vanban.org

Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Thuận Ban hành 22/09/2015 Hiệu lực 02/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/04/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2015/QĐ-UBND

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 22 tháng 9 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND

ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

_______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;       

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; 

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

          Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

          Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

          Căn cứ công văn số 7825/BTC-CST ngày 12 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2622/TTr-STC ngày 11 tháng 9 năm 2015 và kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại báo cáo số1478/BC-STP ngày 31 tháng 8 năm 2015,       

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

          1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với 443 loại xe ôtô, 26 loại xe máy điện, 135 loại xe gắn máy vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

2. Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với 56 loại xe ôtô, 10 loại xe gắn máy vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

3. Tỷ lệ chất lượng còn lại và nguyên tắc xác định đối với xe ôtô, xe gắn máy các loại và xe máy điện (tỷ lệ % theo mục a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận).

Điều 2. Giao Cục Thuế Ninh Thuận triển khai thực hiện nội dung Quyết định này đến các Chi Cục Thuế các huyện, thành phố để thực hiện.

                    Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày (mười) kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ nội dung khoản 1, Điều 1 Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; những nội dung không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Lưu Xuân Vĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU (Điều chỉnh, bổ sung)

Tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy điện và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND

ngày 22 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

____________________________________________

Phần I BẢNG GIÁ BỔ SUNG

A. ĐỐI VỚI XE ÔTÔ

                                                                                              Đơn vị tính: triệu đồng

STT Loại xe Giá trị
tài sản
  I. Hãng Toyota  
1 Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHV)- 5 chỗ - 4608cc   5.673
2 Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW)- 5 chỗ, số tự động 8 cấp - 4608cm3, NK  5.583
3 Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH) - 5 chỗ - 3456cc    3.595
4 Toyota Lexus GS350 (GRL10L-BEZQH) - 5 chỗ, số tự động 8 cấp - 3456cm3, NK   3.537
5 Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV) - 5 chỗ - 3456cc   2.571
6 Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV)-5 chỗ, số tự động 6 cấp -3456cm3, NK   2.531
7 Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV) - 5 chỗ - 5663cc    5.354
8 Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV) - 8 chỗ, số tự động 6 cấp-5663cm3, NK    5.173
9 Toyota Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV) - 5chỗ, - 4608cc   3.766
10 Toyota Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV)- 7chỗ, số tự động 6 cấp-4608cm3, NK   3.804
11 Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW) - 5 chỗ - 3456cc, NK   2.932
12 Toyota Lexus RX350 AWD (GGL15L-AWTGKW) - 5 chỗ, số tự động 6 cấp - 3456cm3, NK   2.835
13 Toyota Camry ASV50L-JETEKU 2.5Q - 5 chỗ   1.300
14 Toyota Camry ASV50L-JETEKU 2.5G - 5 chỗ   1.160
15 Toyota Camry ACV51L-JEPNKU 2.0E - 5 chỗ   1.000
16 Toyota Camry Q ASV50L-JETEKU - 5 chỗ   1.359
17 Toyota Camry G ASV50L-JETEKU - 5 chỗ   1.214
18 Toyota Camry E ASV51L-JETNHU - 5 chỗ   1.078
19 Toyota Camry XLE; 5 chỗ   1.380
20 Toyota Corolla  ZRE143L-GEXVKH 2,0 RS - 5 chỗ      914
21 Toyota Corolla  ZRE143L-GEXVKH 2,0 CVT - 5 chỗ       869
22 Toyota Corolla  ZRE142L-GEXGKH 1,8 CVT - 5 chỗ       799
23 Toyota Corolla  ZRE142L-GEXGKH 1,8 MT - 5 chỗ      746
24 Toyota Corolla  2.0CVT, ZRE173L-GEXVKH, 5 chỗ dung tích 1987 cm4      944
25 Toyota Corolla V  2.0V CVT, ZRE173L-GEXVKH, 5 chỗ dung tích 1987 cm5 954
26 Toyota Corolla  1.8CVT, ZRE172L-GEXGKH, 5 chỗ dung tích 1798 cm3       807
27 Toyota Corolla G 1.8 G CVT, ZRE172L-GEXGKH, 5 chỗ dung tích 1798 cm3       815
28 Toyota Corolla  1.8MT, ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ, dung tích 1798 cm4      757
29 Toyota Corolla G 1.8 G MT, ZRE172L-GEFGKH, 5 chỗ, dung tích 1798 cm5      764
