ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 65 /2006/QĐ-UBND | Buôn Ma Thuột, ngày 27 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp
huyện và ngân sách xã, thị trấn từ năm 2007 của huyện Krông A Na
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮKLẮK
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật NSNN số 01/2002/QH11, ngày 16/12/2002 và các văn bản
hướng dẫn thi hành Luật NSNN;
- Căn cứ Quyết định số: 44/2006/QĐ-UBND, ngày 24/10/2006 của UBND
tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2007 cho các cấp ngân sách
thuộc tỉnh Đăk Lăk;
- Căn cứ Quyết định số: 53/2006/QĐ-UBND, ngày 19/12/2006 của UBND
tỉnh về tỷ lệ phần trăm phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện,
thành phố từ năm 2007;
- Căn cứ Quyết định số: 54/2006/QĐ-UBND, ngày 19/12/2006 của UBND
tỉnh Về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007,
- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 1798/TTr-TC,
ngày 25/12/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã, thị trấn từ năm 2007 thuộc huyện Krông A Na; chi tiết như phụ lục đính kèm.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước; Chủ tịch UBND huyện Krông A Na; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Krông A Na chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này;
Quyết định có hiệu lực từ ngày 01/01/2007./.
- Như điều 2; - Vụ pháp chế-Bộ Tài chính (thay b/c); - Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp (thay b/c); - Đoàn đại biểu QH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - TT tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh (thay b/c); - CT, PCT UBND tỉnh; - Ban KT-NS HĐND tỉnh; - Công báo Website tỉnh; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh; - Lưu: VT, TM, TH. 30 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH LŨ NGỌC CỬ CHI TIẾT TỪ LỆ PHÂN TRĂM (%) PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ, THỊ TRẤN TỪ NĂM 2007 |
(Kèm theo Quyết định số: 65/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
| S T T | Xã, phường, thị trấn | Thuế giá trị gia tăng | Thuế thu nhập doanh nghiệp | Thuế môn bài | Thuế nhà, đất | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Lệ phí trước bạ nhà đất | Thuế thu nhập đ.với người có thu nhập cao | Thuế TTĐB thu từ hàng hoá đ.vụ trong nước | Phí xăng dầu | Tiền sử dụng đất | |||||||||||
| NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | NSH | NSX | ||
| 1 | Thị trấn Buôn trấp | 50% | 50% | 50% | 50% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 2 | Xã Quảng điền | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 3 | Xã Bình hòa | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 4 | Xã EaBông | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 5 | Xã Dư Kmal | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 6 | Xã Băng ADrênh | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 7 | Xã EaNa | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 8 | Xã Dray Sáp | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 9 | Xã EaTiêu | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 10 | Xã EaKtur | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 11 | Xã EaBhók | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 12 | Xã Dray Bhăng | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 13 | Xã Hòa hiệp | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 14 | Xã EaHu | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
| 15 | Xã Cư Ewi | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 100% | 30% | 70% | 0% | 100% | 30% | 70% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% |
Ghi chú:
- Đối với số thu thuế, phí và lệ phí không giao dự toán thu cho xã, thị trấn mà do Chi cục thuế huyện trực tiếp quản lý thu thì NS cấp huyện hưởng 100%.