vanban.org

Quyết định số 626/QĐ-BTC Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/08/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 30/03/2016 Hiệu lực 06/08/2015 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 06/08/2015 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 626 /QĐ-BTC

Hà nội, ngày 30 tháng 3 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định tại Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế và Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này mười hai (12) thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:

- 04 thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế;
- 08 thủ tục hành chính bãi bỏ.

(Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/08/2015.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Tài chính, Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, THAY THẾ, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 626/QĐ-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

STTSố hồ sơ TTHC(1)Tên thủ tục hành chínhTên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, thay thế(2)Lĩnh vựcCơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế
.....
B. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế
1(B-BTC-040258-TT)Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệpThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếCục Thuế
2B-BTC-172006-TTThông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố địnhThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếCục Thuế
C. Thủ tục hành chính cấp Chi cục Thuế
1B-BTC-084286-TTKhai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếChi cục Thuế
2B-BTC-172046-TTThông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố địnhThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếChi cục Thuế

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

STTSố hồ sơ TTHC(1)Tên thủ tục hành chínhTên VBQPPL quy định việc bãi bỏLĩnh vựcCơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế
......
B. Thủ tục hành chính cấp Cục Thuế
1(B-BTC-172003-TT)Giải trình về tài sản, hàng hóa bị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDNThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếCục Thuế
2B-BTC-172005-TTGiải trình về hàng hóa bị hư hỏng do hết hạn sử dụng, bị hư hỏng do thay đổi quá trình sinh hóa tự nhiên được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDNThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếCục Thuế
3(B-BTC-172010-TT)Thông báo định mức chính của những sản phẩm chủ yếu của doanh nghiệpThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếCục Thuế
4Kê khai và nộp thuế đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoàiThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếCục Thuế
C. Thủ tục hành chính cấp Chi cục Thuế
1(B-BTC-172043-TT)Giải trình về tài sản, hàng hóa bị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDNThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếChi cục Thuế
2B-BTC-Giải trình về hàngThông tư sốThuếChi cục
172044-TThoá bị hư hỏng do hết hạn sử dụng, bị hư hỏng do thay đổi quá trình sinh hoá tự nhiên được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;Thuế
3(B-BTC-172048-TT)Thông báo định mức chính của những sản phẩm chủ yếu của doanh nghiệpThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếChi cục Thuế
4Kê khai và nộp thuế đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoàiThông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính;ThuếChi cục Thuế

•

Phần II NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH

A. Thủ tục hành chính cấp Tổng cục Thuế

B. Thủ tục hành chính cấp Cục thuế

I. Thủ tục hành chính mới:

II. Thủ tục hành chính sửa đổi, thay thế

1. Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Người nộp thuế thuộc diện khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, lập hồ sơ và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với trường hợp khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm; chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm), kể từ ngày có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động.

+ Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế cấp: Cục Thuế

+ Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.

+ Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp. Hồ sơ đính kèm khi kê khai và nộp thuế của doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài bao gồm:

+ Bản chụp Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;

+ Bản chụp chứng từ nộp thuế ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế hoặc bản gốc xác nhận của cơ quan thuế nước ngoài về số thuế đã nộp hoặc bản chụp chứng từ có giá trị tương đương có xác nhận của người nộp thuế.

- Trường hợp doanh nghiệp có chi phí liên quan đến phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoá hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường, doanh nghiệp lập hồ sơ (Hồ sơ này được lưu tại doanh nghiệp và xuất trình với cơ quan thuế khi cơ quan thuế yêu cầu), cụ thể:

+ Hồ sơ đối với tài sản, hàng hoá bị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoá hoạn được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá tổn thất phải xác định rõ giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất, nguyên nhân tổn thất, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về những tổn thất, chủng loại, số lượng, giá trị tài sản, hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có); bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị tổn thất có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

++ Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (nếu có).

+ Hồ sơ đối với hàng hoá bị hư hỏng do hết hạn sử dụng, bị hư hỏng do thay đổi quá trình sinh hoá tự nhiên được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá bị hư hỏng do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá hư hỏng phải xác định rõ giá trị hàng hoá bị hư hỏng, nguyên nhân hư hỏng; chủng loại, số lượng, giá trị hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có) kèm theo bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị hư hỏng có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

++ Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (nếu có).

- Trường hợp doanh nghiệp thuê tài sản của cá nhân thì hồ sơ để xác định chi phí được trừ là:

+ Hợp đồng thuê tài sản

+ Chứng từ trả tiền thuê tài sản.

+ Chứng từ nộp thuế thay cho cá nhân

- Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC.

- Báo cáo tài chính năm hoặc Báo cáo tài chính đến thời điểm có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động;

- Một hoặc một số phụ lục kèm theo tờ khai (trừ theo thực tế phát sinh của người nộp thuế):

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC:

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dày chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục về thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết (nếu có) theo mẫu 03-7/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục thuế

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến Cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

- Lệ phí (nếu có): Không có

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC;

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC;

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dày chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục về thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết (nếu có) theo mẫu 03-7/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục tỉnh nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

+ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

+ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

+ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

+ Điểm 2.1 Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

+ Điều 16, Điều 23 Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.

+ Điều 1, Điều 4 Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính.

+ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

- Mẫu Biểu kèm theo

TK 03-TNDN QT thuế TNDN.xls

Phụ lục 03-1A-TNDN

Phụ lục 03-1B-TNDN

Phụ lục 03-1C-TNDN

Phụ lục 03-2-TNDN
chuyen lo.doc

Phụ lục
03-3A.TNDN.doc

Phụ lục 03-3B-TNDN
uu dai dau tu mo ronq

Phụ lục 03-4-TNDN
Thue TNDN thue nop

PL 03-6_Bao cao
trich lap quy KHCN.dc

PL03-7-GCN Gia
chuyen nhuong.doc

PL03-8-TNDN cua DN
co cssx hach toan phi

5. PL 03 - 5-TNDN dv
chuyen nhuong BDS_

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, thay thế.

Mẫu số: 03/TNDN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014
của Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

[01] Kỳ tính thuế: ... từ ... đến...

