CHI CỤC VĂN THỨ LƯU TRỮ TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số : 688 /QD-UB | Tuyên Quang, Ngày 23 tháng 9 năm 1995 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc ban hành Quy định xét, tặng giải thưởng Tân Trào
cho các công trình khoa học-công nghệ môi trường,
tác phẩm văn học-nghệ thuật, tập thể và cá nhân
có nhiều đóng góp cho sự nghiệp phát triển kinh tế-xã hội
của tỉnh
UY BAN NHAN DAN TINH TUYEN QUANG
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 21 tháng 6
năm 1994;
Thực hiện Nghị quyết 04/NQ-TU ngày 1-4-1993 của Ban chấp
hành Đảng bộ tỉnh Tuyên Quang (khoa XI)
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.- Nay ban hành quy định xét, tặng giải thưởng Tân Trào cho các công trình khoa học-công nghệ và môi trường, tác phẩm văn học-nghệ thuật, tập thể và cá nhân có nhiều đóng góp cho sự nghiệp phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh.
Điều 2. - Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc sở Khoa học- công nghệ và môi trường, giám đốc sở Văn hóa thông tin, thủ trưởng các ban ngành liên quan thi hành quyết định này.
T/M UY BAN NHAN DAN TINH TUYEN QUANG
Nơi nhận :
Thường trực Tỉnh uỷ
"Báo cáo"
Thường trực HĐND tỉnh,
Ban tuyển giáo Tỉnh uỷ
Sở khoa học CNMT
Sở văn hóa thông tin
Hội văn học nghệ thuật
tổ chức chính vật giá
Báo Tuyên Quang
Đài PTTH tỉnh
UBND các huyện, thị
Lưu VT - VX
Đặng ngọc Thanh
QUY ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
Về việc xét, tặng giải thưởng Tân Trào cho các công trình khoa học-công nghệ môi trường, tác phẩm văn học-nghệ thuật, tập thể và cá nhân có nhiều đóng góp cho sự nghiệp phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 688 /QĐ-UB ngày 23 /9 năm 1995 của UBND tỉnh )
Giải thưởng Tân Trào được trao, là sự ghi nhận đóng góp của các công trình khoa học-công nghệ và môi trường, tác phẩm văn học-nghệ thuật, các tập thể và cá nhân vào sự phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh vì vậy, việc xét chọn và trao giải phải đạt được tính kịp thời, nghiêm túc, chặt chẽ, đánh giá đúng đắn được sự đóng góp của các công trình, tác phẩm, tập thể, cá nhân.
I- Đối tượng xét thưởng :
Tất cả các tập thể, cá nhân có công trình, tác phẩm đạt được kết quả trên lĩnh vực ứng dụng, triển khai tiến bộ kỹ thuật các công nghệ mới, các phương pháp quản lý, các sáng chế, tác phẩm văn hóa nghệ thuật mà người sử dụng đánh giá cao hiệu quả kinh tế-xã hội thì đều được xem xét để trao thưởng.
II- Tiêu chuẩn để đạt giải thưởng Tân Trào :
A/ Tiêu chuẩn đối với khoa học-công nghệ và môi trường :
1. Đối với cá nhân và tập thể có công trình được đề nghị xét thưởng.
- Cá nhân có công trình được đề nghị xét thưởng phải là người có phẩm chất đạo đức tốt, có uy tín trong chuyên môn, nghiệp vụ.
- Những tập thể có công trình được đề nghị xét thưởng phải là những đơn vị hoạt động tốt, có nhiều đóng góp cho sự nghiệp phát triển kinh tế-xã hội của tỉnh.
