vanban.org

Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/11/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 17/11/2006 Hiệu lực 27/11/2006 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/11/2006 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2006/QĐ-UBND

Đà Lạt, ngày 17 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

V/v Ban hành bộ đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ và phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;

Căn cứ Quyết định số 68 /2006/QĐ-UBND ngày 10/11/2006 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt định mức dự toán công trình lâm sinh của một số loài cây trồng rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số 2343/SNN-KH ngày 23/10/2006 về việc đề nghị phê duyệt định mức và ban hành đơn giá dự toán công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng”.

Điều 2. Một số quy định có liên quan

1. Bộ “Đơn giá dự toán công trình lâm sinh tỉnh Lâm Đồng” là cơ sở để quản lý vốn, lập kế hoạch, lập dự toán, phê duyệt và thanh quyết toán khối lượng hoàn thành cho các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Trong trường hợp có biến động về giá, tiền lương và các chế độ chính sách có liên quan hoặc khi cần hướng dẫn sử dụng bộ đơn giá này, UBND tỉnh giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm ban hành văn bản hướng dẫn sử dụng sau khi đã thống nhất với Sở Tài chính và các Sở, Ngành có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục Trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các đơn vị quản lý rừng, các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Đức Hòa

ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÂM SINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2006/QĐ-UBND

ngày 17 tháng 11 năm 2006)

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ:

-Hệ thống thang, bảng lương ban hành kèm theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương của Công ty nhà nước.

- Nghị định 118/2005/NĐ-CP ngày 15/9/2005 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

- Giá một số loại vật liệu đến hiện trường trên địa bàn tỉnh.

II. NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ:

Đơn giá chuyên ngành trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công cần thiết để hoàn thành cho một đơn vị khối lượng trong lĩnh vực: Trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ, khoán bảo vệ rừng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo hoàn thành theo đúng quy trình kỹ thuật). Đơn giá bao gồm: chi phí vật liệu, chi phí nhân công với nội dung của từng phần như sau:

1. Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, công cụ lao động sử dụng trực tiếp trong quá trình thực hiện.

2. Chi phí nhân công:

Là chi phí nhân công trực tiếp để thực hiện trồng, chăm sóc, khoanh nuôi, nuôi dưỡng, tu bổ và khoán bảo vệ rừng được xác định như sau:

Tiền lương tối thiểu là: 350.000 đồng/tháng. Tiền lương cơ bản và cấp bậc công nhân được xác định như sau:

- Công nhân lao động phổ thông, kỹ thuật Lâm nghiệp, công nhân nông nghiệp: áp dụng bảng lương A2.

Các khoản phụ cấp lương bao gồm:

- Chi phí khoán trực tiếp khác, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 30% lương cơ bản.

- Phụ cấp lưu động 40% trên lương tối thiểu.

III. KẾT CẤU ĐƠN GIÁ:

Kết cấu của bộ đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng, bao gồm:

Phần nhất Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng.

Phần hai Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh, tu bổ rừng.

Phần ba Thiết kế xây dựng và phát triển rừng, bảo vệ rừng.

Kết cấu tập đơn giá chuyên ngành Nông Lâm nghiệp tỉnh lâm Đồng, được trình bày theo tập, chương, loại công tác và cho từng công việc cụ thể.

Danh mục đơn giá đã được mã hoá thống nhất theo mã của định mức gồm 1 chữ cái và 4 chữ số theo nguyên tắc:

-Một chữ cái và một số đầu: Chỉ phần công việc.

-Hai số kế tiếp: Chỉ các công việc của từng phần.

-Số thứ ba: Chỉ số đơn giá công việc cụ thể.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Đơn giá chuyên ngành Lâm nghiệp, là cơ sở để ký hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng thực tế thực hiện và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các công trình lâm nghiệp.

Nội dung của từng loại công việc cụ thể được quy định cụ thể ở từng phần trong tập đơn giá.

Những công trình có liên quan trong quá trình sản xuất nhưng không ban hành trong tập đơn giá này thì áp dụng các tập đơn giá hiện hành của nhà nước.

