vanban.org

Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thành toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/12/2019 Thay thế: 67/2019/QĐ-UBND · 18/12/2019
Bình Định Ban hành 11/12/2017 Hiệu lực 22/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 67/2019/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Bình Định · 67/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thành toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Bình Định · 64/2017/QĐ-UBND
28/12/201967/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 22/12/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 44/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/12/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 64 /2017/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 11 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

SỞ TƯ PHÁP
Số: 4310
Ngày: 19/12/2017
Chuyển: Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khoá XII Kỳ họp thứ 5 Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định; cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định theo quy định của Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 và Quyết định số 2126/QĐ-BYT ngày 26 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thể bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

b) Quyết định này không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp được quy định tại Khoản 4, Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế.

3. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

a) Mức giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: 09 dịch vụ (Phụ lục 1 kèm theo);

b) Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị: 12 dịch vụ (Phụ lục 2 kèm theo);

c) Mức giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm: 1.916 dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Nguyên tắc áp dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

a) Các dịch vụ kỹ thuật đã được quy định mức giá cụ thể tại các phụ lục kèm theo Quyết định này: Áp dụng theo mức giá đã được Hội đồng nhân dân tỉnh và Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định cho từng dịch vụ;

b) Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định mức giá cụ thể tại các phụ lục kèm theo Quyết định này nhưng đã được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: Áp dụng theo mức giá của các dịch vụ được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện;

c) Các phẫu thuật, thủ thuật chưa được quy định mức giá cụ thể tại phụ lục 3 theo Quyết định này, đồng thời cũng chưa được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: Áp dụng mức giá tương ứng theo từng loại phẫu thuật, thủ thuật tại mục “phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác” của từng chuyên khoa quy định tại phụ lục 3 kèm theo Quyết định này;

d) Các trung tâm y tế tuyến tính có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế huyện, thị xã, thành phố thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: Áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

d) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: Áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

e) Phòng khám bác sĩ gia đình, y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học: Áp dụng mức giá của trạm y tế xã, phường, thị trấn.

5. Các nội dung khác không nêu tại Quyết định này: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp.

Điều 2. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính chỉ đạo, hướng dẫn, giám sát các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2017 và thay thế các Quyết định sau đây:

1. Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

2. Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Y tế, Tài chính, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định; các tổ chức, cá nhân có liên quan và Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Tài liệu kèm theo

Phụ lục 1

Mức giá địch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

MỨC GIÁ ĐỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 11/12/2017
từ Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

ĐVT: Đồng

Số TTCác loại dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lươngGhi chú
1Bệnh viện hạng I39.000
2Bệnh viện hạng II35.000
3Bệnh viện hạng III31.000
4Bệnh viện hạng IV/Phòng khám đa khoa khu vực29.000
5Trạm y tế xã29.000
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)120.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)350.000
Phụ lục 2

Mức giá dịch vụ ngày giường điều trị

MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 84/2017/QĐ-UBND ngày 11/12/2017
chữ (số bản dịch) bản tính Bình Định)

ĐVT: Đồng

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc632.200568.900Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc335.900279.100245.700226.000Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/Lyell)199.100178.500149.800140.000
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.178.000152.500133.800122.000
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng146.800126.600112.900108.000
3.4Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực108.000
3.5Giường lưu tại TYT xã54.000

1/2

ĐVT: Đồng

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IVGhi chú
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bông
4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bông độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể286.400255.400
4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bông độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể250.200204.400180.800171.000
4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bông độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bông độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể214.100188.500159.800145.000
4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bông độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể183.000152.500133.800127.000
5Ngày giường bệnh ban ngàyTính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

2/2

Phụ lục 3

Mức giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

MỨC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND ngày 11/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

ĐVT: Đồng

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
ACHẤN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
ISiêu âm
104C1.1.3Siêu âm49.000
203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu70.600
3Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng176.000
403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tím/mạch máu211.000
503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tím + cản âm246.000
603C4.1.5Siêu âm tím gắng sức576.000
704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tím 4 D (3D REAL TIME)446.000Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tím/mạch máu qua thực quản794.000
904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch và FFR1.970.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIChụp X-quang thường
10Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)47.000Áp dụng cho 01 vị trí
11Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
12Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)53.000Áp dụng cho 01 vị trí
13Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)66.000Áp dụng cho 01 vị trí

1/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp12.000
1503C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)61.000
1603C4.2.1.7Chụp Angiography mắt211.000
1704C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang98.000
1804C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang113.000
1904C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang153.000
2003C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr225.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
2104C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)524.000
2204C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang514.000
2303C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang191.000
2404C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)356.000
2503C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây371.000Chưa bao gồm kim định vị.
2603C4.2.5.13Lỗ dò cản quang391.000
2703C4.2.5.15Mammography (1 bên)91.000
2804C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc386.000
IIIChụp Xquang số hóa
2904C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim69.000Áp dụng cho 01 vị trí
3004C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim94.000Áp dụng cho 01 vị trí
3104C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim119.000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp17.000
3304C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa396.000
3404C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa594.000
3504C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa549.000

2/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
3604C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa209.000
3704C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa209.000
3804C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa249.000
3904C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa506.000
40Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)929.000
41Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp371.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
4204C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang536.000
4304C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang970.000
4404C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang2.266.000
4504C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.431.000
46Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang4.136.000
47Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.099.000
4804C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang3.543.000
49Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.712.000
50Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang7.643.000
51Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.606.000
5204C1.2.6.61Chụp PET/CT20.114.000
5304C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.831.000
5404C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.502.000
5504C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA5.796.000

3/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
5604C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
5704C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA8.946.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

4/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
58Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.696.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.
5904C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.546.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.
6004C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA8.996.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

5/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
6104C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt công truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.1.983.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.
62Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.159.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu.
6304C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.496.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6403C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.679.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6503C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.179.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6604C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)2.996.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.
6703C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.336.000
6803C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.754.000
69Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.636.000
70Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.136.000
VMột số kỹ thuật khác
71Đo mật độ xương 1 vị trí79.500
72Đo mật độ xương 2 vị trí139.000
Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
7303C5.1Telemedicine1.500.000
BCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74Bơm rửa khoang màng phổi203.000
7503C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)454.000
76Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.003.000
7704C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn458.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
7804C3.1.142Cắt chỉ30.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng150.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
8004C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi131.000
8104C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm169.000
8204C2.71Chọc hút khí màng phổi136.000
8304C2.70Chọc rửa màng phổi198.000
8403C1.4Chọc dò màng tim234.000
8503C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm170.000Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
8603C1.1Chọc dò tuỳ sống100.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
87Chọc hút dịch điều trị u nang giáp161.000
88Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm214.000
8904C2.67Chọc hút hạch hoặc u104.000
9004C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm145.000
9104C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính719.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

7/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
9204C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp104.000
9304C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm144.000
9404C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ523.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay2.353.000
9504C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ121.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
9604C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu583.000
97Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm658.000
98Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.179.000
9903C1.58Đặt catheter động mạch quay533.000
10003C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.354.000
10103C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng640.000Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
10204C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.113.000
10304C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.113.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
104Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.774.000
10504C2.106Đặt nội khí quản555.000
106Đặt sonde dạ dày85.400
10703C1.52Đặt sonde JJ niệu quản904.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10803C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.107.000Chưa bao gồm stent.
Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
109Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim2.795.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
110Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch1.973.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.
111Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.873.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
112Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi183.000Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.
11303C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.308.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
114Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục183.000
115Hút dịch khớp109.000
116Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm118.000
117Hút đờm10.000
11804C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi918.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
11904C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)549.000
12004C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)938.000
12103C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.173.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

9/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
12203C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.597.000Chưa bao gồm quá lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12304C2.99Mở khí quản704.000
12404C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)360.000
125Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản63.300
12603C1.39Nội soi lồng ngực937.000
127Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất4.982.000
128Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.760.000
12903C1.45Niệu dòng đồ54.200
130Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.743.000
131Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.443.000
132Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.243.000
13304C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê738.000
13404C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.105.000
13504C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.547.000
136Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2.807.000
13704C2.88Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.410.000Đã bao gồm chi phí Test HP
13804C2.87Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết231.000
13904C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết385.000
14004C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết287.000
14104C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết278.000
14204C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết179.000

10/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
14303C1.25Nội soi dạ dày can thiệp2.191.000
14403C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.663.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14504C2.85Nội soi ổ bụng793.000
14604C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết937.000
14703C1.36Nội soi ống mật chủ154.000
148Nội soi siêu âm chẩn đoán1.152.000
149Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.871.000
15003C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê824.000
15104C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản906.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15204C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết621.000
15304C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết506.000
15404C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái đường chắp675.000
15504C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục870.000
156Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.342.000
157Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.357.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
158Nối thông động- tĩnh mạch1.142.000
15904C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái228.000
16003C1.31Nong thực quản qua nội soi2.239.000
16104C2.73Rửa bàng quang185.000Chưa bao gồm hóa chất.
16203C1.5Rửa dạ dày106.000
16303C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín576.000
164Rửa phổi toàn bộ7.910.000
16503C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá812.000
166Rút máu để điều trị216.000

14/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
167Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe172.000
168Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe2.058.000Chưa bao gồm ống thông.
169Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng547.000
17003C1.21Sinh thiết cơ tim1.702.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17104C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc121.000
172Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm978.000
173Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm808.000
174Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.872.000
175Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.672.000
17604C2.81Sinh thiết hạch hoặc u249.000
17704C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.078.000
17804C2.83Sinh thiết màng phổi418.000
179Sinh thiết móng285.000
18004C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng589.000
18104C2.82Sinh thiết tủy xương229.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18204C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.359.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
183Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.664.000
18403C1.20Sinh thiết vú144.000
185Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.541.000
18603C1.30Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng626.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.

