vanban.org

Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/08/2024 Thay thế: 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Thay thế: 53/2024/QĐ-UBND · 12/08/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 18/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 53/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 65/2023/QĐ-UBND
22/08/202453/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH                                                         

Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2978/TTr-SNNPTNT ngày 08 tháng 12 năm 2023, Công văn thẩm định số 4447/STC-QLG&TCĐĐ ngày 07/12/2023 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định số 2890/BC-STP ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2024.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.

2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Nguyên tắc bồi thường

1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 90 Luật Đất đai năm 2013; trường hợp không được bồi thường về cây trồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 92 Luật Đất đai năm 2013.

2. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.

3. Đối với cây trồng chưa có tên trong Phụ lục đơn giá bồi thường cây trồng được quy định tại Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo loài cây tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 4. Đơn giá bồi thường

Có Phụ lục kèm theo.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.

b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn tỉnh theo đúng Quyết định này.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./.

Phụ lục
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG NĂM 2024
Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2023/QĐ-UBND ngày  18 / 12 /2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
    A CÂY HẰNG NĂM   
TT LOÀI CÂY TRỒNG Đơn giá bồi thường
(đồng/ha) (đồng/m2) (đồng/cây)
1 Cây Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác 98.198.100 9.820 3.270
2 Cây Bình tinh 43.711.500 4.370  
3 Cây Cà chua các loại 42.728.400 4.270 1.640
4 Cây Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác 78.365.000 7.840 3.040
5 Cây Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má 88.832.700 8.880  
6 Cây Cần, ngò, răm, thơm, đay 82.215.000 8.220  
7 Cây Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt 102.035.900 10.200  
8 Cây Chanh dây 104.320.000 10.430 52.160
9 Cây Đậu đen, đỏ, xanh, tương 46.735.000 4.670  
10 Cây Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp 45.942.000 4.590  
11 Cây Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm 94.234.000 9.420  
12 Cây Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê 77.525.500 7.750 38.760
13 Cây Dưa hồng 80.514.500 8.050 40.260
14 Cây Gấc 78.342.000 7.830 39.170
15 Cây Hoa lý, bầu, bí 68.040.000 6.800  
16 Cây Kê 33.840.000 3.380  
17 Cây Khoai lang 36.403.200 3.640  
18 Cây Khoai tây, cà rốt, cải củ 68.149.200 6.810  
19 Cây Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu 45.687.500 4.570  
20 Cây Lá gai (làm bánh) 98.658.000 9.870  
21 Cây Lạc 56.750.000 5.680  
22 Cây Lúa thuần 46.479.100 4.650  
23 Cây Lúa lai 56.666.300 5.670  
24 Cây Lúa rẫy 54.250.000 5.430  
25 Cây Môn bạc hà 52.983.000 5.300  
26 Cây Mồng tơi, rau dền, diếp cá 80.636.400 8.060  
27 Cây Mướp đắng 72.540.100 7.250 3.630
28 Cây Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô, kiệu 100.797.500 10.080  
29 Cây Nghệ, riềng, gừng 42.224.000 4.220  
30 Cây Ngô 48.408.000 4.840  
31 Cây Ớt 121.638.000 12.160 6.080
32 Cây Rau muống (Thả nổi) 34.971.100 3.500  
33 Cây Rau muống (Trồng cạn) 48.508.300 4.850  
34 Cây Sả, rau ngót 55.973.300 5.600  
TT LOÀI CÂY TRỒNG Đơn giá bồi thường
(đồng/ha) (đồng/m2) (đồng/cây)
35 Cây Sắn công nghiệp 39.907.800 3.990 2.220
36 Cây Sắn dây 32.638.400 3.260 16.320
37 Cây Sắn địa phương 28.558.600 2.860 1.590
38 Cây Sen, Súng 133.488.000 13.350  
39 Cây Su su 71.040.000 7.100 35.520
40 Cây Thuốc lá 37.184.000 3.720 1.870
41 Cây Vừng (Mè) 25.800.000 2.580  
B. CÂY LÂU NĂM    
I. Cây hoa màu dài ngày    
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ chăm sóc cây con Thời kỳ phát triển giữa vụ Thời kỳ thu hoạch đại trà
  1.  