[02] Lần đầu ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ☐

☐ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ

☐ Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

☐ Doanh nghiệp thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ...

[05] Tỷ lệ (%): ... %

[06] Tên người nộp thuế: ...

[07] Mã số thuế: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]

[08] Địa chỉ: ...

[09] Quận/huyện: ... [10] Tỉnh/Thành phố: ...

[11] Điện thoại: ... [12] Fax: ... [13] Email: ...

[14] Tên đại lý thuế (nếu có): ...

[15] Mã số thuế: [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]

[16] Địa chỉ: ...

[17] Quận/huyện: ... [18] Tỉnh/Thành phố: ...

[19] Điện thoại: ... [20] Fax: ... [21] Email: ...

[22] Hợp đồng đại lý thuế: số: ... ngày: ...

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chínhA
1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpA1
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệpB
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7)
B1
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảmB3
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếB4
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB5
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kếtB6
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácB7
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B8=B9+B10+B11)
B8
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcB9
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăngB10
2.3Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácB11
3Tổng thu nhập chịu thuế
(B12=A1+B1-B8)
B12
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanhB13
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
(B14=B12-B13)
B14
CXác định thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanhC
1Thu nhập chịu thuế (C1 = B13)C1
2Thu nhập miễn thuếC2
3Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗC3
3.1Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳC3a
3.2Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKDC3b
4Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3a-C3b)C4
5Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)C5
6TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8+C9)
C6
6.1Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C7
6.2+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C8
6.3+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãiC9
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)C9a
7Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a))
C10
8Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãiC11
9Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳC12
9.1Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp địnhC13
9.2+ Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDNC14
11Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC15
12Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C16=C10-C11-C12-C15)
C16
DTổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3)D
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16)D1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnD2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)D3
ESố thuế TNDN đã tạm nộp trong năm (E = E1+E2+E3)E
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanhE1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnE2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)E3
GTổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3)G
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1)G1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-G2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3)G3
H20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%)H
IChênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I = G-H)I

L. Gia hạn nộp thuế (nếu có)

[L1] Doi tuong duoc gia han
[L2] Truong hop duoc gia han nop thue TNDN theo:
L3] Thoi han duoc gia han:
[L4] So thue TNDN duoc gia han:
[L5] So thue TNDN khong duoc gia han:

M. Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN (trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)

[M1] So ngay cham nop...ngay, tu ngay...den ngay ...
[M2] So tien cham nop:

I. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:

STTTên tài liệu
1
2
3
4

Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: Thu nhập doanh nghiệp

Mẫu số: 03 – 1A/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ[01]
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu[02]
2Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])[03]
aChiết khấu thương mại[04]
bGiảm giá hàng bán[05]
cGiá trị hàng bán bị trả lại[06]
dThuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp[07]
3Doanh thu hoạt động tài chính[08]
4Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12])[09]
aGiá vốn hàng bán[10]
bChi phí bán hàng[11]
cChi phí quản lý doanh nghiệp[12]
5Chi phí tài chính[13]
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh[14]
6Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13])[15]
7Thu nhập khác[16]
8Chi phí khác[17]
9Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17])[18]
10Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18])[19]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - Số liệu tại chỉ tiêu [19] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

- 2 -

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Mẫu số 03-1B/TNDN

Mẫu số: 03-1B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự[01]
2Chi trả lãi và các chi phí tương tự[02]
3Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2])[03]
4Thu nhập từ hoạt động dịch vụ[04]
5Chi phí hoạt động dịch vụ[05]
6Lãi / lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5])[06]
7Lãi / lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối[07]
8Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh[08]
9Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư[09]
10Thu nhập từ hoạt động khác[10]
11Chi phí hoạt động khác[11]
12Lãi / lỗ thuần từ hoạt động khác ([12] = [10] - [11])[12]
13Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần[13]
14Chi phí hoạt động[14]
15Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng[15]
16Tổng lợi nhuận trước thuế ([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15])[16]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [16] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuế.

•

Mẫu số 03-IC/TNDN

Mẫu số: 03-IC/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư

số 156/2013/TT-BTC ngày

6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
1Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])
[01]
aThu phí dịch vụ môi giới chứng khoán[02]
bThu phí quản lý danh mục đầu tư[03]
cThu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành[04]
dThu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán[05]
eThu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ[06]
fThu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ[07]
gPhí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác[08]
hChênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ[09]
iCác khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[10]
2Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh
([11]= [12]+[13]+...+[22]+[23])
[11]
aChi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)[12]
bChi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán[13]
cPhí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)[14]
dChi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư[15]
eChi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư[16]
fChi trả lãi tiền vay[17]
gChi phí thù lao cho hội đồng quản trị[18]
hChi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh[19]
iChi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên[20]
kChi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản[21]
lTrích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh[22]
mCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[23]
3Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11])[24]
4Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[25]
5Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[26]
6Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26])[27]
7Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27])[28]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [28] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toàn thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

Mẫu số 03-2/TNDN

Mẫu số: 03-2/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục CH

Chuyển lỗ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Xác định số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNăm phát sinh lỗSố lỗ phát sinhSố lỗ đã chuyển trong các kỳ tính thuế trướcSố lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế nàySố lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

•

Mẫu số 03-3A/TNDN

Mẫu số: 03-3A/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,
cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới
và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

☐ Doanh nghiệp sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư.
☐ Doanh nghiệp di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao.
☐ Doanh nghiệp thành lập mới trong lĩnh vực xã hội hoá hoặc có thu nhập từ hoạt động xã hội hoá.
☐ Dự án đầu tư đặc biệt quan trọng.
☐ Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp; Quỹ tín dụng nhân dân; Tổ chức tài chính vi mô; Cơ quan xuất bản.
☐ Ưu đãi theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư.
☐ Ưu đãi khác

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:...%
2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi... năm, kể từ năm...
2.3- Thời gian miễn thuế ... năm, kể từ năm...
2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: ...năm, kể từ năm...

