã Lam Cốt:      
- Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt 600 400 200
- Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt 500 300 200
11 Đường PT 04 (Việt Lập- Liên Chung)      
11.1 Xã Việt Lập: Từ đường QL 17 đến Cầu Lăng 500 300 200
- Các đoạn còn lại của xã Việt Lập 400 200  
11.2 Xã Liên Chung: Đoạn từ trường mầm non thôn Hậu đến ngã ba Bến Cảng 500 300 200
  Đoạn từ ngã ba Bến Cảng đi Cống Ninh 500 300 200
- Đoạn từ trạm y tế xã đi đến giáp xã Hợp Đức 400 200  
- Các đoạn còn lại của xã Liên Chung (Từ ngã ba Trà Dâm đi bờ hòn thôn Liên Bộ) 300 200  
12 Đường Cao Thượng- Việt Lập- Liên Chung      
12.1 Các đoạn thuộc Thị trấn Cao Thượng 1.500 900 600
12.2 Các đoạn thuộc xã Việt Lập 300 200  
12.3 Các đoạn thuộc xã Liên Chung (Cầu sắt đi Mầm Non, xã Liên Chung) 300 200  
13 Đường liên xã (Quang Tiến - Lan Giới)      
13.1 Xã Lan Giới      
- Đoạn từ trạm điện phố Thể đến Cống Thể 400 200  
- Đoạn từ Cống Thể đến ngã ba Non Đỏ 400 200  
- Đoạn từ ngã ba Non Đỏ đến thôn Hợp Thắng xã Tiến Thắng 200    
14 Đường tỉnh lộ 295 cũ qua xã Hợp Đức 400 200  
15 Tuyến Đường Lam Cốt đi Đại Hóa      
  Đoạn từ Cầu Chản đến hêt đất Lam Cốt 400 200  
  Đoạn từ xã Lam Cốt đến Cống Quang Lâm, xã Đại Hóa 400 200  
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN  
        Đơn vị tính : 1.000đồng/m2  
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
  Xã Trung du                    
1 Xã nhóm A    1.300    1.200    1.100    1.000       950       900       850       800       750  
2 Xã nhóm B    1.170    1.080       990       900       860       810       770       720       680  
3 Xã nhóm C    1.050       970       890       810       770       730       690       650       610  
             
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN  
        Đơn vị tính : 1.000đồng/m2  
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
  Xã Trung du                    
1 Xã nhóm A       520       480       440       400       380       360       340       320       300  
2 Xã nhóm B       470       430       400       360       340       320       310       290       270  
3 Xã nhóm C       420       390       360       320       310       290       280       260       240  
             
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN  
        Đơn vị tính : 1.000đồng/m2  
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
  Xã Trung du                    
1 Xã nhóm A       390       360       330       300       290       270       260       240       230  
2 Xã nhóm B       350       320       300       270       260       240       230       220       210  
3 Xã nhóm C       320       290       270       240       230       220       210       200       190  
             
         Phân loại nhóm Xã như sau:        
  Xã thuộc nhóm A: Quế Nham, Cao Xá, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý, Liên Sơn, Việt Ngọc, Ngọc Châu, Ngọc Vân         
   Xã thuộc nhóm B: Song Vân, Hợp Đức, Quang Tiến, Tân Trung, Đại Hoá, Phúc Sơn    
  Xã thuộc nhóm C: An Dương, Lam Cốt, Phúc Hoà, Liên Chung, Lan Giới    
                    

6. HUYỆN SƠN ĐỘNG

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở  TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1 THỊ TRẤN AN CHÂU      
1.1 Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)      
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại 8.500 5.500 3.500
- Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An 6.500 4.200 2.700
1.2 Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)      
- Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp) 5.200 3.300 2.200
- Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) 4.200 2.700 1.800
1.3 Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm      
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối 4.200 2.700 1.800
- Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm 2.500 1.700 1.200
1.4 Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)      
- Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang 1.500 1.000 700
1.5 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3) 5.000 3.300 2.200
1.6  Đường Trần Nhân Tông:      
- Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông) 8.500 5.300 3.700
- Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động 8.000 5.200 3.300
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc 7.000 4.500 2.800
- Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện 5.800 3.800 2.500
- Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu. 4.000 2.700 1.700
- Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt. 2.800 1.800 1.300
1.7 Các đoạn đường nhánh thị trấn      
- Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú) 3.000 2.000 1.300
- Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động 1.300 900 700
- Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu 4.000 2.500 1.700
- Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 2.800 1.800 1.200
- Đường Giáp Hải      
+ Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ 1.500 1.000 600
+ Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km). 1.100 800 500
- Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2) 1.500 1.000 600
- Đường bê tông phố cũ (Khu 1) 1.000 700  
- Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 5.000 3.300 2.200
- Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) 8.500 5.800 3.700
- Các đường nhánh      
+ Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động 6.500 4.200 2.700
+ Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe. 2.500 1.600 1.100
+ Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279. 2.500 1.600 1.100
+ Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279. 2.500 1.600 1.100
+ Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải. 2.500 1.600 1.100
1.8 Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn 800 600  
2 THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ      
2.1 Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn      
- Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo. 2.800 2.000 1.200
- Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt 2.300 1.700 1.000
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng 2.800 2.000 1.200
- Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh 2.300 1.700 1.000
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái 2.200 1.400 900
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện 2.300 1.500 900
- Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) 1.400 900 600
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn 3.000 2.000 1.200
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt 2.300 1.500 900
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành 2.300 1.500 900
- Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền 900 600  
- Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu 900 600  
- Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định 900 600  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền 800 600  
- Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) 1.000 700  
- Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên 1.000 700  
- Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2 1.000 700  
- Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng 1.000 700  
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng 1.000 700  
- Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà 1.000 700  
2.2 Đường tỉnh ĐT 293      
- Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn 2.800 2.000 1.200
- Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài 2.300 1.500 900
- Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh 1.600 1.100 700
- Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt 1.100 800  
- Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong 1.200 800  
- Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác 1.000 700  
- Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận 1.000 700  
2.3 Đường quốc lộ 291      
- Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo 1.500 1.000 600
- Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1 1.300 800  
- Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện 1.000 700  
- Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt 1.000 700  
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Tây Yên Tử 1.000 700  
2.4 Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.      
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn 800 500  
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh 700 400  
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang 700 400  
- Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận 700 400  
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo 600 400  
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì 700 400  
- Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu) 700 400  
     
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 31:      
1.1 Xã Cẩm Đàn      
- Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn 1.500 1.000 600
- Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn 2.000 1.300 800
- Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng 1.500 1.000 600
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động) 2.000 1.300 800
1.2 Xã Yên Định      
- Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá 800 500 400
- Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định 1.500 1.000 600
- Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn 1.000 700  
1.3 Xã An Bá      
- Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai 2.000 1.300 800
- Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá 1.700 1.100 700
- Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung 1.400 900 600
- Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định 700 400  
1.4 Xã Vĩnh An      
- Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn 4.300 2.800 1.800
- Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn. 3.000 2.000 1.300
- Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn; 2.200 1.500 900
- Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá. 700 400  
- Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh 2.500 1.700 1.100
- Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279 1.500 1.000 600
1.5 Xã Lệ Viễn      
- Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá 1.500 1.000 600
- Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt 1.200 800  
- Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái 900 500  
- Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn 900 500  
1.6 Xã Vân Sơn:      
- Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã 1.000 700  
- Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính 800 500  
- Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn 700 400  
- Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản 700 400  
- Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả) 700 400  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh 700 400  
- Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe 700 400  
1.7 Xã Hữu Sản:      
- Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường 700 400  
- Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh 700 400  
- Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94 600 400  
- Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc. 700 400  
- Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn 600 400  
2 Quốc lộ 279      
2.1 Xã Vĩnh An      
- Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao. 1.300 900  
2.2 Xã Dương Hưu:      
- Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè. 800 600  
2.3 Xã Long Sơn:      
- Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã 2.700 1.700 1.200
- Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu 1.200 800  
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi 800 600  
- Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão 1.200 800  
- Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang 1.600 1.100 700
2.4 Xã An Lạc:      
- Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng 600 400  
3 Tỉnh lộ 291      
3.1 Xã Yên Định      
- Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định. 800 500  
- Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định 700 400  
3.2 Xã Tuấn Đạo:      
- Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ 2.500 1.700 1.100
- Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Linh Phú 2.200 1.500 900
- Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải 2.000 1.300 800
- Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An 1.500 1.000 600
- Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử 1.000 700  
- Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ 2.200 1.400 900
- Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy 1.700 1.100 700
- Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè 1.200 800  
  Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ 2.200 1.400 900
4 Đường liên xã      
4.1 Xã Dương Hưu:      
- Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi 1.500 1.000  
- Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học 800 500  
- Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ 800 500  
- Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm 800 500  
4.2 Xã Vĩnh An      
- Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật 1.000 700  
- Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng 1.000 700  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn 600 400  
- Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào 1.000 700  
- Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày 1.000 700  
4.3 Xã Hữu Sản:      
- Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I 600 400  
- Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II 600 400  
- Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III. 600 400  
4.4 Xã Thanh Luận:      
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng 1.000 700  
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi 1.000 700  
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà 1.000 700  
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn 800 500  
- Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất 800 500  
4.5 Xã Cẩm Đàn      
- Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả 1.500 1.000  
4.6 Xã Đại Sơn      
- Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên 1.000 700  
- Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã 1.200 800  
- Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng 1.000 700  

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1 THỊ TRẤN AN CHÂU      
1.1 Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)      
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An 2.600 1.600 1.000
1.2 Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)      
- Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp) 2.100 1.300 800
- Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) 1.700 1.000 600
1.3 Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm      
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối 1.700 1.000 600
- Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm 1.000 600 400
1.4 Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)      
- Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang 600 400 200
1.5 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3) 2.000 1.200 700
1.6  Đường Trần Nhân Tông:      
- Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông) 3.400 2.000 1.200
- Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện 2.300 1.400 800
- Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu. 1.600 1.000 600
- Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt. 1.100 700 400
1.7 Các đoạn đường nhánh thị trấn      
- Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú) 1.200 700 400
- Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động 500 300 200
- Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu 1.600 1.000 600
- Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 1.100 700 400
- Đường Giáp Hải      
+ Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ 600 400 200
+ Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km). 400 200  
- Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2) 600 400 200
- Đường bê tông phố cũ (Khu 1) 400 200  
- Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 2.000 1.200 700
- Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) 3.400 2.000 1.200
- Các đường nhánh      
+ Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động 2.600 1.600 1.000
+ Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe. 1.000 600 400
+ Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279. 1.000 600 400
+ Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279. 1.000 600 400
+ Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải. 1.000 600 400
1.8 Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn 300 200  
2 THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ      
2.1 Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn      
- Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo. 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt 900 500 300
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng 1.100 700 400
- Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh 900 500 300
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái 900 500 300
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện 900 500 300
- Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) 600 400 200
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn 1.200 700 400
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt 900 500 300
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành 900 500 300
- Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền 400 200  
- Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu 400 200  
- Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định 400 200  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền 300 200  
- Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) 400 200  
- Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên 400 200  
- Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2 400 200  
- Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng 400 200  
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng 400 200  
- Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà 400 200  
2.2 Đường tỉnh ĐT 293      
- Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn 1.100 700 400
- Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài 900 500 300
- Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh 600 400 200
- Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt 400 200  
- Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong 500 300 200
- Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác 400 200  
- Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận 400 200  
2.3 Đường quốc lộ 291      
- Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo 600 400 200
- Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1 500 300 200
- Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện 400 200  
- Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt 400 200  
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Thanh Sơn 400 200  
2.4 Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.      
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn 300 200  
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh 300 200  
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang 300 200  
- Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận 300 200  
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo 200    
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì 300 200  
- Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu) 300 200  
     
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 31:      
1.1 Xã Cẩm Đàn      
- Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn 600 400 200
- Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn 800 500 300
- Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng 600 400 200
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động) 800 500 300
1.2 Xã Yên Định      
- Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá 300 200  
- Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định 600 400 200
- Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn 400 200  
1.3 Xã An Bá      
- Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai 800 500 300
- Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá 700 400 200
- Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung 600 400 200
- Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định 300 200  
1.4 Xã Vĩnh An      
- Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn 1.700 1.000 600
- Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn. 1.200 700 400
- Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn; 900 500 300
- Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá. 300 200  
- Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh 1.000 600 400
- Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279 600 400 200
1.5 Xã Lệ Viễn      
- Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá 600 400 200
- Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt 500 300 200
- Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái 400 200  
- Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn 400 200  
1.6 Xã Vân Sơn:      
- Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã 400 200  
- Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính 300 200  
- Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn 300 200  
- Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản 300 200  
- Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả) 300 200  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh 300 200  
- Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe 300 200  
1.7 Xã Hữu Sản:      
- Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường 300 200  
- Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh 300 200  
- Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94 200    
- Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc. 300 200  
- Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn 200    
2 Quốc lộ 279      
2.1 Xã Vĩnh An      
- Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao. 500 300 200
2.2 Xã Dương Hưu:      
- Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè. 300 200  
2.3 Xã Long Sơn:      
- Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã 1.100 700 400
- Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu 500 300 200
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi 300 200  
- Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão 500 300 200
- Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang 600 400 200
2.4 Xã An Lạc:      
- Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng 200    
3 Tỉnh lộ 291      
3.1 Xã Yên Định      
- Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định. 300 200  
- Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định 300 200  
3.2 Xã Tuấn Đạo:      
- Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ 1.000 600 400
- Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Ninh Phú 900 500 300
- Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải 800 500 300
- Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An 600 400 200
- Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử 400 200  
- Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ 900 500 300
- Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy 700 400 200
- Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè 500 300 200
  Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ 900 500 300
4 Đường liên xã      
4.1 Xã Dương Hưu:      
- Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi 600 400 200
- Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học 300 200  
- Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ 300 200  
- Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm 300 200  
4.2 Xã Vĩnh An      
- Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật 400 200  
- Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng 400 200  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn 200    
- Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào 400 200  
- Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày 400 200  
4.3 Xã Hữu Sản:      
- Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I 200    
- Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II 200    
- Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III. 200    
4.4 Xã Thanh Luận:      
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng 400 200  
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi 400 200  
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà 400 200  
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn 300 200  
- Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất 300 200  
4.5 Xã Cẩm Đàn      
- Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả 600 400 200
4.6 Xã Đại Sơn      
- Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên 400 200  
- Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã 500 300 200
- Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng 400 200  

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1 THỊ TRẤN AN CHÂU      
1.1 Đường Trần Hưng Đạo (quốc lộ 31)      
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ cầu Cại đến giáp đất xã Vĩnh An 2.000 1.200 700
1.2 Đường Võ Nguyên Giáp (quốc lộ 279)      
- Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) (Đường Võ Nguyên Giáp) 1.600 1.000 600
- Đoạn từ Trung tâm bồi dưỡng chính trị (cũ) đi hết đất thị trấn An Châu (đầu cầu cứng An Châu).(Đường Võ Nguyên Giáp) 1.300 800 500
1.3 Quốc lộ 279 cũ đi Cầu Ngầm      
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cuối 1.300 800 500
- Đoạn từ cổng trường trung tâm giáo dục thường xuyên đến cầu Ngầm 800 500 300
1.4 Đường Lý Thường Kiệt (Đường 13b cũ)      
- Đoạn từ cầu cuối đến hết đất Ao giang 500 300 200
1.5 Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn phố mới khu 3) 1.500 900 500
1.6  Đường Trần Nhân Tông:      
- Đoạn từ ngã tư đến hết đất Trụ sở Huyện ủy Sơn Động (Đường Trần Nhân Tông) 2.600 1.600 1.000
- Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Chất đến hết đất bệnh viện đa khoa huyện Sơn Động 2.400 1.400 800
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết đất Kho Bạc 2.100 1.300 800
- Đoạn từ hết đất kho bạc đến hết đất Chi nhánh điện 1.700 1.000 600
- Đoạn từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu. 1.200 700 400
- Đoạn từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt. 800 500 300
1.7 Các đoạn đường nhánh thị trấn      
- Đường ngõ Trần Hưng Đạo (Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú) 900 500 300
- Đường Vi Đức Thăng: Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động 400 200  
- Đường Ngô Gia Tự: Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Châu 1.200 700 400
- Đường khu dân cư dãy 2 +3 vào Trường THCS thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 800 500 300
- Đường Giáp Hải      
+ Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ 500 300 200
+ Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5 Km). 300 200  
- Đường Nguyên Hồng: Đường xóm cây Gạo và xóm lò gạch (Khu 2) 500 300 200
- Đường bê tông phố cũ (Khu 1) 300 200  
- Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu (ngõ Ngô Gia Tự) 1.500 900 500
- Đường Cổng chính Chợ mới thuộc đất khu dân cư chợ mới (từ ngã tư vào sang hai bên đường mỗi bên 25m) 2.600 1.600 1.000
- Các đường nhánh      
+ Đoạn từ QL31 đến hết đất Phòng giáo dục Sơn Động 2.000 1.200 700
+ Đoạn đường từ hết đất phòng giáo dục đến hết thôn Đồng Phe. 800 500 300
+ Đoạn đường từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279. 800 500 300
+ Đoạn đường từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279. 800 500 300
+ Đoạn đường từ QL31 nhà ông Vi Văn Dũng đến hết đất nhà ông Hồ Hải. 800 500 300
1.8 Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong Thị trấn 200    
2 THỊ TRẤN TÂY YÊN TỬ      
2.1 Các đoạn đường, khu phố trong thị trấn      
- Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo. 800 500 300
- Đoạn từ giáp cống Đồng Áo đền ngầm Thác Vọt 700 400 200
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Thanh Luận đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng 800 500 300
- Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh 700 400 200
- Đoạn từ ngã tư thị trấn đi Đồng Rì đến hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái 700 400 200
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Kim Thái đến đập nước số 2 của nhà máy nhiệt điện 700 400 200
- Đoạn từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) 400 200  
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn đến hết đất đồn Công an Thị trấn 900 500 300
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt 700 400 200
- Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND Thị trấn mới đến hết đất nhà ông Hà Văn Thành 700 400 200
- Đoạn từ cổng chợ đến hết đất nhà bà Vi Thị Quyền 300 200  
- Đoạn từ nhà bà Bàn Thị Minh đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Châu 300 200  
- Đoạn từ nhà bà La đi trồ cấm đến hết đất nhà ông Đào Văn Định 300 200  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Trọng đến hết đất nhà ông Thân Văn Chuyền 200    
- Tuyến 1: Từ bưu điện đến lô đất của ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) 300 200  
- Tuyến 2: Từ đất ông Phạm Hồng Phong (lô số 46) đến nhà ông Nhữ Đình Tuyên 300 200  
- Tuyến 3: Đoạn nối tuyến 1 đến tuyến 2 300 200  
- Đoạn từ ngã ba ông Hoẻn đến trụ sở ngân hàng 300 200  
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuấn đến ngã tư nhà ông Vi Thắng 300 200  
- Đoạn từ ngã tư UBND mới đến ngầm Na Gà 300 200  
2.2 Đường tỉnh ĐT 293      
- Đoạn ngã tư thị trấn đi đến hết đất nhà ông Gọn 800 500 300
- Đoạn từ nhà ông Gọn đến suối Bài 700 400 200
- Đoạn từ suối Bài đến ngã ba Khe Sanh 500 300 200
- Đoạn từ ngã ba Khe Sanh đến đèo bụt 300 200  
- Đoạn từ ngã ba Mậu đến suối nước trong 400 200  
- Đoạn từ ngầm Đồng Thanh đến đường vào bãi rác 300 200  
- Đoạn từ đường vào bãi rác đến giáp đất xã Thanh Luận 300 200  
2.3 Đường quốc lộ 291      
- Đoạn từ ngầm Thác Vọt đến giáp đất xã Tuấn Tuấn Đạo 500 300 200
- Đoạn từ Đập nước số 2 nhà máy Nhiệt điện đến Cầu Nòn 1 400 200  
- Đoạn Cầu Nòn 1 đến Đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện 300 200  
- Đoạn từ đập nước số 1 nhà máy Nhiệt điện đến nhà ông Hoạt 300 200  
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Thật đến hết thị trấn Thanh Sơn 300 200  
2.4 Các đoạn đường ngõ phố còn lại trong thị trấn.      
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Nòn 200    
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Thanh 200    
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Giang 200    
- Đoạn đường từ nhà ông Thân Văn Chuyển đến giáp đất Thanh Luận 200    
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Néo 200    
- Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Đồng Rì 200    
- Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tây Yên Tử (đối với các thôn, bản trước đây thuộc xã Tuấn Mậu) 200    
     
