Sở Tư pháp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
H35
Số: 72 /2004/QĐ-UB
Tuyên Quang, ngày 26 tháng 10 năm 2004
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách
bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số: 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 10 tháng 5 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số: 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá;
Căn cứ Thông báo số: 1043 TB/ĐBVN-VT ngày 21/6/1999 về kết quả Hội nghị hiệp thương giá cước vận chuyển hành khách liên tỉnh, giá các dịch vụ bến xe liên tỉnh và quản lý tuyến vận tải hành khách khu vực phía Bắc;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số: 1472/TTr-TC-QLVG ngày 13/10/2003 về việc "Đề nghị phê duyệt giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang",
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bằng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang. (Có biểu chi tiết tuyến đường và mức cước vận chuyển hành khách kèm theo quyết định này).
Mức giá cước ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng thống nhất đối với tất cả các thành phần kinh tế tham gia hoạt động vận chuyển hành khách bằng phương tiện ô tô trên các tuyến đường nội tỉnh Tuyên Quang, các tuyến đường từ Tuyên Quang đi các tỉnh và ngược lại. Là cơ sở pháp lý trong quản lý nhà nước về Giao thông - Vận tải đường bộ, quản lý hoạt động của các Bến xe trên địa bàn tỉnh và quản lý cước vận chuyển hành khách đường bộ bằng phương tiện ô tô.
Điều 2. Giao trách nhiệm:
1- Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải chịu trách nhiệm thông báo mức cước vận chuyển hành khách của từng tuyến đường theo quy định tại Điều 1 quyết định này đến các cơ quan, đơn vị và toàn thể nhân dân biết, thực hiện. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc niêm yết công khai mức cước vận chuyển hành khách tại các bến xe ô tô, điểm bán vé ô tô đi các tuyến đường để đảm bảo mọi người biết, chấp hành và tham gia quản lý.
2- Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số: 87/2003/QĐ-UB ngày 03/7/2003 của UBND tỉnh về việc "Ban hành bảng giá cước vận chuyển hành khách nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang bằng ô tô".
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông - Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Công ty cổ phần vận tải ô tô, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
- Văn phòng Chính phủ Cục KT VB - Bộ Tư pháp Các Bộ: TC, GTVT Thường trực Tỉnh ủy. - Chương trực HĐND tỉnh. - CT và các PCT UBND tỉnh. - Các Phó VP UBND tỉnh Như điều 3: Thi hành. - Các d/c Chuyên viên. - Lưu: VT. |
BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH
NỘI TỈNH, NGOẠI TỈNH TUYỂN QUANG BẰNG ÔTÔ
(Kèm theo Quyết định số: 72 /2004/QĐ-UB ngày 26 /10/2004 của UBND tỉnh)
1- Mức giá cước áp dụng đối với hành khách
| SỐ TT | TUYẾN ĐƯỜNG | Cự ly (km) | Mức cước (đ/hành khách) |
| A | B | 1 | 2 |
| I | Tuyến liên tỉnh | ||
| 1 | T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Hoàng Su Phi tỉnh Hà Giang | 170 | 33.000 |
| 2 | T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Xín Mẫn tỉnh Hà Giang | 210 | 41.000 |
| 3 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Hà Giang tỉnh Hà Giang | 154 | 28.000 |
| 4 | T.X Tuyên Quang - Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên | 85 | 16.000 |
| 5 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Phú Thọ tỉnh Phú Thọ | 59 | 11.000 |
| 6 | T.X Tuyên Quang - Thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ | 80 | 15.000 |