B. Xác định số thuế được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
3Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
3.1Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi[1]
3.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[2]
3.3Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[3]
3.4Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2])[4]
4Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
4.1Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoặc giảm thuế[5]
4.2Thuế suất thuế TNDN ưu đãi áp dụng (%)[6]
4.3Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[7]
4.4Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[8]
4.5Thuế TNDN được miễn, giảm[9]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Mẫu số 03-3B/TNDN

Mẫu số: 03-3B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô,

đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất

(dự án đầu tư mở rộng)

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

-Nganh nghe, dia ban dau tu:
Dau tu lap dat day chuyen san xuat moi khong thuc nganh nghe, linh vu c, dia ban khuyen khich dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu c uu dai dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu c dac biét uu dai dau tu.
Dau tu vao dia ban thuc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xahoi kho khan.
Dau tu vao dia ban thuc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te - xahoi dac biet kho khan.

- Dự án đầu tư:

Dau tu xay dung day chuyen san xuat moi
Dau tu mo rong quy mo, doi moi cong nghe, cai thien moi truong sinh thai, nang cao nang luc san xuat

Trong đó, dự án đầu tư bao gồm các hạng mục đầu tư:

-Hang muc dau tu:
-Hang muc dau tu:
-Hang muc dau tu:
- Thoi gian dang ky bat dau thuc hiên miên, giam thue:

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1-Thué suat thue thu nhap doanh nghiep (TNDN) uu dai:...%
2.2-Thoi han ap dung thue suat uu dai:...nam, ke tu nam...
2.3-Thoi gian mien thue: nam, ke tu nam...
2.4-Thoi gian giam \(50\%\) so thue phai nop: nam, ke tu nam

B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuGiá trị
(1)(2)(3)(4)
3Xác định thu nhập tính thuế tăng thêm được hưởng ưu đãi
3.1Tổng nguyên giá TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế[01]
3.2Tổng giá trị TSCĐ đầu tư mới đã đưa vào sản xuất kinh doanh[02]
3.3Tổng thu nhập tính thuế trong năm[03]
3.4Thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn hoặc giảm (đề nghị cho công thức tính)[04]
4Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
4.1Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[05]
4.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[06]
4.2Thuế TNDN chênh lệch [07] = [05] – [06][07]
5Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
5.1Thuế suất thuế TNDN đang áp dụng (%)[08]
5.2Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[09]
5.3Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[10]
5.4Thuế Thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm[11]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.
- TSCĐ: tài sản cố định

Mẫu số 03-4/TNDN

Mẫu số: 03-4/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tỉnh thuế

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐÃ NỘP Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC TRỪ TRONG KỲ TỈNH THUẾ

(Kèm theo tờ khai quyết toàn thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế:...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

STTTên và địa chỉ của
Người nộp thuế
khấu trừ thuế ở
nước ngoài
Thu nhập nhận được
ở nước ngoài
Thuế thu nhập đã
nộp ở nước ngoài
cho phần thu nhập
nhận được
Thu nhập chịu thuế theo
Luật thuế TNDN
Xác định thuế thu nhập đã nộp ở nước
ngoài được trừ
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Ngoại
tệ
Đồng
Việt Nam
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Thuế suất
thuế
TNDN
(%)
Số thuế phải
nộp theo Luật
thuế TNDN
Số thuế đã
nộp ở nước
ngoài được
khấu trừ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(3)+(5)(8)=(4)+(6)(9)(10)=(8)x(9)(11)
1
......
Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: -TNDN: thu nhập doanh nghiệp

- Cột ngoại tệ: ghi rõ loại ngoại tệ

Mẫu số 03-6/TNDN

Mẫu số: 03-6/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ

Tên người nộp thuế :...

Mã số thuế:

I. Xác định số trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ tính thuế:

1. Mức trích lập: ...
2. Số tiền trích lập: ...đồng

II. Theo dõi việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ các kỳ tính thuế trước và kỳ này:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTNăm trích lậpMức trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã sử dụng trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã trích lập được chuyển từ các kỳ tính thuế trướcSố tiền đã trích lập được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(6)+(4)-(5)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tài liệu kèm theo:

- Bản liệt kê các Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
- Bản liệt kê các Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ;
- Bản liệt kê các hoạt động khoa học và công nghệ của Quỹ trong kỳ tính thuế.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

..., ngày... tháng... năm...

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

•

Mẫu số 03-7/TNDN

Mẫu số: 03-7/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thông tin về giao dịch liên kết

THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

PHẦN A. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN KẾT.

STTTên bên liên kếtQuốc giaMã số thuếHình thức liên kết
(1)(2)(3)(4)(5)
ABCDEFGHIJKLM

PHẦN B. THÔNG TIN XÁC ĐỊNH GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI GIAO DỊCH LIÊN KẾT

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNội dungDoanh thu, thu nhậpChi phíLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá trị trường
Giá trị ghi nhận theo số sách kế toánGiá trị xác định lại theo giá trị trườngChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận theo số sách kế toánGiá trị xác định lại theo giá trị trườngChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(7)-(8)(10)(11)
=(5)+(9)
ITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động kinh doanh
IITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động liên kết
1Hàng hoá
1.1Hàng hoá hình thành tài sản cố định
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
...
1.2Hàng hoá không hình thành TSCĐ
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
...
2Dịch vụ
2.1Nghiên cứu, phát triển
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
...
2.2Quảng cáo, tiếp thị
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
STTNội dungDoanh thu, thu nhậpChi phíLợi nhuận
tăng do xác
định lại
theo giá thị
trường
Giá trị ghi
nhận theo
số sách kế
toán
Giá trị xác
định lại
theo giá
thị trường
Chênh lệchPhương
pháp
xác
định giá
Giá trị ghi
nhận theo số
sách kế toán
Giá trị xác
định lại
theo giá thị
trường
Chênh lệchPhương
pháp xác
định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(7)-(8)(10)(11)
=(5)+(9)
...
2.3Quản lý kinh doanh và tư vấn, đào tạo
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
...
2.4Hoạt động tài chính
2.4.1Tiền bản quyền và các khoản tương tự
ACông ty liên kết A
BCông ty liên kết B
...
2.4.2Lãi vay
ACông ty liên kết A
BCông ty liên kết B
...
2.5Dịch vụ khác
ACông ty liên kết A
BCông ty liên kết B
...