GIÁ CÂY GIỐNG ĐẠT TIÊU CHUẨN TRỒNG RỪNG TẠI HIỆN TRƯỜNG

Stt Tên và quy cách vật liệu Đơn vị Đơn giá ( đồng)
2 Cây giống các loại
Bầu giống thông 2 lá bầu 600
Bầu giống thông 3 lá bầu 600
Bầu giống tràm bông vàng, keo tai tượng bầu 500
Bầu giống Muồng den bầu 600
Bầu giống keo lai giâm hom bầu 600
Cây giống bạch đàn cây 400
Cây giống luồng cây 2.500

BẢNG TIỀN LƯƠNG NGÀY CÔNG CHUYÊN NGÀNH LÂM NGHIỆP

TT Nội dung công việc Bậc thợ Hệ số lương Lươngcấp bậc ( đ)

Phụ cấp khác ( BH XH,BHYT, PCKOĐSX

30%LCB

PC lưu động 40% Lương

TT

Lương ngày BQ

(đồng)

Công nhân Lâm nghiệp
Bậc 3/6 NII-A2 2,56 896.000 268.800 140.000 50.185
Bậc 4/6 NII-A2 3,06 1.071.000 321.300 140.000 58.935
Bậc 3/6 NIII-A2 2,82 987.000 296.100 140.000 54.735
Bậc 4/6 NIII-A2 3,39 1.186.500 355.950 140.000 64.710
PHẦN THỨ NHẤT
TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG ĐƠN GIÁ CÂY GIỐNG CHO 1 HA TRỒNG RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.001 Thông 2 lá 2220 cây/ha 1598400    
P2.002 Thông 3 lá 1666 cây/ha 1199400    
P2.003 Thông 3 lá 2220 cây/ha 1598400    
P2.004 Thông 3 lá 3330 cây/ ha 2.397.600    
  Cây mục đích trồng xen trong rừng tự nhiên      
P2.005 Sao 556 cây/ha 667.000    
P2.006 Trồng rừng tạo bóng, tràm bông vang 2500 cây/ha 1.500.000    
P2.007 Trồng rừng tạo bóng,Muồng đen 2500 cây/ha 2.100.000    
P2.008 Trồng tạo bóng, cây mục đích 278 cây sao/ha 334.000    
P2.009 Cây bạch đàn 2220 cây/ha 1.065.600
P2.010 Cây thử nghiệm luồng 278 cây/ha 835.000
         

TRỒNG RỪNG TẬP TRUNG

P2.10 XỬ LÝ THỰC BÌ TOÀN DIỆN

Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công máy thi công
P2.101 Cự ly đi làm <1000 m      
  Nhóm I   785.395  
  Nhóm II   866.695  
  Nhóm III   1.127.657  
  Nhóm IV   1.502.539  
  Nhóm V   1.901.008  
  Nhóm VI   3.461.259  
P2.102 Cự ly đi làm từ 1000 -2000 m      
  Nhóm I   845.115  
  Nhóm II   927.419  
  Nhóm III   1.161.783  
  Nhóm IV   1.480.458  
  Nhóm V   1.968.256  
  Nhóm VI   3.773.410  
P2.103 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Nhóm I   948.497  
  Nhóm II   1.030.298  
  Nhóm III   1.300.293  
  Nhóm IV   1.818.203  
  Nhóm V   2.162.974  
  Nhóm VI   4.147.288  
P2.104 Cự ly đi làm từ 3000 - 4000 m      
  Nhóm I   1.032.807  
  Nhóm II   1.117.620  
  Nhóm III   1.429.771  
  Nhóm IV   1.991.341  
  Nhóm V   2.389.810  
  Nhóm VI   4.481.019  
P2.11 XỬ LÝ THỰC BÌ THEO BĂNG 2/4
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.111 Cự ly đi làm <1000 m      
  Nhóm I   369.362  
  Nhóm II   411.015  
  Nhóm III   529.452  
  Nhóm IV   746.753  
  Nhóm V   972.585  
  Nhóm VI   1.742.423  
P2.112 Cự ly đi làm từ 1000-2000m      
  Nhóm I   405.997  
  Nhóm II   500.846  
  Nhóm III   599.209  
  Nhóm IV   796.436  
  Nhóm V   1.013.737  
  Nhóm VI   1.922.587  
P2.113 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Nhóm I   464.713  
  Nhóm II   525.939  
  Nhóm III   650.899  
  Nhóm IV   918.887  
  Nhóm V   1.417.726  
  Nhóm VI   2.117.305  
P2.114 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Nhóm I   511.385  
  Nhóm II   580.640  
  Nhóm III   753.277  
  Nhóm IV   995.670  
  Nhóm V   1.798.630  
  Nhóm VI   2.613.635  
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm 
P2.12 Mật độ 1666 hố/ha      
P2.121 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   515.902  
  Đất cấp II   588.670  
  Đất cấp III   668.966  
  Đất cấp IV   1.058.402  
P2.122 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   535.976  
  Đất cấp II   623.800  
  Đất cấp III   733.203  
  Đất cấp IV   1.114.609  
P2.123 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Đất cấp I   623.800  
  Đất cấp II   633.335  
  Đất cấp III   962.046  
  Đất cấp IV   1.194.403  
P2.124 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Đất cấp I   679.505  
  Đất cấp II   774.355  
  Đất cấp III   870.710  
  Đất cấp IV   1.348.471  
P2.13 Mật độ 2220 hố/ha      
P2.131 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   687.535  
  Đất cấp II   784.392  
  Đất cấp III   891.286  
  Đất cấp IV   1.410.199  
P2.132 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   714.133  
  Đất cấp II   831.565  
CUỐC HỐ TRỒNG RỪNG
  Đơn vị tính : đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công

