vanban.org

Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/07/2006 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Định Ban hành 12/07/2006 Hiệu lực 22/07/2006 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/07/2006 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1766/TTr-CT ngày 27/6/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định” đã được ban hành tại Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh.

Điều 2 . Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Điều 3. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                          TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                                                             KT. CHỦ TỊCH

                                                                                                            PHÓ CHỦ TỊCH

                                                                              Nguyễn Thị Thanh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
   

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG XE 2 BÁNH

GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND

ngày 12/7/2006 của UBND tỉnh)

¾¾¾š˜™›¾¾¾

                                                                                    Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN Giá trị tài sản mới 100%
NHÃN HIỆU SỐ LOẠI
A CÁC LOẠI XE GA    
1 ATILA VICTORIA M9P 30.050
2 ATILA VICTORIA M9R 27.950
3 ATILA M9T 25.300
4 ATILA M9B 23.200
5 HAESUN 125F 16.300
6 UNION 150 26.900
B CÁC LOẠI XE SỐ    
I Các loại xe có dung tích xi lanh đến 50 cm3    
1 YOSHIDA - 5.050
II Các loại xe có dung tích xi lanh từ 50 cm3 đến 111 cm3    
1 ALISON - 5.550
2 APONI 110 5.150
3 AURIC - 5.000
4 AWARD - 5.050
5 BAZAN - 5.100
6 BONNY 110 5.200
7 CANARY - 5.050
8 DAEHAN SUPER 100-A, SUPER 100-B 7.300
9 DAEHAN II 100-A, II 100-B 8.450
10 DAEHAN NOVA 110 9.800
11 FAMYLA - 5.100
12 FATAKI 110 4.800
13 FOSIC - 6.900
14 GANASSI - 5.600
15 KOZATA - 5.900
16 LI FAN LF 110-2 5.650
17 NAVAL - 5.150
18 NOMUZA 110 6.900
19 NOMUZA 100 6.800
20 OMAHA - 6.100
21 PELICAN - 5.000
22 SHMOTO - 5.050
23 SOME 110 5.200
24 TIANMA TM 100-3 6.300
25 WAUECUP 110 5.300
26 YADLUXE - 6.400
27 YOSHIDA - 5.050
Mục lục Bấm để đi tới điều