Cây Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác) đồng/cây 16.630 37.800 37.800
  1.  
Cây Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác) đồng/cây 13.210 23.660 23.660
  1.  
Cây Cỏ voi, cỏ ghinê đồng/ m2 2.780 3.250 3.250
  1.  
Cây Cà ri (điều màu) đồng/cây 23.140 36.320 36.320
  1.  
Cây Chè xanh đồng/m2 12.040 21.970 21.970
  1.  
Cây Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại đồng/m2 3.190 3.250 3.250
  1.  
Cây Dâu tằm đồng/cây 16.700 31.690 31.690
  1.  
Cây Dâu tây đồng/m2 13.440 45.700 45.700
  1.  
Cây Dứa (Thơm) đồng/m2 12.060 14.600 14.600
  1.  
Cây Đu đủ đồng/cây 16.760 28.020 28.020
  1.  
Cây Lá dong đồng/m2 6.060 10.870 10.870
  1.  
Cây Lá dứa đồng/m2 6.680 11.490 11.490
  1.  
Cây Mía lau đồng/cây 500 770 770
  1.  
Cây Mía loại giống to đồng/cây 1.010 2.550 2.550
  1.  
Cây Nho đồng/m2 14.680 40.500 40.500
  1.  
Cây Nhót đồng/cây 67.220 158.300 158.300
  1.  
Cây Thanh long đồng/choái 68.540 180.290 180.290
  1.  
Cây Trầu không đồng/choái 40.320 81.720 81.720
  1.  
Cây Vả đồng/cây 92.770 298.420 592.290
 20 Cây Măng Tây đồng/bụi 10.550 40.960 40.960
        
  II.   Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Trồng và chăm sóc  Đường kính
=3÷<5cm =5÷<10cm =10÷<20cm =20÷<35cm ≥35cm
  1.  
Cây Thanh trà đồng/cây 348.380 570.510 1.463.120 2.795.890 3.906.530 5.017.170
  1.  
Cây Bưởi đồng/cây 337.710 519.840 1.654.050 2.746.820 3.657.470 4.568.110
  1.  
Cây Chôm chôm, Nhãn, Vải đồng/cây 83.220 124.540 338.240 615.920 671.460 727.000
  1.  
Cây Dâu ăn trái các loại đồng/cây 80.100 137.660 208.450 418.100 444.310 470.510
  1.  
Cây Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê) đồng/cây 85.540 130.770 188.350 347.820 371.740 379.710
  1.  
Cây Xoài, Cóc, Hồng nhung đồng/cây 73.400 120.050 256.200 469.080 495.690 522.300
  1.  
Cây Sầu riêng đồng/cây 100.300 168.000 545.210 715.500 761.130 806.750
  1.  
Cây Mít, Vú sữa, Thị đồng/cây 31.360 62.730 164.130 437.690 471.890 506.080
  1.  
Cây Sa kê đồng/cây 109.850 166.730 237.960 488.950 520.320 551.700
  1.  
Cây Lòn bon đồng/cây 91.610 169.380 270.010 532.810 565.660 598.510
  1.  
Cây Bơ đồng/cây 132.150 246.160 246.160 764.620 829.420 894.230
  1.  
Cây Lê đồng/cây 100.690 158.540 287.790 494.940 520.830 546.720
  1.  
Cây Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Ô mai (Mơ), Sơ ri đồng/cây 17.600 40.730 115.920 180.480 191.240 202.010
  1.  
Cây Bồ quân đồng/cây 21.160 42.310 91.430 145.250 189.070 191.380
  1.  
Cây Mãng cầu (Na) đồng/cây 15.349 44.985 59.952 111.211 131.715 132.740
  1.  