| 7 | T.X Tuyên Quang - Bến xe Mỹ Đình thành phố Hà Nội | 165 | 30.000 |
| 8 | T.X Tuyên Quang - Bến xe Gia Lâm thành phố Hà Nội | 165 | 30.000 |
| 9 | T.X Tuyên Quang - Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội | 175 | 32.000 |
| 10 | T.X Tuyên Quang - Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương | 211 | 35.000 |
| 11 | T.X Tuyên Quang - Thành phố Hải Phòng | 256 | 43.000 |
| 12 | T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Hưng Hà tỉnh Thái Bình | 255 | 38.000 |
| 13 | T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Đông Hưng tỉnh Thái Bình | 264 | 40.000 |
| 14 | T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Tiền Hải tỉnh Thái Bình | 295 | 45.000 |
| 15 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Thái Bình tỉnh Thái Bình | 274 | 42.000 |
| 16 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng Yên | 235 | 35.000 |
| 17 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh Bình | 258 | 41.000 |
| 18 | T.X Tuyên Quang - Thành phố Nam Định tỉnh Nam Định | 255 | 41.000 |
| 19 | T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Trực Ninh tỉnh Nam Định | 280 | 45.000 |
| 20 | T.X Tuyên Quang - Xã Quỹ Nhất huyện Nghĩa Hưng Nam Định | 305 | 49.000 |
| 21 | T.X Tuyên Quang - Huyện lỵ Chương Mỹ tỉnh Hà Tây | 206 | 38.000 |
| 22 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây (xe chất lượng thường) | 170 | 32.000 |
| 23 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây (xe chất lượng cao) | 170 | 40.000 |
| 24 | T.X Tuyên Quang - Thành phố Thanh Hoá tỉnh Thanh Hoá | 318 | 50.000 |
| 25 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà Bình | 245 | 41.000 |
| 26 | T.X Tuyên Quang - Thành phố Vinh tỉnh Nghệ An | 456 | 70.000 |
| 27 | T.X Tuyên Quang - Thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước | 1.820 | 245.000 |
Page 1
| SỐ TT | TUYẾN ĐƯỜNG | Cự ly (km) | Mức cước (đ/hành khách) |
| A | B | 1 | 2 |
| 28 | T.X Tuyên Quang - Bến xe Miền Đông thành phố Hồ Chí Minh | 1.881 | 253.000 |
| II Tuyến đường từ huyện lỵ đi các tỉnh | |||
| 1 | Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Tam Hồng huyện Yên Lạc Vĩnh Phúc | 78 | 14.000 |
| 2 | Huyện lỵ Sơn Dương - Bến xe Gia Lâm; Mỹ Đình thành phố Hà Nội (đi đường 2C) | 137 | 24.000 |
| 3 | Huyện lỵ Sơn Dương - Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội | 147 | 25.000 |
| 4 | Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây | 147 | 25.000 |
| 5 | Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng Yên | 205 | 35.000 |
| 6 | Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh Bình | 235 | 37.000 |
| 7 | Huyện lỵ Sơn Dương - Thị xã Hà Giang tỉnh Hà Giang | 184 | 34.000 |
| 8 | Huyện lỵ Na Hang - Bến xe Gia Lâm thành phố Hà Nội | 276 | 51.000 |
| 9 | Huyện lỵ Na Hang - Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà Bình | 356 | 63.000 |
| 10 | Huyện lỵ Na Hang - Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây | 285 | 53.000 |
| III Tuyến đường từ các xã đi các tỉnh | |||
| 1 | Xã Kim Xuyên huyện Sơn Dương - Bến xe Gia Lâm thành phố Hà Nội | 137 | 26.000 |
| IV Tuyến nội tỉnh | |||
| 1 | T.X Tuyên Quang - huyện lỵ Na Hang | 111 | 21.000 |
| 2 | T.X Tuyên Quang - Thượng Lâm huyện Na Hang | 136 | 26.000 |
| 3 | T.X Tuyên Quang - huyện lỵ Chiêm Hoà | 68 | 13.000 |
| 4 | T.X Tuyên Quang - Thôn Đầm Hồng xã Ngọc Hội huyện Chiêm Hoà | 78 | 15.000 |
| 5 | T.X Tuyên Quang - Xã Thổ Bình huyện Chiêm Hoà | 106 | 20.000 |
| 6 | T.X Tuyên Quang - Xã huyện lỵ Hàm Yên | 43 | 8.000 |
| 7 | T.X Tuyên Quang - Xã Đạo Viện huyện Yên Sơn | 25 | 6.000 |
