vanban.org

Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III, Phụ lục V và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 26/12/2023 Hiệu lực 05/01/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 05/01/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 67/2023/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 26 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III, Phụ lục V và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4639/TTr-STC ngày 18/12/2023 về việc đề nghị Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III, Phụ lục V và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 1. Thay thế Phụ lục III, Phụ lục V và mục II Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

1. Thay thế Phụ lục III: Theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Thay thế Phụ lục V: Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Thay thế mục II Phụ lục VIII: Theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm thi hành

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2024.

2. Bãi bỏ Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng điện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Quý Phương

Phụ lục I

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thị xã hương trà, tỉnh thừa thiên huế giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thị xã hương trà, tỉnh thừa thiên huế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Stt Đơn vị Đơn vị tính Đơn giá
I Chợ Tứ Hạ    
1 Khu Ki ốt đồng/m2/tháng 77,000
2 Khu T1-T2 đồng/m2/tháng 60,000
3 Khu T3- T4 đồng/m2/tháng 42,000
4 Khu T5 đồng/m2/tháng 37,000
5 Hàng cá đồng/m2/tháng 67,000
6 Hàng thịt đồng/m2/tháng 72,000
7 Khu vực chợ trời   -
a Hàng áo quần đồng/m2/tháng 40,000
b Hàng trái cây, lagim, tạp hóa, giày dép... đồng/m2/tháng 30,000
8 Buôn bán lưu động đồng/lượt 4,000
II Chợ Bình Tiến   -
1 Đình chợ (Nhà 2 tầng)   -
1.1 Tầng 1   -
a Lô ĐKD A01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 đồng/m2/tháng 68,000
b Lô ĐKD B01, 03, 06, 08, 21, 23, 26, 28 đồng/m2/tháng 58,000
c Các lô còn lại đồng/m2/tháng 48,000
1.2 Tầng 2   -
a Ki ốt 10,11,12,13 đồng/m2/tháng 48,000
b Các ki ốt còn lại đồng/m2/tháng 38,000
2 Các lô chợ tạm (ngoài đình chợ) đồng/m2/tháng 28,000
3 Cho thuê mặt bằng (không có mái che) đồng/m2/tháng 14,000
4 Buôn bán lưu động đồng/lượt 3,000
III Chợ Hương Cần   -
1 Lô mặt tiền (đường tỉnh lộ 8B - 2 tầng) đồng/m2/tháng 66,000
2 Chợ (cũ)   -
a Khu A,B,C,D đồng/m2/tháng 36,000
b Khu E đồng/m2/tháng 46,000
c Khu G - H đồng/m2/tháng 26,000
3 Chợ (mới)   -
a Lô có vị trí thuận lợi đồng/m2/tháng 51,000
b Lô có vị trí kinh doanh trung bình đồng/m2/tháng 46,000
c Lô có vị trí kinh doanh kém hơn 2 loại trên đồng/m2/tháng 41,000
4 Cho thuê mặt bằng (không có mái che) đồng/m2/tháng 13,000
5 Buôn bán lưu động đồng/lượt 3,000
III Chợ Văn Xá - Chợ La Chữ   -
1 Các lô có vị trí kinh doanh thuận lợi đồng/m2/tháng 46,000
2 Các lô có vị trí kinh doanh trung bình đồng/m2/tháng 36,000
3 Lô có vị trí kinh doanh kém hơn 2 loại trên đồng/m2/tháng 26,000
4 Cho thuê mặt bằng (không có mái che) đồng/m2/tháng 13,000
5 Buôn bán lưu động đồng/lượt 3,000
IV Chợ Kệ - Chợ Bình Thành - Chợ Hương Bình   -
1 Các lô có vị trí kinh doanh thuận lợi đồng/m2/tháng 35,000
2 Các lô có vị trí kinh doanh trung bình đồng/m2/tháng 25,000
3 Lô có vị trí kinh doanh kém hơn 2 loại trên đồng/m2/tháng 15,000
4 Cho thuê mặt bằng (không có mái che) đồng/m2/tháng 7,500
5 Buôn bán lưu động đồng/lượt 2,000
Phụ lục II