Cây Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu đồng/cây 14.448 36.106 43.315 69.233 79.600 80.118
  1.  
Cây  Măng cụt đồng/cây 337.190 939.760 1.712.450 3.163.900 4.971.610 6.628.680
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Trồng chăm sóc năm 1 Trồng, chăm sóc năm 2+3 Trồng,chăm sóc năm 4 Vườn cây
năm 5+6 (tán rộng 1,0÷<1,5m) năm 7
 (tán rộng 1,5÷<1,7m)
năm 8 trở lên(tán rộng ≥1,7m)
18 Cây Cam, Quýt đồng/cây 107.150 231.070 459.880 869.800 893.630 917.470
19 Cây Chanh, Quất đồng/cây 89.080 132.770 204.340 292.210 417.750 430.300
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Trồng chăm sóc năm 1 Trồng,
chăm sóc
năm 2+3
(H=0,7÷<1,0m)
Vườn cây
Năm 4 (H=1,0÷<1,5m) Năm 5+6 (H=1,5÷<3m) Năm 7 (H=3÷<4m) Năm 8 trở lên
(H≥4m)
20 Cây Cà phê đồng/cây 35.760 48.980 70.680 77.030
21 Cây Hồ tiêu đồng/trụ 79.220 120.160 196.770
22 Cây Ca cao đồng/cây 36.970 61.460 75.230 82.510
23 Cây Mắc ca đồng/cây 132.900 194.790 729.670 1.493.780 1.723.010 1.875.830
24 Cây Cau đồng/cây 46.300 91.750 151.350 293.010 310.710 328.420
25 Cây Dừa đồng/cây 68.560 349.600 610.020 650.080 690.150 710.180
          
III. Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát  
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 Thời kỳ chăm sóc Đường kính
năm 2 năm 3 7÷<10cm =10÷<15cm ≥15cm
a. Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha)
  1.  
Cây  Bạch đàn đồng/ha 23.160.560 31.913.900 40.455.130 71.834.380 72.060.630 33.570.000
  1.  
Cây Bàng đồng/ha 27.966.760 34.490.650 40.568.930 72.324.180 63.512.090 25.061.000
  1.  
Cây Bằng lăng đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 66.123.540 71.633.840 38.224.000
  1.  
Cây Bồ đề đồng/ha 32.968.900 39.844.190 45.259.800 72.800.000 79.170.000 38.489.000
  1.  
Cây Bông gòn đồng/ha 14.622.810 18.341.250 21.836.890 37.414.200 39.025.010 13.783.550
  1.  
Cây Cao su đồng/ha 113.179.130 137.062.480 160.945.830 188.619.910 292.085.820 377.994.910
  1.  
Cây Chân chim đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 55.656.900 73.283.180 38.224.000
  1.  
Cây Chẹo tía (Cơi) đồng/ha 32.240.560 44.541.050 56.538.510 67.163.600 71.904.560 38.931.200
  1.  
Cây Chò đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.101.780 69.272.280 74.782.580 38.224.000
  1.  
Cây Chua khét đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 66.910.730 72.421.020 38.224.000
  1.  
Cây Chua trường đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 69.272.280 74.782.580 38.224.000
  1.  
Cây Dái ngựa đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Dầu rái đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Đinh đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 67.785.380 73.208.210 38.224.000
  1.  
Cây Dó bầu (Trầm) đồng/ha 55.938.800 71.957.290 87.672.750 110.075.000 211.225.000 136.175.250
  1.  
Cây Gạo đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 65.336.360 70.846.650 38.224.000
  1.  
Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng) đồng/ha 29.727.930 36.095.900 42.018.240 61.343.750 68.371.880 38.489.000
  1.  
Cây Giẻ đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Giỗi đồng/ha 32.514.910 40.820.950 48.681.360 66.815.000 72.450.000 38.224.000
  1.  
Cây Gõ đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 67.348.050 74.082.860 38.224.000
  1.  
