vanban.org

Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2025
Thái Nguyên Ban hành 21/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 62/2024/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 21 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5342/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I) ;

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan đơn vị có liên quan thực hiện và tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/ 2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác các loại tài nguyên, khoáng sản theo quy định của Luật Khoáng sản, Luật Tài nguyên nước, Luật Lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Quang Tiến

Phụ lục I

Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6  
I     Khoáng sản kim loại 
 I1    Sắt 
  I101Sắt kim loạiTấn8.000.000
  I102   Quặng Manhetit (có từ tính) 
   I10201  Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tấn250.000
   I10202  Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tấn350.000
   I10203  Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%Tấn450.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tấn1.300.000
   I10205  Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%Tấn1.500.000
  I103   Quặng Limonit (không từ tính)  
   I10301  Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%Tấn150.000
   I10302  Quặng limonit có hàm lượng 30%Tấn210.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40%Tấn500.000
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50%Tấn510.000
   I10305  Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%Tấn600.000
I104Quặng sắt DeluviTấn345.000
 I3    Titan 
  I301   Quặng titan gốc (ilmenit) 
   I30101  Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%Tấn110.000
   I30102  Quặng gốc titan có hàm lượng 10% 2≤15%Tấn150.000
   I30103  Quặng gốc titan có hàm lượng 15% 2≤20%Tấn210.000
   I30104  Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%Tấn385.000
  I302   Quặng titan sa khoáng  
   I30201  Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển táchTấn1.000.000
   I30202  Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)  
    I3020201 IlmenitTấn1.950.000
 I4    Vàng 
  I401   Quặng vàng gốc 
   I40101  Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấnTấn910.000
   I40102  Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấnTấn1.330.000
   I40103  Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấnTấn1.900.000
   I40104  Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấnTấn2.500.000
   I40105  Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấnTấn3.200.000
   I40106  Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấnTấn3.800.000
   I40107  Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấnTấn5.000.000
   I40108  Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấnTấn5.100.000
  I402   Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángKg1.700.000.000
  I403   Tinh quặng vàng 
   I40301  Tinh quặng vàng có hàm lượng 82Tấn154.000.000
   I40302  Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấnTấn175.000.000
 I6    Bạch kim, bạc, thiếc 
  I603   Thiếc 
   I60301  Quặng thiếc gốc 
    I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2% 2≤0,4%Tấn896.000
    I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4% 2≤0,6%Tấn1.280.000
    I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6% 2≤0,8%Tấn1.790.000
    I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8% 2≤1%Tấn2.300.000
    I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%Tấn2.810.000
   I60302  Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)Tấn170.000.000
   I60303  Thiếc kim loạiTấn255.000.000
 I7    Wolfram, Antimoan 
  I701   Wolfram 
   I70101  Quặng wolfram có hàm lượng 0,1% 3 ≤0,3%Tấn1.300.000
   I70102  Quặng wolfram có hàm lượng 0,3% 3 ≤0,5%Tấn1.940.000
   I70103  Quặng wolfram có hàm lượng 0,5% 3 ≤0,7%Tấn2.910.000
   I70104  Quặng wolfram có hàm lượng 0,7% 3 ≤1%Tấn4.150.000