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 31:      
1.1 Xã Cẩm Đàn      
- Đoạn từ giáp đất xã Yên Định đến cổng Trường cấp II Cẩm Đàn 500 300 200
- Đoạn từ cổng Trường cấp II đến Nghĩa trang xã Cẩm Đàn 600 400 200
- Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh, thôn Thượng 500 300 200
- Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Quynh đến Trạm Kiểm lâm Cẩm Đàn (hết đất Sơn Động) 600 400 200
1.2 Xã Yên Định      
- Đoạn giáp đất xã An Bá đến chân đèo Vá 200    
- Đoạn từ giáp chân đèo Vá xã Yên Định đến đường vào cổng làng Nhân Định 500 300 200
- Đoạn từ giáp đường vào cổng làng Nhân Định đến giáp đất xã Cẩm Đàn 300 200  
1.3 Xã An Bá      
- Đoạn từ giáp đất xã An Châu đến đường Bê tông đi xóm Hai 600 400 200
- Đoạn từ giáp đường Bê tông đi xóm Hai đến đường Bê tông đi thôn Vá 500 300 200
- Đoạn từ giáp đường Bê tông đi thôn Vá đến hết đất Nhà ông Trần Văn Chung 400 200  
- Đoạn từ hết đất Nhà ông Trần Văn Chung đến giáp đất xã Yên Định 200    
1.4 Xã Vĩnh An      
- Đoạn QL31 từ giáp đất Thị trấn An Châu đến hết nhà ông Chiêu thôn Mặn 1.300 800 500
- Đoạn QL31 từ nhà ông Chiêu đến cầu nhà mộ thôn Mặn. 900 500 300
- Đoạn QL31 từ cầu nhà mộ đến giáp đất xã Lệ Viễn; 700 400 200
- Đoạn đường QL 31 từ cầu cụt đến dốc đá. 200    
- Đoạn đường từ cầu Cứng An Châu đến hết đất Nhà nghỉ Lan Anh 800 500 300
- Đoạn đường từ nhà Nghỉ Lan An đến hết khu vực dân cư ven trục đường QL 279 500 300 200
1.5 Xã Lệ Viễn      
- Đoạn từ giáp xã Vĩnh An đến đỉnh dốc Bãi Đá 500 300 200
- Đoạn từ đỉnh dốc Bãi Đá đến Cầu Cụt 400 200  
- Đoạn từ cầu Cụt đến hồ Nà Cái 300 200  
- Đoạn từ hồ Nà Cái đến giáp đất xã Vân Sơn 300 200  
1.6 Xã Vân Sơn:      
- Đoạn từ nhà ông Tuấn đến hết đất Nhà Văn hóa xã 300 200  
- Đoạn từ hết đất Nhà Văn hóa xã đến hết nhà Bà Tính 200    
- Đoạn từ hết đất Nhà bà Tính đến giáp đất xã Lệ Viễn 200    
- Đoạn từ Nhà ông Chiến đến đất giáp xã Hữu Sản 200    
- Đoạn từ ngã 3 Vân Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường Phe Khả) 200    
- Đoạn từ hết đất nhà ông Khánh đến hết quán bà Sinh 200    
- Đoạn từ Quán bà Sinh đến hết nhà ông Thơm thôn Phe 200    
1.7 Xã Hữu Sản:      
- Đoạn từ giáp đất xã Vân Sơn đến Lâm trường 200    
- Đoạn từ Lâm trường đến hết nhà ông Cảnh 200    
- Đoạn từ nhà ông Cảnh đến km 94 200    
- Đoạn từ km 94 đến hết nhà ông Bắc. 200    
- Đoạn từ nhà ông Bắc đến giáp đất Lạng Sơn 200    
2 Quốc lộ 279      
2.1 Xã Vĩnh An      
- Đoạn từ giáp cầu ngầm TT An Châu đến hết nhà ông Hồng thôn Chao. 400 200  
2.2 Xã Dương Hưu:      
- Đoạn đường QL 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè. 200    
2.3 Xã Long Sơn:      
- Đoạn từ Cầu Bang đến hết đất Bưu điện văn hóa xã 800 500 300
- Đoạn từ hết đất bưu điện văn hóa xã đến đường rẽ đi thôn Điệu 400 200  
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu đến chân đèo Hạ Mi 200    
- Đoạn từ đường đi Đồng Chòi đến chân dốc nhà ông Mão 400 200  
- Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão đến cầu Bang 500 300 200
2.4 Xã An Lạc:      
- Đoạn từ km số 6 đến cầu sông Giãng 200    
3 Tỉnh lộ 291      
3.1 Xã Yên Định      
- Đoạn từ ngã ba Đồng Chu đến hết đất Trường THCS xã Yên Định. 200    
- Đoạn từ hết đất trường THCS xã Yên Định đến cầu ngầm Yên Định 200    
3.2 Xã Tuấn Đạo:      
- Đoạn từ bên trên đường vào UBND xã đến nghĩa trang liệt sỹ 800 500 300
- Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào đồng Bãi Cháy thôn Ninh Phú 700 400 200
- Đoạn từ giáp đường vào Bãi Cháy thôn Ninh Phú đến Ngầm Dạo Oải 600 400 200
- Đoạn từ Ngầm Dạo Oải thôn Tuấn An đến hết đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An 500 300 200
- Đoạn từ đất nhà ông An Văn Thịnh thôn Tuấn An đến giáp đất thị trấn Tây Yên Tử 300 200  
- Đoạn từ đường vào UBND xã đến Ngầm Bãi Chợ 700 400 200
- Đoạn từ ngầm Bãi Chợ đến ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy 500 300 200
- Đoạn từ ngã tư Đường Kẹo thôn Sầy đến ngầm Lan Chè 400 200  
  Đoạn từ nhà ông Thuận thôn Bãi Chợ đến hết đất ông Quế Bãi Chợ 700 400 200
4 Đường liên xã      
4.1 Xã Dương Hưu:      
- Đoạn từ trường Tiểu học đến Trạm bơm thôn Thoi 500 300 200
- Đoạn từ từ cầu khe doi đến trường tiểu học 200    
- Đoạn trạm bơm đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ 200    
- Đoạn từ nhà ông Hội đến khê kẽm 200    
4.2 Xã Vĩnh An      
- Đoạn từ QL 31 thôn Chào đến hết đất nhà ông Hồng thôn Mật 300 200  
- Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu đến hết nhà ông Sơn thôn Làng 300 200  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Sơn thôn Làng đến hết nhà ông Được thôn Mặn 200    
- Đoạn từ QL 31. Nhà Ông Nông Văn Thắng đến hội trường thôn Chào 300 200  
- Đoạn từ QL 31. Nhà Bà Trần Thị Tỉnh đến nhà Ông Hoàng Văn Cày 300 200  
4.3 Xã Hữu Sản:      
- Đoạn từ QL 31 đến lán vải ồng Sơn thôn Sản I 200    
- Đoạn từ QL 31 đến hết đất nhà ông Hà thôn Sản II 200    
- Đoạn từ QL 31 đến ngầm Khe péc thôn Dần III. 200    
4.4 Xã Thanh Luận:      
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến suối Hai Thằng 300 200  
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến nhà ông Nguyễn Văn Oi 300 200  
- Đoạn từ ngã ba trung tâm đến bờ sông Trà 300 200  
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Oi đến giáp đất TT Thanh Sơn 200    
- Đoạn từ suối hai thằng đến khu trạm Đồng Rất 200    
4.5 Xã Cẩm Đàn      
- Đoạn từ ngã ba đầu cầu thôn Thượng đến cầu Suối Xả 500 300 200
4.6 Xã Đại Sơn      
- Đoạn từ đầu cầu suối Sả đến nhà ông Bùi Văn Cảnh thôn Chiên 300 200  
- Đoạn từ nhà ông Ngô Minh Tụng đến cổng trạm y tế xã 400 200  
- Đoạn từ nhà ông Bể Văn Tỉn đến quán ông Ngô Quang Thưởng 300 200  

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Xã Miền núi                
1 Xã nhóm A 950 830 750 860 760 670 770 650 550
2 Xã nhóm B 700 610 550 630 550 480 570 480 410
3 Xã nhóm C 590 510 480 530 480 420 480 430 400

BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Xã Miền núi                
1 Xã nhóm A 380 330 300 340 300 270 310 260 220
2 Xã nhóm B 280 240 220 250 220 190 230 190 160
3 Xã nhóm C 240 200 190 210 190 170 190 170 160

BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Xã Miền núi                
1 Xã nhóm A 290 250 230 260 230 200 230 200 170
2 Xã nhóm B 210 180 170 190 170 140 170 140 120
3 Xã nhóm C 180 150 140 160 140 130 140 130 120
           
Phân loại nhóm xã như sau:       
Xã nhóm A: Vĩnh An, Yên Định, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn. 
Xã nhóm B: Tuấn Đạo, An Bá, Lệ Viễn, Dương Hưu    
Xã nhóm C: Đại Sơn, Phúc Sơn, Thanh Luận, Giáo Liêm, Hữu Sản, An Lạc.

7. HUYỆN LỤC NGẠN

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)      
1 Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)      
- Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) 25.000 15.000 9.000
- Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình 28.000 16.800 10.100
- Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí    30.000 18.000 10.800
- Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện) 6.000 3.600 2.200
- Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng) 6.000 3.600 2.200
- Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội) 12.000 7.200 4.300
- Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an) 4.000 2.400 1.400
2 Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)      
- Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An) 16.000 9.600 5.800
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV). 18.000 10.800 6.500
- Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng 14.000 8.400 5.000
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu) 12.000 7.200 4.300
3 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)      
- Đường Lê Duẩn kéo dài (Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ) 15.000 9.000 5.400
- Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc) 6.000 3.600 2.200
- Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên) 4.500 2.700 1.600
- Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập) 4.800 2.900 1.700
4 Đường Phạm Ngũ Lão      
- Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc 13.000 7.800 4.700
- Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) 7.800 4.700 2.800
- Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập 6.600 4.000 2.400
5 Đường Trần Phú      
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn 17.000 10.200 6.100
- Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT) 5.400 3.200 1.900
- Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt 7.200 4.300 2.600
- Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ 7.200 4.300 2.600
- Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289 5.400 3.200 1.900
- Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An 7.200 4.300 2.600
6 Đường Hà Thị      
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch 7.000 4.200 2.500
7 Đường Vi Hùng Thắng      
- Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ 4.500 2.700 1.600
- Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch 4.500 2.700 1.600
8 Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ 15.000 9.000 5.400
- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ 11.000 6.600 4.000
-  Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ) 7.500 4.500 2.700
9 Đường Nội Bàng      
- Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289 5.400 3.200 1.900
10 Đường Dã Tượng      
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn 16.000 9.600 5.800
- Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập 13.000 7.800 4.700
11 Đường Yết Kiêu      
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn) 9.500 5.700 3.400
12 Đường Nguyễn Thị Minh Khai      
- Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông) 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ 5.000 3.000 1.800
13 Tuyến đường chưa được đặt tên      
  Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng
 (khu di dân Nhật Đức)
5.000 3.000 1.800
  Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012 10.500    
- Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ 3.500 2.100 1.300
- Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại 2.500 1.500 900
- Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án 5.000 3.000  
- Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ) 1.100 820 590
14 Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ      
- Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát 27.000 16.200 9.700
- Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp 24.000 14.400 8.600
- Đoạn từ đường rẽ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô) 13.500 8.100 4.900
- Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ 10.000 6.000 3.600
  Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325      
- Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ) 5.000 3.000 1.800
  Đường đi Thanh Hải      
- Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng 4.500 2.700 1.600
  Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1 4.000 2.400 1.400
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Xã Trù Hựu      
1.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản 16.000 9.600 5.800
- Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu 11.000 6.600 4.000
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu 7.000 4.200 2.500
1,2 Đường liên xã      
- Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất Trù Hựu 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa 5.500 3.300 2.000
- Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To 5.100 3.100 1.800
- Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu) 4.000 2.400 1.400
  Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu 3.000 1.800 1.100
2 Xã Quý Sơn      
2.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản 16.000 9.600 5.800
- Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu) 12.000 7.200 4.800
- Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu) 11.000 6.600 4.000
- Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu 7.000 4.200 3.000
- Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một 5.000 3.000 2.000
- Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng) 6.000 3.600 2.500
2.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng 3.500 2100 1300
- Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1 2.200 1300 800
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2 1.900 1100 700
- Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành 1.200 700 400
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định 1.500 900 500
- Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ 1.400 800 500
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới 1.200 700 400
- Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết 1.400 800 500
- Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2 1.200 700 400
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành 1.500 900 500
- Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành 1.400 800 500
- Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy 1.200 700 400
- Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy 1.300 800 500
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than 1.400 800 500
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than) 1.500 900 500
- Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam) 1.600 1.000 600
3 Xã Phượng Sơn      
3.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé 6.000 3.600 2.200
- Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà 7.000 4.200 2.500
- Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m 8.000 4.800 2.900
- Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m 10.000 6.000 4.500
- Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 9.000 5.400 4.000
- Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3 7.000 4.200 2.500
- Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng 5.000 2.800 2.000
- Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn 3.500 2.100 1.300
3.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam) 1.200 700 400
- Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn 1.200 700 400
4 Xã Hồng Giang      
4.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân 7.000 4.200 2.500
- Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân 7.500 4.500 2.700
- Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả 9.000 5.400 3.200
- Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh 8.500 5.100 3.100
- Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh 7.200 4.300 2.600
- Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn) 4.500 2.700 1.600
4.2 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã 8.000 4.800 2.900
  Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện
110 kV
6.000 3.600 2.100
- Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng
thôn Lường
5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt 3.800 2.300 1.400
- Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang 2.000 1.200 700
5 Xã Giáp Sơn      
5.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim 6.400 3.800 2.300
- Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền 3.500 2.100 1.300
5.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim 2.500 1.500 900
- Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang 2.000 1.200 700
6 Xã Phì Điền      
  Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét 4.300 2.600 1.600
- Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền) 2.400 1.400 800
7 Xã Tân Hoa      
7.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm) 2.500 1.500 900
- Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau 1.300 800 500
- Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền) 1.700 1.000 600
7.2 Quốc lộ 279      
- Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học 1.000 600 400
- Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1 900 500  
8 Xã Biển Động      
8.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam 2.700 1.600 1.000
- Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận 3.100 1.900 1.100
- Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm 3.500 2.100 1.300
- Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng 2.300 1.400 800
- Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động) 1.800 1.100 700
8.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh) 3.400 2000 1200
9 Xã Tân Sơn      
  Quốc lộ 279      
- Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười) 700 500 300
- Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện 1.500 900 500
- Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách) 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04 2.500 1.500 900
- Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính) 1.800 1.100 700
- Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn 700 500 300
- Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười 1.000 600 400
 - Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười 1.000 600 400
10 Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)      
  Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn 500 300  
11 Xã Phong Vân      
11.1 Quốc lộ 279      
- Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc 700 400  
- Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển 800 500  
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện 700 400  
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn) 600 400  
11.2 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu 600 400  
11.3 Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân      
- Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai 700 400  
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân 500 300  
12 Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)      
  Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh 500 300  
13 Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)      
  Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý 500 300  
14 Xã Biên Sơn      
14.1 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn từ TL 290 đến UBND  xã Biên Sơn 1.100 700  
- Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải 1.500 900  
- Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng 2.400 1400  
- Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi 1.500 900  
- Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình 1.200 700  
- Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn) 800 500  
14.2 Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)      
- Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên 1.000 600  
- Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải 800 500  
15 Xã Thanh Hải - Đường liên xã      
- Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch 2.000 1200  
- Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách 1.500 900  
- Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã 2.000 1200  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình 1.500 900  
- Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải 1.000 600  
- Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ 1.000 600  
- Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải 900 500  
- Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2 1.000 600  
- Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ 900 500  
16 Xã Kiên Thành - Đường liên xã      
- Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) 2.400 1.400  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao 2.000 1.200  
- Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu 2.000 1.200  
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh 2.400 1400  
- Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn) 2.000 1200  
- Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải 800 500  
- Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường Tiểu học 2.000 1.200  
- Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt 2.000 1.200  
17 Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã      
- Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh 2.000 1.200  
- Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa 1.700 1.000  
- Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện 1.400 800  
- Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương 1.200 700  
- Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An 1.100 700  
- Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh) 1.000 600  
- Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh 1.200 700  
- Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương 1.000 600  
18 Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã      
- Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh 1.800 1.100  
- Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm 3.500 2.100  
- Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền 1.800 1.100  
- Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn 1.300 800  
19 Xã Tân Quang đường liên xã      
- Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang 1.200 700  
- Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31 3.000 1.800  
- Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu 700 400  
- Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ 800 500  
20 Xã Kim Sơn      
- Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã 800 500  
- Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện 900 500  
- Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu 700 400  
21 Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An      
- Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 1.400 800  
- Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò 1.200 700  
- Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai 1.100 700  
- Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An 1.800 1.100  
- Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 3.000 1.800 1.100
22 Xã Đồng Cốc đường liên xã      
- Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 1.500 900 500
- Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 1.000 600 400
23 Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84      
- Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 550 300  
- Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 750 500  
- Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo 500 300  