Cây Gội đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 59.476.200 72.046.170 38.224.000
  1.  
Cây Hoa sữa đồng/ha 30.209.730 41.320.630 51.985.900 56.998.030 74.241.130 38.224.000
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1   Thời kỳ chăm sóc Đường kính
năm 2 năm 3 7÷<10cm =10÷<15cm ≥15cm
  1.  
Cây Hoàng đàn đồng/ha 30.685.730 37.209.630 43.287.900 67.348.050 72.158.630 38.224.000
  1.  
Cây Hoàng nam đồng/ha 30.685.730 37.209.630 43.287.900 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Huê (Sưa đỏ) đồng/ha 59.668.800 76.861.290 87.750.750 117.826.800 226.590.000 141.058.190
  1.  
Cây Huỷnh đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 66.385.940 71.196.510 38.224.000
  1.  
Cây Keo các loại đồng/ha 32.644.000 45.010.490 57.073.950 74.036.000 73.870.000 35.392.000
  1.  
Cây Kháo đồng/ha 31.125.730 45.899.630 51.977.900 56.327.460 67.559.420 38.224.000
  1.  
Cây Kiền đồng/ha 31.125.730 45.899.630 51.977.900 64.170.160 69.592.990 38.224.000
  1.  
Cây Kim giao đồng/ha 31.125.730 45.899.630 51.977.900 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Lát hoa, Lát xanh đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 63.499.590 69.272.280 38.224.000
  1.  
Cây Lim đồng/ha 30.209.730 44.983.630 51.061.900 64.170.160 69.592.990 38.224.000
  1.  
Cây Long não đồng/ha 32.591.330 47.365.230 53.443.500 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Mít rừng đồng/ha 31.125.730 45.899.630 51.977.900 60.175.920 72.046.170 38.224.000
  1.  
Cây Mỡ đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 58.076.760 69.722.100 38.224.000
  1.  
Cây Mù u đồng/ha 31.125.730 45.899.630 51.977.900 58.076.760 69.722.100 38.224.000
  1.  
Cây Mức đồng/ha 15.019.410 20.192.020 24.919.000 38.697.500 36.225.000 18.905.000
  1.  
Cây Muồng, Hoàng yến đồng/ha 30.209.730 44.983.630 51.061.900 55.977.600 73.920.420 38.224.000
  1.  
Cây Nghiến đồng/ha 31.125.730 45.899.630 51.977.900 65.977.770 71.400.600 38.224.000
  1.  
Cây Ngô đồng đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 63.761.990 69.272.280 38.224.000
  1.  
Cây Nhạc ngựa đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Phi lao đồng/ha 35.812.130 49.917.620 63.561.640 55.312.500 53.437.500 25.868.000
  1.  
Cây Phượng đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 56.998.030 69.044.250 38.224.000
  1.  
Cây Pơ mu đồng/ha 38.089.830 45.702.940 52.870.440 56.179.750 73.656.000 38.224.000
  1.  
Cây Re (Re gừng, Re Hương) đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 69.272.280 74.782.580 38.224.000
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1   Thời kỳ chăm sóc Đường kính
năm 2 năm 3 7÷<10cm =10÷<15cm ≥15cm
  1.  
Cây Sao đen đồng/ha 31.125.730 37.649.630 43.727.900 64.549.170 70.059.470 38.224.000
  1.  
Cây Sầu đông đồng/ha 32.770.860 40.383.980 47.551.470 54.747.000 58.905.000 21.820.500
  1.  
Cây Sến đồng/ha 30.209.730 37.876.400 43.954.680 63.266.350 69.592.990 38.224.000
  1.  
Cây Táu đồng/ha 30.209.730 37.876.400 43.954.680 64.170.160 69.592.990 38.224.000
  1.  
Cây Tếch đồng/ha 30.747.400 43.113.890 55.177.350 69.022.800 76.343.400 35.392.000
  1.  