   I70105  Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%Tấn18.000.000
  I702   Antimoan 
   I70202  Quặng Antimoan 
    I7020201 Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5%Tấn6.041.000
    I7020202 Quặng antimon có hàm lượng 5%Tấn10.080.000
    I7020203 Quặng antimon có hàm lượng 10%Tấn14.400.000
    I7020204 Quặng antimon có hàm lượng 15%Tấn20.130.000
    I7020205 Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%Tấn28.750.000
 I8    Chì, kẽm 
  I802   Tinh quặng chì, kẽm 
   I80201  Tinh quặng chì 
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%Tấn11.550.000
    I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%Tấn26.000.000
   I80202  Tinh quặng kẽm 
    I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%Tấn4.000.000
    I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%Tấn5.000.000
  I803   Quặng chì, kẽm 
   I80301  Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn560.000
   I80302  Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%Tấn1.330.000
   I80303  Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1.870.000
   I80304  Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tấn2.244.000
 I10    Đồng 
  I1001   Quặng đồng 
   I100101  Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%Tấn485.000
   I100102  Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%Tấn960.000
   I100103  Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%Tấn1.610.000
   I100104  Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%Tấn3.210.000
   I100105  Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%Tấn4.120.000
   I100106  Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%Tấn5.500.000
   I100107  Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%Tấn6.600.000
  I1002   Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%Tấn16.500.000
  I1003   Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)Tấn19.800.000
I13Khoáng sản kim loại khác
I1301Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%Tấn11.400.000
Phụ lục II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6  
II     Khoáng sản không kim loại 
 II1    Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 
  II101   Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm365.000
 II2    Đá, sỏi  
  II201   Sỏi  
   II20101  Sạn trắngm3400.000
   II20102  Các loại cuội, sỏi, sạn khácm3170.000
  II202   Đá  
   II20203  Đá làm vật liệu xây dựng thông thường  
    II2020301 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m390.000
    II2020302 Đá hộcm3120.000
    II2020303 Đá cấp phốim3140.000
    II2020304 Đá dăm các loạim3180.000
    II2020307 Đá bụi, mạt đám380.000
    II2020308 Đá cát kết; Đá cát, bột kếtm370.000
 II3    Đá nung vôi và sản xuất xi măng  
  II302   Đá sản xuất xi măng  
   II30201  Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m3105.000
   II30202  Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m363.000
   II30204  Đá thải mỏ Khánh Hòa để cung cấp cho nhà máy xi măng Quán Triềum3105.000
 II5    Cát 
  II502   Cát xây dựng 
   II50202  Cát vàng dùng trong xây dựngm3280.000
II50203Cát nghiềnm3260.000
 II7    Đất làm gạch, ngói (đất sét làm gạch ngói)m3120.000
 II10    Dolomite, quarzite 
  II1001   Dolomite 
   II100101  Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3315.000
   II100103  Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm3140.000
 II11    Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ) 
  II1101   Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)Tấn210.000
  II1105   Sét cao lanh làm xương gạchTấn110.000
 II16    Than antraxit hầm lò  
  II1601   Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.000
  II1602   Than cục  
   II160201  Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600
   II160202  Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
   II160203  Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
   II160204  Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