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)      
1 Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)      
- Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) 10.000 6.000 3.600
- Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình 11.200 6.800 4.100
- Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí    12.000 7.200 4.300
- Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện) 2.400 1.400 800
- Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng) 2.400 1.500 900
- Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội) 4.800 2.900 1.700
- Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an) 1.600 1.000 600
2 Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)      
- Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An) 6.400 3.800 2.300
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV). 7.200 4.300 2.600
- Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng 5.600 3.400 2.000
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu) 4.800 2.900 1.700
3 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)      
- Đường Lê Duẩn kéo dài (Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ) 6.000 3.600 2.200
- Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc) 2.400 1.400 800
- Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên) 1.800 1.100 700
- Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập) 1.900 1.100 700
4 Đường Phạm Ngũ Lão      
- Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc 5.200 3.100 1.900
- Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) 3.100 1.900 1.100
- Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập 2.600 1.600 1.000
5 Đường Trần Phú      
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn 6.800 4.100 2.500
- Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT) 2.200 1.300 800
- Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt 2.900 1.700 1.000
- Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ 2.900 1.700 1.000
- Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289 2.200 1.300 800
- Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An 2.900 1.700 1.000
6 Đường Hà Thị      
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch 2.800 1.700 1.000
7 Đường Vi Hùng Thắng      
- Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc 2.400 1.400 800
- Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ 1.800 1.100 700
- Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch 1.800 1.100 700
8 Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ 4.400 2.600 1.600
-  Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ) 3.000 1.800 1.100
9 Đường Nội Bàng      
- Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn 2.000 1.200 700
- Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289 2.200 1.300 900
10 Đường Dã Tượng      
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn 6.400 3.900 2.300
- Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập 5.200 3.100 1.900
11 Đường Yết Kiêu      
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn) 3.800 2.300 1.400
12 Đường Nguyễn Thị Minh Khai      
- Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông) 2.400 1.400 800
- Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí 2.200 1.300 800
- Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ 2.000 1.200 700
13 Tuyến đường chưa được đặt tên      
  Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng
 (khu di dân Nhật Đức)
2.000 1.200 700
  Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012 4.200 2.500 1.500
- Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ 1.400 800 500
- Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng 1.400 800 500
- Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập 2.400 1.400 800
- Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ 1.400 800 500
- Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại 1.000 600 400
- Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án 2.000 1.200 700
- Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ) 400 200  
14 Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ      
- Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát 10.800 6.500 3.900
- Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp 9.600 5.800 3.500
- Đoạn từ đường rễ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô) 5.400 3.200 1.900
- Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ 4.000 2.400 1.400
  Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325      
- Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu 2.400 1.400 800
- Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ) 2.000 1.200 700
  Đường đi Thanh Hải      
- Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng 1.800 1.100 700
  Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1 1.600 1.000 600
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Xã Trù Hựu      
1.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết Trù Hựu 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản 6.400 3.800 2.300
- Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu 4.400 2.600 1.600
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu 2.800 1.700 1.000
1.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa 2.200 1.300 800
- Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu) 1.600 1.000 600
  Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu 1.200 700 400
2 Xã Quý Sơn      
2.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản 6.400 3.800 2.300
- Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu) 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu) 4.400 2.600 1.600
- Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng) 2.400 1.400 800
2.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng 1.400 800 500
- Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1 900 500 300
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2 800 500 300
- Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành 500 300 200
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định 600 400 200
- Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ 600 400 200
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới 500 300 200
- Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết 600 400 200
- Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2 500 300 200
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành 600 400 200
- Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành 600 400 200
- Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy 500 300 200
- Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy 500 300 200
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than 600 400 200
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than) 600 400 200
- Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam) 600 400 200
3 Xã Phượng Sơn      
3.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé 2.400 1.400 800
- Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà 2.800 1.700 1.000
- Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3 2.800 1.700 1.000
- Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn 1.400 800 500
3.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam) 500 300 200
- Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn 500 300 200
4 Xã Hồng Giang      
4.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh 3.400 2.000 1.200
- Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh 2.900 1.700 1.000
- Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn) 1.800 1.100 700
4.2 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã 3.200 1.900 1.100
  Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện
110 kV
2.400 1.400 800
- Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng
thôn Lường
2.000 1.200 700
- Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3 1.800 1.100 700
- Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt 1.500 900 500
- Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang 800 500 300
5 Xã Giáp Sơn      
5.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới 1.400 800 500
- Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền 1.400 800 500
5.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim 1.000 600 400
- Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang 800 500 300
6 Xã Phì Điền      
  Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ 1.200 700 400
- Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét 1.700 1.000 600
- Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay 1.200 700 400
- Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc 1.400 800 500
- Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền) 1.000 600 400
7 Xã Tân Hoa      
7.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm) 1.000 600 400
- Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì 800 500 300
- Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau 500 300 200
- Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền) 700 400 200
7.2 Quốc lộ 279      
- Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn 800 500 300
- Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học 400 200  
- Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1 400 200  
8 Xã Biển Động      
8.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận 1.200 700 400
- Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm 1.400 800 500
- Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió 1.000 600 400
- Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng 900 500 300
- Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động) 700 400 200
8.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh) 1.400 800 500
9 Xã Tân Sơn      
  Quốc lộ 279      
- Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười) 300 200  
- Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện 600 400 200
- Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách) 1.200 700 400
- Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04 1.000 600 400
- Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính) 700 400 200
- Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn 300 200  
 - Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười 400 250 150

-

Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười 400 250 150
10 Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)      
  Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn 200    
11 Xã Phong Vân      
11.1 Quốc lộ 279      
- Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc 300 200  
- Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển 300 200  
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện 300 200  
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn) 200    
11.2 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu 200    
11.3 Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân      
- Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai 300 200  
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân 200    
12 Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)      
  Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh 200    
13 Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)      
  Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý 200    
14 Xã Biên Sơn      
14.1 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn từ TL 290 đến UBND  xã Biên Sơn 400 200  
- Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải 600 400 200
- Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng 1.000 600 400
- Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi 600 400 200
- Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình 500 300 200
- Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn) 300 200  
14.2 Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)      
- Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên 400 200  
- Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải 300 200  
15 Xã Thanh Hải - Đường liên xã      
- Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch 800 500 300
- Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách 600 400 200
- Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã 800 500 300
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình 600 400 200
- Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải 400 200  
- Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ 400 200  
- Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải 400 200  
- Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2 400 200  
- Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ 400 200  
16 Xã Kiên Thành - Đường liên xã      
- Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) 1.000 600 400
- Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao 800 500 300
- Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu 800 500 300
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh 1.000 600 400
- Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn) 800 500 300
- Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải 300 200  
- Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường  Tiểu học 800 500 300
- Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt 800 500 300
17 Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã      

-

Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh 800 500 300
- Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa 700 400 200
- Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện 600 400 200
- Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương 500 300 200
- Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An 400 200  
- Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh) 400 200  
- Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh 500 300 200
- Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương 400 200 400
18 Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã      
- Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh 700 400 200
- Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm 1.400 800 500
- Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền 700 400 200
- Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn 500 300 200
19 Xã Tân Quang đường liên xã      
- Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang 500 300 200
- Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31 1.200 700 400
- Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu 300 200  
- Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ 300 200  
20 Xã Kim Sơn      
- Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã 300 200  
- Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện 400 200  
- Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu 300 200  
21 Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An      
- Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 600 400 200
- Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò 500 300 200
- Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai 400 200  
- Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An 700 400 200
- Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 1.200 700 400
22 Xã Đồng Cốc đường liên xã      
- Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 600 400 200
- Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính)(từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 400 200  
23 Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84      
- Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 200    
- Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 300 200  
- Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo 200    

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CHŨ)      
1 Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31)      
- Đoạn từ ngã tư Tân Tiến đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) 7.500 4.500 2.700
- Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) đến ngã tư đài Truyền hình 8.400 5.100 3.100
- Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình đến Ngã tư cơ khí    9.000 5.400 3.200
- Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 đến trạm điện) 1.800 1.100 700
- Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT đến hết đất nhà ông Thanh Hồng) 1.800 1.100 700
- Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội) 3.600 2.200 1.300
- Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh đến hết nhà ông Thành (công an) 1.200 700 400
2 Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289)      
- Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 đến cổng Công An) 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV). 5.400 3.200 1.900
- Đoạn từ sau đường Lê Duẩn đến đường rẽ vào đường Nội Bàng 4.200 2.500 1.500
- Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng đến Cầu Hôi ( Trù Hựu) 3.600 2.200 1.300
3 Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV)      
- Đường Lê Duẩn kéo dài (Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ) 4.500 2.700 1.600
- Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc) 1.800 1.100 700
- Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung đến hết đất nhà bà Nguyên) 1.400 800 500
- Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức đến ngã ba Minh Lập) 1.400 800 500
4 Đường Phạm Ngũ Lão      
- Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) đến cổng chợ phía Bắc 3.900 2.300 1.400
- Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) 2.300 1.400 800
- Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) đến ngã ba Minh Lập 2.000 1.200 700
5 Đường Trần Phú      
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) đến giao đường Lê Duẩn 5.100 3.100 1.900
- Đoạn từ đường Lê Duẩn đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT) 1.600 1.000 600
- Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú đến ngã ba nhà ông Đạt 2.200 1.300 800
- Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến hết đất nhà Ông Rễ 2.200 1.300 800
- Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt đến đường 289 1.600 1.000 600
- Nhà văn hóa Trần Phú đến hết đất nhà ông An 2.200 1.300 800
6 Đường Hà Thị      
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến ngã ba nhà ông Quang 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ sau ngã ba ông Quang đến hết khu Nhà máy nước sạch 2.100 1.300 800
7 Đường Vi Hùng Thắng      
- Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang đến ngã ba ông Lộc 1.800 1.100 700
- Đoạn từ ngã ba ông Lộc đến hết chùa Chũ 1.400 800 500
- Đoạn ngã ba ông Lộc đến hết khu nhà máy Nước sạch 1.400 800 500
8 Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ 3.300 2.000 1.200
-  Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ) 2.300 1.400 800
9 Đường Nội Bàng      
- Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công đến hết nhà Triển Hằng 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng đến hết đất thị trấn 1.500 900 500
- Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng đến đường 289 1.700 1.000 600
10 Đường Dã Tượng      
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến ngã ba đường Lê Duẩn 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn đến ngã ba Minh Lập 3.900 2.300 1.400
11 Đường Yết Kiêu      
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn) 2.900 1.700 1.000
12 Đường Nguyễn Thị Minh Khai      
- Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông) 1.800 1.100 700
- Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai đến hết đất cơ khí 1.700 1.000 600
- Đoạn từ nhà ông Mô đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ 1.500 900 500
13 Tuyến đường chưa được đặt tên      
  Đoạn từ nhà bà Hương đến hết đất nhà bà Hồng
 (khu di dân Nhật Đức)
1.500 900 500
  Đoạn từ Lô số 01 phân khu N011 đến hết lô 21- phân khu N012 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương đến cổng trường THCS Chũ 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng 1.100 700 400
- Đoạn từ nhà bà Lan đến hết đất nhà ông Tập 1.800 1.100 700
- Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ đến ngã ba đi cầu Chũ 1.100 700 400
- Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại 800 500 300
- Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh đến cổng Chi cục Thi hành án 1.500 900 500
- Các vị trí còn lại trong các Tổ dân phố thuộc thị trấn Chũ (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nghĩa Hồ) 300 180  
14 Quốc lộ 31 - Thị trấn Chũ      
- Đoạn từ Ngã tư cơ khí đến Cầu cát 8.100 4.900 2.900
- Đoạn từ cầu cát đến hết đường rẽ vào công ty lâm nghiệp 7.200 4.300 2.600
- Đoạn từ đường rễ công ty lâm nghiệp đến hết đường rẽ vào thôn Ổi (hết đất nhà ông Phô) 4.100 2.500 1.500
- Đoạn từ đường rẽ thôn Ổi hết đất Nghĩa Hồ 3.000 1.800 1.100
  Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325      
- Đoạn từ QL 31 đến hết đất trường tiểu học 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ giáp trường tiểu học đến hết nhà ông Hiếu 1.800 1.100 700
- Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến ngã ba Sư đoàn 325 (cũ) 1.500 900 500
  Đường đi Thanh Hải      
- Đoạn từ giáp ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi 1.500 900 500
- Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng 1.400 800 500
  Đường bê tông Tổ dân phố Minh Khai 1 1.200 700 400
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Xã Trù Hựu      
1.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ nông sản 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ hết chợ Nông sản đến vào Núi Mói 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói đến hết đường rẽ vào làng Hựu 3.300 2.000 1.200
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu 2.100 1.300 800
1,2 Đường liên xã      
- Đoạn từ đường rẽ Cầu Chũ mới đến hết đất Trù Hựu 2.500 1.500 900
- Đoạn từ QL 31 đến đường rẽ khu Dốc Đồn 2.400 1.400 800
- Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) đến hết đất thôn Hải Yên 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa 1.700 1.000 600
- Đoạn từ đơn vị Ra Đa đến đường rẽ thôn Sậy To 1.500 900 500
- Đoạn từ đường rẽ thôn Sậy To đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu) 1.200 700 400
  Đoạn từ đường rẽ cầu 38 đến hết đất Trù Hựu 900 500 300
2 Xã Quý Sơn      
2.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ ngã ba Tân Tiến đến hết chợ Nông sản 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phân xã Trù Hựu) 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phân xã Trù Hựu) 3.300 2.000 1.200
- Đoàn từ đường rẽ vào làng Hựu đến hết đất Trù Hựu 2.100 1.300 800
- Đoạn từ hết đất Trù Hựu đến cầu Trại Một 1.500 900 500
- Đoạn từ Cầu Gia nghé đế đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng) 1.800 1.100 700
2.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ cổng thôn Tư 1 đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng đến đường rẽ vào nhà Văn hoá thôn Tư 1 700 420 250
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn Hoá thôn Tư 1 đến hết thôn Tư 2 600 360 220
- Đoạn từ giáp thôn Tư Hai đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành 400 240 140
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành đến hết đất nhà ông Xuân Định 500 300 180
- Đoạn từ nhà Ông Xuân Định đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ 400 240 140
- Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ đến kè chàn thôn Hai Mới 400 240 140
- Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết 400 240 140
- Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ đến ngã ba đường rẽ vào trương THCS số 2 400 240 140
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 đến hết đất nhà ông Vi Văn Kỷ thôn Nhất Thành 500 300 180
- Đoạn từ nhà ông Vi Văn Kỷ đến đường bê tông giáp nhà ông Phận thôn Nhất Thành 400 240 140
- Đoạn từ đường bê tông giáp nhà ông Phận đến ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy 400 240 140
- Đoạn từ giáp ngã ba rẽ vào nhà ông Hẩn thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy 400 240 140
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà ông Kẽ thôn Trại Cháy đến ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than 400 240 140
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào nhà văn hóa thôn Bãi Than đến hết đất Quý Sơn (nhà ông Bẩy thôn Bãi Than) 500 300 180
- Đoạn từ ngã ba (đất ông Thi) đến hết đất Quý Sơn (đi Trường Khanh Đông Hưng Lục Nam) 500 300 180
3 Xã Phượng Sơn      
3.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ cầu Cao đến cầu Trại Một 1.500 900 500
- Đoạn từ Cầu Trại Một đến cầu Gia Nghé 1.800 1.100 700
- Đoàn từ cầu Gia Nghé đến hết đường rẽ thôn Mào Gà 2.100 1.300 800
- Đoàn từ giáp đườn rẽ thôn Mào Gà đến đường 15m 2.400 1.400 800
- Đoạn từ đường 15m đến cổng UBND xã 2.700 1.600 1.000
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết đường 15m 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ đầu đường 15m đến hết đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 2.700 1.600 1.000
- Đoạn từ giáp đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3 2.100 1.300 800
- Đoàn từ hết trường THPT số 3 đến hết đường rẽ thôn Bòng 1.500 900 500
- Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến hết đất Lục Ngạn 1.100 700 400
3.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng (H.Lục Nam) 400 240 140
- Đoạn từ QL 31 đi Trại Cháy xã Quý Sơn 400 240 140
4 Xã Hồng Giang      
4.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn giáp đất TT Chũ đến giáp đất nhà ông Đỗ Thế Vân 2.100 1.300 800
- Đoạn từ đất ông Đỗ Thế Vân đến giáp đất ông Bùi Văn Vân 2.300 1.400 800
- Đoạn từ đất ông Bùi Văn Vân đến lối rẽ đền Từ Hả 2.700 1.600 1.000
- Đoạn từ hết lối rẽ đền Từ Hả đến hết đất nhà ông Giáp Ngọc Ninh 2.600 1.600 1.000
- Đoạn từ nhà ông Giáp Ngọc Ninh đến hết đất nhà ông Giáp Hồng Mạnh 2.200 1.300 800
- Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn) 1.400 800 500
4.2 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn ngã ba Kép đến hết đường rẽ UBND xã 2.400 1.400 800
  Đoạn từ đường rẽ UBND xã đến hết trạm điện
110 kV
1.800 1.100 700
- Đoạn từ giáp trạm điện 110 kV đến cổng
thôn Lường
1.500 900 500
- Đoạn từ cổng thôn Lường đến bờ mương kênh 3 1.400 800 500
- Đoạn từ bờ mương kênh 3 đến cổng thôn Ngọt 1.100 700 400
- Đoạn từ cổng thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang 600 360 220
5 Xã Giáp Sơn      
5.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang đến cống mới thôn Trại Mới 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim 1.900 1.100 700
- Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo đến giáp đất xã Phì Điền 1.100 700 400
5.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ ngã tư Lim đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim 800 500 300
- Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim đến giáp đất xã Tân Quang 600 360 220
6 Xã Phì Điền      
  Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết Cống Chủ 900 500 300
- Đoạn từ giáp Cống Chủ đến đầu Cầu Chét 1.300 800 500
- Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét đến ngã ba đường đi thôn Chay 900 500 300
- Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay đến hết ngã ba Đồng Cốc 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền) 700 420 250
7 Xã Tân Hoa      
7.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ Gốc Gạo đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm) 800 500 300
- Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến hết thôn Phật Trì 600 360 220
- Đoạn từ giáp thôn Phật Trì đến hết dốc Cầu Lau 400 240 140
- Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền) 500 300 180
7.2 Quốc lộ 279      
- Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn 600 360 220
- Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường tiểu học 300 180  
- Đoạn từ cổng trường tiểu học đến giáp đất Trường bắn TB1 300 180  
8 Xã Biển Động      
8.1 Quốc lộ 31      
- Đoạn từ giáp đất Tân Hoa đến mương Đồng Nam 800 500 300
- Đoạn từ giáp mươmg Đồng Man đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận 900 500 300
- Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận đến hết Dốc Đầm 1.100 700 400
- Đoạn từ giáp Dốc Đầm đến hết Nghĩa trang Rừng Gió 800 500 300
- Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cống Ao Lèng 700 420 250
- Đoạn từ cống Ao Lèng đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động) 500 300 180
8.2 Đường liên xã      
- Đoạn từ cây xăng (QL 31) đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh) 1.000 600 400
9 Xã Tân Sơn      
  Quốc lộ 279      
- Đoạn từ giáp xã Phong Vân đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười) 200    
- Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến hết cổng Bệnh viện 500 300 180
- Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách) 900 500 300
- Đoạn từ cổng bến xe đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04 800 500 300
- Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính) 500 300 180
- Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn 200    
- Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Sáu) đến giáp cầu Thác Lười 300    
 - Đoạn từ ngã ba QL 279 (nhà ông Vũ) đến trạm bơm thôn Thác Lười 300    
10 Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279)      
  Đoạn từ giáp đất Tân Sơn đến hết đất Cấm Sơn 200    
11 Xã Phong Vân      
11.1 Quốc lộ 279      
- Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến hết cầu thôn Cầu Nhạc 200    
- Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc đến hết đất nhà ông Điển 200    
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển đến hết đất nhà ông Luyện 200    
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn) 200    
11.2 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn từ quán may bà Hằng đến ngã ba Cống Lầu 200    
11.3 Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân      
- Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất nhà ông Lai 200    
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai đến hết đất Phong Vân 200    
12 Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý)      
  Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân đến hết đất Phong Minh 200    
13 Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248)      
  Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh đến hết đất Sa Lý 200    
14 Xã Biên Sơn      
14.1 Tỉnh lộ 290      
- Đoạn từ TL 290 đến UBND  xã Biên Sơn 300 180  
- Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến lối rẽ đi xã Thanh Hải 500 300 180
- Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải đến Suối Luồng 700 420 250
- Đoạn từ Suối Luồng đến đường rẽ vào thôn Cãi 500 300 180
- Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ thôn Dọc Đình 400 240 140
- Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn) 200    
14.2 Đường liên xã (đi xã Thanh Hải)      
- Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) đến ngã ba thôn Khuyên 300 180  
- Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên đến giáp xã Thanh Hải 200    
15 Xã Thanh Hải - Đường liên xã      
- Đoạn từ cầu suối Bồng đến hết Cống Gạch 600 360 220
- Đoạn từ giáp Cống Gạch đến hết ngã ba Lai Cách 500 300 180
- Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã 600 360 220
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã đến hết thôn Thanh Bình 500 300 180
- Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình đến hết đất Thanh Hải 300 180  
- Đoạn từ trường tiểu học số 2 đến hết chùa Giáp Hạ 300 180  
- Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ đến hết đất Thanh Hải 300 180  
- Đoạn từ cống thôn Bừng Núi đến hết đất thôn Vàng 2 300 180  
- Đoạn từ Dốc Đỏ đến ngã tư Trần Trụ 300 180  
16 Xã Kiên Thành - Đường liên xã      
- Đoạn từ chân dốc Cô Tiên đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) 700 420 250
- Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) đến giáp đất xã Kiên Lao 600 360 220
- Đoạn từ cầu 38 đến hết đất nhà ông Sáu 600 360 220
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Sáu đến hết nhà ông Quỳnh 700 420 250
- Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn) 600 360 220
- Đoạn từ nhà bà Vân đến giáp xã Sơn Hải 200    
- Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết Trường  Tiểu học 600 360 220
- Đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà Ông Việt 600 360 220
17 Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã      
- Đoạn từ Cầu Chũ mới đến ngã ba nhà ông Chinh 600 360 220
- Đoạn từ Cầu Chũ đến Gốc Đa 500 300 180
- Đoạn từ giáp Gốc Đa đến hết Bưu điện 400 240 140
- Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết cổng trường THCS Nam Dương 400 240 140
- Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ sang Mỹ An 300 180  
- Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh) 300 180  
- Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia đến hết hết thôn Cảnh 360 220  
- Đoạn từ giáp thôn Cảnh đến hết đất Nam Dương 300    
18 Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã      
- Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm ông Từ Minh 500 300 180
- Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh đến ngã tư Cấm 1.100 700 400
- Đoạn từ ngã tư cấm đến đường rẽ đập Lòng thuyền 500 300 180
- Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền đến giáp xã Bính Sơn 400 240 140
19 Xã Tân Quang đường liên xã      
- Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến hết UBND xã Tân Quang 400 240 140
- Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31 900 500 300
- Đoạn từ cổng Áp đến hết quán bà Bâu 200    
- Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang đến hết quán ông Mỹ 200    
20 Xã Kim Sơn      
- Đoạn từ đèo Khuân Hin đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã 200    
- Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã đến Ngã ba Bưu điện 300 180  
- Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cầu Sâu 200    
21 Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An      
- Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 400 240 140
- Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương đến Cầu Bò 400 240 140
- Đoạn từ giáp đất Tân Mộc đến hết thôn Đông Mai 300 180  
- Đoạn từ giáp thôn Đông Mai đến Trường Tiểu học Mỹ An 500 300 180
- Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 900 500 300
22 Xã Đồng Cốc đường liên xã      
- Đoạn từ cầu Thượng A đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 500 300 180
- Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 300 180  
23 Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84      
- Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 200    
- Đoạn từ giáp đất ông ĐàmVăn Bình (Thôn Quéo) đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 200    
- Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B đến bờ sông Thác Rèo 200    

BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 
       Đơn vị tính: 1.000đồng/m2  
  Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
1 Xã nhóm A 1.020 920 830 820 740 670 660 590 530  
2 Xã nhóm B 880 790 710 700 630 570 560 500 450  
3 Xã nhóm C 670 600 540 520 490 440 430 390 370  
4 Xã nhóm D 470 420 380 360 340 320 300 280 270  
                       
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN  
       Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2  
  Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
1 Xã nhóm A 410 370 330 330 300 270 260 240 210  
2 Xã nhóm B 350 320 280 280 250 230 220 200 180  
3 Xã nhóm C 270 240 220 210 200 180 170 160 150  
4 Xã nhóm D 190 170 150 140 140 130 120 110   

BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

 
       Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2  
  Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
1 Xã nhóm A 310 280 250 250 220 200 200 180 160  
2 Xã nhóm B 260 240 210 210 190 170 170 150 140  
3 Xã nhóm C 200 180 160 160 150 130 130 120 110  
4 Xã nhóm D 140 130 110 110 100      
                       
Phân loại nhóm xã như sau:                  
  + Xã nhóm A:  Hồng Giang, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn;            
  + Xã nhóm B: Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;            
  + Xã nhóm C: Mỹ An, Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập; Phú Nhuận, Phong Vân            
  + Xã nhóm D:  Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn.            

8. HUYỆN LỤC NAM

BẢNG 5.  BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ      
1 Thị trấn Đồi Ngô      
1.1 Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)      
- Đoạn từ giáp xã Chu Điện đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)      17.000      
- Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m      23.000        13.800       8.300   
- Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng)      12.000          7.200       4.800  
- Đoạn từ cầu Sấu đến  cầu Già Khê      10.000          6.000       4.000  
- Đoạn từ giáp Cầu già Khê đến đất Tiên Nha        8.000          4.800       3.200  
1.2 Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37)      
- Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) đến đường rẽ vào sau làng thân        5.000          3.000       1.800  
- Đoạn từ đường rẽ làng thân đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.        8.000          4.800       2.900  
- Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn đến trạm biến áp thôn thân.      10.000          6.000       4.800  
- Đọan từ trạm biến áp thôn thân đến cổng Làng Gai      21.000        12.600       8.400  
- Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu      15.000          9.000       6.000  
- Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111      12.000          7.200       4.800  
- Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng      10.000          6.000       4.000  
- Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện)        9.000          5.400       3.600  
1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295)      
- Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô        9.000          5.400       3.600  
- Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc sư đoàn 306 6.000 3.600 2.300
- Đoạn từ dốc cổng sư đoàn 306 đến trường PT dân lập Đồi Ngô 4.000 2.400 1.500
1.4 Khu trung tâm của thị trấn      
- Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô      12.000      
- Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô      
+ MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m)        7.200      
+ MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m)        8.600      
+ MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m)        8.800      
+ MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m)        9.200      
+ MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m)        9.500      
+ MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào      11.000      
+ MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m)      12.000      
+ MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m)        8.800      
- Khu dân đô thị mới Đồng Cửa      
+ Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m)      10.000      
+ Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị.        8.000      
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục)        6.000          3.600        2.100  
- Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục)        4.500          2.700       1.600  
- Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam        5.000          3.000       1.800  
- Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động)        7.000          4.200       2.800  
- Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên)      10.000          6.000       4.000  
- Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân        6.000          3.600       2.400  
- Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ)        3.000          1.800       1.200  
- Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ      10.000      
- Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau        6.000      
- Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung)        6.000          3.600       2.400  
- Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm        6.000          3.600       2.400  
- Khu dân cư mới TDP Chàng 1        6.000          3.600       2.400  
2.1 Tỉnh lộ 293      
- Đoạn từ giếng nguộn đến hết cây xăng ông Chung        8.000          4.800       2.900  
- Đoạn từ cây xăng ông Chung đến đầu cầu  Lục Nam        10.000          6.000       4.000  
- Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam        3.000          1.800       1.200  
- Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật        2.500          1.500          900  
- Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa        2.500          1.500          900  
- Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn        2.500          1.500          900  
- Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết tổ dân phố Chàng  (đường đi Huyền Sơn)        2.500          1.500          900  
- Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng        3.000          1.800       1.500  
- Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giápVành Non Chòi        4.000          2.400       2.400  
- Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ)        2.000          1.200          720  
- Đoạn từ đầu cầu Lục Nam đến đường rẽ vào trường trung học        14.000          8.400       5.000  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học đến cống chằm        15.000          9.000       6.000  
- Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học        4.000          2.400       1.600  
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 31      
1.1 Xã Phương Sơn      
- Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ        6.000          3.600       2.200  
- Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) đến đường rẽ vào Đình Sàn        7.000          4.200       2.500  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn đến hết bờ kênh Y8      16.000          9.600       5.800  
- Đoạn từ hết bờ kênh Y8 đến hết đường tàu      18.000        10.800       6.500  
- Đoạn từ giáp đường tàu đến đỉnh dốc Sàn        8.000          4.800       3.200  
1.2 Xã Chu Điện      
- Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ        8.000          4.800       3.200  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến đường vào Lâm trường        7.000          4.200       3.200  
- Đoạn đường vào Lâm trường đến đất TT Đồi Ngô      12.000          7.200       4.300  
1.4 Xã Tiên Nha      
- Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa        8.000          4.800       3.200  
- Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa đến Công ty TNHH Mong Hoan        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan đến giáp xã Đông Hưng        7.000          4.200       2.800  
1.5 Xã Đông Hưng      
- Đoạn đường qua xã Đông Hưng        6.000          3.600       2.400  
2 Quốc lộ 37      
2.1 Xã Bảo Sơn      
- Đoạn từ giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn        4.000          2.400       1.600  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ        10.000          6.000       4.000  
- Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp đất Thanh Lâm        7.000          4.200       3.000  
2.2 Xã Thanh Lâm      
  Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm        6.000          3.600       2.400  
  Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm đến giáp đất Chu Điện        6.000          3.600       2.400  
2.3 Xã Chu Điện      
  Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào thôn Sen        6.000          3.600       2.400  
  Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen đến hết Cầu Sen        7.000          4.200       2.800  
  Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn)        9.000          5.400       3.600  
2.4 Xã Bảo Đài      
  Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào Làng Sen        6.000          3.600       2.400  
  Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô)        7.000          4.200       2.800  
2.5 Xã Khám Lạng      
- Đoạn đường qua xã Khám Lạng        7.000          4.200       2.900  
2.6 Xã Bắc Lũng      
- Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu)        6.000          3.600       2.400  
- Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu)        4.000          2.400       1.600  
2.7 Xã Vũ Xá:      
- Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không  có đường sắt)        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt)        3.000          1.800       1.200  
2.8 Xã Cẩm Lý      
- Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp        6.000          4.200       2.400  
- Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý        8.000          4.800       3.200  
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc        5.000          3.000        2.000  
- Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc đến hết Cẩm Lý QL 37        4.000          2.400       1.600  
2.9 Xã Đan Hội      
  Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 đến Km 12)        3.500          2.100       1.300  
3 Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Bảo Sơn      
- Đoạn giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc        4.000          2.400       1.600  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc đến  đường sắt        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn từ giáp đường sắt đến hết Kênh V5        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn từ giáp kênh V5 đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận        10.000          6.000       4.000  
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận đến cầu Khô        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn từ Cầu Khô đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn đến giáp đất Bảo Đài        4.000          2.400       1.600  
3.2 Xã Bảo Đài      
 - Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến giáp đất Tam Dị        4.000          2.400       1.600  
3.3 Xã Tam Dị      
- Đoạn từ giáp đất Bảo Đài đến cổng làng Thanh Giã 2        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến cổng UBND xã Tam Dị        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã        8.000          4.800       3.200  
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã        8.000          4.800       3.200  
- Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô        6.000          3.600       2.400  
4 Tỉnh lộ 293      
4.1 Xã Lục Sơn      
- Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn        2.000          1.200          700  
4.2 Xã Bình Sơn      
- Đoạn từ giáp xã Trường Sơn đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh        3.000          1.800          1.200  
- Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh đến hết địa phận xã Bình Sơn        5.000          3.000       2.000  
4.3 Xã Trường Sơn      
- Đoạn từ cổng UBND xã đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293        4.000          2.400       1.600  
- Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn)        3.000          1.800       1.200  
- Đoạn từ cổng UBND xã đến cổng Trường THCS Trường Sơn        3.000          1.800       1.200  
- Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn        2.000             1.200          800  
- Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ)        2.000             1.200          800  
4.4 Xã Vô Tranh:      
- Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 đến đường rẽ xóm Ngã 2        3.000          1.800          1.200  
- Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 đến cổng trường tiểu học số 1        3.000          1.800          1.200  
- Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết địa phận xã Vô Tranh        3.000          1.800          1.200  
- Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An        3.000          1.800          1.200  
4.5 Nghĩa Phương      
- Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn        7.000          4.200       2.800  
- Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm đến nhà ông Cương thôn Ba Gò        7.000          4.200       2.800  
4.6 Xã Cương Sơn      
- Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương đến giếng nguộn        5.000          3.000       2.000  
- Đoạn từ giáp Giếng Nguộn đến giáp thị trấn Đồi Ngô        6.000          3.600       2.400  
4.7 Xã Khám Lạng:        10.000          6.000       4.000  
4.8 Xã Yên Sơn        10.000          6.000       4.000  
4.9 Xã Lan Mẫu 10.000      6.000     4.000  
5 Đường liên xã      
5.1 Xã Tam Dị      
- Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường TL 295        4.500          2.700       1.800  
- Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295  đến hết Cầu Cao        6.000          3.600       2.400  
- Đoạn từ Cầu Cao đến giáp Đông Phú        4.000          2.400   1.600 
5.2 Xã Cương Sơn      
 - Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi đến đò Vườn-Cẩm Nang        2.000             1.200    
 - Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293(khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn)        3.000          1.800    
5.3 Xã Bắc Lũng      
 - Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng        3.000          1.800          1.200  
5.4 Xã Cẩm Lý      
 - Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá        1.500             900          500  
5.5 Xã Huyền Sơn      
 - Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây        3.000          1.800       1.100  
 - Đoạn từ Hồ Đầng đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn        2.500          1.500          900  
5.6 Xã Khám Lạng      
 - Đoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học        2.000          1.200          700  
5.7 Xã Nghĩa Phương      
 - Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu        3.000          1.800       1.100  
 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu đến giáp đất xã Trường Giang        2.000          1.200          700  
 - Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn        3.500          2.100       1.300  
5.8 Xã Vô Tranh      
 - Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang        2.000             1.200          800  
5.9 Xã Đông Phú      
 - Đoạn từ giáp xã Tam Dị đến trường THCS        3.000          1.800       1.100  
 - Đoạn từ trường THCS đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã)        6.000          3.600       2.200  
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) đến hết địa phận xã Đông Phú        3.000          1.800       1.100  
5.10 Xã Đông Hưng      
 - Đoạn từ giáp xã Đông Phú đến Cầu Trại Mít        4.000          2.400       1.400  
 - Đoạn từ Ngã ba Trại Quan đến giáp đất Lục Ngạn        3.000          1.800       1.200  
5.11 Xã Phương Sơn, Chu Điện, Bảo Đài      
 - Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295        3.000          1.800       1.100  
6 Khu trung tâm các xã      
6.1 Xã Tam Dị      
- Khu vành đai chợ mới  Thanh Giã (khu trung tâm thương mại)        5.500          3.300       2.000  
6.2 Xã  Phương Sơn      
- Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến trường cấp 3 Phương Sơn        5.000          3.000       1.800  
- Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn        5.000          3.000       1.800  
- Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học        3.000          1.800       1.100  
  Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học đến hết Phương Sơn        1.500             900          500  
- Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu        4.000          2.400       1.400  
- Đoạn từ QL 31 đi đến Đầu Ao Mây        4.000          2.400       1.400  
- Đoạn từ Đầu Ao Mây đến hết xã Phương Sơn        2.000          1.200          700  
- Đoạn từ QL 31 qua của Trạm y tế đến hết xã Phương Sơn        5.000          3.000       1.800  
6.3 Xã Vô Tranh      
- Đoạn từ ngã ba Ao Vè đến nhà văn hóa  thôn Đồng Quần        2.500          1.500          900  
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần  hết địa phận Quảng Hái Hồ        2.000          1.200          700  
6.4 Xã Yên Sơn      
- Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh        3.000          1.800    
- Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về đến thôn Nội Chùa về Nội Đình        4.000          2.400    
- Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình        4.000          2.400    
- Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng đến thôn 15-16        2.000             1.200    
6.5 Xã Cẩm Lý      
- Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn        5.000          3.000       1.800  
6.5 Xã Lan Mẫu      
- Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32        5.000          3.000       1.800  
- Tuyến Ngã Tư Muối đến Ngã ba nhà Minh Chuộng        4.000          2.400       1.400  
- Tuyến từ Ngã Tư Muối đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31        4.500          2.700       1.600  
- Tuyến đường huyện từ Nhà ông Cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ        3.500          2.100       1.300  