P2.12 - P2.15 Cuốc hố đất nguyên thổ, hố rộng (30 x30 cm ), sâu 30 cm 

P2.12 Mật độ 1666 hố/ha      
P2.121 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   515.902  
  Đất cấp II   588.670  
  Đất cấp III   668.966  
  Đất cấp IV   1.058.402  
P2.122 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   535.976  
  Đất cấp II   623.800  
  Đất cấp III   733.203  
  Đất cấp IV   1.114.609  
P2.123 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Đất cấp I   623.800  
  Đất cấp II   633.335  
  Đất cấp III   962.046  
  Đất cấp IV   1.194.403  
P2.124 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Đất cấp I   679.505  
  Đất cấp II   774.355  
  Đất cấp III   870.710  
  Đất cấp IV   1.348.471  
P2.13 Mật độ 2220 hố/ha      
P2.131 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   687.535  
  Đất cấp II   784.392  
  Đất cấp III   891.286  
  Đất cấp IV   1.410.199  
P2.132 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   714.133  
  Đất cấp II   831.565  
  Đất cấp III   977.102  
  Đất cấp IV   1.485.476  
P2.133 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Đất cấp I   831.565  
  Đất cấp II   844.112  
  Đất cấp III   1.081.487  
  Đất cấp IV   1.591.366  
P2.134 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Đất cấp I   905.839  
  Đất cấp II   1.031.804  
  Đất cấp III   1.160.779  
  Đất cấp IV   1.797.125  
P2.14 Mật độ 2500 hố/ha      
P2.141 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   774.355  
  Đất cấp II   883.758  
  Đất cấp III   1.003.700  
  Đất cấp IV   1.588.355  
P2.142 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   804.466  
  Đất cấp II   936.452  
  Đất cấp III   1.100.557  
  Đất cấp IV   1.672.666  
P2.143 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Đất cấp I   936.452  
  Đất cấp II   950.504  
  Đất cấp III   1.217.990  
  Đất cấp IV   1.792.106  
P2.144 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Đất cấp I   1.020.261  
  Đất cấp II   1.161.783  
  Đất cấp III   1.306.817  
  Đất cấp IV   2.023.459  
P2.15 Mật độ 3330 hố/ha      
P2.151 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   1.031.302  
  Đất cấp II   1.176.838  
  Đất cấp III   1.336.928  
  Đất cấp IV   2.115.298  
P2.152 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   1.070.948  
  Đất cấp II   1.247.097  
  Đất cấp III   1.465.904  
  Đất cấp IV   2.228.214  
P2.153 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Đất cấp I   1.247.097  
  Đất cấp II   1.265.666  
  Đất cấp III   1.622.481  
  Đất cấp IV   2.383.788  
P2.154 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Đất cấp I   1.358.508  
  Đất cấp II   1.547.204  
  Đất cấp III   1.740.416  
  Đất cấp IV   2.694.935  
P2.16-P2.17 : Cuốc hố đất nguyên thổ rộng 40 x 40 x 40 cm  
P2.16 Mật độ 278 hố/ha      
P2.161 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   153.064  
  Đất cấp II   181.168  
  Đất cấp III   196.725  
  Đất cấp IV   317.169  
P2.162 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   191.205  
  Đất cấp II   214.792  
  Đất cấp III   244.903  
  Đất cấp IV   332.225  
P2.163 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Đất cấp I   193.714  
  Đất cấp II   214.792  
  Đất cấp III   253.434  
  Đất cấp IV   387.428  
P2.164 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Đất cấp I   208.268  
  Đất cấp II   236.371  
  Đất cấp III   263.471  
  Đất cấp IV   450.159  
P2.17 Mật độ 556 hố/ha      
P2.171 Cự ly đi làm <1000 m      
  Đất cấp I   306.630  
  Đất cấp II   362.336  
  Đất cấp III   392.949  
  Đất cấp IV   634.338  
P2.172 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Đất cấp I   382.410  
  Đất cấp II   429.082  
  Đất cấp III   489.304  
  Đất cấp IV   664.449  
P2.173 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Đất cấp I   387.428  
  Đất cấp II   429.082  
  Đất cấp III   507.370  
  Đất cấp IV   774.856  
P2.174 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Đất cấp I   416.536  
  Đất cấp II   472.743  
  Đất cấp III   526.441  
  Đất cấp IV   900.319  
LẤP HỐ TRỒNG RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.18-P2.21 : Lấp hố rộng 30 x30x 30 cm    
P2.18 Mật độ 1666 hố/ha  
P2.181 Cự ly đi làm <1000 m 
  Đất cấp I và II   203.751  
  Đất cấp III và IV   289.066  
P2.182 Cự ly đi làm từ1000-2000 m  
  Đất cấp I và II   240.386  
  Đất cấp III và IV   366.852  
P2.183 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 
  Đất cấp I và II   266.984  
  Đất cấp III và IV   386.926  
P2.184 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 
  Đất cấp I và II   293.582  
  Đất cấp III và IV   433.097  
P2.19 Mật độ 2220 hố/ha 
P2.191 Cự ly đi làm <1000 m 
  Đất cấp I và II   271.501  
  Đất cấp III và IV   385.421  
P2.192 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 
  Đất cấp I và II   320.180  
  Đất cấp III và IV   488.802  
P2.193 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 
  Đất cấp I và II   355.812  
  Đất cấp III và IV   515.902  
P2.194 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 
  Đất cấp I và II   390.941  
  Đất cấp III và IV   577.128  
P2.20 Mật độ 2500 hố/ha 
P2.201 Cự ly đi làm <1000 m 
  Đất cấp I và II   301.612  
  Đất cấp III và IV   434.100  
P2.202 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 
  Đất cấp I và II   360.328  
  Đất cấp III và IV   550.028  
P2.203 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 
  Đất cấp I và II   400.978  