   II160205  Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
   II160206  Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
   II160207  Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
   II160208  Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828.000
  II1603   Than cám  
   II160301  Than cám 1Tấn2.606.000
   II160302  Than cám 2Tấn2.713.000
   II160303  Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760
   II160304  Than cám 4a, 4bTấn1.958.000
   II160305  Than cám 5a, 5bTấn1.390.000
   II160306  Than cám 6a, 6bTấn1.065.120
   II160307  Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040
   II160308  Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao NgạnTấn1.300.000
 II17    Than antraxit lộ thiên  
  II1701   Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)tấn1.306.000 
  II1702   Than cục  
   II170201  Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600
   II170202  Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
   II170203  Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
   II170204  Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
   II170205  Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
   II170206  Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
   II170207  Than cục don 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
   II170208  Than cục don 8a, 8b, 8cTấn828.000
  II1703   Than cám  
   II170301  Than cám 1Tấn2.606.000
   II170302  Than cám 2Tấn2.713.000
   II170303  Than cám 3a, 3b, 3cTấn3.000.000
   II170304  Than cám 4a, 4bTấn2.500.000
   II170305  Than cám 5a, 5bTấn2.030.000
   II170306  Than cám 6a, 6bTấn1.800.000
   II170307  Than cám 7a, 7b, 7cTấn1.250.000
   II170308  Than cám hỗn hợp (Núi Hồng + Khánh Hòa) phục vụ vận hành Nhà máy Nhiệt điện Cao NgạnTấn1.300.000
  II1705   Than mỏ Cát NêTấn300.000
 II18    Than nâu, than mỡ  
  II1801   Than nâuTấn760.000
  II1802   Than mỡ  
   II180201  Than mỡ có độ tro Ak ≤ 40%Tấn2.500.000
   II180202  Than mỡ có độ tro Ak > 40%Tấn1.750.000
II19Than khác
II1901Than bùnTấn280.000
II1903Than bã sàngTấn206.000
 II24    Khoáng sản không kim loại khác 
  II2402   Fluorit 
   II240201  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%Tấn150.000
   II240202  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%Tấn500.000
   II240203  Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%Tấn2.500.000
   II240204  Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%Tấn3.000.000
   II240205  Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%Tấn8.800.000
Phụ lục III

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN

Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6   
III     Sản phẩm của rừng tự nhiên  
 III1    Gỗ nhóm I  
  III101   Cẩm lai, lát  
   III10101  Đường kính (D) <25cmm310.500.000
   III10102  25cm≤D<50cmm321.300.000
   III10103  D≥50cmm331.200.000
  III102   Cẩm liên (cà gần)m35.110.000
  III103   Dáng hương (giáng hương)m320.000.000
  III104   Du samm318.000.000
  III105   Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)  
   III10501  D<25cmm35.200.000
   III10502  25cm≤D<50cmm319.600.000
   III10503  D≥50 cmm328.200.000
  III106   Gụ  
   III10601  D<25cmm34.800.000
   III10602  25cm≤D<50cmm310.200.000
   III10603  D≥50 cmm313.300.000
  III107   Gụ mật (Gõ mật)  
   III10701  D<25cmm33.300.000
   III10702  25cm≤D<50cmm36.500.000
   III10703  D≥50 cmm311.500.000
  III108   Hoàng đànm335.000.000
  III109   Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m32.800.000.000
  III110   Huỳnh đườngm37.000.000
  III111   Hương  
   III11101  D<25cmm35.600.000
   III11102  25cm≤D<50cmm313.900.000
   III11103  D≥50 cmm321.400.000
  III112   Hương tíam314.000.000
  III113   Látm39.500.000
  III114   Munm315.000.000
  III115   Muồng đenm34.620.000
  III116   Pơ mu  
   III11601  D<25cmm36.552.000
   III11602  25cm≤D<50cmm312.600.000
   III11603  D≥50 cmm318.000.000
  III117   Sơn huyếtm37.000.000
  III118   Traim37.700.000
  III119   Trắc  