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ      
1 Thị trấn Đồi Ngô      
1.1 Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)      
- Đoạn từ giáp xã Chu Điện đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa) 6.800    
- Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m 9.200 5.500 3.300
- Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ cầu Sấu đến  cầu Già Khê 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ giáp Cầu già Khê đến đất Tiên Nha 3.200 1.900 1.100
1.2 Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37)      
- Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) đến đường rẽ vào sau làng thân 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường rẽ làng thân đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn. 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn đến trạm biến áp thôn thân. 4.000 2.400 1.400
- Đọan từ trạm biến áp thôn thân đến cổng Làng Gai 8.400 5.000 3.000
- Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu 6.000 3.600 2.200
- Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 3.600 2.200 1.300
1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295)      
- Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 3.600 2.200 1.300
- Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc sư đoàn 306 2.400 1.500  
- Đoạn từ dốc cổng sư đoàn 306 đến trường PT dân lập Đồi Ngô 1.600 1.000  
1.4 Khu trung tâm của thị trấn      
- Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô 4.800    
- Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô      
+ MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) 2.900    
+ MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) 3.400    
+ MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) 3.500    
+ MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) 3.700    
+ MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) 3.800    
+ MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào 4.400    
+ MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) 4.800    
+ MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) 3.500    
- Khu dân đô thị mới Đồng Cửa      
+ Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) 4.000    
+ Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. 3.200    
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) 2.400 1.400 800
- Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) 1.800 1.100 700
- Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam 2.000 1.200 700
- Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) 2.800 1.700 1.000
- Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) 4.000 2.400 1.400
- Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân 2.400 1.400 800
- Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ) 1.200 700 400
- Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ 4.000    
- Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau 2.400    
- Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) 2.400 1.400 800
- Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm 2.400 1.400 800
- Khu dân cư mới TDP Chàng 1 2.400 1.400 800
2.1 Tỉnh lộ 293      
- Đoạn từ giếng nguộn đến hết cây xăng ông Chung 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ cây xăng ông Chung đến đầu cầu  Lục Nam 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam 1.200 700 400
- Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật 1.000 600 400
- Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa 1.000 600 400
- Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn 1.000 600 400
- Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết tổ dân phố Chàng  (đường đi Huyền Sơn) 1.000 600 400
- Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng 1.200 700 400
- Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giápVành Non Chòi 1.600 1.000 600
- Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ) 800 500 300
- Đoạn từ đầu cầu Lục Nam đến đường rẽ vào trường trung học 5.600 3.400 2.000
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học đến cống chằm 6.000 3.600 2.200
- Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học 1.600 1.000 600
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 31      
1.1 Xã Phương Sơn      
- Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ 2.400 1.400 800
- Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) đến đường rẽ vào Đình Sàn 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn đến hết bờ kênh Y8 6.400 3.800 2.300
- Đoạn từ hết bờ kênh Y8 đến hết đường tàu 7.200 4.300 2.600
- Đoạn từ giáp đường tàu đến đỉnh dốc Sàn 3.200 1.900 1.100
1.2 Xã Chu Điện      
- Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến đường vào Lâm trường 2.800 1.700 1.000
- Đoạn đường vào Lâm trường đến đất TT Đồi Ngô 4.800 2.900 1.700
1.4 Xã Tiên Nha      
- Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa đến Công ty TNHH Mong Hoan 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan đến giáp xã Đông Hưng 2.800 1.700 1.000
1.5 Xã Đông Hưng      
- Đoạn đường qua xã Đông Hưng 2.400 1.400 800
2 Quốc lộ 37      
2.1 Xã Bảo Sơn      
- Đoạn từ giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn 1.600 1.000 600
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am 2.800 1.700 1.000
- Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ 4.000 2.400 1.400
- Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp đất Thanh Lâm 2.800 1.700 1.000
2.2 Xã Thanh Lâm      
  Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm 2.400 1.400 800
  Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm đến giáp đất Chu Điện 2.400 1.400 800
2.3 Xã Chu Điện      
  Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào thôn Sen 2.400 1.400 800
  Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen đến hết Cầu Sen 2.800 1.700 1.000
  Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) 3.600 2.200 1.300
2.4 Xã Bảo Đài      
  Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào Làng Sen 2.400 1.400 800
  Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô) 2.800 1.700 1.000
2.5 Xã Khám Lạng      
- Đoạn đường qua xã Khám Lạng 2.800 1.700 1.000
2.6 Xã Bắc Lũng      
- Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) 2.400 1.400 800
- Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) 1.600 1.000 600
2.7 Xã Vũ Xá:      
- Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không  có đường sắt) 2.000 1.200 700
- Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) 1.200 700 400
2.8 Xã Cẩm Lý      
- Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp 2.400 1.400 800
- Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc đến hết Cẩm Lý QL 37 1.600 1.000 600
2.9 Xã Đan Hội      
  Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 đến Km 12) 1.400 800 500
3 Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Bảo Sơn      
- Đoạn giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc 1.600 1.000 600
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc đến  đường sắt 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp đường sắt đến hết Kênh V5 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ giáp kênh V5 đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận 4.000 2.400 1.400
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận đến cầu Khô 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ Cầu Khô đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn đến giáp đất Bảo Đài 1.600 1.000 600
3.2 Xã Bảo Đài      
 - Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến giáp đất Tam Dị 1.600 1.000 600
3.3 Xã Tam Dị      
- Đoạn từ giáp đất Bảo Đài đến cổng làng Thanh Giã 2 2.000 1.200 700
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến cổng UBND xã Tam Dị 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 3.200 1.900 1.100
- Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 2.400 1.400 800
4 Tỉnh lộ 293      
4.1 Xã Lục Sơn      
- Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn 800 500 300
4.2 Xã Bình Sơn      
- Đoạn từ giáp xã Trường Sơn đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh 1.200 700 400
- Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh đến hết địa phận xã Bình Sơn 2.000 1.200 700
4.3 Xã Trường Sơn      
- Đoạn từ cổng UBND xã đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293 1.600 1.000 600
- Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn) 1.200 700 400
- Đoạn từ cổng UBND xã đến cổng Trường THCS Trường Sơn 1.200 700 400
- Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn 800 500 300
- Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ) 800 500 300
4.4 Xã Vô Tranh:      
- Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 đến đường rẽ xóm Ngã 2 1.200 700 400
- Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 đến cổng trường tiểu học số 1 1.200 700 400
- Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà 2.000 1.200 700
- Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết địa phận xã Vô Tranh 1.200 700 400
- Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An 1.200 700 400
4.5 Nghĩa Phương      
- Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy 2.000 1.200 700
- Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm đến nhà ông Cương thôn Ba Gò 2.800 1.700 1.000
4.6 Xã Cương Sơn      
- Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương đến giếng nguộn 2.000 1.200 700
- Đoạn từ giáp Giếng Nguộn đến giáp thị trấn Đồi Ngô 2.400 1.400 800
4.7 Xã Khám Lạng: 4.000 2.400 1.400
4.8 Xã Yên Sơn 4.000 2.400 1.400
4.9 Xã Lan Mẫu 4.000 2.400 1.400
5 Đường liên xã      
5.1 Xã Tam Dị      
- Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường TL 295 1.800 1.100 700
- Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295  đến hết Cầu Cao 2.400 1.400 800
- Đoạn từ Cầu Cao đến giáp Đông Phú 1.600 1.000 600
5.2 Xã Cương Sơn      
 - Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi đến đò Vườn-Cẩm Nang 800 500  
 - Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293(khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) 1.200 700  
5.3 Xã Bắc Lũng      
 - Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng 1.200 700 400
5.4 Xã Cẩm Lý      
 - Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá 600 400 200
5.5 Xã Huyền Sơn      
 - Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây 1.200 700 400
 - Đoạn từ Hồ Đầng đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn 1.000 600 400
5.6 Xã Khám Lạng      
 - Đoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học 800 500 300
5.7 Xã Nghĩa Phương      
 - Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu 1.200 700 400
 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu đến giáp đất xã Trường Giang 800 500 300
 - Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn 1.400 800 500
5.8 Xã Vô Tranh      
 - Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang 800 500 300
5.9 Xã Đông Phú      
 - Đoạn từ giáp xã Tam Dị đến trường THCS 1.200 700 400
 - Đoạn từ trường THCS đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) 2.400 1.400 800
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) đến hết địa phận xã Đông Phú 1.200 700 400
5.10 Xã Đông Hưng      
 - Đoạn từ giáp xã Đông Phú đến Cầu Trại Mít 1.600 1.000 600
 - Đoạn từ Ngã ba Trại Quan đến giáp đất Lục Ngạn 1.200 700 400
5.11 Xã Phương Sơn, Chu Điện, Bảo Đài      
 - Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295 1.200 700 400
6 Khu trung tâm các xã      
6.1 Xã Tam Dị      
- Khu vành đai chợ mới  Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) 2.200 1.300 800
6.2 Xã  Phương Sơn      
- Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến trường cấp 3 Phương Sơn 2.000 1.200 700
- Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn 2.000 1.200 700
- Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học 1.200 700 400
  Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học đến hết Phương Sơn 600 400 200
- Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu 1.600 1.000 600
- Đoạn từ QL 31 đi đến Đầu Ao Mây 1.600 1.000 600
- Đoạn từ Đầu Ao Mây đến hết xã Phương Sơn 800 500 300
- Đoạn từ QL 31 qua của Trạm y tế đến hết xã Phương Sơn 2.000 1.200 700
6.3 Xã Vô Tranh      
- Đoạn từ ngã ba Ao Vè đến nhà văn hóa  thôn Đồng Quần 1.000 600 400
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần  hết địa phận Quảng Hái Hồ 800 500 300
6.4 Xã Yên Sơn      
- Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh 1.200 700  
- Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về đến thôn Nội Chùa về Nội Đình 1.600 1.000  
- Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình 1.600 1.000  
- Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng đến thôn 15-16 800 500  
6.5 Xã Cẩm Lý      
- Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn 2.000 1.200 700
6.5 Xã Lan Mẫu      
- Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32 2.000 1.200 700
- Tuyến Ngã Tư Muối đến Ngã ba nhà Minh Chuộng 1.600 1.000 600
- Tuyến từ Ngã Tư Muối đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31 1.800 1.100 700
- Tuyến đường huyện từ Nhà ông Cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ 1.400 800 500

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ      
1 Thị trấn Đồi Ngô      
1.1 Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31)      
- Đoạn từ giáp xã Chu Điện đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa) 5.100    
- Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m 6.900 4.100 2.500
- Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng) 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ cầu Sấu đến  cầu Già Khê 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ giáp Cầu già Khê đến đất Tiên Nha 2.400 1.400 800
1.2 Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37)      
- Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) đến đường rẽ vào sau làng thân 1.500 900 500
- Đoạn từ đường rẽ làng thân đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn. 2.400 1.400 800
- Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn đến trạm biến áp thôn thân. 3.000 1.800 1.100
- Đọan từ trạm biến áp thôn thân đến cổng Làng Gai 6.300 3.800 2.300
- Đoạn từ cổng Làng Gai hết đất nhà Thanh Thu 4.500 2.700 1.600
- Phần còn lại Phố Thanh Hưng đến Trung đoàn 111 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ cống chằm đến khu Đồng Bỡn (xã Chu Điện) 2.700 1.600 1.000
1.3 Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295)      
- Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị đến ngã Tư Đồi Ngô 2.700 1.600 1.000
- Đoan từ ngã tư Đồi Ngô đên dốc sư đoàn 306 1.800 1.100  
- Đoạn từ dốc cổng sư đoàn 306 đến trường PT dân lập Đồi Ngô 1.200 720  
1.4 Khu trung tâm của thị trấn      
- Khu dân cư làn 2 số 1, thị trấn Đồi Ngô 3.600    
- Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô      
+ MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) 2.200    
+ MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) 2.600    
+ MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) 2.600    
+ MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) 2.800    
+ MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 6,0m) 2.900    
+ MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào 3.300    
+ MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) 3.600    
+ MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) 2.600    
- Khu dân đô thị mới Đồng Cửa      
+ Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) 3.000    
+ Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. 2.400    
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng UBND thị trấn (Đường sông Lục) 1.800 1.100 700
- Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Tiên Hưng (dốc sư đoàn 306, Đường Sông Lục) 1.400 800 500
- Đoạn từ quốc lộ 31 vào trường THPT Lục Nam 1.500 900 500
- Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) 2.100 1.300 800
- Đường Khu dân cư Ao Kẻn (Đường Thanh niên) 3.000 1.800 1.100
- Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân 1.800 1.100 700
- Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ) 900 500 300
- Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ 3.000    
- Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau 1.800    
- Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) 1.800 1.100 700
- Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm 1.800 1.100 700
- Khu dân cư mới TDP Chàng 1 1.800 1.100 700
2.1 Tỉnh lộ 293      
- Đoạn từ giếng nguộn đến hết cây xăng ông Chung 2.400 1.400 800
- Đoạn từ cây xăng ông Chung đến đầu cầu  Lục Nam 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ ngã tư chợ Chàng đến đầu cầu Lục Nam 900 500 300
- Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng đến hết nhà ông Thiết Luật 800 500 300
- Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn Hoa 800 500 300
- Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn 800 500 300
- Đoạn từ cầu Lục Nam đến hết tổ dân phố Chàng  (đường đi Huyền Sơn) 800 500 300
- Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng 900 500 300
- Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 đến giápVành Non Chòi 1.200 700 400
- Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ) 600 400  
- Đoạn từ đầu cầu Lục Nam đến đường rẽ vào trường trung học 4.200 2.500 1.500
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường trung học đến cống chằm 4.500 2.700 1.600
- Đoạn từ tỉnh lộ 293 vào trường phổ thông trung học 1.200 700 400
II ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Quốc lộ 31      
1.1 Xã Phương Sơn      
- Đoạn từ Tân Thành (Đại Lâm, Lạng Giang) đến chân dốc Ngã Tư Cầu Lồ 1.800 1.100 700
- Đoạn từ giáp chân dốc (phía tây ngã tư cầu Lồ) đến đường rẽ vào Đình Sàn 2.100 1.300 800
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn đến hết bờ kênh Y8 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ hết bờ kênh Y8 đến hết đường tàu 5.400 3.200 1.900
- Đoạn từ giáp đường tàu đến đỉnh dốc Sàn 2.400 1.400 800
1.2 Xã Chu Điện      
- Đoạn từ đỉnh Dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ 2.400 1.400 800
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến đường vào Lâm trường 2.100 1.300 800
- Đoạn đường vào Lâm trường đến đất TT Đồi Ngô 3.600 2.200 1.300
1.4 Xã Tiên Nha      
- Đoạn từ giáp Công ty Khải Thần Việt Nam đến hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa 2.400 1.400 800
- Đoạn từ hết nhà ông Lưu Văn Nghĩa đến Công ty TNHH Mong Hoan 2.100 1.300 800
- Đoạn từ Công ty TNHH Mong Hoan đến giáp xã Đông Hưng 2.100 1.300 800
1.5 Xã Đông Hưng      
- Đoạn đường qua xã Đông Hưng 1.800 1.100 700
2 Quốc lộ 37      
2.1 Xã Bảo Sơn      
- Đoạn từ giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn 1.200 700 400
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn đến hết đường sắt 1.500 900 500
- Đoạn từ giáp đường sắt đến giáp cây xăng ông Am 2.100 1.300 800
- Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am đến giáp nghĩa trang liệt sỹ 3.000 1.800 1.100
- Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp đất Thanh Lâm 2.100 1.300 800
2.2 Xã Thanh Lâm      
  Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến đường rẽ vào thôn Thượng Lâm 1.800 1.100 700
  Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Thượng Lâm đến giáp đất Chu Điện 1.800 1.100 700
2.3 Xã Chu Điện      
  Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào thôn Sen 1.800 1.100 700
  Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Sen đến hết Cầu Sen 2.100 1.300 800
  Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) 2.700 1.600 1.000
2.4 Xã Bảo Đài      
  Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến đường rẽ vào Làng Sen 1.800 1.100 700
  Đoạn từ đường rẽ vào làng Sen đến Cầu Sen (giáp đất thị trấn Đồi Ngô) 2.100 1.300 800
2.5 Xã Khám Lạng      
- Đoạn đường qua xã Khám Lạng 2.100 1.300 800
2.6 Xã Bắc Lũng      
- Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường tàu) 1.800 1.100 700
- Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía đường tàu) 1.200 700 400
2.7 Xã Vũ Xá:      
- Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không  có đường sắt) 1.500 900 500
- Đoạn đường qua xã Vũ Xá (phía đường sắt) 900 500 300
2.8 Xã Cẩm Lý      
- Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp 1.800 1.100 700
- Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý 2.400 1.400 800
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý đến đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông 2.100 1.300 800
- Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Tùy thôn Quán Bông đến đường rẽ vào Hố Xa, thôn Hố Chúc 1.500 900 500
- Đoạn từ đường rẽ Hố Xa thôn Hố Chúc đến hết Cẩm Lý QL 37 1.200 700 400
2.9 Xã Đan Hội      
  Đoạn qua xã Đan Hội (Từ Km 11+500 đến Km 12) 1.100 700 400
3 Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Bảo Sơn      
- Đoạn giáp Lạng Giang đến đường rẽ vào chùa Bảo Lộc 1.200 700 400
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào chùa Bảo Lộc đến  đường sắt 1.500 900 500
- Đoạn từ giáp đường sắt đến hết Kênh V5 2.100 1.300 800
- Đoạn từ giáp kênh V5 đến đường rẽ vào chùa Huệ Vận 3.000 1.800 1.100
- Đoạn từ giáp đường rẽ vào Chùa Huê Vận đến cầu Khô 2.100 1.300 800
- Đoạn từ Cầu Khô đến Trạm biến áp thôn Tân Sơn 1.500 900 500
- Đoạn từ Trạm biến áp thôn Tân Sơn đến giáp đất Bảo Đài 1.200 700 400
3.2 Xã Bảo Đài      
 - Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn đến giáp đất Tam Dị 1.200 700 400
3.3 Xã Tam Dị      
- Đoạn từ giáp đất Bảo Đài đến cổng làng Thanh Giã 2 1.500 900 500
- Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 đến cổng UBND xã Tam Dị 2.100 1.300 800
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Đông Bắc đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 2.400 1.400 800
- Đoạn từ giáp cổng UBND xã phía Tây Nam đến nghĩa địa công giáo Thanh Giã 2.400 1.400 800
- Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 2.100 1.300 800
- Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô 1.800 1.100 700
4 Tỉnh lộ 293      
4.1 Xã Lục Sơn      
- Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn 600 400  
4.2 Xã Bình Sơn      
- Đoạn từ giáp xã Trường Sơn đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh 900 500 300
- Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh đến hết địa phận xã Bình Sơn 1.500 900 500
4.3 Xã Trường Sơn      
- Đoạn từ cổng UBND xã đến hết nhà hàng Ngát Khoa thôn Mới tỉnh lộ 293 1.200 700 400
- Đoạn từ cổng Làng thôn Trại Ổi đến dốc Đèo Me (hết địa phận đất xã Trường Sơn) 900 500 300
- Đoạn từ cổng UBND xã đến cổng Trường THCS Trường Sơn 900 500 300
- Đoạn ĐT 293 - Tuyến nhánh 2 Vô Tranh - Đông Triều đoạn qua địa phận bản Vua Bà, xã Trường Sơn 600 400  
- Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ) 600 400  
4.4 Xã Vô Tranh:      
- Đoạn từ cầu Trắng Ngã 2 đến đường rẽ xóm Ngã 2 900 500 300
- Đoạn từ đường rẽ xóm Ngã 2 đến cổng trường tiểu học số 1 900 500 300
- Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà 1.500 900 500
- Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đến hết địa phận xã Vô Tranh 900 500 300
- Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An 900 500 300
4.5 Nghĩa Phương      
- Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh đến nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy 1.500 900 500
- Đoạn từ nhà bà Bạn thôn Mã Tẩy đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn 2.100 1.300 800
- Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm đến nhà ông Cương thôn Ba Gò 2.100 1.300 800
4.6 Xã Cương Sơn      
- Đoạn từ giáp đất Nghĩa Phương đến giếng nguộn 1.500 900 500
- Đoạn từ giáp Giếng Nguộn đến giáp thị trấn Đồi Ngô 1.800 1.100 700
4.7 Xã Khám Lạng: 3.000 1.800 1.100
4.8 Xã Yên Sơn 3.000 1.800 1.100
4.9 Xã Lan Mẫu 3.000 1.800 1.100
5 Đường liên xã      
5.1 Xã Tam Dị      
- Đoạn từ cây đa Đông Thịnh đến nghĩa trang liệt sỹ đến trước UBND ngã ba đường TL 295 1.400 800 500
- Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295  đến hết Cầu Cao 1.800 1.100 700
- Đoạn từ Cầu Cao đến giáp Đông Phú 1.200 700 400
5.2 Xã Cương Sơn      
 - Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi đến đò Vườn-Cẩm Nang 600 400  
 - Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293(khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) 900 500  
5.3 Xã Bắc Lũng      
 - Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng 900 500 300
5.4 Xã Cẩm Lý      
 - Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá 500 300  
5.5 Xã Huyền Sơn      
 - Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây 900 500 300
 - Đoạn từ Hồ Đầng đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn 800 500 300
5.6 Xã Khám Lạng      
 - Đoạn từ QL 37 đến hết trường Tiểu học 600 400  
5.7 Xã Nghĩa Phương      
 - Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu 900 500 300
 - Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu đến giáp đất xã Trường Giang 600 400  
 - Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn 1.100 700 400
5.8 Xã Vô Tranh      
 - Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang 600 400  
5.9 Xã Đông Phú      
 - Đoạn từ giáp xã Tam Dị đến trường THCS 900 500 300
 - Đoạn từ trường THCS đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) 1.800 1.100 700
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) đến hết địa phận xã Đông Phú 900 500 300
5.10 Xã Đông Hưng      
 - Đoạn từ giáp xã Đông Phú đến Cầu Trại Mít 1.200 700 400
 - Đoạn từ Ngã ba Trại Quan đến giáp đất Lục Ngạn 900 500 300
5.11 Xã Phương Sơn, Chu Điện, Bảo Đài      
 - Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295 900 500 300
6 Khu trung tâm các xã      
6.1 Xã Tam Dị      
- Khu vành đai chợ mới  Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) 1.700 1.000 600
6.2 Xã  Phương Sơn      
- Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 đến trường cấp 3 Phương Sơn 1.500 900 500
- Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn 1.500 900 500
- Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn đến đường rẽ vào trường tiểu học 900 500 300
  Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học đến hết Phương Sơn 500 300  
- Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu 1.200 700 400
- Đoạn từ QL 31 đi đến Đầu Ao Mây 1.200 700 400
- Đoạn từ Đầu Ao Mây đến hết xã Phương Sơn 600 400  
- Đoạn từ QL 31 qua của Trạm y tế đến hết xã Phương Sơn 1.500 900 500
6.3 Xã Vô Tranh      
- Đoạn từ ngã ba Ao Vè đến nhà văn hóa  thôn Đồng Quần 800 500 300
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Quần  hết địa phận Quảng Hái Hồ 600 400  
6.4 Xã Yên Sơn      
- Trung tâm xã đoạn từ thôn Yên Thịnh đến Nhà Văn hóa thôn Yên Thịnh 900 500  
- Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về đến thôn Nội Chùa về Nội Đình 1.200 700  
- Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình 1.200 700  
- Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng đến thôn 15-16 600 400  
6.5 Xã Cẩm Lý      
- Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn 1.500 900 500
6.5 Xã Lan Mẫu      
- Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 đến Tiểu đoàn 32 1.500 900 500
- Tuyến Ngã Tư Muối đến Ngã ba nhà Minh Chuộng 1.200 700 400
- Tuyến từ Ngã Tư Muối đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31 1.400 800 500
- Tuyến đường huyện từ Nhà ông Cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ 1.100 700 400
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN  
          

