vanban.org

Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 01/2025/QĐ-UBND · 01/01/2025
Bình Định Ban hành 18/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 70/2017/QĐ-UBND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định · 70/2017/QĐ-UBND
01/01/202501/2025/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2025 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 70/2017/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 18 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trưòng
trên địa bàn tỉnh Bình Định

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trưòng;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chưong trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.

2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 3. Mức chi thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường

Mức chi cụ thể quy định tại Quyết định này theo Phụ lục mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định đính kèm.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường

1. Kinh phí ngân sách nhà nước:

a) Ngân sách Trung ưong (bao gồm nguồn trong nước, nguồn ngoài nước) hỗ trợ cho địa phương chi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

b) Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí chi nhiệm vụ bảo vệ môi trường cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương thực hiện theo phân cấp; ngân sách cấp nào cấp đó chi.

2. Nguồn khác theo quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 5. Nguyên tắc áp dụng

1. Các dự án, đề án, các chương trình bảo vệ môi trường phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt mới đủ điều kiện để bố trí kinh phí và triển khai thực hiện.

2. Nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm; Trường hợp cơ quan quản lý nhà nước thuộc ngân sách cấp trên ủy quyền cho cơ quan quản lý nhà nước thuộc ngân sách cấp dưới thực hiện nhiệm vụ chi của mình thì phải phân bố và giao dự toán cho cơ quan cấp dưới được ủy quyền để thực hiện nhiệm vụ chi đó. Cơ quan nhận kinh phí ủy quyền phải quyết toán với cơ quan ủy quyền khoản kinh phí này.

3. Khuyến khích các địa phương, cơ quan, đơn vị, cá nhân vận dụng quy định tại Quyết định này để thực hiện chi cho các nội dung, công việc, dịch vụ và thu phí có liên quan đến thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

4. Các địa phương, cơ quan, đơn vị, cá nhân sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường phải theo đúng nội dung đã được cấp có thấm quyền phê duyệt; quản lý, sử dụng kinh phí đúng chế độ, tiết kiệm và có hiệu quả; chịu sự kiểm tra, kiểm soát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện thanh quyết toán, chế độ công khai ngân sách theo quy định hiện hành của Nhà nước.

5. Đối với các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính và các vãn bản hướng dẫn hiện hành khác có liên quan của Nhà nước.

6. Các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lục thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2009 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi cho công tác thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./

Phụ lục

MỨC CHI Sự NGHIỆP BAO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BỈNH ĐỊNH

MỨC CHI Sự NGHIỆP BAO VỆ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BỈNH ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định sổ ĩó /2017/QĐ-UBND ngày Aễ tháng/Klnăm 2017
của Úy ban nhân dân tỉnh)

số TTNội dung chiĐon vị tínhiMức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình ĐịnhGhi chú
1Lập nhiệm vụ, dự án:
1.1Lập nhiệm vụNhiệm vụ1.500
1.2Lập dự ánDự án
Dự án có giá trị <500 triệu đồng2.000
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng3.000
Dự án có gỉả trị trên 2.000 triệu đồng3.500Á
1.3Lập dự án có tính chất như dự án đầu tưÁp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư1
2Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)Buổi họpKhông tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm
Chủ tịch Hội đồngNgười/buổi350
Thành viên, thư kýNgười/buẳi200
Đại biểu được mời tham dựNgười/buổi100
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biệnBài viết350
Nhận xệt đánh giá của ủy viên hội đồngBài viết200•ự'
3Lấy ý kiến thấm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tôi đa không quá 5 bài viêt)Bài viết350Trường hợp không thành lập Hội đồng
4Điều tra, khảo sát
4.1Lập mẫu phiếu điều traPhiếu mẫu được duyệt300
4.2Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
- Cá nhânPhiếu30

ĐVT: 1.000 đồng

Số TTNội dung chiĐon vị tínhMức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình ĐịnhGhi chú
- Tổ chứcPhiếu70
4.3Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)Người/ngày côngMức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
4.4Chi cho người dẫn đườngNgười/ngày100Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
4.5Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộcNgười/ngày200
5Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:Báo cáo
- Nhiệm vụ3.500
- Dự án
Dự án có giá írị <500 triệu đồng4.000
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng9.000
Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng11.000
6Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thấm quyền (nếu có)
Chủ tịch Hội đồngNgười/buổi500
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)Người/buổi400
ủy viên, thư ký hội đồngNgười/buổi200
SỐTTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình ĐịnhGhi chú
Đại biểu được mời tham dựNgười/buổi100
Bài nhận xét của ủy viên phản biệnBài viết350
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có)Bài viết200
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối vói các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lưọng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)Bài viết300
7Hội thảo khoa học (nếu có)Người/buồi hội thảo
Người chủ trì350
Thư ký hội thảo200 * ■ d 1-
Đại biểu được mời tham dự100
Báo cáo tham luậnBài viết250
8Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ
8.1Nghiệm thu nhiệm vụ:
Chủ tịch hội đồngNgười/buổi300
Thành viên, thư ký150'*fr
8.2Nghiệm thu dự án:
Chủ tịch Hội đồng500
Thành viên, thư ký hội dồngNgười/buổi300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biệnBài viết350
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)Bài viết300
Đại biểu được mời tham dự100
Số TTNội dung chiĐon vị tínhMức chi quy định trên địa bàn tỉnh Bình ĐịnhGhi chú
9Chi họp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã
9.1Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyệnNgười/thángMức chi họp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại AI theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy địnhMức chi này là tối đa và chỉ áp dụng với các công việc cần họp đồng
9.2Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xãNgười/thángMức chi họp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy địnhMức chi này là tối đa và chỉ áp dụng với các công việc cần hợp đồng
10Chi giải thưởng môi trường:
+ Tổ chức4.000-10.000
+ Cá nhân1.000-5.000
Mục lục Bấm để đi tới điều