30 Toyota Land Cruiser UZJ202L 8 chỗ, dung tích 4,664cm3, NK 2013; 2014   2.702
31 Toyota Land Cruiser VX, 8 chỗ, dung tích 4608cm3, NK 2013; 2015    2.607
32 Toyota Land Cruiser Prado TX-L, 7 chỗ, dung tích 2694cm3, NK    2.065
33 Toyota Hiace máy dầu 2494cc 16 chỗ    1.179
34 Toyota Hiace máy xăng 2493cc 16 chỗ   1.094
35 Toyota Hiace Diesel, 16 chỗ, dung tích 2494cc   1.203
36 Toyota Hiace Gasoline, 16 chỗ, dung tích 2693cc   1.116
37 Toyota 86, coupe, 2 cửa, 4 chỗ, dung tích 1998cm3   1.636
38 Toyota Zace surf, 8 chỗ, 1781cm3, sx năm 2005      507
39 Toyota Yaris G, NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 1299cm3      669
40 Toyota Yaris E, NCP151L-AHPRKU, NK, sx: 2014       620
41 Toyota Yaris E 5 chỗ, 1299cm3       633
42 Toyota Vios G, NCP150L, BEPGKU 5 chỗ, dung tích 1497cc       624
43 Toyota Vios E, NCP150L, BEMRKU 5 chỗ, dung tích 1497cc       572
44 Toyota Vios J, 5 chỗ, dung tích 1497cc       538
45 Toyota Vios J, NCP150L, BEMDKU 5 chỗ, dung tích 1299cc       548
46 Toyota Vios Limo, NCP151L, BEMDKU 5 chỗ, dung tích 1299cc     540
47 Toyota Fortuner V, 7 chỗ ngồi, dung tích 2694cc, 4x4    1.077
48 Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU TRD 4x2, 7 chỗ 2,694cc, số tự động 4 cấp   1.029
49 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU TRD 4x4, 7 chỗ 2,694cc, số tự động 4 cấp    1.138
50 Toyota Fortuner KUN61L-NKMSHU G 4x2, 7 chỗ 2,494cc, số tay 4 cấp    1.009
51 Toyota Rio (KNADN412BF) 5 chỗ, 4 cửa, 1396cc       521
  II. Hãng Nissan  
1 Nissan Sunny N17       483
2 Nissan Sunny N17XV, 1498cc, số tự động, 5 chỗ       565
3 Nissan Sunny N17XL, 1498cc, số tự động, 5 chỗ       515
4 Nissan Navara LE, 5 chỗ, pickup cabin kép, số tự động, nhập khẩu       686
5 Nissan Teana 35SL, 5 chỗ, số tự động, 3498cc, nhập khẩu    1.694
6 Nissan Teana VQ35LUX, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 3498cc, nhập khẩu    2.125
7 Nissan Teana 350XV, 5 chỗ, số tự động, 3498cc, nhập khẩu    2.125
8 Nissan Teana 25SL, 5 chỗ, số tự động, 2488cc, nhập khẩu   1.399
9 Nissan Juke CVT HR16 UPPER, 05 chỗ, hộp số vô cấp, một cầu, NK, sx:2012   1.060
10 Nissan Juke CVT HR16 UPPER, 05 chỗ, hộp số vô cấp, một cầu, NK, sx:2013   1.186
11 Nissan Juke CVT HR16 FDTALCZF15EWA-CCMB, 5 chỗ, nhập khẩu, sx năm  2014, 2015   1.060
12 Nissan Grand Livina L10A       655
13 Nissan Grand Livina L10M      634
14 Nissan Infinti - QX70 - TLSNL VLS51EGA8E-C- dung tích 3696cc - 5 chỗ - 2 cầu, NK - số tự động   3.099
15 Nissan Infinti - QX80 - JPKNLHLZ62E - Q7- dung tích 5552cc - 7 chỗ - 2 cầu, NK - số tự động    4.499
16 Nissaan- NV350 Urvan; NK 2015; 16 chỗ; 2488cc số sàn; 1 cầu   1.180
  III. Hãng Mitsubishi  
1 Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5, 7 chỗ, 2998cc   1.000
2 Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5, 7 chỗ, 2998cc       924
3 Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5, 7 chỗ, 2477cc       829
4 Mitsubishi Pajero GLS (AT), 7 chỗ, 2972cc, SX 2014-2015, NK    1.880
5 Mitsubishi Pajero  Supreme 7 chỗ       776
6 Mitsubishi Pajero  5 chỗ , 2972cc chuyên chở tiền   1.200
7 Mitsubishi Triton GLS (AT), ôtô tải, 555 đến 640kg, NK       690
8 Mitsubishi Triton GLS , ôtô tải, 555 đến 650kg, NK       662
9 Mitsubishi Triton GL, ôtô tải, 595 đến 740kg, NK       530
10 Mitsubishi Triton GLS.AT, ôtô tải, 625 đến 725kg, NK      775
11 Mitsubishi Triton GLS.MT, ôtô tải, 610 đến 710kg, NK       690
12 Mitsubishi Triton GLX.AT, ôtô tải, 600 đến 700kg, NK      615
13 Mitsubishi Triton GLX.MT, ôtô tải, 630 đến 730kg, NK       580
14 Mitsubishi Canter,(FE85PG6SLDD), thùng kín, sx: 2013, 3 chỗ, 3908cc       949
15 Mitsubishi Canter FUSO FE85PG6SLDD(TK) 8,2 tấn   1.032
16 Mitsubishi Canter FUSO FE85PHZLDD1 (thùng kín)    1.031
17 Mitsubishi Jolie - 8 chỗ       400
18 Mitsubishi Mirage, số sàn, 1193cm3, 5 chỗ, NK       440
19 Mitsubishi Mirage, số tự động, 1193cm3, 5 chỗ, NK       510
20 Mitsubishi Attrage, 5 chỗ, dung tích 1193cm3, số tự động, , NK       542
21 Mitsubishi Attrage CVT, 5 chỗ, dung tích 1193cm3, số tự động, NK       548
22 Mitsubishi Attrage MT , 5 chỗ, dung tích 1193cm3, số sàn, NK       498
23 Mitsubishi Attrage MT Std, 5 chỗ, dung tích 1193cm3, số sàn, NK       468
24 Mitsubishi Outlander Sport GLS, 5 chỗ, dung tích 1998cc, NK       968
25 Mitsubishi Outlander Sport GLX, 5 chỗ, dung tích 1998cc, NK       870
  IV. Hãng Honda  
1 Honda CR - V2.0L, 5 chỗ    1.008
2 Honda CR - V2.0L AT, 5 chỗ       998
3 Honda CR - V2.4L,  5 chỗ    1.158
4 Honda CR - V2.4L AT,  5 chỗ    1.143
5 Honda City 1.5 MT       552
6 Honda City 1.5L MT       550