11/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
18703C1.28Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu544.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
18803C1.22Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật483.000
18903C1.23Soi màng phổi403.000
19003C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp854.000
19103C1.27Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp710.000
19203C1.26Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết608.000
19303C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun396.000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19403C1.29Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ228.000
19503C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực968.000
19603C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim477.000
19704C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.478.000Chưa bao gồm catheter.
19804C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.515.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
19904C2.76Thận nhân tạo chu kỳ543.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20004C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu59.400
20104C3.1.150Tháo bột khác49.500Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

43/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
202Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính233.000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỷ đẻ.
20304C3.1.143Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm55.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
20404C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600
205Thay băng vết thương mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm79.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
20604C3.1.145Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm109.000
20704C3.1.146Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng129.000
20804C3.1.147Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng174.000
20904C3.1.148Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng227.000
210Thay canuyn mỡ khí quản241.000
21104C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi89.500

14199

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
212Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú499.000
21304C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)533.000
21404C2.65Thông đài85.400
21504C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn78.000
216Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)10.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
217Tiêm khớp86.400Chưa bao gồm thuốc tiêm.
218Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm126.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
219Truyền tĩnh mạch20.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22004C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm172.000
22104C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm224.000
22204C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm244.000
22304C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm286.000
CY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỎI CHỨC NĂNG
22403C1DY.2Bàn kéo43.800
22504C2.DY139Bó Farafin50.000
226Bó thuốc47.700
22703C1DY.3Bồn xoáy14.800
22804C2.DY125Châm (các phương pháp châm)81.800
22903C1DY.8Chẩn đoán điện33.700
23003C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ53.200
23104C2.DY124Chôn chi (cấy chi)174.000
23204C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)35.000
233Đặt thuốc y học cổ truyền43.200
23404C2.DY126Điện châm75.800
23504C2.DY130Điện phân44.000
23604C2.DY138Điện từ trường37.000

15799

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
23703C1DY.20Điện vi dòng giảm đau28.000
23804C2.DY134Điện xung40.000
23903C1DY.25Giác hơi31.800
24003C1DY.1Giao thoa28.000
24104C2.DY129Hồng ngoại41.100
24204C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp50.500
243Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)328.000
244Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống197.000
245Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình44.400
246Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống140.000
24704C2.DY132Laser châm78.500Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)
24803C1DY.32Laser chiếu ngoài33.000
24903C1DY.33Laser nội mạch51.700
250Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
251Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
252Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền100.000
253Ngâm thuốc y học cổ truyền47.300
254Phong bể thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1.009.000Chưa bao gồm thuốc
25503C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ28.000
256Sắc thuốc thang (1 thang)12.000Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
25704C2.DY137Siêu âm điều trị44.400
25804C2.DY131Sóng ngắn40.700
25903C1DY.35Sóng xung kích điều trị58.000
26003C1DY.5Tập do cứng khớp41.500
26103C1DY.6Tập do liệt ngoại biên24.300
26203C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương38.000

16/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
26303C1DY.19Tập dưỡng sinh20.000
264Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)52.400
26503C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi9.800
266Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)296.000
267Tập nuốt (có sử dụng máy)152.000
268Tập nuốt (không sử dụng máy)122.000
269Tập sửa lỗi phát âm98.800
27004C2.DY136Tập vận động đoạn chi44.500
27104C2.DY135Tập vận động toàn thân44.500
272Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp27.300
27303C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc9.800
27403C1DY.12Tập với xe đạp tập9.800
27504C2.DY127Thuỷ châm61.800Chưa bao gồm thuốc.
27603C1DY.14Thuỷ trị liệu84.300
277Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.707.000Chưa bao gồm thuốc
278Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.116.000Chưa bao gồm thuốc
27904C2.DY133Tử ngoại38.000
28003C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình29.000
28103C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp29.000
28203C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động29.000
28303C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi29.000
28404C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt61.300
28503C1DY.21Xoa bóp bằng máy24.300
28603C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay59.500
28703C1DY.23Xoa bóp toàn thân87.000
288Xông hơi thuốc40.000
289Xông khói thuốc35.000
290Xông thuốc bằng máy40.000
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
291Thủ thuật loại I121.000
292Thủ thuật loại II64.700
293Thủ thuật loại III38.300
DPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

47/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
IHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
294Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.022.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
295Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.429.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
296Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.173.000
297Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.343.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
298Phẫu thuật loại đặc biệt3.062.000
299Phẫu thuật loại I2.061.000
300Phẫu thuật loại II1.223.000
301Thủ thuật loại đặc biệt1.149.000
302Thủ thuật loại I713.000
303Thủ thuật loại II430.000
304Thủ thuật loại III295.000
IINỘI KHOA
305DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.336.000
306DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn848.000
307DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2.341.000
308DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.024.000
309DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)283.000
310DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.153.000
311DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm511.000
312DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản165.000
313DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân647.000

48/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
314DU-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine863.000
315DU-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn817.000
316DU-MDLSTest lầy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa330.000
317DU-MDLSTest lầy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)370.000
318DU-MDLSTest nội bị chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh468.000
319DU-MDLSTest nội bị nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh382.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
320Phẫu thuật loại I1.509.000
321Phẫu thuật loại II1.047.000
322Thủ thuật loại đặc biệt791.000
323Thủ thuật loại I541.000
324Thủ thuật loại II301.000
325Thủ thuật loại III154.000
IIIDA LIỆU
326Chụp và phân tích da bằng máy198.000
327Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da181.000
328Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn314.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
329Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen233.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

19/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
330Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen295.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
331Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis510.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
332Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân214.000
333Điều trị hạt cơm bằng Plasma332.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
334Điều trị một số bệnh da bằng Fractional1.144.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
335Điều trị một số bệnh da bằng IPL427.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
336Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng307.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
337Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu967.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.

20/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
338Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.061.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
339Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài187.000
340Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc259.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
341Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn600.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm^{2} diện tích điều trị.
342Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)662.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
343Phẫu thuật cấy lông mày1.634.000
344Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.082.000
345Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.041.000
346Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.317.000
347Phẫu thuật điều trị lỗ đảo có viêm xương602.000
348Phẫu thuật điều trị lỗ đảo không viêm xương505.000
349Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới1.761.000
350Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.401.000
351Phẫu thuật điều trị u dưới móng696.000
352Phẫu thuật giải áp thần kinh2.167.000
353Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.044.000
354Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby700.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
355Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell960.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.

21/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
356Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional960.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
357Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)515.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị.
358Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.200.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
359Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc485.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
360Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm200.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm^{2} diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
361Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED180.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
362Phẫu thuật loại đặc biệt3.061.000
363Phẫu thuật loại I1.713.000
364Phẫu thuật loại II1.000.000
365Phẫu thuật loại III754.000
366Thủ thuật loại đặc biệt716.000
367Thủ thuật loại I365.000
368Thủ thuật loại II235.000
369Thủ thuật loại III142.000
IVNỘI TIẾT
37003C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp218.600

22/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
371Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường245.400
372Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.402.000
373Phẫu thuật loại 1 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.008.000
374Phẫu thuật loại 1 mỏ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.614.000
375Phẫu thuật loại 2 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.359.000
376Phẫu thuật loại 2 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.236.000
377Phẫu thuật loại 3 mỏ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.208.000
378Phẫu thuật loại 3 mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.699.000
379Phẫu thuật loại đặc biệt mỏ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.269.000
380Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mỏ mở có dùng dao siêu âm7.545.000
381Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mỏ nội soi dùng dao siêu âm7.436.000
Các thủ thuật còn lại khác
382Thủ thuật loại I575.000
383Thủ thuật loại II369.000
384Thủ thuật loại III204.000
VNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
385Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4.310.000
386Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não4.846.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.
387Phẫu thuật u hố mắt5.297.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
388Phẫu thuật áp xe não6.514.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.
38903C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng3.981.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

23/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
39003C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tụy sống4.847.000
39103C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.220.000
392Phẫu thuật tạo hình màng não5.431.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
393Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.132.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.
394Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy6.852.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
39503C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.118.000Chưa bao gồm miếng vải nhân tạo, ghim, ốc, vít.
39603C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.277.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
39703C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6.277.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.
398Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên6.752.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
399Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.107.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

24/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
400Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.351.000Chưa bao gồm xương nhân tạo/vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.
401Phẫu thuật u xương sọ4.787.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
402Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.151.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.
40303C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.459.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
404Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ6.728.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.
40503C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.118.000
40603C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.771.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40703C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.524.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

25/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
40803C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành17.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.
40903C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cánh hoặc thận)14.042.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
41003C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng13.931.000

26/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
41103C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch12.550.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
41203C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ7.431.000
41303C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch13.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
414Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.055.000
415Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF7.227.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
416Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.162.000
41703C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12.277.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

27199

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
41803C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ18.134.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.
41903C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)16.542.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.

