vanban.org

Quyết định số 691/QĐ-UB Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ, xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2002
Bến Tre Ban hành 20/03/2000 Hiệu lực 20/03/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/05/2002 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ,

xe gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UB

ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

          - Căn cứ Quyết định số 93/TC/TCT ngày 20/01/1997 của Bộ Tài chính “về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy”;

          - Căn cứ giá cả xe ô tô, xe gắn máy thực tế tại thị trường tỉnh Bến Tre;

          - Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính-VG và Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre tại Công văn số 84 ngày 02/3/2000,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu một số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).

Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu được điều chỉnh, bổ sung kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 521/QĐ-UB ngày 04/4/1998 của UBND tỉnh.

          - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính-VG và Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính-VG, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và quyết định trước đây trái với tinh thần quyết định này đều bãi bỏ./.

                                                                        TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                                      KT. CHỦ TỊCH

                                                                                      PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                                               (Đã ký)

                                                                                      Trần Văn Cồn

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH

LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE GẮN MÁY

(Kèm theo Quyết định số 691/QĐ-UB ngày 20/3/2000 của UBND tỉnh Bến Tre)

A – ĐIỀU CHỈNH

                                                                                                 ĐVT: 1.000đ

Số TT Loại xe Giá đang thực hiện Giá điều chỉnh
1 2 3 4
1 HONDA Spacy 125 Sản xuất năm 1996 về sau   55.000   65.000
2 DREAM II (cao) loại có số khung, số máy 50 đầu sản xuất 1996 về sau   35.000   40.000
3 DEALIM 125 Sản xuất năm 1996 về sau   34.000   40.000
4 SUZUKI VIVA (FD) 110 Sản xuất năm 1996 về sau   30.000   28.000
5 KAWASAKI MAX II Sản xuất năm 1996 về sau (loại có đề)   25.000   22.000

B – BỔ SUNG

Số TT Loại xe Trị giá (100%)
1 DREAM II (lùn) sản xuất 1999 28.500
2 WAVE 100 sản xuất năm 1996 về sau 30.000
3 WAVE 110 sản xuất năm 1996 về sau - Loại thắng đĩa - Loại thắng bố   34.000 33.000
4 SUZUKI RGV,RT,JVARA 110 sản xuất năm 1996 về sau 36.000
5 SUZUKI KRISS 110 sản xuất năm 1996 về sau 34.000
6 SUZUKI FX 125 sản xuất năm 1996 về sau 40.000
7 VICTORY 110 (Thái Lan) sản xuất năm 1996 về sau 32.000
8 YAMAHA SRIUS 102 sản xuất năm 1996 về sau 28.000
9 Xe do Hàn Quốc sản xuất lắp ráp sx năm 1996 về sau - HADO SIVA - SUPER SIVA - CENTI - AMA (dạng Dream lùn) - AMA (dạng Dream cao) - UNION - Các loại xe 100 do Hàn Quốc sản xuất khác     20.000 21.500 22.000 19.000 22.000 20.000 21.000
10 Xe Trung Quốc sản xuất năm 1996 về sau - DAYANG 100 - HUAYU 100 - HUAYU 110 - WANA 110 - AMA 110   Các loại xe Trung Quốc khác - Loại 100 - Loại 110   16.500 14.500 16.500 17.500 16.500     16.000 17.000
11 Xe do Hãng VMEP sản xuất - MAGIC S (thắng đĩa) - MAGIC S (thắng bố) - SYM POWER - ANGEL POWER - ATTILA - KAWASAKI CHEER   22.500 21.500 19.000 18.000 32.000 27.000
12 SUZUKI WE STN CAP 18.000
Mục lục Bấm để đi tới điều