vanban.org

Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2008
Bắc Giang Ban hành 21/08/2007 Hiệu lực 31/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/01/2008 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc

                                             _________________

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/ NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ, về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Thông tư số 116/2004/ TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 197/ 2004/ NĐ-CP của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 808/TTr-STC ngày 17/8/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc.

1. Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc và cơ sở hạ tầng tại khoản 3, Điều 1 Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 như sau:

TT Loại công trình ĐV tính Xã, phường thị trấn Trung Du Xã, thị trấn Miền Núi
I Nhà ở      
01 Nhà ở cấp 3 (công trình khép kín từ 4 - 8 tầng) đ/m2 sàn 1.795.000 1.885.000
02 Nhà ở cấp 4 loại 1 (công trình khép kín từ 2-3 tầng, có kết cấu khung chịu lực). đ/m2 sàn 1.360.000 1.428.000
03 Nhà ở cấp 4 loại 2 (công trình khép kín từ 1-2 tầng, có kết cấu tường chịu lực). đ/m2 sàn 1.230.000 1.292.000
04 Nhà ở cấp 4 loại 3 (độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái bằng) đ/m2 sàn 1.074.000 1.128.000
05 Nhà ở cấp 4 loại 4 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói) đ/m2 sàn 945.000 992.000
06 Nhà ở cấp 4 loại 5 (độc lập, không có công trình phụ, 01 tầng mái ngói dạng đơn giản) đ/m2 sàn 790.000 830.000
II Công trình phụ: (tính cho công trình riêng biệt)      
07 Nhà Bếp loại A đ/m2 sàn 354.000 372.000
08 Nhà Bếp loại B đ/m2 sàn 300.000 315.000
09 Nhà Bếp loại C đ/m2 sàn 260.000 273.000
10 Nhà chăn nuôi loại A đ/m2 sàn 307.000 322.000
11 Nhà chăn nuôi loại B đ/m2 sàn 247.000 259.000
12 Nhà chăn nuôi loại C đ/m2 sàn 221.000 232.000
13 Nhà vệ sinh loại A đ/m2 XD 413.000 434.000
14 Nhà vệ sinh loại B đ/m2 XD 262.000 275.000
15 Nhà vệ sinh loại C đ/m2 XD 115.000 121.000
16 Nhà vệ sinh chất lượng thấp đ/m2 XD 73.000 77.000
III Các công trình khác      
17 Kiốt loại A đ/m2 XD 251.000 264.000
18 Kiốt loại B đ/m2 XD 150.000 158.000
19 Kiốt loại C đ/m2 XD 70.000 73.000
20 Gác xép gỗ nhóm 4, 5 đ/m2 sàn 125.000 116.000
21 Gác xép bê tông đ/m2 sàn 236.000 248.000
22 Tường rào xây gạch 110  bổ trụ đ/ m2 119.000 127.000
23 Tường rào xây gạch 220 đ/m2 160.000 171.000
24 Tường rào xây cay xỉ nghiêng bổ trụ đ/m2 47.000 50.000
25 Tường rào xây cay xỉ  250 đ/m2 70.000 75.000
26 Tường rào xây cay đất đ/m2 28.000 30.000
27 Bán mái có kết cấu:  cột , kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng gỗ hồng sắc hoặc bạch đàn, lợp Fibro xi măng không có tường bao che đ/m2 XD 54.000 56.000
28 Bán mái có kết cấu: Cột, kèo, xà gồ (đòn tay) làm bằng sắt: sắt góc, sắt hộp, thép bản các loại, mái lợp tôn liên doanh màu, không có tường bao che đ/m2 XD 234.000 245.000
29 Khung lưới sắt B 40 làm rào chắn đ/m2 60.000 63.000
30 Nền lát gạch liên doanh KT 30x30; 40x40 đ/m2 90.000 94.000
31 Sân bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm đ/m2 33.000 35.000
32 Sân lát gạch chỉ đ/m2 38.000 40.000
33 Sân lát gạch lá nem đ/m2 39.000 41.000
34 Sân vôi (dày 5 -:- 10 cm) đ/m2 20.000 21.000
35 Bể nước không có tấm đan bê tông      
  -Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt đ/m3 239.000 256.000