Cây Thàn mát (Sưa trắng) đồng/ha 30.747.400 43.113.890 55.177.350 64.491.000 87.847.200 35.392.000
  1.  
Cây Thông đồng/ha 32.077.500 40.052.790 46.568.400 62.795.000 132.525.000 69.716.000
  1.  
Cây Trắc, Cẩm lai đồng/ha 31.125.730 38.792.400 44.870.680 63.266.350 75.048.090 38.224.000
  1.  
Cây Trai (Lý) đồng/ha 30.209.730 37.876.400 43.954.680 66.881.570 72.304.400 38.224.000
  1.  
Cây Trâm đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 57.377.040 69.672.120 38.224.000
  1.  
Cây Trám, Trẩu đồng/ha 33.598.930 40.122.830 46.201.100 56.998.030 67.559.420 38.224.000
  1.  
Cây Trứng cá đồng/ha 30.209.730 36.733.630 42.811.900 72.253.380 65.332.190 25.061.000
  1.  
Cây Ươi đồng/ha 33.598.930 40.122.830 46.201.100 57.668.590 69.044.250 38.224.000
  1.  
Cây Vạng đồng/ha 33.598.930 40.122.830 46.201.100 56.998.030 67.559.420 38.224.000
  1.  
Cây Vàng tâm đồng/ha 32.591.330 39.115.230 45.193.500 59.476.200 72.046.170 38.224.000
  1.  
Cây Viết đồng/ha 33.598.930 40.122.830 46.201.100 58.076.760 69.722.100 38.224.000
  1.  
Cây Vông đồng gai đồng/ha 15.744.290 18.901.650 21.880.760 38.372.150 41.608.350 13.783.550
  1.  
Cây Xà cừ đồng/ha 32.257.090 37.792.690 42.882.670 57.377.040 68.947.410 38.224.000
  1.  
Cây Xoan chịu hạn (Neem) đồng/ha 30.770.740 42.843.190 54.612.610 85.531.250 91.568.750 33.570.000
  1.  
Cây Xoay đồng/ha 32.591.330 39.115.230 45.193.500 66.881.570 72.304.400 38.224.000
          
   
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 Thời kỳ chăm sóc Đường kính
năm 2 năm 3 7÷<10cm =10÷<15cm ≥15cm
b. Trồng phân tán (diện tích liền vùng <0,3ha)
  1.  
Cây  Bạch đàn đồng/cây 18.900 26.040 33.010 58.620 58.800 26.860
  1.  
Cây Bàng đồng/cây 22.600 27.870 32.780 58.440 51.320 20.250
  1.  
Cây Bằng lăng đồng/cây 36.990 44.980 52.420 80.970 87.710 46.800
  1.  
Cây Bồ đề đồng/cây 36.270 43.830 49.790 80.080 87.090 42.340
  1.  
Cây Bông gòn đồng/cây 17.730 22.240 26.480 45.360 47.320 16.710
  1.  
Cây Cao su đồng/cây 228.620 276.870 325.110 381.010 590.010 763.550
  1.  
Cây Chân chim đồng/cây 36.630 44.540 51.910 67.480 88.850 46.350
  1.  
Cây Chẹo tía (Cơi) đồng/cây 32.560 44.990 57.100 67.840 79.100 42.820
  1.  
Cây Chò đồng/cây 37.740 45.650 52.260 83.990 90.670 46.350
  1.  
Cây Chua khét đồng/cây 37.740 45.650 53.020 81.130 87.810 46.350
  1.  
Cây Chua trường đồng/cây 37.740 45.650 53.020 83.990 90.670 46.350
  1.  
Cây Dái ngựa đồng/cây 36.630 44.540 51.910 69.570 83.600 46.350
  1.  
Cây Dầu rái đồng/cây 37.740 45.650 53.020 69.570 83.600 46.350
  1.  
Cây Đinh đồng/cây 37.740 45.650 53.020 82.190 88.760 46.350
  1.  