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP TH

(Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú:

- Đề nghị doanh nghiệp đọc kỹ Hướng dẫn kê khai thông tin về giao dịch liên kết để xác định đủ và chính xác các thông tin ghi vào tờ khai này;
- Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Mẫu số 03-8/TNDN

Mẫu số: 03-8/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

TÍNH NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: Từ ...đến...

[01] Tên người nộp thuế:...

[02] Mã số thuế:

[03] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[04] Mã số thuế:

[05] Tổng số thuế phải nộp trên tờ khai quyết toán: ...đồng

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTên doanh nghiệp/cơ sở sản xuấtMã số thuếCơ quan thuế trực tiếp quản lýTỷ lệ phân bổ (%)Số thuế đã tạm phân bổ từng quýTổng số thuế đã tạm phân bổ cả nămPhân bổ tổng số thuế phải nộp cả năm theo quyết toánPhân bổ số thuế chênh lệch sau quyết toán
Quý IQuý IIQuý IIIQuý IV
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15]=[11]+[12]+[13]+[14][16][17]=[16]+[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

•

•

[Non-Text]

[Non-Text]

[Non-Text]

[Non-Text]

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

(1) 2017年1月1日至2018年1月1日,公司与关联方累计发生关联交易的总金额为人民币45,639.87万元。

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

Mẫu số 03-5/TNDN

Mẫu số: 03-5/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

151/2014/TT-BTC ngày

10/10/2014 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
1Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[01]
2Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[02]
2.1- Giá vốn của đất chuyển nhượng[03]
2.2- Chi phí đền bù thiệt hại về đất[04]
2.3- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu[05]
2.4- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng[06]
2.5- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng[07]
2.6- Chi phí khác[08]
3Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02])[09]
4Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang[10]
5Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10])[11]
5aSố lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD[11a]
6Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có)[12]
7Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12])[13]
8Thuế suất thuế TNDN (%)[14]
9Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14])[15]

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp

2. Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Doanh nghiệp lập thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định mà doanh nghiệp lựa chọn áp dụng và gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý trước khi thực hiện trích khấu hao theo quy định.

+ Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế cấp: Cục Thuế

+ Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.

+ Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ: Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục thuế

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến Cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

- Lệ phí (nếu có): Không có

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): không quy định

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

- + Luật số 71/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế;
- + Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 3/6/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;
- + Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
- + Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
- + Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
- + Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp;
- + Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.
- + Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;
- + Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính;
- + Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, thay thế.

C. Thủ tục hành chính cấp Chi Cục thuế

I. Thủ tục hành chính mới:

...

II. Thủ tục hành sửa đổi, thay thế:

2. Thủ tục: Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Người nộp thuế thuộc diện khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, lập hồ sơ và gửi đến cơ quan thuế chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với trường hợp khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm; chậm nhất là ngày thứ 45 (bốn mươi lăm), kể từ ngày có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động.

+ Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế cấp: Chi cục Thuế

+ Gửi qua hệ thống bưu chính.

+ Gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu số 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC;

- Báo cáo tài chính năm hoặc Báo cáo tài chính đến thời điểm có quyết định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể, chấm dứt hoạt động;

- Một hoặc một số phụ lục kèm theo tờ khai (tùy theo thực tế phát sinh của người nộp thuế):

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC:

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết (nếu có) theo mẫu 03-7/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp. Hồ sơ đính kèm khi kê khai và nộp thuế của doanh nghiệp Việt Nam đầu tư ra nước ngoài đối với khoản thu nhập từ dự án đầu tư tại nước ngoài bao gồm:

+ Bản chụp Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế;

+ Bản chụp chứng từ nộp thuế ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế hoặc bản gốc xác nhận của cơ quan thuế nước ngoài về số thuế đã nộp hoặc bản chụp chứng từ có giá trị tương đương có xác nhận của người nộp thuế.

- Trường hợp doanh nghiệp có chi phí liên quan đến phần giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường, doanh nghiệp lập hồ sơ (hồ sơ này được lưu tại doanh nghiệp và xuất trình với cơ quan thuế khi cơ quan thuế yêu cầu), cụ thể:

+ Hồ sơ đối với tài sản, hàng hoá bị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị tài sản, hàng hoá tổn thất phải xác định rõ giá trị tài sản, hàng hoá bị tổn thất, nguyên nhân tổn thất, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về những tổn thất; chủng loại, số lượng, giá trị tài sản, hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có); bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị tổn thất có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

++ Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (nếu có).

+ Hồ sơ đối với hàng hoá bị hư hỏng do hết hạn sử dụng, bị hư hỏng do thay đổi quá trình sinh hoá tự nhiên được tính vào chi phí được trừ như sau:

++ Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá bị hư hỏng do doanh nghiệp lập.

Biên bản kiểm kê giá trị hàng hoá hư hỏng phải xác định rõ giá trị hàng hoá bị hư hỏng, nguyên nhân hư hỏng; chủng loại, số lượng, giá trị hàng hoá có thể thu hồi được (nếu có) kèm theo bảng kê xuất nhập tồn hàng hoá bị hư hỏng có xác nhận do đại diện hợp pháp của doanh nghiệp ký và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

++ Hồ sơ bồi thường thiệt hại được cơ quan bảo hiểm chấp nhận bồi thường (nếu có).

++ Hồ sơ quy định trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thường (nếu có).

- Trường hợp doanh nghiệp thuê tài sản của cá nhân thì hồ sơ để xác định chi phí được trừ là:

+ Hợp đồng thuê tài sản

+ Chứng từ trả tiền thuê tài sản.

+ Chứng từ nộp thuế thay cho cá nhân

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục thuế

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến Cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

- Lệ phí (nếu có): Không có

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo mẫu : 03/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 151/2014/TT-BTC;

+ Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo mẫu số 03-1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC

+ Phụ lục chuyển lỗ theo mẫu số 03-2/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Các Phụ lục về ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC:

++ Mẫu số 03-3A/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3B/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (đầu tư mở rộng) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

++ Mẫu số 03-3C/TNDN: Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế theo mẫu số 03-4/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản theo mẫu số 03-5/TNDN ban hành kèm theo TT 151/2014/TT-BTC.

+ Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ (nếu có) theo mẫu số 03-6/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục thông tin về giao dịch liên kết (nếu có) theo mẫu 03-7/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

+ Phụ lục tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các đơn vị sản xuất hạch toán phụ thuộc ở tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác với địa phương nơi đóng trụ sở chính (nếu có) theo mẫu số 03-8/TNDN ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

+ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;

+ Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế;

+ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;

+Điểm 2.1 Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.

+ Điều 16, Điều 23 Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.

+ Điều 1, Điều 4 Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính.

+ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

- Mẫu Biểu kèm theo

TK 03-TNDN QT thue
TNDN.xls
Phu luc 03-1A-TNDN
Ket qua HDSXKD.doc
Phu luc 03-1B-TNDN
Ket qua HDSXKD.doc
Phu luc 03-1C-TNDN
Ket qua HDSXKD.xls
Phu luc 03-2-TNDN
chuyen lo.doc
Phu luc
03-3A.TNDN.doc
Phu luc 03-3B-TNDN
uu dai dau tu mo rong
Phu luc 03-4-TNDN
Thue TNDN thue nop
PL 03-6_Bao cao
trich lap quy KHCN.dc
PL03-7-GCN Gia
chuyen nhuong.doc
PL03-8-TNDN cua DN
co cssx hach toan phi
5. PL 03 - 5-TNDN dv
chuyen nhuong BDS_

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, thay thế.

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số 03/TNDN

Mẫu số: 03/TNDN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 151/2014/TT-
BTC ngày 10/10/2014
của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

[01] Kỳ tính thuế: ... từ ...đến...

[02] Lần đầu ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ☐

☐ Doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ

☐ Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

☐ Doanh nghiệp thuộc đối tượng kê khai thông tin giao dịch liên kết

[04] Ngành nghề có tỷ lệ doanh thu cao nhất: ...,

[05] Tỷ lệ (%): ... %

[06] Tên người nộp thuế :...

[07] Mã số thuế: [ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]

[08] Địa chỉ: ...

[09] Quận/huyện: ... [10] Tỉnh/Thành phố: ...

[11] Điện thoại: ... [12] Fax: ...[13] Email: ...

[14] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[15] Mã số thuế: [ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ][ ]

[16] Địa chỉ:...

[17] Quận/huyện:...[18] Tỉnh/Thành phố:...

[19] Điện thoại:...[20] Fax:...[21] Email:...

[22] Hợp đồng đại lý thuế: số:...ngày:...

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
AKết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chínhA
1Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệpA1
BXác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệpB
1Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B1= B2+B3+B4+B5+B6 +B7)
B1
1.1Các khoản điều chỉnh tăng doanh thuB2
1.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảmB3
1.3Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếB4
1.4Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoàiB5
1.5Điều chỉnh tăng lợi nhuận do xác định giá thị trường đối với giao dịch liên kếtB6
1.6Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khácB7
2Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
(B8=B9+B10+B11)
B8
2.1Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trướcB9
2.2Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăngB10
2.3Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khácB11
3Tổng thu nhập chịu thuế
(B12=A1+B1-B8)
B12
3.1Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanhB13
3.2Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản
(B14=B12-B13)
B14
CXác định thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanhC
1Thu nhập chịu thuế (C1 = B13)C1
2Thu nhập miễn thuếC2
3Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗC3
3.1Lỗ từ hoạt động SXKD được chuyển trong kỳC3a
3.2Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKDC3b
4Thu nhập tính thuế (TNTT) (C4=C1-C2-C3a-C3b)C4
5Trích lập quỹ khoa học công nghệ (nếu có)C5
6TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ
(C6=C4-C5=C7+C8+C9)
C6
6.1Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C7
6.2+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi)C8
6.3+ Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãiC9
+ Thuế suất không ưu đãi khác (%)C9a
7Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi
(C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a))
C10
8Thuế TNDN chênh lệch do áp dụng mức thuế suất ưu đãiC11
9Thuế TNDN được miễn, giảm trong kỳC12
9.1Trong đó: + Số thuế TNDN được miễn, giảm theo Hiệp địnhC13
9.2+ Số thuế TNDN được miễn, giảm không theo Luật Thuế TNDNC14
11Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuếC15
12Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh
(C16=C10-C11-C12-C15)
C16
DTổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3)D
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16)D1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnD2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)D3
ESố thuế TNDN đã tạm nộp trong năm (E = E1+E2+E3)E
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanhE1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sảnE2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có)E3
GTổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3)G
1Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1)G1
2Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-G2
3Thuế TNDN phải nộp khác (nếu có) (G3 = D3-E3)G3
H20% số thuế TNDN phải nộp (H = D*20%)H
IChênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp (I = G-H)I

L. Gia hạn nộp thuế (nếu có)

[L1] Doi tuong duoc gia han
[L2] Truong hop duoc gia han nop thu TNDN theo : ...
L3] Thoi han duoc gia han:
[L4] So thu TNDN duoc gia han :
[L5] So thu TNDN khong duoc gia han:

M. Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN (trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)

[M1] So ngay cham nop...ngay, tu ngay...den ngay ...
[M2] So tièn cham nop: ...

I. Ngoài các Phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:

STTTên tài liệu
1
2
3
4

Tôi cam đoan là các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: Thu nhập doanh nghiệp

Mẫu số 03Mẫu 1A/TNDN

Mẫu số: 03 – 1A/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ[01]
Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu[02]
2Các khoản giảm trừ doanh thu ([03]=[04]+[05]+[06]+[07])[03]
aChiết khấu thương mại[04]
bGiảm giá hàng bán[05]
cGiá trị hàng bán bị trả lại[06]
dThuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp[07]
3Doanh thu hoạt động tài chính[08]
4Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ([09]=[10]+[11]+[12])[09]
aGiá vốn hàng bán[10]
bChi phí bán hàng[11]
cChi phí quản lý doanh nghiệp[12]
5Chi phí tài chính[13]
Trong đó: Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, kinh doanh[14]
6Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ([15]=[01]-[03]+[08]-[09]-[13])[15]
7Thu nhập khác[16]
8Chi phí khác[17]
9Lợi nhuận khác ([18]=[16]-[17])[18]
10Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([19]=[15]+[18])[19]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - Số liệu tại chỉ tiêu [19] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu mã số A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