29/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
420Phẫu thuật tim kín khác13.460.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.
42103C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock13.931.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
42203C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.004.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.
423Phẫu thuật u máu các vị trí2.896.000
424Phẫu thuật cắt phổi8.265.000Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).
425Phẫu thuật cắt u trung thất9.918.000
426Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.689.000

29/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
427Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.404.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
428Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất9.589.000
429Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương7.895.000
430Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)6.567.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
43103C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.307.000
432Phẫu thuật cắt thận4.044.000
433Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận5.835.000
434Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.839.000
43503C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.130.000
43603C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.000.000
437Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang3.910.000
438Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)4.997.000
43903C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi2.950.000
440Phẫu thuật cắt bàng quang5.073.000
441Phẫu thuật cắt u bàng quang5.152.000
442Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.379.000
44303C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang5.569.000
444Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.379.000
445Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.227.000

30/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
44603C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.566.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
44703C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.566.000
448Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến4.715.000
44903C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi3.809.000
450Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác3.963.000
451Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.254.000
452Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.684.000Chưa bao gồm sonde JJ.
453Phẫu thuật tạo hình dương vật4.049.000
45403C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.434.000
45503C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.362.000
45603C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.253.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
457Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.209.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
458Phẫu thuật cắt thực quản6.907.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
45903C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.611.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

31/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
460Phẫu thuật đặt Stent thực quản4.936.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
46103C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày5.727.000
462Phẫu thuật tạo hình thực quản7.172.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.
46303C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản5.727.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.
464Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày4.681.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
465Phẫu thuật cắt dạ dày6.890.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.
46603C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày4.887.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
467Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày4.037.000

32/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
46803C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.072.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46903C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì2.789.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
470Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.282.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
471Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.416.000
472Phẫu thuật cắt nối ruột4.105.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47303C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.072.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
474Phẫu thuật cắt ruột non4.441.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475Phẫu thuật cắt ruột thừa2.460.000
476Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn6.651.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
47703C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.379.000
478Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.088.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

33/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
47903C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.130.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
480Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.563.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
481Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.414.000
482Phẫu thuật cắt gan7.757.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
48303C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan5.255.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
48403C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao6.335.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
485Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.511.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

34/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
48603C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.130.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
487Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5.038.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
488Phẫu thuật cắt túi mật4.335.000
48903C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật2.958.000
490Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.311.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
491Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp6.498.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49203C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.630.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49303C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.227.000
49403C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.130.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49503C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr3.919.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49603C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.268.000Chưa bao gồm stent.
497Phẫu thuật nối mật ruột4.211.000

35793

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
498Phẫu thuật cắt khối tá tụy10.424.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.
499Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối9.840.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
500Phẫu thuật cắt lách4.284.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50103C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.187.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
502Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.297.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
503Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.430.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
504Phẫu thuật nạo vét hạch3.629.000Chưa bao gồm dao siêu âm.

36/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
505Phẫu thuật u trong ổ bụng4.482.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.
50603C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.525.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.
507Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hỏng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.447.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
508Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.157.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
509Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.709.000
510Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.461.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
51103C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2.153.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
51203C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.391.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
51303C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.891.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
51403C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.010.000

37/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
51503C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.789.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
51603C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.678.000
51703C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.332.000
51803C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.679.000
51903C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.210.000Chưa bao gồm bóng nong.
52004C3.1.158Cắt phymosis224.000
52104C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu173.000
52204C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte124.000
52304C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn264.000
Xương, cột sống, hàm mặt
52403C2.1.1Cố định gãy xương sườn46.500
52504C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)688.000
52604C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)503.000
52704C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)635.000
52804C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)265.000
52904C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)250.000
53004C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)150.000
53104C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)386.000
53204C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)208.000
53304C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)310.000
53404C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)155.000
53504C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)225.000
53604C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)150.000
53704C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)320.000

38/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
53804C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)200.000
53904C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)701.000
54004C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)306.000
54104C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)320.000
54204C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)236.000
54304C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)320.000
54404C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)236.000
54504C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)611.000
54604C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)331.000
54703C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn115.000
54803C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót135.000
54903C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ135.000
550Phẫu thuật cắt cụt chi3.640.000
55103C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động2.767.000
552Phẫu thuật thay khớp vai6.703.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55303C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo2.597.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
55403C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động2.767.000
55503C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.039.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
55603C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.033.000
55703C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.109.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

39/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
55803C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.101.000Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
55903C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.109.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
56003C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.481.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
56103C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.609.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
56203C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
56303C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng4.981.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
564Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định3.850.000Chưa bao gồm kim cố định.
565Phẫu thuật làm cứng khớp3.508.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
566Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.429.000Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.
567Phẫu thuật gỡ đinh khớp hoặc làm sạch khớp2.657.000
56803C2.1.108Phẫu thuật ghép chi5.777.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.
569Phẫu thuật ghép xương4.446.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.

40/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
57003C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.481.000Chưa bao gồm dính, nẹp, vít và xương bảo quản.
57103C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.435.000Chưa bao gồm phương tiện cố định.
57203C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.609.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
57303C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng4.981.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.
574Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.611.000
575Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )2.828.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57603C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4.101.000Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại
57703C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.336.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57803C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình3.536.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57903C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.681.000
580Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius6.852.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

41/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
58103C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)8.478.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
58203C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.039.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
58303C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.140.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
584Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.181.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.

2/99

A2199

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
58503C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.360.000Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.
586Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng4.837.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo
587Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/sửa mỏm cụt ngón tay, chân/cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)2.752.000
588Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)2.801.000
58903C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.167.000
590Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.040.000
591Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22.689.000
592Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu2.531.000
593Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.381.000
59403C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch4.675.000
595Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.157.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo
59603C2.1.112Tạo hình khí-phế quản12.015.000Chưa bao gồm Stent
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
597Phẫu thuật loại đặc biệt4.335.000
598Phẫu thuật loại I2.619.000
599Phẫu thuật loại II1.793.000
600Phẫu thuật loại III1.136.000
601Thủ thuật loại đặc biệt932.000
602Thủ thuật loại I513.000
603Thủ thuật loại II345.000

43/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
604Thủ thuật loại III168.000
VIPHỤ SẢN
605Bóc nang tuyến Bartholin1.237.000
606Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.586.000
607Bóc nhân xơ vú947.000
608Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.000.000
609Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.554.000
610Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.677.000
611Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung109.000
612Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần3.937.000
613Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.378.000
614Cắt u thành âm đạo1.960.000
615Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dinh, cầm sâu trong tiểu khung5.830.000
616Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách4.522.000
617Cấy - thảo thuốc tránh thai200.000Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai
618Chích áp xe tầng sinh môn781.000
619Chích áp xe tuyến Bartholin783.000
62004C3.2.192Chích apxe tuyến vú206.000
621Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh753.000
622Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng805.000
623Chọc dò màng bụng sơ sinh389.000
624Chọc dò túi cùng Douglas267.000
625Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.155.000
626Chọc ối681.000
627Chọc hút noãn7.042.000
628Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.527.000

44/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
629Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao từ vào vòi tử cung3.850.000Chưa bao gồm catherter chuyển phôi
630Dẫn lưu cùng đồ Douglas798.000
631Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.873.000
632Đặt và tháo dụng cụ tử cung210.000
633Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại60.000
63404C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser146.000
635Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn257.000
63604C3.2.186Đỡ đẻ ngòi ngược927.000
63704C3.2.185Đỡ đẻ thường ngòi chỏm675.000
63804C3.2.187Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên1.114.000
63903C2.2.42Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring70.000Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
640Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3.941.000
64104C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa877.000
642Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng636.000
643Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.065.000
64404C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết191.000
645Hút thai dưới siêu âm430.000
646Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngòi ngang2.658.000
647Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.363.000
648Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.525.000
649Khâu rách cùng đồ âm đạo1.810.000
650Khâu tử cung do nạo thủng2.673.000
651Khâu vòng cổ tử cung536.000
652Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.638.000