Cây Dó bầu (Trầm) đồng/cây 67.830 87.250 106.300 133.460 256.110 165.110
  1.  
Cây Gạo đồng/cây 36.630 44.540 51.910 79.220 85.900 46.350
  1.  
Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng) đồng/cây 36.040 43.770 50.950 74.380 82.900 46.670
  1.  
Cây Giẻ đồng/cây 36.630 44.540 51.910 69.570 83.600 46.350
  1.  
Cây Giỗi đồng/cây 32.840 41.230 49.170 67.480 76.070 42.050
  1.  
Cây Gõ đồng/cây 37.740 45.650 53.020 81.660 89.820 46.350
  1.  
Cây Gội đồng/cây 37.740 45.650 53.020 72.110 87.350 46.350
  1.  
Cây Hoa sữa đồng/cây 36.630 50.100 63.030 69.110 90.020 46.350
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường  
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 Thời kỳ chăm sóc Đường kính  
năm 2 năm 3 7÷<10cm =10÷<15cm ≥15cm  
23 Cây Hoàng đàn đồng/cây 37.210 45.120 52.490 81.660 87.490 46.350  
24 Cây Hoàng nam đồng/cây 37.210 45.120 52.490 69.570 83.600 46.350  
25 Cây Huê (Sưa đỏ) đồng/cây 65.640 81.250 96.530 129.610 249.250 155.160  
26 Cây Huỷnh đồng/cây 37.740 45.650 53.020 80.490 86.320 46.350  
27 Cây Keo các loại đồng/cây 23.550 32.470 41.170 53.410 53.290 25.530  
28 Cây Kháo đồng/cây 37.740 55.650 63.020 68.300 81.910 46.350  
29 Cây Kiền đồng/cây 37.740 55.650 63.020 77.810 84.380 46.350  
30 Cây Kim giao đồng/cây 37.740 55.650 63.020 69.570 83.600 46.350  
31 Cây Lát hoa, Lát xanh đồng/cây 36.630 44.540 51.910 76.990 83.990 46.350  
32 Cây Lim đồng/cây 36.630 54.540 61.910 77.810 84.380 46.350  
33 Cây Long não đồng/cây 39.520 56.860 64.800 69.570 83.600 46.350  
34 Cây Mít rừng đồng/cây 37.740 55.650 63.020 72.960 87.350 46.350  
35 Cây Mỡ đồng/cây 36.630 44.540 51.910 70.420 84.540 46.350  
36 Cây Mù u đồng/cây 37.740 55.650 63.020 70.420 84.540 46.350  
37 Cây Mức đồng/cây 10.110 13.600 16.780 26.060 24.390 12.730  
38 Cây Muồng, Hoàng yến đồng/cây 36.630 54.540 61.910 67.870 89.630 46.350  
39 Cây Nghiến đồng/cây 37.740 55.650 63.020 80.000 86.570 46.350  
40 Cây Ngô đồng đồng/cây 37.740 45.650 53.020 77.310 83.990 46.350  
41 Cây Nhạc ngựa đồng/cây 37.740 45.650 53.020 69.570 83.600 46.350  
42 Cây Phi lao đồng/cây 15.730 21.920 27.910 25.250 23.470 11.360  
43 Cây Phượng đồng/cây 37.740 45.650 53.020 69.110 83.720 46.350  
44 Cây Pơ mu đồng/cây 36.640 43.960 50.860 58.850 77.160 36.770  
45 Cây Re (Re gừng, Re Hương) đồng/cây 37.740 45.650 53.020 83.990 90.670 46.350  
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 Thời kỳ chăm sóc Đường kính
năm 2 năm 3 7÷<10cm =10÷<15cm ≥15cm
46 Cây Sao đen đồng/cây 37.740 45.650 53.020 78.260 84.950 46.350
47 Cây Sầu đông đồng/cây 22.070 27.190 32.020 36.860 39.660 14.690
48 Cây Sến đồng/cây 36.630 45.920 53.290 76.710 84.380 46.350
49 Cây Táu đồng/cây 36.630 45.920 53.290 77.810 84.380 46.350
50 Cây Tếch đồng/cây 28.230 39.590 50.660 87.850 104.100 51.480