  -Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt đ/m3 288.000 308.000
36 Bể nước có tấm đan bê tông      
  -Thành 110 trát vữa xi măng 1 mặt đ/m3 410.000 439.000
  -Thành 110 trát vữa xi măng 2 mặt đ/m3 543.000 581.000
37 Giếng khoan thủ công có ống vách lọc, hút nước sâu £ 50 m đ/m dài 45.000 47.000
38 Giếng ĐK £ 0,8 m, sâu £ 6 m      
  - Giếng đất đào cổ xây gạch đ/cái 991.000 1.040.000
  - Giếng cuốn gạch từ đáy lên đ/cái 1.413.000 1.512.000
39 Giếng ĐK 0,9 -:- 1,0 m, sâu 7-:-10 m      
  - Giếng đất đào cổ xây gạch đ/cái 1.560.000 1.638.000
  - Giếng cuốn gạch từ đáy lên đ/cái 2.281.000 2.441.000
40 Giếng ĐK 1-:-1,5  m, sâu >10 m      
  - Giếng đất đào cổ xây gạch đ/cái 1.745.000 1.832.250
  - Giếng cuốn gạch từ đáy lên đ/cái 3.363.000 3.598.000
41 Mộ đã cải táng (diện tích chiếm đất)      
  - Mộ đất đ/mộ 420.000 441.000
  -Mộ xây gạch, trát xung quanh vữa mác 25 đến 50, quét vôi ve, xi măng hay sơn.      
  +Dưới 400 viên, DTCĐ £ 1,5 m2 đ/mộ 757.000 810.000
  +Trên 400 viên, DTCĐ  từ 1,5 m2 -:- 2 m2 đ/mộ 976.000 1.044.000
  +Trên 500 viên, DTCĐ  từ 2 m2 -:- 2,5 m2 đ/mộ 1.064.000 1.138.000
  +Trên 800 viên, DTCĐ  > 2,5 m2 đ/mộ 1.392.000 1.564.000
  +Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng gạch men sứ  các màu, vữa mác 50 đ/mộ    
  +Dưới 400 viên, DTCĐ £ 1,5 m2 đ/mộ 1.190.000 1.273.000
  +Trên 400 viên, DTCĐ  từ 1,5 m2 -:- 2 m2 đ/mộ 1.426.000 1.525.000
  +Trên 500 viên, DTCĐ  từ 2 m2 -:- 2,5 m2 đ/mộ 1.683.000 1.801.000
  -Trên 800 viên, DTCĐ  > 2,5 m2 đ/mộ 2.025.000 2.167.000
42 Mộ chưa cải táng đ/mộ    
  - Mộ đến thời gian cải táng nhưng chưa cải táng (trên 36 tháng tính từ ngày chôn) đ/mộ 1.152.000 1.152.000
  +Mộ chưa đến thời gian cải táng đ/mộ    
  +Đã chôn cất dưới 1 năm đ/mộ 3.840.000 3.840.000
  +Đã chôn cất  từ 1 năm -:- 2 năm đ/mộ 3.072.000 3.072.000
  +Đã chôn cất  từ 2 năm -:-  dưới 3 năm đ/mộ 2.304.000 2.304.000
43 Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48 tháng ) đ/mộ 448.000 448.000
44 Ao thả cá (không tính xây bờ, cống)      
  -Trường hợp đất đào 100 % đ/m3 12.000 12.000
  -Trường hợp đất đào 50 %, đắp 50% đ/m3 8.500 8.500
  -Đắp bờ 100 % đ/m3 12.000 12.000
45 Cổng sắt: khung làm bằng: ống kẽm, sắt góc, sắt hộp,.. phần dưới bịt tôn, phần trên chấn song bằng sắt hình, sắt tròn, hoa sắt, sơn màu. đ/m2 294.000 314.000
46 Hàng rào làm bằng sắt hình các loại, sắt tròn (từ D 10 -:-D14  ) có điểm hoa sắt, sơn màu. đ/m2 129.000 135.000
47 Chuồng nuôi gia cầm xây gạch, mái Firoximăng, cao >= 1,5m (tính theo diện tích xây dựng). đ/m2 157.000 165.000
48 Khối xây gạch dày từ 330mm trở lên đ/m3 366.000 390.000
49 Khối xây đá đ/m3 313.000 334.000
50 Dây thép gai đ/m dài 2.200 2.500
51 Bờ rào cắm cây dóc, nứa, khoảng cách 20 cm/cây đ/m dài 5.500 5.500
52 Khối Bê tông mác 200 đ/m3 588.000 620.000
53 Khối Bê tông cốt thép mác 200 đ/m3 1.123.000 1.200.000
54 Nhà tạm      
  Loại A đ/m2 410.000 430.000
  Loại B đ/m2 345.000 362.000
  Loại C đ/m2 295.000 310.000

2. Sửa đổi đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản là nhà ở và vật kiến trúc theo thiết kế KTTC-DT định hình mẫu nhà ở cho các hộ dân tái định cư tại 02 huyện: Sơn Động, Lục Ngạn tại khoản 5, Điều 1 Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 và bổ sung huyện Lục Nam thuộc Dự án di dân, tái định cư Trường bắn Quốc gia khu vực I  như sau:

2.1. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Sơn Động.