  Đất cấp III và IV   580.640  
P2.204 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 
  Đất cấp I và II   440.122  
  Đất cấp III và IV   649.896  
P2.21 Mật độ 3330 hố/ha 
P2.211 Cự ly đi làm <1000 m 
  Đất cấp I và II   407.502  
  Đất cấp III và IV   578.131  
P2.212 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 
  Đất cấp I và II   480.270  
  Đất cấp III và IV   733.203  
P2.213 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 
  Đất cấp I và II   533.968  
  Đất cấp III và IV   773.853  
P2.214 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 
  Đất cấp I và II   586.161  
  Đất cấp III và IV   865.691  
P2.22-P2.23 : Lấp hố rộng 40 x 40x 40 cm 
P2.22 Mật độ 278 hố/ha 
P2.221 Cự ly đi làm <1000 m 
  Đất cấp I và II   61.226  
  Đất cấp III và IV   74.274  
P2.222 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 
  Đất cấp I và II   68.252  
  Đất cấp III và IV   85.816  
P2.223 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 
  Đất cấp I và II   73.270  
  Đất cấp III và IV   99.366  
P2.224 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 
  Đất cấp I và II   80.798  
  Đất cấp III và IV   104.887  
P2.23 Mật độ 556 hố/ha 
P2.231 Cự ly đi làm <1000 m 
  Đất cấp I và II   122.953  
  Đất cấp III và IV   148.548  
P2.232 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m 
  Đất cấp I và II   137.005  
  Đất cấp III và IV   171.131  
P2.233 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m 
  Đất cấp I và II   146.038  
  Đất cấp III và IV   193.714  
P2.234 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m 
  Đất cấp I và II   161.094  
  Đất cấp III và IV   209.773  
VẬN CHUYỂN, RẢI CÂY VÀ TRỒNG CHÍNH
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.24-P2.27: Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:  
P2.24 Mật độ 1666 cây / ha 
P2.241 Cự ly đi làm <1000 m   687.535  
P2.242 Cự ly đi làm từ1000-2000 m   861.676  
P2.243 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   1.057.900  
P2.244 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   1.306.316  
P2.25 Mật độ 2220 cây / ha      
P2.251 Cự ly đi làm <1000 m   920.393  
P2.252 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   1.148.233  
P2.253 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   1.410.199  
P2.254 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   1.740.918  
P2.26 Mật độ 2500 cây / ha      
P2.261 Cự ly đi làm <1000 m   1.036.822  
P2.262 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   1.293.267  
P2.263 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   1.587.853  
P2.264 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   1.960.226  
P2.27 Mật độ 3330 cây / ha      
P2.271 Cự ly đi làm <1000 m   1.381.091  
P2.272 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   1.722.851  
P2.273 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   2.115.298  
P2.274 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   2.611.126  
P2.28-P2.29 : Bầu sao, quế, dàu, luồng, muồng đen:   
P2.28 Mật độ 278 cây / ha      
P2.281 Cự ly đi làm <1000 m   273.508  
P2.282 Cự ly đi làm từ1000-2000 m   324.195  
P2.283 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   435.606  
P2.284 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   516.404  
P2.29 Mật độ 556 cây / ha    
P2.291 Cự ly đi làm <1000 m   547.017  
P2.292 Cự ly đi làm từ1000-2000 m   648.892  
P2.293 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   871.713  
P2.294 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   1.033.309  
TRỒNG DẶM BÌNH QUÂN 10%
  Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.30-P2.33 : Bầu thông 3 lá, thông 2 lá, keo, bạch đàn:  
P2.30 Mật độ 1666 cây / ha      
P2.301 Cự ly đi làm <1000 m   100.370  
P2.302 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   120.946  
P2.303 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   152.061  
P2.304 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   177.655  
P2.31 Mật độ 2220 cây / ha    
P2.311 Cự ly đi làm <1000 m   134.496  
P2.312 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   161.596  
P2.313 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   202.747  
P2.314 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   236.873  
P2.32 Mật độ 2500 cây / ha      
P2.321 Cự ly đi làm <1000 m   151.057  
P2.322 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   181.670  
P2.323 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   227.840  
P2.324 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   266.984  
P2.33 Mật độ 3330 cây / ha      
P2.331 Cự ly đi làm <1000 m   201.242  
P2.332 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   242.394  
P2.333 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   303.619  
P2.334 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   355.310  
P2.34-P2.35 : Bầu sao, quế, dầu, luồng, muồng đen:   
P2.34 Mật độ 278 cây / ha      
P2.341 Cự ly đi làm <1000 m   53.698  
P2.342 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   69.757  
P2.343 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   87.322  
P2.344 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   99.868  
P2.35 Mật độ 556 cây / ha      
P2.351 Cự ly đi làm <1000 m   107.396  
P2.352 Cự ly đi làm từ 1000-2000 m   139.514  
P2.353 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m   174.142  
P2.354 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m   199.234  
         