51 Cây Thàn mát (Sưa trắng) đồng/cây 28.230 39.590 50.660 64.490 103.820 51.480
52 Cây Thông đồng/cây 16.200 20.230 23.520 31.710 66.930 35.210
53 Cây Trắc, Cẩm lai đồng/cây 37.740 47.040 54.410 76.710 90.990 46.350
54 Cây Trai (Lý) đồng/cây 36.630 45.920 53.290 81.090 87.670 46.350
55 Cây Trâm đồng/cây 36.630 44.540 51.910 69.570 87.820 46.350
56 Cây Trám, Trẩu đồng/cây 33.930 40.520 46.660 62.700 74.320 42.050
57 Cây Trứng cá đồng/cây 18.380 23.240 28.370 43.960 39.750 15.250
58 Cây Ươi đồng/cây 40.740 48.650 56.020 69.920 83.720 46.350
59 Cây Vạng đồng/cây 40.740 48.650 56.020 69.110 81.910 46.350
60 Cây Vàng tâm đồng/cây 39.520 47.430 54.800 72.110 87.350 46.350
61 Cây Viết đồng/cây 40.740 48.650 56.020 70.420 84.540 46.350
62 Cây Vông đồng gai đồng/cây 15.900 19.090 22.100 38.760 42.020 13.920
63 Cây Xà cừ đồng/cây 39.110 45.820 51.990 69.570 83.600 46.350
64 Cây Xoan chịu hạn (Neem) đồng/cây 20.720 28.850 36.770 57.590 61.660 22.600
65 Cây Xoay đồng/cây 32.920 41.070 47.450 70.230 75.920 40.140
                  
IV. Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Đường kính
<1cm 1÷<2cm 2÷<5cm 5÷<10cm 10÷<20cm >20cm
1 Cây làm cảnh (trồng trên đất)              
  Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy đồng/cây 5.000 37.200 93.000 465.000 1.860.010 3.720.020
  Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai) đồng/cây 10.000 53.450 133.630 668.160 2.672.630 5.345.260
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Đường kính
<2cm 2÷<5cm 5÷<10cm 10÷<20cm >20cm
  Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu, cây hoa Sứ đồng/cây 16.450 65.800 296.100 592.200 1.184.400
  Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình đồng/cây 22.850 114.250 571.250 1.142.500 1.907.980
  Cây Bông giấy, Sử Quân Tử đồng/cây 20.300 40.600 40.600 40.600 40.600
  Cây OSAKA (Nhật Bản) đồng/cây 21.970 70.810 141.620 708.110 1.416.220
  Cây Bàng (Đài Loan) đồng/cây 22.520 71.810 143.610 718.060 1.436.120
  Cây Chùm ngây đồng/cây 49.530 99.060 128.780 257.550 515.110
  Cây Lược vàng đồng/cây 6.230 6.230 12.460 12.460 12.460
  Cây Mật Gấu đồng/cây 7.230 7.230 14.460 28.910 43.370
  Cây Đào Tiên đồng/cây 21.970 74.560 149.110 745.560 1.491.110
  Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa) đồng/mét 55.920
  Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn đồng/m2 11.180
  Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn đồng/cây 3.360
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Đường kính
<2cm 2÷<5cm 5÷<10cm 10÷<20cm >20cm
  Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt Quế (Ngọc Cối), Mộc Hương, Quáu đồng/cây 13.620 68.120 340.580 681.160 1.362.320
  Cây Hoa nhài (Lài) đồng/cây 17.850
  Cây Phát tài đồng/cây 20.310 30.470 30.470 30.470 30.470
  Cây Cau cảnh các loại đồng/cây 22.850 45.700 137.100 137.100 137.100
  Cây Mào gà đồng/cây 1.150
