vanban.org

Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 05/7/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định giá thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bình Thuận Ban hành 19/08/2008 Hiệu lực 29/08/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí ban hành kèm theo

Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 05/7/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc quy định giá thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh

của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính – Lao động Thương binh và Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Theo đề nghị của Liên Sở: Tài chính - Y tế tại Tờ trình số 862/TTr/STC-SYT ngày 24/7/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một phần viện phí ở các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Điều 1 Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 05/7/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận (chi tiết các mục sửa đổi, bổ sung theo biểu đính kèm).

Các nội dung khác tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 05/7/2007 của UBND tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 57/2002/QĐ-UBBT ngày 05/9/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu và phân phối, sử dụng nguồn thu CT-Scanner tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

DANH MỤC

Sửa đổi, bổ sung giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm.

(Ban hành kèm theo Quyết định số/2008/QĐ-UBND

 ngày/8/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đvt: đồng

Số
TT
NỘI DUNG Giá viện phí theo Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND Giá viện phí sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này 
 
  C. CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ     
  C1. Các thủ thuật     
53 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polip 280.000 270.000 
80 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 455.000 450.000 
81 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm  hệ thống quả lọc và Al bumin Human 20%-500ml) 1.400.000 800.000 
90 Lọc máu liên tục (01 lần; chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMO SOL) 1.260.000 800.000 
91 Lọc tách huyết tương (01  lần; Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông  lạnh) 840.000 750.000 
141 Đốt mụn cóc   25.000 
142 Điều trị  hạ kali/canxi máu   130.000 
143 Điều trị thải dộc bằng phương pháp tăng cường bài niệu   400.000 
144 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp   150.000 
145 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn   370.000 
146 Giải độc nhiễm độc cấp ma túy   350.000 
  Y học dân tộc - phục hồi chức năng     
147 Tập vận động cho người bệnh (toàn thân, 30 phút)   15.000 
148 Tập vận động cho người bệnh (Mỗi đoạn chi , 30 phút)   10.000 
149 Điện phân   5.000 
150 Điện xung   5.000 
151 Điện từ trường   8.000 
152 Siêu âm điều trị (1 ngày)   8.000 
153 Sóng ngắn   6.000 
154 Hồng ngoại   6.000 
155 Tử ngoại   6.000 
156 Laser điều trị   7.000 
157 Bó Farafi   5.000 
158 Kéo cột sống cổ hoặc lưng và các khớp/lần   15.000 
159 Ngãi cứu/túi chườm   4.000 
  C2. Các phẫu thuật, thủ thuật     
  C2.1. Ngoại khoa     
42 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) 4.900.000 4.000.000 
43 Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo). 4.900.000 4.000.000 
44 Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (ho mograft) chưa bao gồm máy tim phổi) 4.900.000 4.000.000 
45 Phẫu thuật u tim/vết thương tim... (chưa bao gồm máy tim phổi) 4.900.000 4.000.000 
46 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 4.900.000 4.000.000 
47 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) 4.7849.000 4.000.000 
  C2.2. Sản phụ khoa     