NGHIỆM THU, LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG TRỒNG

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.360     88.403  
         
CHĂM SÓC, BẢO VỆ RỪNG TRỒNG TẬP TRUNG NĂM THỨ NHẤT ( NĂM TRỒNG ) VÀ NĂM THỨ II PHÁT THỰC BÌ CHĂM SÓC
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.40-P2.41 : Phát thực bì toàn diện:  
P2.40 Phát thực bì toàn diện lần 1 năm 1 và năm 2 
P2.401 Cự ly đi làm <1000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   625.807  
  Năm 1 nhóm III và IV   664.951  
  Năm 2 nhóm I và II   625.807  
  Năm 2 nhóm III và IV   664.951  
P2.402 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   671.977  
  Năm 1 nhóm III và IV   795.432  
  Năm 2 nhóm I và II   671.977  
  Năm 2 nhóm III và IV   795.432  
P2.403 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   731.697  
  Năm 1 nhóm III và IV   900.821  
  Năm 2 nhóm I và II   731.697  
  Năm 2 nhóm III và IV   900.821  
P2.404 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   821.528  
  Năm 1 nhóm III và IV   980.113  
  Năm 2 nhóm I và II   821.528  
  Năm 2 nhóm III và IV   980.113  
P2.41 Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm 1 và năm 2 
P2.411 Cự ly đi làm <1000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   489.304  
  Năm 1 nhóm III và IV   497.333  
  Năm 2 nhóm I và II   489.304  
  Năm 2 nhóm III và IV   497.333  
P2.412 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   518.913  
  Năm 1 nhóm III và IV   526.943  
  Năm 2 nhóm I và II   518.913  
  Năm 2 nhóm III và IV   526.943  
P2.413 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   593.689  
  Năm 1 nhóm III và IV   576.626  
  Năm 2 nhóm I và II   593.689  
  Năm 2 nhóm III và IV   576.626  
P2.414 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   635.342  
  Năm 1 nhóm III và IV   644.375  
  Năm 2 nhóm I và II   635.342  
  Năm 2 nhóm III và IV   644.375  
P2.42-P2.43 : Phát thực bì theo băng 2/4  
P2.42 Phát thực bì theo băng 2/4 lần 1 năm 1 và năm 2 
P2.421 Cự ly đi làm <1000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   160.592  
  Năm 1 nhóm III và IV   163.101  
  Năm 2 nhóm I và II   372.373  
  Năm 2 nhóm III và IV   610.250  
P2.422 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   170.629  
  Năm 1 nhóm III và IV   173.138  
  Năm 2 nhóm I và II   381.908  
  Năm 2 nhóm III và IV   646.383  
P2.423 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   189.699  
  Năm 1 nhóm III và IV   195.220  
  Năm 2 nhóm I và II   446.145  
  Năm 2 nhóm III và IV   728.686  
P2.424 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Năm 1 nhóm I và II   208.770  
  Năm 1 nhóm III và IV   211.781  
  Năm 2 nhóm I và II   481.776  
  Năm 2 nhóm III và IV   781.380  
P2.43 Phát thực bì theo băng 2/4 lần 2 và 3 năm 1 và năm 2  
P2.431 Cự ly đi làm <1000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   266.984  
  Năm 2 nhóm III và IV   456.182  
P2.432 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   285.051  
  Năm 2 nhóm III và IV   482.780  
P2.433 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   332.727  
  Năm 2 nhóm III và IV   544.005  
P2.434 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   359.325  
  Năm 2 nhóm III và IV   589.674  
P2.44 Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm 2 
P2.441 Cự ly đi làm <1000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   519.415  
  Năm 2 nhóm III và IV   606.737  
P2.442 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   554.544  
  Năm 2 nhóm III và IV   641.866  
P2.443 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   647.387  
  Năm 2 nhóm III và IV   723.668  
P2.444 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   699.077  
  Năm 2 nhóm III và IV   784.392  
P2.45 Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm 2 
P2.451 Cự ly đi làm <1000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   405.997  
  Năm 2 nhóm III và IV   453.672  
P2.452 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   428.078  
  Năm 2 nhóm III và IV   495.326  
P2.453 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   509.880  
  Năm 2 nhóm III và IV   569.600  
P2.454 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Năm 2 nhóm I và II   540.492  
  Năm 2 nhóm III và IV   606.235  
VUN XỚI GỐC CÂY CHĂM SÓC
  Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.46-P2.49 Vun xới gốc cây đối với cây thân gỗ:    
P2.46 Mật độ 1666 cây/ha 
P2.461 Cự ly đi làm <1000 m
D= 0,6- 0,8 m đất cấp I và II   329.214
D=0,6-0,8 m đất cấp III và IV   459.193
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   525.939
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   828.053  
P2.462 Cự ly đi làm từ1000-2000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   397.967
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   494.824
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   565.083
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   853.145
P2.463 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   426.573
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   584.655
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   605.733
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   918.887
P2.464 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   449.658
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   619.283
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   739.727
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.058.402
P2.47 Mật độ 2220 cây/ha  
P2.471 Cự ly đi làm <1000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   438.617
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   612.257