7 Honda City 1.5L AT       590
8 Honda City 1.5 CVT, 5 chỗ       599
  V. Hãng Mazda  
1 Mazda2  MT(2DE-MT); 5 chỗ, 5 cửa máy, xăng 1498cm3, số sàn 5 cấp       494
2 Mazda2  AT(2DE-AT); 5 chỗ, 5 cửa máy, xăng 1498cm3, số tự động 4 cấp       529
3 Mazda3 BL AT, 5 chỗ, 1598cm3, NK       639
4 Mazda3 MT(3BL-MT), 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1598cm3, số sàn 5 cấp       624
5 Mazda3 AT(3BL-AT), 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1598cm3, số tự động 4 cấp       639
6 Mazda BT-50, 2198cm3, pickup cabin kép, 799kg, 5 chỗ, NK       628
7 Mazda BT-50 (pickup cabin kép), 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2198cm3, số sàn 6 cấp       628
8 Mazda BT-50 (pickup cabin kép), 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 3198cm3, số tự động 6 cấp       750
9 Mazda CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1998cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu    1.009
10 Mazda CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1998cm3, số tự động 6 cấp, 2 cầu   1.049
11 Mazda 6, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 1988cm3, số tự động 6 cấp    1.049
12 Mazda 6, 5 chỗ, 4 cửa, máy xăng 2488cm3, số tự động 6 cấp    1.185
13 Mazda MX-5, 2 chỗ, 2 cửa, máy xăng, 1999cm3, số tự động 6 cấp    1.590
14 Mazda 315G AT SD, 4x2, 5 chỗ, 1496cc       729
  VI. Hãng Isuzu  
1 Isuzu NQR75N 4950 kg (thùng kín)       800
2 Isuzu 4,7 tấn NHR85HCAB-SX 2013 (TK)       650
3 Isuzu 4,95 tấn NQR75L      690
4 Isuzu D - Max (pickup, ca bin kép) - 5 chỗ +575kg NK      614
5 Isuzu - FVM34W, 14850kg (có mui)   1.743
6 Isuzu - FVM34T, 7799cc, 15000kg (có mui)   1.600
7 Isuzu - NQR75m-4,95 tấn, thùng kín      760
  VII. Hãng Hino  
1 HINO FG8JPSB-VT1, 7684cc, 7450kg (đông lạnh)   1.749
2 HINO FG8JPSB, 7450kg (đông lạnh)   1.486
3 HINO FG8JPSL-7 tấn    1.694
4 HINO FC9JLSW, 5 tấn     950
5 HINO FC9JLSW, 10,4 tấn (có cần cẩu)    1.886
6 HINO FC9JLSW, 10,4 tấn (không cần cẩu)       925
7 HINO FC9JJSW, 5550kg, (TK)       970
8 HINO FC9JJSW, 4950kg (tải có mui)       850
9 HINO FL8JTSA, trên 14 tấn (đông lạnh)   1.999
10 HINO FL8JTSA 6x2 trên 14 tấn, sx 2014, tải có mui   1.590
11 HINO FL8JTSL, trên 14 tấn ôtô tải thùng   1.613
12 HINO FL8JTSL, SX 2012, đông lạnh trên 14 tấn   2.416
13 HINO FL8JTSL 6x2 trên 14 tấn, SX 2014, tải có mui    1.665
14 HINO XZU730L, 4550kg, đông lạnh       830
15 HINO WU422L, 3,5 tấn SX 2008      450
16 HINO WU422L, 3,7 tấn SX 2010      774
17 HINO WU352L; 4100kg (có mui)       535
18 HINO WZU370L; 4850kg (có mui)       660
19 HINO WU342L; 4990kg (có mui)       545
20 HINO FG8JPSB-VT1, 8400kg (có mui)    1.196
  VIII. Hãng Ford  
1 Ford Transit JX6582T-M3, động cơ diesel 16 chỗ, Mid       856
2 Ford Transit JX6582T-M3, động cơ diesel 16 chỗ, High       899
3 Ford Everest UW 151 - 2, 7 chỗ, diesel, dung tích 2499cc, 1 cầu, ICA2       790
4 Ford Everest UW 151 - 7, 7 chỗ, diesel, dung tích 2499cc, 1 cầu, ICA2       839
5 Ford Everest UW 851 - 2, 7 chỗ, diesel, dung tích 2499cc, 2 cầu, ICA2      861
6 Ford Escape 1N2ENLD4, 5 chỗ       686
7 Ford Escape UK7GLAA, 1 cầu, 5 chỗ + 325kg, 2499cc      958
8 Ford Ecosport JK8 5D UEJA MT MID, 1498cc, 5 chỗ, Non-Pack       598
9 Ford Ecosport JK8 5D UEJA MT MID, 1498cc, 5 chỗ, Pack       606
10 Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT MID, 1498cc, 5 chỗ, Non-Pack       644
11 Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT MID, 1498cc, 5 chỗ, Pack      652
12 Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT TITA, 1498cc, 5 chỗ, Non-Pack      673
13 Ford Ecosport JK8 5D UEJA AT TITA, 1498cc, 5 chỗ, Pack      681
14 Ford Laser - GhiA 5 chỗ       395
15 Ford Fiesta JA8 5D M1JE AT SPORT, xăng, 5 chỗ 1498cc       659
16 Ford Fiesta JA8 4D UEJD MT MID, xăng, 5 chỗ 1498cc      545
17 Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT MID, xăng, 5 chỗ 1498cc       566
18 Ford Fiesta JA8 4D UEJD AT TITA, xăng, 5 chỗ 1498cc       599
19 Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT MID, xăng, 5 chỗ 1498cc      566
20 Ford Fiesta JA8 5D UEJD AT SPORT, xăng, 5 chỗ 1498cc      604
21 Ford Focus DYB 4D PNDB MT, xăng, 5 chỗ 1596, 5 cửa, C346 Ambiente      669
22 Ford Focus DYB 5D PNDB AT, xăng, 5 chỗ 1596, 5 cửa, C346 Trend      729
23 Ford Focus DYB 4D PNDB AT, xăng, 5 chỗ 1596, 4 cửa, C346 Trend      729
24 Ford Focus DYB 4D MGDB AT 2,0L, 5 chỗ       789
25 Ford Focus DYB 4D MGDB AT, 5 chỗ, 4 cửa, C346 Ghia      849
26 Ford Focus DYB 5D MGDB AT, 5 chỗ, 5 cửa, C346 Sport    843
27 Ford Ranger, UL1E LAA, ôtô tải pickup, nhập khẩu, cabin kép, số sàn Diesel, 4x4      595