54 Hút thai dưới 12 tuần   80.000 
55 Nạo phá thai 3 tháng giữa   300.000 
  C2.3. Mắt     
  C2.4. Tai - Mũi - Họng     
20 Trích màng nhĩ 30.000 20.000 
21 Thông vòi nhĩ 25.000 20.000 
25 Lấy hút biểu bì ống tai 25.000 20.000 
26 Hút xoang dưới áp lực 20.000 15.000 
47 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 105.000 100.000 
48 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 175.000 120.000 
  C2.5. Răng - Hàm - Mặt     
  C2.6. Điều trị răng miệng     
  C2.6.1. Chữa răng sâu ngà, tủy răng hồi phục     
  C2.6.2. Chữa răng viêm tủy không hồi phục     
  C2.6.3. Chữa răng viêm tủy chết và viêm cuốn răng nhiều chân     
  C2.7. Răng giả     
  C2.7.1. Răng giả tháo lắp     
13 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 500.000 400.000 
  C2.7.2. Răng giả cố định     
13 Một đơn vị sứ toàn phần 700.000 600.000 
17 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.260.000 1.7849.000 
  C2.7.3. Nắn chỉnh răng     
  C2.7.4. Sửa lại hàm cũ     
  C2.8. Các phẩu thuật răng, hàm, mặt     
5 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) 1.400.000 1.000.000 
6 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.680.000 1.560.000 
7 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 840.000 700.000 
8 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.470.000 1.000.000 
9 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.540.000 1.7849.000 
  C2.9. Bỏng     
1 Thay băng bỏng (1 lần) 70.000 50.000 
  C2.10. Phẩu thuật sơ hoá cơ Delta (theo Bộ Y tế)     
  C2.11. Các phẫu thuật còn lại khác     
  C2.11.1. Phẫu thuật     
1 Phẫu thuật loại đặc biệt (có danh mục cụ thể kèm theo) 1.750.000   
2 Các phẫu thuật còn lại khác (có danh mục cụ thể kèm theo)     
  C2.11.2/ Thủ thuật     
1 Thủ thuật loại Đặc biệt 840.000 840.000 
2 Các thủ thuật còn lại khác (có danh mục cụ thể kèm theo)     
  - Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế.     
  - Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật.     
  C3. Các xét nghiệm và thăm dò chức năng     
  C3.1. Xét nghiệm huyết học - miễn dịch     
157 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50 25.000 20.000 
158 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 55.000 50.000 
  C3.2. Xét nghiệm sinh hoá     
  C3.3. Các xét nghiệm nước tiểu     
  C3.4. Các xét nghiệm phân     
  C3.5. Xét nghiệm vi sinh     
  C3.6. Xét nghiệm giải phẩu bệnh lý     
  C3.7. Xét nghiệm độc chất     
3 Định tính ma túy trong nước tiểu (1 chỉ tiêu) 60.000 45.000 
  C3.8. Tế bào     
  C3.9. Hoá học     
  C3.10. Vi khuẩn - Ký sinh trùng     
  C3.11. Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặt biệt     
  C3.12. Các thăm dò bằng đồng vị phóng xạ     
  C3.13. Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặt biệt khác     
  C3.14. Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác nếu có sử dụng)     
  C4. Chẩn đoán bằng hình ảnh     
  C4.1. Siêu âm     
  C4.2. Chiếu chụp X-Quang     
  C4.2.1. Soi, chiếu X- Quang     
  C4.2.2. Chụp X- Quang các chi     
  C4.2.3. Chụp X - Quang vùng đầu     
  C4.2.4. Chụp X-Quang Răng - Hàm - Mặt     
  C4.2.5. Chụp X- Quang cột sống     
  C4.2.6. Chụp X - Quang vùng ngực     
  C4.2.7. Chụp X - Quang hệ tiết niệu, đường tiêu hoá và hệ thống đường mật     
  C4.2.8. Một số kỹ thuật chụp X - Quang với chất cản quang (Không kể thuốc cản quang)     
  C4.2.9. Một số kỹ thuật chụp X-Quang khác     
18 CT-Scanner ngực, bụng     
  Lần 1   900.000 
  Lần 2   800.000 
  Lần 3   600.000 
  Lần 4, lần 5…..   400.000 
19 CT-Scanner đầu     
  Lần 1   700.000 
  Lần 2   500.000 
  Lần 3   350.000 
  Lần 4, lần 5…..   7923.000 
20 CT-Scanner đa lát cắt   1.000.000 
  C 4.2.10. Một số kỷ thuật khác     
1 Thở máy (Thu theo lượng oxy tiêu thụ)     

