vanban.org

Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 05/12/2015 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2015/QĐ-UBND · 02/04/2015
Đà Nẵng Ban hành 28/12/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng · 66/2012/QĐ-UBND
05/12/201535/2015/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 12/04/201508/2015/QĐ-UBNDBãi bỏ 01/01/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng _________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa VIII, nhiệm kỳ 2011-2016, kỳ họp thứ 5 về nhiệm vụ năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố tại Tờ trình số 1837/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành ph ố Đà Nẵng

1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm).

Khoản 2 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 08/2015/QĐ-UBND, hiệu lực từ 12/04/2015. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

3. Giá các dịch vụ phẫu thuật và thủ thuật (chưa được quy định trong mục C.4 của Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 26/5/2008 và Quyết định số 9992/QĐ-UBND ngày 03/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 03 (đính kèm).

4. Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (thuộc phần C theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH) giữ nguyên mức thu theo Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 và Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND thành phố Đà Nẵng: Thực hiện theo Phụ lục số 04 (đính kèm).

Bổ sung bởi 35/2015/QĐ-UBND · hiệu lực 05/12/2015

5. Giá dịch vụ xét nghiệm (bổ sung) thực hiện theo Phụ lục số 06 đính kèm

Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu

Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).

Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu

1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu:

Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.

Các đơn vị được chủ động sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho các hoạt động thường xuyên theo các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước. Để nâng cao chất lượng dịch vụ, trước mắt là công tác khám bệnh và bảo đảm giường điều trị cho người bệnh, các đơn vị phải ưu tiên sử dụng nguồn thu để cung cấp phòng khám và buồng bệnh, cụ thể:

- Đối với số thu từ dịch vụ khám bệnh: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh; mua sắm trang bị điều hòa, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa, bàn, ghế, giường, tủ,... cho các phòng khám, buồng khám.

- Đối với số thu từ ngày giường điều trị: Hàng năm, các đơn vị dành tối thiểu 15% số thu để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh; mua bổ sung, thay thế các tài sản: bàn, ghế, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa, máy tính, quạt, bộ dụng cụ khám bệnh cho các chuyên khoa, mua chăn, ga, gối, đệm, chiếu,... trang bị cho các buồng bệnh để nâng cao chất lượng dịch vụ.

2. Các cơ sở y tế công lập sử dụng chứng từ thu theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các văn bản hướng dẫn hiện hành.

Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013. Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/9/1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 cho đến khi xuất viện.

Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).

Điều 6. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ, ngày giường bệnh và dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ, ngày giường bệnh và dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm

(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐVT: Đồng

STT STT
theo
mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá quy
định
Ghi chú
1 2 3 4 5
1   PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE   Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
  A1 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 15.000  
  2 Bệnh viện hạng II 11.000  
  3 Bệnh viện hạng III 7.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 5.000  
  5 Trạm y tế xã 4.000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 154.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 77.000  
  A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 77.000  
  A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 231.000  
2   PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH    
  B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 257.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)   Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 115.000
  2 Bệnh viện hạng II 77.000
  3 Bệnh viện hạng III 53.000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 38.000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:  
  B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;  
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 61.000
  2 Bệnh viện hạng II 50.000
  3 Bệnh viện hạng III 30.000
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 23.000  
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ.    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 53.000  
  2 Bệnh viện hạng II 38.000  
  3 Bệnh viện hạng III 26.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 17.000  
  B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 38.000  
  2 Bệnh viện hạng II 26.000  
  3 Bệnh viện hạng III 19.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 15.000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:    
  B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 111.000  
  2 Bệnh viện hạng II 92.000  
  B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể;    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 92.000  
  2 Bệnh viện hạng II 61.000  
  3 Bệnh viện hạng III 46.000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 73.000  
  2 Bệnh viện hạng II 57.000  
  3 Bệnh viện hạng III 38.000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể    
  1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 57.000  
  2 Bệnh viện hạng II 38.000  
  3 Bệnh viện hạng III 26.000  
  4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 21.000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 15.000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 9.000  
    PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM    
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM:    
3 1 Siêu âm 26.000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 284.000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 523.000  
6 4 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1.578.000  
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 27.000  
8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 27.000  
9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 32.000  
10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 27.000  
11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 32.000  
12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 32.000  
13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 32.000  
14 8 Khung chậu 32.000  
  C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU    
15 1 Xương sọ (một tư thế) 27.000  
16 2 Xương chũm, mỏm châm 27.000  
17 3 Xương đá (một tư thế) 27.000  
18 4 Khớp thái dương-hàm 27.000  
19 5 Chụp ổ răng 27.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
20 1 Các đốt sống cổ 27.000  
21 2 Các đốt sống ngực 32.000  
22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 32.000  
23 4 Cột sống cùng-cụt 32.000  
24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 32.000  
25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 27.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
26 1 Tim phổi thẳng 32.000  
27 2 Tim phổi nghiêng 32.000  
28 3 Xương ức hoặc xương sườn 32.000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 32.000  
30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 304.000  
31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 296.000  
32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 32.000  
33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 66.000  
34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 78.000  
35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 109.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC    
36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 204.000  
37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 227.000  
38 3 Chụp vòm mũi họng 32.000  
39 4 Chụp ống tai trong 32.000  
40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 32.000  
41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000 Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 870.000 Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA) 3.927.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
44 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 3.927.000  
45 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 4.620.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
46 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 6.352.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
47 12 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...) 6.391.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
48 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 6.814.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
49 14 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 1.771.000 (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)
50 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA 2.156.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.
51 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000 Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
52 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 63.000  
53 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 83.000  
54 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 234.000  
55 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 358.000 Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
56 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 323.000 Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
57 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 119.000 Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
58 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 119.000 Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
59 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 150.000 Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
60 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 319.000 Theo Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18/4/2012
61 26 Chụp PET/CT 16.416.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
62 27 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 16.801.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
63 28 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1.640.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
64 29 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên 2.618.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI    
65 1 Thông đái 49.000 Bao gồm cả sonde
66 2 Thụt tháo phân 30.000  
67 3 Chọc hút hạch hoặc u 44.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 56.000  
69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 74.000  
70 6 Chọc rửa màng phổi 100.000  
71 7 Chọc hút khí màng phổi 66.000  
72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 41.000  
73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 90.000  
74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 111.000 Bao gồm cả Sonde
75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 96.000  
76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 400.000 Giữ nguyên mức giá theo TT03
77 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300.000 Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
78 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 569.000  
79 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 304.000  
80 16 Sinh thiết da 61.000  
81 17 Sinh thiết hạch, u 100.000  
82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 84.000  
83 19 Sinh thiết màng phổi 257.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
84 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 342.000  
85 21 Nội soi ổ bụng 442.000  
86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 519.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 113.000  
88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 169.000  
89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 142.000  
90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 204.000  
91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 92.000  
92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 150.000  
93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 254.000  
94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 315.000  
95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... 523.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 442.000  
97 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 32.000  
98 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 385.000 Bao gồm cả ống kendan
99 35 Mở khí quản 435.000 Bao gồm cả Canuyn
100 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 358.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
101 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 562.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
102 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 604.000  
103 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 793.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
104 40 Đặt ống thông-tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 646.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
105 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 323.000  
106 42 Đặt nội khí quản 319.000  
107 43 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 2.464.000  
108 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 223.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
109 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.309.000  
110 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 731.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
111 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 66.000  
112 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 80.000  
113 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 954.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
114 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 52.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
115 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 361.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
116 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 693.000  
117 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.724.000  
118 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 438.000  
119 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 554.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
120 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 169.000  
121 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 61.000  
122 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 631.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
123 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.024.000  
    Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
124 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 88.000  
125 61 Châm (các phương pháp châm) 36.000  
126 62 Điện châm 38.000  
127 63 Thủy châm (không kể tiền thuốc) 19.000  
128 64 Xoa bóp bấm huyệt 21.000  
129 65 Hồng ngoại 17.000  
130 66 Điện phân 18.000  
131 67 Sóng ngắn 20.000  
132 68 Laser châm 47.000  
133 69 Tử ngoại 20.000  
134 70 Điện xung 19.000  
135 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 16.000  
136 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 16.000  
137 73 Siêu âm điều trị 30.000  
138 74 Điện từ trường 19.000  
139 75 Bó Farafin 37.000  
140 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 13.000  
141 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 20.000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
  C3.1 NGOẠI KHOA    
142 1 Cắt chỉ 34.000  
143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 46.000  
144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 61.000  
145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 80.000  
146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 88.000  
147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50cm nhiễm trùng 123.000  
148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 146.000  
149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 34.000  
150 9 Tháo bột khác 29.000  
151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm 119.000  
152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10cm 154.000  
153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm 161.000  
154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10cm 177.000  
155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 138.000  
156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 80.000  
157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 61.000  
158 17 Cắt phymosis 138.000  
159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 169.000  
160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 43.000  
161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 180.000  
162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 53.000  
163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 173.000  
164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 50.000  
165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 127.000  
166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 138.000  
167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 539.000  