- 2 -

Mẫu số 03-1B/TNDN

Mẫu số: 03-1B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự[01]
2Chi trả lãi và các chi phí tương tự[02]
3Thu nhập lãi thuần ([3] = [1] - [2])[03]
4Thu nhập từ hoạt động dịch vụ[04]
5Chi phí hoạt động dịch vụ[05]
6Lãi / lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ ([6] = [4] - [5])[06]
7Lãi / lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối[07]
8Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh[08]
9Lãi / lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư[09]
10Thu nhập từ hoạt động khác[10]
11Chi phí hoạt động khác[11]
12Lãi / lỗ thuần từ hoạt động khác ([12] = [10] - [11])[12]
13Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần[13]
14Chi phí hoạt động[14]
15Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng[15]
16Tổng lợi nhuận trước thuế
([16] = [3]+[6]+[7]+[8]+[9]+[12]+[13]-[14]-[15])
[16]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [16] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của cùng kỳ tính thuế.

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

Mẫu số 03-1C/TNDN

Mẫu số: 03-1C/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 156/2013/TT-BTC ngày
6/11/2013 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH Dành cho người nộp thuế là các Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT
(1)
Chỉ tiêu
(2)
Mã chỉ tiêu
(3)
Số tiền
(4)
Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính:
1Thu từ phí cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([01] = [02]+[03]+[04]+[05]+[06]+[07]+[08]+[09]+[10])[01]
aThu phí dịch vụ môi giới chứng khoán[02]
bThu phí quản lý danh mục đầu tư[03]
cThu phí bảo lãnh và phí đại lý phát hành[04]
dThu phí tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán[05]
eThu phí quản lý quỹ đầu tư chứng khoán và các khoản tiền thưởng cho công ty quản lý quỹ[06]
fThu từ phí phát hành chứng chỉ quỹ[07]
gPhí thù lao hội đồng quản trị nhận được do tham gia hội đồng quản trị của các công ty khác[08]
hChênh lệch giá chứng khoán mua bán trong kỳ, thu lãi trái phiếu từ hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán, hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ[09]
iCác khoản thu khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[10]
2Chi phí để thực hiện cung cấp dịch vụ cho khách hàng và các chi phí cho hoạt động tự doanh ([11]= [12]+[13]+...+[22]+[23])[11]
aChi nộp phí thành viên trung tâm giao dịch chứng khoán (đối với công ty là thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán)[12]
bChi phí lưu ký chứng khoán, phí giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán[13]
cPhí niêm yết và đăng ký chứng khoán (đối với công ty phát hành chứng khoán niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán)[14]
dChi phí liên quan đến việc quản lý quỹ đầu tư, danh mục đầu tư[15]
eChi phí huy động vốn cho quỹ đầu tư[16]
fChi trả lãi tiền vay[17]
gChi phí thù lao cho hội đồng quản trị[18]
hChi nộp thuế, phí, lệ phí phải nộp có liên quan đến hoạt động kinh doanh[19]
iChi hoạt động quản lý và công vụ, chi phí cho nhân viên[20]
kChi khấu hao tài sản cố định, chi khác về tài sản[21]
lTrích dự phòng giảm giá chứng khoán tự doanh[22]
mCác khoản chi khác theo quy định của pháp luật về cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[23]
3Lãi (lỗ) từ hoạt động cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([24]= [01]-[11])[24]
4Các khoản thu nhập khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[25]
5Chi phí khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh[26]
6Lãi (lỗ) khác ngoài cung cấp dịch vụ cho khách hàng và hoạt động tự doanh ([27]=[25]-[26])[27]
7Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp ([28]=[24]+[27])[28]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: Số liệu tại chỉ tiêu [28] của Phụ lục này được ghi vào chỉ tiêu A1 của Tờ khai quyết toán thuế TNDN của cùng kỳ tính thuế.

Mẫu số 03-2/TNDN

Mẫu số: 03-2/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Chuyển lỗ

CHUYỂN LỖ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Xác định số lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNăm phát sinh lỗSố lỗ phát sinhSố lỗ đã chuyển trong các kỳ tính thuế trướcSố lỗ được chuyển trong kỳ tính thuế nàySố lỗ còn được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên: chức vụ và đóng dấu (nếu có),

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

•

•

[Non-Text]

[Non-Text]

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

[Non-Text]

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

The Ground Truth image displays a single, solid horizontal line. According to Rule 2 (UNDERSCORE & LINE RULES), this is a stylistic or background line, not a placeholder underscore. Therefore, the OCR result must ignore it and output nothing or only meaningful text. The provided OCR content is "____", which consists of four underscores. This is an incorrect interpretation of the line as a placeholder, violating the rule that stylistic lines must be ignored. The OCR has hallucinated placeholder underscores where none exist in the GT. Hence, the OCR result is inconsistent with the Ground Truth.

Mẫu số 03-3A/TNDN

Mẫu số: 03-3A/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

Đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư,
cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới
và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

☐ Doanh nghiệp sản xuất mới thành lập từ dự án đầu tư.
☐ Doanh nghiệp di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực ưu đãi đầu tư.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.
☐ Doanh nghiệp mới thành lập từ dự án đầu tư hoặc dự án đầu tư mới vào địa bàn thuộc Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao.
☐ Doanh nghiệp thành lập mới trong lĩnh vực xã hội hoá hoặc có thu nhập từ hoạt động xã hội hoá.
☐ Dự án đầu tư đặc biệt quan trọng.
☐ Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp; Quỹ tín dụng nhân dân; Tổ chức tài chính vi mô; Cơ quan xuất bản.
☐ Ưu đãi theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư.
☐ Ưu đãi khác

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi:...%
2.2- Thời hạn áp dụng thuế suất ưu đãi... năm, kể từ năm...
2.3- Thời gian miễn thuế ... năm, kể từ năm...
2.4- Thời gian giảm 50% số thuế phải nộp: ...năm, kể từ năm...