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
1 Xã Trung du 1.500 1.400 1.300 1.250 1.150 1.050 1.000 900 800  
  Xã Miền núi           
1 Xã nhóm A 1.350 1.260 1.170 1.130 1.040 950 900 810 720  
2 Xã nhóm B 1.220 1.130 1.050 1.020 940 860 810 730 650  
3 Xã nhóm C 1.100 1.020 950 920 850 770 730 660 590  
                       
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN  
               Đơn vị tính: 1.000đồng/m2  
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
1 Xã Trung du 600 560 520 500 460 420 400 360 320  
  Xã Miền núi           
1 Xã nhóm A 540 500 470 450 410 380 360 320 290  
2 Xã nhóm B 490 450 420 410 370 340 320 290 260  
3 Xã nhóm C 440 410 380 370 330 310 290 260 230  
                       
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN  
          

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

 
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
1 Xã Trung du 450 420 390 380 350 320 300 270 240  
  Xã Miền núi           
1 Xã nhóm A 410 380 350 340 320 290 270 240 220  
2 Xã nhóm B 370 340 320 310 290 260 240 220 200  
3 Xã nhóm C 330 310 290 280 260 230 220 200 180  
Xã trung du                    
 Chu Điện, Phương Sơn, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Vũ Xá, Thanh Lâm, Cẩm Lý, Khám Lạng, Bắc Lũng, Cương Sơn, Đan Hội  
Xã Miền núi                    
Xã thuộc nhóm A: Tam Dị, Nghĩa Phương,  Bảo Sơn, Đông Phú  
Xã thuộc nhóm B: Vô Tranh, Trường Sơn, Đông Hưng, Tiên Nha, Huyền Sơn      
Xã thuộc nhóm C: Lục Sơn,  Bình Sơn, Trường Giang            
                    

9. HUYỆN LẠNG GIANG

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1. Thị trấn Vôi      
1.1 Quốc lộ 1      
  Đường Cần Trạm      
- Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện 18.600 11.200 6.700
- Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ 19.600    
- Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi 20.700    
- Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295) 21.800    
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo 18.600 11.200 6.700
- Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II 19.600 11.700 7.000
- Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội 15.500 9.300 5.600
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ 13.500 8.100 4.800
  Đường Hố Cát      
- Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) 13.500 8.100 4.800
1.2 Tỉnh lộ 295      
  Đường Nguyễn Trãi      
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ 12.400 7.400 4.400
- Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 14.500 8.700 5.200
  Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi 16.800 10.000 6.000
- Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm 16.800 10.000 6.000
- Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ Chương 14.500 8.700 5.200
1.3 Đường nội thị thị trấn Vôi      
  Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng 8.300 5.000 3.000
  Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô 2.700    
  Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn 2.400    
  Phố Nguyễn Xuân Lan 16.500 9.900 5.900
  Phố Phạm Văn Liêu 12.400 7.400  
  Phố Trần Cảo      
- Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 14.500 8.700 5.200
   Phố Trần Cung      
- Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 10.300 6.200 3.700
  Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện 8.300 5.000 3.000
1.4 Quốc lộ 1 (mới)      
- Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện 12.400 7.400 4.400
- Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II 9.300 5.600  
- Đoạn từ Khu đô thị  mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt) 6.200 3.700  
- Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt) 5.100 3.100  
1.5 Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại 2.400 1.400 800
1.6 Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi      
- Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi) 16.800    
- Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị) 11.200    
- Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị) 8.000    
- Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực) 10.000    
- Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực) 6.700    
- Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực) 9.000    
- Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực) 6.700    
- Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1) 7.800    
- Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực) 6.700    
- Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực) 4.500    
- Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực) 5.600    
- Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực) 4.500    
1.7 Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi      
- Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) 9.000    
- Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 9.000    
- Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) 9.000    
- Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) 7.800    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 7.800    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 7.800    
- Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) 8.000    
1.8 Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)      
  Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt) 5.600    
  Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) 5.600    
  Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) 5.000    
  Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) 5.000    
  Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) 4.500    
1.9 Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi      
  Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái) 8.000    
  Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) 7.500    
  Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) 7.500    
  Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) 7.000    
2. Thị trấn Kép      
2.1 Quốc lộ 1      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương 11.000 6.600  
- Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt 6.500    
2.2 Quốc lộ 1 (mới)      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh 9.200 5.500 3.300
- Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh 7.400 4.400 2.600
2.3 Đường nội thị      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn 8.300 5.000  
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép 8.300 5.000  
  Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt 4.600    
- Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt 3.000    
2.4 Quốc lộ 37      
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ 3.500 2.100  
2.5 Tỉnh lộ 292      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn 11.100 6.700 4.000
- Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa 9.200 5.500 3.300
2.6 Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại 1.500 1.100 800
2.7 Khu dân cư tổ dân phố Lèo       
  Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) 7.000    
  Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) 7.000    
  Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) 7.000    
  Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) 7.000    
  Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) 6.500    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) 6.500    
  Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) 6.500    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) 6.000    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) 6.000    
II. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1. Đường tỉnh 295B      
1.1 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt) 4.600 2.800  
- Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương 10.000 6.000 3.600
1.2 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ 9.500 5.500 3.300
2. Quốc lộ 1 (mới)      
2.1 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai 9.200 5.500 3.300
- Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo 8.200 4.900 2.900
2.2 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) 5.500 3.300  
- Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) 5.500 3.300  
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện 9.200 5.500  
- Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã 7.400 4.400  
2.3 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má 6.000 3.600  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) 4.600 2.800  
2.4 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn) 6.400 3.800  
2.5 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh 7.400 4.400  
- Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường 9.200 5.500  
3. Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Tân Hưng      
- Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh 9.200 5.500  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô 7.400 4.400  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật 6.400 3.800  
3.2 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm 11.100 6.700  
- Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long 9.200 5.500  
- Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh 6.400 3.800  
3.3 Xã Tân Thanh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ 4.600 2.800  
- Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8 5.500 3.300  
- Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục 3.700 2.200  
3.4 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa 2.700 1.600  
  Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong 6.400 3.800  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu 9.200 5.500  
- Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà 4.600 2.800  
- Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn 7.000 4.200  
3.5 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đồi De đến  ngã ba Mỹ Lộc 3.500 2.100  
- Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần 4.600    
- Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng 4.600 2.800  
4. Quốc lộ 31      
4.1 Xã Thái Đào      
- Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E 12.000 7.200 4.300
- Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép 10.000 6.000  
- Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm 9.000 5.400  
- Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào 13.000 7.800  
4.2 Xã Đại Lâm      
- Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn 9.200 5.500  
- Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam 7.400 4.400  
- Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm 3.000 1.800  
5. Quốc lộ 37      
5.1 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy 1.800 1.100  
6. Tỉnh lộ 292      
6.1 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa 9.000 5.400  
- Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn 8.000 4.800  
6.2 Xã An Hà      
- Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã 8.300 5.000  
- Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia 5.500 3.300  
6.3 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã 7.000 4.200  
- Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia 6.000 3.600  
7. Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào 5.000 3.000  
8. Đường huyện, xã      
8.1 Xã An Hà      
- Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà 4.600 2.800  
- Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia 2.700 1.600  
8.2 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng 4.600 2.800  
- Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế) 2.000    
- Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành 2.200 1.300  
8.3 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ 4.200 2.500  
- Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) 3.000 1.800  
8.4 Xã Đào Mỹ      
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc 2.500    
- Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng 2.700 1.600  
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục) 3.500 2.100  
- Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) 1.400    
8.5 Xã Mỹ Thái      
- Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô 3.700 2.200  
- Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển 4.600 2.800  
- Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy 7.000 4.200  
- Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ 3.500 2.100  
8.6 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn toàn bộ đường Tránh 2.700 1.600  
- Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) 3.700 2.200  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn 4.600 2.800  
- Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3 5.000 3.000  
8.7 Xã Xương Lâm      
- Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến 7.000    
- Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT 5.000    
- Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) 4.500    
- Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo 4.600    
- Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT) 7.000    
8.8 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ 4.600 2.800  
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân 5.500 3.300  
8.9 Xã Hương Sơn      
- Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi 2.700 1.600  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn 3.700 2.200  
- Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn 2.700 1.600  
8.10 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 2.400 1.400  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má 3.700 2.200  
- Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà 2.700 1.600  
- Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự 1.500    
8.11 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị 3.000    
- Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ 1.800    
- Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức 2.200    
8.12 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ 4.600 2.800  
8.13 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống 3.700 2.200  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ 2.700 1.600  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc 5.500    
8.14 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái 3.500 2.100  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa 3.500 2.100  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai 2.000 1.200  
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn) 4.000 2.400  
- Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương 2.500 1.500  
- Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái 4.000 2.400  
9 Các khu dân cư      
9.1 Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ 6.000    
9.2 Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ      
  Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) 6.500    
  Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) 6.500    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 6.000    
  Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) 6.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 6.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) 6.000    
  Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) 5.000    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) 5.000    
9.3 Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ 4.500    
9.4 Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc 3.500    
9.5 Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn      
  Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) 3.500    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) 3.500    
  Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) 3.500    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) 3.000    
  Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) 3.000    
9.6 Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh      
  Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) 5.000    
  Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) 5.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) 5.000    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 5.000    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) 4.500    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) 4.500    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) 4.500    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 4.500    
  Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) 4.500    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 4.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 4.000    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) 4.000    
  Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) 4.000    
9.7 Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà 4.000    
9.8 Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng 4.000    
9.9 Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng 3.500    
9.10 Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ      
  Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) 3.500    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) 3.000    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) 3.000    
  Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) 3.000    
9.11 Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục      
  Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295) 6.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 6.000    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 6.000    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) 5.500    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 5.500    
  Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) 5.500    
  Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) 5.500    
9.12 Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh      
- Mặt đường 31m 7.000    
- Mặt đường 16m 6.000    
9.13 Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh 6.000    
9.14 Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm      
  Mặt đường 18m 6.000    
  Mặt đường 17m 5.000    
  Mặt đường 16m 4.000    
  Mặt đường 14,5m 3.000    
9.15 Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh      
  Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) 5.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 5.000    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) 4.500    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 4.500    
  Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) 4.000    
9.16 Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái      
  Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) 6.000    
  Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) 6.000    
  Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) 6.000    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 5.000    
  Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) 5.000    
  Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) 5.000    
  Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) 5.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 5.000    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) 4.000    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) 4.000    
  Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) 4.000    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) 4.000    
9.17 Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa      
- Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) 8.000    
- Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) 7.000    
- Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) 5.000    
- Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) 5.000    
- Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) 5.000    
- Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) 4.000    
- Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) 4.000    
- Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) 4.000    
- Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) 3.000    
- Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) 3.000    
9.18 Khu dân cư xã Nghĩa Hòa      
- Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2) 6.000    
- Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) 9.000    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 4.000    
- Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) 4.000    
- Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) 3.500    
9.19 Khu đô thị số 2 xã Thái Đào      
  Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) 12.000    
  Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) 12.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 8.000    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) 8.000    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) 8.000    
  Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) 8.000    
  Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) 8.000    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) 5.000    

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1. Thị trấn Vôi      
1.1 Quốc lộ 1      
  Đường Cần Trạm      
- Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện 7.400 4.400 2.600
- Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ 7.800    
- Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi 8.300    
- Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295) 8.700    
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo 7.400 4.400 2.600
- Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II 7.800 4.700 2.800
- Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội 6.200 3.700 2.200
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ 5.400 3.200 1.900
  Đường Hố Cát      
- Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) 5.400 3.200 1.900
1.2 Tỉnh lộ 295      
  Đường Nguyễn Trãi      
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 5.800 3.500 2.100
  Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi 6.700 4.000 2.400
- Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm 6.700 4.000 2.400
- Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ Chương 5.800 3.500 2.100
1.3 Đường nội thị thị trấn Vôi      
  Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng 3.300 2.000 1.200
  Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô 1.100    
  Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn 1.000    
  Phố Nguyễn Xuân Lan 6.600 4.000 2.400
  Phố Phạm Văn Liêu 5.000 3.000  
  Phố Trần Cảo      
- Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 5.800 3.500 2.100
   Phố Trần Cung      
- Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 4.100 2.500 1.500
  Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện 3.300 2.000 1.200
1.4 Quốc lộ 1 (mới)      
- Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II 3.700 2.200  
- Đoạn từ Khu đô thị  mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt) 2.500 1.500  
- Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt) 2.000 1.200  
1.5 Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại 1.000 600 400
1.6 Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi      
- Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi) 6.700    
- Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị) 4.500    
- Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị) 3.200    
- Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực) 4.000    
- Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực) 2.700    
- Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực) 3.600    
- Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực) 2.700    
- Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1) 3.100    
- Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực) 2.700    
- Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực) 1.800    
- Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực) 2.200    
- Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực) 1.800    
1.7 Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi      
- Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) 3.600    
- Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 3.600    
- Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) 3.600    
- Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) 3.100    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 3.100    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 3.100    
- Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) 3.200    
1.8 Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)      
  Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt) 2.200    
  Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) 2.200    
  Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) 2.000    
  Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) 2.000    
  Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) 1.800    
1.9 Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi      
  Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái) 3.200    
  Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) 3.000    
  Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) 3.000    
  Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) 2.800    
2. Thị trấn Kép      
2.1 Quốc lộ 1      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương 4.400 2.600  
- Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt 2.600    
2.2 Quốc lộ 1 (mới)      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh 3.700 2.200 1.300
- Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh 3.000 1.800 1.100
2.3 Đường nội thị      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn 3.300 2.000  
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép 3.300 2.000  
  Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt 1.800    
- Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt 1.200    
2.4 Quốc lộ 37      
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ 1.400 800  
2.5 Tỉnh lộ 292      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn 4.400 2.600 1.600
- Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa 3.700 2.200 1.300
2.6 Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại 600 400 200
2.7 Khu dân cư tổ dân phố Lèo       
  Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) 2.800    
  Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) 2.800    
  Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) 2.800    
  Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) 2.800    
  Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) 2.600    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) 2.600    
  Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) 2.600    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) 2.400    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) 2.400    
II. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1. Đường tỉnh 295B      
1.1 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt) 1.800 1.100  
- Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương 4.000 2.400 1.400
1.2 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ 3.800 2.300 1.400
2. Quốc lộ 1 (mới)      
2.1 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai 3.700 2.200 1.300
- Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo 3.300 2.000 1.200
2.2 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) 2.200 1.300  
- Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) 2.200 1.300  
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện 3.700 2.200  
- Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã 3.000 1.800  
2.3 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má 2.400 1.400  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) 1.800 1.100  
2.4 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn) 2.600 1.600  
2.5 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh 3.000 1.800  
- Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường 3.700 2.200  
3. Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Tân Hưng      
- Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh 3.700 2.200  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô 3.000 1.800  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật 2.600 1.600  
3.2 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm 4.400 2.600  
- Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long 3.700 2.200  
- Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh 2.600 1.600  
3.3 Xã Tân Thanh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ 1.800 1.100  
- Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8 2.200 1.300  
- Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục 1.500 900  
3.4 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa 1.100 700  
  Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong 2.600 1.600  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu 3.700 2.200  
- Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà 1.800 1.100  
- Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn 2.800 1.700  
3.5 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đồi De đến  ngã ba Mỹ Lộc 1.400 800  
- Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần 1.800    
- Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng 1.800 1.100  
4. Quốc lộ 31      
4.1 Xã Thái Đào      
- Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E 4.800 2.900 1.700
- Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép 4.000 2.400  
- Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm 3.600 2.200  
- Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào 5.200 3.100  
4.2 Xã Đại Lâm      
- Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn 3.700 2.200  
- Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam 3.000 1.800  
- Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm 1.200 700  
5. Quốc lộ 37      
5.1 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy 700 400  
6. Tỉnh lộ 292      
6.1 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa 3.600 2.200  
- Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn 3.200 1.900  
6.2 Xã An Hà      
- Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã 3.300 2.000  
- Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia 2.200 1.300  
6.3 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã 2.800 1.700  
- Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia 2.400 1.400  
7. Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào 2.000 1.200  
8. Đường huyện, xã      
8.1 Xã An Hà      
- Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà 1.800 1.100  
- Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia 1.100 700  
8.2 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng 1.800 1.100  
- Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế) 800    
- Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành 900 500  
8.3 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ 1.700 1.000  
- Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) 1.200 700  
8.4 Xã Đào Mỹ      
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc 1.000    
- Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng 1.100 700  
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục) 1.400 800  
- Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) 600    
8.5 Xã Mỹ Thái      
- Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô 1.500 900  
- Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển 1.800 1.100  
- Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy 2.800 1.700  
- Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ 1.400 800  
8.6 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn toàn bộ đường Tránh 1.100 700  
- Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) 1.500 900  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn 1.800 1.100  
- Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3 2.000 1.200  
8.7 Xã Xương Lâm      
- Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến 2.800    
- Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT 2.000    
- Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) 1.800    
- Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo 1.800    
- Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT) 2.800    
8.8 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ 1.800 1.100  
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân 2.200 1.300  
8.9 Xã Hương Sơn      
- Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi 1.100 700  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn 1.500 900  
- Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn 1.100 700  
8.10 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 1.000 600  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má 1.500 900  
- Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà 1.100 700  
- Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự 600    
8.11 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị 1.200    
- Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ 700    
- Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức 900    
8.12 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ 1.800 1.100  
8.13 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống 1.500 900  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ 1.100 700  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc 2.200    
8.14 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái 1.400 800  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa 1.400 800  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai 800 500  
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn) 1.600 1.000  
- Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương 1.000 600  
- Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái 1.600 1.000  
9 Các khu dân cư      
9.1 Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ 2.400    
9.2 Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ      
  Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) 2.600    
  Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) 2.600    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 2.400    
  Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) 2.400    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 2.400    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) 2.400    
  Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) 2.000    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) 2.000    
9.3 Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ 1.800    
9.4 Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc 1.400    
9.5 Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn      
  Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) 1.400    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) 1.400    
  Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) 1.400    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) 1.200    
  Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) 1.200    
9.6 Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh      
  Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) 2.000    
  Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) 2.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) 2.000    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 2.000    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) 1.800    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) 1.800    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) 1.800    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 1.800    
  Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) 1.800    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 1.600    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 1.600    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) 1.600    
  Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) 1.600    
9.7 Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà 1.600    
9.8 Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng 1.600    
9.9 Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng 1.400    
9.10 Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ      
  Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) 1.400    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) 1.200    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) 1.200    
  Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) 1.200    
9.11 Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục      
  Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295) 2.400    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 2.400    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 2.400    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) 2.200    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 2.200    
  Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) 2.200    
  Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) 2.200    
9.12 Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh      
- Mặt đường 31m 2.800    
- Mặt đường 16m 2.400    
9.13 Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh 2.400    
9.14 Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm      
  Mặt đường 18m 2.400    
  Mặt đường 17m 2.000    
  Mặt đường 16m 1.600    
  Mặt đường 14,5m 1.200    
9.15 Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh      
  Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) 2.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 2.000    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) 1.800    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 1.800    
  Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) 1.600    
9.16 Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái      
  Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) 2.400    
  Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) 2.400    
  Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) 2.400    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 2.000    
  Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) 2.000    
  Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) 2.000    
  Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) 2.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 2.000    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) 1.600    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) 1.600    
  Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) 1.600    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) 1.600    
9.17 Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa      
- Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) 3.200    
- Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) 2.800    
- Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) 2.000    
- Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) 2.000    
- Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) 2.000    
- Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) 1.600    
- Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) 1.600    
- Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) 1.600    
- Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) 1.200    
- Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) 1.200    
9.18 Khu dân cư xã Nghĩa Hòa      
- Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2) 2.400    
- Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) 3.600    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 1.600    
- Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) 1.600    
- Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) 1.400    
9.19 Khu đô thị số 2 xã Thái Đào      
  Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) 4.800    
  Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) 4.800    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 3.200    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) 3.200    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) 3.200    
  Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) 3.200    
  Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) 3.200    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) 2.000    

