vanban.org

Quyết định số 72/2004/QĐ-UB Về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2007
Tuyên Quang Ban hành 26/10/2004 Hiệu lực 10/11/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2007 — Văn thư vanban.org

Sở Tư pháp
27.08.2020
17:41:18 +07:00
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

H35

Số: 72 /2004/QĐ-UB

Tuyên Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách
bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số: 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 10 tháng 5 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số: 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Thông báo số: 1043 TB/ĐBVN-VT ngày 21/6/1999 về kết quả Hội nghị hiệp thương giá cước vận chuyển hành khách liên tỉnh, giá các dịch vụ bến xe liên tỉnh và quản lý tuyến vận tải hành khách khu vực phía Bắc;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số: 1472/TTr-TC-QLVG ngày 13/10/2003 về việc "Đề nghị phê duyệt giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang",

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bằng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang. (Có biểu chi tiết tuyến đường và mức cước vận chuyển hành khách kèm theo quyết định này).

Mức giá cước ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng thống nhất đối với tất cả các thành phần kinh tế tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô trên các tuyến đường nội tỉnh Tuyên Quang, các tuyến đường từ Tuyên Quang đi các tỉnh và ngược lại. Là cơ sở pháp lý trong quản lý nhà nước về Giao thông - Vận tải đường bộ, quản lý hoạt động của các Bến xe trên địa bàn tỉnh và quản lý cước vận chuyển hành khách đường bộ bằng phương tiện ô tô.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

1- Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải chịu trách nhiệm thông báo mức cước vận chuyển hành khách của từng tuyến đường theo quy định tại Điều 1 quyết định này đến các cơ quan, đơn vị và toàn thể nhân dân biết, thực hiện. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc niêm yết công khai mức cước vận chuyển hành khách tại các bến xe ô tô, điểm bán vé ô tô đi các tuyến đường để đảm bảo mọi người biết, chấp hành và tham gia quản lý.

2- Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số: 87/2003/QĐ-UB ngày 03/7/2003 của UBND tỉnh về việc "Ban hành bảng giá cước vận chuyển hành khách nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang bằng ô tô".

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty cổ phần vận tải ô tô, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
NỘI TỈNH, NGOẠI TỈNH TUYỂN QUANG BẰNG ÔTÔ

(Kèm theo Quyết định số: 72 /2004/QĐ-UB ngày 26 /10/2004 của UBND tỉnh)

1- Mức giá cước áp dụng đối với hành khách

SỐ TTTUYẾN ĐƯỜNGCự ly (km)Mức cước (đ/hành khách)
AB12
ITuyến liên tỉnh
1T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Hoàng Su Phi tỉnh Hà Giang17033.000
2T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Xín Mẫn tỉnh Hà Giang21041.000
3T.X Tuyên Quang - Thị xã Hà Giang tỉnh Hà Giang15428.000
4T.X Tuyên Quang - Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên8516.000
5T.X Tuyên Quang - Thị xã Phú Thọ tỉnh Phú Thọ5911.000
6T.X Tuyên Quang - Thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ8015.000
7T.X Tuyên Quang - Bến xe Mỹ Đình thành phố Hà Nội16530.000
8T.X Tuyên Quang - Bến xe Gia Lâm thành phố Hà Nội16530.000
9T.X Tuyên Quang - Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội17532.000
10T.X Tuyên Quang - Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương21135.000
11T.X Tuyên Quang - Thành phố Hải Phòng25643.000
12T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Hưng Hà tỉnh Thái Bình25538.000
13T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Đông Hưng tỉnh Thái Bình26440.000
14T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Tiền Hải tỉnh Thái Bình29545.000
15T.X Tuyên Quang - Thị xã Thái Bình tỉnh Thái Bình27442.000
16T.X Tuyên Quang - Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng Yên23535.000
17T.X Tuyên Quang - Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh Bình25841.000
18T.X Tuyên Quang - Thành phố Nam Định tỉnh Nam Định25541.000
19T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Trực Ninh tỉnh Nam Định28045.000
20T.X Tuyên Quang - Xã Quỹ Nhất huyện Nghĩa Hưng Nam Định30549.000
21T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Chương Mỹ tỉnh Hà Tây20638.000
22T.X Tuyên Quang - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây (xe chất lượng thường)17032.000
23T.X Tuyên Quang - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây (xe chất lượng cao)17040.000
24T.X Tuyên Quang - Thành phố Thanh Hoá tỉnh Thanh Hoá31850.000
25T.X Tuyên Quang - Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà Bình24541.000
26T.X Tuyên Quang - Thành phố Vinh tỉnh Nghệ An45670.000
27T.X Tuyên Quang - Thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước1.820245.000