168 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 138.000  
169 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 423.000  
170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 53.000  
171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 127.000  
172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 53.000  
173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 127.000  
174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 42.000  
175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 127.000  
176 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 42.000  
177 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 107.000  
178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 107.000  
179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 458.000  
180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 238.000  
181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 381.000  
182 41 Đặt và thăm dò huyết động 3.272.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 80.000  
184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 188.000  
185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 404.000  
186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 446.000  
187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 492.000  
188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 408.000  
189 7 Soi cổ tử cung 38.000  
190 8 Soi ối 28.000  
191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 46.000  
192 10 Chích apxe tuyến vú 92.000  
193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 165.000  
194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.193.000  
195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.232.000  
196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 462.000  
197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 119.000  
198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 331.000  
  C3.3 MẮT    
199 1 Đo nhãn áp 12.000  
200 2 Đo Javal 11.000  
201 3 Đo thị trường, ám điểm 10.000  
202 4 Thử kính loạn thị 8.000  
203 5 Soi đáy mắt 16.000  
204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 13.000 Chưa tính thuốc tiêm
205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 13.000 Chưa tính thuốc tiêm
206 8 Thông lệ đạo một mắt 26.000  
207 9 Thông lệ đạo hai mắt 44.000  
208 10 Chích chắp/ lẹo 33.000  
209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20.000  
210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20.000  
211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 169.000  
212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 512.000 Chưa tính chi phí màng ối
213 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 269.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
214 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 388.000
215 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 519.000
216 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 608.000  
217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 473.000  
218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 885.000  
219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 411.000  
220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 808.000  
221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 462.000  
222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 554.000  
223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 908.000 Chưa tính chi phí màng ối
224 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 669.000  
225 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 770.000  
226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 893.000  
227 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 985.000  
  C3.4 TAI - MŨI - HỌNG    
228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 100.000  
229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 100.000  
230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 119.000  
231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 142.000  
232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 150.000  
233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 57.000  
234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 119.000  
235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 96.000  
236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 408.000  
237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 100.000  
238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 134.000  
239 12 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 111.000  
240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 177.000  
241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 157.000  
242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 300.000  
243 16 Nạo VA gây mê 373.000  
244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 361.000  
245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 377.000  
246 19 Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng 361.000  
247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 304.000  
248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 438.000  
249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 438.000  
250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 508.000  
251 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.486.000 Bao gồm cả Comblator
252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 365.000  
253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 408.000  
254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 573.000  
255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 989.000 Cả chi phí dao Hummer
  C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 16.000  
257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 80.000  
258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 146.000  
259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 38.000  
260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 69.000  
261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 23.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
262 7 Một răng 177.000 Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
  C3.5.3 Răng giả cố định    
263 8 Răng chốt đơn giản 173.000  
264 9 Mũ chụp nhựa 215.000  
265 10 Mũ chụp kim loại 254.000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 111.000  
267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 154.000  
268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 146.000  
269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 192.000  
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH    
270 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 43.000  
271 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 20.000  
272 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 24.000  
273 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 17.000  
274 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 11.000  
275 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 15.000  
276 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 25.000  
277 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 23.000  
278 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 26.000  
279 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 15.000 Riêng truyền khối bạch cầu ở BV tuyến I
280 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 13.000 Riêng truyền tiểu cầu ở BV tuyến II
281 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 25.000  
282 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 44.000 Truyền máu toàn phần, khối hồng cầu: tuyến huyện; truyền máu bạch cầu: tuyến trung ương
283 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 26.000 Truyền huyết tương: tuyến huyện; truyền tiểu cầu: tuyến tỉnh
284 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 20.000  
285 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 246.000  
286 17 Tìm tế bào Hargraves 43.000  
287 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 8.000  
288 19 Co cục máu đông 10.000  
289 20 Thời gian Howell 20.000  
290 21 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 290.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin
291 22 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 37.000  
292 23 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 69.000  
293 24 Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công 36.000  
294 25 Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động 42.000  
295 26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 98.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
296 27 Xét nghiệm tế bào hạch 32.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
297 28 Nhuộm Peroxydase (MPO) 51.000  
298 29 Nhuộm sudan den 51.000  
299 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 61.000  
300 31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 68.000  
301 32 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 61.000  
302 33 Xác định BACTURATE trong máu 146.000  
303 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 29.000  
304 35 Định lượng Ca++ máu 19.000 Áp dụng mức tối đa khung giá TT 04
305 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 20.000  
306 37 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg++ huyết thanh 32.000  
307 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 19.000 Enzym phosphataze kiềm: tuyến tỉnh
308 39 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 22.000  
309 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…) 18.000  
310 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 18.000  
311 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 30.000 Giữ nguyên mức giá theo TT03
312 43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 23.000  
313 44 Phản ứng cố định bổ thể 23.000  
314 45 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác 23.000  
315 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 70.000 Cho tất cả các thông số
316 47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 200.000 Giá cho mỗi yếu tố
317 48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VlI/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 215.000 Giá cho mỗi yếu tố
318 49 Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 167.000 Giá cho mỗi yếu tố
319 50 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 334.000 Giá cho mỗi yếu tố
320 51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 762.000  
321 52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 73.000 Giá cho mỗi chất kích tập
322 53 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 148.000 Giá cho mỗi yếu tố
323 54 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 481.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương
324 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 53.000  
325 56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 80.000  
326 57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 75.000  
327 58 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 308.000  
328 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 66.000  
329 60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 46.000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
330 1 Pro-calcitonin 231.000  
331 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 292.000  
332 3 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 415.000  
333 4 SCC 146.000  
334 5 PRO-GRT 250.000  
335 6 Tacrolimus 518.000  
336 7 PLGF 523.000  
337 8 SFLT1 523.000  
338 9 Đường máu mao mạch 16.000  
339 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 53.000  
340 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 32.000  
341 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 231.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
    XÉT NGHIỆM HÓA SINH    
342 1 Testosteron 66.000  
343 2 HbA1C 72.000  
344 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 673.000  
345 4 Điện di protein huyết thanh 227.000  
346 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 138.000  
347 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 246.000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
348 1 Định lượng Bacbiturate 23.000  
349 2 Catecholamin niệu (HPLC) 300.000  
350 3 Calci niệu 17.000  
351 4 Phospho niệu 14.000  
352 5 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 33.000  
353 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 10.000  
354 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 45.000  
355 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.000  
356 9 Amylase niệu 29.000  
357 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 4.000  
358 11 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch 20.000  
359 12 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén 64.000  
360 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 23.000  
361 14 Định lượng Hydrocorticosteroid 27.000  
362 15 Porphyrin: Định tính 34.000  
363 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000  
364 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 3.000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
365 1 Tìm Bilirubin 4.000  
366 2 Xác định Canxi, Phospho 4.000  
367 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 6.000  
368 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 24.000  
369 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 4.000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
370 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 26.000  
371 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 43.000  
372 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 119.000  
373 4 Kháng sinh đồ 127.000  
374 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 154.000  
375 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 154.000  
376 7 Định lượng HBsAg 323.000  
377 8 Anti-HBs định lượng 75.000  
378 9 PCR chẩn đoán CMV 515.000  
379 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.355.000  
380 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 577.000  
381 12 RPR định tính 24.000  
382 13 RPR định lượng 56.000  
383 14 TPHA định tính 34.000  
384 15 TPHA định lượng 115.000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:    
385 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) 43.000  
386 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào 65.000  
387 3 Công thức nhiễm sắc thể 369.000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
388 1 Protein dịch 10.000  
389 2 Glucose dịch 13.000  
390 3 Clo dịch 16.000  
391 4 Phản ứng Pandy 6.000  
392 5 Rivalta 6.000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
393 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 157.000  
394 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 188.000  
395 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 200.000  
396 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 142.000  
397 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 196.000  
398 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 184.000  
399 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 211.000  
400 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 134.000  
401 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 177.000  
402 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 223.000  
403 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 746.000  
404 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 261.000  
405 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 177.000  
406 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 80.000  
407 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 130.000  
    XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
408 16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 100.000  
409 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 184.000  
410 18 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss 100.000  
411 19 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy 346.000  
412 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 36.000  
413 21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 870.000  
414 22 Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 750.000  
415 23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 72.000  
416 24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 47.000  
417 25 Định lượng cấp NH3 trong máu 130.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
418 1 Điện tâm đồ 26.000  
419 2 Điện não đồ 46.000  
420 3 Lưu huyết não 23.000  
421 4 Đo chức năng hô hấp 81.000  
422 5 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 23.000  
423 6 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 23.000  
424 7 Test thanh thải Creatinine 42.000  
425 8 Test thanh thải Ure 42.000  
426 9 Test dung nạp Glucagon 26.000  
427 10 Thăm dò các dung tích phổi 142.000  
428 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 265.000  
  C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
429 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 77.000  
430 2 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 311.000  
431 3 Xạ hình tụy 311.000  
432 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 92.000  
433 5 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15 3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 150.000  
434 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 219.000  
435 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 346.000  
436 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 304.000  
437 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 304.000  
438 10 Chụp SPECT CT 554.000  
439 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 242.000  
Phụ lục 02

Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật

(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐVT: Đồng

STT STT
(theo
loại
phẫu
thuật,
thủ
thuật]

TÊN PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

Loại
phẫu
thuật,
thủ
thuật
Mức giá quy định Ghi chú
1 2 3 4 5 6
    C4.1. PHẪU THUẬT      
    I. TIẾT NIỆU - SINH DỤC      
1 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker- Le Duc) Đặc biệt 3.500.000  
2 2 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột bàng quang Đặc biệt 3.500.000  
3 3 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang Đặc biệt 3.500.000  
4 4 Nối dương vật (chưa bao gồm dây Lacr mạch máu) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
5 5 Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
6 6 Phẫu thuật Lấy sỏi san hô mở rộng (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
7 7 Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản I 2.520.000  
8 8 Phẫu thuật cắt một nửa thận (chưa bao gồm dao siêu âm và dây Lacr mạch máu) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
9 9 Phẫu thuật cắt u thận lành I 2.520.000  
10 10 Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận I 2.520.000  
11 11 Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận I 2.520.000  
12 12 Phẫu thuật lổ tiểu thấp, tạo hình một thì I 2.520.000  
13 13 Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng. I 2.520.000  
14 14 Phẫu thuật cắt thận đơn thuần I 2.520.000  
15 15 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận trong xoang I 2.520.000  
16 16 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận I 2.520.000  
17 17 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang. I 2.520.000  
18 18 Phẫu thuật bóc bạch mạch quanh thận điều trị bệnh đái dưỡng chấp I 2.520.000  
19 19 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại I 2.520.000  
20 20 Phẫu thuật cắt nối niệu quản. I 2.520.000  
21 21 Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo I 2.520.000  
22 22 Cắt toàn bộ bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da I 2.520.000  
23 23 Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang. I 2.520.000  
24 24 Thông niệu quản ra ngoài da qua một đoạn ruột đơn thuần I 2.520.000  
25 25 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang I 2.520.000  
26 26 Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên I 2.520.000  
27 27 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang I 2.520.000  
28 28 Cắt u bàng quang đường trên I 2.520.000  
29 29 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lổ rò bàng quang I 2.520.000  
30 30 Cắt cổ bàng quang I 2.520.000  
31 31 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau I 2.520.000  
32 32 Phẫu thuật treo thận II 1.400.000  
33 33 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản II 1.400.000  
34 34 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang II 1.400.000  
35 35 Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật II 1.400.000  
36 36 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu II 1.400.000  
37 37 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước II 1.400.000  
38 38 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang II 1.400.000  
39 39 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn II 1.400.000  
40 40 Phẫu thuật thắt tỉnh mạch tinh trên bụng II 1.400.000  
41 41 Phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản II 1.400.000  
42 42 Dẫn lưu viêm tấy tiểu khung do rò nước tiểu II 1.400.000  
43 43 Dẫn lưu thận qua da II 1.400.000  
44 44 Lấy sỏi bàng quang II 1.400.000  
45 45 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang II 1.400.000  
46 46 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật II 1.400.000  
47 47 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật II 1.400.000  
48 48 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận III 1.200.000  
49 49 Dẫn lưu áp xe khoang retzius III 1.200.000  
50 50 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt III 1.200.000  
51 51 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh III 1.200.000  
52 52 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn III 1.200.000  
53 53 Cắt u sùi đầu miệng sáo III 1.200.000  
54 54 Cắt u lành dương vật III 1.200.000  
55 55 Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo III 1.200.000  
56 56 Phẫu thuật chửa cương cứng dương vật III 1.200.000  
57 57 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da III 1.200.000  
58 58 Chích áp xe tầng sinh môn III 1.200.000  
    II. KHOA NGOẠI TIÊU HÓA TỔNG HỢP      
  A TIÊU HÓA - BỤNG      
59 1 Mổ cắt 2/3,3/4, toàn bộ dạ dày Đặc biệt 3.500.000  
60 2 Cắt toàn bộ đại tràng Đặc biệt 3.500.000  
61 2 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị I 2.520.000  
62 3 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại I 2.520.000  
63 3 Cắt dạ dày sau nối vị tràng I 2.520.000  
64 4 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính: Gỡ dính ruột I 2.520.000  
65 4 Cắt lại đại tràng I 2.520.000  
66 5 Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái I 2.520.000  
67 5 Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng/ đường tầng sinh môn I 2.520.000  
68 6 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn I 2.520.000  
69 6 Cắt u sau phúc mạc / cắt u sau phúc mạc tái phát I 2.520.000  
70 7 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng xích ma nối ngay I 2.520.000  
71 7 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày I 2.520.000  
72 8 Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành I 2.520.000  
73 8 Cắt túi thừa tá tràng I 2.520.000  
74 9 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng I 2.520.000  
75 9 Cắt u mạc treo có cắt ruột I 2.520.000  
76 10 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột I 2.520.000  
77 10 Cắt Dị tật hậu môn trực tràng nối ngay I 2.520.000  
78 11 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo I 2.520.000  
79 11 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành I 2.520.000  
80 12 Phẫu thuật cắt đoạn ruột non I 2.520.000  
81 12 Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo I 2.520.000  
82 13 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột: khâu treo trực tràng vào ụ nhô I 2.520.000  
83 13 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới I 2.520.000  
84 14 Cắt bó trĩ vòng I 2.520.000  
85 14 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc I 2.520.000  
86 15 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn I 2.520.000  
87 15 Phẫu thuật cắt dò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại I 2.520.000  
88 16 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột I 2.520.000  
89 16 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần II 1.400.000  
90 17 Nối vị tràng II 1.400.000  
91 17 Cắt u mạc treo không cắt ruột II 1.400.000  
92 18 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa: cắt ruột thừa dẫn lưu bụng II 1.400.000  
93 18 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường II 1.400.000  
94 19 Cắt ruột thừa viêm kèm túi Meckel lI 1.400.000  
95 19 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng II 1.400.000  
96 20 Làm hậu môn nhân tạo II 1.400.000  
97 20 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc II 1.400.000  
98 21 Phẫu thuật cắt dò hậu môn các loại II 1.400.000  
99 21 Dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay II 1.400.000  
100 22 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn: làm sạch, khâu vết thương II 1.400.000  
101 22 Cắt cơ tròn trong II 1.400.000  
102 23 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành II 1.400.000  
103 23 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên dưới cơ hoành II 1.400.000  
104 24 Cắt từ 2 búi trở lên II 1.400.000  
105 24 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt II 1.400.000  
106 25 Mở thông dạ dày II 1.400.000  
107 25 Dẫn lưu áp xe ruột thừa II 1.400.000  
108 26 Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường II 1.400.000  
109 26 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc trĩ, cắt một bó trĩ II 1.400.000  
110 27 Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần. II 1.400.000  
111 27 Phẫu thuật thoát vị bẹn một bên (hoặc hai bên) hay thành bụng, thoát vị bùi, rốn: tái tạo thành bụng II 1.400.000  
112 28 Phẫu thuật áp xe hậu môn đơn giản III 1.200.000  
113 28 Lấy máu tụ tầng sinh môn III 1.200.000  
114 29 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn III 1.200.000  
115 29 Phẫu thuật áp xe hậu môn có lỗ rò II 1.400.000  
116 30 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu II 1.400.000  
  B GAN - MẬT - TỤY      
117 1 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch gan trên, tĩnh mạch chủ dưới (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
118 2 Phẫu thuật cắt gan trái / cắt gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
119 3 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu Đặc biệt 3.500.000  
120 4 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu Đặc biệt 3.500.000  
121 5 Cắt đoạn ống mật chủ, nối ống gan và nối mật ruột Đặc biệt 3.500.000  
122 6 Cắt bỏ khối tá tụy Đặc biệt 3.500.000  
123 7 Cắt phân thùy gan (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
124 8 Cắt hạ phân thùy gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
125 9 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (chưa bao gồm keo sinh học, Clip vĩ) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
126 10 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan I 2.520.000  
127 11 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật I 2.520.000  
128 12 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại I 2.520.000  
129 13 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi I 2.520.000  
130 14 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột I 2.520.000  
131 15 Cắt đuôi tụy và cắt lách I 2.520.000  
132 16 Cắt thân và đuôi tụy I 2.520.000  
133 17 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách I 2.520.000  
134 18 Cắt hạ phân thùy gan trái (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
135 19 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ (Chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
136 20 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan (mở bụng) I 2.520.000  
137 21 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr lần đầu I 2.520.000  
138 22 Nối ống mật chủ - tá tràng I 2.520.000  
139 23 Nối ống mật chủ - hỗng tràng/ nối túi mật - hỗng tràng, nối vị tràng I 2.520.000  
140 24 Phẫu thuật lấy sỏi tụy, nối tụy ruột I 2.520.000  
141 25 Nối nang tụy - dạ dày I 2.520.000  
142 26 Nối nang tụy - hỗng tràng I 2.520.000  
143 27 Cắt lách do chấn thương I 2.520.000  
144 28 Nối túi mật - hỗng tràng I 2.520.000  
145 29 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử I 2.520.000  
146 30 Dẫn lưu áp xe tụy I 2.520.000  
147 31 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (chưa bao gồm keo sinh học) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
148 32 Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm keo sinh học) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
149 33 Dẫn lưu túi mật II 1.400.000  
150 34 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật II 1.400.000  
151 35 Dẫn lưu áp xe gan II 1.400.000  
    III. THẦN KINH SỌ NÃO      
152 1 Phẫu thuật cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp vis, Kính hiển vi O độ optic C) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
153 2 Phẫu thuật cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
