ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 71/1999/QĐ.UBT Cần Thơ, ngày 16 tháng 8 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ
Về việc tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn Phòng - Ban và các đơn vị sự nghiệp
thuộc UBND huyện Vị Thủy
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ
- Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 45/1999/NĐ-CP ngày 01/7/1999 về việc thành lập thị xã Vị Thanh, đổi tên huyện Vị Thanh thành huyện Vị Thủy và thành lập các phường, xã, thị trấn thuộc thị xã Vị Thanh và huyện Vị Thủy, tỉnh Cần Thơ;
- Theo đề nghị của trưởng Ban tổ chức chính quyền tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:
a/- Nay thành lập tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn Phòng - Ban và các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, với tên gọi và số lượng Phòng - Ban, các đơn vị sự nghiệp được ghi trong bản phụ lục kèm theo Quyết định này.
b/- Các Phòng - Ban chuyên môn nói trên được sử dụng con dấu riêng và không có tài khoản riêng. Chỉ với Văn phòng UBND huyện Vị Thủy được mở tài khoản riêng để phục vụ chung cho tất cả các Phòng - Ban thuộc UBND huyện Vị Thủy (Trừ Phòng Giáo dục và đào tạo cũng được mở tài khoản riêng vì do tính chất đặc thù của ngành). Các đơn vị sự nghiệp được sử dụng con dấu và mở tài khoản riêng.
Điều 2: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn Phòng - Ban và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện Vị Thủy thực hiện đúng theo quy định của Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân và các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên.
Điều 3:
- Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy ra Quyết định bổ nhiệm Trưởng, Phó Phòng - Ban chuyên môn và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện theo phân cấp quản lý cán bộ công chức hiện hành.
- Căn cứ vào chỉ tiêu biên chế hành chính nhà nước và sự nghiệp được UBND tỉnh giao cho huyện Vị Thủy hàng năm, giao Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy cùng với Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh sắp xếp cán bộ các Phòng - Ban và các đơn vị sự nghiệp theo tiêu chuẩn chức danh công chức nhà nước quy định.
Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy và các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CẦN THƠ
Chủ tịch
VÕ HOÀNG XINH
Bộ máy biên chế huyện vị thủy - tỉnh cần thơ
(Ban hành kèm theo Quyết định số : 71/1999/QĐ.UBT
ngày 16 táng 8 năm 1999 của UBND tỉnh Cần Thơ)
BỘ MÁY BIÊN CHẾ
HUYỆN VỊ THỦY - TỈNH CẦN THƠ
| STT | TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | BIÊN CHẾ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP | GHI CHÚ |
| QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 81 | |||
| 01 | Văn phòng UBND | 21 | ||
| 02 | Phòng tổ chức chính quyền | 3 | ||
| 03 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 4 | ||
| 04 | Phòng Tài chính | 6 | ||
| 05 | Phòng kế hoạch và đầu tư | 3 | ||
| 06 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 5 | ||
| 07 | Phòng Tư pháp | 3 | ||
| 08 | Phòng Văn hóa - Thông tin | 5 | ||
| 09 | Phòng địa chính | 4 | ||
| 10 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 8 | ||
| 11 | Phòng Công - Thương và Khoa học Môi trường | 5 | ||
| 12 | Phòng Xây dựng | 3 | ||
| 13 | Phòng Giao thông công chính | 3 | ||
| 14 | Thanh tra huyện | 4 | ||
| 15 | Ban Tôn giáo | 1 | Biên chế VP.UBND | |
| 16 | Ủy ban bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 1 | Biên chế VP.UBND | |
| 17 | Ủy ban Dân số và Kế hoạch hóa gia đình | 2 | Biên chế VP.UBND | |
| SỰ NGHIỆP | 172 | |||
| 01 | Đài Truyền thanh | 7 | ||
| 02 | Trung tân Văn hóa Thông tin | 10 | ||
| 03 | Trung tâm Thể dục Thể thao | 7 | ||
| 04 | Trạn Khuyến nông | 5 | ||
| 05 | Sự nghiệp giao thông công chính | 5 | ||
| 06 | Trạm Thủy lợi | 3 | ||
| 07 | Trạm Thú y | 5 | Do tỉnh Q.lý | |
| 08 | Trạm Bảo vệ thực vật | 3 | Do tỉnh Q.lý | |
| 09 | Trung tâm Y tế | 127 | Do tỉnh Q.lý | |
| 10 | Trung tâm giáo dục thường xuyên | |||
| 11 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | |||
| HỘI | ||||
| 01 | Hội chữ thập đỏ | 2 |
Ghi chú: Ngoài các đơn vị do ngành dọc quản lý (Công an, Quân sự, Thế, Kho bạc Nhà nước...) sẽ được phân bổ biên chế theo hệ thống ngành.
Chức danh vp.ubnd huyện vị thủy - tỉnh cần thơ
(Ban hành kèm theo Quyết định số : 71/1999/QĐ.UBT
ngày 16 táng 8 năm 1999 của UBND tỉnh Cần Thơ)
CHỨC DANH VP.UBND
HUYỆN VỊ THỦY - TỈNH CẦN THƠ
| STT | CHỨC DANH CÔNG CHỨC | SỐ LƯỢNG BIÊN CHẾ | GHI CHÚ |
| 01 | Chủ tịch UBND | 01 | |
| 02 | phó chủ tịch UBND | 02 | |
| 03 | Phó chủ tịch HĐND | 01 | |
| 04 | Chuyên viên HĐND | 01 | |
| 05 | Chánh Văn phòng (Nội chính-chung-tổ chức) | 01 | |
| 06 | Phó Văn phòng (01 quản trị - 01 tổng hợp) | 02 | |
| 07 | Chuyên viên nghiên cứu | 02 | |
| 08 | Lưu trữ | 01 | |
| 09 | Văn thư | 01 | |
| 10 | Thủ quỹ | 01 | |
| 11 | Kế toán | 01 | |
| 12 | Tài xế - tài công | 01 | |
| 13 | Tài xế (12 chỗ đi chung) | 01 | |
| 14 | Bảo vệ | 01 | |
| 15 | Tạp vụ | 01 | |
| 16 | Tiếp dân | 01 | |
| 17 | Chuyên viên thi đua | 01 | |
| 18 | Chuyên viên tôn giáo | 01 | |
| 19 | Chuyên viên bảo vệ chăm sóc trẻ em | 01 | |
| 20 | (01 CV + 01 PCT) UBDS và KHHGĐ | 02 |