Page 1

SỐ TTTUYẾN ĐƯỜNGCự ly (km)Mức cước (đ/hành khách)
AB12
28T.X Tuyên Quang - Bến xe Miền Đông thành phố Hồ Chí Minh1.881253.000
II Tuyến đường từ huyện lỵ đi các tỉnh
1Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Tam Hồng huyện Yên Lạc Vĩnh Phúc7814.000
2Huyện lỵ Sơn Dương - Bến xe Gia Lâm; Mỹ Đình thành phố Hà Nội (đi đường 2C)13724.000
3Huyện lỵ Sơn Dương - Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội14725.000
4Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây14725.000
5Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng Yên20535.000
6Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh Bình23537.000
7Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Hà Giang tỉnh Hà Giang18434.000
8Huyện lỵ Na Hang - Bến xe Gia Lâm thành phố Hà Nội27651.000
9Huyện lỵ Na Hang - Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà Bình35663.000
10Huyện lỵ Na Hang - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây28553.000
III Tuyến đường từ các xã đi các tỉnh
1Xã Kim Xuyên huyện Sơn Dương - Bến xe Gia Lâm thành phố Hà Nội13726.000
IV Tuyến nội tỉnh
1T.X Tuyên Quang - huyện lỵ Na Hang11121.000
2T.X Tuyên Quang - Thượng Lâm huyện Na Hang13626.000
3T.X Tuyên Quang - huyện lỵ Chiêm Hoà6813.000
4T.X Tuyên Quang - Thôn Đầm Hồng xã Ngọc Hội huyện Chiêm Hoà7815.000
5T.X Tuyên Quang - Xã Thổ Bình huyện Chiêm Hoà10620.000
6T.X Tuyên Quang - Xã huyện lỵ Hàm Yên438.000
7T.X Tuyên Quang - Xã Đạo Viện huyện Yên Sơn256.000
8T.X Tuyên Quang - Xã Trung Sơn huyện Yên Sơn358.000
9T.X Tuyên Quang - Xã Kim Quan huyện Yên Sơn429.000
10T.X Tuyên Quang - Xã Hùng Lợi huyện Yên Sơn4510.000
11T.X Tuyên Quang - Xã Trung Minh huyện Yên Sơn5812.000
12T.X Tuyên Quang - Xã Trung Trực huyện Yên Sơn337.000
13T.X Tuyên Quang - Xã Kiến Thiết huyện Yên Sơn429.000
14T.X Tuyên Quang - Xã Xuân Văn huyện Yên Sơn235.000
15T.X Tuyên Quang - Xã huyện lỵ Sơn Dương306.000
16T.X Tuyên Quang - Xã Tân Trào huyện Sơn Dương5511.000
17T.X Tuyên Quang - Xã Kim Xuyên huyện Sơn Dương8517.000
V Tuyến nội huyện
1Huyện lỵ Na Hang - Xã Thượng Lâm256.000
2Huyện lỵ Na Hang - Xã Đà Vị388.000