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện phong điền, tỉnh thừa thiên huế giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện phong điền, tỉnh thừa thiên huế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT Tên chợ/Lợi thế kinh doanh Đơn vị tính Đơn giá
I CHỢ PHONG MỸ. XÃ PHONG MỸ    
A Các lô trong đình    
1 Đình A: Hàng vải. may mặc    
a Các lô hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 35.000
b Các lô một mặt tiền Đồng/m2/tháng 30.000
2 Đình B: Hàng khô. hàng mã. tạp hóa. gia vị. trái cây    
a Các lô hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 48.000
b Các lô một mặt tiền Đồng/m2/tháng 40.000
3 Đình C: Rau. cau trầu. chè lá. mắm ruốc...    
a Các lô hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 40.000
b Các lô một mặt tiền Đồng/m2/tháng 35.000
4 Đình D: Hàng ngũ cốc. la gim. gia vị    
a Các lô hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 50.000
b Các lô một mặt tiền Đồng/m2/tháng 24.000
5 Đình E: Hàng thịt    
a Các lô hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 45.000
b Các lô một mặt tiền Đồng/m2/tháng 35.000
6 Đình F: Hàng la gim. hàng cá    
a Các lô hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 45.000
b Các lô một mặt tiền Đồng/m2/tháng 24.000
B Các lô hàng ngoài (giao mặt bằng - Hàng ăn. sửa xe. tạp hóa...) Đồng/m2/tháng 10.000
C Các lô không cố định (Hàng rau. trái cây nhỏ lẻ. cau trầu) Đồng/lượt/ngày 1.000
II CHỢ AN LỖ. XÃ PHONG HIỀN    
A Khu vực 1    
1 Các lô ki ốt    
a Các lô ki ốt 1A và 1B thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Đồng/m2/tháng 152.000
b Các lô ki ốt 1A và 1B và mương thủy lợi thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Đồng/m2/tháng 135.000
c Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Đồng/m2/tháng 120.000
d Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ tư Đồng/m2/tháng 77.000
2 Các lô trong đình chợ    
a Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ sáu Đồng/m2/tháng 75.000
b Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ bảy Đồng/m2/tháng 60.000
3 Các lô hàng cố định khác Đồng/m2/tháng 49.000
B Khu vực 2    
1 Các lô hàng cố định    
a Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Đồng/m2/tháng 120.000
b Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ tư Đồng/m2/tháng 77.000
c Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ năm Đồng/m2/tháng 66.000
2 Các lô hàng không cố định (Bán hàng rong) (Đồng/lượt/ngày) 4.000
III CHỢ ĐIỀN LỘC. XÃ ĐIỀN LỘC    
1 Các loại ki ốt    
a Các ki ốt hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 40.000
b Các ki ốt một mặt tiền Đồng/m2/tháng 30.000
2 Các lô trong đình Đồng/m2/tháng 18.000
C Các lô hàng cố định    
a Các lô ngoài đình hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 15.000
b Các lô ngoài đình một mặt tiền. mặt hậu Đồng/m2/tháng 8.000
D Các lô hàng không cố định Đồng/lượt/ngày 10.000
IV CHỢ PHONG SƠN. XÃ PHONG SƠN    
1 Đình chợ.    
a Các lô trong đình mặt tiền (loại 1) Đồng/m2/tháng 25.000
b Các lô trong đình mặt tiền (loại 2) Đồng/m2/tháng 20.000
c Các lô trong đình còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn Đồng/m2/tháng 17.000
2 Các lô hàng ngoài đình phía sau    
a Lô ngoài đình (loại 1) Đồng/m2/tháng 17.000
b Lô ngoài đình (loại 2) Đồng/m2/tháng 15.000
3 Các lô hàng ngoài đình phía cánh gà Đồng/m2/tháng 13.000
V CHỢ PHÒ TRẠCH. THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN    
1 Các loại ki ốt    
a Các ki ốt hai mặt tiền (loại 1) Đồng/m2/tháng 35.000
b Các ki ốt một mặt tiền (loại 2) Đồng/m2/tháng 25.000
c Các ki ốt còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn so với loại 1 và 2 (loại 3) Đồng/m2/tháng 18.000
d Loại 4 Đồng/m2/tháng 12.000
2 Các lô trong đình Đồng/m2/tháng  
a Các lô hai mặt tiền (loại 1) Đồng/m2/tháng 35.000
b Các lô một mặt tiền (loại 2) Đồng/m2/tháng 30.000
c Các lô còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn so với loại 1 và 2 (loại 3) Đồng/m2/tháng 25.000
3 Các lô hàng không cố định    