154 3 Phẫu thuật cắt u não thất (chưa bao gồm keo sinh học, nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
155 4 Phẫu thuật cắt u tủy cổ cao (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
156 5 Phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
157 6 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ mỏm nha (chưa bao gồm nẹp, vis) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
158 7 Phẫu thuật khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán. Đặc biệt 3.500.000  
159 8 Phẫu thuật cắt u bán cầu đại não (chưa bao gồm nẹp, vis, keo sinh học, kính hiển vi 0 độ optic C) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
160 9 Phẫu thuật áp xe não I 2.520.000  
161 10 Phẫu thuật cắt u tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
162 11 Phuẫu thuật nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
163 12 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong sọ: I 2.520.000  
164 13 Phẫu thuật chèn ép tủy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
165 14 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm I 2.520.000  
166 15 Phẫu thuật thoát vị não và màng não (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
167 16 Phẫu thuật vết thương sọ não hở I 2.520.000  
168 17 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ I 2.520.000  
169 18 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ I 2.520.000  
170 19 Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên I 2.520.000  
171 20 Phẫu thuật viêm xương sọ II 1.400.000  
172 21 Phẫu thuật khoan sọ thăm dò II 1.400.000  
173 22 Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp, vis) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
174 23 Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 5 cm II 1.400.000  
175 24 Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 2-5 cm II 1.400.000  
176 25 Phẫu thuật rách da đầu rộng trong tụ máu dưới da đầu III 1.200.000  
177 26 Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính dưới 2 cm III 1.200.000  
178 27 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em III 1.200.000  
179 28 PT khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng II 1.400.000  
    IV. KHỐI U      
180 1 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo hạch cổ hai bên (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
181 2 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
182 3 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ Đặc biệt 3.500.000  
183 4 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
184 5 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư I 2.520.000  
185 6 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
186 7 Phẫu thuật cắt ung thư tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
187 8 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000  
188 9 Cắt u vú/ tuyến vú mở rộng có vét hạch (chưa tính đến dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
189 10 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn I 2.520.000  
190 11 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng I 2.520.000  
191 12 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng I 2.520.000  
192 13 Cắt chi và vét hạch I 2.520.000  
193 14 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm I 2.520.000  
194 15 Phẫu thuật cắt ung thư thận I 2.520.000  
195 16 Cắt bỏ dương vật có vét hạch I 2.520.000  
196 17 Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi I 2.520.000  
197 18 Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên I 2.520.000  
198 19 Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (Wertheim-Meigs) I 2.520.000  
199 20 Cắt tạo hình cánh mũi ung thư I 2.520.000  
200 21 Cắt ung thư môi có tạo hình I 2.520.000  
201 22 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi hố mắt ung thư I 2.520.000  
202 23 Cắt u tuyến nước bọt mang tai I 2.520.000  
203 24 Phẫu thuật vét hạch cổ có bảo tồn I 2.520.000  
204 25 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm I 2.520.000  
205 26 Cắt một nửa lưỡi I 2.520.000  
206 27 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ I 2.520.000  
207 28 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật II 1.400.000  
208 29 Phẫu thuật vét hạch nách II 1.400.000  
209 30 Cắt u giáp trạng II 1.400.000  
210 31 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng II 1.400.000  
211 32 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm II 1.400.000  
212 33 Cắt bỏ tinh hoàn II 1.400.000  
213 34 Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm II 1.400.000  
214 35 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm III 1.200.000  
215 36 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán III 1.200.000  
216 37 Cắt u vú nhỏ III 1.200.000  
    V. NỘI SOI      
217 1 Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi Đặc biệt 3.500.000  
218 2 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi. Đặc biệt 3.500.000  
219 3 Phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm, Homo - Lock) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
220 4 Phẫu thuật cắt thùy phổi nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm mổ nội soi, súng Echelon Flex 60, băng đạn) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
221 5 Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
222 6 Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
223 7 Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết và chẩn đoán (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
224 8 Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần I 2.520.000  
225 9 Phẫu thuật nội soi đường bụng cắt tử cung toàn phần+lấy hạch I 2.520.000  
226 10 Phẫu thuật nội soi đường bụng lạc nội mạc tử cung+viêm dính I 2.520.000  
227 11 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung I 2.520.000  
228 12 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp. I 2.520.000  
229 13 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung sinh thiết nội mạc tử cung. I 2.520.000  
230 14 Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
231 15 Phẫu thuật thoát vị bẹn nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
232 16 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi I 2.520.000  
233 17 Cắt u nhú TMH qua nội soi I 2.520.000  
234 18 Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi II 1.400.000  
235 19 Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
236 20 Phẫu thuật khâu lỗ thủng ổ loét dạ dày tá tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
237 21 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
238 22 Phẫu thuật nội soi đường bụng thai ngoài tử cung I 2.520.000  
239 23 Mở thông dạ dày qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
240 24 Phẫu thuật cắt polype trực tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
241 25 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
242 26 Phẫu thuật cắt polype dạ dày nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
    VI. MẮT      
243 1 Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ từ hai lần trở lên Đặc biệt 3.500.000  
244 2 Nhiều PT cùng một lúc: đục thể thủy tinh và coma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn (chưa bao gồm thể thủy tinh SN 60 WF) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
245 3 Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như Glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù (chưa bao gồm thể thủy tinh) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
246 4 Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch (chưa bao gồm thể thủy tinh) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
247 5 Lấy thể thủy tinh ngoài bao, trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh giả bệnh lý sa lệch, vỡ (chưa bao gồm thể thủy tinh) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
248 6 Phẫu thuật đục thể thủy tinh và glaucoma phối hợp (chưa bao gồm thể thủy tinh) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
249 7 Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV I 2.520.000  
250 8 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển I 2.520.000  
251 9 Phẫu thuật di chuyển ống stenon I 2.520.000  
252 10 Phẫu thuật sụp mi phức tạp I 2.520.000  
253 11 Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu, cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc I 2.520.000  
254 12 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps I 2.520.000  
255 13 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép kết mạc I 2.520.000  
256 14 Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải khâu I 2.520.000  
257 15 Cắt dịch kính và bong võng mạc I 2.520.000  
258 16 Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng I 2.520.000  
259 17 Cắt mống mắt quang học có tách dích phức tạp I 2.520.000  
260 18 Lấy ấu trùng sán trong dịch kính I 2.520.000  
261 19 Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn tổ chức hóa- I 2.520.000  
262 20 Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả II 2.520.000  
263 21 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi I 2.520.000  
264 22 Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu- I 2.520.000  
265 23 Cắt bè củng mạc (Trabeculectomy) I 2.520.000  
266 24 Cắt bè củng mạc, giác mạc (trabeculo-sinusotomy) I 2.520.000  
267 25 Phẫu thuật Faden I 2.520.000  
268 26 Ghép giác mạc có vành củng mạc I 2.520.000  
269 27 Cắt gọt giác mạc rộng- I 2.520.000  
270 28 Cắt dịch kính I 2.520.000  
271 29 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng- I 2.520.000  
272 30 Nhuộm giác mạc lớp giữa I 2.520.000  
273 31 Khâu da mi do sang chấn II 1.400.000  
274 32 Treo cơ chữa sụp mi, epicantus II 1.400.000  
275 33 Khâu kết mạc do sang chấn II 1.400.000  
276 34 Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn II 1.400.000  
277 35 Phẫu thuật lác thông thường II 1.400.000  
278 36 Khâu giác mạc, củng mạc thông thường II 1.400.000  
279 37 Phủ giác mạc bằng kết mạc II 1.400.000  
280 38 Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị II 1.400.000  
281 39 Cắt mống mắt quang học II 1.400.000  
282 40 Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị II 1.400.000  
283 41 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc II 1.400.000  
284 42 Điện đông lạnh, điện đông đơn thuần phòng bong võng mạc II 1.400.000  
285 43 Chích mũ máu tiền phòng II 1.400.000  
286 44 Cắt bỏ chắp có bọc III 1.200.000  
287 45 Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut) III 1.200.000  
288 46 Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc III 1.200.000  
    VII. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH      
289 1 Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm Nẹp, vis, Lồng Titanium) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
290 2 Phẫu thuật ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
291 3 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo (chưa bao gồm bộ khớp vai nhân tạo, cement dẫn lưu áp lực âm, bộ rữa khớp Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
292 4 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm bộ khớp háng bán phần, Cement, dẫn lưu áp lực âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
293 5 Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi (chưa bao gồm Vis dây chằng chéo tự tiêu, dụng cụ treo mãnh ghép gân, Lưỡi bào hình quả dâu, dao đốt arthrocare, máy và dây nước nội soi khớp) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
294 6 Chuyển ngón Đặc biệt 3.500.000  
295 7 Chuyển xương ghép vi phẫu (chưa bao gồm kính vi phẫu thuật, nẹp, vis) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
296 8 Chuyển vạt ghép vi phẫu (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