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I ĐẤT ĐÔ THỊ      
1. Thị trấn Vôi      
1.1 Quốc lộ 1      
  Đường Cần Trạm      
- Đoạn từ Ngân hàng chính sách xã hội huyện đến Hạt kiểm lâm huyện 5.600 3.400 2.000
- Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện đến đường rẽ vào thôn Toàn Mỹ 5.900    
- Đoạn từ đường rẽ vào tổ dân phố Toàn Mỹ đến đường vào cổng chợ Vôi 6.200    
- Đoạn từ đường vào cổng chợ Vôi đến ngã tư thị trấn Vôi (điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295) 6.500    
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với Tỉnh lộ 295 đến phố Trần Cảo 5.600 3.400 2.000
- Đoạn từ phố Trần Cảo đến đường rẽ vào Sân vận động Quân Đoàn II 5.900 3.500 2.100
- Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn II đến Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội 4.700 2.800 1.700
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu quân đội đến giáp Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ 4.100 2.500 1.500
  Đường Hố Cát      
- Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt) 4.100 2.500 1.500
1.2 Tỉnh lộ 295      
  Đường Nguyễn Trãi      
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ 3.700 2.200 1.300
- Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295 4.400 2.600 1.600
  Đường Lê Lợi      
- Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi (khoảng cách 100 m) đến ngã 3 điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ điểm giao nối giữa tỉnh lộ 295 với đường nội thị thị trấn Vôi đến đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm 5.000 3.000 1.800
- Đoạn từ đường rẽ phía tây sân vận động huyện đi bãi rác thải Gò Đầm đến Cầu Ổ Chương 4.400 2.600 1.600
1.3 Đường nội thị thị trấn Vôi      
  Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Cầu Trắng 2.500 1.500 900
  Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến tổ dân phố Phi Mô 800    
  Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn 700    
  Phố Nguyễn Xuân Lan 5.000 3.000 1.800
  Phố Phạm Văn Liêu 3.700 2.200  
  Phố Trần Cảo      
- Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 4.400 2.600 1.600
   Phố Trần Cung      
- Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295 3.100 1.900 1.100
  Đường Hoàng Hoa Thám      
- Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 295 đến lối rẽ vào Viện kiểm sát và Bảo hiểm xã hội huyện 2.500 1.500 900
1.4 Quốc lộ 1 (mới)      
- Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II đến hết Ngân hàng chính sách XH huyện 3.700 2.200 1.300
- Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II 2.800 1.700  
- Đoạn từ Khu đô thị  mới phía Tây đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt) 1.900 1.100  
- Đoạn từ Trạm y tế thị trấn Vôi đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang đường sắt) 1.500 900  
1.5 Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại 700 400  
1.6 Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi      
- Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi) 5.000    
- Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị) 3.400    
- Mặt đường 37m (biệt thự bám đường chính khu đô thị) 2.400    
- Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực) 3.000    
- Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực) 2.000    
- Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực) 2.700    
- Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực) 2.000    
- Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1) 2.300    
- Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực) 2.000    
- Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực) 1.400    
- Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực) 1.700    
- Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực) 1.400    
1.7 Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi      
- Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) 2.700    
- Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 2.700    
- Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) 2.700    
- Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) 2.300    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 2.300    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 2.300    
- Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) 2.400    
1.8 Khu dân cư Tân Luận (sau Ga)      
  Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường đường sắt) 1.700    
  Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) 1.700    
  Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) 1.500    
  Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) 1.500    
  Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) 1.400    
1.9 Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi      
  Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái) 2.400    
  Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) 2.300    
  Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) 2.300    
  Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) 2.100    
2. Thị trấn Kép      
2.1 Quốc lộ 1      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom vào đồi Lương 3.300 2.000  
- Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt 2.000    
2.2 Quốc lộ 1 (mới)      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) đến giáp cây xăng Công Minh 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ cây xăng Công Minh đến hết đất thị trấn Kép giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh 2.200 1.300 800
2.3 Đường nội thị      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn 2.500 1.500  
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép 2.500 1.500  
  Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép đến chân cầu Vượt 1.400    
- Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm giao cắt với đường sắt 900    
2.4 Quốc lộ 37      
- Đoạn từ điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ 1.100 700  
2.5 Tỉnh lộ 292      
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cổng UBND thị trấn 3.300 2.000 1.200
- Đoạn từ cổng UBND thị trấn đến giáp xã Nghĩa Hòa 2.800 1.700 1.000
2.6 Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại 500    
2.7 Khu dân cư tổ dân phố Lèo       
  Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) 2.100    
  Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) 2.100    
  Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) 2.100    
  Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) 2.100    
  Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) 2.000    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) 2.000    
  Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) 2.000    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) 1.800    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) 1.800    
II. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1. Đường tỉnh 295B      
1.1 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt) 1.400 800  
- Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương 3.000 1.800 1.100
1.2 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) đến hết Bưu điện phố Giỏ 2.900 1.700 1.000
2. Quốc lộ 1 (mới)      
2.1 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai 2.800 1.700 1.000
- Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường rẽ vào Cầu Thảo 2.500 1.500 900
2.2 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt) 1.700 1.000  
- Đoạn từ Hạt giao thông đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt) 1.700 1.000  
- Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện 2.800 1.700  
- Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 đến cổng UBND xã 2.200 1.300  
2.3 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện đến Dốc Má 1.800 1.100  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt) 1.400 800  
2.4 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn) 1.900 1.100  
2.5 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh đến đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh 2.200 1.300  
- Đoạn đường rẽ vào UBND xã Quang Thịnh đến cầu Lường 2.800 1.700  
3. Tỉnh lộ 295      
3.1 Xã Tân Hưng      
- Đoạn từ điểm thôn An Long - xã Yên Mỹ đến hết thôn Vĩnh Thịnh 2.800 1.700  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Vĩnh Thịnh đến hết thôn Đồng Nô 2.200 1.300  
- Đoạn từ tiếp giáp thôn Đồng Nô đến cầu Quật 1.900 1.100  
3.2 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Ván đến giáp ngã tư đi Xương Lâm 3.300 2.000  
- Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long 2.800 1.700  
- Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I đến giáp xã Tân Thanh 1.900 1.100  
3.3 Xã Tân Thanh      
- Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến hết thôn Tân Mỹ 1.400 800  
- Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến hết cống kênh G8 1.700 1.000  
- Đoạn từ hết cống kênh G8 đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục 1.100 700  
3.4 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ cánh đồng Bằng đến ngã ba thôn Giữa 800 500  
  Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong 1.900 1.100  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong đến ngã ba thôn Ao Cầu 2.800 1.700  
- Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu đến xã Mỹ Hà 1.400 800  
- Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục đến Đồi con lợn 2.100 1.300  
3.5 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đồi De đến  ngã ba Mỹ Lộc 1.100 700  
- Đoạn từ ngã ba Mỹ Lộc đến đầu cầu Bến Tuần 1.400    
- Đoạn từ Đồi con lợn đến Ao Đàng 1.400 800  
4. Quốc lộ 31      
4.1 Xã Thái Đào      
- Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép 3.000 1.800  
- Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến đầu cầu Quất Lâm 2.700 1.600  
- Đường dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào 3.900 2.300  
4.2 Xã Đại Lâm      
- Đoạn từ Cầu Quất Lâm đến Cầu Sàn 2.800 1.700  
- Đoạn từ Cầu Sàn đến giáp huyện Lục Nam 2.200 1.300  
- Đoạn từ Quốc lộ 31 đến giáp xã Xương Lâm 900 500  
5. Quốc lộ 37      
5.1 Xã Hương Sơn      
- Đoạn từ thôn Kép đến thôn Cẩy 500 300  
6. Tỉnh lộ 292      
6.1 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ cầu Đồng đến đường rẽ đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa 2.700 1.600  
- Đoạn từ đầu đường đi cụm công nghiệp Nghĩa Hòa đến đường rẽ đi xã Đông Sơn 2.400 1.400  
6.2 Xã An Hà      
- Đoạn từ phố Bằng đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã 2.500 1.500  
- Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã đến hết xóm Mia 1.700 1.000  
6.3 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ vào UBND xã 2.100 1.300  
- Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia 1.800 1.100  
7. Tỉnh lộ 299- Đoạn qua xã Thái Đào 1.500 900  
8. Đường huyện, xã      
8.1 Xã An Hà      
- Đoạn từ lối rẽ từ đường 292 vào cổng UBND xã An Hà 1.400 800  
- Đoạn từ giáp xã Hương Lạc đến Mia 800 500  
8.2 Xã Nghĩa Hòa      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến cầu Trắng 1.400 800  
- Đoạn từ Đồi Đành đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế) 600    
- Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng đến Đồi Đành 700 400  
8.3 Xã Nghĩa Hưng      
- Đoạn từ Tỉnh lộ 292 đến giáp xã Đào Mỹ 1.300 800  
- Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) 900 500  
8.4 Xã Đào Mỹ      
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê 1.500 900 500
- Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc 800    
- Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng 800 500  
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến Đồng Anh (xã Tiên Lục) 1.100 700  
- Đoạn từ Cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) 400    
8.5 Xã Mỹ Thái      
- Đoạn từ Cầu Đỏ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô 1.100 700  
- Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi xã Phi Mô đến hết cống đầu phố Triển 1.400 800  
- Đoạn từ hết cống đầu phố Triển đến Cổng Quy 2.100 1.300  
- Đoạn từ Cổng Quy đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ 1.100 700  
8.6 Xã Quang Thịnh      
- Đoạn toàn bộ đường Tránh 800 500  
- Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) 1.100 700  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng công ty xi măng Hương Sơn 1.400 800  
- Đoạn từ đường Tránh đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3 1.500 900  
8.7 Xã Xương Lâm      
- Đoạn từ thôn Đồng Lạc (xã Yên Mỹ) đến ngã ba thôn Quyết Tiến 2.100    
- Đoạn từ ngã ba thôn Quyết Tiến đến điểm tiếp giáp đường BT 1.500    
- Đoạn từ UBND xã đến dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) 1.400    
- Đoạn từ dốc rừng Mùi (thôn Đông Lễ) đến Cầu Thảo 1.400    
- Đoạn từ cầu Kênh Thảo đến lối vào Trại tạm giam Quân đoàn 2 (đường BT) 2.100    
8.8 Xã Tân Dĩnh      
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ 1.400 800  
- Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân 1.700 1.000  
8.9 Xã Hương Sơn      
- Điểm cắt Quốc lộ 1 cũ với Quốc lộ 37 đến Trạm gác ghi 800 500  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng Công ty xi măng Hương Sơn 1.100 700  
- Đoạn ngã ba giáp với Quốc lộ 37 đến ngã ba thôn Đồn 19 lối rẽ vào trường Trung học cơ sở Hương Sơn 800 500  
8.10 Xã Hương Lạc      
- Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 700 400  
- Đoạn từ Quốc lộ 1 đường vào sân bay Kép đến dốc Má 1.100 700  
- Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ đến giáp địa giới hành chính xã An Hà 800 500  
- Đoạn từ cổng UBND xã đến Cầu Tự 500    
8.11 Xã Mỹ Hà      
- Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần đến ngã tư thôn Thị 900    
- Đoạn từ ngã tư thôn Thị đến Lò Bát cũ 500    
- Đoạn từ Lò Bát cũ đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức 700    
8.12 Xã Tiên Lục      
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đi xã Đào Mỹ 1.400 800  
8.13 Xã Yên Mỹ      
- Đoạn từ cầu Bệnh viện đến đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống 1.100 700  
- Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Đồng Cống đến hết đất Yên Mỹ 800 500  
- Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 đến thôn Đồng Lạc 1.700    
8.14 Xã Xuân Hương:      
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đi xã Mỹ Thái 1.100 700  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường đến nhà văn hóa thôn Chùa 1.100 700  
- Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường đi hết khu dân cư thôn Gai 600 400  
- Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn) 1.200 700  
- Đoạn từ trụ sở UBND xã đi qua trường THCS Xuân Hương 800 500  
- Đoạn từ trường Mầm non thôn Chùa đi xã Mỹ Thái 1.200 700  
9 Các khu dân cư      
9.1 Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ 1.800    
9.2 Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ      
  Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) 2.000    
  Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) 2.000    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 1.800    
  Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) 1.800    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 1.800    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) 1.800    
  Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) 1.500    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) 1.500    
9.3 Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ 1.400    
9.4 Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc 1.100    
9.5 Khu dân cư thôn Kép 11- xã Hương Sơn      
  Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) 1.100    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) 1.100    
  Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) 1.100    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) 900    
  Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) 900    
9.6 Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh      
  Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) 1.500    
  Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) 1.500    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) 1.500    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 1.500    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) 1.400    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) 1.400    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) 1.400    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 1.400    
  Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) 1.400    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 1.200    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) 1.200    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) 1.200    
  Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) 1.200    
9.7 Khu dân cư thôn Đông- xã An Hà 1.200    
9.8 Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng 1.200    
9.9 Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng 1.100    
9.10 Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ      
  Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) 1.100    
  Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) 900    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) 900    
  Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) 900    
9.11 Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục      
  Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đưởng tỉnh 295) 1.800    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 1.800    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 1.800    
  Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) 1.700    
  Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) 1.700    
  Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) 1.700    
  Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) 1.700    
9.12 Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh      
- Mặt đường 31m 2.100    
- Mặt đường 16m 1.800    
9.13 Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh 1.800    
9.14 Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm      
  Mặt đường 18m 1.800    
  Mặt đường 17m 1.500    
  Mặt đường 16m 1.200    
  Mặt đường 14,5m 900    
9.15 Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh      
  Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) 1.500    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) 1.500    
  Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) 1.400    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) 1.400    
  Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) 1.200    
9.16 Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái      
  Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) 1.800    
  Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) 1.800    
  Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) 1.800    
  Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 1.500    
  Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) 1.500    
  Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) 1.500    
  Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) 1.500    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 1.500    
  Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) 1.200    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) 1.200    
  Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) 1.200    
  Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) 1.200    
9.17 Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa      
- Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) 2.400    
- Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) 2.100    
- Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) 1.500    
- Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) 1.500    
- Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) 1.500    
- Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) 1.200    
- Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) 1.200    
- Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) 1.200    
- Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) 900    
- Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) 900    
9.18 Khu dân cư xã Nghĩa Hòa      
- Mặt đường 26m (mặt cắt 2-2) 1.800    
- Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) 2.700    
- Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) 1.200    
- Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) 1.200    
- Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) 1.100    
9.19 Khu đô thị số 2 xã Thái Đào      
  Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) 3.600    
  Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) 3.600    
  Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 2.400    
  Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) 2.400    
  Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) 2.400    
  Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) 2.400    
  Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) 2.400    
  Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) 1.500    
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN   
         Đơn vị tính: 1.000đ/m2  
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
  Xã trung du           
1 Xã nhóm A 1.200 1.000 850 1.080 920 780 970 800 660  
2 Xã nhóm B 1.080 900 770 970 830 700 870 720 590  
3 Xã nhóm C 970 810 690 870 750 630 780 650 530  
             
1 xã Miền núi 870 730 620 780 680 570 700 590 480  
             
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN  
         Đơn vị tính: 1.000đ/m2  
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
  Xã trung du           
1 Xã nhóm A 480 400 340 430 370 310 390 320 260  
2 Xã nhóm B 430 360 310 390 330 280 350 290 230  
3 Xã nhóm C 390 320 280 350 300 250 320 260 210  
             
1 xã Miền núi 350 290 250 320 270 230 290 230   
             
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN  
         Đơn vị tính: 1.000đ/m2  
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3  
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3  
  Xã trung du           
1 Xã nhóm A 360 300 260 320 280 230 290 240 200  
2 Xã nhóm B 320 270 230 290 250 210 260 220 180  
3 Xã nhóm C 290 240 210 260 230 190 230 200 160  
             
1 xã Miền núi 260 220 190 230 210 170 210 180   
             
Phân loại nhóm xã như sau:       
xã trung du                       
+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Dĩnh                 
+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hoà, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà.                 

