vanban.org

Quyết định số 6924/QĐ-UB-KT Về việc miễn, giảm thuế sử đất nông nghiệp do thiên tai vụ Đông Xuân và Hè Thu năm 1997.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/02/2006
Hồ Chí Minh Ban hành 01/12/1997 Hiệu lực 01/12/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/02/2006 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 6924/QĐ-UB-KT

TP.Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 12 năm 1997

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Về việc miễn, giảm thuế sử đất nông nghiệp do thiên tai vụ Đông Xuân và Hè Thu năm 1997

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Xét đề nghị của Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố Hồ Chí Minh tại tờ trình số 4842/CT-NNNĐ ngày 23-ll-1997;

QUYẾT ĐỊNH

Điều l. - Chấp thuận miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân và vụ Hè Thu năm 1997 cho các quận huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau:

Tổng số thuế miễn, giảm là :235.338 kg
Gồm: - Cây hàng năm :225.458 kg
- Cây lâu năm :9.880 kg

(Cụ thể từng quận huyện theo danh sách đính kèm).

Điều 2. - Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện căn cứ mức miễn, giảm theo danh sách đính kèm thực hiện các thủ tục miễn, giảm theo quy định.

Điều 3 . - Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các thành viên Hội đồng tư vấn thuế thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

K/T Chủ tịch

Phó Chủ tịch
Nguyễn Văn Chí

TỔNG SỐ THUẾ MIỄN, GIẢM THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

THIÊN TAI VỤ ĐÔNG XUÂN VÀ HÈ THU NĂM 1997

(Ban hành kèm theo Quyết định số 6924/QĐ-UB-KT ngày 01 tháng 12 năm 1997

của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: kg thóc

S T TĐơn vịTổng số thuế miễn giảmTrong đó
Tổng sốTrong đóVụ mùaVụ Đông Xuân – Hè ThuMiễn giảm chính sáchGiảm do đời sống khó khăn
Cây hàng nămCây lâu nămSố hộCây hàng nămCây lâu nămSố hộCây hàng nămCây lâu nămSố miễnSố giảmSố hộCây hàng nămCây lâu năm
Số hộCây hàng nămCây lâu nămSố hộCây hàng nămCây lâu năm
1234567891011121314151617181920
 TỔNG235.338225.4589.880 004.585225.4589.880 00 00   
                    
1H. Củ Chi152.926143.0469.880   3.603143.0469.880         
2H. Bình Chánh69.00669.0060   83169.0060         
3H. Hóc Môn1.0281.0280   131.0280         
4Quận 99.4949.4940   1119.4940         
5Quận 122.8842.8840   272.8840         
                    

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