Ghi chú: Giá thu viện phí phần C áp dụng cho các Bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện, phòng khám đa khoa khu vực và các đơn vị chuyên khoa tuyến tỉnh có chức năng khám, chữa bệnh.

DANH MỤC

Các loại phẫu thuật đặc biệt.

(phần C2.11.1 - Danh mục giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm)

Đvt: đồng

Số TT Nội dung phẫu thuật Giá viện phí 
 
  Phẫu thuật đặc biệt   
1 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ hai bên 1.750.000 
2 Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não cạnh đường giữa 1.750.000 
3 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha 1.750.000 
4 Phẫu thuật phình động mạch não, di dạng mạch não 1.750.000 
5 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 1.750.000 
6 Cắt thùy phổi, phần phổi phần còn lại, phẫu thuật lại 1.750.000 
7 Cắt phổi và cắt màng phổi 1.750.000 
8 Ghép xương chấn thương cột sống cổ 1.750.000 
9 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng 1.750.000 
10 Cắt toàn bộ đại tràng 1.750.000 
11 Cắt phân thùy phổi qua nội soi 1.800.000 

DANH MỤC

Các loại phẫu thuật khác.

(phần C2.11.1 - Danh mục giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm)

Đvt: đồng

Số TT Nội dung phẫu thuật Giá viện phí
Loại I Loại II Loại III
  Ung thư      
1 Khoét chóp cổ tử cung   600.000  
2 Cắt polyp cổ tử cung     350.000
3 Cắt u thành âm đạo     400.000
  Thần kinh - Lồng ngực      
1 Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn   600.000  
2 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch dưới chi   450.000  
3 Cắt toàn tuyến giáp một thùy có vét hạch cổ một bên 1.800.000    
4 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú 1.260.000    
5 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 1.260.000    
6 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 1.260.000    
7 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 1.260.000    
8 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 1.260.000    
9 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 1.260.000    
10 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm 1.260.000    
11 Cắt u xương sườn 1.260.000    
12 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 1.100.000    
13 Thắt ống động mạch 1.100.000    
14 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5   700.000  
15 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng 1.260.000    
16 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực 1.260.000 700.000  
17 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 – 10 cm   700.000  
18 Cắt một xương sườn trong viêm xương   600.000  
19 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan     450.000
20 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch     560.000
21 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm     500.000
22 Khâu kín vết thương thủng ngực 1.260.000    
23 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 1.800.000    
24 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng trong não 1.800.000    
25 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 1.800.000    
26 Phẫu thuật tràn dịch não, nang trước trong hộp sọ 1.800.000    
27 Phẫu thuật viêm xương sọ 1.500.000    
28 Khoan sọ thăm dò 1.260.000    
29 Ghép khuyết xương sọ   1.000.000  
30 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm   450.000  
31 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 – 5 cm   400.000  
32 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm     350.000
33 Nhấc xương đầu lún qua da trẻ em     560.000
34 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát     560.000
35 Mở lồng ngực thăm dò 1.000.000    
36 Cố định mảnh xương sườn di động   600.000  
37 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 1.500.000    
38 Khâu nối thần kinh 1.000.000    
39 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi 1.260.000    
40 Chọc dò dưới chẩm 1.260.000    
41 Chọc hút máu tụ da đầu   700.000  
42 Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn 1.800.000    
43 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín 1.800.000    
44 cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực 1.800.000    
45 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 1.800.000    
46 Cắt một phổi 1.800.000    
47 Bóc màng phổi dày dính màng phổi 1.800.000    
48 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ 1.800.000    
49 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 1.800.000    
50 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 1.800.000    
51 Phẫu thuật chèn ép tủy 1.800.000    
52 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 1.800.000    
53 Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 1.800.000    
54 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 1.800.000    
55 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi 1.800.000    
56 Cắt một thùy kèm theo cắt một phân thùy đỉnh hình 1.800.000    
57 Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim 1.800.000    
58 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực 1.800.000    
59 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 1.800.000    
  Lao và phổi      
1 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực do nhiễn khuẩn     330.000
2 Nạo hạch lao nhuyễn hoặc phá rò     330.000
  Tiêu hoá, bụng      
1 Cắt túi thừa tá tràng 1.7849.000    
2 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 1.7849.000    
3 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 1.300.000    
4 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường   600.000  
5 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường   700.000  
6 Cắt ruột thừa qua nội soi 1.7849.000    
7 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 1.260.000    
8 Phẫu thuật rò hậu môn các loại   600.000  
9 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản     450.000
  Gan, Mật, Tụy      
1 Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạt cầm máu   700.000  
2 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật   700.000  
3 Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần   680.000  
  Tiết niệu, sinh dục      
1 Thắt tĩnh mạch trên bụng   500.000  
2 Dẫn lưu thận qua da   500.000  
3 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật   600.000  
4 Cắt u sùi đầu miệng sáo     410.000
5 Cắt u dương vật lành     400.000
6 Cắt túi thừa niệu đạo     350.000
7 Phẫu thuật chữa sơ cứng dương vật (Peyronie)     400.000
8 Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 1.7849.000    
9 Mở thông vòi trứng hai bên 1.000.000    
  Sản khoa      
1 Làm lại thành âm đạo   600.000  
2 Cắt u nang vú hay u vú lành   600.000  