| 8 | T.X Tuyên Quang - Xã Trung Sơn huyện Yên Sơn | 35 | 8.000 |
| 9 | T.X Tuyên Quang - Xã Kim Quan huyện Yên Sơn | 42 | 9.000 |
| 10 | T.X Tuyên Quang - Xã Hùng Lợi huyện Yên Sơn | 45 | 10.000 |
| 11 | T.X Tuyên Quang - Xã Trung Minh huyện Yên Sơn | 58 | 12.000 |
| 12 | T.X Tuyên Quang - Xã Trung Trực huyện Yên Sơn | 33 | 7.000 |
| 13 | T.X Tuyên Quang - Xã Kiến Thiết huyện Yên Sơn | 42 | 9.000 |
| 14 | T.X Tuyên Quang - Xã Xuân Văn huyện Yên Sơn | 23 | 5.000 |
| 15 | T.X Tuyên Quang - Xã huyện lỵ Sơn Dương | 30 | 6.000 |
| 16 | T.X Tuyên Quang - Xã Tân Trào huyện Sơn Dương | 55 | 11.000 |
| 17 | T.X Tuyên Quang - Xã Kim Xuyên huyện Sơn Dương | 85 | 17.000 |
| V Tuyến nội huyện | |||
| 1 | Huyện lỵ Na Hang - Xã Thượng Lâm | 25 | 6.000 |
| 2 | Huyện lỵ Na Hang - Xã Đà Vị | 38 | 8.000 |
Page 2
| SỐ TT | TUYẾN ĐƯỜNG | Cự ly (km) | Mức cước (đ/hành khách) |
| A | B | 1 | 2 |
| 3 | Huyện lỵ Na Hang - Xã Yên Hoa | 42 | 9.000 |
| 4 | Huyện lỵ Na Hang - Xã Thuỷ Loa | 50 | 11.000 |
| 5 | Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Linh Phú | 34 | 7.000 |
| 6 | Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Thổ Bình | 38 | 8.000 |
| 7 | Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Trung Hà | 42 | 9.000 |
| 8 | Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Minh Đức | 34 | 7.000 |
| 9 | Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Hà Lang | 28 | 6.000 |
| 10 | Huyện lỵ Chiêm Hoá - Xã Bình An | 45 | 10.000 |
| 11 | Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Minh Hương | 24 | 6.000 |
| 12 | Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Phú Lưu | 15 | 4.000 |
| 13 | Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Yên Lâm | 24 | 6.000 |
| 14 | Huyện lỵ Hàm Yên - Xã Yên Phú | 11 | 3.000 |
| 15 | Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Tân Trào | 16 | 4.000 |
| 16 | Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Kim Xuyên (đi theo đường 2C) | 52 | 11.000 |
| 17 | Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Kim Xuyên (đi đường Thượng ẩm) | 40 | 9.000 |
| 18 | Huyện lỵ Sơn Dương - Xã Đạo Viên (đường tránh lụt) | 53 | 12.000 |
Ghi chú:
1- Mức giá cước áp dụng đối với tài sản, hàng hoá của hành khách trên xe:
1.1- Mức giá cước áp dụng đối với xe máy, xe đạp
Cước đối với xe máy bằng cước của 01 hành khách đi trên xe cùng tuyến đường
Cước đối với xe đạp bằng một một phần ba (1/3) cước của 01 hành khách đi trên xe cùng tuyến đường
1.2- Đối với hàng hoá
Hàng hoá của mỗi hành khách đi trên xe có trọng lượng dưới 10kg thì không tính cước.
Hàng hoá của mỗi hành khách đi trên xe có trọng lượng từ 10kg trở lên thì mức cước áp dụng là 200đ/100kg/km
Mức cước trên đây đã bao gồm phí bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và thuế VAT
Page 3
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1722 /UBND-TC
Tuyên Quang, ngày 07 tháng 9 năm 2005
V/v Giá cước vận tải hành khách bằng ô tô.
Kính gửi: - Sở Tài chính
- Sở Giao thông - Vận tải
- Công ty cổ phần vận tải ô tô
Sau khi xem xét đề nghị của Công ty cổ phần vận tải ô tô tại công văn số: 147/CV/GCVT ngày 25/8/2005 về việc "Đề nghị duyệt giá cước vận tải hành khách bằng ô tô", UBND tỉnh có ý kiến như sau:
1- Theo quy định tại Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X; Nghị định số: 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Thông tư số 15/2004/TT-BTC ngày 09/3/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá thì giá cước vận tải hành khách bằng ô tô không thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá và không thuộc thẩm quyền quyết định giá của UBND tỉnh.
