vanban.org

Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/11/2024 Thay thế: 87/2024/QĐ-UBND · 28/10/2024 Sửa đổi, bổ sung: 38/2020/QĐ-UBND · 04/09/2020
Ninh Thuận Ban hành 08/11/2019 Hiệu lực 18/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 87/2024/QĐ-UBND Về việc quy định một số tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận · 87/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận. · 64/2019/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/11/2024 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
11/11/2019 08:46:31
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 64 /2019/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 08 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Thực hiện Công văn số 4379-CV/TU ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc thống nhất tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh;

Thực hiện Công văn số 112/HĐND-VP ngày 18 tháng 9 năm 2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2849/TTr-STC ngày 22 tháng 10 năm 2019 và Báo cáo thẩm định số 1366/BC-STP ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước ở cấp tỉnh (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

2. Riêng đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, người đứng đầu đơn vị ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) tại đơn vị.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Ninh Thuận theo biểu phụ lục đính kèm.

2. Tiêu chuẩn, định mức, mức giá quy định tại Khoản 1 Điều này là mức tối đa làm cơ sở cho lập dự toán mua sắm phục vụ công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

a) Trường hợp giá mua xe ô tô chuyên dùng cao hơn không quá 5% so với mức giá quy định tại Quyết định này, do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

b) Trường hợp giá mua xe ô tô chuyên dùng cao hơn từ trên 5% đến không quá 20% so với mức giá quy định tại Quyết định này, do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định (sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh).

c) Khi giá xe ô tô phổ biến trên thị trường tăng, giảm trên 20% so với các mức giá quy định tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để lập kế hoạch, dự toán ngân sách mua sắm phục vụ công tác đặc thù của ngành và có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản theo đúng chế độ quy định.

2. Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng; Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng Cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Ninh Thuận

(Kèm theo Quyết định số 64 /2019/QĐ-UBND ngày 08 /11 /2019 của UBND tỉnh)

(ĐVT: Triệu đồng)