TT Danh mục Đơn giá (đ)
Nhà chính + điện Công trình phụ Sân +giếng Tổng Lấy tròn
1 Hộ độc thân 25.621.983 25.715.128 2.178.715 53.515.826 53.516.000
2 Hộ 2 khẩu 30.980.904 25.642.506 2.380.860 59.004.270 59.004.000
3 Hộ 3 khẩu 34.921.282 29.652.874 2.380.860 66.955.016 66.955.000
4 Hộ 4 khẩu 39.619.122 30.593.653 2.602.137 72.814.912 72.815.000
5 Hộ 5 khẩu 41.777.869 30.693.038 2.602.137 75.073.044 75.073.000
6 Hộ 6 khẩu 50.009.622 33.043.402 2.848.456 85.901.480 85.901.000
7 Hộ 7 khẩu 56.229.058 33.033.173 2.848.456 92.110.687 92.111.000
8 1 khẩu  tăng thêm 4.016.361 3.303.317 284.846 7.604.524 7.605.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.605.000 đồng)

2.2. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Ngạn:

TT Danh mục Đơn giá (đ)
Nhà chính + điện Công trình phụ Sân +giếng Tổng Lấy tròn
1 Hộ độc thân 25.500.145 25.595.982 2.133.716 53.229.843 53.230.000
2 Hộ 2 khẩu 30.797.021 25.595.982 2.348.269 58.741.272 58.741.000
3 Hộ 3 khẩu 34.761.198 29.652.874 2.348.269 66.762.341 66.762.000
4 Hộ 4 khẩu 39.437.106 30.510.510 2.566.947 72.514.563 72.515.000
5 Hộ 5 khẩu 41.587.681 30.514.186 2.566.947 74.668.814 74.669.000
6 Hộ 6 khẩu 49.779.409 32.940.578 2.810.806 85.530.793 85.531.000
7 Hộ 7 khẩu 55.959.578 32.940.578 2.810.806 91.710.962 91.711.000
8 1 khẩu  tăng thêm 3.997.113 3.294.058 281.081 7.572.251 7.572.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.572.000 đồng)

2.3. Đơn giá nhà ở và vật kiến trúc cho các hộ dân theo số khẩu tại địa bàn huyện Lục Nam như sau:

TT Danh mục Đơn giá (đ)
Nhà chính + điện Công trình phụ Sân + giếng Tổng Lấy tròn
1 Hộ độc thân 25.419.501 25.559.858 2.133.200 53.112.559 53.113.000
2 Hộ 2 khẩu 30.691.830 25.557.681 2.350.377 58.599.888 58.600.000
3 Hộ 3 khẩu 34.652.573 29.472.483 2.350.377 66.475.433 66.475.000
4 Hộ 4 khẩu 39.280.219 30.373.464 2.571.654 72.225.337 72.225.000
5 Hộ 5 khẩu 41.449.198 30.472.801 2.571.654 74.493.653 74.494.000
6 Hộ 6 khẩu 49.602.681 32.785.585 2.817.973 85.206.239 85.206.000
7 Hộ 7 khẩu 55.747.166 32.785.585 2.817.973 91.350.724 91.351.000
8 1 khẩu tăng thêm 3.981.940 3.278.558 281.797 7.542.296 7.542.000

(Mục 8: Hộ có số khẩu trên 7 khẩu, mỗi khẩu được cộng thêm: 7.542.000 đồng)                                                                             

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;

- Bãi bỏ các quy định sau đây:

+ Khoản 3, Điều 1 Quyết định số 44/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang;

+ Khoản 5, Điều 1 Quyết định số 2008/QĐ-CT ngày 17/11/2005 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.

- Riêng Dự án di dân tái định cư Trường bắn TB1 và những dự án lớn, quan trọng trên địa bàn thành phố Bắc Giang đã có Quyết định phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, nhưng chưa thực hiện bồi thường thì được áp dụng theo qui định này. Các dự án cụ thể do Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.

- Giao cho Sở Tài chính, Sở Xây dựng phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Mục lục Bấm để đi tới điều