3 Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai   400.000  
4 Cắt toàn bộ tử cung đường bụng 1.7849.000    
5 Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng 1.7849.000    
6 Lấy khối máu tụ thành nang 900.000    
7 Lấy thai triệt sản   580.000  
8 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp cơ vòng   450.000  
9 Cắt cụt cổ tử cung   400.000  
10 Phẫu thuật teo tử cung   600.000  
11 Khâu tử cung do nạo thủng   420.000  
12 Cất u nang buồn trứng   600.000  
13 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (Hạ xuống nhiều)   300.000  
14 Bóc nhân sơ tử cung   500.000  
15 Phẫu thuật vòng xuyên cơ     400.000
16 Mổ u lạc nội mạc tử cung (nội soi) 1.260.000    
17 Mổ song thai   700.000  
18 Mổ lấy thai + u nang 1.260.000    
19 Mổ lấy thai + bóc nhân xơ tử cung   700.000  
20 Mổ lấy thai + triệt sản   700.000  
  Chấn thương chỉnh hình      
1 Phẫu thuật vá sọ (ca) 1.500.000    
2 Nối dây chằng chéo 1.7849.000    
3 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối 1.100.000    
4 Nối đứt dây chằn bên   580.000  
5 Cắt lọc đơn thuần vết thương ban tay   400.000  
6 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay 1.7849.000    
7 Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10m2 1.100.000    
8 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10m2 1.7849.000    
9 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 1.150.000    
10 Phẫu thuật vết thương khớp 1.000.000    
11 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 1.000.000    
12 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 1.7901.000    
13 Phẫu thuật chữa sơ cứng cơ thẳng trước 1.300.000    
14 Tháo khớp vai 1.7849.000    
15 Nối gân gấp 850.000    
16 Nối gân duỗi 900.000    
17 Mở khoang và giải phóng mạch bị chền ép của các chi 1.7849.000    
18 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài cách tay   550.000  
19 Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi 1.100.000    
20 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay, kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 1.7849.000    
21 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 1.150.000    
22 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 1.000.000    
23 Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay   570.000  
24 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu   600.000  
25 Tháo khớp khuỷu   500.000  
26 Tháo khớp cổ tay   400.000  
27 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu   600.000  
28 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mổ, nạo, dẫn lưu   550.000  
29 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè   500.000  
30 Phẫu thuật co gân achille   520.000  
31 Tháo 1/2 bàn chân trước   500.000  
32 Tháo khớp kiểu Pirogoff   520.000  
33 Găm Kirschner trong gãy mắt cá   530.000  
34 Kết hợp xương trong gãy xương mác   500.000  
35 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật   500.000  
36 Vá da mỏng, vá da dày   700.000  
37 Phá cal, nắn xương, bó bột   700.000  
38 Tháo khớp các xương nhỏ   700.000  
39 Tháo khớp các xương lớn 1.260.000    
40 Thiết đoạn chi 1.260.000    
41 Đục bạt xương viêm   700.000  
42 Mổ hở tái tạo dây chằng 1.260.000    
43 Mổ giải áp trong chèn ép khoang cấp tính   700.000  
44 Khâu nối gân trong chấn thương 1.260.000    
45 Mổ cắt lọc vết thương phần mềm trong cấp cứu   700.000  
46 Phẫu thuật kết xương méo ép bằng chỉ thép trong gãy xương bánh chè, gãy mõn khuỷu, trật khớp cùng đòn   700.000  
  Tai - mũi - họng      
1 Phẫu thuật vách ngăn mũi   300.000  
2 Nâng, nắn xương chính mũi (chỉnh hình)     350.000
3 Cắt Polyp ống tai     7923.000
4 Mổ vá nhĩ   800.000  
5 Cắt Polype mũi  gây mê NKQ   1.000.000  
6 Nạo Va có gây mê NKQ   1.000.000  
7 Soi cắt dị vật đơn giản   7849.000  
8 Soi cắt dị vật thanh quản phức tạp có gây mê NKQ   500.000  
9 Soi cắt dị vật hô hấp dưới   400.000  
10 Phẫu thuật nọi soi nạo VA 1.7849.000    
11 Phẫu thuật cắt dây thanh có mê NKQ 1.500.000    
12 Vi phẫu dây thanh có mê NKQ 1.000.000    
13 Phẫu thuật dò luân cắt dây thanh có mê NKQ   500.000  
14 Phẫu thuật nội soi chảy máu mũi 1.500.000    
15 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 1.000.000    
16 Phẫu thuật siêu bào thứ nhĩ mê NKQ 1.500.000    
17 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi 1.000.000    
18 Phẫu thuật nội soi tiếp khẩu lệ mũi 2.000.000    
19 Phẫu thuật vá nhĩ mê NKQ 1.000.000    
20 Phẫu thuật nội soi vá nhĩ mê NKQ 1.500.000    
  Ngoại tổng quát      
1 Cắt u lành phần mềm đường kính > 5cm   350.000  
2 Cắt u lành phần mềm đường kính < 5cm     7923.000
3 Cắt u vú nhỏ     360.000
4 Cắt u sau phúc mạc 1.150.000    
5 Khâu vết thương tim do đâm hay mảnh đạn 1.7849.000    
6 Khâu vết thương mạch máu chi 900.000    
7 Khâu cơ hoành bị rách, thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng   650.000  
8 Bóc nhân tuyến giáp   600.000  
9 Thắt các động mạch ngoại vi     450.000
10 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan     500.000
11 Phẫu thuật u mạch máu dưới da đường kính < 5cm     500.000
12 Khâu vết thương kín thủng ngực     450.000
13 Cắt u da đầu lành, đường kính > 5cm   400.000  
14 Cắt u da đầu lành, đường kính 2 - 5cm   350.000  
15 Cắt u da đầu lành, đường kính < 2cm     7923.000
16 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu     7923.000
17 Mở ngực lấy máu cục màng phổi   650.000  
18 Mở lồng ngực trong tràng khí màng phổi, khâu lổ thủng   650.000  
19 Khâu vết thương nhu mô phổi   900.000  
20 Phẫu thuật điều trị tắt ruột do dính 1.100.000    
21 Phẫu thuật điều trị tắt ruột do dây chằng 950.000    
22 Cắt u mạc treo có cắt ruột 1.7849.000    
23 Cắt u mạc treo không cắt ruột   650.000  
24 Khâu vết thương tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo 1.150.000    
25 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn   650.000  
26 Cắt đoạn ruột non 1.7849.000    
27 Cắt bỏ trĩ vòng 900.000    
28 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 1.150.000    
29 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc   600.000  
30 Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lổ rò   650.000  
31 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 1.000.000    
32 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (nghẹt)   500.000  
33 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường   550.000  
34 Nối vị tràng   600.000  
35 Mở thông dạ dày   600.000  
36 Khâu lổ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần   620.000  
37 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa   700.000  
38 Mỗ ruột thừa kèm túi Meckel   700.000  