28 Ford Ranger, UL2W LAA,2198cc, ôtô tải pickup, nhập khẩu, cabin kép, số sàn Diesel, 4x4      629
29 Ford Ranger, UL2W LAB, 2198cc, ôtô tải pickup, nhập khẩu, cabin kép, số sàn Diesel, 4x4       635
30 Ford Ranger XLS, UG1H LAD, 991kg, công suất 92 kw, ôtô tải - Pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2       605
31 Ford Ranger XLS, UG1S LAD, 947kg, công suất 92 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2     638
32 Ford Ranger XLS, UG1S LAA, 957kg, 2198cc, ôtô tải - Pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2      632
33 Ford Ranger XLS, UG1H LAE, 994kg, 2198cc, ôtô tải - Pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2       611
34 Ford Ranger XLT, UG1T LAA, 846kg, ôtô tải - Pick up cabin kép, số sàn, loại 4x3       744
35 Ford Ranger XLT, UG1T LAB, 814kg, ôtô tải - Pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4      747
36 Ford Ranger, Wildtrak 4x4, UK8J LAB, 706kg, ôtô tải pickup, cabin kép, 3198cc,      838
37 Ford Ranger, Wildtrak 4x4, UL3ALAA,760kg, ôtô tải pickup, cabin kép, 3198cc,      804
38 Ford Ranger, Wildtrak 4x2, UG1VLAA, ôtô tải pickup, cabin kép, 2198cc,      772
  IX. Hãng Hyundai  
1 Hyundai HD210, 5899cc   1.560
2 Hyundai HD250/DT-TMB-13 tấn    1.708
3 Hyundai HD310-21000L (chở xăng)    2.540
4 Hyundai HD320/DT-MBH-27,25 tấn   1.950
5 Hyundai HD320/DT-MBH tải có mui    2.035
6 Hyundai HD78/DT TMB, 4000kg       615
7 Huyndai HD72 - 3300kg       585
8 Huyndai H100 porter, 1050 kg, sx: 2010       336
9 Huyndai H-1, 2,4L, SX năm 2015       733
10 Huyndai Verna, 5 chỗ, Hàn Quốc       399
11 Hyundai Accent Blue, 1396cc, 5 chỗ       572
12 Hyundai Elantra GLS, 1597cm, 5 chỗ, sx 2014, động cơ dầu      645
13 Huyndai Santafe, 7 chỗ, dung tích 2359    1.240
14 Huyndai Santafe, 7 chỗ, dung tích 2199, động cơ dầu   1.275
15 Hyundai Grand 110, 1248cm3, 5 chỗ       457
16 Huyndai HD120 nhập khẩu - 4,5 tấn       750
17 Huyndai HD170 nhập khẩu - 8,5 tấn trở lên   1.179
18 Huyndai HD 270; 15 tấn; NK; tải ben; SX 2010   1.560
  X. Hãng Porsche  
1 Porsche Cayman 2 chỗ, 6 xi lanh nằm ngang, dung tích 2706cc    3.089
2 Porsche Cayman S 2 chỗ, 6 xi lanh nằm ngang, dung tích 3436cc    3.885
3 Porsche Cayenne S 5 chỗ, V6  tăng áp kép, dung tích 3604cc   4.206
4 Porsche Cayenne GTS 5 chỗ, V6, tăng áp kép, dung tích 3604cc   5.275
5 Porsche Cayenne GTS 5 chỗ, V8, tăng áp kép, dung tích 4806cc    4.908
6 Porsche Panamera S, 4 chỗ, V6, dung tích 2997cc   5.951
7 Porsche Panamera 4S, 4 chỗ, V6, dung tích 2997cc    6.251
8 Porsche Panamera GTS, 4 chỗ, V8, dung tích 4806cc   6.869
9 Porsche Macan, 5 chỗ, 4 xy lanh thẳng hàng tăng áp, dung dịch 1984cc   2.687
10 Porsche Macan S, 5 chỗ, V6,  tăng áp kép, dung dịch 2997cc   3.196
11 Porsche Macan Tubo, 5 chỗ, V6,  tăng áp kép, dung dịch 3604cc    4.295
  XI. Hãng Renault  
1 Renault Koleos - 5 chỗ, dung tích xi lanh 2.5L, Hàn Quốc   1.140
2 Renault Latitude - 5 chỗ, dung tích xi lanh 2.5L, Hàn Quốc   1.300
3 Renault Latitude - 5 chỗ, dung tích xi lanh 2.0L, Hàn Quốc    1.200
4 Renault MeganeR.S - 5 chỗ, hatchback 5 cửa, dung tích xi lanh 2.0L, Thổ Nhị Kỳ       820
5 Renault MeganeR.S - 5 chỗ, dung tích xilanh 2.0L, Tay Ban Nha   1.220
  XII. Hãng Thaco  
1 Thaco FD 099 (Chu Lai Trường Hải 0,99 tấn)      220
2 Thaco FLA450, 4,5 tấn      380
3 Thaco FLC198 - 1,98 tấn      245
4 Thaco FLC198 - MBB-1; 1,7 tấn       261
5 Thaco FLC198 - MBM-1; 1,78 tấn      255
6 Thaco FLC250 - MBB-1; 2,5 tấn       262
7 Thaco FLC250 - MBM-1; 2,3 tấn      275
8 Thaco FLC250 - TK; 2,15 tấn       288
9 Thaco FLC700A-CS/MB1, có mui       529
10 Thaco FLD250, 2,5 tấn, tự đổ        445
11 Thaco FLD 600A-4WD, 4,1 tấn       525
12 Thaco FLD 700A, tự đổ       520
13 Thaco FLD 750 - 4WD; 6,5 tấn       590
14 Thaco FLD 750 - 4WD; 6,5 tấn, 2 cầu       566
15 Thaco FLD 800 - 4WD; 7,5 tấn, 2 cầu       630
16 Thaco FLD 800B - 4WD; 7,13 tấn       535
17 Thaco LFD 099B, 990kg (tải tự đổ)       246
18 Thaco Auman C1790/W380, 17900kg   1.305
19 Thaco Auman 820-MBB, 8200kg       643
20 Thaco Auman 1290-MBB, 12900kg       965
21 Thaco Auman 990-MBB, 9900kg       735
22 Thaco Auman C2300/P230-CS-MB1       859
23 Thaco Auman C2400/P230 - MB1    1.040
24 Thaco Auman C2400A/P230 - MB1, 14300kg   1.054
25 Thaco Frontier 140 CS/TL 1.4 tấn      296
26 Thaco Frontier 140 CS/MB1; MB2 1.4 tấn      314
27 Thaco Frontier 140 CS/TK 1,4 tấn (thùng kín)      312
28 Thaco Frontier 125 CS/TK, 1250kg       300
29 Thaco Frontier 125 - 1250kg (sắt xi tải)       273
30 Thaco Ollin, 2,25 tấn       350
31 Thaco Ollin 1,6 tấn; 2,3 tấn, mui phủ       334
32 Thaco Ollin 1,6 tấn; 1,73 tấn, thùng kín       329
33 Thaco Ollin 1,6 tấn; 1,83 tấn, mui phủ       327