Page 2

SỐ TTTUYẾN ĐƯỜNGCự ly (km)Mức cước (đ/hành khách)
AB12
3Huyện lỵ Na Hang - Xã Yên Hoa429.000
4Huyện lỵ Na Hang - Xã Thuỷ Loa5011.000
5Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Linh Phú347.000
6Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Thổ Bình388.000
7Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Trung Hà429.000
8Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Minh Đức347.000
9Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Hà Lang286.000
10Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Bình An4510.000
11Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Minh Hương246.000
12Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Phú Lưu154.000
13Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Yên Lâm246.000
14Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Yên Phú113.000
15Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Tân Trào164.000
16Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Kim Xuyên (đi theo đường 2C)5211.000
17Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Kim Xuyên (đi đường Thượng ẩm)409.000
18Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Đạo Viên (đường tránh lụt)5312.000

Ghi chú:

1- Mức giá cước áp dụng đối với tài sản, hàng hoá của hành khách trên xe:

1.1- Mức giá cước áp dụng đối với xe máy, xe đạp

Cước đối với xe máy bằng cước của 01 hành khách đi trên xe cùng tuyến đường

Cước đối với xe đạp bằng một một phần ba (1/3) cước của 01 hành khách đi trên xe cùng tuyến đường

1.2- Đối với hàng hoá

Hàng hoá của mỗi hành khách đi trên xe có trọng lượng dưới 10kg thì không tính cước.

Hàng hoá của mỗi hành khách đi trên xe có trọng lượng từ 10kg trở lên thì mức cước áp dụng là 200đ/100kg/km

Mức cước trên đây đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và thuế VAT

Page 3

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1722 /UBND-TC

Tuyên Quang, ngày 07 tháng 9 năm 2005

V/v Giá cước vận tải hành khách bằng ô tô.

Kính gửi: - Sở Tài chính
- Sở Giao thông - Vận tải
- Công ty cổ phần vận tải ô tô

Sau khi xem xét đề nghị của Công ty cổ phần vận tải ô tô tại công văn số: 147/CV/GCVT ngày 25/8/2005 về việc "Đề nghị duyệt giá cước vận tải hành khách bằng ô tô", UBND tỉnh có ý kiến như sau:

1- Theo quy định tại Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X; Nghị định số: 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09/3/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá thì giá cước vận tải hành khách bằng ô tô không thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá và không thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh.

2- Công ty cổ phần vận tải ô tô căn cứ Chỉ thị số: 18/2004/CT-BGTVT ngày 24/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải về các biện pháp thực hiện Chỉ thị số 30/2004/CT-CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ và thực tế yếu tố tăng của các chi phí đầu vào để lập phương án điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng ô tô, đăng ký với cơ quan quản lý giá để được hướng dẫn thực hiện.

3- Giao trách nhiệm: Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải, Sở Kế hoạch và đầu tư căn cứ các quy định hiện hành của nhà nước về quản lý giá và các nội dung có liên quan để hướng dẫn, kiểm tra Công ty cổ phần vận tải ô tô trong việc thực hiện nội dung tại điểm 1, điểm 2 nêu trên./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh;
- Như kính gửi: Thực hiện;
- Sở KH&ĐT, Cục Thuế
- CV: TC, TH, GT;
- Lim: VT, (H.22)

Châu Văn Lâm

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ
TUYÊN QUANG

Số: 1347 TB-GCVT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tuyên Quang, ngày 01 tháng 10 năm 2005

THÔNG BÁO

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG Ô TÔ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI TỈNH, NGOẠI TỈNH TUYÊN QUANG
ÁP DỤNG KẾ TỪ NGÀY 01/10/2005

- Thực hiện công văn số 1722/UBND-TC ngày 07/9/2005 v/v Giá cước vận tải hành khách bằng ô tô của UBND tỉnh Tuyên Quang.

- Căn cứ văn bản số 1215/HDLS-TC-KHĐT-GTVT ngày 16/9/2005 v/v Hướng dẫn xác định giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang của Liên Sở Tài chính-Kế hoạch đầu tư-Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang.