2. Đối với các công trình khoa học công nghệ và môi trường được đề nghị xét thưởng :
THƯỚC VÀN
BA
| 序号 | 名称 | 单位 | 数量 |
| 1 | 2017年1月1日 | 500 | 500 |
| 2 | 2017年1月2日 | 500 | 500 |
| 3 | 2017年1月3日 | 500 | 500 |
| 4 | 2017年1月4日 | 500 | 500 |
| 5 | 2017年1月5日 | 500 | 500 |
| 6 | 2017年1月6日 | 500 | 500 |
| 7 | 2017年1月7日 | 500 | 500 |
| 8 | 2017年1月8日 | 500 | 500 |
| 9 | 2017年1月9日 | 500 | 500 |
| 10 | 2017年1月10日 | 500 | 500 |
| 11 | 2017年1月11日 | 500 | 500 |
| 12 | 2017年1月12日 | 500 | 500 |
| 13 | 2017年1月13日 | 500 | 500 |
| 14 | 2017年1月14日 | 500 | 500 |
| 15 | 2017年1月15日 | 500 | 500 |
| 16 | 2017年1月16日 | 500 | 500 |
| 17 | 2017年1月17日 | 500 | 500 |
| 18 | 2017年1月18日 | 500 | 500 |
| 19 | 2017年1月19日 | 500 | 500 |
| 20 | 2017年1月20日 | 500 | 500 |
| 21 | 2017年1月21日 | 500 | 500 |
| 22 | 2017年1月22日 | 500 | 500 |
| 23 | 2017年1月23日 | 500 | 500 |
| 24 | 2017年1月24日 | 500 | 500 |
| 25 | 2017年1月25日 | 500 | 500 |
| 26 | 2017年1月26日 | 500 | 500 |
| 27 | 2017年1月27日 | 500 | 500 |
| 28 | 2017年1月28日 | 500 | 500 |
| 29 | 2017年1月29日 | 500 | 500 |
| 30 | 2017年1月30日 | 500 | 500 |
| 31 | 2017年1月31日 | 500 | 500 |
| 32 | 2017年1月32日 | 500 | 500 |
| 33 | 2017年1月33日 | 500 | 500 |
| 34 | 2017年1月34日 | 500 | 500 |
| 35 | 2017年1月35日 | 500 | 500 |
| 36 | 2017年1月36日 | 500 | 500 |
| 37 | 2017年1月37日 | 500 | 500 |
| 38 | 2017年1月38日 | 500 | 500 |
| 39 | 2017年1月39日 | 500 | 500 |
| 40 | 2017年1月40日 | 500 | 500 |
| 41 | 2017年1月41日 | 500 | 500 |
| 42 | 2017年1月42日 | 500 | 500 |
| 43 | 2017年1月43日 | 500 | 500 |
| 44 | 2017年1月44日 | 500 | 500 |
| 45 | 2017年1月45日 | 500 | 500 |
| 46 | 2017年1月46日 | 500 | 500 |
| 47 | 2017年1月47日 | 500 | 500 |
| 48 | 2017年1月48日 | 500 | 500 |
| 49 | 2017年1月49日 | 500 | 500 |
| 50 | 2017年1月50日 | 500 | 500 |
| 51 | 2017年1月51日 | 500 | 500 |
| 52 | 2017年1月52日 | 500 | 500 |
| 53 | 2017年1月53日 | 500 | 500 |
| 54 | 2017年1月54日 | 500 | 500 |
| 55 | 2017年1月55日 | 500 | 500 |
| 56 | 2017年1月56日 | 500 | 500 |
| 57 | 2017年1月57日 | 500 | 500 |
| 58 | 2017年1月58日 | 500 | 500 |
| 59 | 2017年1月59日 | 500 | 500 |
| 60 | 2017年1月60日 | 500 | 500 |
| 61 | 2017年1月61日 | 500 | 500 |
| 62 | 2017年1月62日 | 500 | 500 |
| 63 | 2017年1月63日 | 500 | 500 |
| 64 | 2017年1月64日 | 500 | 500 |
| 65 | 2017年1月65日 | 500 | 500 |
| 66 | 2017年1月66日 | 500 | 500 |
| 67 | 2017年1月67日 | 500 | 500 |
| 68 | 2017年1月68日 | 500 | 500 |
| 69 | 2017年1月69日 | 500 | 500 |
| 70 | 2017年1月70日 | 500 | 500 |
| 71 | 2017年1月71日 | 500 | 500 |
| 72 | 2017年1月72日 | 500 | 500 |
| 73 | 2017年1月73日 | 500 | 500 |
| 74 | 2017年1月74日 | 500 | 500 |
| 75 | 2017年1月75日 | 500 | 500 |
| 76 | 2017年1月76日 | 500 | 500 |
| 77 | 2017年1月77日 | 500 | 500 |
| 78 | 2017年1月78日 | 500 | 500 |
| 79 | 2017年1月79日 | 500 | 500 |
| 80 | 2017年1月80日 | 500 | 500 |
| 81 | 2017年1月81日 | 500 | 500 |
| 82 | 2017年1月82日 | 500 | 500 |
| 83 | 2017年1月83日 | 500 | 500 |
| 84 | 2017年1月84日 | 500 | 500 |
| 85 | 2017年1月85日 | 500 | 500 |
| 86 | 2017年1月86日 | 500 | 500 |
| 87 | 2017年1月87日 | 500 | 500 |
| 88 | 2017年1月88日 | 500 | 500 |
| 89 | 2017年1月89日 | 500 | 500 |
| 90 | 2017年1月90日 | 500 | 500 |
| 91 | 2017年1月91日 | 500 | 500 |
| 92 | 2017年1月92日 | 500 | 500 |
| 93 | 2017年1月93日 | 500 | 500 |
| 94 | 2017年1月94日 | 500 | 500 |
| 95 | 2017年1月95日 | 500 | 500 |
| 96 | 2017年1月96日 | 500 | 500 |
| 97 | 2017年1月97日 | 500 | 500 |
| 98 | 2017年1月98日 | 500 | 500 |
| 99 | 2017年1月99日 | 500 | 500 |
| 100 | 2017年1月100日 | 500 | 500 |
- 2 -
Đó là các công trình mang tính ứng dụng hoặc nghiên cứu, các cải tiến, phát minh đạt kết quả kinh tế xã hội cao.