39 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng   650.000  
40 Dẫn lưu áp xe ruột thừa   500.000  
41 Làm hậu môn nhân tạo   650.000  
42 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành   650.000  
43 Dẫn kưu áp xe tồn lưu trên, dưới cơ hoành   700.000  
44 Mở bụng thăm dò   650.000  
45 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên   600.000  
46 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 01 bó trĩ   610.000  
47 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần   600.000  
48 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản     450.000
49 Lấy máu tụ âm đạo, tầng sinh môn     450.000
50 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn     400.000
51 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật 1.7849.000    
52 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu 1.150.000    
53 Nối nang tụy - Hổng tràng 1.7849.000    
54 Cắt lách do chấn thương 950.000    
55 Dẫn lưu túi mật   550.000  
56 Dẫn lưu túi mật và hậu cung mạc nối + lấy tổ chức tụy hoại tử 1.160.000    
57 Dẫn lưu áp xe tụy 1.100.000    
58 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 1.7849.000    
59 Dẫn lưu áp xe gan     450.000
60 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang   700.000  
61 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn   650.000  
62 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu   700.000  
63 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang   700.000  
64 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang   550.000  
65 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận     550.000
66 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius     500.000
67 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt     500.000
68 Cắt u nang thừng tinh     500.000
69 Chích áp xe tầng sinh môn     300.000
70 Phẫu thuật dị tật đính ngón trên 02 ngón 950.000    
71 Phẫu thuật vết thương khớp 900.000    
72 Phẫu thuật gãy xương đòn 1.7849.000    
73 Cắt dị tật dính ngón bằng và dưới 02 ngón 900.000    
74 Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirshner 950.000    
75 Cắt cụt cẳng tay   600.000  
76 Tháo khớp cổ tay   550.000  
77 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè   700.000  
78 Cắt cụt cánh tay   600.000  
79 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hạch dịch   600.000  
80 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động     260.000
81 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân     300.000
82 Cắt u phần mềm đơn thuần     7923.000
83 Tháo khớp gối   750.000  
84 Tháo đốt bàn tay     7893.000
85 Cắt một nữa dạ dày do ung thư kèm vết hạch hệ thồng 1.260.000    
86 Cắt ung thư giáp trạng 1.260.000    
87 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 1.260.000    
88 Cắt ung thư thận 1.260.000    
89 Cắt bỏ dương vật có vét hạch 1.260.000    
90 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 1.260.000    
91 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật   700.000  
92 Phẫu thuật vét hạch nách   700.000  
93 Cắt u giáp trạng   700.000  
94 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng   700.000  
95 Khâu cơ hoành bị rách, thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng   700.000  
96 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính 5 - 10 cm   700.000  
97 Cắt u nang giáp móng   700.000  
98 Cắt dạ dày phẫu thuật lại 1.260.000    
99 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 1.260.000    
100 Cắt lại đại tràng 1.260.000    
101 Cắt một nữa đại tràng phải trái 1.260.000    
102 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay 1.260.000    
103 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày 1.260.000    
104 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 1.260.000    
105 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần   700.000  
106 Dẫn lưu áp xe hâu môn đơn giản     560.000
107 Lấy máu tụ tầng sinh môn     560.000
108 Cắt phân thùy gan 1.260.000    
109 Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan lớn 1.260.000    
110 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại 1.260.000    
111 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm tạo hình cơ thắt oddi 1.260.000    
112 Cắt đuôi tụy và cắt lách 1.260.000    
113 Cắt thân và đuôi tụy 1.260.000    
114 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 1.260.000    
115 Cắt phân thùy dưới gan trái 1.260.000    
116 Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan nhỏ 1.260.000    
117 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 1.260.000    
118 Nối ống mật chủ hổng tràng 1.260.000    
119 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung hổng tràng 1.260.000    
120 Nối nang tụy dạ dày 1.260.000    
121 Nối nang tụy hổng tràng 1.260.000    
122 Cắt lách do chấn thương 1.260.000    
123 Nối túi mật hổng tràng 1.260.000    
124 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 1.260.000    
125 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 1.260.000    
126 Cắt một nửa thận 1.260.000    
127 Cắt u thận lành 1.260.000    
128 Lấy sỏi san hô thận 1.260.000    
129 Lấy sỏi thận qua da 1.260.000    
130 Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quan tử cung trực tràng 1.260.000    
131 Cắt thận đơn thuần 1.260.000    
132 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 1.260.000    
133 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 1.260.000    
134 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 1.260.000    
135 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 1.260.000    
136 Cắt nối niệu quản 1.260.000    
137 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 1.260.000    
138 Cắt niệu quản bàng quang 1.260.000    
139 Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần 1.260.000    
140 Cắt một nữa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 1.260.000    
141 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 1.260.000    
142 Cắt u bàng quang đường trên 1.260.000    
143 Lấy sỏi bàng quang lần hai, đóng lỗ rò bàng quang 1.260.000    
144 Cắt nối niệu đạo sau 1.260.000    
145 Phẫu thuật điều trị trĩ bằng kỷ thuật HCTP điện cao tầng 1.800.000    
146 Lấy sỏi niệu quản   700.000  
147 Chữa cương cứng dương vật   700.000  
148 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu   700.000  
149 Cắt nối niệu đạo trước   700.000  
150 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang   700.000  
151 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nữa dương vật   700.000  
152 Cắt thừa niệu đạo     560.000
153 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da     560.000