2- Công ty cổ phần vận tải ô tô căn cứ Chỉ thị số: 18/2004/CT-BGTVT ngày 24/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông - Vận tải về các biện pháp thực hiện Chỉ thị số 30/2004/CT-CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ và thực tế yếu tố tăng của các chi phí đầu vào để lập phương án điều chỉnh giá cước vận tải hành khách bằng ô tô, đăng ký với cơ quan quản lý giá để được hướng dẫn thực hiện.
3- Giao trách nhiệm: Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Giao thông - Vận tải, Sở Kế hoạch và đầu tư căn cứ các quy định hiện hành của nhà nước về quản lý giá và các nội dung có liên quan để hướng dẫn, kiểm tra Công ty cổ phần vận tải ô tô trong việc thực hiện nội dung tại điểm 1, điểm 2 nêu trên./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nơi nhận:
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh;
- Như kính gửi: Thực hiện;
- Sở KH&ĐT, Cục Thuế
- CV: TC, TH, GT;
- Lim: VT, (H.22)
Châu Văn Lâm
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ
TUYÊN QUANG
Số: 1347 TB-GCVT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 01 tháng 10 năm 2005
THÔNG BÁO
BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG Ô TÔ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI TỈNH, NGOẠI TỈNH TUYÊN QUANG
ÁP DỤNG KẾ TỪ NGÀY 01/10/2005
- Thực hiện công văn số 1722/UBND-TC ngày 07/9/2005 v/v Giá cước vận tải hành khách bằng ô tô của UBND tỉnh Tuyên Quang.
- Căn cứ văn bản số 1215/HDLS-TC-KHĐT-GTVT ngày 16/9/2005 v/v Hướng dẫn xác định giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang của Liên Sở Tài chính-Kế hoạch đầu tư-Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang.
- Trên cơ sở bản đăng ký “Bảng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang” áp dụng từ ngày 01/10/2005 của Công ty cổ phần vận tải ô tô Tuyên Quang, được Sở Tài chính kiểm tra theo “Biên bản làm việc về việc kiểm tra giá thành, giá cước vận chuyển hành khách năm 2004 và năm 2005 của Công ty cổ phần vận tải ô tô Tuyên Quang” ngày 28/9/2005.
Công ty cổ phần vận tải ô tô Tuyên Quang xin thông báo “Bảng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang” áp dụng từ ngày 01/10/2005 với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp vận tải hành khách, bến xe khách và hành khách(có biểu chi tiết kèm theo).
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ TUYÊN QUANG
Nơi nhận:
- UBND tỉnh TQ (B.C)
- Sở TC tỉnh TQ (B.C)
- Sở GTVT tỉnh TQ (B.C)
- Sở KH-ĐT tỉnh TQ (B.C)
- Cục thuế tỉnh TQ (B.C)
- Các DN VT, bến xe tỉnh TQ (Phối hợp, giúp đỡ thực hiện)
- Các DN VT, bến xe tỉnh đối lưu
- Lãnh đạo, các phòng nghiệp vụ C.ty
- Lưu TCHC
Giám đốc
Cáp Trọng Hồi
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI Ô TÔ
TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 01 tháng 10 năm 2005
BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG Ô TÔ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI TỈNH, NGOẠI TỈNH TUYÊN QUANG
Áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2005
(Kèm theo Thông báo Bảng giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô số 174/TB-GCVT ngày 01/10/2005
| TT | TUYẾN ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH | Cụ ly (km) | GIÁ CƯỚC (d/hk) | |
| Diễn giải chi tiết | Ghi trên VẺ Ô TÔ | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | TUYẾN NGOẠI TỈNH | |||
| I | ĐI TỪ THỊ XÃ TUYÊN QUANG VÀ NGƯỢC LẠI (Hg - ĐVăn) | |||
| 1 | Huyện lỵ Hoàng Su Phì tỉnh Hà Giang | Tuyên Quang<->Hoàng Su Phì | 170 | 40.000 |
| 2 | Huyện lỵ Xín Mán tỉnh Hà Giang | Tuyên Quang<->Xín Mán | 210 | 50.000 |
| 3 | Thị xã Hà Giang tỉnh Hà Giang (TB - Bảy Quảng) | Tuyên Quang<->Hà Giang | 154 | 34.000 |
| 4 | Thành phố Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên | Tuyên Quang<->Thái Nguyên | 85 | 19.000 |
| 5 | Thị xã Phú Thọ tỉnh Phú Thọ | Tuyên Quang<->Phú Thọ | 59 | 13.000 |
| 6 | Thành phố Việt Trì tỉnh Phú Thọ | Tuyên Quang<->Việt Trì | 80 | 18.000 |
| 7 | Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà Nội | Tuyên Quang<->Hà Nội | 165 | 36.000 |
| 8 | Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội | Tuyên Quang<->Giáp Bát | 175 | 39.000 |
| 9 | Huyện lỵ Hoài Đức tỉnh Hà Tây | Tuyên Quang<->Hoài Đức | 195 | 44.000 |
| 10 | Huyện lỵ Chương Mỹ tỉnh Hà Tây | Tuyên Quang<->Chương Mỹ | 206 | 46.000 |
| 11 | Thị xã Hà Đông Hà Tây(xe chất lượng thường) | Tuyên Quang<->Hà Đông CLT | 170 | 38.000 |
| 12 | Thị xã Hà Đông Hà Tây(xe chất lượng cao) | Tuyên Quang<->Hà Đông CLC | 170 | 45.000 |
| 13 | Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương | Tuyên Quang<->Hải Dương | 211 | 43.000 |
| 14 | Thành phố Hải Phòng tỉnh Hải Phòng | Tuyên Quang<->Hải Phòng | 256 | 52.000 |
| 15 | Huyện lỵ Hưng Hà tỉnh Thái Bình | Tuyên Quang<->Hưng Hà | 255 | 46.000 |
| 16 | Huyện lỵ Đông Hưng tỉnh Thái Bình | Tuyên Quang<->Đông Hưng | 264 | 49.000 |
| 17 | Huyện lỵ Tiền Hải tỉnh Thái Bình | Tuyên Quang<->Tiền Hải | 295 | 55.000 |
| 18 | Thị xã Thái Bình tỉnh Thái Bình | Tuyên Quang<->Thái Bình | 274 | 51.000 |
| 19 | Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng Yên | Tuyên Quang<->Hưng Yên | 235 | 43.000 |
| 20 | Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh Bình | Tuyên Quang<->Ninh Bình | 258 | 50.000 |
| 21 | Thành phố Nam Định tỉnh Nam Định | Tuyên Quang<->Nam Định | 255 | 50.000 |
| 22 | Huyện lỵ Trực Ninh tỉnh Nam Định | Tuyên Quang<->Trực Ninh | 280 | 55.000 |
| 23 | Xã Quỹ Nhất huyện Nghĩa Hưng Nam Định | Tuyên Quang<->Quỹ Nhất | 305 | 60.000 |
| 24 | Huyện lỵ Giao Thuỷ tỉnh Nam Định | Tuyên Quang<->Giao Thuỷ | 300 | 59.000 |
| 25 | Thành phố Thanh Hoá tỉnh Thanh Hoá | Tuyên Quang<->Thanh Hoá | 318 | 61.000 |
| 26 | Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà Bình | Tuyên Quang<->Hoà Bình | 245 | 49.000 |