45799

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
653Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.524.000
654Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn82.100
655Lấy dị vật âm đạo541.000
656Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.728.000
657Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn2.147.000
658Lọc rửa tinh trùng925.000
659Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.282.000
660Nạo hút thai trùng716.000
66104C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ331.000
662Nội soi buồng tử cung can thiệp4.285.000
663Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.746.000
664Nội xoay thai1.380.000
665Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính562.000
666Nong cổ tử cung do bế sản dịch268.000
66703C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung161.000
668Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.108.000
669Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần283.000
670Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không358.000
67104C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc177.000
672Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.003.000
67304C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc519.000
674Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không383.000
675Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.692.000
676Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tăng sinh môn, thành bụng2.568.000
677Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.510.000

46/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
678Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.480.000
679Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.753.000
680Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.491.000
681Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.868.000
682Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.620.000
683Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.564.000
684Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi5.724.000
685Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.188.000
686Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.115.000
687Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn5.848.000
688Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.551.000
689Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.538.000
690Phẫu thuật chữa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.594.000
691Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ cổ choáng3.553.000
692Phẫu thuật Crossen3.840.000
693Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)12.353.000
694Phẫu thuật khối viêm đỉnh tiểu khung3.213.000
695Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.735.000
696Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...)4.056.000
69704C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.223.000
69804C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên2.773.000
699Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)5.694.000

A7/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
700Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3.881.000
701Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa4.135.000
702Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược7.637.000
703Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.674.000
704Phẫu thuật Manchester3.509.000
705Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.246.000
706Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.335.000
707Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung3.704.000
708Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu5.864.000
709Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.835.000
710Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.578.000
711Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.673.000
712Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.117.000
713Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung5.944.000
714Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.386.000
715Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ4.899.000
716Phẫu thuật nội soi cắt tử cung5.742.000
717Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.641.000
718Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7.781.000
719Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)5.851.000
720Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung4.917.000
721Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.352.000
722Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung4.833.000

48/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
723Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa4.791.000
724Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ8.981.000
725Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.370.000
726Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.568.000
727Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.361.000
728Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.294.000
729Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng3.937.000
730Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)5.711.000
731Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.362.000
732Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.395.000
733Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.757.000
734Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.241.000
735Phẫu thuật treo bằng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3.949.000
736Phẫu thuật treo tử cung2.750.000
737Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)5.910.000
738Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo369.000
739Sinh thiết gai rau1.136.000
740Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.143.000
741Rã đông phôi, noãn3.420.000
742Rã đông tinh trùng190.000
743Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.796.000
74404C3.2.189Soi cổ tử cung58.900
74504C3.2.190Soi ối45.900
746Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.078.000

49/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
747Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung235.000
748Tiêm nhân Chorio225.000
749Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.180.000
750Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.260.000
751Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng6.419.000
75204C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung370.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
753Phẫu thuật loại đặc biệt3.531.000
754Phẫu thuật loại I2.173.000
755Phẫu thuật loại II1.373.000
756Phẫu thuật loại III1.026.000
757Thủ thuật loại đặc biệt830.000
758Thủ thuật loại I543.000
759Thủ thuật loại II368.000
760Thủ thuật loại III174.000
VIIMẮT
761Bơm rửa lệ đạo35.000
76203C2.3.76Cắt bẻ áp MMC hoặc áp 5FU1.160.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
76303C2.3.59Cắt bỏ túi lệ804.000
76403C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.200.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
76503C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin940.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
76603C2.3.73Cắt mống mắt chu biên bằng Laser300.000
76703C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.115.000
76803C2.3.66Cắt u kết mạc không vá750.000
76904C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo75.600
77003C2.3.57Chích mủ hốc mắt429.000
77103C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.060.000
77203C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn diện27.000

56/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
773Chụp mạch ICG230.000Chưa bao gồm thuốc
77403C2.3.8Đánh bờ mi34.900
775Điện châm382.000
77603C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)17.600
77703C2.3.79Điện đông thể mi439.000
77803C2.3.5Điện võng mạc86.500
779Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị27.000
780Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc393.000
781Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc129.000
782Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản58.600
783Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi49.600
78404C3.3.200Đo Javal34.000
78503C2.3.1Đo khúc xạ máy8.800
78604C3.3.199Đo nhãn áp23.700
78703C2.3.7Đo thị lực khách quan65.500
78804C3.3.201Đo thị trường, âm điểm28.000
78903C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo55.000
79003C2.3.16Đốt lông xiêu45.700
79103C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.223.000Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
79203C2.3.69Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.177.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
79303C2.3.67Ghép màng ối điều trị loét giác mạc1.004.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
79403C2.3.62Gọt giác mạc734.000
79503C2.3.64Khâu cò mi380.000
79603C2.3.50Khâu cùng mạc đơn thuần800.000
79703C2.3.51Khâu cùng giác mạc phức tạp1.200.000
79803C2.3.53Khâu cùng mạc phức tạp1.060.000
79904C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.379.000

52/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
80004C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê774.000
80103C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần750.000
80203C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.060.000
80303C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi645.000
80403C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt879.000
80503C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu704.000
806Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.690.000
807Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.410.000
80804C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)640.000
80904C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)75.300
81004C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)829.000
81104C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)314.000
81203C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt845.000
81304C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt61.600
81403C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.060.000
81503C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống49.200
81603C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc33.000
81703C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)53.700
81803C2.3.74Mở bao sau bằng Laser244.000
81904C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.189.000
82004C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê614.000
82104C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.356.000
82204C3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê809.000
82304C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.020.000
82404C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.563.000
82504C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.745.000
82604C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.176.000
82703C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ704.000
82803C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc904.000
82903C2.3.12Mức nội nhãn (có độn hoặc không độn)516.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
83003C2.3.14Nặn tuyến bờ mi33.000

52/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
831Nâng sản hốc mắt2.689.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
83203C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Glócôm97.900
83303C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.004.000Chưa bao gồm ống Silicon.
834Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.173.000Chưa bao gồm đai Silicon.
83503C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau554.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
83603C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1.065.000
83703C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)2.838.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
83803C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử895.000Chưa bao gồm đầu cắt.
83904C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.416.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
84004C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê915.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
84103C2.3.97Phẫu thuật cắt móng mắt chu biên500.000
84203C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.160.000Chưa bao gồm đầu cắt
84303C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.950.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
84403C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
84503C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.723.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
84603C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.115.000
84703C2.3.94Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.615.000Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
84803C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)804.000

53/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
84903C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi595.000
85003C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)704.000
85103C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.150.000
85203C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)745.000
85303C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (1 mắt)1.760.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
85404C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.376.000
85504C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê834.000
85603C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân804.000
85703C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá695.000
85803C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.265.000
85903C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.460.000Chưa bao gồm ống silicon.
86003C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.060.000
86103C2.3.24Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)804.000
86203C2.3.25Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)1.045.000
863Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.629.000
864Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.799.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Patient interface).
86503C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.600.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
86603C2.3.39Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.200.000
86703C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông645.000
86803C2.3.38Phẫu thuật u mi không vá da689.000
86903C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.200.000
87003C2.3.44Phẫu thuật vá da điều trị lật mí1.010.000
87103C2.3.65Phủ kết mạc614.000
87203C2.3.71Quang động thể mi điều trị Glócôm275.000
87303C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)554.700Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
87403C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)665.500Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê
87503C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.060.000

54/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
87603C2.3.10Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)39.000
87703C2.3.4Sắc giác60.000
878Siêu âm bàn phân trước (UBM)195.000
87903C2.3.81Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)55.400
88003C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)60.000
88103C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
88203C2.3.29Soi bóng đồng tử28.400
88304C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng49.600
88403C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.088.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
88503C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser210.000
886Test thử cảm giác giác mạc36.900
88703C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật745.000
88804C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt89.900
88904C3.3.206Thông lệ đạo một mắt57.200
89004C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
89104C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt44.600Chưa bao gồm thuốc.
892Vá sàn hốc mắt3.085.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
893Phẫu thuật loại đặc biệt2.081.000
894Phẫu thuật loại I1.195.000
895Phẫu thuật loại II845.000
896Phẫu thuật loại III590.000
897Thủ thuật loại đặc biệt519.000
898Thủ thuật loại I337.000
899Thủ thuật loại II191.000
900Thủ thuật loại III121.000
VIIITAI MŨI HỌNG
90103C2.4.18Bè cuốn mũi120.000
90203C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)201.000
90303C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)271.000
90404C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.033.000
90504C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.303.000Bao gồm cả Coblator.
90603C2.4.19Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê449.000
90703C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi7.479.000
908Cắt polyp ống tai gây mê1.938.000