154 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt lapering 1.260.000    
155 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắt ruột không cắt nối 1.260.000    
  Phẫu thuật nội soi      
1 Nội soi mổ tắc ruột 1.260.000    
2 Nội soi hông lưng lấn sỏi 1.260.000    
3 Mở rộng niệu quản qua nội soi 1.260.000    
4 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 1.260.000    
5 Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi 1.260.000    
6 Phẫu thuật thoát y bẹn qua nội soi 1.260.000    
7 Khâu thủng dạ dày qua nội soi 1.260.000    
8 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi   700.000  
9 May vỡ bàng quang qua nội soi 1.260.000    
10 Nội soi hông lưng lấy sỏi niệu quản 1.260.000    
  Bỏng      
1 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 900.000    
2 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10 - 15% diện tích cơ thể   550.000  
3 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể     400.000
4 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 700.000    
5 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể   500.000  
6 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể     300.000
  Ghép da      
1 Ghép da tự thân < 5% diện tích cơ thể     500.000
2 Ghép da rời, mỗi chiều từ 2 - 5 cm     450.000
  Tạo hình      
1 Cắt bỏ các nối ruồi, hạt cơm, u gai     7923.000
2 Ghép da tự do (thân) trên diện hẹp     300.000
3 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản     350.000
  Răng – Hàm - Mặt      
1 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt > 3 răng   7923.000  
2 Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn   7923.000  
3 Phẫu thuật nhổ răng lệch 900, dưới lợi, niêm mạc, (có chụp X-Quang)   600.000  
4 Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên đến muộn   150.000  
5 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng   7923.000  
6 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant   7923.000  
7 Cắt cuốn răng     150.000
8 Cắt cuốn răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên   600.000  
9 Cắt nang răng, đường kính dưới 2cm     300.000
10 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450     150.000
11 Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật     300.000
12 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn     150.000
13 Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2- 3 răng; lấy tủy chân răng nhiều chân     300.000
14 Mài răng, làm cầu răng     320.000
15 Cố định gãy xương hàm bằng dây, nẹp hoặc máng, có 01 đường gãy     300.000
16 Cấy lại răng     150.000
17 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4 cm      
18 Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm     300.000
19 Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng     350.000
20 Phẫu thuật nâng xương gò má một bên (làm tê)   600.000  
21 Phẫu thuật nổ răng khôn lệch 90 độ (làm tê)   400.000  
22 Phẫu thuật cắt u lành tính phầm mềm hàm mặt (làm tê)   400.000  
23 Lấy vôi răng bàng máy siêu âm có đánh bóng   400.000  
  Mắt      
1 Cắt mộng có vá niêm mạc   450.000  
2 Cắt bỏ chắp có bọc     7923.000
3 Cắt bè củng mạc 1.7849.000    
4 Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn   600.000  
5 Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc      
6 Phẫu thuật lấy T3 ngoài bao + cắt bè 800.000    
  Trẻ em      
1 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng   700.000  
2 Cắt đoạn ruột trong lòng ruột có cắt đại tràng 1.260.000    
3 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em < 6 tuổi 1.000.000    
4 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo 1.7849.000    
5 Lấy giun, dị vật ở ruột non   600.000  
6 Phẫu thuật tháo lồng ruột   600.000  
7 Cắt túi thừa Meckel   750.000  
8 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi   700.000  
9 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em   600.000  
10 Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn   600.000  
11 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 02 bên 1.260.000    
12 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 1.100.000    
13 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 01 bên 1.000.000    
14 Dẫn lưu 02 thận   650.000  
15 Cắt u nang buồng trứng thường   600.000  
16 Cắt u nang buồng trứng xoắn   650.000  
17 Phẫu thuật thoát vị bẹn 02 bên   700.000  
18 Phẫu thuật nang thừng tinh 01 bên   670.000  
19 Mở thông bàng quang     520.000
20 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 1.000.000    
21 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian; rạch dẫn lưu đơn thuần   650.000  
22 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu   650.000  
23 Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần     400.000
24 Chích áp xe phần mềm lớn     300.000
25 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 900.000    
26 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 - 8% diện tích cơ thể   500.000  
27 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể     400.000
28 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể   600.000  
29 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể   400.000  
30 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể     350.000
31 Phẫu thuật loại tắc ruột sau phẫu thuật 1.260.000    
32 Cắt dạ dày cấp cứu, điều trị chảy máu dạ dày do loét 1.260.000    
33 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 1.260.000    
34 Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại 1.260.000    
35 Cắt u nang mạc nối lớn 1.260.000    
36 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng   600.000  
37 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát   600.000  
38 Lấy sỏi nhu mô thận 1.260.000    
39 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên 1.260.000    
40 Cắt túi sa niệu quản 1.260.000    
41 Cắt đường dò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang   700.000  
42 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi   700.000  
43 Đóng các lỗ rò niệu đạo   700.000  
44 Phẫu thuật sỏi bàng quang   700.000  
45 Lấy sỏi niệu đạo   700.000  
46 Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột 1.260.000    
47 Cắt một nữa bàng quang có tạo hình bằng ruột 1.260.000    
48 Tạo hình phần nối bể thận niệu quản 1.260.000    
49 Tạo hình cổ bàng quang 1.260.000    
50 Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo   700.000  
51 Tạo hình bể thận 1.260.000    
52 Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản 1.260.000    
53 Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 1.260.000    
54 Tạo hình hậu môn 1.260.000    
55 Tạo hình thành bụng phức tạp 1.260.000    