34 Thaco Ollin 3,45 tấn, ôtô tải     437
35 Thaco Ollin 3,2 tấn, thùng kín      421
36 Thaco Ollin 10 tấn, sắt si tải      392
37 Thaco Ollin 4,3 tấn, thùng kín       421
38 Thaco Ollin 4,1 tấn, thùng kín      416
39 Thaco Ollin 4,5 tấn, ôtô tải       395
40 Thaco Ollin 5 tấn, ôtô tải có mui       432
41 Thaco Ollin 5 tấn, thùng kín       345
42 Thaco Ollin 7 tấn, ôtô tải       481
43 Thaco Ollin 7 tấn, có mui       524
44 Thaco Ollin 8 tấn, ôtô tải       553
45 Thaco Ollin - 700 - 6500kg      469
46 Thaco Ollin - 800A-CS/MB1 -8 tấn       553
47 Thaco Towner 705A - MBB -  650kg      166
48 Thaco 120SL - W - 34 Giường   2.835
49 Thaco 120SLS - 42 Giường   3.046
50 Thaco HB120SLD - 43 Giường    3.030
51 Thaco HB120S-H380L, Giường nằm   3.120
52 Thaco Hyundai HD72 - MBB - 3000kg      662
53 Thaco FLC600B-4WD-CS/TL       576
54 Thaco FLC600B-4WD-CS/MB2 (có mui)       605
55 Thaco HB73S-H140    1.049
56 Thaco HB73CT-H140    1.029
57 Thaco K135-CS/TL       262
58 Thaco K135-CS/MB1 (có mui)      276
59 Thaco K135-CS/MB2 (có mui)       277
60 Thaco K135-CS/TK       280
61 Thaco K165-CS/TL      300
62 Thaco K165-CS/MB1 (có mui)      315
63 Thaco K135-CS/MB2 (có mui)      315
64 Thaco K165-CS/TK       318
65 Thaco HD350CS/TL       561
66 Thaco HD350-CS/MB1 (có mui)       586
67 Thaco HD350-CS/TK      584
68 Thaco HD450-CS/TL (tải)      614
69 Thaco HD450-CS/MB1 (có mui)      639
70 Thaco HD450-CS/TK (thùng kín)      642
71 Thaco TB 120SL-W375II-44 giường    2.970
  XIII. Trường Hải Kia  
1 Kia Bongo III 990kg       220
2 Kia CARENS FGKA42, 7 chỗ       555
3 Kia CARENS FGKA43, 7 chỗ       609
4 Kia Combi 25 chỗ      421
5 Kia FORTE TD16GEAT, 5 chỗ       594
6 Kia FORTE TD16GE2MT, 5 chỗ      565
7 Kia Spectra - 5 chỗ      304
8 Kia K2007 II/Thaco Truck - TK - 830kg      327
9 Kia K2007 II/Thaco Truck - TK - 930kg mui phủ       277
10 Kia K2007 II/Thaco Truck -MBB - 1000kg; mui phủ       273
11 Kia K2007 II/Thaco Truck - MBB - 1,2 tấn      327
12 Kia K3000S - 1 tấn       329
13 Kia K3000S - 1,4 tấn       302
14 Kia K3000S/Thaco Truck TK 1150kg, mui phủ       315
15 Kia K3000S/Thaco Truck TK 950kg, có mui       344
16 Kia K3000S/Thaco Truck TK 800kg, thùng kín       344
17 Kia K3YD16GE2 MT; 1591cc; 5 chỗ      558
18 Kia K3YD16GE2 AT; 1591cc; 5 chỗ      633
19 Kia K3YD20GE2 AT; 1999Cc; 5 chỗ      689
20 Kia Opima 2.0 AT; 1998; 5 chỗ      946
  XIV. Hãng Trường Giang  
1 Ôtô tải ben 2 cầu Kesda - 980kg      185
2 Ôtô tải ben Kesda - 860kg      132
3 DFM TD7TB-1, sx: 2014, tải trọng  6,95TD      465
4 DFM TD3,45TC4x4, sx năm 2012       390
5 DFM -EQ7TC4x2/KM, SX năm 2014, tải trọng 6900kg      500
6 DFM -EQ7TE4x2/KM1, SX năm 2015, tải trọng 7400kg       515
7 DFM -EQ7TE4x2/KM2, SX năm 2015, tải trọng 7400kg       515
8 DFM -EQ8TC4x2/KM, SX năm 2013 và 2014, tải trọng 8000kg      575
9 DFM -EQ8TC4x2L/KM, SX năm 2013 và 2014, tải trọng 7400kg      575
10 DFM -TD4,98TB/KM, sx năm 2012 và 2013, tải trọng 6800kg       388
11 DFM -EQ3.45T4x4/KM SX năm 2012, tải trọng 3450kg       430
12 DFM -EQ3.45TC4x4/KM SX năm 2012, tải trọng 3450kg       330
13 DFM -EQ7T4x4/KM, SX năm 2012, tải trọng 6140kg      430
14 DFM -EQ8TB4x2/KM, SX năm 2013, tải trọng 8600kg      645
15 DFM -EQ8TC4x2/KM, SX năm 2012, tải trọng 7400kg       555
16 DFM EQ9TE6x4/KM loại sx năm 2015, tải trọng 14,400kg    875
17 DFM EQ10TE8x4/KM loại sx năm 2015, tải trọng 18,700kg   1.050
18 DFM EQ10TE8x4/KM-5050 loại sx năm 2015, tải trọng 19,100kg    1.050
19 DFM EQ10TE8x4/KM2-5050 loại sx năm 2015, tải trọng 17,990kg   1.050
20 DFM -TD3.45TC4x4 SX năm 2012, tải trọng 3450kg      390
21 DFM -TD4,98T4x4 - 96Kw năm 2010, tải trọng 4980kg       395
22 DFM -TD4,98T4x4 - 96Kw năm 2013, tải trọng 4980kg       440
23 DFM -TD4x4, năm 2010, tải trọng 6500kg      430
24 DFM -TD7TB4x4, cầu thép 6 số, năm 2010, tải trọng 7000kg      470
25 Trường Giang 18700kg; 8424cc   1.070
26 Trường Giang tải thùng, 1 cầu, 7400kg, sx năm 2015      515
27 Trường Giang tải thùng, 2 cầu, 17990kg, sx năm 2015    1.050
28 Trường Giang tải thùng, 2 cầu, 19100kg, sx năm 2015    1.050
29 Trường giang DFM EQ7TE 4x2/KM1; 7505kg; SX 2015       515
  XV. Hãng Veam  
1 Veam tô tải VT200      372
2 Veam ôtô tải có mui, VT 200BM      387
3 Veam ôtô tải thùng kín VT 200TK      395
4 Veam ôtô tải VT 250       396
5 Veam ôtô tải có mui, VT250MB       410
6 Veam ôtô tải thùng kín VT 250TK       419
7 Veam ôtô tải Fox TL 1.5T-3       261
8 Veam ôtô tải Fox MB1.5T-3      275
9 Veam ôtô tải thùng kín Fox TK1.5T-3       276
10 Veam Moto 990kg       219
11 Veam 991kg       227
12 Veam Lion 3,5 tấn       449
13 Veam Tiger 30 tấn       408
14 Veam VT150MB, 1490kg, CT21X11002      341