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   700.583  
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.103.066  
P2.472 Cự ly đi làm từ1000-2000 m
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   530.455  
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV   659.431
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   752.775
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.136.690
P2.473 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   568.596
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV   778.871
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   807.477
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.224.514
P2.474 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   599.209
D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV   825.041
  D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   985.633  
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.410.199  
P2.48 Mật độ 2500 cây/ha    
P2.481 Cự ly đi làm <1000 m    
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   493.820
  D= 0,6-0,8 m đất cấp III và IV   689.542  
  D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   788.908  
  D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.242.079  
P2.482 Cự ly đi làm từ1000-2000 m    
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   597.202
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   742.236
  D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   847.625  
  D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.280.219  
P2.483 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m    
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   640.361
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   877.234
  D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   909.352
  D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.378.582
P2.484 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m    
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   674.486
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   929.426
  D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   1.110.092
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.588.355  
P2.49 Mật độ 3330 cây/ha  
P2.491 Cự ly đi làm <1000 m  
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   405.997  
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   453.672  
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   405.997  
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   453.672  
P2.492 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   657.925  
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   918.386
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   1.050.874
D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.654.599
P2.493 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m    
D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   795.934
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   988.645  
D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   1.129.163  
  D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.705.286  
P2.494 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m    
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp I và II   852.643
  D = 0,6 - 0,8 m đất cấp III và IV   1.168.809
  D = 0,8 - 1 m đất cấp I và II   1.210.964
  D = 0,8 - 1 m đất cấp III và IV   1.836.269
P2.50-P2.51 Vun xới gốc cây áp dụng cho tre, luồng    
P2.50 Mật độ 278 cây/ha      
P2.501 Cự ly đi làm <1000 m      
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   436.108
D = 1-1,5 m đất cấp III và IV   664.449
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   664.449
D= 1,5- 2 m đất cấp III và IV   996.674
P2.502 Cự ly đi làm từ1000-2000 m   0
  D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   481.274
  D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV   697.572
  D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   697.572
  D =1,5 -2 m đất cấp III và IV   1.162.786
P2.503 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   498.337  
  D= 1- 1,5 m đất cấp III và IV   734.207  
  D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   714.032  
  D= 1,5 - 2m đất cấp III và IV   1.233.328  
P2.504 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   536.478
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV   820.525
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   774.856
D= 1,5 -2 m đất cấp III và IV   1.395.143
P2.51 Mật độ 556 cây/ha      
P2.511 Cự ly đi làm <1000 m      
  D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   872.215  
  D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV   1.328.899  
  D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   1.328.899  
  D =,5 - 2 m đất cấp III và IV   1.992.846  
P2.512 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   962.046  
  D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV   1.395.143  
  D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   1.395.143  
  D =1,5 - m đất cấp III và IV   2.325.071  
P2.513 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m    
  D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   996.674
  D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV   1.468.413
  D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   1.468.413
  D = 1,5-2 m đất cấp III và IV   2.536.852
P2.514 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
D = 1 - 1,5 m đất cấp I và II   1.072.955  
D = 1 - 1,5 m đất cấp III và IV   1.641.551
D = 1,5 - 2 m đất cấp I và II   1.550.215
D = 1,5-2 m đất cấp III và IV   2.790.286  
         

CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM III VÀ IV,V

XỬ LÝ THỰC BÌ CHĂM SÓC

Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.52 - P2.53 Phát thực bì toàn diện:  
P2.52 Phát thực bì toàn diện lần 1 năm III 
P2.521 Cự ly đi làm <1000 m      
  Nhóm I và II   526.943  
  Nhóm III và IV   620.287  
P2.522 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Nhóm I và II   563.076  
  Nhóm III và IV   653.409  
P2.523 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Nhóm I và II   627.313  
  Nhóm III và IV   718.147  
P2.524 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Nhóm I và II   695.062  
  Nhóm III và IV   796.436  
P2.53 Phát thực bì toàn diện lần 2 và 3 năm III và lần 1 năm IV 
P2.531 Cự ly đi làm <1000 m      
  Nhóm I và II   554.042  
  Nhóm III và IV   584.153  
P2.532 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Nhóm I và II   587.666  
  Nhóm III và IV   626.309  
P2.533 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Nhóm I và II   609.748  
  Nhóm III và IV   692.051  
P2.534 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Nhóm I và II   664.951  
  Nhóm III và IV   768.332  
P2.54-P2.55 Phát thực bì theo băng 3/3  
P2.54 Phát thực bì theo băng 3/3 lần 1 năm III 
P2.541 Cự ly đi làm <1000 m      
  Nhóm I và II   437.111  
  Nhóm III và IV   565.585  
P2.542 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Nhóm I và II   464.713  
  Nhóm III và IV   641.866  
P2.543 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Nhóm I và II   555.046  
  Nhóm III và IV   654.412  
P2.544 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Nhóm I và II   591.179  
  Nhóm III và IV   700.081  
P2.45 Phát thực bì theo băng 3/3 lần 2 năm III và lần 1 năm IV 
P2.551 Cự ly đi làm <1000 m      
  Nhóm I và II   341.760  
  Nhóm III và IV   452.669  
P2.552 Cự ly đi làm từ1000-2000 m      
  Nhóm I và II   371.871  
  Nhóm III và IV   513.393  
P2.553 Cự ly đi làm từ 2000-3000 m      
  Nhóm I và II   393.952  
  Nhóm III và IV   523.430  
P2.554 Cự ly đi làm từ 3000-4000 m      
  Nhóm I và II   472.743  
  Nhóm III và IV   560.065  
         
