ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 69/2006/QĐ-UBND | Buôn Ma Thuột, ngày 29 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách thành phố
Buôn Ma Thuột và ngân sách xã, phường từ năm 2007.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật NSNN số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002 và các văn bản
hướng dẫn thi hành Luật NSNN;
Căn cứ Quyết định số: 44/2006/QĐ-UBND ngày 24/10/2006 của UBND tỉnh
về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2007 cho các cấp ngân sách thuộc tỉnh
Đắk Lắk;
Căn cứ Quyết định số: 53/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh
về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện, thành
phố từ năm 2007;
Căn cứ Quyết định số: 54/2006/QĐ-UBND, ngày 19/12/2006 của UBND
tỉnh về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 1788/TTr-TC, ngày
22/12/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách cấp thành phố và ngân sách cấp xã, phường từ năm 2007 thuộc thành phố Buôn Ma Thuột; chi tiết như phụ lục đính kèm.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các xã, phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2007./.
- Như điều 2; - Vụ pháp chế-Bộ Tài chính (thay b/c); - Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp (thay b/c); - Đoàn đại biểu QH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (thay b/c); - CT, PCT UBND tỉnh; - Ban KT-NS HĐND tỉnh; - Lưu: VT, TM, TH. 50x | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH |
Chi tiết tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách cấp thành phố và ngân sách xã, phường từ năm 2007 tp buôn ma thị
(Kèm theo Quyết định số: 69 /2006/QĐ-UBND ngày 06/12/2006 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| ST T | Xã, phường | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế môn bài | Thuế nhà, đất | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | Thuế dụng đất nông nghiệp | Lệ phí trước bạ nhà đất | Thuế thu nhập đ.với người có thu nhập | Thuế TTĐB thu từ hàng hoá đ.vụ trong nước | Phí xăng dầu | Tiền sử dụng đất | ||||||||||||||
| NST | NSTP | NSX | NST | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NSTP | NSX | NST | NSTP | NSX | ||
| 1 | Phường Tân Lập | 53% | 21% | 26% | 53% | 21% | 26% | 0% | 100% | 74% | 26% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 2 | Phường Tân Hoà | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 3 | Phường Tân An | 53% | 31% | 16% | 53% | 31% | 16% | 0% | 100% | 84% | 16% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 4 | Phường Thành Nhất | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 5 | Phường Thống Nhất | 53% | 44% | 3% | 53% | 44% | 3% | 97% | 3% | 97% | 3% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 6 | Phường Thắng Lợi | 53% | 42% | 5% | 53% | 42% | 5% | 95% | 5% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 50% | 50% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 7 | Phường Tân Lợi | 53% | 35% | 12% | 53% | 35% | 12% | 0% | 100% | 88% | 12% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 8 | Phường Thành Công | 53% | 31% | 16% | 53% | 31% | 16% | 0% | 100% | 84% | 16% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 9 | Phường Tân Thành | 53% | 32% | 15% | 53% | 32% | 15% | 0% | 100% | 85% | 15% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 10 | Phường Tân Tiến | 53% | 30% | 17% | 53% | 30% | 17% | 0% | 100% | 83% | 17% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 11 | Phường Tự An | 53% | 34% | 13% | 53% | 34% | 13% | 0% | 100% | 87% | 13% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 12 | Phường Ea Tam | 53% | 29% | 18% | 53% | 29% | 18% | 0% | 100% | 82% | 18% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 13 | Phường Khánh Xuân | 53% | 16% | 31% | 53% | 16% | 31% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 14 | Xã Hoà Thuận | 53% | 34% | 13% | 53% | 34% | 13% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 15 | Xã Cư Êbur | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 16 | Xã Ea Tu | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 17 | Xã Hoà Thắng | 53% | 43% | 4% | 53% | 43% | 4% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 18 | Xã Ea Kao | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 19 | Xã Hoà Xuân | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 20 | Xã Hoà Khánh | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
| 21 | Xã Hoà Phú | 53% | 0% | 47% | 53% | 0% | 47% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 30% | 70% | 0% |
Ghi chú:
- Đối với số thu thuế, phí và lệ phí không giao dự toán thu cho xã, phường mà do Chi cục thuế thành phố trực tiếp quản lý thu thì NS cấp thành phố hưởng 100% (riêng thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp là 47%; tiền sử dụng đất là 70%).