15 Veam VT150MB, 1490kg, CT21X11212       366
16 Veam VT150TK, 1490kg, CT21X11003      341
17 Veam VT150TK, 1490kg, CT21X11313      371
18 Veam VT200-1MB, 1990kg, DT21X11002      352
19 Veam VT200-1MB, 1990kg, DT21X11212       390
20 Veam VT200-1TK, 1990kg, DT21X11003       352
21 Veam VT200-1TK, 1990kg, DT21X11313       398
22 Veam VT200A MB, 1990kg, DT24X11002       318
23 Veam VT200A MB, 1990kg, DT24X11212       343
24 Veam VT200A TK, 1990kg, DT24X11003       318
25 Veam VT200A TK, 1990kg, DT24X11313       348
26 Veam VT250MB, 2490kg, ET32X11002       373
27 Veam VT250MB, 2490kg, ET32X11212       413
28 Veam VT250TK, 2490kg, ET32X11003       373
29 Veam VT250TK, 2490kg, ET32X11313       422
30 Veam VT250-1MB, 2490kg, ET33X11002       373
31 Veam VT250-1MB, 2490kg, ET33X11212      413
32 Veam VT250-1TK, 2490kg, ET33X11003      373
33 Veam VT250-1TK, 2490kg, ET33X11313       422
34 Veam VT255MB, 2490kg, ET34X11002      360
35 Veam VT255MB, 2490kg, ET34X11212      398
36 Veam VT255TK, 2490kg, ET34X11003      360
37 Veam VT255TK, 2490kg, ET34X11313      406
38 Veam VT340MB, 3490kg, GT30X11212       545
39 Veam VT340MB, 3490kg, GT30X11002, GT30X11003       495
40 Veam VT340TK, 3490kg, GT30X11313      561
41 Veam VT350MB, 3490kg, GT31X11002      380
42 Veam VT350MB, 3490kg, GT31X11212      420
43 Veam VT350TK, 3490kg, GT31X11003       380
44 Veam VT350TK, 3490kg, GT31X11313       429
45 Veam VT490AMB, 4990kg, IT00X11212       540
46 Veam VT490ATK, 4990kg, IT00X11002, IT00X11003       500
47 Veam VT490ATK, 4990kg, IT00X11313       549
48 Veam VT490MB, 4990kg, IT00X11212      569
49 Veam VT490MB, 4990kg, IT00X11002       520
50 Veam VT490TK, 4990kg, IT00X11313       586
51 Veam VT490TK, 4990kg, IT00X11003       520
52 Veam VB100, AB10X01414, 990kg (tải tự đổ)      280
53 Veam VB125, BB10X01414, 1250kg (tải tự đổ)       295
54 Veam VB150, CB10X01414, 1490kg (tải tự đổ)       308
55 Veam VM551605-271, 11500kg       999
56 Veam VM555102-223, 7500kg       599
57 Veam Cup TK1,25, 1250kg       211
58 Veam Bill 2,5, 2490kg       262
  XVI. Hãng SYM  
1 SYM T880-SC1-A2       150
2 SYM T880-SC1-B2-1 (TK)       161
3 SYM ôtô tải van V5-SC3-A2       208
4 SYM ôtô con V9-SC3-B2       209
5 SYM SJ1-A (tải)       247
6 SYM SJ1-B (TK)       265
  XVII. Các hãng khác  
1 Mercedes Benz , C250(W205), 1991CC, 5 chỗ, sx năm 2014 và 2015    1.569
2 Mercedes Benz , C250 AMG(W205), 1991CC, 5 chỗ, sx năm 2014 và 2015   1.689
3 Peugeot 408 6 AT, 5 chỗ, máy xăng, 1997cm3, số tự động 6 cấp      865
4 Peugeot 3008GAT, máy xăng, 1598cm3 turbo, số tự động 6 cấp    1.160
5 Deawoo M9CEF, 16900kg   1.850
6 Volkswagen Polo 1598 cm3, số tự động 6 cấp, sx năm 2014       726
7 Volkswagen Polo 1598 cm3, số sàn, sx năm 2014       661
8 Lifan LF7130A - 1342cc; 5 chỗ, Trung Quốc       231
9 Lifan 520, 1596cc, 5 chỗ       243
10 ChengLong - 10660kg, Trung Quốc (trộn bêtông)    1.350
11 ChengLong - 9750kg (tải có cầu)    2.700
12 Fairy 4JB1.C7, 7 chỗ, 2771cm3       260
13 BMW 320I, 1997CC, 5 chỗ, NK, năm 2014    1.345
14 Samco-BRP5, 29 chỗ, 2999cc    1.200
15 Samco-KFE4, 42 giường, 12920cc    3.100
16 Camc, 10520cc, 17775kg (tải có mui), NK Trung Quốc    1.370
17 Vinaxuki 6000L - 6 tấn       348
18 Chevrolet Spark 1CS48 - 5 chỗ       377
19 Chevrrolet Aveo KLASSN4/446 - 5 chỗ - SX 2013      444
20 Chevrrolet Orlando, 7 chỗ       720
21 Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ Exotic GS300         70
22 Giải phóng 700kg      134
23 Giải phóng - T6105, Faw, 6500kg       391
24 Việt Trung - 4950kg       440
25 Việt Trung - 19500kg, tải có mui   1.100
26 Chiến Thắng 2 cầu ,ôtô tải tự đổ, CT8D1 4x4 - 4257cc, 6800kg       500
27 Chiến Thắng 2 tấn       275
28 Chiến Thắng 3T48      376
29 Chiến Thắng 6T2       396
30 Dongben DB1021/KM, 785kg      142
31 Foton, 2670cc, 1250kg, sx năm 2007       158
32 Foton thaco Auman C34/W340-MB1, 20,5 tấn    1.437
33 Morning TA LXMT 12GE2MT, 5 chỗ      352
34 Morning TA 10G E2 MT      322
35 Dayun ôtô tải (có mui), công xuất: 380PS, sản xuất 2015    1.000
36 Dayun ôtô tải (có mui), công xuất: 340PS, sản xuất 2015       977
37 Dayun ôtô tải (có mui), công xuất: 240PS, sản xuất 2015       768
38 Dayun mi rơ mooc tải (có mui), 3 trục, 12,3m, NK Trung Quốc       310
39 Dayun mi rơ mooc tải (có mui), 2 trục, 10m, NK Trung Quốc       277
40 C&C ôtô tải (có mui), công suất: 340PS, SX năm 2015    1.250
41 Morning TA EXMT 12GE2MT, 5 chỗ 342
42 Deawoo M9CEF, 17650kg 2.120
43 TMT-KC340220T-MB; 22 tấn; 8424cc (tải có mui) 1.200
44 TMT-88650T-MB-6 tấn; 3875cc (tải có mui) 377
45 ChengLong-17650kg (có mui) 1.070
46 ChengLong-1790kg (có mui) 1.265