DANH MỤC

Các loại thủ thuật khác.

(phần C2.11.2 - Danh mục giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm)

Đvt: đồng

Số TT Nội dung thủ thuật Giá viện phí
Loại I Loại II Loại III
  Ung bướu      
1 Chọc dẫn lưu nước màng phổi, màng bụng   300.000  
2 Rửa cổ tử cung   100.000  
3 Chọc u phần mềm vú, chẩn đoán tế bào     150.000
  Thần kinh, sọ não      
1 Chọc hút máu tụ da đầu   7849.000  
  Chấn thương chỉnh hình      
1 Nắn gãy cổ xương cánh tay 300.000    
2 Nắn bó bột gãy Monteggia 400.000    
3 Nắn gãy và trật khớp khuỷu 350.000    
4 Nắn bó bột gãy Dupuytren 400.000    
5 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 350.000    
6 Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 7849.000    
7 Chọc hút máu tụ, khớp gối, bó bột ống   7849.000  
8 Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn 400.000    
9 Bột ngực vai, cánh tay không kéo nắn   7923.000  
10 Bột chậu lưng, chân có kéo nắn 400.000    
11 Bột chậu lưng, chân không kéo nắn   7923.000  
12 Bột đùi, cẳng bàn chân có kéo nắn 350.000    
13 Bột đùi, cẳng bàn chân không kéo nắn   7849.000  
14 Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bàng Catheter   7923.000  
15 Bột cánh, cẳng bàn tay có kéo nắn   7923.000  
16 Bột cánh, cẳng bàn tay không kéo nắn   297.000  
17 Bột cổ bàn ngón tay   180.000  
18 Chọc dò bàng quang trên xương mu   7849.000  
19 Băng chỉnh hình: Băng số 8, băng chỉnh hình chân khoèo, băng Desault     130.000
  Chẩn đoán hình ảnh      
1 Chụp bể thận 300.000    
2 Chụp đường rò phần mềm   297.000  
3 Chụp niệu đạo   297.000  
4 Siêu âm qua trực tràng hoặc ăm đạo   7923.000  
5 Chụp đường mật và túi mật cản quang tiêm tĩnh mạch   7923.000  
6 Chụp đường tiết niệu cản quang, tiêm tĩnh mạch   260.000  
  Mắt      
1 Soi góc tiền phòng 300.000    
2 Soi 3 mặt gương Golmann 350.000    
3 Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu 280.000    
4 Soi xuyên củng mạc 300.000    
5 Điện rung quang đông 300.000    
6 Day kẹp hột, lấy calxi đông dưới kết mạc   7923.000  
7 Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào     150.000
  Tiêu hoá      
1 Thắt vòng cao su chữa trĩ 350.000    
2 Nong hậu môn bằng tay hay dụng cụ 350.000    
3 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 400.000    
  Tai mũi họng      
1 Khâu vành tai rách sau chấn thương 150.000    
2 Chích nhọt ống tai ngoài     120.000
3 Soi thực quản gắp dị vật   300.000  
4 Mở khí quản tối cấp   400.000  
  Răng hàm mặt      
1 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu…) 300.000    
2 Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 02 răng trở lên     130.000
3 Chích tháo mũ trong áp xe nông vùng hàm mặt     130.000
4 Trám răng thẩm mỹ trước sau     120.000
5 Lấy vôi răng bằng máy siêu âm     120.000
  Tiết niệu, sinh dục      
1 Chọc dò túi cùng Douglas   100.000  
2 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca   180.000  
3 Bơm rữa bàng quang, bơm hoá chất   100.000  
4 Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang   50.000  
  Phụ sản      
1 Hồi sức sơ sinh ngạt 350.000    
2 Forceps 350.000    
3 Nạo thai an toàn 300.000    
4 Phá thai to 350.000    
5 Hủy thai đường dưới: Chọc sọ, kẹp đỉnh, cắt thai 320.000    
6 Đẻ chỉ huy   300.000  
7 Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm 300.000    
8 Cắt và may tầng sinh môn     50.000
9 Sanh song thai 490.000    
10 Phá thai lưu bằng thuốc 490.000    
11 Xẻ máu tụ 300.000    
12 Lấy vòng lâu năm (mất dây) 100.000    
13 Phá thai sống bằng thuốc < 7 tuần   315.000  
14 Phá thai sống bằng thuốc  7  - 12 tuần 490.000    
15 Đặt sonde tiểu tập thể dục bàng quang     50.000
16 Triệt sản nam, nữ     140.000
  Cơ xương khớp      
1 Rửa khớp   120.000  
2 Tiêm khớp     50.000
  Hồi sức cấp cứu, gây mê, lọc máu      
1 Lấy máu truyền lại qua lọc thô   7849.000  
2 Sốc điện cấp cứu có hiệu quả   7923.000  
3 Cấp cứu người bệnh mới váo viện ngạt thở có hiệu quả 7849.000    
4 Đặt nội khí quản cấp cứu 120.000    
5 Phong bế đám rối thần kinh: Cánh tay, đùi, khuỷu tay     120.000
  Ngoại Tổng Quát      
1 Đặt Catheter tĩnh mạch dưới đòn, tĩnh mạch chủ   315.000  
2 Sinh thiết u nang   315.000  
3 Đặt ống thông dạ dày, đại tràng     50.000
4 Chọc dò ổ bụng chẩn đoán tế bào     140.000
5 Tiêm xơ chữa trĩ   315.000  
6 Chọc áp xe mủ gan qua siêu âm 490.000    
7 Chích áp xe thành bụng     140.000
8 Chọc hút áp xe gan   315.000  
9 Bơm rữa đường mật qua Kehr   315.000  
10 Đặt JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản 490.000    
11 Bơm thuốc lên bễ thận ngược dòng   315.000  
12 Đặt JJ không qua huỳnh quang   315.000  
13 Nong niệu đạo   315.000  
14 Rút JJ     140.000
15 Dẫn lưu bễ thận bằng catheter 490.000    
16 Bơm hơi kiểm tra lồng ruột   315.000  
17 Nong miệng nối hậu môn có gây mê   315.000  
18 Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu   315.000  
19 Rút dẫn lưu lồng ngực     140.000
20 Thụt tháo đại tràng     50.000
21 Chích áp xe nhỏ hoặc chọc dò ổ áp xe phần mềm     140.000
22 Dẫn lưu, chọc tháo dịch màng bụng   315.000  
23 Nội soi thận 700.000    
24 Soi ổ bụng thăm dò 490.000    
25 Nội soi bàng quang lấy dị vật 700.000    
26 Soi bàng quang chẩn đoán   315.000  
27 Chọc hút gan, lách, tinh hoàn đi chẩn đoán tế bào 490.000    
28 Đẩy khối sa trực tràng có gây mê 490.000    
29 Đẩy khối sa trực tràng không gây mê   315.000  
30 Đẩy khối thoát vị bẹn nghẹt có gây mê 490.000    
31 Đẩy khối thoát vị bẹn nghẹt không gây mê     140.000
32 Nội soi dạ dày gắp dị vật   175.000  
  Nhi      
1 Nắn bó chỉnh hình bàn chân khoèo 7923.000    
2 Cát lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu   100.000  
3 Bóp bóng ambu thổi ngạt   100.000  

QUY ĐỊNH

Tạm thời giá thu viện phí chưa có trong danh mục quy định tại Thông tư số 14/TTLB và Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH.