297 9 Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
298 10 Phẫu thuật giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vis xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp, vis) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
299 11 Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp, vis) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
300 12 Phẫu thuật trượt thân đốt sống (chưa bao gồm nẹp, vis, miếng ghép gian đốt thắt lưng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
301 13 Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm nẹp mắc xích, vis cứng, vis xốp) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
302 14 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương mạch máu hoặc mạch máu (chưa bao gồm nẹp 6 lỗ, vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
303 15 Phẫu thuật trật khớp khuỷu I 2.520.000  
304 16 Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy hai xương cẳng tay (chưa tính 2 nẹp 6 lỗ, 14 vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
305 17 Phẫu thuật gãy Monteggia (chưa bao gồm 01 nẹp 6 lỗ, 8 vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
306 18 Chuyển gân trong liệt thần kinh quay, giữa, trụ I 2.520.000  
307 19 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên I 2.520.000  
308 20 Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp I 2.520.000  
309 21 Thay khớp bàn ngón tay / thay khớp liên đốt các ngón tay (chưa bao gồm bộ khớp ngón tay) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
310 22 Phẫu thuật viêm xương khớp háng I 2.520.000  
311 23 Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh (chưa tính 5 đỉnh Kirschner) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
312 24 Phẫu thuật tháo khớp háng I 2.520.000  
313 25 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm 2 nẹp mắt xích, 15 vis cứng, 5 vis xốp) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
314 26 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa tính Bộ khớp háng bán phần (Bipolar), Cement, dẫn lưu áp lực âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
315 27 Đóng đinh nội tủy xương đùi (chưa bao gồm Đinh SIGN, và 04 con chốt ngang) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
316 28 Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (Chưa bao gồm 1 Bộ nẹp DHS, 8 vis cứng, hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
317 29 KHX đinh nẹp gấp góc 950 hoặc vis nẹp lồi cầu đùi trong gãy trên lồi cầu đùi hoặc liên lồi cầu đùi (chưa bao gồm DCS, vis cứng, hoặc bộ nẹp gập góc 95 độ) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
318 30 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm lưỡi bào Shaver, lưỡi mài hình quả dâu) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
319 31 Đặt vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm nẹp chữ T, vis cứng, vis xốp hoặc bộ nẹp khóa đầu trên xương chày) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
320 32 Ghép xương trong mất đoạn xương (chưa bao gồm 02 nẹp 8 lỗ, 20 con vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
321 33 Phẫu thuật điều trị cal lệch có KHX (chưa bao gồm 1 nẹp 8 lỗ, 10 con vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
322 34 Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
323 35 Nối ghép thần kinh vi phẫu (chưa bao gồm kính hiển vi phẫu thuật) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
324 36 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm 2 con vis xốp) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
325 37 Phẫu thuật xương bã vai lên cao I 2.520.000  
326 38 Phẫu thuật cố định nẹp vis thân xương cánh tay (chưa bao gồm 1 nẹp 6 lỗ, 08 vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
327 39 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu, dính khớp khuỷu, Cắt đoạn khớp khuỷu. I 2.520.000  
328 40 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy hai xương cẳng tay I 2.520.000  
329 41 Phẫu thuật điều trị không có xương quay/Không có xương trụ I 2.520.000  
330 42 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay KHX với đinh Kirschner hoặc nẹp vis/ phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm vis cứng và nẹp 6 lỗ) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
331 43 Phẫu thuật toát khớp mu (chưa bao gồm nẹp mắt xích, vis) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
332 44 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi/ cắt cụt đùi (chưa bao gồm dao, dây cưa) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
333 45 Phẫu thuật trật khớp háng/Trật xương bánh chè bẩm sinh I 2.520.000  
334 46 Nẹp vis mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm dây cưa, nẹp, vis) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
335 47 Phẫu thuật bàn chân khoèo/ bàn chân đỗ I 2.520.000  
336 48 Phẫu thuật điều trị cal lệch không KHX I 2.520.000  
337 49 Đục xương viêm và chuyển vạt che phủ I 2.520.000  
338 50 Phẫu thuật vết thương khớp I 2.520.000  
339 51 Nối gân gấp/gân duỗi / gỡ dính gân I 2.520.000  
340 52 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
341 53 Tạo hình cắt vạt che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm lưỡi dao bào) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
342 54 Cắt u nang xương, ghép xương I 2.520.000  
343 55 Phẫu thuật u máu lan tỏa đk 5-10cm I 2.520.000  
344 56 Phẫu thuật u máu lan tỏa đk bằng hoặc lớn hơn 10cm I 2.520.000  
345 57 Cắt u xơ cơ xâm lấm /Cắt u thần kinh I 2.520.000  
346 58 Gỡ dính thần kinh I 2.520.000  
347 59 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương I 2.520.000  
348 60 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu I 2.520.000  
349 61 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước I 2.520.000  
350 62 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh Kirschner) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
351 63 Tháo khớp vai I 2.520.000  
352 64 Phẫu thuật cố định đinh kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh Kirschner) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
353 65 Phẫu thuật gãy xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
354 66 Phẫu thuật cắt dị tật dính ngón =<2 ngón I 2.520.000  
355 67 Đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh Sign và chốt vis) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
356 68 Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy thân xương chày/gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm Nẹp lỗ và vis cứng) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
357 69 Phẫu thuật cố định xương đốt bàn bằng kim Kirschner/ Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner I 2.520.000  
358 70 Đặt vis gãy thân xương sên /Đặt vis gãy thân xương thuyền (chưa bao gồm vis xốp) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
359 71 Cắt u xương sụn I 2.520.000  
360 72 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới I 2.520.000  
361 73 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi I 2.520.000  
362 74 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp) II 1.400.000  
363 75 Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
364 76 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu II 1.400.000  
365 77 Cắt cụt cẳng tay/ tháo khớp khuỷu/ tháo khớp cổ tay II 1.400.000  
366 78 Phẫu thuật cal Iệch đầu dưới xương quay II 1.400.000  
367 79 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm nẹp, vis, đinh Kirschner) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
368 80 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: mở lấy xương chết, dẫn lưu II 1.400.000  
369 81 Phẫu thuật viêm xương đùi: mở lấy xương chết, dẫn lưu /Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục lấy xương chết, dẫn lưu II 1.400.000  
370 82 Tháo khớp gối/ Cắt cụt cẳng chân II 1.400.000  
371 83 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè II 1.400.000  
372 84 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè II 1.400.000  
373 85 Phẫu thuật chân chữ O bằng đục xương chỉnh trục/Chân chữ X (chưa bao gồm nẹp, vis) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
374 86 Phẫu thuật co gân Achille II 1.400.000  
375 87 Tháo một nửa bàn chân trước II 1.400.000  
376 88 Nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm nẹp, vis) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
377 89 Phẫu thuật u máu khu trú đk < 5cm II 1.400.000  
378 90 Cắt u nang bao hoạt dịch II 1.400.000  
379 91 Tháo khớp kiểu Pirogoff II 1.400.000  
380 92 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng II 1.400.000  
381 93 Cắt cụt cánh tay II 1.400.000  
382 94 Găm đinh kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm vis xốp) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
383 95 Cắt u bao gân II 1.400.000  
384 96 Phẫu thuật xơ cứng cơ may II 1.400.000  
385 97 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch II 1.400.000  
386 98 Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm nẹp, vis) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
387 99 Cắt u xương sụn lành tính II 1.400.000  
388 100 Rút nẹp vis và các dụng cụ khác sau phẫu thuật (TT 03) II 1.400.000  
389 101 Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm II 1.400.000  
390 102 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động III 1.200.000  
391 103 Tháo bỏ các ngón chân / ngón tay / đốt bàn /cắt u phần mềm đơn thuần III 1.200.000  
392 104 Rút đinh các loại III 1.200.000  
393 105 Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10cm III 1.200.000  
394 106 Phẫu thuật sửa mõm cụt ngón tay, ngón chân II 1.400.000  
395 107 Phẫu thuật nội soi khớp (chưa bao gồm lưỡi bào hình quả dâu, lưỡi bào shaver, dao đốt arthrocare) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
    VIII. TAI MŨI HỌNG      
396 1 Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng Đặc biệt 3.500.000  
397 2 Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai I 2.520.000  
398 3 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não I 2.520.000  
399 4 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII I 2.520.000  
400 5 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên I 2.520.000  
401 6 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm I 2.520.000  
402 7 Phẫu thuật mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ I 2.520.000  
403 8 Tái tạo hệ thống truyền âm I 2.520.000  
404 9 Thay thế xương bàn đạp I 2.520.000  
405 10 Khoét mê nhĩ I 2.520.000  
406 11 Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng I 2.520.000  
407 12 Cắt u thành sau họng I 2.520.000  
408 13 Cắt u thành bên họng I 2.520.000  
409 14 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên I 2.520.000  
410 15 Phẫu thuật treo sụn phễu I 2.520.000  
411 16 Cắt toàn bộ thanh quản I 2.520.000  
412 17 Cắt một nửa thanh quản I 2.520.000  
413 18 Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản I 2.520.000  
414 19 Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương I 2.520.000  
415 20 Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản I 2.520.000  
416 21 Cắt dây thanh I 2.520.000  
417 22 Phẫu thuật cắt dính thanh quản I 2.520.000  
418 23 Phẫu thuật chữa ngáy I 2.520.000  
419 24 Dẫn lưu áp xe thực quản I 2.520.000  
420 25 Phẫu thuật vùng chân bướm hàm I 2.520.000  
421 26 Thắt động mạch bướm khẩu cái I 2.520.000  
422 27 Thắt đông mạch hàm trong I 2.520.000  
423 28 Thắt động mạch sàng I 2.520.000  
424 29 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng I 2.520.000  
425 30 Mở khí quản sơ sinh trong trường hợp không có nội khí quản I 2.520.000  
426 31 Mở khí quản trong u tuyến giáp I 2.520.000  