B. ĐỐI VỚI XE GẮN MÁY CÁC LOẠI

STT Loại xe Giá trị tài sản
  I. Hãng Suzuki  
1 Suzuki Viva 115, bánh căm 22
2 Suzuki Viva 115, bánh mâm 23
3 Suzuki Axelo 125 RR, côn tự động 24
4 Suzuki Axelo 125 RR, côn tay 26
5 Suzuki GZ150A 46
6 Suzuki Raider 150 47
7 Suzuki Thunder 150S Fi; sk: RLSNG4A F0/0 46
8 Suzuki Thunder 150S Fi; sk: RLSNG4A F0/1 44
9 Suzuki Impulse 30
  II. Hãng Yamaha  
1 Yamaha FX6 600 78
2 Yamaha FZ-S 49
3 Yamaha FZ150 - 2SD1 64
4 Yamaha Cuxi 17
5 Yamaha YZF-R6 78
6 Yamaha R15 (YZF-R15 (1CK1)-150cc 58
7 Yamaha Jupiter RC-31C5 20
8 Yamaha Jupiter GP 1PB8 28
9 Yamaha Jupiter Gravita 31C4 18
10 Yamaha Jupiter Gravita Fi 1PB3 (phanh đĩa) 27
11 Yamaha Jupiter Gravita Fi 2VP3 28
12 Yamaha Jupiter Fi 1PB3 (phanh đĩa) 28
13 Yamaha Jupiter Fi 2VP2 28
14 Yamaha Nouvo 2B52; 2B56 25
15 Yamaha Nouvo 5VD1 25
16 Yamaha Nozza STD, (phiên bản 1DR6; 1DR1), sx năm 2014 và 2015 28
17 Yamaha Nozza Grande 2BM1 STD 38
18 Yamaha Nozza Grande 2BM1 DX 40
19 Yamaha Sirius 3S31 17
20 Yamaha Sirius 3S41 18
21 Yamaha Sirius Fi-1FC1 22
22 Yamaha Sirius Fi-1FC3 23
23 Yamaha Sirius Fi-1FC4 21
24 Yamaha Sirius Fi-1FCA 19
25 Yamaha Sirius cơ - 5C6J 17
26 Yamaha Sirius đĩa - 5C6H 18
27 Yamaha Exciter RC150 (2ND1) 45
28 Yamaha Exciter GP150 (2ND1) 45
29 Yamaha Luvias Fi - 1SK1 27
30 Yamaha Mio 5WP1; WP2     16
31 Yamaha Spark RX 135i, SX năm 2013      57
32 Yamaha Sirius đĩa - 5C6K      21
  III. Hãng SYM  
1 Sym Angel VC1 50cc      15
2 Sym Angel VC2 50cc      15
3 Sym Attila (VT1)       26
4 Sym Attila ( VT5)      28
5 Sym Attila V-VJ6      33
6 Sym Attila Passing EFI (VWH)       25
7 Sym Attila Venus VJ4      35
8 Sym Attila Venus VJ5      34
9 Sym Attila Elizabeth  EFI (VUH)      34
10 Sym Attila Elizabeth  EFI (VUJ)      31
11 Sym Attila Elizabeth  EFI (VUK)      29
12 Sym Attila Power125-VJ1      48
13 Sym Shark 125 EFI (VVE)       42
14 Sym Shark 125EFICBS (VVG)      44
15 Sym Galaxy R(VBE)      15
16 Sym Galaxy SR(VBC)      16
17 Sym Galaxy - SM4        8
18 Sym Galaxy Sport VBJ      18
19 Sym Elegant (Se1) 50cc      13
20 Sym Elegant (SAR)    13
21 Sym Elegant (SAS)      13
  IV. Hãng Kymco  
1 Kymco Candy Hi50      20
2 Kymco Like Ala5   25
3 Kymco Like Many Fi VC25CD - 125cc, thắng đĩa    31
4 Kymco Like Many Fi VC25CD - 125cc, thắng đùm      29
5 Kymco people 16FI    39
6 Kymco people S VC25CA  41
  V. Hãng Kawasaki  
1 Kawasaki Z1000ABS, ZR1000GFF và ZR1000GGF, NK Nhật Bản   463
2 Kawasaki Z800 ABS, ZR800BFF và ZR800BGF, NK Thái Lan    323
3 Kawasaki ZX-10R ABS, ZX1000KFFA, NK Nhật Bản    549
4 Kawasaki, Ninja H2, ZX1000NF, NK Nhật Bản 1.065
5 Kawasaki, Ninja 300 ABS, EX300BFFA và EX300BGF, NK Thái Lan     196
6 Kawasaki, ER-6n ABS, ER650FFF, NK Thái Lan     258
7 Lambretta LN125      76
  VI. Hãng Piaggio  
1 Piaggio Vespa LXV125 Việt Nam sản xuất       68
2 Piaggio Vespa GTS 125 3Vie-310-Việt Nam      80
3 Piaggio Vespa GTS150 3Vie      94
4 Piaggio Vespa  ET8-150 nhập khẩu      64
5 Piaggio Vespa  Prima Vera 125 3Vie-100      64
6 Piaggio Vespa  Sprint 125 3Vie-111      69
7 Piaggio Libert 125 3Vie-401      54
  VII. Hãng Honda  
1 Honda SH mode JF51 (Việt Nam)      50
2 Honda click nhập khẩu      40
3 Honda Scoopyi S12 (màu xám)       57
4 Honda Scoopyi S12 (màu xanh kem, màu xanh nâu, màu đen)       54
5 Honda Future JC536, 125cc     25
6 Honda Future JC537, 125cc, Fi     29
7 Honda Future JC538, 125cc, Fi       30
8 Honda Super Dream JA27    18
9 Honda Wave HC121      17
10 Honda WAVE RSX (D) JA31      18
11 Honda WAVE RSX (C) JA31      20
12 Honda WAVE RSX JA31     19
13 Honda WAVE RSX (D) Fi JA32      20
14 Honda WAVE RSX (C) Fi JA32      23
15 Honda WAVE RSX Fi JA32      21
16 Honda PCX - JF43      59
17 Honda PCX - JF56 - 125cc (SK số đầu tiên sau chữ EY là 0,1,2,3)   51
18 Honda PCX - JF56 - 125cc (SK số đầu tiên sau chữ EY là 4,5,6,7,8)      52
19 Honda Shadow 745cc    245
20 Honda Rebel USA, 124 cc sx năm 2012      37
21 Honda MSX125 (MSX125F ED)      59
22 Honda Airblade FI JF46 (Phiên bản tiêu chuẩn)      37
23 Honda Airblade FI JF46 (Phiên bản cao cấp có tem trang trí)      38
24 Honda Airblade FI JF46 (Phiên bản cao cấp đặc biệt có tem trang trí)     39
25 Honda Airblade FI JF46 (Phiên bản sơn từ tính, có chức năng tim xe)      40
26 Honda Airblade FI JF46 (Phiên bản sơn từ tính, không có chức năng tim xe)       39
27 Honda Airblade FI  JF46 magnet cao cấp      38
28 Honda Airblade FI  JF46 magnet đặc biệt      39
29 Honda Airblade FI  8E      38
30 Honda Airblade FI  JF461 060 (đen đỏ, đen, trắng xám)      36
31 Honda Airblade FI  JF461 061 (đen đỏ, vàng đen, trắng xám, cam đen, đen xám)     38
32 Honda Airblade FI  JF461 062 (xám bạc đen, vàng đen)      39
33 Honda Airblade, Type 060 và Type 065, phiên bản tiêu chuẩn      36
34 Honda Airblade, Type 061 và Type 066, phiên bản cao cấp     38
35 Honda Airblade, Type 062 và Type 067, phiên bản sơn từ tính cao cấp      39
36 Honda Airblade, Type 063 và Type 068, phiên bản sơn mờ đặc biệt      38
37 Honda Blade JA36     18
38 Honda Blade (C) JA36     19
39 Honda Blade (D) JA36      17
40 Honda Lead JF45 (Phiên bản tiêu chuẩn)      37
41 Honda Lead JF45 (Phiên bản cao cấp)      38
42 Honda Lead JF451 (Phiên bản tiêu chuẩn)      37
43 Honda Lead JF451 (Phiên bản cao cấp)      38
44 Honda Zomer 49cc nhập khẩu      68
45 Honda Zomer 108cc nhập khẩu      54
46 Honda Vison JF58       30
  VIII. Các hãng khác  
1 Sunfat     10
2 Benelli BN302    108
3 Visitor      36
4 DAEHAN CKD        9
5 Lifan      10
6 Lifan 125cc       25
7 Halim - Krea 50        8

C. ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN

STT Loại xe Giá trị tài sản
1 Xe máy điện AUTOSUN 15
2 Xe máy điện AIRBLADE 2014 16
3 Xe máy điện LIBERTY 14
4 Xe máy điện MOCHA phanh đĩa 12
5 Xe máy điện MOCHA 2015 13
6 Xe máy điện NOZZA 13
7 Xe máy điện NIJIA 10
8 Xe máy điện PRIMA 14
9 Xe máy điện RAMDA 7
10 Xe máy điện VESPA LX 48 15
11 Xe máy điện VICTORIA 13
12 Xe máy điện X MEN 2015 16
13 Xe máy điện X MEN YADEA 5-2013 14
14 Xe máy điện X MEN YADEA 5-2015 nhập khẩu 17
15 Xe máy điện X MEN YADEA SPORT nhập khẩu 16
16 Xe máy điện X MEN YADEA 4 nhập khẩu 13
17 Xe máy điện X-MEN YADEA 4 bình 15
18 Xe máy điện X-MEN YADEA 5 bình 16
19 Xe máy điện ZOOMER X4    15
20 Xe máy điện ZOOMER X5      16
21 Xe máy điện ZOOMER X6 2015      17
22 Xe máy điện ZEBRA         8
23 Xe máy điện 133S, bánh nhỏ thắng thường         8
24 Xe máy điện 133S, bánh lớn thắng thường        9
25 Xe máy điện 133S, bánh nhỏ thắng đĩa        7
26 Xe máy điện 133S, bánh lớn thắng đĩa       10