(Ban hành kèm theo Quyết định số/2008/QĐ-UBND

 ngày/8/2008 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đvt: đồng

Số TT NỘI DUNG Giá viện phí
I Vật lý trị liệu  
1 Đốt nốt ruồi bằng Laser- CO2/ cái 30.000
2 Đốt mụn cóc bằng Laser- CO2/ cái 30.000
3 Soi da và tư vấn da/ 1 lần 15.000
4 Chi phí sắc thuốc/1 thang 2.000
II Xét nghiệm  
1 H. Pylori (vi khuẩn gây loét dạ dày tá tràng (01 lần) 40.000
2 Test sốt xuất huyết nhanh (Lần/test) 50.000
3 Test thử thai sớm ( Lần/test) 25.000
4 Test I.D.R ( Phản ứng lao tố nội bì) Chỉ thực hiện ơ những bệnh nhân lao ngoài  phổi, lao trẻ em, lao phổi AFB (-), lao phổi không có vi trùng lao trong đàm và theo yêu cầu cuả người bệnh. Một ống thuốc 03 liều, giá 25.000 đ/ống. Trường hợp không đủ 03 bệnh nhân cũng phải sử dụng 01 ống thuốc 15.000
5 Tnsta test T ( Phản ứng lao tố đọc kết quả nhanh ). Trường hợp này cũng giống như thử test IDR nhưng có kết quả nhanh  hơn ( Chỉ 15 phút) so với thử test IDR ( có kết quả sau 03 ngày) và cũng chỉ thực hiện khi bệnh nhân có yêu cầu. Chi phí cho 01 test thử là 35.000 đ và 01 ống kim chích lấy máu làm phản ứng 45.000
6 Amylase, GGT 15.000
III Phụ  khoa  
1 Nạo sinh thiết buồng tử cung gây mê 100.000
2 Áp lạnh điều trị tiền ung thư cổ tử cung 7849.000
3 Xét nghiệm tinh trùng đồ 50.000
4 Lọc rửa, bơm tinh trùng điều trị vô sinh 7849.000
IV Chụp X quang  
1 Chụp tăng sáng truyền hình (10 phim/lần) 270.000
2 Chụp tăng sáng truyền hình (5 phim/lần) 135.000
V Mổ nội soi  
  Có vật tư tiêu hao  
1 Mổ vòng sinh cơ 1.7849.000
2 Mổ tắt ruột 1.000.000
  Không có vật tư tiêu hao:  
1 Chích cầm máu dạ dày 50.000
VI Răng hàm mặt (Trám răng thẩm mỹ)  
1  Đắp cả mặt răng 100.000
2 Trám kín lỗ sâu răng cửa 60.000
3 Trám kín lỗ sâu răng nanh 80.000
4 Trám kín lỗ sâu răng cối 50.000
VII Tai mũi họng  
1 Thủ thuật Pzoetg 10.000
VIII Mắt  
1 Lấy mủ giác mạc 20.000
2 Shoch điện/ lần 20.000
3 Súc rửa dạ dày  
  - Do nhầm lẫn 60.000
  - Do cố ý ( tự tử) 100.000
XI Một số dịch vụ khám chữa bệnh khác  
1 Chiếu đèn vàng da trẻ sơ sinh (01 mặt) (Ngày) 40.000
2 Theo dõi dấu hiệu sinh tồn bằng monito (Ngày) 25.000
3 Gửi nắp sọ (Tháng) 300.000
5 Bóc bướu  
  Đường kính < 3cm 280.000
  Đường kính từ 3cm trở lên 350.000
6 May thẩm mỹ theo yêu cầu 400.000
7 Chăm sóc da (rửa mặt bằng nước khoán, đắp mặt nạ, massage, xông hợi, chiếu sáng xanh) 70.000
8 Triệt lông (kỷ thuật cao)  
- Hai cẳng chân  
  Lần 1 1.7849.000
  Lần 2 800.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 600.000
- Hai đùi  
  Lần 1 1.600.000
  Lần 2 1.100.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 800.000
- Hai cẳng tay, Ngực  
  Lần 1 800.000
  Lần 2 550.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 400.000
- Bẹn, Nách, Cằm  
  Lần 1 400.000
  Lần 2 280.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 7849.000
- Mép  
  Lần 1 7923.000
  Lần 2 7901.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 125.000
- Đường giữa bụng  
  Lần 1 500.000
  Lần 2 340.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 7923.000
9 Chữa xạm da, đồi mồi, tàng nhan, dày sừng, dãn mạch, u mạch, nếp da nhăn  
- Từ 1 đến 3 phát chiếu  
  Lần 1 7923.000
  Lần 2 7901.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 125.000
- Từ 4 đến 10 phát chiếu  
  Lần 1 500.000
  Lần 2 340.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 7923.000
- Từ 10 đến 50 phát chiếu; làm từng đợt 50 PC  
  Lần 1 800.000
  Lần 2 550.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 400.000
10 Trẻ hoá da, lỗ chân lông to, mụn trứng cá (chiếu da mặt)  
  Lần 1 800.000
  Lần 2 550.000
  Từ lần thứ 3 trở đi 400.000
11 Ướp xác phòng lạnh (ngày) 50.000
12 Ướp xác tủ lạnh (giờ) 20.000
XII Chống nhiễm khuẩn  
1 Bộ thay băng  
  - Gòn viên: 08 viên
- Gạc ( 4 x 5): 2
- Túi ép: 1
2.000
  - Gòn viên: 10 viên, dung dịch sát trùng 10ml
- Gạc ( 6 x 20): 4
- Túi ép: 1
5.000
  - Gòn viên: 20 viên,dung dịch sát trùng 20ml - Gạc (16 x 20): 2
- Túi ép: 1
9.000
   - Gòn viên: 20 viên, dung dịch sát trùng 20ml
 - Gạc ( 6 x 20 ): 4
 - Túi ép: 1
9.000
2 Bộ tiểu phẩu  
  - Gòn viên: 20 viên, dung dịch sát trùng 20ml
- Gạc ( 6 x 20 ): 5
- Túi ép: 1
9.000
3 Bộ thông tiểu  
  - Gòn viên :06 viên, dung dịch sát trùng 10ml
- Gạc ( 6 x 20 ): 2
- Túi ép: 1
6.000
4 Bộ thay băng rốn  
  - Que gòn: 04 viên
- Gạc ( 8 x 10 ): 2
- Túi ép: 1
1.000
  - Que gòn: 04 viên
- Gạc ( 8 x 10 ): 4
- Túi ép: 1
1.500
Mục lục Bấm để đi tới điều