427 32 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương I 2.520.000  
428 33 Vá nhĩ đơn thuần II 1.400.000  
429 34 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm II 1.400.000  
430 35 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em II 1.400.000  
431 36 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi II 1.400.000  
432 37 Phẫu thuật vách ngăn mũi II 1.400.000  
433 38 Vi phẫu thuật thanh quản II 1.400.000  
434 39 Phẫu thuật khai khí quản người lớn II 1.400.000  
435 41 Cắt polype mũi III 1.200.000  
436 42 Nắn sống mũi sau chấn thương III 1.200.000  
437 43 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới III 1.200.000  
438 44 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ III 1.200.000  
    NỘI SOI TMH      
439 45 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi I 2.520.000  
440 46 Phẫu thuật cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi I 2.520.000  
441 47 Phẫu thuật cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi I 2.520.000  
    IX. RĂNG HÀM MẶT      
442 1 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên Đặc Biệt 3.500.000  
443 2 Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ Đặc Biệt 3.500.000  
444 3 Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới (chưa bao gồm 2 nẹp Titan 16 lỗ, 16 vít, 2 lưỡi cưa dây, 1 lưỡi khoan, 1 bao tay khoan) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
445 4 Cắt nang xương hàm khó I 2.520.000  
446 5 Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó I 2.520.000  
447 6 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm I 2.520.000  
448 7 Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật II 1.400.000  
449 8 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên II 1.400.000  
450 9 Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 cái trở lên II 1.400.000  
451 10 Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm nẹp, vis) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
452 ll Cắt bỏ xương lồi vòm miệng II 1.400.000  
453 12 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt II 1.400.000  
454 13 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant) (chưa bao gồm trụ Implant, 3 lưỡi khoan trụ) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
455 14 Mài răng làm cầu răng III 1.200.000  
456 15 Cắt u lợi < 2 cm III 1.200.000  
457 16 Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm III 1.200.000  
458 17 Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ III 1.200.000  
459 18 Phẫu thuật tái tạo nướu nhóm 1 sextant III 1.200.000  
460 19 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn III 1.200.000  
461 20 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai II 1.400.000  
462 21 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII I 2.520.000  
463 22 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng III 1.200.000  
    X. BỎNG - TẠO HÌNH      
    CẮT LỌC HOẠI TỬ TIẾP TUYẾN      
  A Người lớn      
464 1 Cắt hoại tử tiếp tuyến (S>15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
465 2 Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S>5%) I 2.520.000  
466 3 Cắt hoại tử tiếp tuyến (S=10-15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
467 4 Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S=3-5%) II 1.400.000  
468 5 Cắt hoại tử tiếp tuyến (S<10%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) III 1.200.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
469 6 Cắt lọc hoại tử da cân cơ (S<3%) III 1.200.000  
  B Trẻ em      
470 1 Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S>8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
471 2 Cắt lọc da, cơ cân trên 03% diện tích cơ thể (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
472 3 Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S=3-8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
473 4 Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S=1-3%) II 1.400.000  
474 5 Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S<3%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) III 1.200.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
475 6 Cắt lọc hoại tử da gân cơ (S<1%) III 1.200.000  
  C GHÉP DA      
476 1 Ghép da tự thân S>10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
477 2 Ghép da tự thân S=5-10% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
478 3 Ghép da tự thân S<5% (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) III 1.200.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
  D TẠO HÌNH      
479 1 Nối cẳng tay/ cánh tay/ cẳng chân/ đùi đứt lìa (nối lại chi đứt lìa vi phẫu) (chưa bao gồm nẹp, vis, khung cố định ngoài) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
480 2 Phẫu thuật nối bàn tay, các ngón bị đứt lìa, 4 ngón trở lên Đặc biệt 3.500.000  
481 3 Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay I 2.520.000  
482 4 Tạo hình mũi, tai toàn bộ Đặc biệt 3.500.000  
483 5 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, cấy ghép, tạo hình tại chỗ I 2.520.000  
484 6 Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạc da trán trụ Filatov (chưa bao gồm da trán trụ Filatov) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
485 7 Phẫu thuật sa trễ vú l 2.520.000  
486 8 Phẫu thuật vú phì đại I 2.520.000  
487 9 Phẫu thuật vú bằng vạt da cơ thẳng bụng I 2.520.000  
488 10 Tạo hình thu gọn thành bụng I 2.520.000  
489 11 Nối lại 1, 2, 3 ngón tay đứt lìa I 2.520.000  
490 12 Tạo hình vành tai I 2.520.000  
491 13 Tạo hình tháp mũi I 2.520.000  
492 14 Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hay cơ I 2.520.000  
493 15 Tạo hình mí thẩm mỹ do chấn thương I 2.520.000  
494 16 Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi I 2.520.000  
495 17 Tạo hình âm đạo ghép da trên khuôn nong I 2.520.000  
496 18 Tạo hình thành bụng phức tạp I 2.520.000  
497 19 Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn (chưa bao gồm túi căng da) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
498 20 Nâng vú bằng các túi dịch (chưa bao gồm túi căng da) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
499 21 Nâng sống mũi Silicon (Tạo hình mũi độ silicon) (chưa bao gồm sóng mũi nhân tạo) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
500 22 Tạo hình bằng các vạt da tại chỗ đơn giản II 1.400.000  
501 23 Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống II 1.400.000  
502 24 Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống ghép 1 mảnh da vành tai II 1.400.000  
503 25 Nâng các núm vú tụt II 1.400.000  
504 26 Phẫu thuật vú phì đại nam giới II 1.400.000  
505 27 Sữa sai mũi: góc mũi môi trên II 1.400.000  
506 28 Lấy mỡ mi dưới III 1.200.000  
507 29 Xẻ mí đôi III 1.200.000  
508 30 Ghép da kinh điển điều trị lộn mí III 1.200.000  
509 31 Phẫu thuật cắt bỏ mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh III 1.200.000  
510 32 Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai III 1.200.000  
511 33 Ghép da tự do trên diện hẹp III 1.200.000  
512 34 Di chuyển các vạt da hình trụ III 1.200.000  
513 35 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản III 1.200.000  
514 36 Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch máu I 2.520.000  
515 37 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay II 1.400.000  
516 38 Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (không có vá da) I 2.520.000  
517 39 Phẫu thuật tách ngón I độ 2,3,4 I 2.520.000  
518 40 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ III 1.200.000  
519 41 Ghép da dị loại độc lập (dùng trung bì da lợn): <5% DT trẻ em III 1.200.000  
520 42 Ghép da dị loại độc lập III 1.200.000  
    XI. LAO VÀ BỆNH PHỔI      
521 1 Phẫu thuật cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm Đặc biệt 3.500.000  
522 2 Phẫu thuật cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
523 3 Phẫu thuật HELLER lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
524 4 Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi, vét hạch trung thất và một mảng thành ngực (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
525 5 Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
526 6 Phẫu thuật cắt phổi và cắt màng phổi (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
527 7 Phẫu thuật cắt đoạn nối động mạch phổi (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
528 8 Phẫu thuật hở cắt u trung thất đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
529 9 Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
530 10 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
531 11 Phẫu thuật cắt một phổi/ cắt phổi không điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
532 12 Phẫu thuật cắt một phổi hoặc phân thùy phổi (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
533 13 Phẫu thuật mở ống ngực lấy dị vật trong phổi. I 2.520.000  
534 14 Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi I 2.520.000  
535 15 Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi I 2.520.000  
536 16 Phẫu thuật cắt một phổi kèm phân thùy phổi điển hình (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
537 17 Phẫu thuật u trung thất vừa và nhỏ nằm lệch một bên lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
538 18 Phẫu thuật cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi I 2.520.000  
539 19 Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi I 2.520.000  
540 20 Phẫu thuật cắt phổi không điển hình II 1.400.000  
541 21 Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi II 1.400.000  
542 22 Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng II 1.400.000  
543 23 Nạo áp xe lạnh hố chậu/ hố lưng II 1.400.000  
544 24 Cắt u xương sườn (nhiều xương) I 2.520.000  
545 25 Cắt u xương sườn (một xương) II 1.400.000  
546 26 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời I 2.520.000  
547 27 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng qua đường ngực hay bụng II 1.400.000  
548 28 Cắt bó giãn tĩnh mạch chi dưới II 1.400.000  
549 29 Khâu kín vết thương thủng ngực III 1.200.000  
550 30 Thắt động mạch ngoại vi III 1.200.000  
551 31 Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan III 1.200.000  
552 32 Dẫn lưu màng ngoài tim qua cắt sụn sườn 5 II 1.400.000  
553 33 Bóc lớp vỏ ngoài động mạch III 1.200.000  
554 34 Cắt thùy hay phân thùy phổi kèm cắt màng ngoài tim I 2.520.000  
555 35 Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 1 đến 3 I 2.520.000  
556 36 Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 4 trở xuống I 2.520.000  
557 37 Mở màng phổi tối đa II 1.400.000  
558 38 Khâu vết thương nhu mô phổi II 1.400.000  
559 39 Khâu lại vết thương lồng ngực bị nhiễm khuẩn III 1.200.000  
560 40 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ I 2.520.000  
561 41 PT cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn I 2.520.000  
562 42 Mở lồng ngực thăm dò I 2.520.000  
    XII. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC      
563 1 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn (chưa bao gồm dao siêu âm) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
564 2 Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận, phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hay thay chạc ba (chưa bao gồm thể tích khối hồng cầu, mạch máu nhân tạo) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
565 3 Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
566 4 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi lõm (nâng ngực lõm) Đặc biệt 3.500.000  
567 5 Phẫu thuật bắc cầu động mạch các chi trong tắc mạch chi (Phẫu thuật phồng hay thông động mạch chi) (chưa bao gồm dụng cụ) Đặc biệt 3.500.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