   III11901  D<25cmm37.300.000
   III11902  25cm≤D<35cmm312.400.000
   III11903  35cm≤D<50cmm321.600.000
   III11904  50cm≤D<65cmm351.730.000
   III11905  D≥65cmm3128.600.000
  III120   Các loại khác  
   III12001  D<25cmm34.200.000
   III12002  25cm≤D<35cmm37.600.000
   III12003  35cm≤D<50cmm310.600.000
   III12004  D≥50 cmm316.300.000
 III2    Gỗ nhóm II  
  III201   Cẩm xem36.400.000
  III202   Đinh (đinh hương)  
   III20201  D<25cmm37.600.000
   III20202  25cm≤D<50cmm311.400.000
   III20203  D≥50cmm313.000.000
  III203   Lim xanh  
   III20301  D<25cmm36.700.000
   III20302  25cm≤D<50cmm310.800.000
   III20303  D≥50cmm314.000.000
  III204   Nghiến  
   III20401  D<25cmm33.800.000
   III20402  25cm≤D<50cmm37.500.000
   III20403  D≥50cmm310.200.000
  III205   Kiền kiền  
   III20501  D<25cmm34.200.000
   III20502  25cm≤D<50cmm37.300.000
   III20503  D≥50cmm313.300.000
  III206   Da đám34.550.000
  III207   Sao xanhm35.500.000
  III208   Sếnm37.600.000
  III209   Sến mậtm35.500.000
  III210   Sến mủm33.700.000
  III211   Táu mậtm37.800.000
  III212   Trai lym311.500.000
  III213   Xoay  
   III21301  D<25cmm33.100.000
   III21302  25cm≤D<50cmm34.500.000
   III21303  D≥50cmm36.500.000
  III214   Các loại khác  
   III21401  D<25cmm33.400.000
   III21402  25cm≤D<50cmm36.300.000
   III21403  D≥50cmm310.500.000
 III3    Gỗ nhóm III  
  III301   Bằng lăngm33.800.000
  III302   Cà chắc (cà chí)  
   III30201  D<25cmm32.700.000
   III30202  25cm≤D<50cmm33.800.000
   III30203  D≥50cmm34.200.000
  III303   Cà ổim35.000.000
  III304   Chò chỉ  
   III30401  D<25cmm32.900.000
   III30402  25cm≤D<50cmm34.100.000
   III30403  D≥50cmm39.000.000
  III305   Chò chaim35.000.000
  III306   Chua khétm35.400.000
  III307   Dạ hươngm36.000.000
  III308   Giỗi  
   III30801  D<25cmm36.300.000
   III30802  25cm≤D<50cmm39.100.000
   III30803  D≥50cmm313.000.000
  III309   Dầu gióm34.000.000
  III310   Huỳnhm35.000.000
  III311   Re mitm34.300.000
  III312   Re hươngm34.500.000
  III313   Săng lẻm36.000.000
  III314   Sao đenm34.300.000
  III315   Sao cátm33.500.000
  III316   Trường mậtm35.000.000
  III317   Trường chuam35.000.000
  III318   Vên vênm34.000.000
  III319   Các loại khác  
   III31901  D<25cmm31.700.000
   III31902  25cm≤D<35cmm33.300.000
   III31903  35cm≤D<50cmm35.600.000
   III31904  D≥50cmm37.700.000
 III4    Gỗ nhóm IV  
  III401   Bô bô  
   III40101  Chiều dài <2mm31.600.000
   III40102  Chiều dài ≥2mm32.800.000
  III402   Chặc khếm33.500.000
  III403   Cóc đám32.100.000
  III404   Dầu các loạim33.000.000
  III405   Re (De)m36.000.000
  III406   Gội tíam36.000.000
  III407   Mỡm31.100.000
  III408   Sến bo bom33.000.000
  III409   Lim sừngm33.000.000
  III410   Thôngm32.500.000
  III411   Thông lông gàm34.500.000
  III412   Thông ba lám32.900.000
  III413   Thông nàng  
   III41301  D<35cmm31.800.000
   III41302  D≥35 cmm33.500.000
  III414   Vàng tâmm36.000.000
  III415   Các loại khác  
   III41501  D<25cmm31.300.000
   III41502  25cm≤D<35cmm32.500.000
   III41503  35cm≤D<50cmm33.900.000
   III41504  D≥50cmm35.200.000
 III5    Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác  
  III501   Gỗ nhóm V  
   III50101  Chò xanhm35.000.000
   III50102  Chò xótm32.300.000
   III50103  Dải ngựam33.400.000
   III50104  Dầum33.800.000
   III50105  Dầu đỏm33.400.000
   III50106  Dầu đồngm33.200.000
   III50107  Dầu nướcm33.000.000
   III50108  Lim vang (lim xẹt)m34.500.000
   III50109  Muồng (Muồng cánh dán)m31.900.000
   III50110  Sa mộcm34.500.000
   III50111  Sau sau (Táu hậu)m3700.000
   III50112  Thông hai lám33.000.000
   III50113  Các loại khác  
    III5011301 D<25cmm31.260.000
    III5011302 25cm≤D<50cmm32.500.000
    III5011303 D≥50cmm34.400.000
  III502   Gỗ nhóm VI  
   III50201  Bạch đànm32.000.000
   III50202  Cáng lòm33.000.000
   III50203  Chòm33.200.000
   III50204  Chò nâum34.000.000
   III50205  Keom32.000.000
   III50206  Kháo vàngm32.200.000
   III50207  Mận rừngm31.900.000