- Trên cơ sở bản đăng ký “Bảng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang” áp dụng từ ngày 01/10/2005 của Công ty cổ phần vận tải ô tô Tuyên Quang, được Sở Tài chính kiểm tra theo “Biên bản làm việc về việc kiểm tra giá thành, giá cước vận chuyển hành khách năm 2004 và năm 2005 của Công ty cổ phần vận tải ô tô Tuyên Quang” ngày 28/9/2005.

Công ty cổ phần vận tải ô tô Tuyên Quang xin thông báo “Bảng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang” áp dụng từ ngày 01/10/2005 với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp vận tải hành khách, bến xe khách và hành khách(có biểu chi tiết kèm theo).

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TUYÊN QUANG

Nơi nhận:

- UBND tỉnh TQ (B.C)
- Sở TC tỉnh TQ (B.C)
- Sở GTVT tỉnh TQ (B.C)
- Sở KH-ĐT tỉnh TQ (B.C)
- Cục thuế tỉnh TQ (B.C)
- Các DN VT, bến xe tỉnh TQ (Phối hợp, giúp đỡ thực hiện)
- Các DN VT, bến xe tỉnh đối lưu
- Lãnh đạo, các phòng nghiệp vụ C.ty
- Lưu TCHC

Giám đốc

Cáp Trọng Hồi

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ
TUYÊN QUANG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Tuyên Quang, ngày 01 tháng 10 năm 2005

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG Ô TÔ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI TỈNH, NGOẠI TỈNH TUYÊN QUANG

Áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2005

(Kèm theo Thông báo Bảng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô số 174/TB-GCVT ngày 01/10/2005