B. Xác định số thuế được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
3Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
3.1Tổng thu nhập tính thuế được hưởng thuế suất ưu đãi[1]
3.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[2]
3.3Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[3]
3.4Thuế TNDN chênh lệch ([4]=[3]-[2])[4]
4Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
4.1Tổng thu nhập tính thuế được miễn thuế hoặc giảm thuế[5]
4.2Thuế suất thuế TNDN ưu đãi áp dụng (%)[6]
4.3Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[7]
4.4Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[8]
4.5Thuế TNDN được miễn, giảm[9]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

Mẫu số 03-3B/TNDN

Mẫu số: 03-3B/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI

Đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô,

đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất

(dự án đầu tư mở rộng)

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:

1. Điều kiện ưu đãi:

-Nganh nghe, dia ban dau tu:
Dau tu lap dat day chuyen san xuat moi khong thuoc nganh nghe, linh vu c, dia ban khuyen khich dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu c uu dai dau tu.
Dau tu vao nganh nghe, linh vu c thuoc Danh muc linh vu c dac biét uu dai dau tu.
Dau tu vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te -xahoi kho khan.
Dau tu vao dia ban thuoc Danh muc dia ban co dieu kien kinh te -xahoi dac biét kho khan.

- Dự án đầu tư:

Dau tu xay dung day chuyen san xuat moi
Dau tu mo rong quy mo, doi moi cong nghe, cai thien moi truong sinh thai, nang cao nang luc san xuat

Trong đó, dự án đầu tư bao gồm các hạng mục đầu tư:

-Hangmucdauu:
-Hangmucdauu:
-Hangmucdauu:
- Thoi gian dang ky bat dau thuc hiên miên, giam thue:

2. Mức độ ưu đãi thuế:

2.1-Thue suat thue thu nhap doanh nghiep (TNDN) uu dai:...%
2.2-Thoi han ap dung thue suat uu dai:...nam, ke tu nam...
2.3-Thoi gian mien thue: ...nam, ke tu nam...
2.4-Thoi gian giam \(50\%\) so thue phai nop: ...nam, ke tu nam ...

B. Xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) được ưu đãi:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuGiá trị
(1)(2)(3)(4)
3Xác định thu nhập tính thuế tăng thêm được hưởng ưu đãi
3.1Tổng nguyên giá TSCĐ dùng cho sản xuất, kinh doanh trong kỳ tính thuế[01]
3.2Tổng giá trị TSCĐ đầu tư mới đã đưa vào sản xuất kinh doanh[02]
3.3Tổng thu nhập tính thuế trong năm[03]
3.4Thu nhập tăng thêm do đầu tư mang lại được miễn hoặc giảm (đề nghị cho công thức tính)[04]
4Xác định số thuế TNDN chênh lệch do doanh nghiệp hưởng thuế suất ưu đãi
4.1Thuế TNDN tính theo thuế suất không phải thuế suất ưu đãi[05]
4.2Thuế TNDN tính theo thuế suất ưu đãi[06]
4.2Thuế TNDN chênh lệch [07] = [05] – [06][07]
5Xác định số thuế được miễn, giảm trong kỳ tính thuế
5.1Thuế suất thuế TNDN đang áp dụng (%)[08]
5.2Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp[09]
5.3Tỷ lệ thuế TNDN được miễn hoặc giảm (%)[10]
5.4Thuế Thu nhập doanh nghiệp được miễn, giảm[11]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp.

- TSCĐ: tài sản cố định

Mẫu số 03-4/TNDN

Mẫu số: 03-4/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tỉnh thuế

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐÃ NỘP Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC TRỪ TRONG KỲ TỈNH THUẾ

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế:...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

STTTên và địa chỉ của
Người nộp thuế
khấu trừ thuế ở
nước ngoài
Thu nhập nhận được
ở nước ngoài
Thuế thu nhập đã
nộp ở nước ngoài
cho phần thu nhập
nhận được
Thu nhập chịu thuế theo
Luật thuế TNDN
Xác định thuế thu nhập đã nộp ở nước
ngoài được trừ
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Ngoại
tệ
Đồng
Việt Nam
Ngoại tệĐồng Việt
Nam
Thuế suất
thuế
TNDN
(%)
Số thuế phải
nộp theo Luật
thuế TNDN
Số thuế đã
nộp ở nước
ngoài được
khấu trừ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(3)+(5)(8)=(4)+(6)(9)(10)=(8)x(9)(11)
1
......
Tổng cộng

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai ./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., Ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: -TNDN: thu nhập doanh nghiệp

- Cột ngoại tệ: ghi rõ loại ngoại tệ

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

•

Mẫu số 03-6/TNDN

Mẫu số: 03-6/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013
của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ

Tên người nộp thuế :...

Mã số thuế:

I. Xác định số trích lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ trong kỳ tính thuế:

1. Mức trích lập: ...
2. Số tiền trích lập: ...đồng

II. Theo dõi việc sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ các kỳ tính thuế trước và kỳ này:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTNăm trích lậpMức trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền trích lập trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã sử dụng trong kỳ tính thuế nàySố tiền đã trích lập được chuyển từ các kỳ tính thuế trướcSố tiền đã trích lập được chuyển sang các kỳ tính thuế sau
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(6)+(4)-(5)
1...
2...
......
...
Tổng cộng:

Tài liệu kèm theo:

- Bản liệt kê các Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
- Bản liệt kê các Hợp đồng dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ;
- Bản liệt kê các hoạt động khoa học và công nghệ của Quỹ trong kỳ tính thuế.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Mẫu số 03-7/TNDN

Mẫu số: 03-7/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thông tin về giao dịch liên kết

THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH LIÊN KẾT

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ...đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

Tên đại lý thuế (nếu có): ...

Mã số thuế: ☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐☐

PHẦN A. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN KẾT.