STTTên đơn vịSố lượngChủng loạiMức giá tối đaGhi chú
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1.1Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn01Xe bán tải900
1.2Chi cục Thủy lợi01Xe bán tải900
1.3Chi cục Chăn nuôi và Thú y01Xe phòng chống dịch1.100
1.4Chi cục Kiểm lâm05Xe bán tải900
1.5BQL Rừng PHĐN Hồ Tân Giang01Xe bán tải900
1.6BQL Rừng PHĐN Hồ Sông Trâu01Xe bán tải900
1.7BQL Rừng PHĐN Krông Pha01Xe bán tải900
1.8Trung tâm Giống hải sản cấp 101Xe đông lạnh1.300Vận chuyển cung cấp các loại giống thủy sản tươi sống trong và ngoài tỉnh
01Xe bán tải900Vận chuyển vật tư, giống thủy sản tươi sống, máy móc thiết bị tập huấn chuyển giao công nghệ
1.9BQL Rừng PHVB Thuận Nam01Xe bán tải900Tuần tra, kiểm soát truy quét, chống phá rừng, phòng cháy chữa cháy rừng
1.10BQL rừng PHĐN Hồ Sông Sắt01Xe bán tải900Tuần tra, kiểm soát truy quét, chống phá rừng, phòng cháy chữa cháy
rừng
1.11BQL Khai thác các cảng cá01Xe bán tải900Kiểm tra hệ thống công trình các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá, phục vụ công tác phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
1.12Chi cục Thủy sản01Xe bán tải900Phục vụ công tác kiểm ngư, bắt các đối tượng sử dụng chất nổ, chất độc, sung điện đánh bắt hải sản; Thực hiện cảnh báo thẻ vàng của EU (đánh bắt bắp hợp pháp); phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn
1.13Trung tâm Giống cây trồng vật nuôi01Xe bán tải900Vận chuyển giống cây trồng, vật nuôi
1.14Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản01Xe bán tải900Thanh tra, kiểm tra công tác an toàn thực phẩm, điều tra thông kê các cơ sở kinh doanh về lĩnh vực nông nghiệp
1.15Chi cục phát triển nông thôn01Xe bán tải900Tuyên truyền thành lập các HTX, kiểm tra các mô hình giảm nghèo, kiểm tra các hệ thống công trình
1.16Trung tâm Khuyến nông01Xe bán tải900Tham gia chuyển đổi cơ cấu cây trồng, thường xuyên kiểm tra các mô hình khuyến nông, vận chuyển thiết bị phục vụ các lớp đào tạo, tập huấn
1.17Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật01Xe bán tải900Kiểm tra đồng ruộng, sâu bệnh, dịch hại, chuyển đổi cơ cấu cây trồng; thanh tra kiểm tra tình hình buôn bán thuốc, phân bón, vật tư bảo vệ thực vật
2Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch
2.1Đoàn ca múa nhạc dân tộc01Xe 46 chỗ ngồi trở lên3.000
01Xe sân khấu lưu động1.500
2.2Trung tâm Huấn luyện và thi đấu Thể dục thể thao01Xe 29 chỗ ngồi trở lên1.600
2.3Trung tâm Văn hóa tỉnh (Đội thông tin lưu động miền núi)01Xe 29 chỗ ngồi trở lên1.600
01Xe sân khấu lưu động1.500
2.4Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng01Xe bán tải hoán cải900Chủng loại theo QĐ 3053 BVHTTDE ngày 07/8/2017
2.5Thư viện tỉnh01Xe thư viện lưu động1.500
3Sở Xây dựng
3.1Thanh tra Sở01Xe bán tải900
4Sở Giao thông vận tải
4.1Thanh tra Sở01Xe ô tô gắn biển hiệu Thanh tra giao thông1.200Xe phục vụ Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động
01Xe ô tô kiểm tra tải trọng xe1.000Gắn hệ thống cân điện tử phục vụ Trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động
05Xe bán tải gắn biển hiệu Thanh tra giao900Xe phục vụ kiểm soát xử lý vi phạm
thông
5Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
5.1Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh01Xe cứu thương1.000
5.2Trung tâm Công tác Xã hội tỉnh01Xe cứu thương1.000
5.3Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh01Xe 29 chỗ1.600
5.4Trung tâm Công tác xã hội tỉnh01Xe 29 chỗ1.600
6Sở Tài nguyên và Môi trường
6.1Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường01Xe bán tải900
6.2Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh01Xe bán tải900
6.3Chi cục Bảo vệ môi trường01Xe bán tải900
7Sở Công thương
7.1Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại01Xe bán tải900
8Trường Cao đẳng nghề10Xe 05 chỗ900Có gắn thiết bị chấm điểm tự động
05Xe tải 5,5 tấn trở lên1.100Có gắn thiết bị chấm điểm tự động
01Xe khách 29 chỗ1.900Có gắn thiết bị chấm điểm tự động
01Xe khách 45 chỗ2.600Có gắn thiết bị chấm điểm tự động
15Xe 05 chỗ600Xe tập lái
05Xe tải 5 tấn trở lên600Xe tập lái
9Ban An toàn giao thông tỉnh01Xe bán tải900
10Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông01Xe bán tải900
11BQL Vườn Quốc gia Phước Bình
11.1Ban quản lý VQG Phước Bình01Xe bán tải 02 cầu900Xe tuần tra bảo vệ, phòng cháy chữa cháy rừng
11.2Hạt Kiểm lâm Ban quản lý VQG Phước Bình01Xe ô tô tải 2.5 tấn600Xe tuần tra bảo vệ, phòng cháy chữa cháy rừng
12BQL Vườn Quốc gia Núi Chúa
12.1Ban Quản lý VQG Núi Chúa01Xe bán tải 02 cầu900Xe tuần tra bảo vệ, PCCC rừng.
12.2Hạt Kiểm lâm Ban quản lý VQG Núi Chúa01Xe ô tô tải 2.5 tấn600Xe tuần tra bảo vệ, phòng cháy chữa cháy rừng
13Đài Phát thanh và Truyền hình
01Xe tải 5,5 tấn1.500Gắn thiết bị sản xuất chương trình trực tiếp
01Xe 16 chỗ2.000Gắn thiết bị sản xuất chương trình lưu động
01Xe 7 chỗ1.300Gắn thiết bị sản xuất chương trình lưu động vùng sâu, vùng xa
14UBND huyện Thuận Bắc
14.1Văn phòng HĐND-UBND01Xe bán tải900Kiểm tra xử lý trật tự đô thị
14.2Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh01Xe bán tải900
15UBND huyện Ninh Hải
15.1Văn phòng HĐND-UBND01Xe bán tải900Kiểm tra xử lý trật tự đô thị
15.2Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh01Xe bán tải900
16UBND huyện Thuận Nam
16.1Văn phòng HĐND-UBND01Xe bán tải900Kiểm tra xử lý trật tự đô thị
16.2Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh01Xe bán tải900
17UBND huyện Ninh Sơn
17.1Văn phòng HĐND-UBND01Xe bán tải900Kiểm tra xử lý trật tự đô thị
17.2Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh01Xe bán tải900
18UBND huyện Ninh Phước
18.1Văn phòng HĐND-UBND01Xe bán tải900Kiểm tra xử lý trật tự đô thị
18.2Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh01Xe bán tải900
19UBND huyện Bắc Ái
19.1Văn phòng HĐND-UBND01Xe bán tải900Kiểm tra xử lý trật tự đô thị
19.2Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh01Xe bán tải900
20UBND TP. Phan Rang- Tháp Chàm
20.1Văn phòng HĐND-UBND01Xe bán tải900Kiểm tra xử lý trật tự đô thị
20.2Trung tâm Văn hóa thể thao và Truyền thanh thành phố01Xe tải 6 tấn1.100Xe Văn hóa thông tin tuyên truyền
20.3Đội quản lý trật tự đô thị
01Xe tải 6,7 tấn gắn thiết bị hút bùn1.800Xe hút bùn chân không
01Xe tải 5,1 tấn gắn thiết bị hút bùn1.800Xe hút bùn chân không
01Xe tải 5,1 tấn gắn thiết bị hút bùn1.800Xe hút bùn chân không
01Xe tải 5,2 tấn gắn thiết bị thông tắc cống1.800Xe ô tô thông tắc cống (bơm nước áp lực cao-Thông tắc)
01Xe tải 5,1 tấn gắn thiết bị hút bùn1.800Xe ô tô hút bùn, chất thải chân không
01Xe tải dưới 2,5 tấn400Phục vụ công tác cưỡng chế thu hồi đất và quản lý trật tự đô thị
21Hội Đồng nhân dân tỉnh01Xe bán tải900Phục vụ khảo sát, giám sát địa bàn miền núi, vùng sâu, vùng xa
Tổng cộng112
Mục lục Bấm để đi tới điều