  Cỏ trang trí thảm sân vườn đồng/m2 25.560
  Bờ rào các loại khác đồng/mét 25.560
2 Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu
  Đường kính chậu 20÷<50cm đồng/chậu 6.000
  Đường kính chậu 50÷<70cm đồng/chậu 12.000
  Đường kính chậu 70÷<100cm đồng/chậu 35.000
  Đường kính chậu ≥100cm đồng/chậu 59.000
3 Cây dược liệu    
  Cây Trinh Nữ Hoàng Cung đồng/cây 8.870 8.870 13.310 13.310 13.310
  Đại tướng quân đồng/cây 9.970 9.970 14.960 14.960 14.960
  Đinh lăng đồng/cây 15.920
  Hoa hòe đồng/cây 21.970 55.920 61.510 76.890 76.890
  Nhàu đồng/cây 21.970 55.920 61.510 76.890 76.890
  Quế, Bùi đồng/cây 23.370 35.050 52.570 65.720 65.720
  Sâm các loại đồng/m2 15.430
  Sở (Trà mai) đồng/cây 13.580 27.160 48.900 58.670 58.670
  Thành ngạnh đồng/cây 8.870 8.870 12.420 12.420 12.420
  Tía tô, Ngải cứu, Nha đam; Thạch tùng răng cưa đồng/m2 11.540
  Vối thuốc đồng/cây 17.270 25.900 51.800 64.750 64.750
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường
Đường kính
<2cm 2÷<5cm 5÷<10cm 10÷<20cm >20cm
4 Cây trồng khác            
  Vông nem đồng/cây 14.470 15.190 15.950 16.750 17.590
  Bông vải đồng/m2 6.320
  Cói, Đay, Lác, Cỏ bàng đồng/m2 3.680
  Mây đồng/cây 2.810
  Bồ kết, Bồ hòn đồng/cây 44.700 44.700 111.750 178.800 214.560
  Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm đồng/cây 47.170 56.810 58.720 60.640 62.560
  Dừa nước đồng/cây 35.670 43.810 45.720 47.640 55.320
  Các loài cây lấy củi khác đồng/cây 3.860 19.310 32.240 45.140 45.140
  Tre Bát độ, Điền trúc đồng/ha 15.855.000 19.839.000 23.598.000 25.957.800 27.255.690
  đồng/cây 15.860 19.840 23.600 25.960 27.260
  Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng đồng/ha 8.250.000 8.250.000 10.548.670 12.745.330 13.382.600
  đồng/cây 8.250 8.250 10.550 12.750 13.380
  Trúc, Hóp đồng/bụi  Bụi 5-10cây=70.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=150.000đ/bụi
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đơn giá bồi thường  
5 Các cây trồng mới bổ sung  
  Atiso đỏ đồng/ha 40.200.000  
  Cà gai leo đồng/ha 78.089.000  
  Sâm bố chính đồng/ha 241.500.000  
  Tràm gió đồng/ha 94.884.550  
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Đường kính  
<2cm 2÷<5cm 5÷<10cm 10÷<20cm >20cm  
  Trà Hoa vàng đồng/cây 42.330 50.800 91.430 109.720 109.720  
  Tường vy, Hồng cảnh, cây Hoa Hồng đồng/cây 4.560 4.560 9.120 9.120 9.120  
  Thiên niên kiện đồng/cây 5.150 5.150 10.290 10.290 10.290  
TT LOÀI CÂY TRỒNG ĐVT Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1 Thời kỳ chăm sóc Đường kính
năm 2 năm 3 7÷<10cm =10÷<15cm ≥15cm
  Bời lời (trồng tập trung) đồng/ha 89.529.600 109.919.600 129.859.600 222.493.950 267.107.630 59.938.000
  Bời lời (trồng phân tán) đồng/cây 29.570 36.310 42.900 73.500 88.230 19.800
  Ba kích đồng/ha 64.368.000 82.632.000 97.948.000 373.800.000    
Mục lục Bấm để đi tới điều