TTTUYẾN ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCHCụ ly (km)GIÁ CƯỚC (d/hk)
Diễn giải chi tiếtGhi trên VẺ Ô TÔ
12345
ATUYẾN NGOẠI TỈNH
IĐI TỪ THỊ XÃ TUYÊN QUANG VÀ NGƯỢC LẠI (Hg - ĐVăn)
1Huyện lỵ Hoàng Su Phì tỉnh Hà GiangTuyên Quang<->Hoàng Su Phì17040.000
2Huyện lỵ Xín Mán tỉnh Hà GiangTuyên Quang<->Xín Mán21050.000
3Thị xã Hà Giang tỉnh Hà Giang (TB - Bảy Quảng)Tuyên Quang<->Hà Giang15434.000
4Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái NguyênTuyên Quang<->Thái Nguyên8519.000
5Thị xã Phú Thọ tỉnh Phú ThọTuyên Quang<->Phú Thọ5913.000
6Thành phố Việt Trì tỉnh Phú ThọTuyên Quang<->Việt Trì8018.000
7Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà NộiTuyên Quang<->Hà Nội16536.000
8Bến xe Giáp Bát thành phố Hà NộiTuyên Quang<->Giáp Bát17539.000
9Huyện lỵ Hoài Đức tỉnh Hà TâyTuyên Quang<->Hoài Đức19544.000
10Huyện lỵ Chương Mỹ tỉnh Hà TâyTuyên Quang<->Chương Mỹ20646.000
11Thị xã Hà Đông Hà Tây(xe chất lượng thường)Tuyên Quang<->Hà Đông CLT17038.000
12Thị xã Hà Đông Hà Tây(xe chất lượng cao)Tuyên Quang<->Hà Đông CLC17045.000
13Thành phố Hải Dương tỉnh Hải DươngTuyên Quang<->Hải Dương21143.000
14Thành phố Hải Phòng tỉnh Hải PhòngTuyên Quang<->Hải Phòng25652.000
15Huyện lỵ Hưng Hà tỉnh Thái BìnhTuyên Quang<->Hưng Hà25546.000
16Huyện lỵ Đông Hưng tỉnh Thái BìnhTuyên Quang<->Đông Hưng26449.000
17Huyện lỵ Tiền Hải tỉnh Thái BìnhTuyên Quang<->Tiền Hải29555.000
18Thị xã Thái Bình tỉnh Thái BìnhTuyên Quang<->Thái Bình27451.000
19Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng YênTuyên Quang<->Hưng Yên23543.000
20Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh BìnhTuyên Quang<->Ninh Bình25850.000
21Thành phố Nam Định tỉnh Nam ĐịnhTuyên Quang<->Nam Định25550.000
22Huyện lỵ Trực Ninh tỉnh Nam ĐịnhTuyên Quang<->Trực Ninh28055.000
23Xã Quỹ Nhất huyện Nghĩa Hưng Nam ĐịnhTuyên Quang<->Quỹ Nhất30560.000
24Huyện lỵ Giao Thuỷ tỉnh Nam ĐịnhTuyên Quang<->Giao Thuỷ30059.000
25Thành phố Thanh Hoá tỉnh Thanh HoáTuyên Quang<->Thanh Hoá31861.000
26Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà BìnhTuyên Quang<->Hoà Bình24549.000
2345
27Thị xã Bắc Giang tỉnh Bắc GiangTuyên Quang<->Bắc Giang20540.000
28Thành phố Vinh tỉnh Nghệ AnTuyên Quang<->Vinh45686.000
29Thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình PhướcTuyên Quang<->Đồng Xoài1.820301.000
30Bến xe Miền Đông thành phố HCMTuyên Quang<->TP Hồ Chí Minh1.881310.000
31Tỉnh lỵ Đắc LắcTuyên Quang<->Đắc Lắc1.555258.000
32Tỉnh lỵ Bình DươngTuyên Quang<->Bình Dương1.930318.000
II ĐI TỪ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG VÀ NGƯỢC LAI
1Xã Tam Hồng huyện Yên Lạc Vĩnh PhúcSơn Dương<->Tam Hồng7817.000
2Bến xe Gia Lâm; Mỹ Đình TP Hà Nội(đường2C)Sơn Dương<->Hà Nội13728.000
3Bến xe Giáp Bát thành phố Hà NộiSơn Dương<->Giáp Bát14730.000
4Thị xã Hà Đông tỉnh Hà TâySơn Dương<->Hà Đông14729.000
5Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng YênSơn Dương<->Hưng Yên20543.000
6Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh BìnhSơn Dương<->Ninh Bình23545.000
7Thị xã Hà Giang tỉnh Hà GiangSơn Dương<->Hà Giang18441.000
III ĐI TỪ THỊ TRẤN CHIÊM HOÁ VÀ NGƯỢC LAI
1Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà NộiChiêm Hoá<->Hà Nội23350.000
2Bến xe Giáp Bát thành phố Hà NộiChiêm Hoá<->Giáp Bát24351.000
3Huyện lỵ Hải Hậu tỉnh Nam ĐịnhChiêm Hoá<->Hải Hậu29063.000
4Huyện lỵ Thái Thụy tỉnh Thái BìnhChiêm Hoá<->Thái Thụy32268.000
III ĐI TỪ THỊ TRẤN NA HANG VÀ NGƯỢC LAI
1Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà NộiNa Hang<->Hà Nội27662.000
2Bến xe Giáp Bát thành phố Hà NộiNa Hang<->Giáp Bát28664.000
3Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà BìnhNa Hang<->Hoà Bình35677.000
4Thị xã Hà Đông tỉnh Hà TâyNa Hang<->Hà Đông28564.000
5Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh BìnhNa Hang<->Ninh Bình36980.000
IV ĐI TỪ XÃ KIM XUYÊN - SƠN DƯƠNG VÀ NGƯỢC LAI
1Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà NộiKim Xuyên<->Hà Nội13732.000
2Bến xe Giáp Bát thành phố Hà NộiKim Xuyên<->Giáp Bát14734.000
B TUYÊN NỘI TỈNH TUYÊN QUANG
1Tuyên Quang - huyện lỵ Na HangTuyên Quang<->Na Hang11125.000
2Tuyên Quang - Thượng Lâm(Na Hang)Tuyên Quang<->Thượng Lâm13631.000
3Tuyên Quang - huyện lỵ Chiêm HoáTuyên Quang<->Chiêm Hoá6816.000
4Tuyên Quang - Đàm Hồng(Chiêm Hoá)Tuyên Quang<->Đàm Hồng7818.000
5Tuyên Quang - Thổ Bình(Chiêm Hoá)Tuyên Quang<->Thổ Bình10624.000
6Tuyên Quang - Tân Mỹ(Chiêm Hoá)Tuyên Quang<->Tân Mỹ8821.000
7Tuyên Quang - Hồng Quang(Chiêm Hoá)Tuyên Quang<->Hồng Quang10224.000
8Tuyên Quang - Minh Đức(Chiêm Hoá)Tuyên Quang<->Minh Đức10224.000
9Tuyên Quang - Trung Hà(Chiêm Hoá)Tuyên Quang<->Trung Hà11026.000
10Tuyên Quang - huyện lỵ Hàm YênTuyên Quang<->Hàm Yên4310.000