568 6 Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
567 7 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo II 1.400.000  
568 8 Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức I 2.520.000  
571 9 Phẫu thuật cắt tuyến ức (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
572 10 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn I 2.520.000  
573 12 Phẫu thuật lấy máu cục gây nghẽn mạch (Chưa bao gồm sonde Fogarty, lây Lacr mạch máu) II 1.400.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
574 12 Phẫu thuật cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
575 13 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi I 2.520.000  
576 14 Phẫu thuật kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn II 1.400.000  
577 15 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động I 2.520.000  
    XIII. NGOẠI NHI      
578 1 Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối thực quản. I 2.520.000  
579 2 Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối, có cắt nối ruột. I 2.520.000  
580 3 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa tính túi Silo) I 2.520.000 Vật tư y tế thanh toán theo quy định
581 4 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh. Đặc biệt 3.500.000  
582 5 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại I 2.520.000  
583 6 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (phẫu thuật tắc ruột do dính). I 2.520.000  
584 7 Dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng I 2.520.000  
585 8 Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo. I 2.520.000  
586 9 PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét (trẻ lớn)/ phẫu thuật lại I 2.520.000  
587 10 Cắt polye một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo I 2.520.000  
588 11 Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại. I 2.520.000  
589 12 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành. I 2.520.000  
590 13 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc I 2.520.000  
  14 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc II 1.400.000  
591 15 Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong I 2.520.000  
592 16 Lấy giun, dị vật ở ruột non II 1.400.000  
593 17 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng II 1.400.000  
594 18 Phẫu thuật tháo lồng ruột II 1.400.000  
595 19 Phẫu thuật cắt túi thừa Mecken có nối ruột II 1.400.000  
596 20 Phẫu thuật cắt ruột thừa cấp ở trẻ em II 1.400.000  
597 21 Dị tật hậu môn trực tràng làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em II 1.400.000  
598 22 Mở thông dạ dày trẻ lớn II 1.400.000  
599 23 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn II 1.400.000  
600 24 Cắt mõm thừa trực tràng III 1.200.000  
601 25 Nong hậu môn dưới gây mê. III 1.200.000  
  A GAN - MẬT - TỤY      
602 26 Phẫu thuật cắt u nang OMC, có nối mật ruột. I 2.520.000  
603 27 Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh I 2.520.000  
604 28 Dẫn lưu túi mật II 1.400.000  
605 29 Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng (trẻ lớn) Đặc biệt 3.500.000  
606 30 Phẫu thuật cắt U mạc treo ruột. I 2.520.000  
607 31 Phẫu thuật khâu lại thành bụng/ Khâu lại vết thương. lI 1.400.000  
  B NỘI SOI      
608 32 Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi I 2.520.000  
609 33 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi I 2.520.000  
610 34 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi. Đặc biệt 3.500.000  
  C TIẾT NIỆU - SINH DỤC      
611 35 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên/ phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên. I 2.520.000  
612 36 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc/ u sau phúc mạc tái phát I 2.520.000  
613 37 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn. II 1.400.000  
614 38 Phẫu thuật nang thừng tinh II 1.400.000  
  D LỒNG NGỰC - TẠO HÌNH      
615 39 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn I 2.520.000  
616 40 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn. I 2.520.000  
617 41 Phẫu thuật cắt u lành tính phần mềm = >5 cm II 1.400.000  
618 42 Làm Hậu môn nhân tạo sơ sinh I 2.520.000  
619 43 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: swenson, Revein, Duhamel, soave đơn thuần hoặc các PT trên có làm hậu môn tạm I 2.520.000  
620 44 Dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng I 2.520.000  
621 45 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo I 2.520.000  
622 46 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản I 2.520.000  
623 47 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng I 2.520.000  
624 48 PT viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi I 2.520.000  
625 49 PT thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn tạm I 2.520.000  
626 50 Cắt u nang mạc nối lớn I 2.520.000  
627 51 Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát II 1.400.000  
628 52 Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn II 1.400.000  
629 53 PT điều trị chảy máu đường mật, cắt gan I 2.520.000  
630 54 Phẫu thuật áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu I 2.520.000  
631 55 Cắt u nang tụy- không cắt tụy có dẫn lưu II 1.400.000  
632 56 Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Kiểu Duhamel I 2.520.000  
633 57 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang II 1.400.000  
634 58 Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày Đặc biệt 3.500.000  
635 59 Tạo hình hậu môn nắp II 1.400.000  
636 60 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê III 1.200.000  
637 61 Tạo hình Bàng quang bằng ruột I 2.520.000  
638 62 Dẫn lưu thận qua da II 1.400.000  
639 63 Lấy sỏi bàng quang II 1.400.000  
    XIV. SẢN - PHỤ KHOA      
640 1 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp. Đặc biệt 3.500.000  
641 2 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung Đặc biệt 3.500.000  
642 3 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng I 2.520.000  
643 4 Đóng rò trực tràng Âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo I 2.520.000  
644 5 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật I 2.520.000  
645 6 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính I 2.520.000  
646 7 Lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, gan, thận. I 2.520.000  
647 8 Nối hai tử cung (Strassmann) I 2.520.000  
648 9 Mở thông vòi trứng 2 bên I 2.520.000  
649 10 Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng I 2.520.000  
650 11 Lấy khối máu tụ thành nang I 2.520.000  
651 12 Phẫu thuật LeFort (Phẫu thuật sa sinh dục ở người lớn tuổi) II 1.400.000  
652 13 Lấy thai triệt sản II 1.400.000  
653 14 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng II 1.400.000  
654 15 Cắt cụt cổ tử cung II 1.400.000  
655 16 Phẫu thuật treo tử cung II 1.400.000  
656 17 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản II 1.400.000  
657 18 Làm lại thành âm đạo II 1.400.000  
658 19 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần II 1.400.000  
659 20 Cắt u nang vú hay u vú lành II 1.400.000  
660 21 Khâu tử cung do nạo thủng II 1.400.000  
661 22 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ II 1.400.000  
662 23 Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai II 1.400.000  
663 24 Khâu vòng cổ tử cung III 1.200.000  
664 25 Cắt Polyp cổ tử cung III 1.200.000  
665 26 Triệt sản các loại III 1.200.000  
666 27 Khâu rách cùng đồ III 1.200.000  
667 28 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn. III 1.200.000  
668 29 Tạo hình âm đạo I 2.520.000  
669 30 Khoét chóp cổ tử cung II 1.400.000  
670 31 Cắt Polype cổ tử cung III 1.200.000  
671 32 Cắt u thành âm đạo III 1.200.000  
    C4.2 THỦ THUẬT      
    I. UNG BƯỚU      
673 1 Chọc thăm dò nước màng phổi màng bụng III 300.000  
674 2 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hóa chất) I 980.000  
675 3 Làm măt nạ để cố định đầu bệnh nhân II 630.000  
676 4 Tiêm truyền hóa chất độc tế bào vào đường tĩnh mạch III 300.000  
677 5 Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ chưa bao gồm chì khối, dũi mài làm nguội khối chì II 630.000  
    II. MẮT      
678 1 Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt Đặc biệt 1.680.000  
679 2 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính I 980.000  
    III. TAI MŨI HỌNG      
680 1 Khâu vành tai rách sau chấn thương I 980.000  
681 2 Đặt ống thông khí hòm tai I 980.000  
682 3 Sinh thiết tai giữa II 630.000  
683 4 Thông vòi nhĩ I 980.000  
684 5 Nhét bấc mũi I 980.000  
685 6 Trích rạch màng nhĩ II 630.000  
686 7 Chích nhọt ống tai ngoài III 300.000  
687 8 Chọc hút dịch tụ huyết thanh vành tai I 980.000  
688 9 Bẻ cuốn mũi II 630.000  
    IV. RĂNG HÀM MẶT      
689 1 Nắn răng xoay trên I 980.000  
690 2 Tiêm xơ chửa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng cạnh cổ I 980.000  
691 3 Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt II 630.000  
692 4 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần III 300.000  
    V. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC      
693 1 Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất (chưa bao gồm thuốc, hóa chất) I 980.000  
694 2 Chọc hút dịch màng phổi bằng kim III 300.000  
    VI. TIẾT NIỆU - SINH DỤC      
695 1 Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm I 980.000  
696 2 Sinh thiết bàng quang nhiều mãnh tìm ung thư tại chỗ I 980.000  
697 3 Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu đạo I 980.000  
698 4 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt I 980.000  
699 5 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt I 980.000  
700 6 Sinh thi tiền liệt tuyến nhiều mãnh I 980.000  
701 7 Nội soi bàng quang tìm dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật (chưa bao gồm Catheter, thuốc) I 980.000  
702 8 Nội soi bàng quang, đưa cather lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngo cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản (chưa bao gồm catheter) I 980.000  
703 9 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận I 980.000  
704 10 Dẫn lưu bể thận tối thiểu I 980.000  
705 11 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi II 630.000  
706 12 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca II 630.000  
707 13 Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất II 630.000  
708 14 Thay sonde dẫn lưu thận bàng quang III 300.000  
709 15 Nong niệu đạo III 300.000  
710 16 Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu cục tránh phẫu thuật III 300.000  
711 17 Tán sỏi niệu quản qua nội soi I 980.000  
    VII. PHỤ SẢN      
712 1 Chọc hút màng ối trong chẩn đoán trước sinh II 630.000  
713 2 Sinh giác hút I 980.000  
714 3 Lọc rửa, bơm tinh trùng vào tử cung (IUI) III 300.000  
715 4 Sinh thiết buồng tử cung III 300.000  
716 5 Thủ thuật Leep cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt, điện Đặc biệt 1.680.000  
    VIII. NHI KHOA      
717 1 Tiêm nội tủy I 980.000  
718 2 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt II 630.000  
719 3 Chọc dò dịch não tủy II 630.000  
    X. CƠ - XƯƠNG - KHỚP      
720 1 Rửa khớp II 630.000  
721 2 Tiêm ngoài màng cứng III 300.000  
722 3 Tiêm khớp III 300.000  
    X. HỒI SỨC CẤP CỨU-GÂY MÊ HỒI SỨC- LỌC MÁU      
723 1 Sốc điện phá rung, cơn tim nhịp nhanh I 980.000  
724 2 Lọc gan nhân tạo (chưa bao gồm dụng cụ tiêu hao đặc biệt) Đặc biệt 1.680.000  
725 3 Lọc máu liên tục (chưa bao gồm các dụng cụ tiêu hao) Đặc biệt 1.680.000  
    XI. GIẢI PHẪU BỆNH      
726 1 Phân tích bệnh phẫu thuật khối u III 300.000  

