Sở Tư pháp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số : 627 /UB-QĐ |
Tuyên Quang, Ngày 26 tháng 10-1994
QUYẾT ĐỊNH CỦA UY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về mức thu lệ phí tại các bản xe khách trong tỉnh
UY BAN NHAN DAN TINH TUYEN QUANG
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 6 - 1994;
Căn cứ quyết định số 276-CT ngày 28-7-1992 của Chủ tịch
HĐBT (nay là Thủ tướng Chính phủ) về thống nhất quản lý các
loại phí và lệ phí;
Xét đề nghị của Giám đốc sở Giao thông vận tải, cục
trưởng cục thuế,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. - Quy định mức thu các loại lệ phí dưới đây, tại các bản xe khách trong tỉnh:
- Lệ phí xây dựng bản xe
- Lệ phí trông giữ xe qua đêm
- Lệ phí bán vé xe khách
Như phụ lục kèm theo quyết định này.
Điều 2. - Giao trách nhiệm cho :
- Giám đốc sở Giao thông-vận tải phối hợp với cục trưởng
cục thuế hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thu các loại lệ
phí nói trên đúng quy định hiện hành.
- Giám đốc sở Tài chính vật giá phối hợp với giám đốc sở
Giao thông vận tải, cục trưởng cục thuế hướng dẫn việc thu
nộp lệ phí vào ngân sách đúng chế độ quy định.
Điều 3.- Các đồng chí: chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc sở Giao thông vận tải, cục trưởng cục thuế, giám đốc sở Tài chính vật giá, chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
T/M UY BAN NHAN DAN TINH TUYEN QUANG
K/T CHỦ TỊCH
PHO CHỦ TỊCH
Nơi nhận :
- T. trục Tỉnh uỷ "Báo
- T. trục HĐND tỉnh"cáo
- T. trục UBND tỉnh
- Như điều 3 "TH"
- CV:KTTH,GTVT
- Lưu VT - KTTH
25.P
Nguyễn trần Đạt
MỨC THU LỆ PHÍ BÊN XE KHÁCH
(Kèm theo quyết định số 1927 /UB-QĐ ngày 26 /10-1994)
| Loại lệ phí : | Mức thu | ghi chú | |
| 1. | Lệ phí xây dựng bến xe | ||
| a) | Bến xe thị xã Tuyên Quang | ||
| - Cự ly 60 km trở xuống : 160đ/ghé xe chuyến | tính theo số ghé xe thiết kế | ||
| - Cự ly từ 61 km đến 300 km : 400đ/ghé xe chuyến | |||
| - Cự ly trên 300 km : 560 đ/ghé xe chuyến | |||
| b) | Bến xe các huyện | ||
| - Cự ly dưới 30 km : 60đ/ghé xe chuyến | |||
| - Cự ly từ 30 km đến 60 km : 120 đ/ghé xe chuyến | |||
| - Cự ly từ 61 km đến 300 km : 300 đ/ghé xe chuyến | |||
| - Cự ly trên 300 km : 420 đ/ghé xe chuyến | |||
| 2. | Lệ phí trông giữ xe qua đêm | ||
| - Xe dưới 12ghế : 3000 đ/đêm xe | |||
| - Xe từ 12 ghế trở lên : 5000 đ/đêm xe | |||
| 3. | Lệ phí bán vé | ||
| - Bán dưới 50% số ghế xe : 3% | |||
| - Bán từ 50% số ghế xe : 4% | |||
| : trở lên |