Phần II BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH

A. ĐỐI VỚI XE ÔTÔ

STT Loại xe Giá trị tài sản
1 Toyota Corolla 1.8CVT, 5 chỗ 1,798cc      815
2 Toyota Corolla 1.8MT, 5 chỗ, dung tích 1794cc      764
3 Toyota Corolla 2.0CVT, 5 chỗ, dung tích 1987cc      954
4 Toyota Innova V, 8 chỗ, dung tích 1998cc       833
5 Toyota Innova G, 8 chỗ, dung tích 1998cc      767
6 Toyota Innova J, 8 chỗ, dung tích 1998cc       699
7 Toyota Innova E, 8 chỗ 1998cc       728
8 Toyota Cruiser Prado TXTRJ150L-GKPEK, NK 2011    2.070
9 Toyota Hilux G, Pickup chở hàng và chở người, 5 chỗ ngồi, dung tích 2982cc      750
10 Toyota Hilux E, Pickup chở hàng và chở người, 5 chỗ ngồi, dung tích 2494cc       650
11 Toyota Fortuner V, 7 chỗ ngồi, dung tích 2694cc, 4x2      969
12 Toyota Fortuner TGN61L-NKPSKU V 4x2, 7 chỗ 2,694cc, số tự đông 4 cấp      969
13 Toyota Fortuner TGN51L-NKPSKU V 4x4, 7 chỗ 2,694cc, số tự đông 4 cấp   1.077
14 Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G 4x2, 7 chỗ 2,494cc, số tay 5 cấp       910
  II. Hãng Nissan  
1 Nissan X-Trail CVT QR25 LUX, 05 chỗ, 2 cầu 1.511
2 Nissan Juke MT MR16DDT UPPER, 05 chỗ, số sàn, nhập khẩu, sx năm 2012, 2013   1.195
3 Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX, 02 chỗ   2.802
4 Nissan Murano CVT VQ35 LUX, 05 chỗ, nhập khẩu   2.489
  III. Hãng Honda  
1 Honda Civic 1.8AT, 5 chỗ      728
2 Honda Civic 2.0AT, 5 chỗ     811
  IV. Hãng Ford  
1 Ford Mondeo BA7, 5 chỗ, động cơ xăng, dung tích 2261cc      892
2 Ford Everest UW 151 - 2, 7 chỗ, diesel, dung tích 2499cc, 1 cầu      774
3 Ford Everest UW 151 - 7, 7 chỗ, diesel, dung tích 2499cc, 1 cầu       833
4 Ford Everest UW 851 - 2, 7 chỗ, diesel, dung tích 2499cc, 2 cầu      921
  V. Hãng Porsche  
1 Porsche Boxster 2 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 2,706cc   3.011
2 Porsche Boxster S 2 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3,436cc   3.731
3 Porsche 911 Carrera 4 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang, dung tích 3,436cc    5.439
4 Porsche 911 Carrera S 4 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang,
dung tích 3,800cc
  6.261
5 Porsche 911 Carrera Cabriolet 4 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang,
dung tích 3,436cc
  6.169
6 Porsche 911 Carrera S Cabriolet 4 chỗ, 6 xy lanh nằm ngang,
dung tích 3,800cc
   7.018
7 Porsche Cayenne 5 chỗ, V6 dung tích 3,598cc   3.466
8 Porsche Cayenne S 5 chỗ, V6 dung tích 4,806cc   4.100
9 Porsche Cayenne S Hybrid 5 chỗ, V6, hybird, dung tích 2,995cc    4.400
10 Porsche Cayenne Turbo 5 chỗ, V8, tăng áp kép, dung tích 4,806cc   6.559
11 Porsche Panamera, 4 chỗ, V6, dung tích 3,605cc   4.356
12 Porsche Panamera 4, 4 chỗ, V6, dung tích 3,605cc   4.410
  VI. Hãng Trường giang  
1 DFM TD7,5TA, loại 6 số cầu thép máy Cummins, hộp số to,
sx năm 2011 (2012), tải trọng 7,500kg
    435
2 DFM TD3.45-4x2, loại máy 85Kw, sx năm 2009, tải trọng 3,450kg       295
3 DFM-3.45TD loại máy 96Kw cầu chậm, sx năm 2010 (2011) tải trọng 3,450kg      390
4 DFM TD6.9B loại máy 96Kw cầu chậm, sx năm 2010 (2011)
tải trọng 6,900kg
     355
5 DFM TD2.35TB loại 5 số, sx năm 2010 (2011) tải trọng 2,350kg     270
6 DFM TD3.45TB loại 5 số, sx năm 2010 (2011) tải trọng 3,450kg      270
7 DFM TD2.35TC loại 7 số, sx năm 2010 (2011) tải trọng 2,350k 275
8 DFM TD3.45M loại 7 số, sx năm 2010 (2011) tải trọng 3,450kg       275
9 DFM TD0.97TA loại sx năm 2010 (2011) tải trọng 970kg      145
10 DFM TD1.25B loại sx năm 2011, tải trọng 1,250kg      155
11 DFM TD1.8TA loại sx năm 2010 (2011) tải trọng 1,800kg       225
12 DFM TD2.5B loại sx năm 2010 (2011) tải trọng 2,500kg       225
13 DFM TD 4.99T loại (cầu thép, 6 số, động cơ Yuchai, máy 100Kw
sx năm 2011 (2012), tải trọng 4,990kg
      440
14 DFM TD990KC4x2, sx 2012, tải trọng  990kg       207
15 DFM - TD8180, sx 2012, tải trọng 7300kg       630
16 DFM - TD8T4x2, sx 2012, tải trọng 7800kg      580
17 DFM TD4.98T4x4, loại máy 96Kw, sx năm 2010, tải trọng 4,980kg      440
  VII. Hãng khác  
1 Isuzu, trọng tải 3 đến 4 tấn, 2000 về sau      290
2 Suzuki, ôtô tải Carry Truck, SK410K, dung tích 970cc      208
3 Volkswagen Passat CC, dung tích 1984cc   1.180

B. ĐỐI VỚI XE GẮN MÁY CÁC LOẠI

STT Loại xe Giá trị tài sản
  I. Hãng Yamaha  
1 Yamaha Sirius cơ-5C6E, 5C63 18
2 Yamaha Sirius đĩa-5C6D, 5C64 19
3 Yamaha Sirius đĩa-đúc 5C6F, 5C64 21
4 Yamaha Sirius đĩa-đúc 5C6G, 5C64 21
  II. Hãng SYM  
1 Sym Attila Elizabeth (VTK) thắng đĩa 25
2 Sym Attila Elizabeth (VTL) thắng đùm 23
  III. Hãng Honda  
1 Honda WAVE S JC521 18
2 Honda WAVE S (D) JC521 17
3 Honda SH 125cc, JF42 SH125i (Việt Nam) 65
4 Honda SH 150cc, KF14 SH 150i (Việt Nam) 80
Mục lục Bấm để đi tới điều