55799

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
909Cắt polyp ống tai gây tê589.000
91003C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm6.582.000Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.
91103C2.4.65Cắt u cuộn cảnh7.302.000
91204C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)250.000
91304C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)250.000
91403C2.4.11Chích rạch vành tai57.900
915Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con5.627.000
91603C2.4.10Chọc hút dịch vành tai47.900
91703C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản6.911.000Chưa bao gồm stent.
91803C2.4.47Do ABR (1 lần)176.000
91903C2.4.44Do nhĩ lượng24.600
92003C2.4.46Do OAE (1 lần)49.200
92103C2.4.43Do phản xạ cơ bàn đạp24.600
92203C2.4.39Do sức cản của mũi91.600
92303C2.4.42Do sức nghe lời51.600
92403C2.4.40Do thính lực đơn âm39.600
92503C2.4.41Do trên ngưỡng54.200
92603C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh180.000
92703C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)126.000
92803C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng146.000
92903C2.4.22Đốt họng hạt75.000
93003C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent5.821.000Chưa bao gồm stent.
93103C2.4.13Hút xoang dưới áp lực52.900
93203C2.4.15Khí dung17.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
93303C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai20.000Chưa bao gồm thuốc.
93403C2.4.2Lấy dị vật họng40.000
93504C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản60.000
93604C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)508.000
93704C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)150.000
93804C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng683.000
93904C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng346.000

57/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
94004C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê660.000
94104C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê187.000
94203C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai60.000
94304C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.314.000
94404C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê819.000
945Mở sào bào - thượng nhĩ3.585.000
946Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.620.000
947Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.258.000
94804C3.4.243Nạo VA gây mê765.000
949Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
95003C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi107.000
95103C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp7.729.000Chưa bao gồm stent.
95204C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê647.000
95304C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê444.000
95404C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)265.000
95504C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)265.000
95604C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê431.000
95704C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê660.000
958Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.135.000
95904C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng683.000
96004C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm703.000
96104C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng210.000
96204C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm305.000
96304C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.541.000Bao gồm cả dao Hummer.
964Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê561.000
965Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.543.000
96603C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê500.000

57/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
96703C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng202.000
96803C2.4.9Nong vòi nhĩ35.000
96903C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi111.000
97003C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai5.809.000
971Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser3.679.000
972Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện3.679.000
973Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP4.902.000
97403C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.209.000
97503C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ5.531.000
97603C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.604.000
977Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.738.000
978Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.487.000
979Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
980Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.495.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
981Phẫu thuật chấn thương khối mũi sáng7.629.000
982Phẫu thuật chấn thương xoang sáng - hàm5.208.000
983Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.487.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
98403C2.4.52Phẫu thuật dính xương đá4.187.000
985Phẫu thuật giảm áp dây VII6.796.000
986Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.208.000
98703C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.616.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
98803C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.031.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
989Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
990Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe2.867.000
991Phẫu thuật mở cạnh mũi4.794.000

58/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
992Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.487.000
993Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.722.000
99403C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.531.000Chưa bao gồm hoá chất.
995Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.658.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
99603C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang8.782.000Chưa bao gồm keo sinh học.
99703C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.322.000
99803C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.322.000
999Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.032.000
1000Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt2.867.000
100103C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.009.000
1002Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm7.794.000
100303C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang5.910.000Chưa bao gồm keo sinh học.
1004Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3.738.000
1005Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.053.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1006Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên2.973.000
1007Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.339.000
100803C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ6.967.000Chưa bao gồm keo sinh học.
1009Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng hàm, trán, bướm7.629.000
1010Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang4.794.000
101103C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm4.809.000
1012Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.679.000
101303C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh2.865.000

89/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
101403C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII7.499.000
1015Phẫu thuật rò xoang lê4.487.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
101603C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm5.809.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
101703C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vật dạ cơ xương5.809.000
101803C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII5.862.000
1019Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.081.000
1020Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân6.960.000
1021Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.081.000
1022Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.087.000
1023Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.722.000
102403C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng24.600
102503C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm200.000
102603C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm200.000
102703C2.4.8Thông vòi nhĩ81.900
102803C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi111.000
102903C2.4.7Trích màng nhĩ58.000
103004C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)713.000
103104C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)713.000
1032Và nhĩ đơn thuần3.585.000
1033Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt2.918.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1034Phẫu thuật loại đặc biệt3.209.000
1035Phẫu thuật loại I1.884.000
1036Phẫu thuật loại II1.323.000
1037Phẫu thuật loại III906.000
1038Thủ thuật loại đặc biệt834.000
1039Thủ thuật loại I492.000
1040Thủ thuật loại II278.000
1041Thủ thuật loại III135.000

60/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
IXRĂNG - HÀM - MẶT
Các kỹ thuật về răng, miệng
104203C2.5.1.3Cắt lợi trùm151.000
104303C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn279.000
104403C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)343.000
Điều trị răng
104503C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục316.000
104603C2.5.2.13Điều trị tủy lại941.000
104703C2.5.2.10Điều trị tủy răng số 4, 5539.000
104803C2.5.2.11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới769.000
104903C2.5.2.9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3409.000
105003C2.5.2.12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên899.000
105103C2.5.2.4Điều trị tủy răng sữa một chân261.000
105203C2.5.2.5Điều trị tủy răng sữa nhiều chân369.000
105303C2.5.2.14Hàn composite cổ răng324.000
105403C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà90.900
105504C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm124.000
105604C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm70.900
105703C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm100.000
105803C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant67.900
105903C2.5.1.7Nhổ chân răng180.000
106003C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản98.600
106103C2.5.1.2Nhổ răng khó194.000
106204C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường204.000
106304C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm320.000
106404C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa33.600
106503C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt481.000
106603C2.5.2.7Răng sâu ngà234.000
106703C2.5.2.8Răng viêm tủy hồi phục248.000
106804C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)30.700
106903C2.5.6.2Sửa hàm180.000
107003C2.5.2.2Trám bít hố rãnh199.000
Các phẫu thuật hàm mặt
107103C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ324.000
107203C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.000.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.

61199

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
107303C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng768.000
107403C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên429.000
107503C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả389.000
107603C2.5.1.19Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)276.000
107703C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng509.000
107803C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.000.000
107903C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm679.000
108003C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.094.000
108103C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.657.000
108203C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm2.807.000
108303C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.071.000
108403C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.507.000
1085Điều trị đóng cuống răng447.000
1086Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor532.000
108703C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.578.000
108803C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.672.000
108903C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.594.000
109003C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.709.000
109103C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)2.335.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
109203C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít3.869.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
109303C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp4.969.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
109403C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh3.917.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
109503C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt2.935.000

62199

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
109603C2.5.7.26Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.043.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
109703C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt2.858.000
109803C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.085.000
109903C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.085.000
110003C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoạch hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.407.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
110103C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt3.903.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
110203C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên2.843.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
110303C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.643.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
110403C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.543.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
110503C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên2.943.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
110603C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.036.000
110703C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.600.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
110803C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.600.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
110903C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.817.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
111003C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.767.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
111103C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng2.986.000Chưa bao gồm xương.
111203C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.2.801.000
111303C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ3.900.000Chưa bao gồm nẹp, vít.

63/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
111403C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hông lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.000.000
1115Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.303.000
111603C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.235.000
111703C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.657.000
111803C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.103.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
111903C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.303.000
112003C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.335.000
112103C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.335.000
112203C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.435.000
112303C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.335.000
112403C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.727.000
1125Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên2.624.000
1126Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.561.000
1127Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.528.000
112803C2.5.7.1Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.007.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
112903C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt834.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1130Phẫu thuật loại đặc biệt3.273.000
1131Phẫu thuật loại I2.084.000
1132Phẫu thuật loại II1.301.000
1133Phẫu thuật loại III866.000
1134Thủ thuật loại đặc biệt750.000
1135Thủ thuật loại I465.000
1136Thủ thuật loại II264.000
1137Thủ thuật loại III135.000
XBỐNG
1138Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.151.000
1139Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.645.000

64/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1140Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em2.713.000
1141Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.095.000
1142Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.180.000
1143Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.582.000
1144Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.791.000
1145Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.112.000
1146Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.837.000
1147Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.156.000
1148Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.577.000
1149Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.451.000
1150Cắt sẹo khâu kín3.130.000
115103C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler270.000
115203C2.6.15Điều trị bằng oxy cao áp213.000
115303C2.6.14Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)509.000
1154Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.489.000
1155Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.717.000
1156Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.719.000
1157Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.051.000
1158Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.376.000

CS799

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1159Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.809.000
1160Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.056.000
1161Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.527.000
1162Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)4.691.000
1163Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.265.000
1164Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.129.000
1165Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.691.000
1166Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.171.000
1167Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn6.846.000
1168Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.247.000
116903C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng491.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1170Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính3.721.000
1171Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo3.679.000
1172Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.533.000
1173Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.428.000

66/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1174Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.574.000
1175Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch12.990.000
1176Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.590.000
1177Phẫu thuật chuyển vật da phức tạp có nổi mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo16.969.000
1178Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.029.000
1179Phẫu thuật khoan dục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu3.488.000
1180Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.319.000
118103C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lông điều trị bỏng nặng (01 ngày)252.000
1182Tắm điều trị bệnh nhân bỏng220.000
1183Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng757.400
118403C2.6.12Tắm điều trị tiết khuẩn bằng TRA gamma177.000
1185Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể235.000
1186Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể392.000
1187Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể519.000
1188Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể825.000
1189Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.301.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1190Phẫu thuật đặc biệt3.707.000
1191Phẫu thuật loại I2.123.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