Ghi chú: Danh mục các thủ thuật theo Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ Y tế.

Phụ lục 03

Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật giữ nguyên mức thu theo quyết định số 4078/qđ-ubnd ngày 26/5/2008 và quyết định số 9992/qđ-ubnd ngày 03/12/2008 của ubnd tp đà nẵng giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật giữ nguyên mức thu theo quyết định số 4078/qđ-ubnd ngày 26/5/2008 và quyết định số 9992/qđ-ubnd ngày 03/12/2008 của ubnd tp đà nẵng

(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐVT: Đồng

STT TÊN PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT Loại
phẫu
thuật
MỨC GIÁ QUY ĐỊNH GHI CHÚ
Bệnh viện hạng đặc biệt Bệnh viện hạng I Bệnh viện hạng II Bệnh viện hạng III Bệnh viện hạng IV LOẠI
TT
Số TT
theo
QĐ
9992
Số TT theo
QĐ 4078
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I KHOA NGOẠI TIÊU HÓA                  
1 Phẫu thuật cắt dạ dày Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000         1
2 Phẫu thuật u đầu tụy WIPPLE Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000         2
3 Phẫu thuật u Vater Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000         3
4 Phẫu thuật nội soi thủng dạ dày 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         11
5 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hổng tràng 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         13
6 Phẫu thuật u đầu tụy, nối mật ruột - nối vị tràng 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         14
7 Phẫu thuật ruột thừa viêm ở vị trí bình thường (tê TS) 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000       21
8 Mở bụng thăm dò 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000       32
9 Cắt hạch lao vùng cổ 2 1.000.000 1.000.000 950.000         34
II TIÊU HÓA - BỤNG                  
10 Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     303  
11 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     308  
12 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     324  
13 Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     341  
III GAN - MẬT - TỤY                  
14 Ghép gan Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     345  
15 Ghép tụy tạng Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     351  
16 Nối lưu thông cửa chủ 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     365  
IV KHOA NGOẠI THẦN KINH                  
17 Phẫu thuật hẹp ống sống cổ, thắt lưng, trượt đốt sống thắt lưng (chưa bao gồm vật tư đặc biệt, thay thế,...) Đặc biệt 2.500.000 2.500.000           43
18 Phẫu thuật vá sọ bằng Cement (chưa bao gồm Cement) 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         48
19 Phẫu thuật vá sọ tự thân, ghép khuyết xương sọ 2 1.000.000 1.000.000 950.000         50
20 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay 3 800.000 800.000 760.000         51
21 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 3 800.000 800.000 760.000 720.000       53
V THẦN KINH - SỌ NÃO                  
22 Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     92  
VI TIẾT NIỆU - SINH DỤC                  
23 Cắt hẹp bao quy đầu 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   427  
VII KHOA TIẾT NIỆU LỒNG NGỰC                  
24 Vi phẫu thuật mạch máu ngoại biên (chưa bao gồm mạch máu nhân tạo và dụng cụ STRIPPER) Đặc biệt 2.500.000 2.500.000           55
25 Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000         56
26 Hạ tinh hoàn ẩn lạc chỗ 1 bên 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         58
27 Phẫu thuật hẹp khúc nối bể thận-niệu quản trẻ em 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         64
28 Phẫu thuật hẹp niệu đạo, cắt nối niệu đạo 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         65
29 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang bằng chọc Trôca   450.000 450.000 428.000 405.000   2   81
VIII TIM MẠCH - LỒNG NGỰC                  
30 PT hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     41  
31 Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     56  
32 Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     58  
33 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     59  
34 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     60  
35 Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     62  
36 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     78  
37 Cắt 1 xương sườn trong viêm xương 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     83  
38 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm 3 800.000 800.000 760.000 720.000     88  
IX NGOẠI CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH                  
39 Chích rạch áp xe phần mềm lớn 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000     116
40 Xẻ áp xe lớn tại phòng mổ, mủ > 150ml 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000     123
41 Nắn bó bột gãy Dupuytren   700.000 700.000 665.000 630.000   1   126
42 Nắn bó bột gãy Monteggia   700.000 700.000 665.000 630.000   1   128
43 Nắn bó bột gãy Poteau-Colles   700.000 700.000 665.000 630.000   1   129
44 Nắn bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV   700.000 700.000 665.000 630.000   1   132
45 Nắn bó bột trật chỏm xương quay   450.000 450.000 428.000 405.000   2   134
X CHẤN THƯƠNG- CHỈNH HÌNH                  
46 Chuyển giới tính Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     608  
47 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     613  
48 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     638  
49 Cắt u máu trong xương 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     639  
50 Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     640  
51 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     641  
52 Chỉnh hình màn hầu 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     643  
53 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     645  
54 Phẫu thuật toác khớp mu 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     657  
55 Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     682  
56 Lẫy bỏ sụn chêm khớp gối 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     684  
57 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     695  
58 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac- Neil 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   709  
59 Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   710  
60 PT hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   711  
XI TẠO HÌNH                  
61 Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     713  
62 Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ, mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     714  
63 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     716  
64 Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hổng tràng hoặc vạt da, kĩ thuật vi phẫu Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     717  
65 Tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     719  
66 Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     720  
67 Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     721  
68 Tạo hình mở xương phức tạp (Osteotomy) Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     722  
69 Tạo hình ống tuyến nước bọt 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     727  
70 Tạo hình ngách lợi, sống hàm 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     728  
71 Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     729  
72 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     730  
73 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     731  
74 Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     737  
75 Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     738  
76 Tạo hình ống tai ngoài phần xương 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     739  
77 Tạo hình hàm mặt do chấn thương 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     741  
78 Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     742  
79 Tạo hình bể thận (Anderson Heynes) 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     743  
80 Tạo hình niệu quản bằng ruột 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     744  
81 Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     745  
82 Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắt cầu 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     746  
83 Phẫu thuật đặt bộ phận giả (Prosthesis) chữa liệt dương 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     747  
84 Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     748  
85 Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     749  
86 Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     754  
87 Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     757  
88 Cắt sửa các góc hàm dưới 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     758  
89 Hạ thấp gò má cao 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     759  
90 Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicon 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     760  
91 Nâng mí sa trề 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     761  
92 Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     762  
93 Phẫu thuật tai vểnh 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     764  
94 Căng da cổ 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     766  
95 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     771  
96 Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     772  
97 Cấy tóc, cấy từng khóm, diện tích trên 5cm 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     775  
98 Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicon 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     776  
99 Cấy lông mày 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     777  
100 Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     778  
101 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   785  
102 Mở rộng khe mắt 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   790  
103 Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   791  
104 Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   793  
105 Hút mỡ cổ 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   798  
XII NỘI SOI                  
106 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     803  
107 Cắt đại tràng qua nội soi 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     806  
108 Mở rộng niệu quản qua nội soi 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     810  
109 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     811  
110 Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     813  
111 Cắt dây dính trong ổ bụng qua nội soi 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     814  
112 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     819  
113 Cắt polyp đại tràng qua nội soi 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     822  
114 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     824  
115 Cắt polyp đạ tràng sigma qua nội soi 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     826  
XIII NGOẠI BỎNG TẠO HÌNH                  
1 Tạo hình                  
XIV KHOA SẢN                  
116 Cắt ung thư phụ khoa (u xơ tử cung, buồng trứng) 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         159
117 Mổ đẻ có liên quan đến bệnh đặc biệt: tim, gan, thận.. 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         163
118 Nạo sót thai, nạo sót rau sảy, sau đẻ   450.000 450.000 428.000 405.000   2   170
119 Cấy/rút que tránh thai (một que)   200.000 200.000 190.000 180.000   3   171
XV PHỤ SẢN                  
120 PT chửa ngoài tử cung không có choáng 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     450  
121 Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân Chorio âm đạo 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   459  
XVI NHI                  
B Tim mạch - Lồng Ngực                  
122 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     465  
123 Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     466  
124 Cắt túi thừa thực quản 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     469  
125 Phẫu thuật thực quản đôi 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     470  
C Tiêu hóa                  
126 Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     478  
127 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     485  
128 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     489  
129 Nông hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   507  
D Gan - Mật - Tụy                  
130 Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hổng tràng Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     508  
131 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     511  
132 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     513  
E Tiết niệu - Sinh dục                  
133 Trồng lại niệu quản một bên 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     516  
134 Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     518  
135 Lấy sỏi nhu mô thận 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     519  
136 Nối niệu quản với niệu quản 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     520  
137 Ghép cơ cổ bàng quang 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     521  
138 Cắt túi sa niệu quản 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     523  
139 Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     524  
140 Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     525  
141 PT chữa túi thừa bàng quang 1C 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     526  
142 Dẫn lưu hai thận 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     527  
143 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     528  
144 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathew, Magpi 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     532  
145 Đóng các lỗ rò niệu đạo 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     533  
146 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     534  
147 Lấy sỏi niệu đạo 2C 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     538  
148 Phẫu thuật thoát vị bẹn 2C 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     539  
149 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   540  
G Chấn thương - Chỉnh hình                  
150 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp đồng thời cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     541  
151 Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     542  
XVII NỘI KHOA                  
152 Chọc áp xe gan qua siêu âm   700.000 700.000 665.000 630.000   1   175
153 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả   700.000 700.000 665.000 630.000   1   176
154 Chích áp xe phần mềm lớn 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000     179
XVIII TAI MŨI HỌNG                  
155 Mổ khoét rổng đá chũm toàn phần 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         181
156 Phẫu thuật xoang trán 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         184
157 Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ, mũi 1 1.800.000 1.800.000           187
158 Phẫu thuật nạo sàng hàm 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         188
159 Cắt Amydan có gây mê 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000       193
160 Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên 2 1.000.000 1.000.000 950.000         199
161 Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt 2 1.000.000 1.000.000 950.000         200
162 Chọc rửa xoang hàm   200.000 200.000 190.000 180.000   3   208
163 Chích áp xe quanh Amidan   200.000 200.000 190.000 180.000   3   209
164 Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở   700.000 700.000 665.000 630.000   1   210
XIX TAI MŨI HỌNG                  
165 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     185  
166 Cắt thần kinh Vidienne 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     188  
167 Thắt động mạch hàm trong 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     201  
168 Thắt tĩnh mạch cảnh trong 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     203  
169 Thắt động mạch cảnh ngoài 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     208  
170 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     212  
XX RĂNG HÀM MẶT                  
171 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000         215
172 Phẫu thuật nắn chỉnh xương, buộc cung bằng chỉ thép 2 1.000.000 1.000.000 950.000         224
173 Cấy lại răng 3 800.000 800.000 760.000 720.000       227
174 Khâu phục hồi vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm 3 800.000 800.000 760.000 720.000       229
175 Lấy xương hoại tử dưới 2cm trong viêm tủy hàm 3 800.000 800.000 760.000         230
176 Mài chỉnh khớp cắn 3 800.000 800.000 760.000         231
177 Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 sextant 3 800.000 800.000 760.000 720.000       234
178 Khâu phục hồi phần mềm vùng hàm mặt dưới 10cm 3 800.000 800.000 760.000 720.000       242
XXI RĂNG HÀM MẶT                  
179 Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     223  
180 Phẫu thuật khe hở môi hai bên 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     224  
181 Ghép xương hàm 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     227  
182 Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viên tấy nửa mặt 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     239  
183 Cắt dây thần kinh V ngoại biên 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     247  
184 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant) 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     249  
185 Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm 2B 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     250  
186 Cắt cuống răng 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   252  
187 Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   257  
188 Chuyển trụ Filatopv, Dính trụ Filatov 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   263  
XXII MẮT                  
189 Laser quang đông võng mạc 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000 850.000     245
190 PT làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     119  
191 Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     123  
192 Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     131  
193 Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     142  
194 Phẫu thuật Doenig 2 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     162  
XXIII DA LIỄU                  
195 Quang đông laser Nd - yAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố và u máu các loại   200.000 200.000       3   246
196 Quang đông, quang bóc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch   200.000 200.000       3   247
XXIV CHUYÊN KHOA LAO                  
197 Đặt nội khí quản cấp cứu   700.000 700.000 665.000 630.000   1   248
XXV LAO VÀ BỆNH PHỔI                  
198 Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật Đặc biệt 2.500.000 2.500.000 2.375.000 2.250.000     268  
199 Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     282  
200 Cắt lá xương sống 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     286  
201 Phẫu thuật Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     287  
202 Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống xương sườn 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     288  
203 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi 1A 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     289  
204 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng: nạo lao khớp 1B 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     291  
205 Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) 2A 1.000.000 1.000.000 950.000 900.000     292  
206 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát 3 800.000 800.000 760.000 720.000     300  
207 Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 3 800.000 800.000 760.000 720.000 680.000   302  
XXVI UNG THƯ                  
208 Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,... cần phối hợp với các khoa liên quan Đặc biệt 2.500.000 2.500.000         5  
209 Cắt ung thư sàng, hàm chưa lan rộng 1 1.800.000 1.800.000 1.710.000 1.620.000     6  
Phụ lục 04

Giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm còn lại giữ nguyên mức thu theo quyết định số 9375/2006/qđ-ubnd ngày 30/12/2006 và quyết định số 3171/qđ-ubnd ngày 27/4/2009 của ubnd tp đà nẵng giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm còn lại giữ nguyên mức thu theo quyết định số 9375/2006/qđ-ubnd ngày 30/12/2006 và quyết định số 3171/qđ-ubnd ngày 27/4/2009 của ubnd tp đà nẵng

(Kèm theo Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC SỐ 04

Đơn vị tính: đồng

STT STT
theo
phần
mục
STT
theo
thông
tư 03
Các loại dịch vụ Bệnh viện
hạng đặc biệt
Bệnh viện
hạng 1
Bệnh viện
hạng 2
Bệnh viện
hạng 3
Bệnh viện
hạng 4
Ghi chú
  C1 C1 Các Thủ thuật, Tiểu thủ thuật, Nội soi            
1 1 1 Chọc dò tủy sống 35.000 35.000 33.000 32.000    
2 2 4 Chọc dò màng tim 80.000 80.000 76.000 72.000    
3 3 5 Rửa dạ dày 30.000 30.000 29.000 27.000 26.000  
4 4 6 Đốt mụn cóc 30.000 30.000 29.000 27.000    
5 5 7 Cắt sùi mào gà 60.000 60.000 57.000      
6 6 8 Chấm Nitơ, AT 10.000 10.000 10.000 9.000    
7 7 9 Đốt Hydradenome 50.000 50.000 48.000 45.000    
8 8 10 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65.000 65.000 62.000 59.000    
9 9 11 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130.000 130.000 124.000 117.000    
10 10 12 Bạch biến 65.000 65.000 62.000 59.000    
11 11 13 Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000 70.000 67.000 63.000    
12 12 14 Cắt đường rò mông 120.000 120.000 114.000 108.000    
13 13 15 Lột nhẹ da mặt 300.000 300.000 285.000 270.000    
14 14 16 Móng quặp 80.000 80.000 76.000 72.000    
15 15 17 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50.000 50.000 48.000      
16 16 20 Sinh thiết vú 100.000 100.000 95.000      
17 17 21 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1.200.000 1.200.000        
18 18 22 Soi khớp có sinh thiết 320.000 320.000        
19 19 23 Soi màng phổi 180.000 180.000        
20 20 24 Soi thực quản dạ dày gắp giun 250.000 250.000 238.000      
21 21 25 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250.000 250.000 238.000      
22 22 26 Soi ruột non + /-Sinh thiết 320.000 320.000 304.000 288.000    
23 23 27 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polyp 400.000 400.000 380.000      
24 24 28 Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu 320.000 320.000 304.000      
25 25 29 Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ 150.000 150.000 143.000      
26 26 30 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450.000 450.000 428.000      
27 27 31 Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong) 2.000.000 2.000.000 1.900.000    
Mục lục Bấm để đi tới điều