a Hàng rau sử dụng 1m2 Đồng/lượt/ngày 5.000
b Các mặt hàng khác: 2-4m2 Đồng/lượt/ngày 10.000
VI CHỢ ĐIỀN HÒA. XÃ ĐIỀN HÒA    
1 Các loại ki ốt Đồng/m2/tháng 12.000
2 Các lô trong đình Đồng/m2/tháng 10.000
3 Các lô hàng cố định Đồng/m2/tháng 8.000
VII CHỢ PHONG CHƯƠNG. XÃ PHONG CHƯƠNG    
  Các lô trong đình Đồng/m2/tháng 8.000
VIII CHỢ PHÙ NINH. XÃ PHONG AN    
1 Các loại ki ốt    
a Các ki ốt một mặt tiền Đồng/m2/tháng 14.000
b Các ki ốt còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn Đồng/m2/tháng 12.000
2 Các lô trong đình Đồng/m2/tháng  
a Các lô một mặt tiền trước đình chợ Đồng/m2/tháng 20.000
b Các lô còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn (sau đình chợ. hai bên đình chợ) Đồng/m2/tháng 12.000
c Các lô trong đình chợ Đồng/m2/tháng 6.000
3 Các lô hàng cố định    
a Các lô phía sau đình chợ: Hàng thịt. hàng cá Đồng/m2/tháng 20.000
b Các lô (dãy hàng ăn. dãy hàng rau hành) Đồng/m2/tháng 8.000
4 Các lô hàng không cố định    
a Các lô (dãy trong cổng chợ. ngoài cổng chợ) Đồng/lượt/ngày 13.000
b Các lô buôn bán dọc đường hoạt động không thường xuyên Đồng/lượt/ngày 3.000
IX CHỢ PHONG XUÂN. XÃ PHONG XUÂN    
A Các lô hàng cố định    
1 Đình A    
a Các lô loại 1 Đồng/m2/tháng 30.000
b Các lô loại 2 Đồng/m2/tháng 25.500
2 Đình B    
  Các lô loại 1 Đồng/m2/tháng 20.500
b Đình phải    
  Các lô loại 1 : Hàng tươi sống Đồng/m2/tháng 18.000
  Các lô loại 2: Hàng tươi sống Đồng/m2/tháng 16.000
c Đình trái    
  Các lô loại 1 : Hàng lagim Đồng/m2/tháng 15.000
B Các lô hàng không cố định    
1 Nông sản người dân đem bán Đồng/lượt/ngày 2.000
2 Lô hàng ít Đồng/lượt/ngày 5.000
3 Lô hàng vừa phải Đồng/lượt/ngày 10.000
4 Lô hàng nhiều Đồng/lượt/ngày 20.000
X CHỢ ĐIỀN HƯƠNG. XÃ ĐIỀN HƯƠNG    
1 Kiot 01 mặt tiền Đồng/m2/tháng 52.000
2 Kiot 02 mặt tiền Đồng/m2/tháng 62.000
3 Các lô hàng cố định Đồng/m2/tháng 21.000
4 Các lô hàng không cố định Đồng/lượt/ngày 3.000
XI CHỢ ƯU ĐIỀM XÃ PHONG HÒA    
A Các lô trong đình chợ    
1 Các lô hai mặt tiền Đồng/m2/tháng 35.000
2 Các lô một mặt tiền Đồng/m2/tháng 30.000
3 Các lô còn lại Đồng/m2/tháng 20.000
B Các lô trong ngoài đình chợ    
1 Các lô một mặt tiền (loại 2) Đồng/m2/tháng 30.000
2 Các lô còn lại (loại 3) Đồng/m2/tháng 15.000
C Các lô hàng không cố định    
1 Các lô một mặt tiền (loại 2) Đồng/lượt/ngày 11.000
2 Các lô còn lại (loại 3) Đồng/lượt/ngày 5.000
XII CHỢ PHONG HẢI. XÃ PHONG HẢI    
1 Các loại ki ốt Đồng/m2/tháng 15.000
2 Các lô trong đình    
a Các lô trong đình mặt tiền Đồng/m2/tháng 12.000
b Các lô trong đình mặt khác Đồng/m2/tháng 10.000
3 Các lô hàng cố định (ngoài đình Đồng/m2/tháng 6.000
4 Các lô hàng không cố định    
a Các lô thường xuyên Đồng/lượt/ngày 2.000
b Các lô không thường xuyên Đồng/lượt/ngày 5.000
XIII CHỢ ĐIỀN HẢI. XÃ ĐIỀN HẢI    
A Đình chợ    
1 Các lô 02 mặt tiền Đồng/m2/tháng 30.000
2 Các lô 01 mặt tiền Đồng/m2/tháng 25.000
B Các lô ngoài đình chợ    
1 Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi nhất Đồng/m2/tháng 124.000
2 Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai Đồng/m2/tháng 92.000
3 Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba Đồng/m2/tháng 81.000
4 Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ tư Đồng/m2/tháng 71.000
5 Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ năm Đồng/m2/tháng 61.000
6 Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ sáu Đồng/m2/tháng 51.000
C Các lô hàng không cố định Đồng/lượt/ngày 5.000
XIV CHỢ ĐIỀN MÔN. XÃ ĐIỀN MÔN    
A Các loại ki ốt    
1 Ki ốt cố định tự xây xung quanh đình chợ loại 1 Đồng/m2/tháng 3.000
2 Ki ốt cố định tự xây xung quanh đình chợ loại 2 Đồng/m2/tháng 2.000
B Đình chợ    
1 Lô cố định đình chợ loại 1 Đồng/m2/tháng 5.000
2 Lô cố định đình chợ loại 2 Đồng/m2/tháng 3.500
3 Lô cố định trước đình chợ Đồng/m2/tháng 5.000
4 Lô cố định trước chợ Đồng/m2/tháng 5.500
C Thu khách vãng lai theo lượt hoặc theo ngày    
1 Lô hàng ít Đồng/lượt/ ngày 1.000
2 Lô hàng vừa phải Đồng/lượt/ ngày 2.000
3 Lô hàng nhiều Đồng/lượt/ ngày 3.000
Phụ lục III

Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện quảng điền, tỉnh thừa thiên huế giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn huyện quảng điền, tỉnh thừa thiên huế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Stt Đơn vị Đơn vị tính Đơn giá
I Chợ Cồn Gai, xã Quảng Công    
1 Các lô hàng loại 1 Đồng/m2/tháng 55.000
2 Các lô hàng loại 2 Đồng/m2/tháng 45.000
3 Các lô hàng loại 3 Đồng/m2/tháng 35 000
4 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
II Chợ Quảng Lợi    
1 Ki ốt loại 1 Đồng/m2/tháng 42.000
2 Ki ốt loại 2 Đồng/m2/tháng 38.000
3 Ki ốt loại 3 Đồng/m2/tháng 32.000
4 Ki ốt loại 4 Đồng/m2/tháng 18.000
5 Lô Đình chợ Đồng/m2/tháng 18.000
6 Khu tự sản, tự tiêu Đồng/m2/tháng 18.000
7 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
III Chợ Quảng Thọ    
1 Lô hàng tự sản, tự tiêu Đồng/m2/tháng 11.000
2 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
IV Chợ Quảng Vinh    
1 Lô hàng tự sản, tự tiêu Đồng/m2/tháng 47.000
2 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
V Chợ Quảng Phú    
1 Ki ốt loại 1 Đồng/m2/tháng 28.000
2 Ki ốt loại 2 Đồng/m2/tháng 26.000
3 Ki ốt loại 3 Đồng/m2/tháng 23.000
4 Lô hàng loại 1 Đồng/m2/tháng 18.000
5 Lô hàng loại 2 Đồng/m2/tháng 17.000
6 Lô hàng loại 3 Đồng/m2/tháng 54.000
7 Lô hàng tự tiêu tự sản (hàng thịt) Đồng/m2/tháng 52.000
8 Lô hàng tự tiêu tự sản (hàng cá) Đồng/m2/tháng 34.000
9 Lô hàng tự tiêu tự sản (hàng rau) Đồng/m2/tháng 34.000
10 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
VI Chợ Nịu, xã Quảng Thái    
1 Lô loại 1 (Ki ốt) Đồng/m2/tháng 35.000
2 Lô hàng loại 1 Đồng/m2/tháng 16.000
3 Lô hàng loại 2 Đồng/m2/tháng 16.000
4 Lô hàng loại 3 Đồng/m2/tháng 5.000
5 Lô hàng loại 4 Đồng/m2/tháng 4.000
6 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
VII Chợ Đầm Mỹ Thạnh, xã Quảng Lợi    
1 Ki ốt loại 1 Đồng/m2/tháng 47.000
2 Ki ốt loại 2 Đồng/m2/tháng 49.000
3 Đình chợ loại 1 Đồng/m2/tháng 47.000
4 Đình chợ loại 2 Đồng/m2/tháng 46.000
5 Lô hàng loại 1 Đồng/m2/tháng 35.000
6 Lô hàng loại 2 Đồng/m2/tháng 32.000
7 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
VIII Chợ Quảng An, xã Quảng An    
1 Lô loại 1 (Ki ốt) trong đình chợ Đồng/m2/tháng 33.000
2 Kiot loại 2 Đồng/m2/tháng 43.000
3 Kiot loại 3 (xung quanh chợ) Đồng/m2/tháng 35.000
4 Lô hàng loại 4 Đồng/m2/tháng 16.000
5 Lô hàng loại 5 Đồng/m2/tháng 27.000
7 Các lô không cố định (thu vãng lai) Đồng/lượt/ngày 5.000
IX Chợ Quảng Phước, xã Quảng Phước    
1 Các lô phía trước chợ Đồng/m2/tháng 14.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Quý Phương

Mục lục Bấm để đi tới điều