67199

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1192Phẫu thuật loại II1.418.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1193Phẫu thuật loại III1.043.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1194Thủ thuật loại đặc biệt1.053.000
1195Thủ thuật loại I523.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.
1196Thủ thuật loại II313.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1197Thủ thuật loại III170.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIUNG BƯỚU
1198Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)372.000Chưa bao gồm hóa chất
119903C2.1.11Đặt Iradium (lần)467.000
120004C2.97Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx100.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1201Đổ khuôn chỉ trong xạ trị1.042.000
1202Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy392.000
1203Làm mặt nạ cố định đầu1.053.000

69/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1204Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát372.000
1205Truyền hóa chất tĩnh mạch148.000Chưa bao gồm hóa chất
1206Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)337.000Chưa bao gồm hóa chất
1207Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)194.000Chưa bao gồm hóa chất
1208Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)382.000Chưa bao gồm hóa chất
1209Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.584.000
121003C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.662.000
121103C5.4Xạ trị bằng X Knife28.584.000
1212Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.555.000
121303C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)500.000
1214Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.021.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1215Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.163.000Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).
1216Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.355.000
1217Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.253.000
1218Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.153.000
1219Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm7.953.000
1220Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá8.653.000
1221Tháo khớp xương bả vai do ung thư6.453.000
1222Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm7.853.000
1223Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.248.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

69/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1224Phẫu thuật loại đặc biệt4.282.000
1225Phẫu thuật loại I2.536.000
1226Phẫu thuật loại II1.642.000
1227Phẫu thuật loại III1.107.000
1228Thủ thuật loại đặc biệt830.000
1229Thủ thuật loại I485.000
1230Thủ thuật loại II345.000
1231Thủ thuật loại III199.000
XIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
1232Phẫu thuật loại I2.061.000
1233Phẫu thuật loại II1.400.000
1234Phẫu thuật loại III942.000
1235Thủ thuật loại đặc biệt916.000
1236Thủ thuật loại I539.000
1237Thủ thuật loại II311.000
1238Thủ thuật loại III184.000
XIIIVI PHẪU
1239Phẫu thuật loại đặc biệt5.311.000
1240Phẫu thuật loại I2.986.000
XIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
1241Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật84.736.000
1242Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực90.603.000
1243Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu78.905.000
1244Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.190.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1245Phẫu thuật loại đặc biệt3.469.000
1246Phẫu thuật loại I2.262.000
1247Phẫu thuật loại II1.524.000
1248Phẫu thuật loại III916.000
XVGÂY MÊ
1249Gây mê thay băng bóng
Gây mê thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp970.000

70/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể685.000
Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể511.000
Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể361.000
1250Gây mê khác632.000
EXÉT NGHIỆM
IHuyết học
1251ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)994.000
125203C3.1.HH116Bilan động cầm máu - huyết khối1.550.000
1253Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi19.800
125404C5.1.296Co cục máu đông14.500
125504C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)675.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1256Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.179.000
125704C5.1.298Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)407.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1258Dánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan18.200
1259DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol-test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)59.300
126003C3.1.HH51Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8385.000
126104C5.1.354Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)183.000
126204C5.1.355Điện di huyết sắc tố (định lượng)350.000
126304C5.1.352Điện di miễn dịch huyết thanh1.005.000
126404C5.1.353Điện di protein huyết thanh360.000
126503C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương16.300.000
126603C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.300.000
1267Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex3.679.000
126803C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.150.000

71/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1269Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.348.000
127003C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III134.000
1271Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.213.000
127203C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1201.000
1273Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang505.000
127403C3.1.HH30Định lượng D- Dimer246.000
127503C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin201.000
127603C3.1.HH47Định lượng FDP134.000
127704C5.1.300Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp100.000
1278Định lượng gen bệnh máu ác tính4.100.000
127903C3.1.HH57Định lượng men G6PD78.400
128003C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase168.000
128103C3.1.HH37Định lượng Plasminogen201.000
128203C3.1.HH32Định lượng Protein C224.000
128303C3.1.HH31Định lượng Protein S224.000
128403C3.1.HH40Định lượng t- PA201.000
1285Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.350.000
1286Định lượng ức chế yếu tố IX255.000
1287Định lượng ức chế yếu tố VIII145.000
128803C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin201.000
128904C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)450.000Giá cho mỗi yếu tố.
129003C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa246.000
129103C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin201.000
129204C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)310.000Giá cho mỗi yếu tố.
129304C5.1.326Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX224.000Giá cho mỗi yếu tố.
129404C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI280.000Giá cho mỗi yếu tố.
129504C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.040.000

72/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
129603C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặc PAI-2201.000
129703C3.1.HH38Định lượng $$\alpha_2$$ anti-plasmin ($$\alpha_2$$ AP)201.000
129803C3.1.HH39Định lượng $$\beta$$ - Thromboglobulin ($$\beta$$ TG)201.000
129903C3.1.HH90Định nhóm máu $$A_1$$33.600
130004C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu22.400
130104C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương20.100
130204C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy38.000
130304C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu56.000
130404C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương28.000
130504C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu44.800
130604C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động36.900
130704C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ50.400
130804C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel84.000
130903C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)179.000
131003C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên $$M_i^2$$)151.000
131103C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên $$P_1$$)190.000
131203C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)168.000
131304C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá30.200
131403C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO201.000
1315Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX224.000

23/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1316Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.250.000
1317Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.884.000
1318Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)530.000
1319Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)404.000
132004C5.1.329Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP hoặc Collagen106.000Giá cho mỗi chất kích tập.
132104C5.1.330Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin201.000Giá cho mỗi yếu tố.
1322Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)50.400
1323Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.000.000
1324Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.700.000
132504C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)29.100
1326Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)443.000
132703C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)39.200
132804C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)25.700
132904C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)63.800
133003C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)67.200
1331Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)145.000

74/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
133203C3.1.HH20Lách đồ56.000
1333Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu561.000
1334Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.174.000
133503C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)33.600
133604C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)22.400
133704C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)109.000
133804C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel);78.400
133904C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)117.000
134003C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)28.000
1341Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)289.000
134203C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla50.400
134304C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu89.600
134404C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf99.600
134503C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động39.200
134603C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)33.600
134704C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)89.600
134804C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)75.000
134903C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid72.800
135003C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu67.200
135103C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vông trong mô tụy xương78.400
135203C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô tụy xương78.400
135304C5.1.306Nhuộm sudan đen75.000
1354Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.273.000
1355OF test (test sàng lọc Thalassemia)46.100
1356Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)384.000

75799

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1357Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)417.000
1358Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)72.600
1359Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)72.600
1360Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)53.700
1361Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)66.000
136203C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)28.000
1363Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ280.000
1364Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ350.000
1365Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.358.000
1366Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP584.000
1367Phát hiện kháng đông đường chung85.900
1368Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)237.000
1369Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.115.000
1370Rửa hồng cầu hoặc tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh132.000
137103C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)89.600
1372Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)237.000

76/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
137304C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu36.900
137403C3.1.HH106Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị850.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
137503C3.1.HH11Tập trung bạch cầu28.000
137603C3.1.HH50Test đường + Ham67.200
137704C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)16.800
137804C5.1.297Thời gian Howell30.200
137904C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)47.000
138004C5.1.295Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)12.300
1381Thời gian máu đông12.300
138204C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công53.700
138304C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động61.600
138403C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)39.200
138503C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)39.200
138603C3.1.HH54Thử phản ứng dị ứng thuốc72.800
138703C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.550.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
138803C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.550.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
138903C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương3.050.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1390Tinh dịch đồ308.000
139103C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu33.600
139203C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)16.800
139304C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công35.800
139403C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)16.800
139504C5.1.294Tìm tế bào Hargraves62.700
139603C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh78.400
139703C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh112.000

77/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
139804C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)103.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
139904C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)35.800
140003C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser44.800
1401Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động39.200
140204C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)430.000
140303C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con89.600
140403C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.300.000
140503C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR850.000Cho 1 gen
1406Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)4.116.000
1407Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)107.000
1408Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)111.000
1409Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)82.300
1410Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)125.000
1411Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)87.400
1412Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)111.000

78/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1413Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)110.000
1414Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)125.000
1415Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)115.000
1416Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)149.000
141703C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H33.600
1418Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd201.000
1419Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd200.000
1420Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell58.400
1421Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell102.000
1422Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis171.000
1423Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ nhóm máu Lewis199.000
1424Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran159.000
1425Xác định kháng nguyên Lu^{b} của hệ nhóm máu Lutheran89.600
1426Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS147.000
1427Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS164.000
1428Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.466.000
1429Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS213.000
1430Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS55.700