STTTên bên liên kếtQuốc giaMã số thuếHình thức liên kết
(1)(2)(3)(4)(5)
ABCDEFGHIJKLM

PHẦN B. THÔNG TIN XÁC ĐỊNH GIÁ THỊ TRƯỜNG ĐỐI VỚI GIAO DỊCH LIÊN KẾT

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNội dungDoanh thu, thu nhậpChi phíLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá thị trường
Giá trị ghi nhận theo số sách kế toánGiá trị xác định lại theo giá thị trườngChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận theo số sách kế toánGiá trị xác định lại theo giá thị trườngChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(7)-(8)(10)(11)
=(5)+(9)
ITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động kinh doanh
IITổng giá trị giao dịch phát sinh từ hoạt động liên kết
1Hàng hoá
1.1Hàng hoá hình thành tài sản cố định
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
...
1.2Hàng hoá không hình thành TSCĐ
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
...
2Dịch vụ
2.1Nghiên cứu, phát triển
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
...
2.2Quảng cáo, tiếp thị
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
STTNội dungDoanh thu, thu nhậpChi phíLợi nhuận tăng do xác định lại theo giá thị trường
Giá trị ghi nhận theo số sách kế toánGiá trị xác định lại theo giá thị trườngChênh lệchPhương pháp xác định giáGiá trị ghi nhận theo số sách kế toánGiá trị xác định lại theo giá thị trườngChênh lệchPhương pháp xác định giá
(1)(2)(3)(4)(5)=(4)-(3)(6)(7)(8)(9)=(7)-(8)(10)(11)
=(5)+(9)
2.3Quản lý kinh doanh và tư vấn, đào tạo
aCông ty liên kết A
bCông ty liên kết B
2.4Hoạt động tài chính
2.4.1Tiền bản quyền và các khoản tương tự
ACông ty liên kết A
BCông ty liên kết B
2.4.2Lãi vay
ACông ty liên kết A
BCông ty liên kết B
2.5Dịch vụ khác
ACông ty liên kết A
BCông ty liên kết B

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

..., ngày... tháng... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ))

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

Ghi chú:

- Đề nghị doanh nghiệp đọc kỹ Hướng dẫn kê khai thông tin về giao dịch liên kết để xác định đủ và chính xác các thông tin ghi vào tờ khai này;
- Những cột chỉ tiêu nào không có thông tin thì bỏ trống.

Mẫu số 03-8/TNDN

Mẫu số: 03-8/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013

của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Tính nộp thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc

TÍNH NỘP THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP CÓ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: Từ ...đến...

[01] Tên người nộp thuế: ...

[02] Mã số thuế:

[03] Tên đại lý thuế (nếu có):...

[04] Mã số thuế:

[05] Tổng số thuế phải nộp trên tờ khai quyết toán: ...đồng

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTên doanh nghiệp/cơ sở sản xuấtMã số thuếCơ quan thuế trực tiếp quản lýTỷ lệ phân bổ (%)Số thuế đã tạm phân bổ từng quýTổng số thuế đã tạm phân bổ cả nămPhân bổ tổng số thuế phải nộp cả năm theo quyết toánPhân bổ số thuế chênh lệch sau quyết toán
Quý IQuý IIQuý IIIQuý IV
[06][07][08][09][10][11][12][13][14][15]=[11]+[12]+[13]+[14][16][17]=[16]+[15]

Tôi cam đoan số liệu khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số:...

..., ngày... tháng... năm...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

•

Mẫu số 03-5/TNDN

Mẫu số: 03-5/TNDN

(Ban hành kèm theo Thông tư số

151/2014/TT-BTC ngày

10/10/2014 của Bộ Tài chính)

Phụ lục

Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)

Kỳ tính thuế: từ ... đến...

Tên người nộp thuế: ...

Mã số thuế:

Tên đại lý thuế (nếu có):...

Mã số thuế:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
(1)(2)(3)(4)
1Doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[01]
2Chi phí từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản[02]
2.1- Giá vốn của đất chuyển nhượng[03]
2.2- Chi phí đền bù thiệt hại về đất[04]
2.3- Chi phí đền bù thiệt hại về hoa màu[05]
2.4- Chi phí cải tạo san lấp mặt bằng[06]
2.5- Chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng[07]
2.6- Chi phí khác[08]
3Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([09]=[01]-[02])[09]
4Số lỗ từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản từ những năm trước được chuyển sang[10]
5Thu nhập tính thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản ([11]=[09]-[10])[11]
5aSố lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD[11a]
6Trích lập Quỹ khoa học công nghệ (nếu có)[12]
7Thu nhập tính thuế TNDN sau khi trừ trích lập Quỹ KHCN ([13]=[11]-[12])[13]
8Thuế suất thuế TNDN (%)[14]
9Thuế TNDN phải nộp của bất động sản trong năm ([15]=[13] x [14])[15]

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

..., ngày... tháng... năm...

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:...

Chứng chỉ hành nghề số ...

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú: - TNDN: thu nhập doanh nghiệp

2. Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1. Doanh nghiệp lập thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định mà doanh nghiệp lựa chọn áp dụng và gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý trước khi thực hiện trích khấu hao theo quy định.

+ Bước 2. Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

++ Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế, công chức thuế tiếp nhận và đóng dấu tiếp nhận hồ sơ, ghi thời gian nhận hồ sơ, ghi nhận số lượng tài liệu trong hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được gửi qua đường bưu chính, công chức thuế đóng dấu ghi ngày nhận hồ sơ và ghi vào sổ văn thư của cơ quan thuế.

++ Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận hồ sơ khai thuế do cơ quan thuế thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế cấp: Chi cục Thuế

+ Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính.

+ Hoặc gửi bằng văn bản điện tử qua cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ: Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho người nộp thuế.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục thuế

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hồ sơ gửi đến Cơ quan thuế không có kết quả giải quyết.

- Lệ phí (nếu có): Không có

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): không quy định

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): trường hợp người nộp thuế lựa chọn và gửi hồ sơ đến cơ quan thuế thông qua giao dịch điện tử thì phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH12 ngày 20 tháng 11 năm 2012;

- + Luật số 71/2014/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật thuế;
- + Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 3/6/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2013;
- + Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế;
- + Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
- + Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;
- + Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp;
- + Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01/10/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế.
- + Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;
- + Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính;
- + Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế.

Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, thay thế.

Mục lục Bấm để đi tới điều