| 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 27 | Thị xã Bắc Giang tỉnh Bắc Giang | Tuyên Quang<->Bắc Giang | 205 | 40.000 |
| 28 | Thành phố Vinh tỉnh Nghệ An | Tuyên Quang<->Vinh | 456 | 86.000 |
| 29 | Thị xã Đồng Xoài tỉnh Bình Phước | Tuyên Quang<->Đồng Xoài | 1.820 | 301.000 |
| 30 | Bến xe Miền Đông thành phố HCM | Tuyên Quang<->TP Hồ Chí Minh | 1.881 | 310.000 |
| 31 | Tỉnh lỵ Đắc Lắc | Tuyên Quang<->Đắc Lắc | 1.555 | 258.000 |
| 32 | Tỉnh lỵ Bình Dương | Tuyên Quang<->Bình Dương | 1.930 | 318.000 |
| II ĐI TỪ THỊ TRẤN SƠN DƯƠNG VÀ NGƯỢC LAI | ||||
| 1 | Xã Tam Hồng huyện Yên Lạc Vĩnh Phúc | Sơn Dương<->Tam Hồng | 78 | 17.000 |
| 2 | Bến xe Gia Lâm; Mỹ Đình TP Hà Nội(đường2C) | Sơn Dương<->Hà Nội | 137 | 28.000 |
| 3 | Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội | Sơn Dương<->Giáp Bát | 147 | 30.000 |
| 4 | Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây | Sơn Dương<->Hà Đông | 147 | 29.000 |
| 5 | Thị xã Hưng Yên tỉnh Hưng Yên | Sơn Dương<->Hưng Yên | 205 | 43.000 |
| 6 | Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh Bình | Sơn Dương<->Ninh Bình | 235 | 45.000 |
| 7 | Thị xã Hà Giang tỉnh Hà Giang | Sơn Dương<->Hà Giang | 184 | 41.000 |
| III ĐI TỪ THỊ TRẤN CHIÊM HOÁ VÀ NGƯỢC LAI | ||||
| 1 | Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà Nội | Chiêm Hoá<->Hà Nội | 233 | 50.000 |
| 2 | Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội | Chiêm Hoá<->Giáp Bát | 243 | 51.000 |
| 3 | Huyện lỵ Hải Hậu tỉnh Nam Định | Chiêm Hoá<->Hải Hậu | 290 | 63.000 |
| 4 | Huyện lỵ Thái Thụy tỉnh Thái Bình | Chiêm Hoá<->Thái Thụy | 322 | 68.000 |
| III ĐI TỪ THỊ TRẤN NA HANG VÀ NGƯỢC LAI | ||||
| 1 | Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà Nội | Na Hang<->Hà Nội | 276 | 62.000 |
| 2 | Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội | Na Hang<->Giáp Bát | 286 | 64.000 |
| 3 | Thị xã Hoà Bình tỉnh Hoà Bình | Na Hang<->Hoà Bình | 356 | 77.000 |
| 4 | Thị xã Hà Đông tỉnh Hà Tây | Na Hang<->Hà Đông | 285 | 64.000 |
| 5 | Thị xã Ninh Bình tỉnh Ninh Bình | Na Hang<->Ninh Bình | 369 | 80.000 |
| IV ĐI TỪ XÃ KIM XUYÊN - SƠN DƯƠNG VÀ NGƯỢC LAI | ||||
| 1 | Bến xe Gia Lâm, Mỹ Đình, Lương Yên TP Hà Nội | Kim Xuyên<->Hà Nội | 137 | 32.000 |
| 2 | Bến xe Giáp Bát thành phố Hà Nội | Kim Xuyên<->Giáp Bát | 147 | 34.000 |
| B TUYÊN NỘI TỈNH TUYÊN QUANG | ||||
| 1 | Tuyên Quang - huyện lỵ Na Hang | Tuyên Quang<->Na Hang | 111 | 25.000 |
| 2 | Tuyên Quang - Thượng Lâm(Na Hang) | Tuyên Quang<->Thượng Lâm | 136 | 31.000 |
| 3 | Tuyên Quang - huyện lỵ Chiêm Hoá | Tuyên Quang<->Chiêm Hoá | 68 | 16.000 |
| 4 | Tuyên Quang - Đàm Hồng(Chiêm Hoá) | Tuyên Quang<->Đàm Hồng | 78 | 18.000 |
| 5 | Tuyên Quang - Thổ Bình(Chiêm Hoá) | Tuyên Quang<->Thổ Bình | 106 | 24.000 |
| 6 | Tuyên Quang - Tân Mỹ(Chiêm Hoá) | Tuyên Quang<->Tân Mỹ | 88 | 21.000 |