79/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1431Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)861.000
1432Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)558.000
143303C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA280.000
143403C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan430.000
1435Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.761.000
1436Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.761.000
1437Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry384.000
1438Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặc Gelcard453.000
143904C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương330.000
1440Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)852.000
1441Xét nghiệm PFA (Platelet Function Analyzer) bằng Collagen hoặc Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặc Epi)852.000
144204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)33.600
144303C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.750.000
144404C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch47.000
144504C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương143.000
144603C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em490.000
1447Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.937.000

86/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1448Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.349.000
144903C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.050.000
IIDị ứng miễn dịch
1450DU-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)431.000
1451DU-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)402.000
1452DU-MDLSĐịnh lượng Histamine975.000
1453DU-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên552.000
1454DU-MDLSĐịnh lượng Interleukin754.000
1455DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể C11NH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase730.000
1456DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4679.000
1457DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a814.000
1458DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q427.000
1459DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.049.000
1460DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP582.000
1461DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere443.000
1462DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA415.000
1463DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone365.000
1464DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin380.000
1465DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1426.000
1466DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)504.000
1467Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động246.000
1468Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh112.000
1469Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động280.000
1470Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh168.000

66/78

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1471DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)571.000
1472DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin440.000
1473DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70411.000
1474DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70365.000
1475DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm393.000
1476DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200426.000
1477DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu696.000
1478DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.002.000
1479DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)484.000
1480DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tỷ lạp thể (AMA-M2) hoặc kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)475.000
1481DU-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)426.000
1482Kháng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)237.000
IIIHóa sinh
Máu
148303C3.1.HS5ACTH79.500
148403C3.1.HS6ADH143.000
148503C3.1.HS23ALA90.100
148603C3.1.HS46Alpha FP (AFP)90.100
148703C3.1.HS78Alpha Microglobulin95.400
148803C3.1.HS3Amoniac74.200
148903C3.1.HS70Anti - TG265.000
1490Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng201.000
149103C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)47.700
149203C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)37.100
149303C3.1.HS51Beta - HCG84.800
149403C3.1.HS38Beta2 Microglobulin74.200
149504C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)572.000

82/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
149604C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh31.800
149703C3.1.HS65CA 125137.000
149803C3.1.HS63CA 15 - 3148.000
149903C3.1.HS62CA 19-9137.000
150003C3.1.HS64CA 72 -4132.000
150104C5.1.312Ca++ máu15.900Chi thanh toán khi định lượng trực tiếp.
150203C3.1.HS25Calci12.700
150303C3.1.HS12Calcitonin132.000
150403C3.1.HS43Catecholamin212.000
150503C3.1.HS50CEA84.800
150603C3.1.HS32Ceruloplasmin68.900
150703C3.1.HS28CK-MB37.100
150803C3.1.HS37Complement 3 (C3) hoặc 4 (C4) (1 loại)58.300
150903C3.1.HS7Cortison90.100
1510C-Peptid169.000
151103C3.1.HS4CPK26.500
1512CRP định lượng53.000
151303C3.1.HS31CRP hs53.000
151403C3.1.HS60Cyclosporine318.000
151503C3.1.HS66Cyfra 21 - 195.400
151604C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, Cl)28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
151703C3.1.HS69Digoxin84.800
1518Định lượng 25OH Vitamin D (D3)286.000
1519Định lượng Alpha1 Antitrypsin63.600
1520Định lượng Anti CCP307.000
1521Định lượng Beta Crosslap137.000
152204C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.200Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

83/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
152304C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...(mỗi chất)21.200
1524Định lượng Cystatine C84.800
1525Định lượng Ethanol (cồn)31.800
1526Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh513.000
1527Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh513.000
1528Định lượng Gentamicin95.400
1529Định lượng Methotrexat392.000
1530Định lượng p2PSA678.000
1531Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh74.200
153204C5.1.314Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh31.800
1533Định lượng Tobramycin95.400
1534Định lượng Tranferin Receptor106.000
153504C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol26.500
1536Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)26.500
1537Đo hoạt độ P-Amylase63.600
1538Đo khả năng gắn sắt toàn thể74.200
153904C5.1.346Dưỡng máu mao mạch23.300
1540E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)180.000
154103C3.1.HS10Erythropoietin79.500
154203C3.1.HS52Estradiol79.500
154303C3.1.HS48Ferritin79.500
154403C3.1.HS67Folate84.800
1545Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)180.000
154603C3.1.HS54FSH79.500
154703C3.1.HS30Gama GT19.000
154803C3.1.HS8GH159.000
154903C3.1.HS77GLDH95.400
155003C3.1.HS1Gross15.900
155103C3.1.HS76Haptoglobin95.400

84/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
155204C5.1.351HbA1C99.600
155303C3.1.HS75HBDH95.400
1554HE4296.000
155503C3.1.HS57Homocysteine143.000
155603C3.1.HS35IgA hoặc IgG hoặc IgM hoặc IgE (1 loại)63.600
1557Inhibin A233.000
155803C3.1.HS49Insuline79.500
155903C3.1.HS74Kappa định tính95.400
156003C3.1.HS42Khí máu212.000
156103C3.1.HS72Lactat95.400
156203C3.1.HS73Lambda định tính95.400
156303C3.1.HS29LDH26.500
156403C3.1.HS53LH79.500
156503C3.1.HS36Lipase58.300
156603C3.1.HS2Maclagan15.900
156703C3.1.HS58Myoglobin90.100
156803C3.1.HS21Ngộ độc thuốc63.600
156903C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu29.600
1570NSE (Neuron Specific Enolase)190.000
157103C3.1.HS19Paracetamol37.100
157204C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể31.800
157303C3.1.VS7Phản ứng CRP21.200
157403C3.1.HS14Phenytoin79.500
157504C5.1.344PLGF720.000
157603C3.1.HS71Pre albumin95.400
157704C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)402.000
157804C5.1.338Pro-calcitonin392.000
157903C3.1.HS56Progesteron79.500
158004C5.1.342PRO-GRP344.000
158103C3.1.HS55Prolactin74.200
158203C3.1.HS47PSA90.100
1583PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)84.800
158403C3.1.HS61PTH233.000
158503C3.1.HS17Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin79.500
158603C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)37.100
158703C3.1.HS22Salicylate74.200
158804C5.1.341SCC201.000
158904C5.1.345SFLT1720.000

95799

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
159003C3.1.HS44T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)63.600
159104C5.1.343Tacrolimus713.000
159204C5.1.350Testosteron92.200
159303C3.1.HS15Theophylin79.500
159403C3.1.HS11Thyroglobulin174.000
159503C3.1.HS13TRAb định lượng402.000
159603C3.1.HS41Transferin hoặc độ bão hòa transferin63.600
159703C3.1.HS16Tricyclic anti depressant79.500
159803C3.1.HS59Troponin T/I74.200
159903C3.1.HS45TSH58.300
160003C3.1.HS68Vitamin B1274.200
160104C5.1.310Xác định Bacturate trong máu201.000
160204C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (dòng, kèm...)25.400
160304C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)25.400
Nước tiểu
160403C3.2.4Amphetamin (định tính)42.400
160504C5.2.364Amylase niệu37.100
160604C5.2.358Calci niệu24.300
160704C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)413.000
1608Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)159.000
160904C5.2.360Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu28.600Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
161003C3.2.8DPD190.000
161103C3.2.7Dưỡng chấp21.200
161204C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính23.300
161304C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng89.000
161404C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng38.100
161503C3.2.5Marijuana định tính42.400
161603C3.2.2Micro Albumin42.400
161704C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng31.800
161803C3.2.3Opiate định tính42.400
161904C5.2.359Phospho niệu20.100
162004C5.2.370Porphyrin định tính47.700
162103C3.2.6Protein Bence - Jone21.200

86/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
162204C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng13.700
162304C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis42.400
162404C5.2.371Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
162503C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu37.100
162604C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính4.700
162704C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu15.900
162804C5.2.365Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen6.300
Phân
162904C5.3.375Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính9.500
163004C5.3.373Bilirubin định tính6.300
163104C5.3.374Canxi, Phospho định tính6.300
163204C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.300
Dịch chọc đỏ
163304C5.4.398Clo dịch22.200
163404C5.4.397Glucose dịch12.700
163504C5.4.399Phản ứng Pandy8.400
163604C5.4.396Protein dịch10.600
163704C5.4.400Rivalta8.400
163804C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỳ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)55.100
163904C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỳ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào90.100
IVVi sinh
1640AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang63.200
164103C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
164203C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động97.700
164303C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
164403C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000