Các công trình được xét thưởng phải là các công trình được hội đồng khoa học cấp ngành trở lên đánh giá đạt loại khá trở lên.
B/ Tiêu chuẩn đối với tác phẩm văn học nghệ thuật:
1. Đối với cá nhân và tập thể có tác phẩm được đề nghị xét thưởng (áp dụng như mục 1 và 2 tiêu chuẩn đối với khoa học công nghệ và môi trường)
2. Tác phẩm được đề nghị xét thưởng : bao gồm tất cả các thể loại văn học-nghệ thuật: văn xuôi, thơ, nghiên cứu sưu tầm, dịch thuật, lý luận phê bình, mỹ thuật, nhiếp ảnh, âm nhạc, kiến trúc, sân khấu...
Tác phẩm văn học, nghệ thuật được trao giải phải đạt tiêu chuẩn do các cơ quan chức năng của tỉnh Tuyên Quang hoặc các đơn vị chuyên ngành, trung ương xuất bản, công bố dưới các hình thức in ấn, triển lãm trưng bày, phát trên sóng hình, sóng phát thanh và tổ chức biểu diễn.
Nội dung và nghệ thuật của tác phẩm phải đạt :
- Có tính nhân đạo, nhân văn, thức tỉnh lương tâm và bồi dưỡng nhân cách lành mạnh.
- Khơi dậy tình yêu quê hương đất nước, tin tưởng vào đường lối của Đảng.
- Có giá trị nghệ thuật, có cá tính sáng tạo
C/ Giải thưởng Tân Trào cũng được trao cho tập thể hoặc cá nhân có hoạt động tích cực và đóng góp lớn đối với tỉnh về chuyển giao công nghệ, về tài chính, về việc tạo điều kiện cho các hoạt động khoa học-công nghệ và môi trường, văn học nghệ thuật...