+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm,

Xuân Hương, Dương Đức

                 
xã Miền núi Hương  Sơn, Yên Mỹ, Hương Lạc                        
                                              

10. HUYỆN YÊN DŨNG

BẢNG 5. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I THỊ TRẤN NHAM BIỀN   
1 Đường Trần Hưng Đạo   
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa 16.000 9.600 
- Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm 15.000 9.000 
2 Đường Hoàng Hoa Thám 15.000 9.000 
3 Đường Lê Đức Trung 16.000 9.600 
4 Đường Nguyễn Viết Chất 15.000 9.000 
5 Đường Đào Sư Tích 12.000 7.200 
6 Đường Pháp Loa   
- Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo 16.000 9.600 
- Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng 14.000 8.400 
7 Đường Phạm Túc Minh   
- Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông 9.600 5.800 
8 Đường Lưu Viết Thoảng   
- Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức) 7.200 4.300 
- Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám 12.000 7.200 
9 Đường Trần Nhân Tông   
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ 8.000 4.800 
- Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa 6.000 3.600 
- Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám 3.200 1.900 
10 Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền) 7.200 4.300 
11 Phố Ba Tổng   
- Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy 7.000 4.200 
- Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa 6.000 3.600 
12 Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám 3.200 1.900 
13 Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền 2.400 1.400 
14 Quốc lộ 17   
  Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền 12.000 7.200 
15 Tỉnh lộ 398   
  Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem) 12.000 7.200 
16 Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 15.000 9.000 
17 Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền   
  Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng 12.000  
  Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398) 10.000  
  Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú 7.000  
18 Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin 7.000  
19 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo) 2.800 1.700 
20 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn) 1.800 1.200 800
21 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương) 1.500 1000 700
II THỊ TRẤN TÂN AN   
1 Tỉnh lộ 299   
- Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 12.000 7.200 
- Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú) 7.000 4.200 
2 Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) 6.000 3.600 
3 Tỉnh lộ 299B   
  Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An 10.000 6.000 
4 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An 15.000 5.000 
5 Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân) 2.800 1.700 
6 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An) 1.800 1.200 800
III ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG   
1 Tỉnh lộ 398   
- Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy, xã Đồng Việt 4.000 2.400 
- Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc 6.000 3.600 
- Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) 10.000 2.900 
- Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 12.000 7.200 
- Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy  2.900 
- Đoạn từ  điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ 10.000 6.000 
- Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm 14.000 8.400 
2 Quốc lộ 17   
- Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 6.000 3.600 
- Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong 8.000 4.800 
  Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1 15.000 9.000 
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng) 13.000 7.800 
3 Tỉnh lộ 299   
- Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An). 10.000 6.000 
4 Tỉnh lộ 299B   
- Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn 10.000 6.000 
- Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 12.000 7.200 
- Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên 6.000 3.600 
- Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 6.000 3.600 
5 Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong) 15.000 7.000 
6 Đường huyện ĐH3   
- Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy 7.000 4.200 
- Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1) 6.000 1.900 
7 Đường huyện ĐH5 9.000 6.000  
8 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ   
- Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián 12.000 5.000 
- Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ 9.000 5.000 
9 Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng 3.500 1.600 
10 Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián   
- Địa phận xã Hương Gián 14.000 6.000 
- Địa phận xã Tiền Phong 10.000 5.000 
11 Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) 5.000 3.000 
12 Trục đường chính thuộc các xã   
  Địa phận xã Cảnh Thụy   
- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng) 6.000 3.600 
  Địa phận xã Nội Hoàng   
- Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng) 10.000 6.000 
- Khu đất dịch vụ Nội Hoàng 7.000 4.200 
  Địa phận xã Tiền Phong   
- Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong 6.000 3.600 
- Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công 5.000 3.000 
  Địa phận xã Yên Lư   
- Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm 5.000 3.000 
- Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn 3.500 2.100 
- Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) 5.000 3.000 
  Địa phận xã Tư Mại   
- Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am 3.500 2.100 
- Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào) 2.000 1.200 
  Địa phận xã Tiến Dũng   
- Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy) 4.000 2.400 
  Địa phận xã Đồng Phúc   
- Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm) 5.000  
- Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới 3.000  
  Địa phận xã Lãng Sơn   
- Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn 5.000  
  Địa phận xã Hương Gián   
- Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293 4.000  
- Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn 6.000  
  Địa phận xã Tân Liễu   
- Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ 5.000  
  Địa phận Đức Giang   
- Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang 4.000 2.400 

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I THỊ TRẤN NHAM BIỀN      
1 Đường Trần Hưng Đạo      
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa 6.400 3.800  
- Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm 6.000 3.600  
2 Đường Hoàng Hoa Thám 6.000 3.600  
3 Đường Lê Đức Trung 6.400 3.800  
4 Đường Nguyễn Viết Chất 6.000 3.600  
5 Đường Đào Sư Tích 4.800 2.900  
6 Đường Pháp Loa      
- Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo 6.400 3.800  
- Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng 5.600 3.400  
7 Đường Phạm Túc Minh      
- Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông 3.800 2.300  
8 Đường Lưu Viết Thoảng      
- Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức) 2.900 1.700  
- Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám 4.800 2.900  
9 Đường Trần Nhân Tông      
 - Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ 3.200 1.900  
 - Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa 2.400 1.400  
 - Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám 1.300 800  
10 Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền) 2.900 1.700  
11 Phố Ba Tổng      
- Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy 2.800 1.700  
- Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa 2.400 1.400  
12 Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám 1.300 800  
13 Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền 1.000 600  
14 Quốc lộ 17      
  Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền 4.800 2.900  
15 Tỉnh lộ 398      
  Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem) 4.800 2.900  
16 Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 6.000 3.600  
17 Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền      
  Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng 4.800    
  Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398) 4.000    
  Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú 2.800    
18 Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin 2.800    
19 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo) 1.100 700  
20 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn) 700 1.200 800
21 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương) 600 1000 700
II THỊ TRẤN TÂN AN      
1 Tỉnh lộ 299      
- Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 4.800 2.900  
- Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú) 2.800 1.700  
2 Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) 2.400 1.400  
3 Tỉnh lộ 299B      
  Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An 4.000 2.400  
4 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An 6.000 5.000  
5 Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân) 1.100 700  
6 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An) 700 1.200 800
III ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Tỉnh lộ 398      
- Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy, xã Đồng Việt 1.600 1.000  
 - Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc 2.400 1.400  
 - Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) 4.000 2.900  
- Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 4.800 2.900  
- Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy 2.900    
- Đoạn từ  điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ 4.000 2.400  
- Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm 5.600 3.400  
2 Quốc lộ 17      
- Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 2.400 1.400  
- Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong 3.200 1.900  
  Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1 6.000 3.600  
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng) 5.200 3.100  
3 Tỉnh lộ 299      
- Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An). 4.000 2.400  
4 Tỉnh lộ 299B      
- Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn 4.000 2.400  
- Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 4.800 2.900  
- Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên 2.400 1.400  
- Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 2.400 1.400  
5 Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong) 6.000 7.000  
6 Đường huyện ĐH3      
- Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy 2.800 1.700  
- Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1) 2.400 1.900  
7 Đường huyện DH5 3.200 2.000  
8 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ      
 - Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián 4.800 5.000  
 - Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ 3.600 5.000  
9 Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng 1.400 1.600  
10 Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián      
 - Địa phận xã Hương Gián 5.600 6.000  
 - Địa phận xã Tiền Phong 4.000 5.000  
11 Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) 2.000 1.200  
12 Trục đường chính thuộc các xã      
  Địa phận xã Cảnh Thụy      
- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng) 2.400 1.400  
  Địa phận xã Nội Hoàng      
 - Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng) 4.000 2.400  
- Khu đất dịch vụ Nội Hoàng 2.800 1.700  
  Địa phận xã Tiền Phong      
- Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong 2.400 1.400  
- Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công 2.000 1.200  
  Địa phận xã Yên Lư      
 - Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm 2.000 1.200  
 - Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn 1.400 800  
 - Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) 2.000 1.200  
  Địa phận xã Tư Mại      
 - Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am 1.400 800  
 - Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào) 800 500  
  Địa phận xã Tiến Dũng      
 - Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy) 1.600 1.000  
  Địa phận xã Đồng Phúc      
 - Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm) 2.000    
 - Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới 1.200    
  Địa phận xã Lãng Sơn      
 - Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn 2.000    
  Địa phận xã Hương Gián      
 - Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293 1.600    
 - Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn 2.400    
  Địa phận xã Tân Liễu      
 - Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ 2.000    
  Địa phận Đức Giang      
 - Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang 1.600 1.000  

BẢNG 7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
I THỊ TRẤN NHAM BIỀN      
1 Đường Trần Nhân Tông      
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Kiểm Lâm cũ 4.800 2.900  
- Đoạn từ Kiểm Lâm cũ đến hát đất nhà ông Cừa 4.500 2.700  
- Đoạn từ hết đất nhà ông Cừa đến đầu cầu Bến Đám 4.500 2.700  
2 Đường Trần Hưng Đạo 4.800    
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến điểm giao đến đường Pháp Loa 4.500 2.700  
- Đoạn từ điểm giao đến đường Pháp Loa đến Cống Buộm 3.600 2.200  
3 Đường Hoàng Hoa Thám      
4 Đường Lê Đức Trung 4.800 2.900  
5 Đường Nguyễn Viết Chất 4.200 2.500  
6 Đường Đào Sư Tích      
7 Đường Pháp Loa 2.900    
- Đoạn từ vị trí điểm đầu (Phía Nam của chợ Neo) đến điểm giao cắt với đường Trần Hưng Đạo      
- Đoạn từ điểm cắt với đường Trần Hưng Đạo đến điểm cuối đường phố Ba Tổng 2.200 1.300  
8 Đường Phạm Túc Minh 3.600    
- Đoạn từ nhà văn hóa tiểu khu 3 đến điểm giao cắt đường Ngô Uông      
9 Đường Lưu Viết Thoảng 2.400    
- Đoạn từ điểm đầu đường (Nhà bà Sáu Cứ) đến đoạn giao cắt đường Pháp Loa (nhà bà Quỹ Đức) 1.800 1.100  
- Đoạn từ điểm cắt với đường Pháp Loa đến điểm giao đường Hoàng Hoa Thám 1.000 600  
10 Đường Ngô Uông (Đoạn từ điểm giao cắt với đường Phạm Túc Minh đến điểm cuối tiếp giáp đường vành đai phía nam Thị trấn Nham Biền) 2.200 1.300  
11 Phố Ba Tổng      
- Đoạn từ Đình Ba Tổng đến điểm rẽ thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy 2.100 1.300  
- Đoạn từ điểm rẽ thôn Biền Đông, xã Cảnh Thụy đến điểm cuối giáp với đường Pháp Loa 1.800 1.100  
12 Đoạn từ đường tỉnh 299 (đường Trần Nhân Tông) đến gầm cầu Bến Đám 1.000 600  
13 Đoạn từ gầm cầu Bến Đám đến hết địa phận TT Nham Biền 700 400  
14 Quốc lộ 17      
  Đoạn từ hết đất nhà ông Ánh (TDP Kem) đến đầu cống Kem thị trấn Nham Biền 3.600 2.200  
15 Tỉnh lộ 398      
  Đoạn từ hết đất cây xăng Anh Phong đến nhà ông Ánh (TPD Kem) 3.600 2.200  
16 Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 4.500 2.700  
17 Khu dân cư Lạc Phú thị trấn Nham Biền      
  Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng 3.600 2.200  
  Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398) 3.000 1.800  
  Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú 2.100 1.300  
18 Các vị trí còn lại thuộc Dự án Gwin 2.100 1.300  
19 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các các tiểu khu trước đây thuộc thị trấn Neo) 800 500 300
20 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Nham Sơn) 500 300 800
21 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Thắng Cương) 500 300 700
II THỊ TRẤN TÂN AN      
1 Tỉnh lộ 299      
- Đoạn từ giáp xã Thái Đào đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 3.600 2.200 1.300
- Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 đến hết đất thị trấn Tân An (giáp xã Xuân Phú) 2.100 1.300 800
2 Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) 1.800 1.100 700
3 Tỉnh lộ 299B      
  Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấnTân An 3.000 1.800  
4 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An 4.500 2.700  
5 Các vị trí còn lại ở các tổ dân phố của thị trấn Tân An (trước đây là tổ dân phố thuộc thị trấn Tân Dân) 800 500 300
6 Các vị trí còn lại trong các tổ dân phố thuộc thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng (đối với các thôn trước đây thuộc xã Tân An) 500 300 800
III ĐẤT VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG      
1 Tỉnh lộ 398      
- Đoạn từ bến phà Đồng Việt đến điểm chân dốc đất nhà Bà Thúy 1.200 700  
 - Chân dốc nhà bà Thúy đi đến điểm rẽ xã Đồng Phúc 1.800 1.100  
 - Đoạn từ điểm rẽ xã Đồng Phúc đến điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) 3.000 1.800  
- Đoạn từ giáp điểm rẽ xã Tiến Dũng (quán bà Trà) đến hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 3.600 2.200  
- Đoạn từ hết đất trường PTTH Yên Dũng số 3 đến điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy      
- Đoạn từ  điểm rẽ thôn Tân Mỹ, xã Cảnh Thụy đến Cây xăng ông Bộ 3.000 1.800  
- Đoạn từ Cây xăng ông Bộ, xã Cảnh Thụy đến cống Buộm 4.200 2.500  
2 Quốc lộ 17      
- Đoạn từ Cống Kem thị trấn Nham Biền đến hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 1.800 1.100  
- Đoạn từ hết trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Bưu điện xã Tiền Phong 2.400 1.400  
  Đoạn từ Bưu điện xã Tiền Phong đến đường QL1 4.500 2.700  
- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng) 3.900 2.300 1.400
3 Tỉnh lộ 299      
- Đoạn cầu bến Đám đến hết địa phận xã Xuân Phú (Giáp thị trấn Tân An). 3.000 1.800  
4 Tỉnh lộ 299B      
- Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn 3.000 1.800  
- Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 3.600 2.200  
- Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên 1.800 1.100  
- Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 1.800 1.100  
5 Trục đường nối và đường gom từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 37 (địa phận xã Nội Hoàng, xã Tiền Phong) 4.500 2.700  
6 Đường huyện ĐH3      
- Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ đến hết địa phận xã Cảnh Thụy 2.100 1.300  
- Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1) 1.800 1.100  
7 Đường huyện ĐH5 2.700 1.600  
8 Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Lão Hộ      
 - Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián 3.600 2.200  
 - Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ 2.700 1.600  
9 Đoạn nối từ đường 398 (qua quán bà Trà) đến trạm y tế xã Tiến Dũng 1.100 700  
10 Đường dẫn Cầu Đồng Sơn, xã Hương Gián      
 - Địa phận xã Hương Gián 4.200 2.500  
 - Địa phận xã Tiền Phong 3.000 1.800  
11 Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) 1.500 900  
12 Trục đường chính thuộc các xã      
  Địa phận xã Cảnh Thụy      
- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi Cổng đình (giáp đất nhà ông Vượng) 1.800 1.100  
  Địa phận xã Nội Hoàng      
 - Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng) 3.000 1.800  
- Khu đất dịch vụ Nội Hoàng 2.100 1.300  
  Địa phận xã Tiền Phong      
- Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) đến trường tiểu học xã Tiền Phong 1.800 1.100  
- Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công 1.500 900  
  Địa phận xã Yên Lư      
 - Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư đến Bến đò Cung kiệm 1.500 900  
 - Từ Ngã 3 Yên Phượng đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn 1.100 700  
 - Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) 1.500 900  
  Địa phận xã Tư Mại      
 - Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am 1.100 700  
 - Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào) 600 400  
  Địa phận xã Tiến Dũng      
 - Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy) 1.200 700  
  Địa phận xã Đồng Phúc      
 - Nga 3 nối đường tỉnh 398 đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm) 1.500 900  
 - Từ nhà ông Đàm đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới 900 500  
  Địa phận xã Lãng Sơn      
 - Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn 1.500 900  
  Địa phận xã Hương Gián      
 - Từ dốc Chân bờ đê thôn Đông Tiến đến điểm giao cắt đường 293 1.200 700  
 - Từ đường rẽ thôn Chanh Áng giao cắt với đường 293 đến điểm giao đường dẫn đến cầu Đồng Sơn 1.800 1.100  
  Địa phận xã Tân Liễu      
 - Đoạn từ Dộc Đê nhà ông Vị thuộc địa phận xã Tân Liễu đến đầu Đa thôn Tân Độ 1.500 900  
  Địa phận Đức Giang      
 - Đoạn nối từ đường 398 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng thôn Đường, xã Đức Giang 1.200 700  
BẢNG 8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
        Đơn vị tính: 1.000/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Xã Trung du                  
1 Xã nhóm A 1.800 1.080 650 1.620 970 580 1.460 880 530
2 Xã nhóm B 1.500 900 540 1.350 810 490 1.220 730 440
3 Xã nhóm C 1.300 780 470 1.170 700 420 1.050 630 380
                     
BẢNG 9: BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
        Đơn vị tính: 1.000/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Xã Trung du                  
1 Xã nhóm A 720 430 260 650 390 230 590 350 210
2 Xã nhóm B 600 360 220 540 320 190 490 290 170
3 Xã nhóm C 520 310 190 470 280 170 420 250 150
                     
BẢNG 10: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
        Đơn vị tính: 1.000/m2
TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
  Xã Trung du                  
1 Xã nhóm A 540 320 190 490 290 170 440 260 160
2 Xã nhóm B 450 270 160 410 250 150 370 220 130
3 Xã nhóm C 390 230 140 350 210 130 320 190 110
                     
 - Xã nhóm A: Tiền Phong, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng, Cảnh Thụy
 - Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.   
 - Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên
BẢNG 11- BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH
PHI NÔNG NGHIỆP  TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Đất chưa bao gồm chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật)
     Đơn vị tính: đồng/m2  
TT ĐỊA BÀN Giá đất
1 Thành phố Bắc Giang  
- Khu công nghiệp Song Khê - Nội Hoàng 1.100.000
- Các cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố 1.600.000
2 Huyện Việt Yên 1.100.000
3 Huyện Yên Dũng 1.100.000
4 Huyện Lạng Giang 1.000.000
5 Huyện Hiệp Hòa 1.100.000
6 Huyện Tân Yên 800.000
7 Huyện Lục Nam 1.000.000
8 Huyện Yên Thế 400.000
9 Huyện Lục Ngạn 400.000
10 Huyện Sơn Động 350.000
       
Mục lục Bấm để đi tới điều