NH
225/84
CH
235/84
H. YÊ
232/84

12345
11Tuyên Quang - Đạo Viện(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Đạo Viện257.000
12Tuyên Quang - Trung Sơn(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Trung Sơn359.000
13Tuyên Quang - Kim Quan(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Kim Quan4210.000
14Tuyên Quang - Hùng Lợi(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Hùng Lợi4511.000
15Tuyên Quang - Trung Minh(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Trung Minh5814.000
16Tuyên Quang - Trung Trực(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Trung Trực338.000
17Tuyên Quang - Kiến Thiết(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Kiến Thiết4210.000
18Tuyên Quang - Xuân Vân(Yên Sơn)Tuyên Quang<->Xuân Vân236.000
19Tuyên Quang - huyện lỵ Sơn DươngTuyên Quang<->Sơn Dương307.000
20Tuyên Quang - Tân Trào(Sơn Dương)Tuyên Quang<->Tân Trào5513.500
21Tuyên Quang - Kim Xuyên(Sơn Dương)Tuyên Quang<->Kim Xuyên8520.000
CTUYẾN NỘI HUYỆN-TUYÊN QUANG
1Na Hang - Thượng LâmNa Hang <-> Thượng Lâm257.000
2Na Hang - Đà VịNa Hang <-> Đà Vị3810.000
3Na Hang - Yên HoaNa Hang <-> Yên Hoa4211.000
4Na Hang - Thuý LoaNa Hang <-> Thuý Loa5013.500
5Chiêm Hoá - Linh PhúChiêm Hoá <-> Linh Phú348.500
6Chiêm Hoá - Thổ BìnhChiêm Hoá <-> Thổ Bình3810.000
7Chiêm Hoá - Trung HàChiêm Hoá <-> Trung Hà4211.000
8Chiêm Hoá - Minh ĐứcChiêm Hoá <-> Minh Đức348.500
9Chiêm Hoá - Hà LangChiêm Hoá <-> Hà Lang287.000
10Chiêm Hoá - Bình AnChiêm Hoá <-> Bình An4512.000
11Hàm Yên - Minh HươngHàm Yên <-> Minh Hương247.000
12Hàm Yên - Phù LưuHàm Yên <-> Phù Lưu154.500
13Hàm Yên - Yên LâmHàm Yên <-> Yên Lâm247.000
14Hàm Yên - Yên PhúHàm Yên <-> Yên Phú113.500
15Sơn Dương - Tân TràoSơn Dương <-> Tân Trào164.500
16Sơn Dương - Kim Xuyên(di theo đường 2C)Sơn Dương <-> Kim Xuyên(dường 2C)5213.500
17Sơn Dương-Kim Xuyên(di đường Thượng Ấm)Sơn Dương<->Kim Xuyên(dường Thượng Ấm)4011.000
18Sơn Dương - Đạo Viện (dường tránh lụt)Sơn Dương <-> Đạo Viện (dường tránh lụt)5314.500

yìsì
280

260
50
235

Mục lục Bấm để đi tới điều