HỮU
N
| 序号 | 名称 | 内容 | 备注 |
| 1 | 2017年1月1日 | 《中国共产党章程》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 2 | 2017年1月2日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 3 | 2017年1月3日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 4 | 2017年1月4日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 5 | 2017年1月5日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 6 | 2017年1月6日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 7 | 2017年1月7日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 8 | 2017年1月8日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 9 | 2017年1月9日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 10 | 2017年1月10日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 11 | 2017年1月11日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 12 | 2017年1月12日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 13 | 2017年1月13日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 14 | 2017年1月14日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 15 | 2017年1月15日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 16 | 2017年1月16日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 17 | 2017年1月17日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 18 | 2017年1月18日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 19 | 2017年1月19日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 20 | 2017年1月20日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 21 | 2017年1月21日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 22 | 2017年1月22日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 23 | 2017年1月23日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 24 | 2017年1月24日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 25 | 2017年1月25日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 26 | 2017年1月26日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 27 | 2017年1月27日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 28 | 2017年1月28日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 29 | 2017年1月29日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 30 | 2017年1月30日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 31 | 2017年1月31日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 32 | 2017年1月32日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 33 | 2017年1月33日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 34 | 2017年1月34日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 35 | 2017年1月35日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 36 | 2017年1月36日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 37 | 2017年1月37日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 38 | 2017年1月38日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 39 | 2017年1月39日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 40 | 2017年1月40日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 41 | 2017年1月41日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 42 | 2017年1月42日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 43 | 2017年1月43日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 44 | 2017年1月44日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 45 | 2017年1月45日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 46 | 2017年1月46日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 47 | 2017年1月47日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 48 | 2017年1月48日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 49 | 2017年1月49日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 50 | 2017年1月50日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 51 | 2017年1月51日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 52 | 2017年1月52日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 53 | 2017年1月53日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 54 | 2017年1月54日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 55 | 2017年1月55日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 56 | 2017年1月56日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 57 | 2017年1月57日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 58 | 2017年1月58日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 59 | 2017年1月59日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 60 | 2017年1月60日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 61 | 2017年1月61日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 62 | 2017年1月62日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 63 | 2017年1月63日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 64 | 2017年1月64日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 65 | 2017年1月65日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 66 | 2017年1月66日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 67 | 2017年1月67日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 68 | 2017年1月68日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 69 | 2017年1月69日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 70 | 2017年1月70日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 71 | 2017年1月71日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 72 | 2017年1月72日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 73 | 2017年1月73日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 74 | 2017年1月74日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 75 | 2017年1月75日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 76 | 2017年1月76日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 77 | 2017年1月77日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 78 | 2017年1月78日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 79 | 2017年1月79日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 80 | 2017年1月80日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 81 | 2017年1月81日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 82 | 2017年1月82日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 83 | 2017年1月83日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 84 | 2017年1月84日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 85 | 2017年1月85日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 86 | 2017年1月86日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 87 | 2017年1月87日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 88 | 2017年1月88日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 89 | 2017年1月89日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 90 | 2017年1月90日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 91 | 2017年1月91日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 92 | 2017年1月92日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 93 | 2017年1月93日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 94 | 2017年1月94日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 95 | 2017年1月95日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 96 | 2017年1月96日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 97 | 2017年1月97日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 98 | 2017年1月98日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 99 | 2017年1月99日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
| 100 | 2017年1月100日 | 《中华人民共和国公司法》 | 《中华人民共和国公司法》 |
- 3 -
54
109
III- Về tổ chức xét thưởng và giải thưởng :
Giải thưởng Tân Trào 2 năm xét 1 lần, giải chia làm 3 mức :
- Loại A
- Loại B
- Loại C
Về giải thưởng gồm :
- Bằng khen
- Huy hiệu
- Giấy chứng nhận giải
- Giá trị giải (bằng tiền hoặc hiện vật)
Thể thức xét chọn :
1/ Hội đồng sơ khảo (do UBND tỉnh ra quyết định) gồm :
- Hội đồng sơ khảo chuyên ngành văn học-nghệ thuật
- Hội đồng sơ khảo về khoa học công nghệ và môi trường
- Hội đồng sơ khảo về tập thể, cá nhân
Thành phần tham gia các hội đồng trên là những thành viên:
lãnh đạo chuyên ngành có liên quan đến công trình tác phẩm, những cán bộ chuyên môn có uy tín và am hiểu về công trình và tác phẩm.
Hội đồng thành lập theo thời điểm xét chọn và khi xét chọn xong thì hội đồng sơ khảo đương nhiên hết hiệu lực.
Các thành viên hội đồng sơ khảo xét chọn và định mức giải công trình tác phẩm, tập thể, cá nhân biểu quyết bằng hình thức bỏ phiếu kín
2. Hội đồng xét chọn của tỉnh: xem xét lựa chọn công trình, tác phẩm, tập thể và cá nhân để trao giải, định mức giải biểu quyết bằng hình thức bỏ phiếu kín.
IV- Khen thưởng và kỷ luật :
RỬU TIỀN
SA
- 4 -
V- Khen thưởng và xử phạt
- Những tập thể, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức, bồi dưỡng, giúp đỡ các tập thể, cá nhân tham gia tốt giải thưởng Tân Trào sẽ được khen thưởng.
- Những tập thể, cá nhân có hành vi cản trở hoặc cố tình làm sai lệch việc xét tặng giải thưởng trên để bị xử lý
Quy định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 9 năm 1995
UY BAN NHAN DAN TINH TUYEN QUANG
V QUANG
O