   III50208  Phaym31.900.000
   III50209  Trám hồngm32.400.000
   III50210  Xoan đàom33.100.000
   III50211  Sấum38.820.000
   III50212  Các loại khác  
    III5021201 D<25cmm3910.000
    III5021202 25cm≤D<50cmm32.000.000
    III5021203 D≥50cmm33.500.000
  III503   Gỗ nhóm VII  
   III50301  Gáo vàngm32.100.000
   III50302  Lồng mứcm32.800.000
   III50303  Mò cua (Mù cua/Sữa)m32.100.000
   III50304  Trám trắngm32.300.000
   III50305  Vang trứngm32.800.000
   III50306  Xoanm31.400.000
   III50307  Các loại khác  
    III5030701 D<25cmm31.000.000
    III5030702 25cm≤D<50cmm32.000.000
    III5030703 D≥50cmm33.500.000
  III504   Gỗ nhóm VIII  
   III50401  Bồ đềm31.100.000
   III50402  Bộp (đa xanh)m34.100.000
   III50403  Trụ mỏm3840.000
   III50404  Các loại khác  
    III5040401 D<25cmm3800.000
    III5040402 D≥25cmm31.960.000
  III505   Các loại gỗ khácm3 
 III6    Cành, ngọn, gốc, rễ  
  III601   Cành, ngọnm3Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
  III602   Gốc, rễm3Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
 III7    CủiSte = 0,7 m3490.000
 III8    Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô  
  III801   Tre  
   III80101  D<5cmCây7.700
   III80102  5cm≤D<6cmCây12.600
   III80103  6cm≤D<10cmCây21.000
   III80104  D≥10cmCây30.000
  III802   TrúcCây7.000
  III803   Nứa  
   III80301  D<7cmCây2.800
   III80302  D≥7cmCây5.600
  III804   Mai  
   III80401  D<6cmCây12.600
   III80402  6cm≤D<10cmCây21.000
   III80403  D≥10cmCây30.000
  III805   Vầu  
   III80501  D<6cmCây7.700
   III80502  6cm≤D<10cmCây14.700
   III80503  D≥10cmCây21.000
  III807   Giang  
   III80701  D<6cmCây4.200
   III80702  6cm≤D<10cmCây7.000
   III80703  D≥10cmCây12.600
  III808   Lồ ô  
   III80801  D<6cmCây5.600
   III80802  6cm≤D<10cmCây10.500
   III80803  D≥10cmCây15.000
 III9    Trầm hương, kỳ nam  
  III901   Trầm hương  
   III90101  Loại 1kg350.000.000
   III90102  Loại 2kg70.000.000
   III90103  Loại 3kg14.000.000
  III902   Kỳ nam  
   III90201  Loại 1kg770.000.000
   III90202  Loại 2kg539.000.000
 III10    Hồi, quế, sa nhân, thảo quả  
  III1001   Hồi  
   III100101  Tươikg56.000
   III110102  Khôkg80.000
  III1002   Quế  
   III100201  Tươikg25.000
   III100202  Khôkg90.000
  III1003   Sa nhân  
   III100301  Tươikg105.000
   III100302  Khôkg210.000
  III1004   Thảo quả  
   III100401  Tươikg84.000
   III100402  Khôkg280.000
 III11    Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên  
  III1101   Nấm hương khôkg400.000
  III1102   Măng nứa tươikg8.000
  III1103   Măng vầu tươikg9.000
  III1104   Măng khôkg120.000
  III1105   Củ bình vôikg3.500
Phụ lục IV

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

Kèm theo Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhMức giá (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6   
V     Nước thiên nhiên  
 V1    Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
  V101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  
   V10101  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m3200.000
   V10102  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m3450.000
   V10103  Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm31.100.000
   V10104  Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m320.000
  V102   Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
   V10201  Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3100.000
   V10202  Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm3500.000
 V2    Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch  
  V201   Nước mặtm33.000
  V202   Nước dưới đất (nước ngầm)m35.000
 V3    Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác  
  V301   Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám340.000
  V302   Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm340.000
  V303   Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, phi nông nghiệp, nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản…m34.000
Mục lục Bấm để đi tới điều