NGHIỆM THU LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG
Đơn vị tính : đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.560 Công lao động 4/6   58.935  
         
LÀM MỚI ĐƯỜNG RANH CẢN LỬA
Đơn vị tính : đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.571 Cự li đi làm 1000 m      
  Nhóm 1   215.685  
  Nhóm 2   239.364  
  Nhóm 3   302.680  
  Nhóm 4   416.957  
P2.572 Cự li đi làm 1000 -2000 m      
  Nhóm 1   230.783  
  Nhóm 2   256.119  
  Nhóm 3   323.867  
  Nhóm 4   446.143  
P2.573 Cự li đi làm 2000 -3000 m      
  Nhóm 1   246.938  
  Nhóm 2   274.048  
  Nhóm 3   346.538  
  Nhóm 4   477.374  
P2.574 Cự li đi làm 3000 -4000 m      
  Nhóm 1   264.223  
  Nhóm 2   293.231  
  Nhóm 3   370.795  
  Nhóm 4   510.790  
         
ĐỐT DỌN VẬT LIỆU CHÁY RỪNG TRỒNG GIAI ĐOẠN I
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.581 Cự li đi làm 1000 m      
  Nhóm 1   444.370  
  Nhóm 2   644.160  
  Nhóm 3   863.398  
  Nhóm 4   1.245.297  
P2.582 Cự li đi làm 1000 -2000 m      
  Nhóm 1   477.963  
  Nhóm 2   689.540  
  Nhóm 3   889.919  
  Nhóm 4   1.225.259  
P2.583 Cự li đi làm 2000 -3000 m    
  Nhóm 1   536.309  
  Nhóm 2   766.155  
  Nhóm 3   996.002  
  Nhóm 4   1.372.007  
P2.584 Cự li đi làm 3000 -4000 m      
  Nhóm 1   725.490  
  Nhóm 2   842.181  
  Nhóm 3   1.095.012  
  Nhóm 4   1.509.325  
         
PHẦN THỨ II KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH VÀ TU BỔ RỪNG TU BỔ RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.591 Luỗng phát toàn diện cây loại bỏ
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng 752.775
  Rừng hỗn hợp   1.003.700  
  Rừng giống ( RTN)   752.775  
  Rừng tre   1.505.550  
  Rừng nứa   1.003.700  
P2.592 Chặt vệ sinh, chặt tu bổ, điều chế
Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng   732.090
  Rừng hỗn hợp   1.003.700  
  Rừng giống ( RTN)   1.254.625  
  Rừng tre   602.220  
  Rừng nứa   250.925  
P2.593 Dọn vệ sinh, tận dụng sản phẩm
  Rừng non, rừng KN phục hồi, rừng trồng   501.850
  Rừng hỗn hợp   501.850  
  Rừng giống ( RTN)   1.003.700  
  Rừng tre   100.370  
  Rừng nứa   501.850  
P2.594 Nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý ( các loại)   58.935  
P2.595 Thiết kế tu bổ   117.870  
KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.601 Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh   617.276  
P2.592 Trồng dặm   90.333  
         
PHẦN THỨ III THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, BẢO VỆ RỪNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.610 Thiết kế xây dựng và phát triển rừng
  Trồng rừng   414.313  
  Chăm sóc rừng trồng   271.690  
  Giao khoán bảo vệ rừng   233.972  
  Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh   292.907  
         
         
BẢO VỆ RỪNG TRỒNG
Đơn vị tính: đồng/ha
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần chi phí
Vật liệu Nhân công Máy thi công
P2.621 Điều kiện bình thường   365.347  
P2.622 Điều kiện khó khăn   438.617  
Mục lục Bấm để đi tới điều