87/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
164503C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)51.700
164603C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
164703C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
164804C5.4.385Anti-HBs định lượng112.000
164903C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động69.000
165003C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)51.700
165103C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động115.000
165203C3.1.HS40ASLO40.200
165303C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động103.000
1654BK/JC virus Real-time PCR444.000
165503C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động172.000
1656Chlamydia test nhanh69.000
1657Clostridium difficile miễn dịch tự động800.000
1658CMV Avidity241.000
165904C5.4.387CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.810.000
166003C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động109.000
166103C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động126.000
166204C5.4.386CMV Real-time PCR720.000
166303C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh109.000
166403C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
166503C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động149.000
166603C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh126.000
166703C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động195.000
166803C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động207.000
166903C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động178.000
167003C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động184.000
167103C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi34.500
1672HBeAb test nhanh57.500

66/18

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
167303C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động92.000
1674HBeAg test nhanh57.500
167503C3.1.HH66HBsAg (nhanh)51.700
167604C5.4.384HBsAg Định lượng460.000
1677HBsAg khẳng định600.000
1678HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động72.000
167903C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.300.000
1680HBV đo tải lượng Real-time PCR650.000
1681HCV Core Ag miễn dịch tự động530.000
168203C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.310.000
1683HCV đo tải lượng Real-time PCR810.000
1684HDV Ag miễn dịch bán tự động400.000
1685HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động207.000
1686HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động305.000
1687Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.
1688Helicobacter pylori Ag test nhanh57.500Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.
1689HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
1690HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động305.000
1691HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động126.000
1692HIV đo tải lượng hệ thống tự động928.000
1693HIV khẳng định165.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
1694Hồng cầu trong phân test nhanh63.200
169504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp36.800
1696HPV genotype PCR hệ thống tự động1.050.000
1697HPV Real-time PCR368.000

89/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
169803C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
169903C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động149.000
1700Influenza virus A, B Real-time PCR1.550.000
1701Influenza virus A, B test nhanh164.000
1702JEV IgM (test nhanh)120.000
1703JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động422.000
170404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi40.200
1705Leptospira test nhanh133.000
1706Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
1707Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động245.000
1708Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng720.000
1709Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc230.000
1710Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng340.000
1711Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA875.000
1712Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert2.200.000
1713Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc178.000
1714Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc166.000
171503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng270.000
171604C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động800.000
1717Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR345.000
1718Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.500.000
171903C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động241.000
172003C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động161.000
1721NTM định danh LPA900.000

90/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
172203C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.300.000
1723Phản ứng Mantoux11.500
172404C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi31.000
172503C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động345.000
1726Rickettsia Ab115.000
172703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh172.000
172803C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
172903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
173003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động138.000
1731Rubella virus Ab test nhanh144.000
1732Rubella virus Avidity290.000
173303C3.1.VS37Salmonella Widal172.000
1734Toxoplasma Avidity245.000
173503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
173603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động115.000
173704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng83.900
173804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính36.800
173904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng172.000
174004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính51.700
1741Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp138.000
174203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột28.700
1743Vi khuẩn khẳng định450.000
174404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi65.500
174504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường230.000
174603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động287.000
1747Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động290.000
1748Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)1.550.000

91/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1749Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR720.000
1750Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh230.000
1751Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.610.000
175204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)178.000
175304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn / vi nấm kháng thuốc trên máy tự động189.000
175404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường230.000
175503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động460.000
1756HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)1.100.000
175703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân51.700
VXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
175803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật140.000
175903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán280.000
176003C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh520.000
176103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng400.000
176203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)140.000
176303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu210.000
176403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương140.000
176504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học147.000
176604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou322.000
176703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)98.000
1768Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.520.000
1769Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.320.000

92/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1770Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.120.000
1771Xét nghiệm FISH5.520.000
1772Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.620.000
1773Xét nghiệm lai tại chỗ gần màu (CISH)5.320.000
1774Cell Bloc (khối tế bào)220.000
1775Thin-PAS550.000
177604C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên407.000
177704C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học1.187.000
177804C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gỗ276.000
177904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa262.000
178004C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori339.000
178104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin304.000
178204C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmine381.000
178304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)360.000
178404C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III374.000
178504C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son353.000
178604C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial402.000
178704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh493.000
178804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)238.000
Các thủ thuật còn lại khác
1789Thủ thuật loại I421.000
1790Thủ thuật loại II237.000
1791Thủ thuật loại III115.000

93/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
VIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
179204C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu238.000
179303C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân49.000
179403C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)105.000
179503C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)105.000
179604C5.4.424Do áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu86.800
179704C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss182.000
179804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý630.000
179904C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.175.000
180004C5.4.417Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS336.000
180104C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lông khối phổ1.200.000
180204C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng131.000
180304C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu67.200
180404C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất182.000
ETHẨM DÒ CHỨC NĂNG
180504C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.532.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
180603C3.7.3.8Điện cơ (EMG)126.000
180703C3.7.3.9Điện cơ tăng sinh môn136.000
180804C6.427Điện não đồ69.600
180904C6.426Điện tâm đồ45.900
181003C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức187.000
181103C1.42Đo áp lực đồ bàng quang124.000
181203C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo134.000
1813Đo áp lực thẩm thấu niệu27.700

94/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
1814Đo áp lực bàng quang bằng cột nước473.000
1815Đo áp lực bàng quang bằng máy nịu động học1.954.000
1816Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.896.000
1817Đo áp lực hậu môn trực tràng907.000
1818DU-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography827.000
181903C2.1.90Đo các chỉ số nịu động học2.282.000
1820DU-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.774.000
1821Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)67.800
182204C6.429Đo chức năng hô hấp142.000
1823Đo đa ký giác ngủ2.298.000
1824DU-MDLSĐo FeNO382.000
1825DU-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.316.000
1826Đo vận tốc lan truyền sóng mạch67.800
182703C3.7.3.7Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp191.000
182804C6.428Lưu huyết não40.600
1829Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường128.000
1830Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén158.000
1831Nghiệm pháp kích Synacthen411.000
1832Nghiệm pháp nhịn uống581.000
1833Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao407.000
1834Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp247.000
183504C6.434Test dung nạp Glucagon37.400
1836Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)203.000Chưa bao gồm thuốc.
183703C3.7.3.1Test Raven/ Gille22.700
183803C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ ZUNG17.700
183903C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS27.700
184004C6.432Test thanh thái Creatinine58.800
184104C6.433Test thanh thái Ure58.800
184203C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý27.700
184303C3.7.3.4Test WAIS/ WICS32.700
184404C6.435Thăm dò các dung tích phổi246.000

95799

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
184503C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.900.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
184604C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)32.100
184704C6.430Thử nghiệm ngầm Bromsulphalein trong thăm dò chức năng gan32.100
Các thủ thuật còn lại khác
1848Thủ thuật loại đặc biệt680.000
1849Thủ thuật loại I263.000
1850Thủ thuật loại II165.000
1851Thủ thuật loại III85.200
FCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
ITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm được chất phóng xạ và Invivo kit)
185204C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ728.000
185304C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ271.000
185404C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol196.000
185504C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin176.000
185604C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ361.000
185703C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp197.000
185804C7.446SPECT CT886.000
185903C3.7.1.1SPECT não416.000

96/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
186004C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)561.000
186103C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim553.000
186204C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép616.000
186303C3.7.1.4Thận đồ đồng vị264.000
186403C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO316.000
186503C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid336.000
186603C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid446.000
186703C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u416.000
186803C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate386.000
186903C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m316.000
187003C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan386.000
187103C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m386.000
187203C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận366.000
187303C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3426.000
187403C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim416.000
187503C3.7.1.8Xạ hình gan mật386.000
187603C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid416.000
1877Xạ hình hạch Lympho416.000
187803C3.7.1.11Xạ hình lách386.000
187903C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tụy416.000
188003C3.7.1.29Xạ hình não336.000
188104C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)561.000
188203C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)366.000
188303C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi416.000
188403C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA416.000
188503C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I-131416.000
188603C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi386.000
188703C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m286.000
188804C7.439Xạ hình tụy535.000

97/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
188903C3.7.1.21Xạ hình tuỳ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP436.000
189004C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép535.000
189103C3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp266.000
189203C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m316.000
189303C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG416.000
189403C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú386.000
189503C3.7.1.22Xạ hình xương386.000
189603C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP416.000
189703C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51386.000
189803C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51286.000
IIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm được chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
189903C3.7.2.36Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131700.000
190003C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131850.000
190103C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32507.000
190203C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)723.000
190303C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)200.000
190403C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.681.000
190503C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG569.000
190603C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32775.000

98/99

Số TTMã dịch vụTên dịch vụMức giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lươngGhi chú
190703C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol639.000
190803C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188625.000
190903C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.090.000
191003C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.090.000
191103C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ448.000
1912Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y14.873.000Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin...)
1913PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y3.673.000
Các thủ thuật còn lại khác
1914Thủ thuật loại đặc biệt471.000
1915Thủ thuật loại I285.000
1916Thủ thuật loại II187.000

Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

99/99

Mục lục Bấm để đi tới điều