| 7 | Tuyên Quang - Hồng Quang(Chiêm Hoá) | Tuyên Quang<->Hồng Quang | 102 | 24.000 |
| 8 | Tuyên Quang - Minh Đức(Chiêm Hoá) | Tuyên Quang<->Minh Đức | 102 | 24.000 |
| 9 | Tuyên Quang - Trung Hà(Chiêm Hoá) | Tuyên Quang<->Trung Hà | 110 | 26.000 |
| 10 | Tuyên Quang - huyện lỵ Hàm Yên | Tuyên Quang<->Hàm Yên | 43 | 10.000 |
NH
225/84
CH
235/84
H. YÊ
232/84
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 11 | Tuyên Quang - Đạo Viện(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Đạo Viện | 25 | 7.000 |
| 12 | Tuyên Quang - Trung Sơn(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Trung Sơn | 35 | 9.000 |
| 13 | Tuyên Quang - Kim Quan(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Kim Quan | 42 | 10.000 |
| 14 | Tuyên Quang - Hùng Lợi(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Hùng Lợi | 45 | 11.000 |
| 15 | Tuyên Quang - Trung Minh(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Trung Minh | 58 | 14.000 |
| 16 | Tuyên Quang - Trung Trực(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Trung Trực | 33 | 8.000 |
| 17 | Tuyên Quang - Kiến Thiết(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Kiến Thiết | 42 | 10.000 |
| 18 | Tuyên Quang - Xuân Vân(Yên Sơn) | Tuyên Quang<->Xuân Vân | 23 | 6.000 |
| 19 | Tuyên Quang - huyện lỵ Sơn Dương | Tuyên Quang<->Sơn Dương | 30 | 7.000 |
| 20 | Tuyên Quang - Tân Trào(Sơn Dương) | Tuyên Quang<->Tân Trào | 55 | 13.500 |
| 21 | Tuyên Quang - Kim Xuyên(Sơn Dương) | Tuyên Quang<->Kim Xuyên | 85 | 20.000 |
| C | TUYẾN NỘI HUYỆN-TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Na Hang - Thượng Lâm | Na Hang <-> Thượng Lâm | 25 | 7.000 |
| 2 | Na Hang - Đà Vị | Na Hang <-> Đà Vị | 38 | 10.000 |
| 3 | Na Hang - Yên Hoa | Na Hang <-> Yên Hoa | 42 | 11.000 |
| 4 | Na Hang - Thuý Loa | Na Hang <-> Thuý Loa | 50 | 13.500 |
| 5 | Chiêm Hoá - Linh Phú | Chiêm Hoá <-> Linh Phú | 34 | 8.500 |
| 6 | Chiêm Hoá - Thổ Bình | Chiêm Hoá <-> Thổ Bình | 38 | 10.000 |
| 7 | Chiêm Hoá - Trung Hà | Chiêm Hoá <-> Trung Hà | 42 | 11.000 |
| 8 | Chiêm Hoá - Minh Đức | Chiêm Hoá <-> Minh Đức | 34 | 8.500 |
| 9 | Chiêm Hoá - Hà Lang | Chiêm Hoá <-> Hà Lang | 28 | 7.000 |
| 10 | Chiêm Hoá - Bình An | Chiêm Hoá <-> Bình An | 45 | 12.000 |
| 11 | Hàm Yên - Minh Hương | Hàm Yên <-> Minh Hương | 24 | 7.000 |
| 12 | Hàm Yên - Phù Lưu | Hàm Yên <-> Phù Lưu | 15 | 4.500 |
| 13 | Hàm Yên - Yên Lâm | Hàm Yên <-> Yên Lâm | 24 | 7.000 |
| 14 | Hàm Yên - Yên Phú | Hàm Yên <-> Yên Phú | 11 | 3.500 |
| 15 | Sơn Dương - Tân Trào | Sơn Dương <-> Tân Trào | 16 | 4.500 |
| 16 | Sơn Dương - Kim Xuyên(di theo đường 2C) | Sơn Dương <-> Kim Xuyên(dường 2C) | 52 | 13.500 |
| 17 | Sơn Dương-Kim Xuyên(di đường Thượng Ấm) | Sơn Dương<->Kim Xuyên(dường Thượng Ấm) | 40 | 11.000 |
| 18 | Sơn Dương - Đạo Viện (dường tránh lụt) | Sơn Dương <-> Đạo Viện (dường tránh lụt) | 53 | 14.500 |
yìsì
280
260
50
235